1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn 11 cơ bản 2009-2010

40 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn 11 cơ bản 2009-2010
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Định nghĩa của phép tịnh tiến- Phép tịnh tiến có các tính chất: Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng hoặc song song hoặc trùng với nó; biến tam giác thành một tam giác bằng nó - Phép t

Trang 1

1) Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập.

2) Chuẩn bị của học sinh: Hệ thống những công thức lợng giác

GV nêu mục đích của việc ôn lại kiến

thức lợng giác ở lớp 10

GV yêu cầu HS nhắc lại:

1) Bảng giá trị lợng giác và cách ghi

nhớ

2) Các hằng đẳng thức lợng giác cơ

bản

3) Giá trị lợng giác của một số cung

hay góc có liên quan đặc biệt

đôi, công thức hạ bậc và các công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng

Hoạt động 2: Bài tập áp dụng lý thuyết (8’) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1 Nêu định nghĩa sin , cos và

+ Hoành độ x OH của điểm M gọi là cos của  và KH là cos

+ Vì cung  k2  và cung  có cùng tung độ và hoành độ

Bài 2 Dựa vào ý nghĩa hình học của tan

 và cot

Hoạt động 3: Một số dạng bài tập tính toán (15’).

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 3 Tính:

Trang 2

a) sin ; nÕu cos 2

; 3 tan

; 2

3 sin

; 2

; 3 tan

; 2

3 sin

; 2

; 2

; 2

1 sin

; 2

; 2

1 sin

; 2

3 cos           

45 cot 4 60 cos 4 90 sin 3

60 cot 45 tan 2 4

- X©y dùng t duy logic, s¸ng tạo

- BiÕt quy l¹ vÒ quen

- CÈn thËn chÝnh x¸c trong tÝnh to¸n, lËp luËn

II- ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:

HS: ¤n l¹i c¸c c«ng thøc lîng gi¸c c¬ b¶n

III-KiÕn thøc träng t©m:

Trang 3

1 Luyện tập phơng trình lợng giác tanx=a

2 Luyện tập phơng trình lợng giác cotx=a

IV- Phơng pháp giảng dạy:

- Sử dụng phơng pháp nêu vấn đề; chia nhóm nhỏ học tập

V-Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh

2.Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Nêu phơng pháp giải phơng trình lợng giác tanx=a và cotx=a

B i 1: Giải phài 1: Giải ph ơng trình sau:

a, sinx =

-2 3

b, sinx = 41

c, sin(x-600) =

2 1

-GV: Gọi HS nhắc lại công thức nghiệm

của pt sinx = a?

-GV: Gọi 3 HS lên bảng làm

-GV: Gọi HS nhận xét, so sánh với bài làm

của mình, sau đó GV kết luận

Bài 2: Giải phơng trình sau:

a, cos(3x) =

-2 2

b, cos(x-2) =

5 2

c, cos(2x+50) =

2 1

-GV: Gọi HS nhắc lại công thức nghiệm

Z k k x

, 2 3 4

, 2 3

x

Z k k ac

x

, 2 4

1 sin

, 2 4

1 sin

x

Z k k

x

, 360 150

60

, 360 30

60

0 0

0

0 0

x

Z k k

x

, 360 210

, 360 90

0 0

0 0

Z k k x

, 2 4

3 6 3

, 2 4

3 6 3

Z k k x

, 2 12

7 3

, 2 12

11 3

Trang 4

-GV: Gọi HS nhận xét, so sánh với bài làm

của mình, sau đó GV kết luận

Bài 3: Giải phơng trình sau:

c,

cot(4x-6

) = 3

-GV: Gọi HS nhắc lại công thức nghiệm

của pt tanx = a? cotx = a?

-GV: Gọi 3 HS lên bảng làm

-GV: Gọi HS nhận xét, so sánh với bài làm

của mình, sau đó GV kết luận

Z k k x

, 3

2 36 7

, 3

2 36 11

x

Z k k ac

x

, 2 5

2 sin 2

, 2 5

2 cos 2

x

Z k k ac

x

, 2 5

2 sin 2

, 2 5

2 cos 2

c, cos(2x+50) =

2 1

x

Z k k

x

, 360 60

50 2

, 360 60

50 2

0 0

0

0 0

x

Z k k

x

, 180 55

, 180 5

0 0

0 0

b, tan(3x-300) =

-3 3

4 Củng cố và bài tập:

- Nhắc lại phơng pháp giải phơng trình lợng gíac cơ bản tanx=a và cotx=a

- BTVN: 2.1; 2.2; 2.3SBT/23; Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 5

- Định nghĩa của phép tịnh tiến

- Phép tịnh tiến có các tính chất: Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng hoặc song song hoặc trùng với nó; biến tam giác thành một tam giác bằng nó

- Phép tịnh tiến bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm

- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

- Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến

- Xác định biểu thức toạ độ của một điểm qua phép tịnh tiến

III- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Dụng cụ vẽ hình

- HS: Học bài cũ và làm bài tập

IV- Phơng pháp giảng dạy:

- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp

V- Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Nêu định nghĩa phép tịnh tiến? Các tính chất của phép tịnh tiên?

Câu 2: Nêu cách dựng ảnh của một đờng thẳng qua phép tịnh tiến

Câu 3: Nêu biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

3 Bài mới:

4.Củng cố

- Cách xác định ảnh của một hình qua một phép tịnh tiến

- Cách sử dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến để xác định toạ độ của ảnh viết phơng trình đờng thẳng

Ngày soạn : ………

Tiết 6 ôn tập chơng I

I Mục tiêu

1.Về kiến thức

Trang 6

-Nắm đợc cách giải phơng trình bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lợng giác , phơng trình đa về bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số l-ợng giác

-Nắm đợc cách giải phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác

-Giải đợc một số bài toán nâng cao về phơng trình lợng giác

Học sinh đã học xong các phơng trình lợng giác thờng gặp nhng cha

đ-ợc luyện tập nhiều về giải các phơng trình dạng này

2.Ph ơng tiện

Sách giáo khoa , tài liệu tự chọn , đồ dùng dạy học

III Tiến trình bài học và các hoạt động

HĐ 1 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với 1hslg HĐ 2 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx

HĐ 3 : Một số phơng trình lợng giác khác

IV Tiến trình bài học

1.ổn định tổ chức lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu các dạng phơng trình lợng giác thờng gặp ?

3.Bài mới :

HĐ 1 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với 1hslg Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thc

-Đa ra bài tập , yêu cầu

học sinh suy nghĩ nêu

h-ớng giải

-Chốt lại hớng giải bài tập

-Yêu cầu học sinh lên

trình bày lời giải

-Thực hiện yêu cầu của

gv

-Quan sát bài trên bảng,

1.Bài tập 1 Giải phơng trình 2sin2x +3sin2x +6cos2x

=7 (1)

 2sin2x+6sinxcosx+6cos2x=7

VP VT

không thoảmãn  cosx 0

Chia cả hai vế của (1) cho coszx ta đợc : 2tan2x +6tanx +6 =7 (1+tan2x)

 5tan2x -6tanx +1 = 0

Đặt tanx = t Phơng trình có dạng 5t2 -6 t + 1 = 0

Trang 7

-Chữa bài cho học sinh ,

củng cố kiến thức , rút ra

phơng pháp tổng quát

rút ra nhận xét

-Nghe, ghi , củng cố kiến thức ,chữa bài tập

1

t t

1 tan

1 tan

x x

k x

, 5

1 arctan

4

HĐ 2 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Hoạt động của gv Hoạt động cua hs Nội dung kiến thức

-Đa ra bài tập 2 , yêu cầu

-Nghe, ghi , chữa bài tập , củng cố kiến thức

Bài tập 2 Giải phơng trình 2sinx(3+sinx )+2cosx(cosx-1) =0

1 arcsin(

2 ) 10

1 sin(

k x

k ar

k x

, 2 )

10

1 arcsin(

2 )

10

1 arcsin(

cầu học sinh giải phơng

-Nghiên cứu đề , suy nghĩ hớng giải

-Thực hiện yêu cầu cảu

gv

-Nắm đựơc hớng giải ,

Bài tập 3 Giải phơng trình 3cos22x -4sinx cosx +2

=0

 3cos22x -2sin2x + 2

= 0

 3(1-sin22x)-2sin2x +2 =0  -3sin22x -2sin2x +5 =0

Trang 8

trình

Nhận xét , chữa bài tập

của hs ,củng cố kiến thức

thực hành giải phơng trình

-Nghe, ghi , chữa bài tập , củng cố kiến thức

Đặt sin2x = t (-1

t 1)Phơng trình có dạng -3t2-2t +5 = 0

1

loai t

t

Ta có sin2x = 1  2x =  2 

-Biết cách giải một số bài toán liên quan về hoán vị, chỉnh hợp ,tổ hợp 2.Về kỹ năng

-Vận dụng đợc các kiến thức vào giải bài tập về hoán vị , chỉnh hợp , tổhợp

-Giải đợc một số bài toán về phần này và một số bài toán liên quan ,một số bài toán ở mức độ cao hơn

-Rèn kỹ năng phân tích , lập luận khi giải một bài toán

Sách giáo khao, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học

III Ph ơng pháp: vấn đáp - gợi mở, HS làm bài tập.

1 ổ n định tổ chức lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

Trang 9

Nôị dung : Các công thức tính hoán vi, chỉnh hợp tổ hợp Tính A3

7 ;C

4

9

3.Bài mới :

Tình huống 1 : Luyện tập giải các bài tập về hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp

HĐ 1 : Bài tập rèn kỹ năng tính toán , vận dụng công thức Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức

-Đa ra bài tập 1 , yêu cầu

học sinh nghiên cứu đề

bài , suy nghĩ nêu hớng

-Mở rộng bài tóan yêu

cầu hs thực hiện giải

-Thực hiện theo yêu cầu của gv , suy nghĩ nêu h-ớng giải

-Nắm đợc hớng giải bài tập , thực hiện

-Thực hiện theo yêu cầu của gv

-Nghe, ghi, chữa bài tập -Thực hiện theo yêu cầu của gv

Bài tập 1 Rút gọn :

n k

k n

C P

1 (

)!

(

!

k n k

n k

k n n

!

)! (

! )! 1 (

k n n

k n k

n k

Vậy M=2k

Hoạt động 2 : Bài tập về hoán vị

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức

-Đa ra bài tập số 2 , yêu

-Quan sát bài toán , rút ra nhận xét

-Nghe, ghi, chữa bài tập

Bài tập 2

Có bao nhiêu cách để xếp

5 hs nam và 5 học sinh nữ vào 10 chiếc ghế đợc kê thành một hàng sao cho

hs nam và nữ ngồi xen kẽ Giải

Đánh số các ghế từ 1 đến

10 TH1 : Hs nam ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách

HS nữ ngồi vào ghế chẵn :

có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách

TH 2 : HS nữ ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách

HS Nam ngồi vào ghế chẵn : có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách Vậy số cách xếp chỗ ngồi

là 5!.5!+5!.5!=

Trang 10

Hoạt động 3 Bài tập về chỉnh hợp , tổ hợp

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức

-Đa ra bài tập 3 , yêu cầu

học sinh nghiên cứu đề ,

suy nghĩ, nêu hớng giải

nhất 1 ngời biết hát và it

nhất một ngời biết

múa ,yêu cầu hs thực hiện

-Thực hiện theo yêu cầu của gv, nêu hớng giải

-Rõ yêu cầu , thực hiện giải bài tập theo hớng đã

định -Nghe, ghi, trả lời câu hỏi, chữa bài tập

-Nhận nhiệm vụ , giải bài tập theo yêu cầu

-Quan sát , nhận xét, cha bài tập

-Nghe rõ yêu cầu của gv ,suy nghĩ và thực hiện

Bài tập 3

Có bao nhiêu cách chọn 5 bóng đèn từ 9 bóng đèn mầu khác nhau để lắp vào

1 dãy gồm 5 vị chí khác nhau

Giải Mỗi cách lắp bóng đèn là một chỉnh hợp chập 5 của 9Vậy số cách lắp bóng là :

A5

9=

)!

5 9 (

! 9

 =15120

Bài tập 4 Một lớp có 5 hs biết hát , 6

hs biết múa Hỏi có bao nhiêu cách để chọn ra 3 bạn vào đội văn nghệ Giải

Mỗi cách chọn ra một đội văn nghệ là một tổ hợp chập 3 của 11

Vậy số cách chọn ra đội văn nghệ là :

C3

11=

)!

3 11 ( 3

! 11

 =165 (cách )

- Định nghĩa của phép tịnh tiến

- Phép tịnh tiến có các tính chất: Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng hoặc song song hoặc trùng với nó; biến tam giác thành một tam giác bằng nó

- Phép tịnh tiến bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm

Trang 11

- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

- Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến

- Xác định biểu thức toạ độ của một điểm qua phép tịnh tiến

III- Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Dụng cụ vẽ hình

- HS: Học bài cũ và làm bài tập

IV- Phơng pháp giảng dạy:

- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp

V- Tiến trình bài dạy:

1.ổn định tổ chức lớp

2.Bài mới:

Bài 1:Trong mp toạ độ cho đờng thẳng

Bài 3: Trong mp toạ độ cho đờng tròn

(C): (x-1)2 + (y-2)2 = 4 Hãy viết pt

đ-ờng tròn (C’) là ảnh của đđ-ờng tròn (C)

OA

OA'  3 , '  3

OA(0;4) =>OA' 

(0;12)=>A’(0;12)Tơng tự: B’(6;0)

d1

chính là đờng thẳng A’B’ nên có pt:2x + y - 12 = 0

b, Cách 1: (làm nh câu a) Cách 2: vì d2

// d nên pt có dạng:2x + y + C = 0Gọi A’(x’;y’) là ảnh của A qua phép vị tự

'

y x y

x IA IA

do A’ thuộc d2 nên: 2(-3) - 2 + C = 0

=>C = 8Vậy: ptđt d2 có dạng: 2x + y + 8 = 0

Bài 2:

Ta có: A(3;-1) là tâm của (C), A’ là ảnh của A qua phép vị tự đó =>A’(-3;8) Vì bán kính của (C) bằng 3 nên bán kính của(C’) bằng  2 3 = 6

Vậy: viết pt đờng tròn (C’)(x+3)2 + (y-8)2 = 36

Trang 12

qua phép đồng dạng có đợc bằng cách

thực hiện liên tiếp vị tự tâm O, tỉ số k =

-2 và phép đối xứng qua trục Ox

V(O,  2 )(I) = I1(-2;-4)

ĐO(I1) = I’(-2;4)Vậy viết pt đờng tròn (C’)(x+2)2 + (y-4)2 = 16

4.Củng cố - dặn dò:

- Cách xác định ảnh của một hình qua một phép tịnh tiến

- Cách sử dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến để xác định toạ độ của ảnh viết phơng trình đờng thẳng

- Xem lại các bài đã chữa

- Biểu thức toạ qua các phép biến hình

- Nắm chắc vận dụng tính chất của phép biến hình để giảI các bài toán đơn giản

2 Về kĩ năng:

- Xác định đợc ảnh của một điểm , đờng thẳng, đờng tròn, thành thạo qua phép biến hình

- Xác định đợc phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh

- Biết đợc các hình có tâm đối xứng ,trục đối xứng các hình đồng dạng với nhau

3 Về t duy thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận thông qua vẽ hình

- Biết quy lạ về quen

- Biết nhận xét và vận dụng tính chất đồng dạng vào cuộc sống

II- Chuẩn bị của GV và học sinh

1.GV: Lập sơ đồ tổng kết chơng

2.HS: Ôn lại các tính chất của các phép biến hình

III- Phơng pháp giảng dạy:

- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp

iV- Tiến trình bài học:

1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh

2 Bài mới:

Ôn tập lý thyết của các phép biến hình

GV: Nêu các bớc nghiên cứu của một

Trang 13

b Phép đồng dạngPhép biến hình F đợc gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu hai điểm bất kì

M, N tơng ứng của chúng ta luôn có M’N’=kMN

c Phép dời hình:

Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

- Phép dời hình là trờng hợp riêng của phép đồng dạng với

kỉ số k=1

- Khi k=-1 phép vị tự là phép

đối xứng tâm

- Khi   (2k 1)  thì phép quay là phép đối xứng tâm O

B.Phơng pháp:

- Nêu biểu thức toạ độ của các phép

biến hình: Tịnh tiến, đối xứng trục, đối

' '

Trang 14

Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,

cho đờng tròn tâm I(-3;4) bán kính 4

a Viết phơng trình của đờng tròn đó

b.Viết phơng trình ảnh của đờng tròn

trên qua phép tịnh tiến theo vectơ

Bài 3: Trong mp toạ độ cho đờng tròn

(C): (x-1)2 + (y-2)2 = 4 Hãy viết pt

đ-ờng tròn (C’) là ảnh của đđ-ờng tròn (C)

Bài 4: Trong mp toạ độ cho đờng tròn

(C): (x-2)2 + (y+3)2 = 16 Hãy viết pt

đ-ờng tròn (C’) là ảnh của đđ-ờng tròn (C)

qua phép đồng dạng có đợc bằng cách

' '

' 2 ' 2

' 2 '

y y x x y y x x

thay x, y vào pt đờng thẳng d, ta có: 3(x’-2)-5(y’-3) + 3=0 hay 3x’-5y’+12=0

Vậy ptđt d’: 3x-5y+12=0

Bài 2:

Bài giải:

a Pt đờng tròn tâm I(-3;4) bán kính R=4 là:

y x y

y x x

phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+5)2+(y-5)2=16

y x y

y x x

'

y x y y x x

phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+1)2+(y+3)2=4

'

y x y y x x

y x y

y x x

Bán kính R’ = 4Vậy phơng trình đờng tròn cần tìm là: (x-1)2+(y-1)2=16

Trang 15

thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua

trục Oy và phép tịnh tiến theo véctơ v

-Nắm đợc các phép toán về biến cố -Biết cách mô tả không gian mẫu và biể diễn biến cố bằng hai cách tậphợp và bằng lời

-Nắm đợc các dạng bài tập và cách giải cho từng dạng 2.Về kỹ năng

-Vận dụng đợc các kiến thức vào giải bài tập -Nắm đợc các dạng bài tập ,và cách giải cho từng dạng -Mô tả đợc không gian mẫu của một số phép thử đơn giản -Biểu diễn đợc biến cố bằng tập hợp và bằng lời

Sách giáo khoa, đồ dùng dạy , học

III Tiến trình bài học và các hoạt động

HĐ 1 : Kiến thức HĐ 2 : Một số bài tập

IV Tiến trình bài học

1.Ôn định tổ chức lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

Nội dung : Khai niệm phép thử ngẫu nhiên , không gian mẫu ?Biến cố

và các phép toán trên biến cố 3.Bài mới :

Hoạt động 1 : Kiến thức

Trang 16

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức

-Yêu cầu học sinh nhắc lại

khái niệm biến cố và các

-Rõ yêu cầu , nhắc lại kiến thức

-Rõ câu hỏi , suy nghĩ , trả lời , nhắc lại kién thức

-Nghe, ghi, hiểu rõ cách mô tả không gian mẫu củamột phép thử

-Thực hiện theo yêu cầu của gv , nhắc lại kiến thức

-Thực hiện theo hớng dẫn

và hệ thống của gv

I.Kiến thức : 1.Phép thử , phép thử ngẫunhiên

2.Không gian mẫu

3.Biến cố và các phép toántrên biến cố :

Hoạt động 2 : Một số bài tập

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức

-Yêu cầu học sinh đọc đề

bài bài tập 1, suy nghĩ

-Yêu cầu học sinh tìm

hiểu đề bài bài tập 2 , suy

-Quan sát bài trên bảng, nhận xét

-Nghe, ghi, chữa bài tập

-Thực hiện theo yêu cầu của gv , tìm hiểu đề bài suy nghĩ hớng giải -Lên bảng làm bài tập theo yêu cầu

Bài tập 1

b.Xác định các biến cố : A={SSS,SSN,SNS, SNN}B={SNN, NSN , NNS }C={NNN, NNS , SNN , NSN, NSS, SSN, SNS }

Trang 17

-Yêu cầu học sinh đọc đề

bài tập 5 , suy nghĩ nêu

-Đọc đề , suy nghĩ nêu ớng giải

h Thực hiện giải bài tập theo yêu cầu

-Nghe, ghi, chữa bài tập , khắc sâu kiến thức

lần gieo là 8”

B:”Kết quả hai lần gieo là

nh nhau “Bài tập 4/64a.A=A 1 A2

B=A 1 A2

C=(A1A2)  (A1A2)

D=A 1 A2

Bài tập 5 /64a.Không gian mẫu

={1,2,3….,10}

b.Xác định các biến cố A={1,2,3,4,5}

- Hiểu khỏi niệm hợp của 2 biến cố

- Biết được khi nào 2 biến cố xung khắc, biến cố đối

- Hiểu qui tắc cộng xỏc xuất

Về kỹ năng: - Giỳp hs biết vận dụng qui tắc cộng khi giải cỏc bài toỏn đơn giản.

Về tư duy- thỏi độ: Tớch cực tham gia vào bài học, biết khỏi quỏt hoỏ.

II Chuẩn bị

Trang 18

Giáo viên : Giáo án.

Học sinh : Sgk, các kiến thức liên quan đến bài học

III Phương pháp.

Kết hợp phương pháp vấn đáp- gợi mở và hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học và các hoạt động

1 Ổn định lớp.

2 Bài cũ

Hoạt động 1.( Kiểm tra bài cũ)

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung viết bảng

- Tìm lời giải Chọn ngẫu nhiên 1 số nguyên

dương nhỏ hơn 9 Tính xác suấtđể:

a Số được chọn là số nguyên tố

b Số được chọn chia hết cho 2

3 Bài mới

Hoạt động 2 Qui tắc cộng xác suất.

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung viết bảng

a Biến cố hợp.

Cho 2 biến cố A và B, biến cố

“ A hoặc B xảy ra” kí hiệu A B,được gọi là hợp của 2 biến

cố A và B

A

 B: Tập các kết quả thuận lợi cho A  B

Bài 1 Chọn 1 hs lớp 11

A “ Bạn đó là hs giỏi Toán”

B “ Bạn đó là hs giỏi Văn”Hỏi biến cố A  B?

Trang 19

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung viết bảng.

- Trả lời câu hỏi

- Phân tích, áp dụng đl

để tính P(D)

Cho biến cố A, biến cố “ kgxảy ra A” kí hiệu A, được gọi là biến cố đối của A

A

 A= 

CH: Các mệnh đề sau đúnghay sai?

a Hai biến cố đối là 2 biến

P(D) = 1 – P(C) = 1 – 4/9 =5/9

- Trả lời câu hỏi

- Xem sgk và trả lờicâu hỏi

- Suy nghĩ, phân tích và trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi

Bài 3 Một hộp có 5 quả cầu

xanh và 4 quả cầu đỏ Rút ngẫunhiên 2 quả cầu Tính xác suất

để chọn được 2 quả cầu cùng màu

A: “ Chọn được 2 cầu màu xanh”

B: “ Chọn được 2 cầu màu đỏ”

A  B: “Chọn được 2 quả cầu cùng màu”

A và B xung khắc

P(A  B ) = P(A) + P(B) = 2

9

2 5

C

C

2 9

2 4

6 36

Trang 20

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng.

Giao nhiệm vụ cho

hs Nhúm 1, 2: Cõu a

Nhúm 3, 4: Cõu b

- Gọi 2 hs đại diện

của 2 nhúm lờn bảng

trỡnh bày lời giải

- Gọi 2 hs đại diện 2

7 Chọn ngẫu nhiờn 2 em

Tớnh xỏc suất sao cho:

a Chọn được 2 em cựng điểm

b Chọn được 2 em khỏc điểm

4 Củng cố A  B: “ hoặc A hoặc B”

A, B xung khắc  A B= 

A, B xung khắc thỡ P(A  B) = P(A) + P(B) (*)

A, B là 2 biến cố đối  A B=  và A B= và P(A) = 1 – P(A)

Chỳ ý: nếu A, B khụng xung khắc thỡ khụng được ỏp dụng (*)

5 Bài tập Một bỡnh cú 5 bi xanh, 4 bi trắng và 6 bi vàng Lấy ngẫu nhiờn 2 bi

Tớnh xs để: a Lấy được 2 bi cựng màu b Lấy được 2 bi khỏc màu

Học sinh đã đợc học lý thuyết về phơng pháp quy nạp toán học và đã

có một tiết bài tập về phần này 2.Ph ơng tiện

Ngày đăng: 16/09/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Bảng giá trị lợng giác và cách ghi  nhí. - Tự chọn 11 cơ bản 2009-2010
1 Bảng giá trị lợng giác và cách ghi nhí (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w