1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tự chọn 11 cơ bản rất đẹp

3 176 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: 1.Về kiến thức: Học sinh nắm rõ hơn các kiến thức đã được học trong phần bài học.. 2.Về kỹ năng: Học sinh thành thạo hơn trong việc giải bài tập.. CHUẨN BỊ: Giáo viê

Trang 1

Chủ đề 1

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (2 tiết)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1.Về kiến thức: Học sinh nắm rõ hơn các kiến thức đã được học trong phần bài học.

2.Về kỹ năng: Học sinh thành thạo hơn trong việc giải bài tập.

3.Về tư duy, thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt thông qua việc giải toán.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Chuẩn bị một số bài tập về hàm số lượng giác.

Học sinh: Học kỹ lí thuyết, xem lại các ví dụ và bài tập đã giải.

III PHƯƠNG PHÁP: Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở vấn đề

Tiết 1

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh, chia lớp thành 6 nhóm.

2/ Kiểm tra bài cũ: Đan xen với các hoạt động nhóm.

3/ Bài mới: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Hoạt động1: Tìm tập xác định của hàm số.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hỏi: Tập xác định của hàm

số y=f(x) là gì?

Các biểu thức tanf(x), cotf(x),

( )

f x

,

( )

( )

f x

g x

có nghĩa khi nào?

Gv yêu cầu Hs áp dụng tìm

tập xác định của các hàm số

Hs trả lời:

-Là tập hợp tất cả các số thực x sao cho hàm

số có nghĩa

- tanf(x) có nghĩa khi

( ) 2

f x ≠ + π k π

- cotf(x) có nghĩa khi

( )

f xk π

-

( )

f x

có nghĩa khi

( ) 0

f x

-

( ) ( )

f x

g x

có nghĩa khi

( ) 0

g x

Hs xung phong lên bảng giải bài

Bài 1:

Tìm tập xác định của hàm số:

1 sin

cos

x y

x

1 sin

x y

x

+

=

3

y = x + π 4) tan(2 );

6

y = x − π

2 5) sin( );

1

x y

x

=

− 6) y cot( x 4 );

π

7) y = tan(2 x + 1); 8) y = cos x ;

4 9) cos ;

5

y

x

6

y = x − π

Hoạt động2: Tìm GTLN và GTNN của các hàm số.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Gv: Để làm những bài toán về tìm

GTLN và GTNN của các hàm số có

liên quan đến sinx, cosx ta thường áp

dụng hệ quả:

: 1 sin 1

1 cos α 1

Gv: Với câu 5 và câu 6 ta phải dùng

công thức lượng giác nào để biến đổi

đưa về một hàm số lượng giác

-Hs lắng nghe và ghi nhớ

Trả lời:

5) 4sin cos x x = sin 2 x

2 6) 2sin x − cos 2 x = − 1 2 cos 2 x

Bài 2:

Tìm GTLN và GTNN của các hàm số:

3

y =  x − π  =

2) y = + 2 3cos x

2

1 4cos 3)

3

x

y = + 4) y = 1 sin + x − 3

5) y = − 3 4sin cos x x

Trang 2

2 6) y = 2sin x − cos 2 x

V CỦNG CỐ – DẶN DÒ: Học bài – Xem lại ví dụ – Đọc phần tiếp theo – Làm bài tập Sbt

Tiết 2

VI TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh, chia lớp thành 6 nhóm.

2/ Kiểm tra bài cũ: Đan xen với các hoạt động nhóm.

3/ Bài mới: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tt)

Hoạt động3: Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

-Gv nhắc lại định nghĩa về hàm số

chẵn và hàm số lẻ

-Gv yêu cầu Hs lên bảng giải

-Hàm số y=f(x) với tập xác định

D gọi là hàm số chẵn nếu

x

∀ ∈

D thì

x

− ∈

D và

f(-x)=f(x)

-Hàm số y=f(x) với tập xác định

D gọi là hàm số lẻ nếu

x

∀ ∈

D thì

x

− ∈

D và

f(-x)=-f(x).

-Hs lên bảng giải

Bài 3:

Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số:

1) y = tan x + 2sin x

2 2) y = cos x + sin x

3) y = sin x + cos x

4) y = sin cos3 x x

5) y = sin x + cot x

6) y x = sin x

7) y x = cos 2 x

3 8) y x = sin 2 x

9) y x = − sin x

10) y = sin 2 x

Hoạt động4: Xác định chu kỳ của hàm số.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

-Gv: Hãy xác định chu kì tuần hoàn

của các hàm số: sinx; cosx; tanx?

-Vậy chu kì tuần hoàn của hàm số là?

-Hs phát biểu:

-Chu kì tuần hoàn của hàm số sin, cos

2 π

-Chu kì tuần hoàn của hàm số tan, cot

π

-Hs xác định chu kì tuần hoàn của các hàm số

Bài 4:

Xác định chu kỳ của hàm số:

1) y = cos 6 x

;

2) y = sin 3 x

;

3) tan

3

x

y =

;

VII CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

-Nắm các kiến thức về tập xác định, tính chẵn lẻ, sự biến thiên, đồ thị và GTLN, GTNN của một hàm số lượng giác.

-Làm thêm các bài tập trong Sbt

Ngày đăng: 28/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w