1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu chon 11 co ban

42 347 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giỏo ỏn tự chọn lớp 11 – chương trỡnh chuẩn
Người hướng dẫn Văn Cụng Mưu
Trường học Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tự chọn lớp 11
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 100ml dung dịch BaOH2 2M tác dụng với 100ml dung dịch Na2SO4 1M thu được dung dịch A và kết tủa B .Tính khối lượng kết tủa A,tính nồng độ mol/l của các io trong dung dịch thu được GV

Trang 1

- Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:

Tích cực, siêng năng, ôn tập thường xuyên các kiến thức cũ

II/- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại phức hợp

III/- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* GV : bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học dạng nhỏ.

* HS : ôn lại kiến thức hóa học cơ bản của lớp 10

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

-Hs thảo luận nhóm, Các nhóm trình bày

kết qủa vào bảng kẻ của giáo viên

học của axit clohidric và axit sunfuric?

-HS thảo luận trình bày kết quả theo

Phân tích đặc điểm phản ứng điều

chế SO3 Biện pháp tăng hiệu quả tổng

hợp SO3

* Các nhóm thảo luận

- Các điều kiện ảnh hưởng đến cân

bằng hóa học (nhiệt độ, áp suất, nồng

-Nặng hơn nước

-Nồng độ đậm đặc nhất: 37% -Chất lỏng sánh tan nhiều trong

nước, không màu.

- Tác dụng với kim loại (trước H):

- Tác dụng với bazơ, oxit bazơ:

Trang 2

a.Khối lượng muối tạo thành sau phản

ứng là bao nhiêu gam?

A 50,0g B 55,5 g

C 60,0g D 60,5g

b.Tính % về khối lượng của mỗi kim loại

trong hỗn hợp ban đầu

Tính số mol e do axit trao đổi  số mol

Cl-

KL muối = KL Kim loại + KL Cl

-3 Xác định nguyên tố

Hòa tan hoàn toàn 1,12 g kim loại hóa

trị II vào dd HCl dư thu được 0,448 lít

khí ở đktc Kim loại đã cho là:

A Mg B Zn

C Cu D Fe

- HS giải theo hướng dẩn của GV

+ Tăng nồng độ hay V của SO2, O2

+ Tăng áp suất chung của hệ

+ Giảm nhiệt độ của hệ xuống mức vừa phải

2 Theo đề:

ddHCl

2

20,0g hh(Mg,Fe)+ →11,2l H ↑ + mmuối + %mFe? %mMg?

Theo (1), (2) ta có hệ:

24 56 20,011,20,522,4

1

n n 0,5(mol)2

* Làm các bài tập ôn sau:

1 Viết và cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng e:

a Cho mangan đioxit tác dụng với dd axit clohidric đặc thu được khí clo, nước và mangan(II) clorua

b Cho magiê tác dụng với dd axit sunfuric đặc, nóng thu được magiê sunfat, lưu huỳnh và nước

2 Trong một nguyên tử có tổng số hạt là 28 trong đó P+1=N cho biết A? Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó Cho biết vị trí, tên và loại nguyên tố

3 Hòa tan hoàn toàn 1,46g hỗn hợp kim loại A gồm Al, Fe, Cu vào dd H2SO4 dư thấy có 0,784 l H2 (đktc) và còn lại 0,64g rắn không tan trong nước Tính % theo khối lượng các kim loại trong hỗn hợp A

4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Fe, Zn vào 500ml dd HCl 0,4M được dd A và 10,52g muối khan

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Tính thể tích dd NaOH 0,02 M cần dùng để trung hòa dd A

* Xem trước bài sự điện li: thế nào là sự điện li, chất điện li?

Trang 3

/ / _

TIẾT : 2

BÀI DẠY :I/- MỤC TIÊU:

- Kiến thức trọng tâm:

- Củng cố khái niệm sự điện li-axit-bazơ-muối

- Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài tập, viết PTĐL của axit, bazo, muối

- Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:

Tích cực, siêng năng, ôn tập thường xuyên các kiến thức cũ

II/- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại phức hợp

III/- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* GV : bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học dạng nhỏ.

* HS : ôn lại kiến thức hóa học cơ bản của lớp 10

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về sự điện

li,chất điện li,axit,bazo.muối

-HS làm việc theo nhóm,sau đó các nhóm trình

bày, gv bổ sung

Hoạt động 2

GV yêu cầu HS làm bài tập viết PTĐL

HS nhận bài tập và làm việc theo nhóm

Hoạt động 3

GV giao bài tập tính nồng độ mol/l của các ion

Bài 1 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 2M tác

dụng với 100ml dung dịch Na2SO4 1M thu

được dung dịch A và kết tủa B .Tính khối

lượng kết tủa A,tính nồng độ mol/l của các io

trong dung dịch thu được

GV bổ sung công thức tính nồng độ mol/l

HS nhận bài tập và làm

Bài 3 Hoà tan 5,85g NaCl,7,45gKCl vào 500ml

H2O được dung dịch A Tính nồng độ mol/l của

các ion trong A.Để kết tủa hết ion Cl- cần ? ml

AgNO3

-GV hướng dẫn HS làm

I/- Kiến thức cần nhớSGK

II/- Bài tậpBài 1.Viết PT điện li của các chất sau

Số mol của bairihidroxit là 0.2mol

Số mol của narisunfat là 0,1molBa(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 +2NaOH0,1 0,1 0,1 0,2Khối lượng barisunfat=,01.233=23,3gTrong dung dịch A có 0,2mol NaOH,0,1mol Ba(OH)2

NaOH  Na+ + OH

-0,2 -0,2 -0,2Ba(OH)2  Ba2+ + 2OH-

0,1 0,1 0,2[OH-] =0,4:0,2=2M,[Ba2+]=0,1/0,2=0,5[Na+] =0,2:0,2=1M

Bài 3

n NaCl=0,1mol,n KCl=0,1molKCl K+ + Cl-

0,1 0,1 0,1NaCl Na+ +Cl-

0,1 0,1 0,1[Na+] =,01:0,5=0,2M=[K+]

Ag+ + Cl- AgCl0,2 0,2Thể tích dung dịch AgNO3=0,2l

Bài tập về nhà

1 Tính nồng độ mol/l của các ion trong các dung dịch sau: NaClO4,0,02M,KMnO4 0,015M,HBr 0,01M

2 Cho 500ml dung dịch AgNO3 1M(d=1,2g/ml) vào 300ml dung dịch HCl 2M(d=1,5g/ml).Tính nồng độ mol của các chất tạo thành sau khi pha trộn,biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

Sù ®iÖn li

Trang 4

/ / _

Trang 5

/ / _

TIẾT : 3 BÀI DẠY :

I/- MỤC TIÊU:

- Kiến thức trọng tâm:

- Củng cố khái niệm sự điện li-axit-bazo-muối, pH của dung dịch

- Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài tập, viết PTĐL của axit, bazơ, muối, tính toán nồng độ, thể tích, khối lượng dung dịch

- Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:

Tích cực, siêng năng, ôn tập thường xuyên các kiến thức cũ

II/- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại phức hợp

III/- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* GV : bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học dạng nhỏ.

* HS : ôn lại bài tập về PT điện li và pH theo nội dung BT SGK và SBT.

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về khái niệm axit,

bazơ, muối, hiđroxit lưỡng tính pH, biểu thức

tính pH

Hoạt động 2

GV giao bài tập tình pH –HS làm theo nhóm

Bài 1.Tính nồng độ H+,OH-,pH của dung dịch

H2SO4 0,01M và Ba(OH)2 0,02M

HS làm bài tập 2 – GV nhận xét và chữa bổ

sung

Bài 2

Hoà tan 4,9 g H2SO4 vào 1 lit nước.Tính pH của

dung dịch thu được 1lit dung dịch Tính pH

GV hướng dẫn HS làm bài tập 3

Bài 3.Hoà tan 4g NaOH vào nước thu được 1it

dung dịch.Tính pH của dung dịch này

GV yêu cầu hs làm bài tập 4,5

Bài 4.Trộn 40ml dung dịch HCl 0,5M với 60ml

dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch

X.Tính pH của X

Bài 5.Cho 1 lit dung dịch H2SO4 0,005M tác

dụng với 4lit dung dịch NaOH 0,005M thì pH

của dung dịch thu được là?

Hoạt động 3

GV giao bài tập pha loãng –HS làm

Bài 1 Dung dịch NaOH có pH = 12, cần pha

loãng dung dịch này ? lần để được dung dịch có

pH=11

-Hs làm bài tập 2

I/- Kiến thức

pH =-lg[H+],[H+] =10-a thì pH=apH=14-pOH,mà pOH=-lg[OH-]II/- Bài tập tính pH

Bài 1

H2SO4 2H+ + SO4

2-0,01 0,02 2-0,01[H+]=0,02=2.10-2,[OH-]=5.10-3

pH=1,7Ba(OH)2Ba2+ + 2OH-

0,02 0,02[OH-]=4.10-2, [H+]=2,5.10-13 vậy pH=12,6Bài 2

H2SO4 2H+ + SO4

2-0,05 0,1 [H+]=0,1,pH=1

Bài 3NaOH  Na+ + OH-

0,1 0,1[OH-]=0,1, pH=13Bài 4

HCl + NaOH NaCl + H2O0,02 0,02 0,02

Số mol NaOH dư=0,01mol, [OH-]=0,1pH=13

Bài 5

H2SO4 +2 NaOH Na2SO4 + 2H2O0,005 0,01

Số mol NaOH dư=0,01mol,[OH-]=0,01:5=2.10-3, pH=11,3III/- Bài tập pha loãng

Bài 1pH=12 thì [H+]=10-12, [OH-]=10-2

Trang 6

/ / _

Bài 2.Dung dịch KOH 0,001M cần pha loãng với

nước ? lần để được dung dịch có pH=9

Bài 3.Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung

dịch NaOH có pH=2.Tính nồng độ mol/l của

dung dịch HCl

Bài 4.Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với

300ml dung dịch HCl 0,1M được dung dịch X

Tổng số mol HCl=5.10-3+10-3 =6.10-3

Vậy CM=0,12MBài 4

Số mol H2SO4=0,2.0,05=0,01mol

Số mol HCl=0,1.0,3=0,03mol

H2SO4 2H+ + SO4

2-0,01 0,02HCl  H+ + Cl-

0,03 0,03[H+] =0,05:0,5=0,1, vậy pH=1

Bài tập về nhà

1 Cần ? g NaOH để pha chế có 250ml dung dịch pH=10

2.Dung dịch HCl có pH=5, NaOH có pH =13,5,tìm nồng độ mol của HCl,NaOH

3.Cho 40ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)20,08M và KOH 0.04M.pH của dung dịch sau phản ứng la:

A.11 B.12 C.13 D.đáp án khác

4.Hòa tan hoàn toàn 0,1022g 1 muối kim loại hoá trị 2 MCO3 trong 0,01295lit dung dịch HCl 0,08M.M là kim loại nàoA.Ca B.Mg C.Ba D.Sr

Trang 7

/ / _

TIẾT : 4 BÀI DẠY :

I/- MỤC TIấU:

- Kiến thức trọng tõm:

- Củng cố và khắc sõu kiến thức về phản ứng trao đổi ion trong dung dịch cỏc chất điện li, điều kiện xảy

ra phản ứng trao đổi ion

- Kỹ năng: - Rốn luyện kĩ năng làm bài tập, viết PTĐL của axit, bazơ, muối, tớnh toỏn nồng độ, thể tớch, khối lượng dung dịch

- PTPT, PT ion, PT ion rỳt gọn của phản ứng trao đổi

- Tư tưởng, liờn hệ thực tế, giỏo dục hướng nghiệp:

Tớch cực, siờng năng, ụn tập thường xuyờn cỏc kiến thức cũ

II/- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại phức hợp

III/- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề:

* GV : bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ.

* HS : ụn lại bài tập về PT điện li và pH theo nội dung BT SGK và SBT.

TIẾN TRèNH TIẾT DẠY

GV yờu cầu HS trao đổi nhúm về điều kiện xảy ra phản

ứng trao đổi ion

GV yờu cầu Hs làm bài tập tớnh khối lượng

Bài 1 Đổ 100ml dung dịch BaCl2 1M vào 200ml dung

dịch Na2SO4 1M thu được dung dịch Y và kết tủa X.Tớnh

nồng độ mol/l của cỏc ion trong dung dịch Y

_GV hướng dẫn HS giải bài tập

Bài 2 Cho 100ml dung dịch Na2SO3 1M tỏc dụng hết với

dung dịch HCl 1M.Tớnh thể tớch khớ SO2 thu được ở

b.CaCO3 + ?  CO2 + ?c.FeS + ?  FeCl2 +?

d.Na2SO4 +?  BaSO4 + ?Bài 3.Từ PT ion rut gọn viết PTPTa.H+ + OH-  H2O

b.Cu2+ +2OH-  Cu(OH)2

c.Mg(OH)2 + 2H+  Mg2+ +2H2Od.H+ + S2-  H2S

II Bài tập tớnh khối lượng,thể tớchBài 1

BaCl2+Na2SO4BaSO4+2NaCl0,1 0,1 0,1

Khối lượng BaSO4=0,1.233=23,3gDung dịch Y gồm: 0,2mol NaCl;0,1mol Na2SO4

NaCl Na+ + Cl

-0,2 -0,2 -0,2

Na2SO4  2Na+ + SO4

2-0,1 0,2 2-0,1[Na+]=0,4:0,3

[SO42-] =0,2:0,3[Cl-]= 0,1:0,3Bài 2

Na2SO3 +2HCl 2NaCl + SO2+H2O0,1 0,2 0,2 0,1Thể tớch SO2 =0,1.22,4=2,24litThể tớch HCl =0,2:1=0,2l=200mlIV/- Củng cố - Dặn dũ:

phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

các chất điện li

Trang 8

/ / _

* Làm các bài tập ôn sau:

1.Trộn 100ml dung dịch H2SO40,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M dung dịch tạo thành có pH là?

2.Trộn 100ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch Cu(OH)2 1M thu được dung dịch X và kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa,tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch thu được

Trang 9

/ / _

TIẾT : 5 BÀI DẠY :

I/- MỤC TIÊU:

- Kiến thức trọng tâm:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về axit bazơ muối, phản ứng trao đổi ion, pH của dung dịch

- Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài tập, viết PTĐL của axit, bazơ, muối, tính toán nồng độ, thể tích, khối lượng dung dịch

- PTPT, PT ion, PT ion rút gọn của phản ứng trao đổi

- Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:

Tích cực, siêng năng, ôn tập thường xuyên các kiến thức cũ

Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, khoa học

II/- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại phức hợp

III/- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* GV : bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học dạng nhỏ.

* HS : ôn lại bài tập về PT điện li, các kháI niệm về axit, bazơ, muối và pH theo nội dung BT SGK và

Các khái niệm chất điện li mạnh, chất điện li yếu, cho VD, các kháI niêm axit, bazơ,

NỘI DUNG

Hoạt động 1

GV Tổng hợp các khái niệm axit, bazơ, muối, pH, chất

điện li, sự điện li theo nội dung bài cũ

Hoạt động 2

Bài tập 1 : Viết phơng trình điện li của các chất sau :

Na 2 S, Na 2 CO 3 , KHSO 3 , Ba(OH) 2 , Sn(OH) 2 , HF,

CH 3 COOH, HNO 3, (NH 4 ) 2 SO 4

GV gọi 5 HS lên bảng trình bày, cả lớp cùng giảI, nhận

xét

Bài tập 2 : Viết các phản ứng chúng minh NaHCO 3 ,

Al(OH) 3 , Be(OH) 2 là những hợp chất lưỡng tính.

Làm thế nào để chứng minh 1 chất có tính lưỡng tính?

+ Viết phương trình điện li theo 2 cách tạo H+ và

OH

-+ Viết phản ứng với axit và với bazơ

GV gọi 3 HS lên bảng trình bày, cả lớp cùng giải, nhận

CO −, Có thể có bao nhiêu dung dịch chỉ chứa một

chất tan duy nhất (một cặp cation và anion)? Đó là

những dung dịch nào? Giải thích?

Dung dịch tồn tại được khi nào?

 Khi các ion không kết hợp với nhau để tạo thành

chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu

Các ion trên tạo được những dung dịch nào?

I/- Sự điện li, axit, bazơ, muối:

NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2ONaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2OAl(OH)3 + 3HCl  AlCl3 + 3H2OAl(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2OBe(OH)2 + 2HCl  BeCl2 + 2H2OBe(OH)2+ 2NaOH  Na2BeO2 + 2H2OII/- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li:Bài 3:

Đáp án:

Ba(OH)2, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Al(NO3)3, NaOH,

Na2SO4, NaNO3, Na2CO3, H2SO4, HNO3.III/- Nồng độ ion, pH của dung dịch:

Bài 4

nH2SO4 = 0,01 (mol )

luyÖn tËp ch¬ng I

Trang 10

nNaOH d = 0,01 ( mol ) => [OH-] = 0,01/0,25

=0,04(M) pOH = -lg 0,04 = 1,4

C Ba(OH) 2 Ba2+ +2OH- D HNO3  H+ + NO3

-Câu 2 : Dung dịch HCl có pH = 3 cần pha loãng dd bằng H2O bao nhiêu lần để được dd có pH = 4 ?

Câu 3 : pH của các dd HCl 0,001 M và dd Ba(OH)2 0,005M lần lượt bằng :

A 2 & 11,7 B 2 & 2,3 C 3 & 2 D 3 & 12 Câu 4: Để pha chế 250ml dd NaOH có pH = 10, cần số (g) NaOH là

A 10-3 g B 10-2 g C 10-4 g D 0,1 gCâu 5 Cho 40 ml dd HCl 0,75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08 M và KOH 0,04 M pH của dd sau phản ứng là :

A 11 B 12 C 13 D 14

BÀI TẬP TRẮC NGHIÊM ÔN TẬP CHƯƠNG:

1 Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của:

A Các cation và anion B Các cation và anion và các phân tử hòa tan

C Các ion H+ và OH− D Các ion nóng chảy phân li

2 Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2 Các chất điện li yếu là:

A HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2 B HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4

C HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2 D HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4

3 Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dd nào sau đây không thể tồn tại ?

A dd chứa Na+0,1M, Ba2 +0,1M, K+0,15M, Cl−0,25M, NO3−0,1M

B dd chứa Ca2 + 0,2M, K+ 0,25M, Cl−0,25M, NO3−0,4M

C dd chứa K+0,1M, Na+0,2M, NO3− 0,05M, CH COO3 − 0,05M, Cl−0,2M

D dd chứa Mg2 + 0,2M,K+ 0,1M,NH4+ 0,1M, SO24− 0,25M,Cl− 0,05M, NO3−, 0,05M

4 Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính

A Al(OH)3 , Fe(OH)2 B Cr(OH)2 , Fe(OH)2 C Al(OH)3 , Zn(OH)2 D Mg(OH)2, Zn(OH)2

5 Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?

A chất có chứa nhóm OH là hidroxit B chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit

C chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit D chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính

6 Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi

A Có phương trình ion thu gọn B Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng

C Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu D Các chất tham gia phải là chất điện li

7 Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng?

A HNO3 < HClO  B

3 HNO

A Tăng pH của đất B Tăng khoáng chất cho đất

C Giảm pH của đất D Để môi trường đất ổn định

9 Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-® Cu(OH)2¯ tương ứng với phản ứng nào sau đây?

A Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 ® B CuSO4 + Ba(OH)2®

C CuCO3 + KOH ® D CuS + H2S ®

10 Phương trình pứ Ba(H2PO4)2 + H2SO4® BaSO

4  + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây?

A Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42-® BaSO4  + 2H3PO4 B Ba2+ + SO42- ® BaSO4 

C H2PO4- + H+ ® H3PO4 D Ba2+ + SO42- + 3H+ + PO43-® BaSO4  + H3PO4

11 Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ?

A CaF2 và H2SO4 B CH3COOK và BaCl2 C Fe2(SO4)3 và KOH D CaCl2 và Na2SO4

Trang 11

/ / _

12 Để tinh chế dd KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ?

A .Cho NaOH dư B Cho KOH dư C Cho NaOH vừa đủ D.Cho lượng KOH vừa đủ

13 Có 3 dd không màu sau: Ba(OH)2, BaCl2, K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ?

A Pb(NO3)2 B Na2SO4 C K2CO3 D Phenolphtalein.

14 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ?

A Fe2(SO4)3 + KI → B CuSO4 + K2SO3 → C Na2CO3 + CaCl2 → D CuSO4 + BaCl2 →

15 Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd

A Na+ ; Ca2+ ; Fe2+ ; NO3−; Cl− B Na+ , Cu2+ ; Cl− ; OH− ; NO3−

C Na+ ; Al3 +; 2

3

CO−; HCO3-; OH- D Fe2 + ; Mg2 + ; OH− ; Zn2 + ;NO3−

-16 Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? → Na2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là

A NaOH và Fe(OH)2 B NaOH và Fe(OH)3 C KOH và Fe(OH)3 D NaCl và FeCl2

17 Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?

A Zn(OH)2 B Pb(OH)2 C Al(OH)3 D Tất cả

18 Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ?

A pH = -lg[H+] B [H+]= 10a thì pH = a C pOH = -lg[OH-] D pH + pOH = 14

19 Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất:

A Muối có khả năng phản ứng với bazơ B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh D Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation H+

20 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây

A Tạo thành một chất kết tủa B Tạo thành chất điện li yếu

C Tạo thành chất khí D Một trong ba điều kiện trên

21 Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

22 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ?

A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực

C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với chất tan

23 Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau :

a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3 d AgCl e Cu(OH)2 f HCl

A a, b, c, f B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c, e

24 Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2 Zn(OH)2 là :

A Chất lưỡng tính B Hiđroxit lưỡng tính C Bazơ lưỡng tính D Hiđroxit trung hoà

25 Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH ?

A Pb(OH) , Zn(OH) , FeCO 2 2 3 B Al OH ,Cr(OH) , Na CO( )3 3 2 3.

C Na SO , HNO , Al O 2 4 3 2 3 D Na HPO , Pb(OH) , Zn(OH) 2 4 2 2

26 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng

C Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh D Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ

27 Cho các dd được đánh số thứ tự như sau:

A Dd Na2SO4 vừa đủ B Dd AgNO3 vừa đủ C Dd NaOH vừa đủ D Dd Na2CO3 vừa đủ

29 Trong các dd sau đây : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S Có bao nhiêu dd có pH > 7 ?

30 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dd ?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

31 Có bốn lọ đựng bốn dd mất nhãn là : AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết

cả 4 dd trên ?

A Dd NaOH B Dd H2SO4 C Dd Ba(OH)2 D Dd AgNO3

32 Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh ?

A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4

C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH

33 Cho các chất rắn sau : CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2 Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là :

A Al, Zn, Cu B Al2O3, ZnO, CuO C Fe, Pb(OH)2, Al2O3 D Al, Zn, Al2O3, ZnO

34 Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ?

A Cl− ,Na+,NH4+, H2O B ZnO, Al2O3, H2O C Cl− , Na+ , H2O D Cl−,NH4+, H2O

35 Độ dẫn điện của dd axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ?

Trang 12

/ / _

A Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit B Độ dẫn điện giảm

C Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm D Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đó tăng

36 Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd muối FeCl3 ?

A Có kết tủa màu nâu đỏ B Có bọt khí sủi lên C Có kết tủa màu lục nhạt D A và B đúng

37 Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dd Na2CO3 và CaCl2 ?

A Cô cạn dd B Chiết C Chưng cất D Lọc

38 Phương trình ion rút gọn H+ + OH → H- 2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ?

A HCl + NaOH → H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

C H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D Câu A và B đúng

39 Vì sao dd của các dd axit, bazơ, muối dẫn được điện ?

A Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dd

B Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

C Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

D Do phân tử của chúng dẫn được điện

40 Saccarozơ là chất không điện li vì :

A Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện

B Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dd

C Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước

D Tất cả các lí do trên

41 Chất nào sau đây là chất điện li ?

A Rượu etylic B Nước nguyên chất C Axit sunfuric D Glucozơ

42 Dd chất nào sau đây không dẫn điện ?

A CH3OH C CuSO4 C NaCl D AgCl

43 Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

A HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, CH3COOH C KOH, NaCl, HgCl2 D.NaNO3, NaNO2, HNO2

44 Có bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: 2 2 2-

-4

Ba , Mg , SO , Cl + + ?

45 Trường hợp nào sau đây không dẫn điện ?

A KCl rắn, khan B Nước biển C Nước ở hồ, nước mặn D Dd KCl trong H2O

46 Theo quan điểm của Areniut, nhận xét nào sau đây sai ?

A Dd axit có chứa ion H+ B Dd bazơ có chứa ion OH-

C Dd muối (NH4)2SO4 có tính bazơ D Dd muối NaCl có môi trường trung tính

47 Dựa vào tính chất lí hoá nào để phân biệt kiềm với bazơ không tan ?

A Tan trong nước B Phản ứng nhiệt phân C Phản ứng với dd axit D Đáp án A và B

48 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ ?

A HCl + KOH B H2SO4 + BaCl2 C H2SO4 + CaO D HNO3 + Cu(OH)2

49 Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính ?

A Zn(OH)2 B Pb(OH)2 C Al(OH)3 D Ba(OH)2

50 Dd muối nào sau đây có tính axit ?

A NaCl B Na2CO3 C Ba(NO3)2 D NH4Cl

51 Dd muối nào sau đây có môi trường bazơ ?

A K2SO4 B CH3COONa C NaNO3 D AlCl3

52 Dd muối nào sau đây có pH = 7 ?

A Al2(SO4)3 B NH4NO3 C KNO3 D Tất cả các dd trên

53 Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra :

A Môi trường axit B Môi trường bazơ C Môi trường trung tính D Không xác định được

54 Nếu pH của dd A là 11,5 và pH của dd B là 4,0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Dd A có nồng độ ion H+ cao hơn B B Dd B có tính bazơ mạnh hơn A

C Dd A có tính bazơ mạnh hơn B D Dd A có tính axit mạnh hơn B

55 Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dd có pH < 7 ?

A CaCl2 B CH3COONa C NaCl D NH4Cl

56 Phát biểu nào sau đây đúng nhất ?

A Al(OH)3 là một bazơ B Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính

C Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

57 Dd A chứa các ion : 2 + + 2- - +

Mg , NH SO , HCO , Na Chỉ có quỳ tím, dd HCl và dd Ba(OH)2, có thể nhận biết được:

A Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+ B Không nhận biết được ion nào trong dd A

C Nhận biết được tất cả ion trong dd A D Nhận biết được tất cả các ion trừ NH4, Na+

58 Cho 4 dd NH4NO3, (NH4)2SO4, KNO3, H2SO4 Chỉ dùng thêm kim loại Ba, có thể nhận biết được :

A Dd H2SO4 B Dd (NH4)2SO4 và dd H2SO4

C Dd (NH4)2SO4 và dd NH4NO3 D Cả 4 dd

59 Các dd sau đây có cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất ?

A NH4NO3 B Al2(SO4)3 C H2SO4 D Ca(OH)2

Trang 13

/ / _

TIẾT : 6 BÀI DẠY :

I/- MỤC TIÊU:

- Kiến thức trọng tâm:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của nitơ, amoniac và muối amoni

- Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài tập, viết phản ứng

- Suy luận tính chất hóa học theo cấu tạo chất

- Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:

Tích cực, siêng năng, ôn tập thường xuyên các kiến thức cũ

Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, khoa học

II/- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại phức hợp

III/- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* GV : bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học dạng nhỏ.

* HS : ôn lại bài tập về PT điện li, các khái niệm về axit, bazơ, muối và pH theo nội dung BT SGK và

SBT

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

- ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1 sửa bài kiểm tra 1 tiết

Câu 3: Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,04M với 100 ml dung dịch KOH 0,06M thu được 200 ml dung dịch A

a Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch A

− = = ; 0,006

[K ] 0,03M0,2

10[H ] 10 M10

= = ; Vậy pH = 12NỘI DUNG

Hoạt động 2

GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về tính chất hoá học

của nitơ, giải thích nguyên nhân gây ra tính chất

đó?

Tại sao nói tính chất chủ yếu của nitơ là tính oxi

hóa?

HS trả lời theo nội dung đã học

HS yêu cầu HS trao đổi nhóm về t/c của NH3, muối

NH4,cách nhận biết ion NH4

Hoạt động 3 GV yêu cầu HS làm bài tập

Bài 1 Hoàn thành các PTHH khi cho N2 tác dụng

lần lượt với các chất sau: O2, Na, Al, H2, Ca, Mg

Viết các PTHH xảy ra và xác định vai trò của nitơ

Bài 2 Cần lấy bao nhiêu lit khí N2 và H2 (ĐKTC) để

điều chế được 5,1g NH3, biết hiệu suất của phản

ứng là 25% Nếu N2 chiếm 4/5 thể tích không khí thì

thể tích không khí cần tối thiểu là bao nhiêu cho

quá trình điều chế trên?

N2 phản ứng hết so với H2

NIT¥ - amoniac - muèi amoni

Trang 14

/ / _

Nén hỗn hợp gồm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hidro

trong bình phản ứng ở nhiệt độ khoảng trên 4000C,

có chất xúc tác Sau phản ứng thu được 16,4 lít

hỗn hợp khí ( ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Tính thể tích khí amoniac thu được, Xác định hiệu

Bài 2 Dẫn 2,24l NH3 (đkct) đi qua ống đựng 32g

CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y.Tính

V khí Y (đktc), tính khối lượng CuO bị khử

Bài 4 Hoà tan 4,48lit NH3 (đktc) vào lượng nước

vừa đủ 100ml dung dịch Cho vào dung dịch này

100ml dung dịch H2SO4 1M.Tính nồng độ mol/l của

các ion, và các muối trong dung dịch thu được

- HS làm bài tập theo nhóm – GV chữa

Bài 5 Cho dung dịch Ba(OH)2đến dư vào 75ml

dung dịch muối amoni sunfat.Tính nồng độ mol của

các ion trong dung dịch muối ban đầu,biết rằng

phản ứng tạo ra 17,475g một kết tủa Bỏ qua sự

thuỷ phân của dung dịch

2/- Bài tập về NH3, muối amoniBài 1

-HS lên bảng làm bài tập

Bài 22NH3 + CuO 3 Cu + N2 +3 H2O0,1 0,05Thể tích khí N2 thu được : 0,05.22,4=1,12l

Số mol CuO dư :0,4-0,15=0,25 molVậy khối lượng CuO đã bị khử là:0,15.80=12(g)Bài 3

Số mol của muối amoni sunfat là: 0,05mol(NH4)2SO4+2KOH +2NH3 + K2SO4 +H2O

Số mol của NH3 là 0,1mol,vậy thể tích khí thu được là:0,1.22,4=2,24lit

Bài 4

Số mol của NH3 = 0,2mol

Số mol của H2SO4=0,1mol2NH3 +H2SO4  (NH4)2SO4

Nồng độ mol/l của muối thu được là:

0,1:0,2 =0,5M[NH4] = 0,2: 0,2=1M[SO42-] = 0,5MBài 5

(NH4)2SO4+Ba(OH)2BaSO4+2NH3+H2O

Số mol BaSO4=0,075molTheo PT số mol của (NH4)2SO4=0,075mol(NH4)2SO4  2NH4 + SO42-

[H4] =0,15:0,075=2M[SO42-] = 0,075:0,075=1MIV/- Củng cố - Dặn dò: Hoạt động 4 HS làm bài tập trắc nghiệm

Câu 1 Để phân biệt 4 lọ không dán nhãn đựng riêng biệt từng khí sau: O2, N2, H2S, Cl2 có thể chọn trình tự nào sau đây

A dùng tàn đóm đỏ, giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2, giấy màu ẩm B đốt các khí, giấy quỳ tím

C Tàn đóm đỏ,đốt các khí D Tàn đóm đỏ,giấy tẩm dung dịch NaOH, giấy màu ẩm

Câu 2 Tổng số các loại hạt của nguyên tử 1 ng tố X là 21 Nguyên tố đó là

A N B P C S D O

Câu 3 Nitơ là chất khí tương đối trơ ở đk thường là do:

A N2 có độ âm điện lớn B là phi kim C N2 có liên kết 3 không phân cực D có BKNT nhỏCâu 1 Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì

A muối amoni sẽ chuyyển thành mù nâu đỏ B thoát ra 1 chất khí có mùi khai

C thoát ra 1 chất khí màu nâu đỏ D thoát ra 1 chất khí không màu,không mùi

Câu 2 Chỉ dùng 1 hoá chất để phân biệt các dung dịch (NH4)SO4 NH4Cl, Na2SO4

Hoá chất đó là

A BaCl2 B Ba(OH)2 C.NaOH D AgNO3

Câu 3 Chọn câu sai

A các muối amoni dễ bị nhiệt phân huỷ B Trong phòng thí nghiệm,điều chế N2, NO2, NH4NO2,

C nhiệt phân tất cả các muối amoni đều thành NH3 và axit D NH4NO3NH4Cl dễ bị thăng hoa

Câu 4 Dẫn 1,344l NH3 vào bình có chứa 0,672l Cl2 ( thể tích các khí ở đktc).Khối lượng NH4Cl tạo ra là

A.2,3g B.2,14g C.2,4g D.2,5

Trang 15

/ / _

TIẾT: 7 BÀI DẠY :

I/- MỤC TIÊU:

- Kiến thức trọng tâm:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của axit nitric, muối nitrat

- Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài tập, viết phản ứng và cân bằng phản ứng oxi hóa khử

- Suy luận tính chất hóa học theo cấu tạo chất

- Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:

Tích cực, siêng năng, ôn tập thường xuyên các kiến thức cũ

Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, khoa học

II/- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại phức hợp

III/- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* GV : bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học dạng nhỏ.

* HS : ôn lại bài tập về PT điện li, các khái niệm về axit, bazơ, muối và pH theo nội dung BT SGK và

Bài 1 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử sau, xác

định chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá

2

H Cl K Mn O+ + →Mn Cl+ +KCl Cl+ +H O

Chất khử: HCl; Chất oxi hoá: KMnO4

5x 2Cl -1 →Cl0 2+2e Quá trình oxi hoá2x Mn 5e+7 + →Mn+2 Quá trình khử

khử oxh mt

b, 2Fe+2 → 2Fe+3 + 1e.2 x32Cr+6 + 3e.2 → 2 Cr+3 x16FeSO4 + K2 Cr2O7 + 7H2SO4  →3Fe2(SO4)3 +

K2SO4 + Cr2(SO4)3 +7 H2O

khử oxh mtrường

c, Cu0 → Cu+2 + 2e x3

N+5 + 3 e → N+ 2 x23Cu + 8HNO3  → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2Okhử vừa oxi hóa vừa môi trường

d, 3Fe+8/3 → 3Fe+3 + 1e x3

N+5 + 3e → N+ 2 x1

axit nitric - muèi nitrat

Trang 16

oxh-k mtrườngIV/- Củng cố - Dặn dò: Hoạt động 4.

Hoạt động 3 :

Viết các phản ứng sau và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử, xác định chất khử, chất oxi hóa trong các phản ứng đó

a Al + HCl → AlCl3 +H2 c CuSO4 + Ca(OH)2 → Cu(OH)2 + CuSO4

b NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O d KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

c Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

Trang 17

/ / _

TIẾT: 8 BÀI DẠY :

I/- MỤC TIÊU:

- Kiến thức trọng tâm:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của axit nitric, muối nitrat

- Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài tập, viết phản ứng và cân bằng phản ứng oxi hóa khử

- Suy luận tính chất hóa học theo cấu tạo chất

- Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:

Tích cực, siêng năng, ôn tập thường xuyên các kiến thức cũ

Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, khoa học

II/- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại phức hợp

III/- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* GV : bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học dạng nhỏ.

* HS : ôn lại bài tập về PT điện li, các khái niệm về axit, bazơ, muối và pH theo nội dung BT SGK và

GV giao bài tập về hỗn hợp 2 kim loại tác dụng với

axit HNO3, trong đó có 1 kim loại thụ động trong

HNO3 đặc nguội

Bài 1 Chia hỗn hợp 2 kim loại Al, Cu làm 2 phần

bằng nhau, phần 1 cho tác dụng với axit HNO3 đặc

nguội thì thu được 4,48 lit NO2 (đktc), phần 2 cho

tác dụng với dung dịch HCl thì thu được 6,72 lit H2

(đktc) Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong

hỗn hợp

- GV hướng dẫn HS làm bài tập

Hoạt động 4

GV giao bài tập về hỗn hợp KL và oxit KL cùng tác

dụng với axit HNO3

VD : Cho 14,4 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với

dung dịch HNO3,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được 4,48 lit NO (đktc) Tính khối lượng mỗi

VD : Cho 11 g hỗn hợp 2 KL Al, Fe tác dụng với

dung dịch HNO3 dư sau phản ứng thu được 6,72 lit

NO (đktc) Tính % mỗi Kl trong hỗn hợp

I/- KIẾN THỨC CƠ BẢN

II/- BÀI TẬP:

* -Dang 1 : hoàn thành các PTHHBài 1 Lập các PTHH sau đây

a 4Zn + 10HNO3  4Zn(NO3)2 + N2O + 5H2O

b Ag + 2HNO3  AgNO3 + NO2 + H2O

c 3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + + 5H2O

d 10Al + 36HNO3  10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O

e 4Mg + 10HNO3  4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

* Dạng 2 : Hỗn hợp 2 kim loại ( 1 KL thụ động trong HNO3 đặc nguội ) Tính % theo khối lượng

- Viết PTHH giữa KL với HNO3,cân bằng chính xác, từ

số mol khí suy ra số mol của KL, từ đó yính khối lượng

- Từ số mol H2 suy ra số mol KL, tính khối lượng

* Dạng 3 : Hỗn hợp KL và oxit KL cùng tác dụng với HNO3

- Viết PTHH

- Từ số mol khí tính số mol KL và tính khối lượng mỗi chất

* Dạng 4 : Hỗn hợp 2 Kl cùng phản ứng với axit HNO3

- Viết PTHH của 2 KL với axit

- Lập hệ phương trình, giải hệ PT đó

axit nitric - muèi nitrat (tt)

Trang 18

/ / _

- GV hướng dẫn HS làm bài tập

Hoạt động 6

GV giao bài tập về muối nitrat

Bài 1 Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 g hỗn hợp rắn X

gồm NaNO3, Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí có thể

tích là 6,72 l (đktc) Tính % về khối lượng mỗi muối

trong hỗn hợp

- HS làm bài tập –gv chữa bổ sung

Hoạt động 7

GV hướng dẫn HS làm bài tập nhận biết

Bài 1 .Nhận biết các chất sau đây : NH4NO3,

(NH4)2SO4, NH4Cl, Na3PO4

Bài 2 Chỉ dùng 1 thuốc thử nào để nhận biết các

dung dịch sau: NH4NO3, NaHCO3, (NH4)2SO4,

2 Cu(NO3)2  2CuO + 4NO2 + O2

y mol 2y mol 0,5 mol

ta có hệ PT :

85 x + 188 y =27,3 0,5x + 0,5y + 2y =0,3Giải hệ PT ta được x=y =0,1

% m của NaNO3 = 31,1%

% của Cu(NO3)2 = 68.9%

II Bài tập nhận biết Nhận biết ion NH4 : Dùng OH-

NH4 + OH -  NH3 + H2Okhí NH3 có mùi khai, làm xanh giấy quỳ ẩmNhận biết ion NO3-, dùng KL Cu và dung dịch H2SO4

dung dịch thu được có màu xanh và có khí màu nâu

GV yêu cầu HS làm bài tập trắc nghiệm

Câu 1 Chỉ dùng 1 hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 dung dịch : (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4

A BaCl2 B Ba(OH)2 C NaOH D AgNO3

Câu 2 HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với

A Fe B FeO C Fe(OH)2 D Fe2O3

Câu 3 Cho Al vào dung dịch chứa NaOH và NaNO3 thì có thể thu được khí

A H2 B NH3 C H2, NH3 D không thu được khí nào

Câu 4 Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 224ml khí nitơ (đktc) Kim loại X là:

A Zn B Cu C Mg D Al

Câu 5 Cho 12,8g Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp 2 khí NO và NO2 có tỉ khối đối với

H2 là 19 Thể tích hỗn hợp khí đó ở ĐKTC là :

A 1,12lit B 2,24lit C 4,48lit D 0,448lit

Câu 6 phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO2 Tổng số các hệ số các chất tạo thành trong phản ứng oxi hoá -khử là :

Trang 19

/ / _

TIẾT: 9 BÀI DẠY :

I/- MỤC TIÊU:

- Kiến thức trọng tâm:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về P, H3PO4 và muối photphat

- Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài tập, viết phản ứng và cân bằng phản ứng oxi hóa khử

- Suy luận tính chất hóa học theo cấu tạo chất

- Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:

Tích cực, siêng năng, ôn tập thường xuyên các kiến thức cũ

Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, khoa học

II/- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại phức hợp

III/- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* GV : bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học dạng nhỏ.

* HS : ôn lại bài tập về PT điện li, các khái niệm về axit, bazơ, muối và pH theo nội dung BT SGK và

Bài 1 đốt cháy hoàn toàn 6,2 g P trong oxi dư Cho sản

phẩm tạo thành tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 2 M, sau

phản ứng thu được muối nào?

Hoạt động 3

Gv yêu cầu HS làm bài tập về H3PO4

Bài 1 Cho dung dịch chứa 5,88g H3PO4 vào dung dịch chứa

8,4g KOH Sau phản ứng thu được muối nào và số mol ?

Bài 2 Cho 44g dung dịch NaOH 10% tác dụng với dung dịch

I/- KIẾN THỨCMột số lưu ý khi làm bài tập cho dung dịch NaOH, Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch H3PO4

1 Khi cho dung dịch NaOH tác dụng với

H3PO4

Số mol NaOH : số mol H3PO4 = aNếu 1<a <2 tạo 2 muối NaH2PO4 và

Na2HPO4

Nếu 2< a< 3 tạo 2 muối Na2HPO4, Na3PO4

2 Khi cho Ba(OH)2 tác dụng với H3PO4

Ba(OH)2+ 2H3PO4 Ba(H2PO4)2 +2H2OBa(OH)2 + H3PO4 BaHPO4 + 2H2O3Ba(OH)2 + H3PO4 Ba3(PO4)2 +6 H2ONếu 0,5< a <1 tạo 2 muối Ba(H2PO4), BaHPO4

1< a <1,5 tạo 2 muối BaHPO4, Ba3(PO4)2

II/- BÀI TẬP Bài 1

3KOH + H3PO4 K3PO4 + 3H2O 3x x x

2KOH + H3PO4 K2HPO4 + 2H2O 2y y y

3x + 2y = 0,15

x + y = 0,06suy ra x = y = 0,03 mol

Và sau phản ứng thu được K3PO4 0,03 mol và

K2HPO4 0,03 molBài 2

Photpho axit photphoric vµ muèi photphat

Trang 20

/ / _

H3PO4 39,2% Tính khối lượng muối tạo thành HS giải tương tự

Hoạt động 4 : HS làm bài tập trắc nghiệm

Câu 1 Chọn câu đúng, ở đk thường P hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ vì

a ngtử N có Z+ lớn hơn P

b trong nhóm VA,đi từ trên xuống P xếp sau N

c liên kết giữa các ngtử trong phân tử P kém bền hơn liên kết giữa các ngtử N

d ng tử P có 3 obitan trống còn N không có

Câu 2 Cho dung dịch H3PO4 vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH Sau phản ứng thu được dung dịch có các muối

a Na2HPO4 và Na3PO4 b NaHPO4 và Na2HPO4

c NaH2PO4 và Na3PO4 d kết quả khác

Câu 3 Cho các mẫu phân đạm sau : NH4Cl, (NH4)2SO4,, NaNO3 có thể dùng chất nào để nhận biết

a NaOH b NH3 c.Ba(OH)2 d BaCl2

Câu 4.axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?

a CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3

b NaOH, K2O, NH3, Na2CO3

c KCl, NaOH, Na2CO3, NH3

d CuSO4, MgO, KOH, NH3

Câu 5 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 1 M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5 M Sau phản ứng thu được muối nào ?

a BaHPO4 b BaHPO4,Ba(HPO4)2 c Ba3(PO4)2 d đáp án khác

Câu 6 Thêm 0,15mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng thu được dung dịch có các muối

a KH2PO4 và K2HPO4 b KHPO4 và K2PO4

c K2HPO4 và K3PO4 d KH2PO4 và K3PO4

Câu 7 Có 6,2kg P thì điều chế được ? lit dung dịch H3PO4 2M

a 50lit b.100lit c.75lit d 125lit

Câu 8 H3PO4 là axit có

a tính oxi hoá b tính oxi hoá yếu

c không có tính oxi hoá d vừa có tính oxi hó vừa có tính khử

Câu 9 Chọn câu sai

a tất cả các muối đihiđrôphotphat đều tan trong nước

b tất cả các muối hiđrôphotphat đều tan trong nước

c các muối photphat trung hoà của nari, kali,amoni đều tan trong nước

d các muối photphat trung hoà của hầu hết các kim loại đều không tan trong nước

………

Trang 21

/ / _

TIẾT: 10 BÀI DẠY :

I/- MỤC TIÊU:

- Kiến thức trọng tâm:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về nitơ,P các hợp chất của nitơ và hợp chất của photpho

- Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài tập, viết phản ứng và cân bằng phản ứng oxi hóa khử

- Suy luận tính chất hóa học theo cấu tạo chất

- Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:

Tích cực, siêng năng, ôn tập thường xuyên các kiến thức cũ

Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, khoa học

II/- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Đàm thoại phức hợp

III/- CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

* GV : bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học dạng nhỏ.

* HS : ôn lại bài tập về PT điện li, các khái niệm về axit, bazơ, muối và pH theo nội dung BT SGK và

1 Tính hiệu suất của quá trình tổng hợp

amoniac từ 6,72 lit khí N2 để thu được

3.36 lit khí NH3 ?

2 Tính thể tích của khí H2 và khí N2 cần

dùng để điều chế được 44,8lit NH3 với

hiệu suất của quá trình là 20 %

3 Tính thể tích axit HNO3 từ 22.4 lit khí

N2 biết rằng toàn bộ quá trình điều chế

có hiệu suất là 85 %

Học sinh giải các bài toán theo nhóm

Nhóm so sánh nhận xét

Giáo viên nhận xét chung và cho điểm

tương ứng với kết quả hoạt động của

nhóm

I/- Kiến thức cần nhớ

II/- Bài tập 1/- Bài tập dãy biến hoá

a NH4Cl NH3 N2 NO NO2 HNO3 NaNO3 NaNO2

b Ca3(PO4)2PP2O5H3PO4NaH2PO4Na2HPO4Na3PO4

Thể tích khí NH3 là :V=44.8/22.4 = 2 (mol)Thể tích khí N2 là : 2 * 22.4 *100

N2 + O2 →3000 C0 2NO2NO+O2 → 2NO2

Ngày đăng: 23/10/2013, 08:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 1)
* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 3)
* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 5)
* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 7)
* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 9)
* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 13)
-HS lờn bảng làm bài tập - tu chon 11 co ban
l ờn bảng làm bài tập (Trang 14)
* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 15)
* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 19)
* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 23)
* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 25)
* GV: bài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ. - tu chon 11 co ban
b ài tập vận dụng; bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học dạng nhỏ (Trang 27)
GV: Chộp đề lờn bảng, yờu cầu HS chộp đề vào vở. - tu chon 11 co ban
h ộp đề lờn bảng, yờu cầu HS chộp đề vào vở (Trang 30)
GV: Chộp đề lờn bảng, yờu cầu HS chộp đề vào vở. - tu chon 11 co ban
h ộp đề lờn bảng, yờu cầu HS chộp đề vào vở (Trang 31)
GV: Chộp đề lờn bảng, yờu cầu HS chộp đề vào vở. - tu chon 11 co ban
h ộp đề lờn bảng, yờu cầu HS chộp đề vào vở (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w