1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tính đơn diẹu hàm sô

2 583 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Đơn Dịu Hàm Số
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

° > se ^ ⁄ 3

I/Chứng minh răng với Vx >0, ta đều có: x- = <sinx<x

2

2/Chứng minh rằng nếu x >0, Vn € Z* ta luôn có: e*> Ï + x+ x

3/ Chứng minh rang : cosx > 1-x?/2 v6i x€ (0;2)

2 4/ Chng minh rằng : tanx >x với x€ (0—)

5/ Chứng minh rằng : tanx +sinx < 2x với xe (0`)

6/ Chứng minh rằng :

a/ tanx +2sinx < 3x với xe (0:2)

b/2cosx + cot gx + 3x - = >0 vol Vx € [o5]

c/ Chứng minh rằng với Vx > 0 và với Vơ > I ta luôn có: „x*+¿„-1>œx Từ đó

chứng minh răng với ba số dơng a, b, c bất kỳ thì: a + ee + Ie sa yb ye,

7/ cho A ABC nhon chting minh rang: tanA +tanBttanC+sinA+sinB+sinC < 2 T

ö/ Cho hàm số y= x3 +3x? +mx -3

a/Tìm m để hàm số đồng biến trên R

b/Tìm m để hàm số đồng biến trong khoảng (2;+œ)

c/Tìm m để hàm số nghịchbiến trong khoảng (-3;2

9/ Cho ham s6 y _X +2mx+m- 1

x- 2

a/Tìm m để hàm số đồng biến trên R

b/Tìm m để hàm số đồng biến trong khoảng (3;+œ)

10/ Tìm m để phơng trình có oo

al 2jx+1l +(m+1)Nx- I =mÑ|x

b/ Vx +34+VJ6- x+(m- 1) TE

C/ f2x4+3 +Vx 41 =3x +2(m +1)V2x? +5x +3 - 16

d/Vx+2+J5- x +2m,.[(x+2)(5- x) =m- 3

e/cos’x+(1-m)cosx +m-1=0

f/ sinx+cosx +msin2x = m+1 c6 nghiém thudc

0%)

2

l

+

SIìX COSX h/ Với những giá trị nào cua m thì phơng trình: x + /2„? „¡ = m có nghiệm?

11/ Tim m để bất phơng trình

a/ x? +(m-1)x +3-m>0

+ Đúng với mọi x + Đúng với mọi x >)

+ Đúng với mọi x € [3;7]

b/m( (Jx+4+xx- 4) >2x- 12+2Ajx - l6

g/sinx + cosx+1+— (tanx +cotx+

Trang 2

có nghiệm

c/ 4x+2+45- x+(n- 2)V(x+2)(5- x) >4 đúng vối mọi x € [-2;5]

d/ Tim m dé bất phơng trình: mx - /x- 3 < m + l có nghiệm

I1/ Tìm Max và min của y= 2sin®x +cos*2x

2 - 4cos2Œ +]

12/ ChoAABC có A<B<C <90° tìm min của ?=##š ni

13/ Cho x,y là các số dơng và 2/x + 3/y =6 tim min cua P= x+y

14/Tim giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = X + /4- „2

15/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm s6: y = + = :

16/ Cho hai số thực x # 0, y # 0 thay đổi và điều kiện: (x + y)xy = x? + y2 - xy Tìm GTLN của

biểu thức A = bự 3 3

x ÿ 17/ Tìm giá trị lớn nhất va giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = SIn7x + /3 cosx

18/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = x5 + 4(¡_ „2)° trên đoạn [-1; 1]

19/ Giả sử x, y là các nghiệm của hệ phơng trình: {TZÿ ;:”°;›:'`, „

Xác định a để tích P = x.y đạt giá trị nhỏ nhất

20/ Cho các số x, y thoả mãn: x > 0Ú, y > Ö và x + y = 1 Hay tim giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của biểu thức: P= ——+_—>”—

y+l x+rI

Ngày đăng: 16/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w