1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T7 - Đại 7

4 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luỹ Thừa Của Một Số Hữu Tỉ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa.. Ch

Trang 1

Ngày soạn : 29/08/09



I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa

2 Kỹ năng :

Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

3 Thái độ :

Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV :

SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

2 Chuẩn bị của HS :

Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi

Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một só tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

− +

 +

3

2 4

3 4

3 5

3

; F = –3,1 (3 – 5,7) HS2 : Cho a là một số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì ? Cho ví dụ Viết các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa : 34 35 ; 58 : 52

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : (1 ph)

GV : Trong tập hợp các số tự nhiên, các số nguyên các em đã biết luỹ thừa với số mũ tự nhiên Trong tập hợp Q các số hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ được định nghĩa thế nào và có những phép tính gì ? Tiết học hôm nay các em sẽ nghiên cứu điều này

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔNG HỌC SINH NỘI DUNG

GV : Tương tự như đối với số tự

nhiên, em hãy nêu định nghĩa luỹ HS :Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là

1 Luỹ thừa với số

mũ tự nhiên

Trang 2

thừa bậc n (với n là một số tự

nhiên lớn hơn 1) của số hữu tỉ x ?

Công thức :

xn = x x x … x

(với x ∈ Q ; n ∈ N, n > 1)

x gọi là cơ số ; n gọi là cơ số

GV giới thiệu quy ước :

 x1 = x

 x0 = 1 (x ≠ 0)

GV : Nếu viết số hữu tỉ dưới dạng

b

a

(a, b ∈ Z ; b ≠ 0) thì xn =

n b

a

có thể viết như thế nào ?

GV ghi lại :

n

n n b

a b

a

=

GV cho HS làm (SGK-Tr17)

tích của n thừa số x

HS : xn =

n b

a

b

a

b

a b

a b

a

b

a

b

a b

a b

a

b a

HS và GV cùng làm :

16

9 4

) 3 ( 4

3

2

2 2

=

==





 −

(–0,5)2 = (-0,5)(-0,5) = 0,25

HS làm tiếp, gọi một HS lên bảng :

125

8 5

) 3 ( 5

2

3

2 2

=

=

 −

(-0,5)3 = (-0,5)(-0,5)(-0,5) =

= –0,125

9,70 = 1

Định nghĩa :

xn = x x x … x

(với x ∈ Q ; n ∈ N, n > 1)

x gọi là cơ số

n gọi là cơ số

Quy ước :

 x1 = x

 x0 = 1 (x ≠ 0)

Nếu x =

b

a thì :

xn =

n b

a

 =

n

n b a

GV : Cho a, m, n ∈ N và m ≥ n thì

am an = ? ; am : an = ?

Phát biểu quy tắc thành lời

GV : Tương tự, với x ∈ Q ; m và n

∈ N ta cũng có công thức :

xm xn = xm + n Gọi HS đọc lại công thức và cách

làm (viết trong ngoặc đơn)

GV : Tương tự, với x ∈ Q thì :

xm : xn tính như thế nào ?

Để phép chia trên thực hiện được

cần điều kiện cho x, m và n thế nào

?

GV yêu cầu HS làm

HS phát biểu :

am an = am + n

am : an = am – n

(Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,

ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ).

HS : Với x ∈ Q ; m, n ∈ N ta có :

xm : xn = xm – n (Với x ≠ 0 ; m ≥ n)

(Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy

số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi

số mũ của luỹ thừa chia).

Viết dưới dạng một luỹ thừa (-3)2 (-3)3 = (-3)5

(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2

2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số

Với x ∈ Q ; m và n ∈

N ta có :

xm xn = xm + n

xm : xn = xm – n (Với x ≠ 0 ; m ≥ n)

n thừa số x

n thừa số x

n thừa số x

n thừa số x

Trang 3

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 49

(SBT-Tr10) lên bảng :

Hãy chọn câu trả lời đúng trong

các câu A, B, C, D, E

a) 36 32 = A 34 ; B 38 ;

C 312 ; D 98 ; E 912

b) 22 24 23 = A 29 ; B 49 ;

C 89 ; D 224 ; E 824

c) an a2 = A an – 2 ; B (2a)n + 2

C (a.a)2n ; D an + 2 ; E a2n

d) 36 : 32 = A 38 ; B 14 ;

C 3-4 ; D 312 ; E 34

Kết quả : a) 36 32 = 38

B đúng

b) 22 24 23 = 29

A đúng

c) an a2 = an + 2

D đúng

d) 36 : 32 = 34

E đúng

10’ HOẠT ĐỘNG 3

GV yêu cầu HS làm Tính và so

sánh :

a) (2)3 và 26

b)

10 5

2 2

1

 −

2

1 -và

Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ

thừa ta làm thế nào ?

Cơng thức : (xm)n = xm.n

Cho HS làm Điền số thích hợp

vào ơ trống :

a)

2 3

−    

= −

 ÷  ÷

b) [(0,1)4] = (0,1)8

GV treo bảng phụ ghi bài tập

“Đúng hay sai ?” :

a) 23 24 = (23)4 ?

b) 52 53 = (52)3 ?

GV nhấn mạnh : am an≠ (am)n

GV yêu cầu HS giỏi hãy tìm xem

khi nào am an = (am)n ?

HS làm : a) (22)3 = 22 22 22 = 26 b)

5 2 2

1

2

1

2

1

 − .

2 2

1

2

1

2

1

 − = 10

2

1

 −

HS : Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa,, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

HS lên bảng điền :

a) 6

HS trả lời : a) Sai vì 23 24 = 27 cịn (23)4 = 212 b) Sai vì 52 53 = 55 cịn (52)3 = 56 Giải : am an = (am)n

⇔ m + n = m n ⇔ 

=

=

=

= 2 n m

0 n m

3 Luỹ thừa của một luỹ thừa

Với x ∈ Q ; m và n ∈

N, ta cĩ :

( )xm n =xm n

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập

GV cho HS nhắc lại định nghĩa luỹ

thừa bậc n của số hữu tỉ x Nêu quy

tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ

số, quy tắc tính luỹ thừa của một

luỹ thừa GV đưa bảng tổng hợp 3

cơng thức trên treo ở gĩc bảng

GV cho HS làm bài tập 27 (SGK/19)

HS trả lời : ………

HS làm vào vở, 2 HS lên bảng :

Trang 4

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bài tập 28, 31 (SGK-Tr.19)

GV kiểm tra bài làm của vài nhóm

Bài 33 : Sử dụng máy tính bỏ túi

GV yêu cầu HS tự đọc SGK rồi

tính :

3,52; (-0,12)3

GV giới thiệu tính (1,5)4 cách khác

:

1,5 SHIFT xy 4 =

64

25 11 64

729

4

) 9 ( 4

9 4

1 2

81

1 3

) 1 ( 3

1

3

3 3

3 4

4 4

=

=

=

=

 −

=

−

=

=

 −

(–0,2)2 = 0,04 (–5,3)0 = 1

HS hoạt động nhóm : Kết quả bài 28 :

32

1 2

1 16

1 2

1

8

1 2

1 4

1 2

1

5 4

3 2

=

 −

=

 −

=

 −

=

 −

;

;

Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm

là một số dương Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm

Kết quả bài 31 : (0,25)8 = [(0,5)2]8 = (0,5)16 (0,125)4 = [(0,5)3]4 = (0,5)12

HS thực hành trên máy tính : 3,52 = 12,25

(-0,12)3 = -0,001728 (1,5)4 = 5,0625

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

• Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc nn của số hữu tỉ x và các quy tắc

• Bài tập số 29, 30, 32 (SGK-Tr.19) và 39, 40, 42, 43 (SBT-Tr.9)

• Đọc mục “Có thể em chưa biết”

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

    

Ngày đăng: 16/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 49 (SBT-Tr10) lên bảng : - T7 - Đại 7
treo bảng phụ ghi đề bài tập 49 (SBT-Tr10) lên bảng : (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w