Trong các cặp chất sau, cặp nào sẽ tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch BaOH2 : A.. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về n
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỚP 11
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LY
BÀI 1: SỰ ĐIỆN LY
1 Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp các khoảng trống trong định nghĩa: “ Sự điện li là quá trình phân li ra…….(1) khi các chất……(2) hoặc ở trạng thái…… (3)”
A nguyên tử hồ tan trong nước nĩng chảy
C ion hồ tan trong nước nĩng chảy
2 dung dịch nào sau đây cĩ khả năng dẫn điện?
A dung dịch đường B dung dịch muối ăn
C dung dịch ancol D dung dịch benzen trong ancol
3 Trường hợp nào sau đây khơng dẫn điện được?
A KCl rắn khan C Nước sơng, hồ , ao
B Nước biển D Dung dịch KCl trong nước
4 Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
A Sự chuyển dịch của các e B sự chuyển dịch của cation
C sự chuyển dịch của các ptử hồ tan D sự chuyển dịch của cả cation và anion
5 Chất nào sau đây khơng dẫn điện được?
A KCl rắn, khan B CaCl2 nĩng chảy
C NaOH nĩng chảy D HBr hồ tan trong nước
6 Dãy nào sau đây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
7 Phương trình điện li nào dưới đây đươc biểu diễn đúng?
A Na2CO3 → 2Na+ + CO3- B HCl H+ + Cl
-C NaOH Na+ + OH- D NH3 + H2O → NH4+ + OH
-8 Trong dung dịch tồn tại cân bằng sau: CH3COOH CH3COO- + H+
Tác động làm giảm độ điện li của axit axetic trong dung dịch là:
A Pha loảng dung dịch B thêm vài giọt dung dịch HCl
C nhỏ vài giọt dung dịch NaOH D chia dung dịch này thành hai phần
9 Chất nào dưới đây khơng phân li ra ion khi hồ tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C C6H12O6(glucozo) D Ba(OH)2
10 Trong số các dung dịch cĩ cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch cĩ độ dẫn điện nhỏ nhất là
A NaCl B CH3COOH C CH3COONa D H3PO4
11 Trong 100ml dung dịch BaCl2 0,2M cĩ:
A 0,2mol BaCl2 B 0,02mol ion Ba2+ và 0,04mol ion Cl
-C 0,002mol BaCl2 D 0,02 mol ion Ba2+ và 0,02mol ion Cl
-12 Cho dung dịch CH3COOH 1,2M cĩ độ điện li α=1,4%, nờng đơ ̣ mol/l của ion CH3COO- là
A 0,0168M B 0,012M C 0,014M D 0,14M
13 Dung dịch chất nào sau đây khơng dẫn điện?
A CH3OH B CuSO4 C NaCl D HCl
14.Nồng độ mol/l của ion K+ và SO42- (theo thứ tự) trong dung dịch K2SO4 0.04mol/l là
A 0.04 mol/l và 0.04 mol/l B 0.04 mol/l và 0.08 mol/l
C 0.08 mol/l và 0.04 mol/l D 0.08 mol/l và 0.08 mol/l
15 Nồng độ mol/l của ion H+ trong dd HNO3 12% (D = 1.065 g/ml) là
Trang 2A 2.03 mol/l B 3.8 mol/l C 5.7 mol/l D 4.6 mol/l
16 Hoà tan hoàn toàn 5,85g NaCl vào H2O được 100ml dung dịch Nồng độ mol/l các ion Na+ trong dung dịch thu được là
A 0,1M B 1M C 0,01M D Kết quả khác
17 Trong 150ml dung dịch có hòa tan 6,39g Al(NO3)3 Nồng độ mol/l của các cation và Anion trong dung dịch lần lượt là:
A 0,2M ; 0,2M B 0,6M ; 0,3M C 0,2M ; 0,6M D kết quả khác
18 Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl - Hệ thức quan hệ giữa x, y, z,t là:
19 Phương trình thể hiện sự điện li hoàn toàn của KHSO 4 là
mol/l ion OH - trong dung dịch thu đươ ̣c là:
BÀI 2: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI
1 Trong các chất sau, chất nào tác dụng được với Al(OH)3 ?
A HCl, NaOH B HCl, NaCl C HCl, Na2O D NaOH, Na2O
2 Trong các cặp chất sau, cặp nào sẽ tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 :
A Al(OH)3, Fe(OH)2 B Zn(OH)2, Fe(OH)3
C Al(OH)3, Zn(OH)2 D Fe(OH)2, Fe(OH)3
3 Cần lấy hai muối nào để pha chế một dd chứa đồng thời các ion sau : K+, Al3+, NO3-, SO42- ?
A KNO3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và K2SO4
C KNO3 và Al(NO3)3 D câu a và c đúng
4 Trộn 8g NaOH với 19,6g H2SO4 , cho biết dung dịch thu được có môi trường :
A Axit B Bazơ C Trung hòa D Không xác định được
5 Theo Arenius, kết luận nào sau đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazo
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazo không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
6 Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+]=0,10M B [H+] > [NO3-]
C [H+] < [NO3-] D [H+] < 0,10M
7 Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+]=0,10M B [H+] > [NO3-]
C [H+] < [NO3-] D [H+] < 0,10M
8 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hiện tượng quan sát được là:
A xuất hiện kết tủa màu vàng
B xuất hiện kết tủa keo trắng và tăng dần đến cực đại, sau đó tan dung dịch trở nên trong suốt
C kết tủa keo trắng xuất hiện
Trang 3D không hiện tượng
9, Nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH cho đến dư Hiện tương quan sát được là:
A xuất hiện kết tủa keo màu trắng
B xuất hiện kết tủa keo trắng và tăng dần đến cực đại, sau đó tan dung dịch trở nên trong suốt
C kết tủa trắng xuất hiện rồi tan ngay, sau đó đạt đến kết tủa cực đại
D xuất hiện kết tủa xanh
10 Co ù4 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn là: MgCl2, AlCl3, FeCl3, BaCl2 Có thể dùng một hoá chất duy nhất nào sau đây để nhận biết chúng?
A dung dịch HCl dư B KCl C H2SO4 D dung dịch NaOH dư
11 Một dung dịch X gồm 0,03mol Ca2+, 0,06mol Al3+, 0,06mol NO3-, 0,09mol SO42- Muốn thu được dung dịch A cần phải hoà tan hai muối nào?
A Ca(NO3)2, Al2(SO4)3 B CaSO4, Al(NO3)3
C Ca(NO3)2, Al(NO3)3 D CaSO4, HNO3
12 Theo Arenius thì chất nào sau đây là axit?
A NH3 B C2H5OH C CH3COOH D KOH
13 Chất lưỡng tính là chất
A khơng có tính chất của axit hoă ̣c của bazo B đởi màu quỳ tím thành đỏ
C khơng tan trong bazo, nhưng tan trong axit D tác du ̣ng với axit và với bazo
14 Muới trung hoà là
A muới mà dung di ̣ch luơn có pH=7
B muới ta ̣o bởi axit ma ̣nh, bazo ma ̣nh
C muới khơng còn nguyên tử hidro trong phân tử
D muới khơng còn hidro có khả năng phân li ra proton
15 Muới axit là
A muới vẫn còn hidro có khả năng phân li ra proton
B muới mà dung dịch luơn có pH < 7
C muới phản ứng được với bazo
D muới vẫn còn nguyên tử hidro trong phân tử
BÀI 3: SỰ ĐIỆN LY CỦA NƯỚC - PH
1 PH của các dung dịch HCl 0,001M và dung dịch Ba(OH)2 0,005M lần lượt bằng:
A 2 và 11,7 B 2 và 2,3
(coi Ba(OH)2→ Ba2+ + 2OH-)
2 Một dung dịch cĩ nồng độ mol của OH- =0,001M, pH của dung dịch là:
A 7 B 9 C 11 D 12
3 Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0.06M PH của dung dịch tạo thành là:
A 2,7 B 1,6 C 1,9 D 2,4
(coi H2SO4→2H+ + SO42-)
4 Cĩ 10ml dung dịch HCl cĩ pH=3 Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit cĩ
pH =4?
A 90ml B 100ml C 10ml D 40ml
5 Dung dịch CH3COOH trong nước cĩ nồng độ 0,1M, α=1% cĩ pH là
A 11 B 3 C 5 D 7
6 Dung dịch chứa 0,0063g HNO3 trong 1 lít dd có độ pH là :
Trang 4A 6,3 B 3 C 4 D Một kết quả khác
7 Dung dịch H2SO4 có pH bằng 2 , nồng độ mol/lít của axit sunfuric là:
a/ 0,01M b/ 0,005M c/ 0,05M d/ 0,1M
9 Chọn câu sai: Đới với mợt dung dịch thì
A giá tri ̣ nờng đơ ̣ ion H+ tăng thì đơ ̣ axit tăng
B giá tri ̣ đơ ̣ pH tăng thì đơ ̣ axit tăng
C dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá đỏ
D dung dịch có pH =7 khơng làm đởi màu quỳ tím
10 Khi trung hoà hoàn toàn mơ ̣t dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH, giá tri ̣ pH của dung dịch thu đươc là
A 1 B 10 C 7 D 14
11 Mơ ̣t loa ̣i giấm ăn có giá tri ̣ pH=3 Nờng đơ ̣ ion OH- trong giấm là
A 3,00M B 1x10-3M C 1x10-11M D 17M
12 Trơ ̣n hai thể tích bằng nhau của dung dịch NaOH và HNO3 có cùng nờng đơ ̣ 1x10-3M, dung dịch sau phản ứng có pH bằng
A 7 B 11 C 3 D 14
13 Mơ ̣t dung dịch có nờng đơ ̣ ion OH- là 10-5 mol/l thì dung dịch này là
A axit , có pH=5 B axit , có pH=9
C bazo , có pH=5 D bazo , có pH=9
14.Nước nguyên chất
A khơng chứa ion OH- và khơng chứa ion H3O+
B có nờng đơ ̣ ion OH- bằng nờng đơ ̣ ion H3O+
C có nờng đơ ̣ ion OH- nhỏ hơn nờng đơ ̣ ion H3O+
D có nờng đơ ̣ ion OH- lớn hơn nờng đơ ̣ ion H3O+
15 Giá tri ̣ của pH nào sau đây cho biết dung dịch có tính axit ma ̣nh nhất?
A pH=4 B pH=2 C pH=10 D pH=14
16 Nếu mơ ̣t dung dịch có pH=9 thì dung dịch này là
A axit, nó đởi màu phenolphtalein thành màu hờng
B axit, nó khơng đởi màu của phenolphtalein
C bazo, nó đởi màu phenolphtalein thành màu hờng
D bazo, nó khơng đởi màu của phenolphtalein
17 Dãy các dung dịch có cùng nờng đơ ̣ mol sau được xếp theo chiều tăng dần về đơ ̣ pH là
A H2S, NaCl, HNO3, KOH B HNO3, H2S, NaCl, KOH
C KOH, NaCl, H2S, HNO3 D HNO3, KOH, NaCl, H2S
18 Ba dung dịch có cùng nờng đơ ̣ mol/l: CH3COOH (1), HCl (2), H2SO4 (3) PH của 3 dung dịch này đươ ̣c xếp theo chiều tăng dần là
A (1) < (2) < (3) B (3) < (2) < (1)
C (2) < (3) < (1) D (1) < (3) < (2)
19 Đơ ̣ pH của dung dịch CH3COOH 0,1M là
A pH < 1 B 1 < pH < 7 C pH=7 D pH > 7
20 Thêm 900ml nước vào 100ml dung dịch HCl có pH=2 thu được dung dịch A pH của dung dịch A có giá tri ̣ là
A 1 B 2 C 3 D 4
21 Trong dung dịch HCl 0,010M, tích sớ ion của nước là
A [H+][OH-] > 1,0.10-14 B [H+][OH-] < 1,0.10-14
C [H+][OH-] = 1,0.10-14 D khơng xác đi ̣nh được
22 Giá tri ̣ tích sớ ion của nước phu ̣ thuơ ̣c vào
A áp suất B nhiê ̣t đơ ̣
C sự có mă ̣t của axit hoà tan D sự có mâ ̣t của bazo hoà tan
23 Hoà tan mơ ̣t axit vào nước ở 25oC, kết quả là
Trang 5A [H+] < [OH-] B [H+] = [OH-]
C [H+] > [OH-] D [H+][OH-] > 1,0.10-14
24 Dung dịch của mô ̣t bazo ở 25o C có
A [H+] =1,0.10-7M B [H+] <1,0.10-7M
C [H+] >1,0.10-7M D [H+][OH-] > 1,0.10-14
25 Kết luâ ̣n nào sau đây không đúng
A dung dịch HCl 0,01M có pH=2
B dung dịch KOH 0,01M có pH=12
C dung dịch HClO4 0,01M có pH=2
D dung dịch Ba(OH)2 0,01M có pH=12
26 Để thu đươ ̣c dung dịch có pH=7 thì tỉ lê ̣ thể tích dung dịch NaOH 0,1M và HCl 0,01M cần lấy là
A 1:10B 1:1 C 10:1 D 2:5
27 Dung dịch HCl có pH=3 và dung dịch KOH có pH=11 Nồng đô ̣ H+ trong 2 dung dịch trên lần lươ ̣t là:
A 3M và 11M B 10-3M và 10-11M
C 10-3M và 10-3M D 3M và 10-11M
28 Trô ̣n 20ml dung dịch HCl 0,05M vào 20ml dung dịch H2SO4 0,075M pH của dung dịch thu được là
BÀI 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DịCH CÁC CHẤT ĐIỆN LY
1 Phương trình : S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion thu gọn của phản ứng:
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
B 2NaHSO4 + Na2S → 2Na2SO4 + H2S
C 2HCl + K2S → 2KCl + H2S
D BaS + H2SO4→ BaSO4 + H2S
2 Cho các cặp chất sau:
(I) Na2CO3 + BaCl2 (II) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2
(III) Ba(HCO3)2 + K2CO3 (IV) BaCl2 +MgCO3
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
C (I), (II), (III) D (I), (II), (III), (IV)
3 Trộn 150ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí
CO2 sinh ra (ở đkc) là:
A 2,52 lít B 5,04lit C 3,36lit D 5,6lit
4 Dung dịch X có chứa : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO3- Biểu thức nào sau đây đúng?
A 2a - 2b = c + d B 2a + 2b = c + d
C 2a + 2b = c- d D a + b = 2c +2d
5 Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,1M là
A 100ml B 150ml C 200ml D 250ml
6 Phương trình ion thu gọn H+ + OH- → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
A 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
B 2NaOH + Ca(HCO3)2→ CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O
D HCl + NaOH → NaCl + H2O
7 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn: 2H+ + S2- → H2S ?
A 2CH3COOH + K2S → 2CH3COOK + K2S
Trang 6B FeS + HCl → FeCl2 + H2S
C Na2S + HCl → 2NaCl + H2S
D ZnS + H2SO4 lỗng → ZnSO4 + H2S
8 Những ion nào sau đây cùng thuộc trong một dung dịch ?
A Mg2+, SO42-, Cl
-, Ba2+ C Fe2+ , SO42-, Ba2+, Al3+
B Ba2+, OH-, NO3-, Fe3+ D Ba2+, NO3-, Fe3+ , Cl
-9 Khi trộn lẫn các dung dịch sau, trường hợp nào phản ứng khơng xảy ra?
1 KCl + AgNO3 2 Na2S + HCl 3 K2CO3 + H2SO4 lỗng
4 Ca(OH)2 + HCl 5 BaCl2 + KOH 4 Al2(SO4)3 + MgCl2
A 2, 3 B 4,5 C 2, 5 D 5, 6 E Tất cả đều xảy ra
10.Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn : CO32- + 2H+ = CO2↑ + H2O ?
A CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2↑ + H2O B Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O
C K2CO3 + 2HNO3 = 2KNO3 + CO2↑ + H2O D câu a, c đều đúng
11.Có 3 dung dịch khác nhau, mỗi dung dịch chứa một loại ion dương và một loại ion âm trong các ion sau : Ba2+, Mg2+, Na+, SO42-, CO32-, NO3- Ba dung dịch đó là :
A BaSO4, MgCO3, NaNO3 B Na2CO3, BaSO4, Mg(NO3)2
C BaCO3, MgSO4, NaNO3 D MgSO4, Ba(NO3)2, Na2CO3
12 Cho biết những ion nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
A Na+, Ba2+, SO42-, NO3- B NO3-, Al3+, K+, SO4
2-C Fe3+, Cl-, Mg2+, OH- D CO32-, NH4+, SO42-, Ca2+
13 Chọn câu sai sau đây:
A Dung dịch axit có chứa ion H+ B Dung dịch bazơ có chứa ion OH-
C Dung dịch muối luôn có pH = 7 D Dd axit , bazơ có pH ≠ 7
14 Cặp chất nào sau đây không có phản ứng:
A H2SO4 và Na2S B CH3COONa và HCl
C BaCl2 và NaOH D NaCl và AgNO3
15 Trộn lẫn dd HCl và dd H2SO4 được dd mới có 0,4 mol ion Cl - ; 0,16 mol ion SO42 và x mol ion H+ Vậy x bằng :
A 0,72 mol B 0,56 mol C 0,9 mol D 1,12 mol
16 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A những ion nào tờn ta ̣i trong dung dịch
B nờng đơ ̣ những ion trong dung dịch lớn nhất
C bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điê ̣n li
D khơng tờn ta ̣i phân tử trong dung dịch các chất điê ̣n li
17 Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch ta ̣o được kết tủa Fe(OH)3 (xem hình 6/20/SGK)
A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B Fe2(SO4)3 + KI
C Fe(NO3)3 + Fe D Fe(NO3)3 + KOH
18 Phản ứng trao đởi ion trong dung dịch các chất điê ̣n li chỉ xảy ra khi
A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
B các chất phản ứng phải là những chất điê ̣n li ma ̣nh
C mơ ̣t sớ ion trong dung dịch kết hơ ̣p đươ ̣c với nhau làm giảm nờng đơ ̣ ion của chúng
D phản ứng khơng phải là thuâ ̣n nghi ̣ch
19 Phản ứng nào trong sớ các phản ứng dưới đây là phản ứng trao đởi ion trong dung dịch có thể dùng để điều chế HF?
A H2 + F2→ 2HF B NaHF2 →t o NaF + HF
C CaF2 + 2HCl →t o CaCl2 + 2HF D CaF2 + H2SO4 →t o CaSO4 + 2HF
20 Phản ứng ta ̣o thành PbSO4 nào dưới đây khơng phải là phản ứng trao đởi ion trong dung dịch ?
A Pb(NO3)2 + Na2SO4→ PbSO4 + 2NaNO3
Trang 7B Pb(OH)2 + H2SO4→ PbSO4 + 2H2O
C PbS + 4H2O2→ PbSO4 + 4H2O
D (CH3COO)2Pb + H2SO4→ PbSO4 + 2CH3COOH
21 Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch cĩ màu xanh Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch cĩ màu xanh trên thì:
A Màu xanh vẫn khơng thay đổi
B màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
C màu xanh nhạt dần, mất hẳn, rồi chuyển sang màu đỏ
D màu xanh đậm thêm dần
22 Một dung dịch X chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều cation
ra khỏi dung dịch này mà khơng đưa ion khác vào dung dịch, ta cĩ thể dùng
A.K2CO3 vừa đủ B Na2CO3 vừa đủ
C NaOH vừa đủ D Na2SO4 vừa đủ
23 Nếu phương trình phản ứng dạng phân tử như sau:
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O Thì phương trình ion thu gọn sẽ cĩ dạng:
A Na+ + Cl- → NaCl B 2H+ + CO32-→ CO2 + H2O
C Na+ + HCl → NaCl D HCl + Na+→ K2SO4 + H+
24 Phản ứng giữa dung dịch axit sunfuric và kali hidroxit cĩ tổng số hệ số các chất trong phương trình trong phương trình hố học dạng phân tử và ion thu gọn là:
A 12 và 4 B 10 và 9 C 12 và 6 D 6 và 3
25 Cặp dung dịch chất điện li nào tác dụng với nhau tạo ra hợp chất khơng tan?
A NaNO3 và K2SO4 B BaCl2 và Na2SO4
C NH4NO3 và K2SO4 D KCl và (NH4)2SO4
26 Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hồ?
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Na+ + OH-→ NaOH
C OH- + CH3COOH → CH3COO- + H2O D 2H2 + O2 → 2H2O
27 Chọn phát biểu sai: Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li chỉ xảy ra khi cĩ
A tạo thành chất kết tủa B tạo thành chất khí dễ bay hơi
C tạo thành chất điện li yếu D tạo thành dung dịch cĩ pH=7
28 Dung dịch muối nào sau đây cĩ tính axit?
A NaCl B Na2CO3 C Ba(NO3)2 D NH4Cl
29.Hãy cho biết sự thay đổi màu của giấy quỳ nếu có khi lần lượt nhúng giấy quỳ vào các dung dịch : NaNO3, (NH4)2SO4, K2CO3 (theo thứ tự)
C không màu, xanh, đỏ D xanh, đỏ, không màu
30 Dung dịch muối nào sau đây có pH = 7
A NaCl, NaNO3, Al2(SO4)3 B NaCl, NaNO3, K2SO4
C K2SO4, FeCl3, NH4Cl D BaCl2, CH3COONa, Na2CO3
CHƯƠNG II: NITƠ – PHOTPHO
BÀI 1: NITƠ
Trang 81 Tính chất nào sau đây không phải của nitơ?
A chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí
B tan nhiều trong nước
C chiếm khoảng 4/5 thể tích không khí
D không duy trì sự cháy, sự sống
2 Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN
C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
3 Phản ứng nhiệt phân muối NH4NO2 dùng để điều chế lượng khí tinh khiết nào?
A N2O B NO C N2 D NO2
5 Tính chất hoá học của Nitơ là
A tính khử B tính oxi hoá C vừa oh, vừa khử D tính bazo
6 Cho hỗn hợp 4mol N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:3 tổng hợp thành amoniac với hiệu suât 25% Khối lượng NH3 thu được là
A 34g B 8,5g C 17g D 22,4g
7 Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?
A Nguyên tử nito có hai lớp e và lớp ngoài cùng có 3 e
B số hiệu của nguyên tử là 7
C 3 e ở phân lớp 2p của nguyên tử Nito có thể tạo được 3 liên kết CHT với các ntử khác
D cấu hình e của ntử nitơ là 1s22s22p3 và nito là ntố p
8 Nhận xét nào sau đây là đúng
A nito không duy trì sự hô hấp vì nito là một khí độc
B Vì có liên kết ba nên phân tử Nito rất bền và ở nhiệt độ thường, nito trơ về mặt hoá học
C khi tác dụng với kim loại hoạt động, nito thể hiện tính khử
D số oxi hoá của N trong hợp chất và ion N2O4, NH4+, NO3-, NO2- là+4, -3, +5, +3
9 Khí Nito có thể được tạo thành trong phản ứng nào sau đây?
A đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác Pt
B Nhiệt phân NH4NO3
C Nhiệt phân AgNO3
D Nhiệt phân NH4NO2
10 Ở nhiệt độ thường, nito phản ứng được với:
A Pb B F2 C Cl2 D Li
11 Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối so với không khí là 0,293 Thành phần % theo thể tích của 2 khí N2
và H2 lần lượt là
A 25% và 75% B 75% và 25%
B 40% và 60% D 60% và 40%
12 Nitơ phản ứng trực tiếp với Oxi ở nhiệt độ
A 100oC B 1000oC C 300oC D 3000oC
BÀI 2: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
1 Oxi hoá hoàn toàn NH3 có xúc tác, người ta thu được khí X Oxi hoá khí X thu được khí Y có màu nâu đỏ Vậy X, Y là
A N2O, NO2 B NO, NO2
C NO , N2O5 D N2O3 , NO2
Trang 92 Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời:
A tăng áp suất và tăng nhiệt độ B giảm áp suất và giảm nhiệt độ
C tăng áp suất và giảm nhiệt độ D giảm áp suất và tăng nhiệt độ
3 Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào bình đựng HCl đặc vàdd NH3 đặc, đưa 2 đầu đũa vào nhau sẽ xuất hiện khói trắng đó là:
A NH3 B HCl D NH4Cl D hơi nước
4 NH3 là chất có tính
A oxi hoá và khử B oxi hoá và bazo
C oxi hoá và axit D khử và bazo
5 Cho pứ: X + NH3 →t o N2 + Cu + H2O X là
A Cu2O B CuO C Cu(OH)2 D Cu(NO3)2
6 Tẩm giấy quỳ ẩm đưa vào bình đựng khí không màu, giấy quỳ chuyển sang màu xanh KHí đó là
A O2 B N2 C CO2 D NH3
7 Dung dịch amoniac không tác dụng với chất nào sau đây?
A FeCl3 B NaCl C AgNO3 D Al2(SO4)3
8 Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 đến dư, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện kết tủa trắng
B xuất hiện kết tủa màu xanh lam
C xuất hiện kết tủa màu xanh lam sau đó tan tạo thành dung dịch xanh thẫm
D xuất hiện kết tủa màu xanh lam và có khí màu nâu đỏ thoát ra
9 Để điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, người ta thường :
A Nung muối NH4Cl B Cho muối amoni tác dụng với dd kiềm
C Cho N2 tác dụng với H2 D Nung muối NH4NO3
10 Chọn câu đúng nhất :
A Muối Amoni là những chất điện ly yếu
B Muối Amoni là những muối không tan
C Muối Amoni là những chất điện ly mạnh và là muối tan
D Muối Amoni là những chất điện ly yếu và là muối tan
11.Trong dung dịch, amoniac là một bazo yếu do:
a amoniac tan nhiều trong nước
b phân tử amoniac là phân tử có cực
c khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH
-d khi tan trong nước, một phần nhỏ ptử amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+
và OH
-12 Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì khi đó
a thoát ra một chất khí màu lục nhạt
b thoát ra một chất khí ko màu, mùi khai làm xanh giấy quỳ tím ẩm
c thoát ra khí màu nâu đỏ làm xanh giấy quỳ tím ẩm
d thoát ra chất khí không màu , ko mùi
13 Tính nồng độ mol của dung dịch NH3 30% có D= 0,925g/ml
A 1.09M B 10,9M C 7,86M D kết quả khác
14 Cho dung dịch KOH đến dư vào 20ml dung dịch (NH4)SO4 1M , đun nóng nhẹ Thể tích khí thu được ở đkc là
Trang 10A 4,48lit B 0,896 lít C 6,72lit D 0,448lit
15 Phải dùng bao nhiêu lít khí N2 và H2 (đkc) để điều chế 17,0g NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 25,0%
A 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2 B 22,4 lít N2 và 134.4 lít H2
C 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2 D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2
16 Chất khí tan trong nước tạo ra dung dịch có tính bazo là
A hidro clorua B amoniac
C cacbon dioxit D luu huynh dioxit
17 Cho 30 lít nito tác dụng với 30 lít hidro với hiệu suất phản ứng là 30% Thể tích khí amoniac thu được ở đkc là
A 6 lít B 20 lít C 10 lít D 16 lít
18 Để nhận biết dung dịch amoniac, người ta đưa đầu thuỷ tinh có tẩm hoá chất vào miệng lọ đựng dung dịch amoniac Hoá chất được dùng là
A dung dịch NaCl B dung dịch KOH đặc
B dung dịch HCl đặc C dung dịch KNO3
BÀI 3: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
1 Cho sơ đồ phản ứng
A1 3000 → O c A2→ A3→ A4 →NaOH NaNO3
A1, A2, A3, A4 lần lượt là
A N2, NH3, NO, NO2 B N2, NO, NO2, HNO3
B NO2, NH3, NO, HNO2 D NO, NO2, N2O5, HNO2
2 Tổng các hệ số cân bằng trong phương trình : Cu + HNO3 loãng ( chỉ tạo khí NO) là
A 10 B 18 C 24 D 20
3 Tổng các hệ số cân bằng trong phương trình : Mg + HNO3 đặc là
A 10 B 18 C 24 D 20
4 Trong phương trình nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số cân bằng là
A 5 B 9 C 7 D 21
5 Trong phương trình nhiệt phân thuỷ ngân (II) nitrat, tổng các hệ số cân bằng là
A 5 B 9 C 7 D 21
6 Hoà tan 1 kim loại vào dung dịch HNO3 5% thu được khí A , chuyển thành màu nâu đỏ trong không khí, khí A là
A NO B N2O C NO2 D N2O5
7 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì sản phẩm thu được là
A Cu(NO3)2, NO và H2O B Cu(NO3)2 và H2
c Không có vì ko phản ứng D Cu(NO3)2, NO2 và H2O
8 Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì sản phẩm thu được là:
A Fe(NO3)2 và H2 B Fe(NO3)3, NO2 và H2O
C Fe(NO3)2, NO và H2O D Fe(NO3)3, NO và H2O
9 Khi cho FeO tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm là :
A Fe(NO3)2 và H2O B Fe(NO3)3 và H2O
c Fe(NO3)3, NO và H2O D phản ứng không xảy ra
10 Khi cho Fe(OH)2 tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm là :
A Fe(NO3)3, NO2 và H2O B Fe(NO3)3 và H2O