1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mot so bai hoa vo co khó

2 861 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số bài hóa vô cơ khó
Người hướng dẫn Nguyễn Ngọc Tuyến, Giáo viên
Trường học Trường THPT LG 3
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 118 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rb Cõu 7: Nhiệt phõn hoàn toàn 9,4 gam một muối nitrat của kim loại R thỡ sau phản ứng ta thu được 4 gam chất rắn.. Trường hợp khỏc Cõu 8: Nhiệt phõn hoàn toàn m gam CuNO32 thu được 0,5

Trang 1

GV: Nguyễn Ngọc Tuyến Nhiệt phõn muối vụ cơ THPT LG 3

Caõu 1: Nhieọt phaõn hoaứn toaứn chaỏt X trong khoõng khớ thu ủửụùc Fe2O3 Chaỏt X laứ

A.Fe(NO3)2 B.Fe(OH)2 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2, Fe(OH)2, Fe(NO3)3

Cõu 2: Thu được chất nào khi đun nhẹ muối amoni nitrit?

A N2; H2O B N2O; H2O C H2; NH3; O2D H2; N2; H2O

Cõu 3: Đem nung 14,52 gam một muối nitrat của một kim loại cho đến khối lượng khụng đổi, chất rắn cũn lại là một oxit kim loại, cú khối lượng giảm 9,72 gam so với muối nitrat Kim loại trong muối nitrat trờn là: A Cu B Zn C Ag D Fe

Cõu 4: Đem nung một lợng Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lợng giảm 54g Vậy khối lợng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A 50g B 49g C 94g D 98g

Cõu 5: Đem nung núng m gam Cu(NO3)2 một thời gian rồi dừng lại, làm nguội và đem cõn thấy khối lượng giảm 0,54 gam so với ban đầu Khối lượng muối Cu(NO3)2 đó bị nhiệt phõn là:

A 1,88 gam B 9,4 gam C 0,47 gam D 0,94 gam

Cõu 6: Tiến hành nung 6,06g muối nitrat của một kim loại kiềm thu được 5,1g muối nitrit Hỏi muối nitrat của

kim loại đem phõn hủy là gỡ ? A Na B K C Cs D Rb

Cõu 7: Nhiệt phõn hoàn toàn 9,4 gam một muối nitrat của kim loại R thỡ sau phản ứng ta thu được 4 gam chất

rắn Xỏc định cụng thức phõn tử của muối trờn

A AgNO3 B Mg(NO3)2 C Cu(NO3)2 D Trường hợp khỏc

Cõu 8: Nhiệt phõn hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 0,56 lớt hỗn hợp khớ X (đktc) và chất rắn Y Giỏ trị của m

là: A 4 gam B 2 gam C 9,4 gam D 1,88 gam

Cõu 9: Nung núng 27,3 gam hỗn hợp NaNO 3 và Cu(NO 3 ) 2 Hỗn hợp khớ thoỏt ra cho hấp thụ vào nước (hiệu suất cỏc phản ứng là 100%) thỡ cũn dư 1,12 lớt khớ (đktc) khụng bị hấp thụ (coi O 2 khụng tan trong nước) Số mol Cu(NO 3 ) 2 trong hỗn hợp đầu là:

A 0,15 B 0,075 C 0,0125 D 0,3 E 0,1

Cõu 10: Nhiệt phõn hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khớ X (tỉ khối

của X so với khớ hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A 8,60 gam B 20,50 gam C 11,28 gam D 9,40 gam.

Cõu 11: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bỡnh kớn khụng chứa khụng khớ, sau một thời gian thu được 4,96 gam

chất rắn và hỗn hợp khớ X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y cú pH

bằng: A 4 B 2 C 1 D 3.

Cõu 12: Nung núng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp , Hỗn hợp khớ thoỏt ra được dẫn vào nước (lấy dư) thỡ cũn 1,12 lớt khớ (đktc) khụng bị hấp thụ (lượng hoà tan trong nước khụng đỏng kể) % khối lượng

trong hỗn hợp ban đầu làA 17,47% B 34,95% C 65,05% D 92,53%

Cõu 13: Nhiệt phõn hoàn toàn 5,24 gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2 đến khối lượng khụng đổi thỡ sau phản ứng phần chất rắn giảm 3,24 gam Thành phần % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 50% và 50% B 47,34% và 52,66% C 71,76% và 28,24% D 60% và 40%

Cõu 14: Nung núng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3; Cu(NO3)2 Hỗn hợp khớ thoỏt ra được dẫn vào nước dư thỡ thấy cú 1,12 lớt khớ (đktc) khụng bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan khụng đỏng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn

hợp ban đõu là: A 8,6 gam B 18,8 gam C 28,2 gam D 4,4 gam

Cõu 15: Nhiệt phõn hoàn toàn hỗn hợp MgCO3; CaCO3 rồi cho toàn bộ khớ thoỏt ra (khớ A) hấp thụ vừa hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu được kết tủa B và dung dịch C Hỏi A, B, C lần lượt là những chất gỡ?

A CO; CaCO3; Ca(HCO3)2 B CO2; CaCO3; Ca(HCO3)2

C CO; Ca(HCO3)2; Ca(OH)2 D CO2; Ca(HCO3)2, CaCO3

Cõu 16: Nung 316g KMnO4 một thời gian thấy cũn lại 300g chất rắn Vậy phần trăm KMnO4 bị nhiệt phõn là:

A 50% B 40%C 30%D 25%

Cõu 17: Khi nung hỗn hợp cỏc chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khụng khớ đến khối lượng khụng

đổi, thu được một chất rắn là: A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3.

Cõu 18: Nung 62 gam một cỏcbonnat MCO3 cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và khớ CO 2 Cho toàn thể khớ CO 2 di qua dung dịch Ca(OH) 2 trong thu được 30g kết tủa Đun dung dịch cong lại thỡ thu them 10g kết tủa Xỏc định

khối lượng chất rắn A và kim loại M A 40g, Ca B40g, Cu C 50g, Zn D 32g, Ca

Cõu 19:Nung 200g CaCO3 Cho khớ CO 2 thu được trong phản ứng đi qua C nung núng ta thu được một hỗn hợp CO,CO 2

cú thể tớch bằng 56 lớt (đktc) và tỉ khối đối với O 2 bằng 0,975 Tớnh V CO , V CO 2 trong hỗn hợp và hiệu suất phản ứng nhiệt phõn CaCO 3 A 11,2 lớt CO2 ; 44,8 lớt CO ; 80% B 11,2 lớt CO2 ; 44,8 lớt CO ; 75%

C 22,4 lớt CO2 ; 33,6 lớt CO ; 65% D 5,6 lớt CO2 ; 50,4 lớt CO ; 80%

Cõu 20: Nung 20 gam CaCO3 và hấp thu toàn thể khớ CO 2 tạo ra do sự nhiệt phõn CaCO 3 núi trờn trong 0,5 lit dung dịch NaOH 0,56M Tớnh nồng độ mol cuả muối cacbonat thu được cho Ca=40

A CNa2CO3 =0,12M ,C NaHCO3 = 0,08M B CNa2CO3 =0,24M ,C NaHCO3 = 0,16M

C CNa2CO3 =0,4M ,C NaHCO3 = 0M D CNa2CO3 =0M ,C NaHCO3 = 0,40M

Trang 2

GV: Nguyễn Ngọc Tuyến Nhiệt phân muối vơ cơ THPT LG 3

Câu 21: Hidrocacbonat của 1 kim loại M cĩ hĩa trị n Nung 81g hidrocacbonat này cho đến khi phản ứng hồn tồn (nhiệt

độ nung khơng cao) thu được chất rắn nặng 50g Nung A đến khối lượng khơng đổi (ở nhiệt độ cao hơn ) được chất rắn

B Xác định kim loại M và khối lợng chẩt rắn B

A Ca ,14g B Ca ,28g C Mg,16g D Mg , 24g

Câu 22: Nung 13,4gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hĩa trị II, thu được 6,8gam chất rắn và khí X

Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng

Câu 23: Nung m gam hỗn hợp X gồm 2 muối Cacbonat trung tính của 2 kim loại N và M đều có hóa trị 2

Sau một thời gian thu được 3,36 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và còn lại hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu thêm được 3,36 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) Phần dung dịch đem cô cạn thu được 32,5 gam muối khan Khối lượng mcủa hỗn hợp X ban đầu là:

A.22,9 g B 29,2 g C 35,8 g D 38,5 g

Câu 24: Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất: H2O2, KMnO4, KClO3, KNO3 Khi nhiệt phân 10 gam mỗi chất trên, thể tích khí oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là:

A KNO3 B KMnO4 C H2O2 D KClO3

Câu 25: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hĩa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X

Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng

là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23) A 5,8 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D 6,3 gam.

Câu 26: Khi nhiệt phân hồn tồn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và

AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là: A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D AgNO3.

Câu 27: Khi nhiệt phân hồn tồn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt

một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí khơng màu, thấy ngọn lửa cĩ màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:

A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3.

Câu 28: Nhiệt phân hồn tồn một hỗn hợp gồm và thu được 1,12 lít (đkc) và 2,2 gam một chất rắn Hàm lượng trong hỗn hợp là: A 14,2% B 28,4% C 71,6% D 31,9%

Câu 29: Nhiệt phân hồn tồn muối ( M : kim loại ) thu được 17,92 lít khí (đkc) và 32 gam rắn Kim loại M tạo muối là A Cu B Mg C Mn D Ba

Câu 30: Nhiệt phân hồn tồn 1 muối amoni của axit cacbonic sau đĩ dẫn tồn bộ sản phẩm vào 50 gam dung

dịch H2SO4 19,6 % thì đủ tạo một muối trung hồ cĩ nồng độ 23,913% Cơng thức và khối lượng của muối ban đầu là:

A (NH4)2CO3; 9,6 gam B (NH4)2CO3; 11,5 gam

C NH4HCO3; 9,6 gamD NH4HCO3; 11,5 gam

Câu 31: Đem nung 1,50 gam một muối cacbonat một kim loại cho đến khối lượng khơng đổi, thu được 268,8

cm3 khí cacbon đioxit (đktc) Kim loại trong muối cacbonat trên là:

A Zn B Mn C Ni D Ca

Câu 32: Một loại đá vơi chứa 80% CaCO3, phần cịn lại là tạp chất trơ Nung m gam đá một thời gian thu được chất rắn nặng 0,78m gam Hiệu suất phân huỷ CaCO3 bằng :

A 58,8% B 65%C 78%D 62,5%

Câu 33: Nhiệt phân hồn tồn hỗn hợp 2 muối NH4HCO3; (NH4)2CO3 thu được hỗn hợp khí và hơi trong đĩ CO2 chiếm 30% về thể tích vậy tỉ lệ số mol NH4HCO3; (NH4)2CO3 theo thứ tự là :

A 3:1 B 1:2 C 2:1 D 1:1

Câu 34: Nhiệt phân hồn tồn 40 gam một loại quặng đơlơmit cĩ lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ở

đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là:

Câu 35: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa khơng khí (dư) Sau khi

các phản ứng xảy ra hồn tồn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hố +4, thể tích các chất rắn là khơng đáng kể)

A a = 0,5b B a = b C a = 4b D a = 2b.

Ngày đăng: 27/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w