1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÌNH t. T1->T5. MOI

13 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học 7 - Đường thẳng vuông góc, Đường thẳng song song
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Trung Môn
Chuyên ngành Quang học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 479,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ãxOy' và x Oyã ' là hai góc vuông không đối đỉnh *Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thàh một góc vuông thì các góc còn lại cũng bằng một vuông 4 Củng cố: 5ph.. mục tiêu : 1Kiến thức: - Học si

Trang 1

Tuần I:

Ngày giảng: …/ …/ 2008 CHƯƠNG I

ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC ĐƯỜNG THẲNG SONG

Tiết 1:

Hai góc đối đỉnh

I/ mục tiêu :

a)Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh

- Nêu đợc tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b)Kỹ năng: - Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc

- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình

- Bớc đầu tập suy luận

c)Thái độ: - Cẩn thận, chính xác Có tinh thần hợp tác trong học tập

II/ Chuẩn bị:

a) GV:- SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

b) HS:- SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.

III> Các hoạt động dạy và học:

1) Tổ chức: Sĩ số: ………

2) Kiểm tra:

3) Bài mới:

*Hoạt động1 : Giới thiệu chơng trình

hinh học 7 (5ph)

*Hoạt động 2 :Thế nào là hai góc đối

đỉnh(15ph)

GV : Treo bảng phụ H1, H2, H3 lên bảng

H 1 H.2

HS: nhận xét quan hệ về đỉnh, cạnh của

B

&

;

&

;

HS:đa ra ý kiến

GV : Giới thiệu định nghĩa 2 góc đối đỉnh

HS : đọc định nghĩa

GV:yêu cầu HS làm ?2

HS: Cá nhân đứng tại chỗ trả lời

GV:Cho ãxOy, em hãy vẽ góc đối đỉnh với

ãxOy

1/ Thế nào là 2 góc đối đỉnh?

H.3

O1& O3 là 2 góc đối đỉnh

• Định nghĩa: (SGK – 81)

?2 góc O2 & góc O4 là 2 góc đối đỉnh vì mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia

c

O

y

x'

Trang 2

Hình họC 7 Năm học 2008 -

2009

HS: Học sinh lên bảng thực hiện và nêu cách

vẽ

-Vẽ tia 0x, là tia đối của tia 0x

- Vẽ tia 0y, là tia đối của tia 0y

⇒ góc x,0y, là góc đối đỉnh với góc x0y

GV: Hãy vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau và đặt

tên cho các cặp góc đối đỉnh đợc tạo thành

HS:lên bảng thực hiện

*Hoạt động3:Tính chất của hai góc đối

đỉnh(15)

GV:yêu cầu HS quan sát và ớc lợng bằng

mắt và so sánh số độ lớn của Oˆ1 & Oˆ3;

3

1 & Oˆ

Oˆ ;Oˆ1 & Oˆ3

Dùng thớc hoặc giấy gấp lại để đo góc và

kiểm tra lại ?

Hai hs lên bảng đo và ghi kết quả vừa đo đợc

, so sánh?

HS:dới lớp thực hành đo trên vở

GV:Dựa vào TC của hai góc kề bù ở lớp 6

Giải thích bằng suy luậnvì sao góc 01bằng

góc 02?

Tính chất hai góc đối đỉnh

Iˆ1 đối đỉnh với Iˆ3

Iˆ2 đối đỉnh với Iˆ4

2/ Tính chất của 2 góc đối đỉnh:

*Suy luận:

2

1 Oˆ

Oˆ + = 1800 ( vì 2 góc kề bù) (1)

2

3 Oˆ

Oˆ + = 1800 ( vì 2 góc kề bù) (2)

Từ (1) và (2) ⇒ Oˆ1 + Oˆ2= Oˆ3 + Oˆ2

⇒ Oˆ1 = Oˆ3

4) Luyện tập củng cố(8ph– )

? Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh với nhau không ?

GV đa ra bảng phụ có vẽ các hình lúc đầu để khẳng định hai góc bằng nhau cha chắc đã

đối đỉnh

HS:Đa ra ý kiến của mình

GV:Đa ra bài tập 1 SGK trang 82

HS:Đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống

GV:Đa ra bài tập 2 SGK trang 82

HS:Đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống

5) H ớng dẫn về nhà(2ph)

-Học thuộc ĐN và TC hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

-Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉng với nhau

-Làm bài tập 4,5 SGK trang 83.Bài 1,2,3 SBT trang 73,74

Ngày giảng: …./ …./ 2008 Tiết 2: Luyện tập

Hà Văn Quang Tổ Khoa học tự nhiên THCS Trung Môn 2

O

y'

x

I2

n

m

O

y'

x

Trang 3

I> mục tiêu :

1) Kiến thức:- Học sinh nắm chắc đợc định nghĩa 2 góc đối đỉnh, tính chất: hai góc

đối đỉnh thì bằng nhau

2) Kỹ năng:- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong 1 hình

- Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc

- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày 1 bài tập

3) Thái độ:Cẩn thận, chính xác Có tinh thần hợp tác trong học tập

II> Chuẩn bị:

GV:Thớc, thớc đo góc, bảng phụ.

HS:Ôn bài, làm bài tập SGK,SBT

III> Các hoạt động dạy và học:

1) Tổ chức: Sĩ số: ………

2) Kiểm tra: (10ph)

HS1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh? Vẽ hình, đặt tên và chỉ ra các cặp đối đỉnh? HS2: Nêu tính chất của 2 góc đối đỉnh? Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải thích vì

sao 2 góc đối đỉnh lại bằng nhau

3) Bài mới

GV

: Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

Thời gian 7’

N1 +N2: Bài 5 (Tr82)

N3+N4: Bài 6 (Tr83)

HS: Vẽ hình- Thực hiện thảo luận trao

đổi làm bài theo nhóm ra bảng phụ

Hình vẽ bài 5

Hình vẽ bài 6

HS: thông báo kết quả, treo bảng

GV: Treo đáp án bài 5 đáp án bài 6

HS : N1+N2 nhận xét đánh giá chéo

N3+N4 nhận xét đánh giá chéo

GV: kết luận

HS: Chép bài vào vở

GV : Yêu cầu HS làm bài tập 7

7’

28’

Bài 5:

a) Dùng thớc đo góc vẽ ãABC = 560

b)Vẽ tia đối BC’ của tia BC ãABC'’ = 1800 - ãCBA

(2 góc kề bù)

⇒ ãABC' = 1800 - 560 = 1240

c) Vẽ tia BA’ là tia đối của tia BA

ã ' '

C BA = 1800 -ãABC'

(2 góc kề bù) => C BAã ' ' = 1800 -1240 = 560

Bài 6: (SGK 83)

xx’ ∩ yy’ = {O}

Cho ã 'x Oy = 470

Tìm ãyOx = ? ; ã ' 'x Oy = ? ãxOy'= ?;

Bài giải:

ã '

x Oy = ãxOy' = 470 (tính chất hai góc

đối đỉnh)

Có ã 'x Oy+ ãyOx = 1800 (hai góc kề bù) Vậy ãyOx = 1800 - 470 = 1330

ãyOx=ã ' 'x Oy = 1330 (hai góc đối đỉnh)

Bài 7: (SGK 83)

O

y' x'

C A’

Trang 4

Hình họC 7 Năm học 2008 - 2009

SGK.Thời gian 5ph

x z’

y y’

z x’

Hình vẽ bài 7

HS : Cá nhân làm bài ra phiếu

Cá nhân đổi chéo cho nhau

GV: Treo đáp án bài 7

HS: nhận xét chéo

GV: Nhận xét, kết luận

GV : Đa ra bài tập 8 SGK trang 83

HS :2 Học sinh lên bảng vẽ hình

Cả lớp cùng thực hiện vẽ hình vào vở

Qua bài tập 8.Em có thể rút ra nhận xét

gì?

GV: đa ra bài tập 9 Sgk (Tr 83) Gợi ý

học sinh vẽ hình Trả lời bài 9

Cá nhân học sinh vẽ hình – suy nghĩ trả

lời

- Đọc tên hai góc vuông đối đỉnh => xác

định và đọc tên hai góc vuông không đối

đỉnh?

ãxOy = x Oyã ' ' (đ.đỉnh);

ãyOz = ã ' 'y Oz (đ.đỉnh)

ãx0z= ãx'0z' (đối đỉnh)

ãy0x' = ãy'0x (đối đỉnh) ảz0y' = ãz'0y (đối đỉnh) ãx0x' = ảz0z' 1800

Bài 8: (SGK 83– ) y

x t

O z

xOy tOz=

Nhận xét : Hai góc bằng nhau cha

chắc đã đối đỉnh

Bài 9: (SGK 83)

Có : ãxOy và ã ' 'x Oy là hai góc vuông đối

đinh

ãxOy' và x Oyã ' là hai góc vuông không

đối đỉnh

*Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thàh

một góc vuông thì các góc còn lại cũng bằng một vuông

4) Củng cố: (5ph).

GV: Yêu cầu HS nhắc lại:

-Thế nào là hai góc đối đỉnh? -Tính chất của hai góc đối đỉnh?

5) H ớng dẫn về nhà: (2ph )

- Ôn bài Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập 4,5,6 SBT trang 74 Đọc trớc bài 2

Thực hiện theo PPCT mới

Tuần 2:

Hà Văn Quang Tổ Khoa học tự nhiên THCS Trung Môn 4

y

y'

y

y'

y

y' O

Trang 5

Ngày giảng: / / 2008… …

Tiết 02.: Hai đờng thẳng vuông góc

I mục tiêu :

1)Kiến thức:

- Học sinh hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Công nhận tính chất: Có duy nhất 1 đờng thẳng b đi qua a và b ⊥ a

2)Kỹ năng:- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với một đờng

thẳng cho trớc

- Sử dụng thành thạo ê ke, thớc kẻ

- Bớc đầu tập suy luận

3)Thái độ:Cận thận, chính xác.Tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị:

a) GV:Thớc, ê ke, giấy rời

b) HS: Thớc, ê ke, giấy rời

III các hoạt động dạy và học :

1) ổn định tổ chức (1’):

2) Kiểm tra : (5ph)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất hai góc đối đỉnh?

- Vẽ xAy = 900 Vẽ x’Ay’ đối đỉnh với xAy

3) Bài mới

Trang 6

Hình họC 7 Năm học 2008 - 2009

Hà Văn Quang Tổ Khoa học tự nhiên THCS Trung Môn

*Hoạt động1: hai đờng thẳng vuông

góc.

GV:Yêu cầu HS làm ?1 & ?2

HS: Trải phẳng giấy đã gấp, dùng thớc và

bút vẽ các đờng thẳng theo nếp gấp, quan

sát các nếp gấp và các góc tạo thành bởi

các nếp gấp đó

HS: thực hành, quan sát, nhận xét.(Các

nếp gấp lầ hình ảnh của hai đờng thẳng

vuông góc và bốn góc tạo thành đều là

góc vuông)

GV vẽ hình lên bảng Học sinh tóm tắt

nội dung

HS :dựa vào bài 9(SGK - 83) nêu cách suy

luận Học sinh đứng tại chỗ trả lời

GV :Ghi lại lời giải

GV :Vậy thế nào là 2 đờng thẳng vuông

góc

HS: Nhận xét trả lời

GV : Giới thiệu định nghĩa SGK.- ghi

bằng ký hiệu

*Hoạt động 2: Vẽ hai đờng thẳng

vuông góc.

GV: Muốn vẽ 2 đờng thẳng vuông góc ta

làm thế nào? Yêu cầu HS thực hiện ?3

HS : thực hiện vẽ và ghi ký hiệu

GV : Bảng phụ ghi :

- Đọc ?4

- Quan sát H5+H6 xem cách sử dụng

eke và thớc thẳng khi vẽ hình ( chú

ý mép của eke đợc đặt thế nào so

với đờng thẳng a?

- Nêu nhận xét cách vẽ và kết luận

sau khi vẽ

HS: làm việc theo nhóm thực hiện các bớc

vẽ hình ra bảng nhóm.=> nhận xét kết quả

số đờng thẳng qua O vuông góc với a?

Các nhóm treo bảng thông báo nhận xét

và hình đã vẽ

GV nhận xét và giới thiệu tính chất SGK

HS: đọc tính chất

Hoạt động 3: Luyện tập:

Hoạt động nhóm: Ghi trả lời ra bảng

(11p h)

12’

1/ Thế nào là hai đ ờng thẳng vuông góc.

?1 & ?2

xx’ ∩ yy’ = {O}

Cho ảxoy = 900 Tìm ã 0 'x y = ã ' 'y ox = ã '0x y= 900

Giải thích ?

Giải

ảxoy = 900 (theo ĐK cho trớc)

ã 'ox y = 1800 - ảxoy (Theo TC hai góc kề bù)

ã 'ox y = 1800 – 900 = 900

Có ãx'oy = ã ' y Ox = 900 (Theo TC hai góc đối đỉnh)

* Định nghĩa: (SGK – 84)

K/h : xx’ ⊥ yy’

2/ Vẽ 2 đ ờng thẳng vuông góc

?3

a ⊥ a’

?4 + Cả hai trờng hợp ta đều vẽ đợc một

đờng thẳng a’ đi qua O và vuông góc với a

Tính chất: SGK Tr 85

Luyện tập:

Bài 11: (SGK 86)– a) cắt nhau tạo thành 4 góc vuông (hoặc trong các góc tạo thành có 1

6

y

y'

y

y'

y

a

a'

a

a'

a

a'

a

a'

Trang 7

4) Củng cố:(5ph).

Làm bài 16 SGK

5)H

ớng dẫn về nhà:(2ph).

- Học thuộc ĐN hai đờng thẳng vuông góc/

- Vẽ hai đơng thẳng vuông góc

- Làm bài tập 17, 18, 19 SGK trang 86,87

Ngày giảng: / / 2008… …

Tiết 03.: Hai đờng thẳng vuông góc ( Tiếp)

I mục tiêu :

1) Kiến thức

- Hiểu thế nào là đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

2)Kỹ năng

- Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo ê ke, thớc kẻ

- Bớc đầu tập suy luận

3)Thái độ: Cẩn thận, chính xác.Tinh thần hợp tác trong học tập

II Chuẩn bị:

1) GV:Thớc, ê ke, giấy rời

2) HS: Thớc, ê ke, giấy rời

III các hoạt động dạy và học :

1) Tổ chức:

2) Kiểm tra : (5ph)

- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất hai góc đối đỉnh?

- Vẽ xAy = 900 Vẽ x’Ay’ đối đỉnh với xAy

3) Bài mới

Trang 8

Hình họC 7 Năm học 2008 - 2009

4) Củng cố:(5ph).

5)H

ớng dẫn về nhà:(2ph).

-Học thuộc ĐN đờng trung trực của một doạn thẳng

-Vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

-Làm bài tập 13,1,15,16 SGK trang 86,87.Bài 10,11 SBT trang 75

Tiết 4

Bài tập 1> mục tiêu :

1)Kiến thức:HS nắm chắc và giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc với

nhau

Hà Văn Quang Tổ Khoa học tự nhiên THCS Trung Môn

*Hoạt động 1 Đ ờng trung trực của

đoạn thẳng.

GV:Đa ra bài toán

HS:2 Học sinh lên bảng vẽ hình

Vẽ đoạn AB và trung điểm I của AB

Vẽ đờng thẳng d vuông góc với AB tại I

GV: Giới thiệu dờng thẳng d gọi là đờng

trung trực của đoạn thẳng AB

Vậy : Đờng trung trực của 1 đoạn thẳng là

gì?

GV nhấn mạnh 2 điều kiện (vuông góc, qua

trung điểm)

GV: giải thích điểm đối xứng.(d là trung

trực của đoạn AB ta nói A và B đối xứng

với nhau qua đờng thẳng d) Yêu cầu học

sinh nhắc lại

GV : Muốn vẽ đờng trung trực của 1 đoạn

thẳng ta vẽ nh thế nào?

HS: Trả lời

GV: Treo bảng ghi nội dung bài tập, yêu

cầu HS yhực hiện:

HS:

Nêu trình tự và thực hiện vẽ vào vở cách vẽ

12’

3/ Đ ờng trung trực của đoạn thẳng

* Bài toán: Cho đoạn AB Vẽ trung

điểm I của AB Qua I vẽ đờng thẳng

d ⊥AB

* Định nghĩa: (SGK – 85)

Vẽ đờng trung trực + Dùng thớc và ê ke để vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

+ Luyện tập:

Bài 1: Cho CD = 3 cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng CD

- Vẽ đoạn CD = 3cm

+ Qua H vẽ đờng thẳng d vuông góc với

CD, d là đờng trung trc của đoạn CD

GV:ngoài cách vẽ trên còn cách vẽ nào

khác? (gấp giấy)

- Xác định H thuộc CD sao cho CH

=1,5cm

8

A

d I

B

Trang 9

2)Kỹ năng: Biết cách vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với 1

đ-ờng thẳng cho trớc

- Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo ê ke, thớc kẻ

- Bớc đầu tập suy luận

3)Thái độ: Cẩn thận, chính xác Tính hợp tác trong học tập

II> Chuẩn bị của gv và hs:

1) GV:Thứơc, ê ke, giấy rời, bảng phụ.

2) HS:Ôn bài, làm bài tập

III> tiến trình bài dạy:

1) ổn định tổ chức:

2) Kiểm tra bài cũ: (10ph).

HS1: Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc?

- Cho đờng thẳng xx' và O thuộc xx', hãy vẽ đờng thẳng yy' đi qua O và vuông góc với xx'

HS2: Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng?

Cho đoạn thẳng AB = 4cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn AB

*Yêu cầu: HS1:Dùng thớc vẽ đờng thẳng xx’, xác định điểm 0∈xx’ dùng ê ke vẽ đờng

thẳng yy’ ⊥xx’ tại0

HS2: Dùng thớc vẽ đoạn AB = 4cm Dùng thớc có chia khoảng để xác định

điểm 0 sao cho AO = 2cm

Dùng êke vẽ đờng thẳng đi qua 0 và vuông góc với AB

3/ Bài mới.

*Hoạt động1:(28ph) Bài tập.

GV :Yêu cầu HS làm bài tập 15 SGK

HS: thao tác nh SGK

GV:Gọi vài học sinh nhận xét

HS:Nhận xét đợc:

Nếp gấp zt vuông góc với đờng thẳng xy

tại 0

Có 4 góc vuông

GV: Yêu cầu HS đo gọc tạo bởi 2 đờng

thẳng a và a’ trong hình 10- bài tập 17

SGK

HS: HS cả lớp thực hiện đo – thông báo

kết quả

GV: Đa ra bài 18 SGK

HS: Lên bảng vẽ hình theo cách diễn đạt

của HS dọc dới lớp

GV: Đa ra bài tập 19 SGK

HS : hoạt động nhóm

.Thời gian 7ph

Yêu cầu:Chia lớp làm 4 nhóm Các

Bài 15: (SGK 85– )

* Nhận xét:

- Nếu gấp zt vuông góc với đờng thẳng

xy tại O

- Có 4 góc vuông góc là : xOz, zOy, yOt, tOx

Bài 17: (SGK 87)– a) a ⊥ a’

b) a ⊥ a’

c) a ⊥ a’

Bài 18: (SGK – 87)

Bài 19: (SGK 87– )

*Trình tự 1 :

-Vẽ d1tùy ý

-Vẽ d2cắt d1 tại 0 và tạo với d1 góc 600

Trang 10

Hình họC 7 Năm học 2008 - 2009

nhóm trao đổi nhóm và vẽ hình, nêu cách

vẽ vào bảng nhóm (chú ý phát hiện ra

nhiều cách vẽ khác nhau)

Các nhóm thực hiện Đại diện các

nhóm trình bày trình tự vẽ

Các nhóm nhận xét chéo

GV:Quan sát và hớng dẫn các nhóm vẽ

hình.Nhận xét, kết luận

GV: Đa ra bài tập 20 SGK

HS:đọc đề bài

GV: Em hãy cho biết vị trí của 3 điểm A,

B, C có thể xảy ra?

HS: Nêu đợc

Ba diểm A,B, C thẳng hàng

Ba điểm A,B,C không thẳng hàng

GV:Yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ hình và

nêu cách vẽ

HS:Lên bảng vẽ hình

GV:Lu ý còn trờng hợp:Ba điểm A,B,C

thẳng hàng nhng điểm C nằm ngọài AB

GV: Em có nhận xét gì về vị trí của đờng

thẳng d1 & d2 trong trờng hợp 3 điểm

A, B, C thẳng hàng (không thẳng hàng)

-Lấy A tùy ý trong góc d10d2

-Vẽ AB ⊥d1tại B (B∈d1) -Vẽ BC ⊥d2 ; C∈d2

*Trình tự 2 :

-Vẽ hai đờng thẳng d1và d2 cắt nhau tại

0, tạo thành góc 600 -Lấy B tùy ý trên tia 0d1 -Vẽ đoạn thẳng BC⊥0d2, điểm C∈0d2 -Vẽ đoạn BA ⊥tia 0d1 điểm A nằm trong góc d10d2

*Trình tự 3:

-Vẽ đờng thẳng d1,d2 cắt nhau tại 0 tạo thành góc 600

-Lấy C tùy ý tre tia 0d2 -Vẽ đờng thẳng vuông góc với tia 0d2

tại C cắt 0d1 tại B

-Vẽ đoạn BA vuông góc với tia 0d1

điểm A nằm trong goc d10d2

Bài 20 : (SGK 87 )

• 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Hoặc:

*3 điểm A, B, C không thẳng hàng

Hà Văn Quang Tổ Khoa học tự nhiên THCS Trung Môn 10

C

d 2

A

d1

d2

d1

C B

A

Trang 11

4) Củng cố:(5ph)

GV:Đa ra Bài tập trắc nghiệm:

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:

a/ Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB là trung trực của đoạn AB b/ Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là trung trực của đoạn AB

c/ Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và vuông góc với AB là trung trực của đoạn AB

d/ Hai mút của đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đờng trung trực của nó

Đáp:

a) Sai

b) Sai

c) Đúng

d) Đúng

5) H ớng dẫn về nhà:(2ph )

- Xem lại các bai tập đã chữa

- Làm bài tập 10,11,12,13,14,15 SBT trang 75

- Đọc trớc bài3

Ngày giảng: / / 2008… …

Tiết 5: Các góc tạo bởi một đờng thẳng

cắt hai đờng thẳng I> mục tiêu :

1) Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm đợc các tính chất sau:

- Cho 2 đờng thẳng và 1 cát tuyến Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì: + Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

2) Kỹ năng:

+ Học sinh có kỹ năng nhận biết vị trí và tên góc:

+ Bớc đầu tập suy luận

3)Thái độ: Cẩn thận, chính xác.Tính hợp tác trong học tập

II> Chuẩn bị:

1) GV:Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

2) HS: Thớc thẳng, thớc đo góc

III> Các hoạt dộng dạy và học:

1/ ổn định tổ chức :

2/ Kiểm tra :

3/ Bài mới:

*Hoạt động1: Góc so le trong, góc

1/ Góc so le trong, góc đồng vị.

?1

Ngày đăng: 16/09/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình họC 7                                                                                    Năm học 2008 - - HÌNH t. T1->T5. MOI
Hình h ọC 7 Năm học 2008 - (Trang 2)
Hình họC 7                                                                                    Năm học 2008 -  2009 - HÌNH t. T1->T5. MOI
Hình h ọC 7 Năm học 2008 - 2009 (Trang 4)
Hình họC 7                                                                                    Năm học 2008 -  2009 - HÌNH t. T1->T5. MOI
Hình h ọC 7 Năm học 2008 - 2009 (Trang 6)
Hình họC 7                                                                                    Năm học 2008 -  2009 - HÌNH t. T1->T5. MOI
Hình h ọC 7 Năm học 2008 - 2009 (Trang 8)
Hình họC 7                                                                                    Năm học 2008 -  2009 - HÌNH t. T1->T5. MOI
Hình h ọC 7 Năm học 2008 - 2009 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w