Độ dài đường trung tuyến trong một tam giỏc.. Phương trình tham số của đường thẳng.. Nếu hệ 1 có một nghiệm thì hai đờng thẳng cắt nhau và toạ độ giao điểm là nghiệm của hệ.. Trong c¸c p
Trang 1đề cơng ôn tập khối 10
I.ĐẠI SỐ
CHƯƠNG 4 BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRèNH
1
Trang 2đề cơng ôn tập khối 10
1 Bất phương trỡnh
Khỏi niệm bất phương trỡnh
Nghiệm của bất phương trỡnh
Bất phương trỡnh tương đương
Phộp biến đổi tương đương cỏc bất
phương trỡnh
2 Dấu của một nhị thức bậc nhất
Dấu của một nhị thức bậc nhất
Hệ bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn.
3 Dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
Bất phương trỡnh bậc hai
2
Trang 3x > 0 b) –x2 + 6x - 9 > 0;
0 1
0 1
x x
5) Với giá trị nào của m,
phương trình sau có nghiệm?
a) x2+ (3 - m)x + 3 - 2m = 0 b) 2
Trang 41 Cho các số liệu ghi trong bảng sau
Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân (đơn vị:phút)
a/Hãy lập bảng phân bố tần số ,bảng phân bố tần suất.
b/Trong 50 công nhân được khảo sát ,những công nhân có thời gian hoàn thành một sản phẩm từ 45 phút đến 50 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?
2 Chiều cao của 30 học sinh lớp 10 được liệt kê ở bảng sau (đơn vị cm):
Trang 5đề cơng ôn tập khối 10
3 Điểm thi học kỡ II mụn Toỏn của một tổ học sinh lớp 10A (quy ước rằng
điểm kiểm tra học kỡ cú thể làm trũn đến 0,5 điểm) được liệt kờ như sau:
2 ; 5 ; 7,5 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6,5 ; 9 ; 4,5 ; 10
a) Tớnh điểm trung bỡnh của 10 học sinh đú (chỉ lấy đến một chữ số thập phõn sau khi đó làm trũn)
b) Tớnh số trung vị của dóy số liệu trờn
4. Cho cỏc số liệu thống kờ ghi trong bảng sau :
Thành tớch chạy 500m của học sinh lớp 10A ờ trường THPT C ( đơn vị : giõy )
6.3 6.2 6.5 6.8 6.9 8.2 8.6 6.6 6.7 7.0 7.1 8.5 7.4 7.3 7.2 7.1 7.0 8.4 8.1 7.1 7.3 7.5 8.7 7.6 7.7 7.8 7.5 7.7 7.8 7.2 7.5 8.3 7.6
a) Lập bảng phõn bố tần số, tần suất ghộp lớp với cỏc lớp :
[ 6,0 ; 6,5 ) ; [ 6,5 ; 7,0 ) ; [ 7,0 ; 7,5 ) ; [ 7,5 ; 8,0 ) ; [ 8,0 ; 8,5 ) ; [ 8,5 ; 9,0 ]
b) Vẽ biểu đồ tần số hỡnh cột, đường gấp khỳc về thành tớch chạy của học sinh.
c) Tớnh số trung bỡnh cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phõn bố.
5 Số lượng khỏch đến tham quan một điểm du lịch trong 12 thỏng được thống kờ như ở bảng sau:
Số
khỏch
430 550 430 520 550 515 550 110 520 430 550 880
a) Lập bảng phõn bố tần số, tần suất và tỡm số trung bỡnh
b) Tỡm mốt, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn.
CHƯƠNG 6 GểC LƯỢNG GIÁC VÀ CễNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Gúc và cung lượng giỏc
Độ và rađian
Gúc và cung lượng giỏc
Số đo của gúc và cung lượng
giỏc
Đường trũn lượng giỏc.
2 Giỏ trị lượng giỏc của một
gúc (cung)
Giỏ trị lượng giỏc sin, cụsin,
tang, cụtang và ý nghĩa hỡnh
Cụng thức nhõn đụi
Cụng thức biến đổi tớch thành tổng
Cụng thức biến đổi tổng thành tớch
5
Trang 6đề cơng ôn tập khối 10
Bài tập
6
Trang 7cosα,
tanα, cotα.
b) Cho tanα
- tanx)2 = 4; b) cos4x - sin4x = 1 - 2sin2x
5 Chứng minh
rằng trong tam giác ABC ta có:
a) sin(A + B)
B A
= cos2x
Trang 8c by ax
(
4
1 2 )
1
2
(
y x
y x
1 7 3
1 3 2 5 3
y x
y x
2 Giải và biện luận hệ phơng trình
5 5
m y x m
3 )
1 (
7 2
) 5 (
3 Tìm giá trị của tham số để
1
2
(
3 ) 1 2
(
m my x
m
m y m
nx
n m ny mx
2
2 2
4 Tìm m để hai đờng thẳng sau song song
m x m y
) 1 ( , 0 4
2
2 dxy ey gx hy k
cx
c by
0 1 4 3
y x xy y x
1 2
1 2
2
x
y mx
0 ) , (
2
1
y x f
y x f
; với f i(x,y)= f i(y,x)
P xy S y x
2
2
xy y
2 2
x y y x
xy y x
2 2 4
4
2
2
y x y
x
xy y
3
3 y x y x
1 )
(
5 1 1
)
(
2 2 2
2
y x y
x
xy y
2 2
y y
y x
x
y x y x
) 1 )(
1 (
8 )
2 2
2 2
xy y x
m y
0 ) , (
x y f
y x
x y f y x f y x f
0 ) , ( ) , (
x y f y x f
x y f y x f
x y y
4 3
4 3
x
x xy y
3 3
2 2
x
x yx
y
40 40
2 3
2 3
x y y
8 3 8 3
3 3
Trang 92 Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất.
x
x
m y
x
y
2 ) (
2 ) (
y x
mx x
x y
2 3
2
2 3
2
4 4
' '
) 1 (
2 2
2 2
d y c xy b x
a
d cy bxy ax
2
2 2
2
2 2
2 2
y xy
x
y xy
13 3
2
2 2
2 2
y xy x
y xy x
y
x
y xy
7
1 5
2 2 2
xy y
y x
xy
x
y xy
x
17 3
2
11 2
3
2 2
2 2
y xy x
2 2
2 2
5 4
1 3
2 2
2 2
x y y x
xy y x
3
x
y x
3 3
y x y x xy
y x
x y
x y
10 )
(
3 ) (
2
2 2
2 2
5 2
7
y x y
x
y x y
2
2 2
2
z y x
y xz
z y
3
5 3
2 3 2
xy
y
x
xy a
1
x y
m y x
CHƯƠNG II TÍCH Vễ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
1.Tớch vụ hướng của hai vectơ
Định nghĩa
Tớnh chất của tớch vụ hướng
Biểu thức tọa độ của tớch vụ hướng
Độ dài của vectơ và khoảng cỏch
giữa hai điểm.
2 Cỏc hệ thức lượng trong tam giỏc
Định lớ cụsin, định lớ sin
Độ dài đường trung tuyến trong một tam giỏc
Diện tớch tam giỏc
Giải tam giỏc.
CHƯƠNG III.PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Trang 101.Phương trình đường thẳng
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng Phương trình tổng quát của đường thẳng Góc giữa hai vectơ
Vectơ chỉ phương của đường thẳng Phương trình tham số của đường thẳng Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Góc giữa hai
đường thẳng
2.Phương trình đường tròn
Phương trình đường tròn với tâm cho trước
và bán kính cho trước
Nhận dạng phương trình đường tròn Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Trang 11Bài tập Bài 1 Cho tam giác ABC có
3) Xét xem góc B tù hay nhọn
4) Tính độ dài đường cao AH
5) Tính bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác
Bài 2 Cho tam giác ABC có a
= 13 ; b = 14 ; c = 15
a) Tính diện tích tam giác
ABC
b) Góc B nhọn hay tù
c) Tính bán kính đường tròn
nội tiếp r và bán kính
đường tròn ngoại tiếp R
của tam giác
d) Tính độ dài đường trung
Bài 4 Viết phương trình tổng
quát, phương trình tham số của
đường thẳng trong mỗi trường
Bài 5 Cho tam giác ABC biết
A(-4;1), B(2;4), C(2;-2)
Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AB
Bài 6 Cho tam giác ABC có:
A(3;-5), B(1;-3), C(2;-2).Viết phương trình tổng quát của: a) 3 cạnh AB, AC, BC b) Đường thẳng qua A và song song với BC
c) Trung tuyến AM và đường cao AH của tam giác ABC d) Đường thẳng qua trọng tâm
G của tam giác ABC và vuông góc với AC
e) Đường trung trực của cạnh BC
Bài 7 Cho tam giác ABC có:
= AN d) Tìm tọa độ điểm A’ là chân đường cao kẻ từ A trong tam giác ABC
Bài 8 Viết phương trình đường
trịn cĩ tâm I(1; -2) và
a) đi qua điểm A(3;5)
Trang 12b) tiếp xúc với đường thẳng cĩ phương trình x + y =
Bài 11 Viết phương trình
đường tròn (C) qua A(5 ; 3) và tiếp
xúc với
(d): x + 3y + 2 = 0 tại điểm B(1 ; –1)
Bài 12 : Cho đường thẳng d :
x y và điểm A(4;1)
a) Tìm tọa độ điểm H là hình
chiếu của A xuống d
b) Tìm tọa độ điểm A’ đối
cho M cách điểm A(0;1) một khoảng bằng 5 b) Tìm giao điểm của d và
đường thẳng:x y 1 0
Bài 15 Tính bán kính đường
trịn tâm I(3;5) biết đường trịn đĩ tiếp xúc với đường thẳng : 3x 4y 4 0
a T×m toạ độ của vÐc tơ u2a 3b c
b T×m toạ độ của vÐc tơ x sao cho
Trang 13a Tìm toạ độ của véc tơ sau
1) Véc tơ pháp tuyến: Véc tơ n 0 đợcgọi là véc tơ pháp tuyến ( vtpt ) của đờngthẳng nếu nó có giá
2) Véc tơ chỉ phơng: Véc tơ u 0 đợcgọi là véc tơ chỉ phơng( vtcp) của đờng thẳng
nếu nó có giá song song hoặc trùng với ờng thẳng
- Nếu n( ; )a b là véc tơ pháp tuyến của
đ-ờng thẳng thì véc tơ chỉ phơng là( ; )
u b a hoặc u ( ; )b a .
- Nếu u( ; )u u1 2 là véc tơ chỉ phơng của ờng thẳng thì véc tơ pháp tuyến là
III Ph ơng trình tham số của đ ờng thẳng
Trong mặt phẳng Oxy, cho đờng thẳng đi
qua M0(x0;y0) và có véc tơ chỉ phơng
)
;(u1 u2
u Khi đó phơng trình tham số
Trang 14t u x
x
2 0
1 0
bt x x
0 0
Ví dụ 1 : Viết phơng trình đờng thẳng
trong các trờng hợp sau :
B ; A(1; 2) và B(3; 2)
c Đi qua M(3; 2) và
1 2// :d x t (t )
b Đi qua A(3; 2) và tạo với chiều dơng trục Oxgóc 45 0
Trang 15Hỏi: Hai đờng thẳng trên cắt nhau, song
song hay rùng nhau ?
Trả lời câu hỏi trên chính là bài toán
xét vị trí tơng đối của hai đờng thẳng.
Nếu hệ (1) có một nghiệm thì hai đờng
thẳng cắt nhau và toạ độ giao điểm là
nghiệm của hệ
Nếu hệ (1) vô nghiệm thì hai đờng
thẳng song song nhau
Nếu hệ (1) nghiệm đúng với mọi x y ;
thì hai đờng thẳng trùng nhau
* Chú ý: Nếu bài toán không quan tâm đến
toạ độ giao điểm, ta nên dùng cách 1
b bài tập cơ bản.
I Xét vị trí tơng đối của hai đờng thẳng.
Ví dụ 1: Xét vị trí tơng đối các cặp đờng thẳng sau và tìm toạ độ giao điểm trong tr-ờng hợp cắt nhau:
a)
b)
Tìm m để hai đờng thẳng cắt nhau
Ví dụ 2: Cho hai đờng thẳng
a)
1:8x 10y 12 0; 2: 4x 3y 16 0
b)
Trang 16I Định nghĩa: Giả sử hai đờng thẳng
I Xác định góc giữa hai đờng thẳng.
Ví dụ: Xác định góc giữa hai đờng thẳng
II Viết phơng trình đờng thẳng đi qua
một điểm cho trớc và tạo với đờng thẳng
và M 3;1 Viết phơng trình đờng thẳng đi qua
M và tạo với d một góc 45o Bài 4: Cho ABC cân đỉnh A, biết:
AB: 2x y 5 0 ; AC : 3x6y1 0 Viết phơng trình BC đi qua M2; 1 Bài 5: Cho hình vuông tâm I2;3 và
AB x: 2y1 0 Viết phơng trình các cạnh, các đờng chéo còn lại
Bài 6: Cho ABC cân đỉnh A, biết:
AB: 5x2y13 0 ; BC x y : 4 0 Viết phơng trình AC đi qua M11;0 Bài 7: Cho ABCđều, biết: A2;6 và
Trang 173 B à i to¸n vi ế t ph ươ ng tr×nh đườ ng trßn.
VÝ dụ 1 Viết phương tr×nh đường trßn
đường kÝnh AB, với (1;1), (7;5)A B .
§¸p số : (x 4)2(y 3)2 13 hay
VÝ dụ 2 Viết phương tr×nh đường trßn
( 2;4), (5;5), (6; 2)
§¸p số : x2y2 4x 2y 20 0
VÝ dụ 3 Viết phương trình đường tròn có
tâm ( 1; 2)I và tiếp xóc với đường thẳng
VÝ dụ 1 Trong c¸c phương tr×nh sau đ©y,
phương tr×nh nào là phương tr×nh của một
b T×m m để (C là đường trßn t©m m)(1; 3)
I Viết phương tr×nh đườngtrßn này
c T×m m để (C là đường trßn cã m)b¸n kÝnh R 5 2 Viết phương tr×nhđường trßn này
d T×m tập hợp t©m c¸c đường trßn (C m)
Trang 18d Tiếp xóc với Ox tại (6; 0)A và qua
(9;3)
3 Cho hai đi ểm ( 1; 6), ( 5; 2)A B Lập
phương tr×nh đường trßn ( )C , biết :
a Đường kÝnh AB
b T©m O và đi qua A; T ©m O và đi
qua B
c ( )C ngoại tiếp OAB
4 Viết phương tr×nh đường trßn đi qua ba
1 Viết phương tr×nh đường trßn ( )C cã t©m
là điểm I(2;3) và thoả m·n điều kiện
c Viết phương tr×nh của ( )C .
4 Lập phương tr×nh đường trßn ( )C đi qua
hai điểm A(1;2) , (3;4)B và tiếp xóc với
đường thẳng : 3x y 3 0
5 Lập phương tr×nh đường trßn đường kÝnh
AB trong c¸c trường hợp sau :
a A( 1;1) , (5;3) B b
( 1; 2) , (2;1)
6 Lập phương tr×nh đường trßn ( )C tiếp
xóc với c¸c trục toạ độ và đi qua điểm
(4; 2)
7 T×m tọa độ t©m và tÝnh b¸n kÝnh của c¸cđường trßn sau :
11 Viết phương tr×nh đường trßn ( )C tiếp
xóc với trục hoành tại điểm A(6;0) và điqua điểm B(9;9)
12 Viết phương tr×nh đường trßn ( )C đi
qua hai điÓm A( 1;0) , (1; 2) B và tiếp xóc
với đường thẳng :x y 1 0 .
Trang 19b) Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có
một nghiệm bằng 1? Tìm nghiệm kia
Bài tập 3 : Cho phơng trình
x2 8x m 5 0 (1)
a) Định m để phơng trình có hai nghiệm phân
biệt
b) Với giá trị nào của m thì phơng trình (1) có
một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia? Tìm các
nghiệm của phơng trình trong trờng hợp này
a) Chứng minh (1) có hai nghiệm với mọi m
b) m =? thì (1) có hai nghiệm trái dấu
c) Giả sử x x1, 2 là nghiệm của phơng trình (1)
Bài tập 9: Cho phơng trình
x2 2(a1)x2a 5 0 (1)
a) Chứng minh (1) có hai nghiệm với mọi a.b) a = ? thì (1) có hai nghiệm x x1, 2 thoả mãn
a) m = ? thì (1) có hai nghiệm x x1, 2 thoả mãn
3x 4x 11.b) Chứng minh (1) không có hai nghiệm dơng.c) Tìm hệ thức liên hệ giữa x x1, 2không phụ thuộc m
Gợi ý: Giả sử (1) có hai nghiệm dơng -> vô lý
Bài tập 11: Cho hai phơng trình
Bài tập 12: Cho phơng trình
ax2bx c 0(a0) (1)
điều kiện cần và đủ để phơng trình (1) có nghiệm này gấp k lần nghiệm kia là
2 ( 1)2 0( 0)
Bài tập 13: Cho phơng trình
mx22(m 4)x m 7 0 (1)
a) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2
b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2
thoả mãn x1 2x2 0.c) Tìm một hệ thức giữa x x1, 2 độc lập với m
Bài tập 14: Cho phơng trình
x m x m m (1)a) Chứng minh rằng phơng trình có nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phong trình có hai nghiệm đối nhau
Trang 20c) Tìm các giá trị của m sao cho hai nghiệm của
phơng trình đều là nghiệm nguyên
Bài tập 17: Với giá trị nào của k thì phơng trình
biệt với mọi m
b) Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phơng trình
Bài tập 21: Cho phơng trình
x212x m 0 (1)Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2 toả mãn x2 x12
Bài tập 22: Cho phơng trình
(m 2)x2 2mx 1 0 (1)a) Giải phơng trình với m = 2
b) Tìm m để phơng trình có nghiệm
c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt
d) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2
thoả mãn 1 2 x1 1 2 x21
Bài tập 23: Cho phơng trình
x2 2(m1)x m 3 0 (1)
a) Tìm m để phơng trình (1) là phơng trình bậc hai
b) Giải phơng trình khi m = 3
2.
c) Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt không âm
Bài tập 25: Cho phơng trình
x2 px q 0 (1)a) Giải phơng trình khi p = 3 3 ; q =
3 3.b) Tìm p , q để phơng trình (1) có hai nghiệm : x1 2,x2 1
c) CMR : nếu (1) có hai nghiệm dơng x x1, 2
thì phơng trình qx2 px 1 0 có hai nghiệm dơng x x3, 4
d) Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm là
x
2 1
x x
Bài tập 26: Cho phơng trình
Trang 21x2 (2m1)x m 0 (1)
a) CMR phơng trình (1) luôn có hai nghiêm
phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thoả
a) Tìm m để (1) có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm m để (1) có hai nghiệm x x1, 2 Hãy
tính nghiệm này theo nghiệm kia
CMR hai nghiệm của phơng trình , có một
nghiệm gấp ba lần nghiệm kia
Bài tập 33 : Lập phơng trình bậc hai có các
nghiệm bằng :a) Bình phơng của các nghiệm của phơng trình
b) Xác định m để phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt , trong đó một nghiệm bằng bình phuơng nghiệm còn lại
Nhận x=2 là nghiệm Tìm nghiệm còn lại củaptrình ?
trình bậc hai :
x2 8x m 0
để 4 + 3 là nghiệm của phơngtrình Với m vừa tìm đợc , phơng trình đãcho còn một nghiệm nữa Tìm nghiệm cònlại ấy?
x m x m (1) , (m là tham số)
Trang 221) Giải phơng trình (1) với m = -5.
2) Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai
nghiệm x x phân biệt mọi m.1, 2
1 Giải phương trỡnh khi b= -3 và c=2
2 Tỡm b,c để phương trỡnh đó cho cú hai
nghiệm phõn biệt và tớch của chỳng bằng 1
Bài tập 43:
Cho phương trỡnh x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 với m
là tham số và x là ẩn số
a) Giải phương trỡnh với m = 1
b) Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm phõn
nghiệm và các nghiệm của ptrình có
giá trị tuyệt đối bằng nhau
2) Tìm m để phơng trình (1) có
nghiệm và các nghiệm ấy là số đo của
2 cạnh góc vuông của một tam giác
vuông có cạnh huyền bằng 3
Bài tập 46: Lập phơng trình bậc hai với hệ số
nguyên có hai nghiệm là:
5 3
5 3
4 5
Bài tập 49:
Cho phơng trình :
x m x m với x là ẩn , m làtham số cho trớc
1) Giải phơng trình đã cho kho m = 0.2) Tìm m để phơng trình đã cho có hainghiệm dơng x x1, 2 phân biệt thoả mãn
3) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phơng trình có hai nghiệm phân biệt
và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia
a) Chứng minh rằng phơng trình có hai
nghiệm trái dấu
b) Gọi x1 là nghiệm âm của phơng trình Hãy tính giá trị biểu thức :
Bài tập 54:
Cho phơng trình : x2 + 2(m-1) x +2m - 5 =0 (1)
a) CMR phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m