1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn ĐỀ KHẢO SÁT LỚP 10(33 CÂU-60 PHÚT)

12 647 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi khảo sát chất lượng lớp 10
Trường học Trường THPT Quang Trung
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 188,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới tỏc dụng của một hợp lực 1N trong khoảng thời gian 2 s, thỡ quóng đường đi được của vật trong thời gian đú là : Cõu 12: Lực và phản lực khụng cú tớnh chất sau: A.luụn cõn bằng nhau

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Hải Dương ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG NĂM HỌC 2010-2011

***** MÔN VẬT LÍ 10

Thời gian:60 phút(Không kể giao đề)

ĐỀTHI KSCLVL10 MÃ ĐỀ 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên:………Lớp……… Trường………

Số câu đúng:………/33 câu.

Câu 1: Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây ?

A 6N; 6N; 600 B 15N; 5N; 00 C 3N; 13N; 1800 D 3N; 15N; 1200

Câu 2: Lực hướng tâm được tính bởi công thức :

A F htm2T r2

B.F htmv r2 C F htm2 f2r

D

2

ht

m F

r

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về momen lực :

C có đơn vị quốc tế là N.m D phụ thuộc vào vị trí trục quay

Câu 4: Xe tải có khối lượng 2000kg đang chuyển động thì hãm phanh và dừng lại sau khi đi thêm quãng

đường 9m trong 3s Lực hãm có độ lớn là

A.2000N B 6000N C ĐÁP ÁN KHÁC D.4000N

Câu 5: Chọn câu đúng Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với phương trình chuyển động :

x (m) = - t2 - 10.t + 8 với t tính bằng giây

Chất điểm chuyển động :

A chậm dần đều theo chiều âm trên trục Ox.

B nhanh dần đều theo chiều âm trên trục Ox.

C nhanh dần đều theo chiều dương trên trục Ox.

D chậm dần đều theo chiều dương trên trục Ox.

Câu 6: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 22 cm Khi bị kéo, lò xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nó bằng 5 N.

Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 15 N, thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu ?

Câu 7: Một xe tải có khối lượng m=5tấn chuyển động qua một cầu vượt ( xem như là cung tròn có bán

kính r = 50m) với vận tốc 36km/h Lấy g=9,8m/s2 Áp lực của xe tải tác dụng mặt cầu tại điểm cao nhất có

độ lớn bằng

A.40000N B.39000N C.60000N D.59000N

Câu 8: Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay đều với tần số góc 5 vòng/phút Khoảng

cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu ?

A.a ht=0,082 m/s2 B.

2 2

a 29, 6.10

s

C.a ht=0,1082 m/s2 D. aht 0,82ms2

Câu 9: Một hành khách đang ngồi trong toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và cột điện ở

sân ga đều chuyển động như nhau Hỏi toa tàu nào chuyển động ?

C cả hai tàu đều chuyển động D các câu A,B,C đều không đúng.

Câu 10: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 3 N, 4 N, 5 N Nếu bỏ đi lực 5 N thì hợp lực

của hai lực còn lại bằng bao nhiêu ?

A 1 N B 7 N C 5 N D không xác định được vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại.

Trang 2

Cõu 11: Một vật cú khối lượng 2 kg đang đứng yờn Dưới tỏc dụng của một hợp lực 1N trong khoảng thời

gian 2 s, thỡ quóng đường đi được của vật trong thời gian đú là :

Cõu 12: Lực và phản lực khụng cú tớnh chất sau:

A.luụn cõn bằng nhau B.luụn cựng loại C.luụn xuất hiện từng cặp D.luụn cựng giỏ, ngược chiều

Cõu 13: Khi thấy một vật đang chuyển động thẳng đều thỡ cú thể kết luận :

A cú lực tỏc dụng vào vật B cỏc lực tỏc dụng lện vật cõn bằng với nhau

C vật chuyển động cú gia tốc D.tốc độ trung bỡnh trờn cỏc quóng đường thay đổi

Cõu 14:Một quả cầu đồng chất cú khối lượng 4kg được treo vào tường nhờ một sợi dõy ( hỡnh vẽ)

Dõy hợp với tường một gúc  =300 Bỏ qua ma sỏt ở chỗ tiếp xỳc của quả cầu với tường

Lấy g=9,8m/s2 Lực mà quả cầu tỏc dụng lờn tường cú độ lớn gần bằng là :

A.19,6N B.22,6N C.20N D.23N

Cõu 15 Một người đi xe mỏy chạy với vận tốc 60km/h đuổi theo một đoàn tàu đang chạy song song với

đường cỏi Đoàn tàu dài 200m Thời gian từ lỳc người đú gặp đoàn tàu đến lỳc vượt qua đoàn tàu là 25s Vận tốc của đoàn tàu là bao nhiờu?

A 34,4km/h B 25,6km/h C 28,8km/h D 31,2km/h

Cõu 16 Thiờn Vương tinh cú khối lượng lớn hơn khối lượng của Trỏi Đất 15 lần và đường kớnh thỡ lớn

hơn 4 lần Gia tốc trọng trường trờn bề mặt Thiờn Vương tinh gần đỳng bằng(biết gia tốc rơi tự do là g= 10m/s2 )

A.9m/s2 B.5m/s2 C.36m/s2 D.150m/s2

Cõu 17 Một lực F

cú độ lớn khụng đổi, khi tỏc dụng vào vật m1 thỡ gia tốc vật thu được là a1 Khi tỏc dụng vào vật m2 thỡ gia tốc vật thu được là a2 Nếu tỏc dụng vào vật m3 = m1 - m2 thỡ gia tốc vật thu được là

A.(a1 - a2) B

1 2

1 2

a a

aa C a12 a22 D.Khỏc A,B,C

Cõu 18 Ở nơi cú độ cao bằng nửa bỏn kớnh trỏi đất thỡ gia tốc rơi tự do là bao nhiờu Lấy g = 9,81m/s2

A.4,36m/s2 B. 8,72m/s2 C.2,18m/s2 D.một kết quả khỏc

Cõu 19 Chọn cõu sai

Chuyển động trũn đều cú :

C quĩ đạo là đường trũn D tốc độ gúc khụng đổi

Cõu 20 Một tấm vỏn phẳng AB cú chiều dài AB = 2 m và nặng 300 N ,được bắc qua một con mương Biết

trọng tõm cỏch A là 1,2 m, cỏch B là 0,8 m Áp lực của tấm vỏn tỏc dụng lờn hai đầu bờ mương A và B là :

A 200 N ; 100 N B 130 N ; 170 N C 120 N ; 180 N D 100 N ; 200 N

Cõu 21 Một vật cú khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều Kể từ khi bắt đầu chuyển động, vật

đi được 100m thỡ đạt vận tốc 36km/h Biết hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là =0,05 Lấy

g=9,8m/s2 Lực phỏt động song song với phương chuyển động của vật cú độ lớn là :

A.99N B.100N C.697N D.599N

Cõu 22 Một vật có khối lợng 5kg trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc =300 so với phơng ngang Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k=0,5 Lấy g=10m/s2 Để giữ cho vật không trợt xuống, ngời ta tác

dụng lên vật lực F→ song song với mặt phẳng nghiêng có giá trị xấp xỉ nào sau đây:

Cõu 23 Một vật m = 1kg chuyển động ngang do được kộo bởi lực F

 hợp với phương ngang gúc 300 và cú

độ lớn 2N Sau khi bắt đầu chuyển động được 2s vật đi được 1,66m Cho g = 10m/s2 Hệ số ma sỏt trượt của vật và sàn là:

A.0,25 B.0,15 C.0,2 D.0,1

Trang 3

Cõu 24 Nếu bỏn kớnh của hai quả cầu đồng chất và khoảng cỏch giữa tõm của chỳng cựng giảm đi 2 lần,

thỡ lực hấp dẫn giữa chỳng thay đổi như thế nào? (Quả cầu bỏn kớnh r cú thể tớch là V =

3 4

3r )

A.Giảm 16 lần B.Khụng thay đổi C.Tăng 2 lần D.Giảm 8 lần

Cõu 25 Từ độ cao 80m, một quả cầu được nộm theo phương ngang với vận tốc ban đầu 20m/s Quả cầu

chạm mặt đất ở vị trớ cỏch chõn điểm nộm là

A.40m B.100m C.120m D.80m

Cõu 26 Một vật cú khối lượng m bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt nghiờng một gúc  so với phương ngang

xuống Hệ số ma sỏt trượt giữa vật và mặt phẳng nghiờng là  lấy g=9,8m/s2 Gia tốc chuyển động của vật trượt trờn mặt phẳng nghiờng được tớnh bằng biểu thức nào sau đõy:

A.a=g(sin-cos) B.a=g(cos +sin )

C.a=g(cos -sin ) D.a=g(sin +cos )

Dựa và đầu bài sau trả lời cỏc cõu hỏi 27,28,29,30:Một vật đang CĐ thẳng đều với vận tốc 36km/h

thì trợt lên dốc cao 10m, dài 50m Bỏ qua ma sát Lấy g=10m/s2

Cõu 27 Gia tốc của vật nhận giá trị nào sau đây:

A a = -2m/s2 B a = - 3m/s2 C a = -5 m/s2 D Một giá trị khác

Cõu 28 vận tốc của vật tại đỉnh dốc là:

A √ 20 m/s B √ 40 m/s C 15m/s D vật không lên đợc

đỉnh dốc

Cõu 29 Thời gian vật trợt lên dốc cho đến khi dừng lại là:

A 5s B 3s C √ 10 s D 4s

Cõu 30 Sau khi dừng lại vật sẽ chuyển động

A Chuyển động thẳng đều đi xuống B Chuyển động nhanh dần đi xuống

C Chuyển động nhanh dần đều đi xuống D Vật không thể chuyển động đợc

Dựa và đầu bài sau trả lời cỏc cõu hỏi 31,32,33:Một vật trợt từ mặt phẳng nghiêng, cao 10 √ 2 m, góc nghiêng =450 và g=10m/s2 hệ số ma sát là 0,1

Cõu 31 Gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng nhận giá trị nào sau đây:

A a  2,5m/s2 B a  5m/s2 C a  6,4m/s2 D Một giá trị khác

Cõu 32 vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là:

A v 6 m/s B v 16 m/s C v 26 m/s D Đáp án khác

A 2 √ 40 m/s B 3 √ 50 m/s C 4 √ 60 m/s D Đáp án khác

Hết!!!

Trang 4

Sở giáo dục và đào tạo Hải Dương ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG NĂM HỌC 2010-2011

***** MÔN VẬT LÍ 10

Thời gian:60 phút(Không kể giao đề)

ĐỀTHI KSCLVL10 MÃ ĐỀ 102

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên:………Lớp……… Trường………

Số câu đúng:………/33 câu.

Câu 1: Khi thấy một vật đang chuyển động thẳng đều thì có thể kết luận :

A có lực tác dụng vào vật B các lực tác dụng lện vật cân bằng với nhau

C vật chuyển động có gia tốc D.tốc độ trung bình trên các quãng đường thay đổi Câu 2:Một quả cầu đồng chất có khối lượng 4kg được treo vào tường nhờ một sợi dây ( hình vẽ)

Dây hợp với tường một góc  =300 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường

Lấy g=9,8m/s2 Lực mà quả cầu tác dụng lên tường có độ lớn gần bằng là :

A.19,6N B.22,6N C.20N D.23N

Câu 3 Một người đi xe máy chạy với vận tốc 60km/h đuổi theo một đoàn tàu đang chạy song song với

đường cái Đoàn tàu dài 200m Thời gian từ lúc người đó gặp đoàn tàu đến lúc vượt qua đoàn tàu là 25s Vận tốc của đoàn tàu là bao nhiêu?

A 34,4km/h B 25,6km/h C 28,8km/h D 31,2km/h

Câu 4 Thiên Vương tinh có khối lượng lớn hơn khối lượng của Trái Đất 15 lần và đường kính thì lớn hơn

4 lần Gia tốc trọng trường trên bề mặt Thiên Vương tinh gần đúng bằng(biết gia tốc rơi tự do là g= 10m/s2 )

A.9m/s2 B.5m/s2 C.36m/s2 D.150m/s2

Câu 5 Một lực F

có độ lớn không đổi, khi tác dụng vào vật m1 thì gia tốc vật thu được là a1 Khi tác dụng vào vật m2 thì gia tốc vật thu được là a2 Nếu tác dụng vào vật m3 = m1 - m2 thì gia tốc vật thu được là

A.(a1 - a2) B

1 2

1 2

a a

aa C a12 a22 D.Khác A,B,C

Câu 6 Ở nơi có độ cao bằng nửa bán kính trái đất thì gia tốc rơi tự do là bao nhiêu Lấy g = 9,81m/s2

A.4,36m/s2 B. 8,72m/s2 C.2,18m/s2 D.một kết quả khác

Câu 7 Chọn câu sai

Chuyển động tròn đều có :

C quĩ đạo là đường tròn D tốc độ góc không đổi

Câu 8 Một tấm ván phẳng AB có chiều dài AB = 2 m và nặng 300 N ,được bắc qua một con mương Biết

trọng tâm cách A là 1,2 m, cách B là 0,8 m Áp lực của tấm ván tác dụng lên hai đầu bờ mương A và B là :

A 200 N ; 100 N B 130 N ; 170 N C 120 N ; 180 N D 100 N ; 200 N

Câu 9: Một vật có khối lượng 2 kg đang đứng yên Dưới tác dụng của một hợp lực 1N trong khoảng thời

gian 2 s, thì quãng đường đi được của vật trong thời gian đó là :

Trang 5

Cõu 10: Lực và phản lực khụng cú tớnh chất sau:

A.luụn cõn bằng nhau B.luụn cựng loại C.luụn xuất hiện từng cặp D.luụn cựng giỏ, ngược chiều

Cõu 11: Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đõy ?

A 6N; 6N; 600 B 15N; 5N; 00 C 3N; 13N; 1800 D 3N; 15N; 1200

Cõu 12: Lực hướng tõm được tớnh bởi cụng thức :

A F htm2T r2

B.F htmv r2 C F htm2 f2r

D

2

ht

m F

r

Cõu 13: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về momen lực :

C cú đơn vị quốc tế là N.m D phụ thuộc vào vị trớ trục quay

Cõu 14: Xe tải cú khối lượng 2000kg đang chuyển động thỡ hóm phanh và dừng lại sau khi đi thờm quóng

đường 9m trong 3s Lực hóm cú độ lớn là

A.2000N B 6000N C ĐÁP ÁN KHÁC D.4000N

Cõu 15: Chọn cõu đỳng Một chất điểm chuyển động trờn trục Ox với phương trỡnh chuyển động :

x (m) = - t2 - 10.t + 8 với t tớnh bằng giõy

Chất điểm chuyển động :

A chậm dần đều theo chiều õm trờn trục Ox.

B nhanh dần đều theo chiều õm trờn trục Ox.

C nhanh dần đều theo chiều dương trờn trục Ox.

D chậm dần đều theo chiều dương trờn trục Ox.

Cõu 16: Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn 22 cm Khi bị kộo, lũ xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nú bằng 5

N Hỏi khi lực đàn hồi của lũ xo bằng 15 N, thỡ chiều dài của nú bằng bao nhiờu ?

Cõu 17: Một xe tải cú khối lượng m=5tấn chuyển động qua một cầu vượt ( xem như là cung trũn cú bỏn

kớnh r = 50m) với vận tốc 36km/h Lấy g=9,8m/s2 Áp lực của xe tải tỏc dụng mặt cầu tại điểm cao nhất cú

độ lớn bằng

A.40000N B.39000N C.60000N D.59000N

Cõu 18: Một người ngồi trờn ghế của một chiếc đu quay đang quay đều với tần số gúc 5 vũng/phỳt.

Khoảng cỏch từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m Gia tốc hướng tõm của người đú là bao nhiờu ?

A.a ht=0,082 m/s2 B.

2 2

a 29, 6.10

s

C.a ht=0,1082 m/s2 D. aht 0,82ms2

Cõu 19: Một hành khỏch đang ngồi trong toa tàu A, nhỡn qua cửa sổ thấy toa tàu B bờn cạnh và cột điện ở

sõn ga đều chuyển động như nhau Hỏi toa tàu nào chuyển động ?

C cả hai tàu đều chuyển động D cỏc cõu A,B,C đều khụng đỳng.

Dựa và đầu bài sau trả lời cỏc cõu hỏi 20,21,22,23:Một vật đang CĐ thẳng đều với vận tốc 36km/h thì

tr-ợt lên dốc cao 10m, dài 50m Bỏ qua ma sát Lấy g=10m/s2

Cõu 20 Gia tốc của vật nhận giá trị nào sau đây:

A a = -2m/s2 B a = - 3m/s2 C a = -5 m/s2 D Một giá trị khác

Cõu 21 vận tốc của vật tại đỉnh dốc là:

A √ 20 m/s B √ 40 m/s C 15m/s D vật không lên đợc

đỉnh dốc

Cõu 22 Thời gian vật trợt lên dốc cho đến khi dừng lại là:

A 5s B 3s C √ 10 s D 4s

Cõu 23 Sau khi dừng lại vật sẽ chuyển động

A Chuyển động thẳng đều đi xuống B Chuyển động nhanh dần đi xuống

C Chuyển động nhanh dần đều đi xuống D Vật không thể chuyển động đợc

Trang 6

Dựa và đầu bài sau trả lời cỏc cõu hỏi 24,25,26:Một vật trợt từ mặt phẳng nghiêng, cao 10 √ 2 m, góc nghiêng =450 và g=10m/s2 hệ số ma sát là 0,1

Cõu 24 Gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng nhận giá trị nào sau đây:

A a  2,5m/s2 B a  5m/s2 C a  6,4m/s2 D Một giá trị khác

Cõu 25 vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là:

A v 6 m/s B v 16 m/s C v 26 m/s D Đáp án khác

A 2 √ 40 m/s B 3 √ 50 m/s C 4 √ 60 m/s D Đáp án khác

Cõu 27: Một chất điểm đứng yờn dưới tỏc dụng của ba lực 3 N, 4 N, 5 N Nếu bỏ đi lực 5 N thỡ hợp lực

của hai lực cũn lại bằng bao nhiờu ?

A 1 N B 7 N C 5 N D khụng xỏc định được vỡ chưa biết gúc giữa hai lực cũn lại Cõu 28 Một vật cú khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều Kể từ khi bắt đầu chuyển động, vật

đi được 100m thỡ đạt vận tốc 36km/h Biết hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là =0,05 Lấy g=9,8m/s2 Lực phỏt động song song với phương chuyển động của vật cú độ lớn là :

A.99N B.100N C.697N D.599N

Cõu 29 Một vật có khối lợng 5kg trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc =300 so với phơng ngang Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k=0,5 Lấy g=10m/s2 Để giữ cho vật không trợt xuống, ngời ta tác

dụng lên vật lực F→ song song với mặt phẳng nghiêng có giá trị xấp xỉ nào sau đây:

Cõu 30 Một vật m = 1kg chuyển động ngang do được kộo bởi lực F

hợp với phương ngang gúc 300 và cú

độ lớn 2N Sau khi bắt đầu chuyển động được 2s vật đi được 1,66m Cho g = 10m/s2 Hệ số ma sỏt trượt của vật và sàn là:

A.0,25 B.0,15 C.0,2 D.0,1

Cõu 31 Nếu bỏn kớnh của hai quả cầu đồng chất và khoảng cỏch giữa tõm của chỳng cựng giảm đi 2 lần,

thỡ lực hấp dẫn giữa chỳng thay đổi như thế nào? (Quả cầu bỏn kớnh r cú thể tớch là V =

3 4

3r )

A.Giảm 16 lần B.Khụng thay đổi C.Tăng 2 lần D.Giảm 8 lần

Cõu 32 Từ độ cao 80m, một quả cầu được nộm theo phương ngang với vận tốc ban đầu 20m/s Quả cầu

chạm mặt đất ở vị trớ cỏch chõn điểm nộm là

A.40m B.100m C.120m D.80m

Cõu 33 Một vật cú khối lượng m bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt nghiờng một gúc  so với phương ngang

xuống Hệ số ma sỏt trượt giữa vật và mặt phẳng nghiờng là  lấy g=9,8m/s2 Gia tốc chuyển động của vật trượt trờn mặt phẳng nghiờng được tớnh bằng biểu thức nào sau đõy:

A.a=g(sin-cos) B.a=g(cos +sin )

C.a=g(cos -sin ) D.a=g(sin +cos )

Hết!!!

Trang 7

Sở giáo dục và đào tạo Hải Dương ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG NĂM HỌC 2010-2011

***** MÔN VẬT LÍ 10

Thời gian:60 phút(Không kể giao đề)

ĐỀTHI KSCLVL10 MÃ ĐỀ 103

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên:………Lớp……… Trường………

Số câu đúng:………/33 câu.

Câu 1: Lực và phản lực không có tính chất sau:

A.luôn cân bằng nhau B.luôn cùng loại C.luôn xuất hiện từng cặp D.luôn cùng giá, ngược chiều

Câu 2: Khi thấy một vật đang chuyển động thẳng đều thì có thể kết luận :

A có lực tác dụng vào vật B các lực tác dụng lện vật cân bằng với nhau

C vật chuyển động có gia tốc D.tốc độ trung bình trên các quãng đường thay đổi

Câu 3:Một quả cầu đồng chất có khối lượng 4kg được treo vào tường nhờ một sợi dây ( hình vẽ)

Dây hợp với tường một góc  =300 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường

Lấy g=9,8m/s2 Lực mà quả cầu tác dụng lên tường có độ lớn gần bằng là :

A.19,6N B.22,6N C.20N D.23N

Câu 4 Một người đi xe máy chạy với vận tốc 60km/h đuổi theo một đoàn tàu đang chạy song song với

đường cái Đoàn tàu dài 200m Thời gian từ lúc người đó gặp đoàn tàu đến lúc vượt qua đoàn tàu là 25s Vận tốc của đoàn tàu là bao nhiêu?

A 34,4km/h B 25,6km/h C 28,8km/h D 31,2km/h

Câu 5 Thiên Vương tinh có khối lượng lớn hơn khối lượng của Trái Đất 15 lần và đường kính thì lớn hơn

4 lần Gia tốc trọng trường trên bề mặt Thiên Vương tinh gần đúng bằng(biết gia tốc rơi tự do là g= 10m/s2 )

A.9m/s2 B.5m/s2 C.36m/s2 D.150m/s2

Câu 6: Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây ?

A 6N; 6N; 600 B 15N; 5N; 00 C 3N; 13N; 1800 D 3N; 15N; 1200

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về momen lực :

C có đơn vị quốc tế là N.m D phụ thuộc vào vị trí trục quay

Câu 8: Xe tải có khối lượng 2000kg đang chuyển động thì hãm phanh và dừng lại sau khi đi thêm quãng

đường 9m trong 3s Lực hãm có độ lớn là

A.2000N B 6000N C ĐÁP ÁN KHÁC D.4000N

Câu 9: Chọn câu đúng Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với phương trình chuyển động :

x (m) = - t2 - 10.t + 8 với t tính bằng giây

Chất điểm chuyển động :

A chậm dần đều theo chiều âm trên trục Ox.

B nhanh dần đều theo chiều âm trên trục Ox.

C nhanh dần đều theo chiều dương trên trục Ox.

D chậm dần đều theo chiều dương trên trục Ox.

Trang 8

Cõu 10: Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn 22 cm Khi bị kộo, lũ xo dài 24 cm và lực đàn hồi của nú bằng 5

N Hỏi khi lực đàn hồi của lũ xo bằng 15 N, thỡ chiều dài của nú bằng bao nhiờu ?

Cõu 11: Một xe tải cú khối lượng m=5tấn chuyển động qua một cầu vượt ( xem như là cung trũn cú bỏn

kớnh r = 50m) với vận tốc 36km/h Lấy g=9,8m/s2 Áp lực của xe tải tỏc dụng mặt cầu tại điểm cao nhất cú

độ lớn bằng

A.40000N B.39000N C.60000N D.59000N

Cõu 12: Một người ngồi trờn ghế của một chiếc đu quay đang quay đều với tần số gúc 5 vũng/phỳt.

Khoảng cỏch từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m Gia tốc hướng tõm của người đú là bao nhiờu ?

A.a ht=0,082 m/s2 B.

2 2

a 29, 6.10

s

C.a ht=0,1082 m/s2 D. aht 0,82ms2

Cõu 13: Một hành khỏch đang ngồi trong toa tàu A, nhỡn qua cửa sổ thấy toa tàu B bờn cạnh và cột điện ở

sõn ga đều chuyển động như nhau Hỏi toa tàu nào chuyển động ?

C cả hai tàu đều chuyển động D cỏc cõu A,B,C đều khụng đỳng.

Cõu 14: Một chất điểm đứng yờn dưới tỏc dụng của ba lực 3 N, 4 N, 5 N Nếu bỏ đi lực 5 N thỡ hợp lực

của hai lực cũn lại bằng bao nhiờu ?

A 1 N B 7 N C 5 N D khụng xỏc định được vỡ chưa biết gúc giữa hai lực cũn lại Cõu 15: Một vật cú khối lượng 2 kg đang đứng yờn Dưới tỏc dụng của một hợp lực 1N trong khoảng thời

gian 2 s, thỡ quóng đường đi được của vật trong thời gian đú là :

Cõu 16 Một lực F

cú độ lớn khụng đổi, khi tỏc dụng vào vật m1 thỡ gia tốc vật thu được là a1 Khi tỏc dụng vào vật m2 thỡ gia tốc vật thu được là a2 Nếu tỏc dụng vào vật m3 = m1 - m2 thỡ gia tốc vật thu được là

A.(a1 - a2) B

1 2

1 2

a a

aa C a12 a22 D.Khỏc A,B,C

Cõu 17 Ở nơi cú độ cao bằng nửa bỏn kớnh trỏi đất thỡ gia tốc rơi tự do là bao nhiờu Lấy g = 9,81m/s2

A.4,36m/s2 B. 8,72m/s2 C.2,18m/s2 D.một kết quả khỏc

Cõu 18 Chọn cõu sai

Chuyển động trũn đều cú :

C quĩ đạo là đường trũn D tốc độ gúc khụng đổi

Cõu 19: Lực hướng tõm được tớnh bởi cụng thức :

A F htm2T r2

B.F htmv r2 C F htm2 f2r

D

2

ht

m F

r

Cõu 20 Một tấm vỏn phẳng AB cú chiều dài AB = 2 m và nặng 300 N ,được bắc qua một con mương Biết

trọng tõm cỏch A là 1,2 m, cỏch B là 0,8 m Áp lực của tấm vỏn tỏc dụng lờn hai đầu bờ mương A và B là :

A 200 N ; 100 N B 130 N ; 170 N C 120 N ; 180 N D 100 N ; 200 N

Cõu 21 Một vật cú khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều Kể từ khi bắt đầu chuyển động, vật

đi được 100m thỡ đạt vận tốc 36km/h Biết hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là =0,05 Lấy g=9,8m/s2 Lực phỏt động song song với phương chuyển động của vật cú độ lớn là :

A.99N B.100N C.697N D.599N

Cõu 22 Một vật có khối lợng 5kg trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc =300 so với phơng ngang Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k=0,5 Lấy g=10m/s2 Để giữ cho vật không trợt xuống, ngời ta tác

dụng lên vật lực F→ song song với mặt phẳng nghiêng có giá trị xấp xỉ nào sau đây:

Trang 9

Cõu 23 Một vật m = 1kg chuyển động ngang do được kộo bởi lực F

hợp với phương ngang gúc 300 và cú

độ lớn 2N Sau khi bắt đầu chuyển động được 2s vật đi được 1,66m Cho g = 10m/s2 Hệ số ma sỏt trượt của vật và sàn là:

A.0,25 B.0,15 C.0,2 D.0,1

Cõu 24 Nếu bỏn kớnh của hai quả cầu đồng chất và khoảng cỏch giữa tõm của chỳng cựng giảm đi 2 lần,

thỡ lực hấp dẫn giữa chỳng thay đổi như thế nào? (Quả cầu bỏn kớnh r cú thể tớch là V =

3 4

3r )

A.Giảm 16 lần B.Khụng thay đổi C.Tăng 2 lần D.Giảm 8 lần

Cõu 25 Từ độ cao 80m, một quả cầu được nộm theo phương ngang với vận tốc ban đầu 20m/s Quả cầu

chạm mặt đất ở vị trớ cỏch chõn điểm nộm là

A.40m B.100m C.120m D.80m

Cõu 26 Một vật cú khối lượng m bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt nghiờng một gúc  so với phương ngang

xuống Hệ số ma sỏt trượt giữa vật và mặt phẳng nghiờng là  lấy g=9,8m/s2 Gia tốc chuyển động của vật trượt trờn mặt phẳng nghiờng được tớnh bằng biểu thức nào sau đõy:

A.a=g(sin-cos) B.a=g(cos +sin )

C.a=g(cos -sin ) D.a=g(sin +cos )

Dựa và đầu bài sau trả lời cỏc cõu hỏi 27,28,29,30:Một vật đang CĐ thẳng đều với vận tốc 36km/h

thì trợt lên dốc cao 10m, dài 50m Bỏ qua ma sát Lấy g=10m/s2

Cõu 27 Gia tốc của vật nhận giá trị nào sau đây:

A a = -2m/s2 B a = - 3m/s2 C a = -5 m/s2 D Một giá trị khác

Cõu 28 vận tốc của vật tại đỉnh dốc là:

A √ 20 m/s B √ 40 m/s C 15m/s D vật không lên đợc

đỉnh dốc

Cõu 29 Thời gian vật trợt lên dốc cho đến khi dừng lại là:

A 5s B 3s C √ 10 s D 4s

Cõu 30 Sau khi dừng lại vật sẽ chuyển động

A Chuyển động thẳng đều đi xuống B Chuyển động nhanh dần đi xuống

C Chuyển động nhanh dần đều đi xuống D Vật không thể chuyển động đợc

Dựa và đầu bài sau trả lời cỏc cõu hỏi 31,32,33:Một vật trợt từ mặt phẳng nghiêng, cao 10 √ 2 m, góc nghiêng =450 và g=10m/s2 hệ số ma sát là 0,1

Cõu 31 Gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng nhận giá trị nào sau đây:

A a  2,5m/s2 B a  5m/s2 C a  6,4m/s2 D Một giá trị khác

Cõu 32 vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là:

A v 6 m/s B v 16 m/s C v 26 m/s D Đáp án khác

A 2 √ 40 m/s B 3 √ 50 m/s C 4 √ 60 m/s D Đáp án khác

Hết!!!

Trang 10

Sở giỏo dục và đào tạo Hải Dương ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC Kè 1 TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG NĂM HỌC 2010-2011

***** MễN VẬT LÍ 10

Thời gian:60 phỳt(Khụng kể giao đề)

ĐỀTHI KSCLVL10 MÃ ĐỀ 104

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tờn:………Lớp……… Trường………

Số cõu đỳng:………/33 cõu.

Cõu 1 Ở nơi cú độ cao bằng nửa bỏn kớnh trỏi đất thỡ gia tốc rơi tự do là bao nhiờu Lấy g = 9,81m/s2

A.4,36m/s2 B. 8,72m/s2 C.2,18m/s2 D.một kết quả khỏc

Cõu 2 Chọn cõu sai

Chuyển động trũn đều cú :

C quĩ đạo là đường trũn D tốc độ gúc khụng đổi

Cõu 3 Một tấm vỏn phẳng AB cú chiều dài AB = 2 m và nặng 300 N ,được bắc qua một con mương Biết

trọng tõm cỏch A là 1,2 m, cỏch B là 0,8 m Áp lực của tấm vỏn tỏc dụng lờn hai đầu bờ mương A và B là :

A 200 N ; 100 N B 130 N ; 170 N C 120 N ; 180 N D 100 N ; 200 N

Cõu 4 Một vật cú khối lượng m=100kg chuyển động nhanh dần đều Kể từ khi bắt đầu chuyển động, vật đi

được 100m thỡ đạt vận tốc 36km/h Biết hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là =0,05 Lấy

g=9,8m/s2 Lực phỏt động song song với phương chuyển động của vật cú độ lớn là :

A.99N B.100N C.697N D.599N

Cõu 5 Một vật có khối lợng 5kg trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc =300 so với phơng ngang Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k=0,5 Lấy g=10m/s2 Để giữ cho vật không trợt xuống, ngời ta tác

dụng lên vật lực F→ song song với mặt phẳng nghiêng có giá trị xấp xỉ nào sau đây:

Cõu 6 Một vật m = 1kg chuyển động ngang do được kộo bởi lực F

hợp với phương ngang gúc 300 và cú

độ lớn 2N Sau khi bắt đầu chuyển động được 2s vật đi được 1,66m Cho g = 10m/s2 Hệ số ma sỏt trượt của vật và sàn là:

A.0,25 B.0,15 C.0,2 D.0,1

Cõu 7 Nếu bỏn kớnh của hai quả cầu đồng chất và khoảng cỏch giữa tõm của chỳng cựng giảm đi 2 lần, thỡ

lực hấp dẫn giữa chỳng thay đổi như thế nào? (Quả cầu bỏn kớnh r cú thể tớch là V =

3 4

3r )

A.Giảm 16 lần B.Khụng thay đổi C.Tăng 2 lần D.Giảm 8 lần

Cõu 8: Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đõy ?

A 6N; 6N; 600 B 15N; 5N; 00 C 3N; 13N; 1800 D 3N; 15N; 1200

Cõu 9: Lực hướng tõm được tớnh bởi cụng thức :

Ngày đăng: 29/11/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w