- Vận dụng hệ thức Viet để nhẩm nghiệm phương trình.. Trọng tâm Phương trình bậc hai... Rút kinh nghiệm +Nội dung ...
Trang 1Bài: Tiết : 59
Ngày dạy: 19 / 03 / 2012 Tuần CM: 29
KIỂM TRA 1 TIẾT
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức về :
- Giải phương trình bậc hai một ẩn
- Vận dụng hệ thức Viet để nhẩm nghiệm phương trình
1.2 Kĩ năng:
Kiểm tra kỹ năng giải phương trình
1.3 Thái độ:
Tính cẩn thận, trung thực
2 Trọng tâm
Phương trình bậc hai Định lí Vi-ét
3.Chuẩn bị:
3.1 Giáo viên: Ma trận đề (ở sau đề KT), Đề kiểm tra + Đáp án
3.2 Học sinh: Giấy kiểm tra + Dụng cụ học tập.
4.Tiến trình
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
Lớp 9A3
Lớp 9A4
4.2 Đề kiểm tra
Hoạt động của giáo viên và học sinh
ĐỀ KIỂM TRA Câu 1: Phát biểu định lí Viét ?
Aùp dụng: Giải phương trình sau: x2 + 5x + 6 = 0
Câu 2 Giải các phương trình sau :
a) 2
3x + =8 0
b) 2
7x −4x=0
c) 2
5x −6x− =1 0
Câu 3 Cho phương trình x2− + − =3x m 1 0 (1)
a) Giải phương trình (1) với m = 3
b) Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có nghiệm
c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 2 2
1 2 1 2 9
x x +x x = . d) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x1 = -2x2
4.3 Đáp án – Biểu điểm
Câu 1: phát biểu đúng định lí
Aùp dụng: Tìm được đúng nghiệm: -2, -3
Câu 2:
a) phương trình vô nghiệm
b) x = =0;x 4 / 7
2đ 1đ 1đ 1đ
Trang 2c) 1 3 14, 2 3 14
x x
Câu 3 2 3 1 0 x − + − =x m (1) a) Với m=3 ta có phương trình 2 3 2 0 x − + =x ⇔ = =x1 1;x2 2
b) x2− + − =3x m 1 0 (1) ( ) 9 4 m 1 13 4m ∆ = − − = − PT (1) có nghiệm 0 13 4m 0 m 13 / 4 ⇔ ∆ ≥ ⇔ − ≥ ⇔ ≤
c) Với điều kiện m≤13 / 4 Theo Vie1t ta có 1 2 3; 1 2 1 x + = x x x = −m 2 2 1 2 1 2 9 x x +x x = ( ) 1 2 1 2 9 x x x x ⇔ + = ( ) 3 m 1 9 ⇔ − = 1 3 4 m m ⇔ − = ⇔ = (loại)
Vậy không có giá trị nào của m để phương trình (1) có hai nghiệm thỏa 2 2 1 2 1 2 9 x x +x x = d) Với điều kiện m≤13 / 4 Theo Vie1t ta có 1 2 3; 1 2 1 x + = x x x = −m Và x1 = -2x2 Giải tìm được m = -17 (nhận) 1đ 4đ 1đ 1đ 1đ 1đ 4.4 Rút kinh nghiệm
4.5 Thống kê kết quả: LỚP TSHS Điểm dưới 5 Điểm từ 5 trở lên Kém Yếu TC % TB Khá Giỏi SL % 9A3 36 9A4 34 TC 70 *Nhận xét + Học sinh làm được
Trang 3
+ Học sinh chưa làm được
+ Hướng khắc phục
5 Rút kinh nghiệm +Nội dung
+ Phương pháp
+ Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học