Để rõ trình tự thực hiện và cách áp dụng , ta xét bài học hôm nay... * Tìm các giới hạn và tìm tiệm cận nếu có.. * Lập bảng biến thiên chung.. Đồ thị: Dựa vào bảng biến thiên và các yếu
Trang 1Và vẽ đồ thị hàm số (T1)
Trình bày: Vũ thị Bích Thu Tổ: Toán- Tin
Trang 2ở lớp dưới ta đã khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số y
= ax2 +bx + c và h/s y = ax + b (a # 0)> Tuy nhiên theo phương pháp rất thủ công
Đó là lấy 1 số điểm trên đồ thi rồi nối
lại Sau khi xét những ứng dụng của đạo
hàm ở những tiết trước,bằng công cụ đạo
hàm ta có thể xét sự biến thiên và vẽ đồ thị
các hàm số Để rõ trình tự thực hiện và
cách áp dụng , ta xét bài học hôm nay
Trang 3I.Sơ đồ khảo sát hàm số.
1 Tập xác định
2 Sự biến thiên
* Xét chiều biến thiên của hàm số:
+ Tính đạo hàm y’;
+ Tìm các điểm tại đó y’ = 0 hoặc không xđ;
+ Xét dấu đạo hàm y’ và suy ra chiều biến thiên của hs
* Tìm cực trị
* Tìm các giới hạn và tìm tiệm cận (nếu có)
* Lập bảng biến thiên chung
3 Đồ thị: Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố tìm được
ở trên để vẽ đồ thị hsố
Trang 4Chú ý: Để vẽ đồ thị 1 cách chính xác ta nên cần
chú ý thêm những điều sau:
Nên lấy thêm tọa độ 1 số điểm, đặc biệt là tọa
độ các giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ.
Nên chú ý đến tính chẵn ,lẻ của hàm số và tính
đối xứng của đồ thị để vẽ cho chính xác.
II Khảo sát hàm đa thức và hàm phân thức
Dựa vào sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ở trên, ta áp dụng cho 2 hàm số
y = ax + b (a # 0): Nhóm nữ
y = ax2 + bx + c (a # 0) : Nhóm nam
Trang 5áp dụng sơ đồ k/s và vẽ đồ thị h/s y = ax2 + bx + c
và y = ax + b
1 Hàm số y = ax + b
* TXĐ: D = R
* Chiều biến thiên: y’ = a nên
+ Với a > 0: Hsố luôn đồng biến
+ Với a < 0 : Hsố luôn nghịch biến
+ Với a = 0: Hsố không đổi và bằng b với mọi x
* Đồ thị:
y
x
y y
-b/a
-b/a
Trang 62 Hàm số y = ax2 + bx +c
* Với a = 0, b # 0 thì h/s đã cho là hs bậc nhất
* Với a # 0:
2 Chiều biến thiên: y’ = 2ax + b
Với a > 0:
x
y’
y
-b/2a
0
-∆/4a
3 Đồ thị
x y
-b/2a
- ∆ /4a
Với a < 0:
x y y’
-∞
-∞
-b/2a
-∆/4a
y
- ∆ /4a
0
Trang 7-1 Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d ( a # 0)
Ví dụ 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
y = x3 - 3x2 +4
Giải
1 Tập xác định : D = R
2 Sự biến thiên:
*) Chiều biến thiên:
y’ = 3x2 – 6x = 3x(x –
2);
y’ = 0 x= 0 hoặc x = 2
Xét dấu y’
+ +
Hs đồng biến trên 2 khoảng:
(-∞; 0) và (2; +∞) và nghịch biên trên khoảng (0; 2)
*) Cực trị:
Điểm: CĐ( 0;4) và CT(2;0)
*) Các ghạn:
±∞
= +
−
=
±∞
→ lim (1 3 4 )
x x
x y
x
Trang 8Ví dụ 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số y = x3 - 3x2 + 4.
Bảng biến thiên chung
x
y’
y
-∞ 0 2 +∞ + 0 - 0 +
-∞
+∞
4
0
3 Đồ thị:
*) x3- 3x2 + 4 = (x + 1)(x - 2)2
x =-1 hoặc x= 2.Nên gđ với trục hoành
tại 2 điểm A(-1; 0) và B(2; 0)
*) y(0) = 4 nên gđ với trục tung là
CĐ (0; 4)
*) Lấy thêm điểm
C(1;2) ; D(3;4)
*) Đồ thi hs đã cho nhận điểm I(1;2) làm tâm đx trong đó hđộ
Trang 9Ví dụ 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số y = x3 - 3x2 + 4.
x 0
y 4
Vẽ đồ thị:
-1
2 3
D C
Trang 10Ví dụ 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số y = -x3 + 3x2 - 4x+ 2.
( Gthiêu nhanhđể hsinh nắm rõ các bước ks hs và
các trường hợp có thể xảy ra khi tìm cực trị)
2 Sự biến thiên
*) Chiều bthiên
y’ = -3x2 + 6x - 4 = -3(x-1)2- 1
Ta thấy y’ < 0 với ∀x Є R + Do đó hs nghịch biến trên
khoảng (-∞; +∞)
+ Hàm số không có cực trị
+ Giới hạn:
∞
=
=
±∞
→
±∞
→
3 2
1 ( lim
lim
x x
x
x
y
x x
Bảng biến thiên chung x
y’
y
∞
+∞
3 Đồ thị:
-x3 + 3x2 – 4x +2 = (x – 1) .(-x2 + 2x - 2) = 0 khi x = 1
Đồ thi hs cắt trục hoành tại
điểm (1; 0)
Đthị cắt trục tung tai (0; 2)
Trang 11Lấy thêm điểm để vẽ đồ thị:
A( 2; -2)
Ví dụ 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số y = -x3 + 3x2 - 4x + 2.
x 0
y
-2
2
Nhận xét : Đồ thị hs nhận
điểm I(1; 0) làm tâm đx trong
đó hoành độ điểm I là nghiệm
của PT y” = 0
2
Trang 12Tõ 2 vd trªn ta cã thÓ kh¸i qu¸t nªn d¹ng §T hs bËc 3: y = ax3 + bx2 + cx + d ( a # 0)
SGK – 35:
PT: y’ = 0
ph©n biÖt
PT: y’ = 0
PT: y’ = 0
v« ng
x
x
x
x
x x
y y
Trang 13Bài tập về nhà : Hãy k/s sự biến thiên và vẽ đồ thị
3
+ +
−
= x x x y
Sau đó nêu nhận xét về đồ thị