1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu BÀI TẬP GIỚI HẠN HÀM SỐ

10 3,2K 113
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới hạn hàm số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 367 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Các bài tập hàm số liên tục Page 1 11/30/2013

CÁC BÀI TẬP VỀ GIỚI HẠN

Vấn đề 1 : Tìm giới hạn của hàm đa thức f(x) tại x = a

•Phương pháp : limx a f ( x ) = f ( a )

Ví dụ : Tìm các giới hạn sau :

x

x

x

Vấn đề 2 : Tìm giới hạn của hàm phân thức hữu tỷ

) (

) (

x Q

x P

tại x = a

•Phương pháp : lim (( ))

x Q

x P

a

x

– Nếu Q(a) ≠0 thì

) (

) ( ) (

) ( lim

a Q

a P x Q

x P

a

x→ =

– Nếu Q(a) =0 P(a)≠0 thì =∞

) ( lim

x Q

x P

a x

– Nếu Q(a) =0 P(a)=0 thì

) (

) ( lim

x Q

x P

a

0 0

tính

) (

) ( lim ) ( ) (

) ( ) ( lim ) (

) ( lim

x D

x C x

D a x

x C a x x

Q

x P

a x a

x a

=

Ví dụ : Tìm các giới hạn sau :

1

5

² lim

+

+

x

x

x

+

1

² lim

3 x

x

x

3

) 2 )(

3 ( lim 3

6 5

² lim

3 3

=

+

x

x x x

x x

x x

x

1 3

1 lim )3 )(

1 (

1 lim

3 4

²

1 lim

1 1

=

− +

+

=

+

x x

x

x

x x

x

5

2

1 1

1 2 lim )

1 )(

1 (

) 1 2 )(

1 ( lim 1

²

1 3

² 2

lim

1 1

+

=

− +

+ +

=

+ +

x x

x

x x

x

x x

x x

x

6

6

1 5

2 lim ) 5 )(

1 (

) 2 )(

1 ( lim 5 4

²

2 3

² lim

1 1

+

= +

=

− +

+

x x

x

x x x

x

x x

x x

x

2

) 4

² )(

2 )(

2 ( lim 2

16 lim

2 2

4

+ +

=

x

x x x x

x

x x

x

8

5

7 1

1

7

x

x

=

=

+

1 lim )²

2 (

) 1 )(

2 ( lim )²

2 (

2 3

² lim

2 2

x x

x x x

x x

x x

x

4

²

8

³ lim

x

x

x

+ +

= +

) 1

² ).(

1 ( lim 1 2

²

1

³ lim

1

x x x x

x

x

x x

Trang 2

12. lim ( 2).( ² 2 2) 5

2

²

4 2

³ lim

2

+

+

x x x

x x

x x

x x

Vấn đề 3: Tìm giới hạn tại x = a , của hàm số có chứa căn bậc hai

•Phương pháp : Khử dạng vô định

0

0

bằng cách nhân thêm biểu thức liên hợp Cần nhớ : • a – b = ( a+ b)( ab)

• a – b = (3 a−3 b)(3 a² +3 a.3 b+3 b²)

Ví dụ : Tìm giới hạn cuỉa các hàm số sau :

1

) 1

² 1 (

) 1

² 1 )(

1

² 1 ( lim 1

² 1 lim

0

+ + + + +

+

− +

= + +

− +

x x x

x x x

x

x x x

x x

) 1

² 1 (

² lim

+ + + +

=

x

x

2.

) 2 )(

2 )(

3 2 1 (

) 2 )(

3 2 1 )(

3 2 1 ( lim 2

3 2 1 lim

4

+ +

+

− +

=

− +

x x

x x

x

x x

3

4 ) 3 2 1 ).(

4 (

) 2 ).(

4 (

2 lim

²) 2 ).(

3 2 1 (

) 2

²).(

3 2 1 ( lim

4

+ +

+

=

− +

+

+

− +

=

x x

x x

x x

x x

3.

) 2 ).(

9 1 4 (

) 3 1 4 ).(

2

² ( lim 3 1 4

2 lim

2

+ +

=

− +

+

x x

x x

x x

x x

8

9 ) 2 ).(

2 (

4

) 3 1 4 ).(

2 )(

1 ( lim

+ +

+ +

− +

=

x x

x

x

4.

2

1 1

1

lim

x

x

2 3

²

1 lim

− +

x

x

1 )² 1 ( 1

1 3

lim 3

1 1

lim

3 3

0

3

− +

− +

=

x x

x

x x

7.

3

2 2 3

²

1 lim

3

− +

+

x

x

8.

2 2

3 )

1

² ).(

1 ).(

2 1

(

1

² ).(

2 1

).(

2 1

( lim 1

2 1

lim

3 3 3

3 3

1 3

+ +

− +

+

+ + +

+

− +

=

− +

x x x

x x

x

x x

Vấn đề 4: Tìm giới hạn tại vô cực của hàm phân thức hữu tỷ

) (

) ( lim

x Q

x P

x→ ∞ ( có dạng ∞∞)

•Phương pháp : Chia tử và mẩu cho bậc cao nhất

Ví dụ : Tìm giới hạn cuỉa các hàm số sau :

2

²

1 5

² 3

+

x x

x

) 5 )(

2 (

1

²

− +

x

x

+ +

1

³ lim

x

x x

x

) 1 ).(

1

³ 2 (

) 3 5 ).(

1

² 3

(

+

+ +

x x

x

5.

2

3 3 5

² 2

1 7

² 3

+

+

x x

x

Trang 3

Các bài tập hàm số liên tục Page 3 11/30/2013

6.

3

² 5

² 2 2

² 3 lim

4

+

+

− +

x x

x

5 3

+

− +

1

² lim

3 5

x

x x

x

1

² 4

3 2

²

− +

+ +

+∞

x x

x

9.

3

2 1

² 4

3 2

²

− +

+ +

−∞

x x

x

10. lim( 4 ²−4 +3−2 )=−1

+∞

x

11.lim→−∞( 4x²−4x+3−2x)=+∞

x

Vấn đề 5 : Tìm giới hạn tại vô cực của hàm số có chứa căn bậc hai

•Phương pháp :

– Trường hợp 1 : Khử dạng vô định ∞∞ bằng cách chia tử và mẩu cho lũy

thừa lớn nhất – Trường hợp 2 : Khử dạng vô định ∞ − ∞ bằng cách nhân thêm lượng

biểu thức liên hợp

• Cần nhớ : x → + ∞ thì x = x²

x → – ∞ thì x = – x²

Ví dụ : Tìm giới hạn cuỉa các hàm số sau :

²

1 1 1

4 1

²

1 1 lim

²

1

²

²

4

² 1

² lim 1

²

4

² 1

²

+

− +

+

= +

− + +

= +

− + +

x x

x x

x

x x x

x x x

x x

x x x

x x

x

2.

) 3

² (

) 3

² )(

3

² ( lim ) 3

² (

lim

x x

x

x x

x x x

x x

x x

x

− +

− +

+

= + +

−∞

−∞

x x

x

x x

x

− +

=

−∞

² 3

² lim

2

1 ) 1

²

3 1 1 (

) 3 1 ( lim

3

²

3

+ +

=

− +

+

=

−∞

−∞

x x x

x x x

x x

x

x x

3.

x x x

x x

x x

x x x x x x x

x x

x x

= +

+

=

+∞

→ +∞

→ +∞

4 lim

4

²

) 4

² )(

4

² ( lim ) 4

² (

lim

) 1 4 1 (

4

+

+∞

x x

x

x

1

²

+

−∞

x x

x

1

²

+

+∞

x x

x

6.lim(x 3).( x² 4 x)

+∞

2 7

² 4

−∞

x

Trang 4

HÀM SỐ LIÊN TỤC

Vấn đề 1 : Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x :0

Phương pháp : Cần kiểm tra 3 điều kiện

– Tính f(x0)

– Tính lim ( )

0

x f

x

x

– So sánh lim ( )

0

x f

x

x= f(x0)

Ví dụ : Xét tính liên tục của hàm số :

1.f(x) =

2

1

+

x

x

tại x = 1 , x = 2

Tại x = 1 : Ta có : f(1) = – 2

2 2

1 lim ) (

lim

1

+

=

x x

f

x x

) (

lim

1 f x

Vậy f(x) liên tục tại x = 1

Tại x = 2 thì f(x) không xác định

Vậy f(x) không liên tục tại x = 2

2.f(x) =

≤ +

>

1 3

2

1 1

1 2

²

3

x khi x

x khi x

x x

Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 1

Tacó : f(1) = 5

4 1

) 1 3 )(

1 ( lim 1

1 2

²

3

lim

1

+

=

+

x x

x

x x

x x

5 ) 3 2

(

lim

x

x

Không tồn tại lim ( )

1 f x

x

Vậy f(x) không liên tục tại x = 1

3 f(x) =

≠ +

=

2 2

3

²

)2 (2

2 2

x khi x

x

x

x khi

Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 2

Ta có : f(2) = 2

2 ) 2 )(

1 (

) 2 ( 2 lim 2 3

²

) 2 ( 2 lim ) (

lim

2 2

= +

=

x x

x

x x

f

x x

x

) (

lim

2 f x

Vậy f(x) liên tục tại x = 2

Trang 5

Các bài tập hàm số liên tục Page 5 11/30/2013

4 f(x) =

− +

=

1 1

2 2

²

³

1 4

x khi x

x x

x

x khi

Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 1 ( f(x) không liên tục tại x = 1 )

5.f(x) =

>

≤ +

1 3

²

1

1 1

x khi x

x

x khi x

Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 1 ( f(x) không liên tục tại x = 1 )

6.



=

=

2 2

3 2

1

2 1

)

(

x khi x

x

x khi x

f

Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 2 ( f(x) liên tục tại x = 2 )

7.



=

=

0

²

sin

cos

1

0 4

1

)(

x khi x

x

x khi x

f

Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = 0 ( f(x) liên tục tại x = 0 )

8.Cho các hàm số f(x ) sau , có thể gán cho f(1) giá trị để f(x) liên tục tại x =1

a f(x) =

1

2 3

²

+

x

x x

1

) 2 ).(

1 ( lim 1

2 3

² lim ) ( lim

1 1

=

+

=

x x x

x x x

f

x x

x

Để f(x) liên tục tại x =1 thì gán f(1) = –1

Vậy f(x) =

=

+

1 1

1 1

2 3

²

x khi

x khi x

x x

b f(x) =

1

1

x

1 lim ) ( lim

1

1 f x x x x

1 lim ) ( lim

1

x

Nên f(x) không có giới hạn tại x = 1

Vậy không thể gán giá trị cho f(1) để f(x) liên tục tại x = 1

9.Định a để f(x) liên tục tại x = x0

Trang 6

a f(x) =

=

2

2 2

4

²

x khi a

x khi x

x

Định a để f(x) liên tục tại x = 2

b f(x) =

≤ +

>

1 2

1 1

1 2

² 3

x khi ax

x khi x

x x

Định a để f(x) liên tục tại x =1 ( a = 2 )

c.f(x) =



≥ +

− +

<

− +

0 2

4

0 1 1

1

x khi x

x a

x khi x

x x

Định a để f(x) liên tục tại x = 0

Ta có : f(0) = a + 2

1 1

1

2 lim

1 1

lim ) ( lim

2 )

2

4 ( lim ) ( lim

0 0

0

0 0

= + +

= +

=

+

= +

− +

=

+ +

x x

x

x x

x f

a x

x a

x f

x x

x

x x

⇒ f(x) liên tục tại x = 0 , khi và chỉ khi :

f(0) = lim ( )

x→ + = →−

0

lim

x ⇔ a = – 3

Vậy a = –3 thì f(x) liên tục tại x = 0

d f(x) =



≥ +

+

<

0 1

0 2

sin

4 cos 1

x khi x

a x

x khi x x x

Định a để f(x) liên tục tại x = 0 ( a = 2 )

e f(x) =



=

0 4

1

0 4

2

x khi

x khi x

x

Chứng minh f(x) liên tục tại x = 0

Vấn đề 2:Tìm điểm gián đoạn của hàm số f(x)

f(x) gián đoạn tại x0⇔ f(x) không liên tục tại x0

Trang 7

Các bài tập hàm số liên tục Page 7 11/30/2013

•Phương pháp : f(x) gián đoạn tại x0 khi :

– hoặc f(x) không xác định tại x0

– hoặc không tồn tại lim ( )

0

x f

x

x

lim ( )

0

x f

x

x→ ≠ f( x0)

Ví dụ :Tìm điểm gián đoạn của hàm số f(x)

1 f(x) =

2

1 2

+

x

x

Tại x = 2 thì f( x ) không xác định Vậy f(x) gián đoạn tại x = 2

2 f(x) =

≠ +

=

2 2

3

²

)1 (2

2 2

x khi x

x

x

x khi

f(x) xác định ∀ x ∈ R {1;2}

f(x) là hàm hữu tỉ ⇒ f(x) liên tục ∀ x ∈ R {1;2}

• Khi x ≠ 1 : Ta có f(x) =

2 3

²

) 1 ( 2

+

x x

x

=

2

2 ) 2 ).(

1 (

) 1 ( 2

=

x x

x x

f(x) không xác định tại x = 2

f(x) gián đoạn tại x = 2

• Khi x =1 : Ta có f(1) = – 2

2 ) 2 ).(

1 (

) 1 ( 2 lim 2 3

²

) 1 ( 2 lim ) ( lim

1 1

= +

x x

x

x x

f

x x

x

lim ( )

1 f x

x= f(1)

f(x) liên tục tại x = 1 Vậy f(x) chỉ gián đoạn tại x = 2

Vấn đề 3 : Xét tính liên tục của hàm số f(x) trên toàn trục số :

Phương pháp : Sử dụng định lí

Các hàm đa thức , hàm số hữu tỷ , hàm số lượng giác thì liên tục trên tập xác dịnh của chúng

Ví dụ : Xét tính liên tục của hàm số f(x) trên R :

1 f(x) = 3x4 –2x³ + x² – 3x + 2

Ta có : f(x) = 3x4 –2x³ + x² – 3x + 2 là hàm đa thức

Vậy f(x) liên tục trên R

2 f(x) =

1

2 4

²

+

x

x x

TXD : D = R {1}

Ta có : f(x) =

1

2 4

²

+

x

x x

là hàm hữu tỷ

Trang 8

Vậy f(x) liên tục trên D = R {1}

3 f(x ) =

2

²

1 2

² 3

+

+ +

x

x x

liên tục trên R

4 f(x) =

x

1

liên tục trên R {1}

5.f(x) =

=

+ +

2 3

2 2

6

² 4

³

x khi

x khi x

x x x

Vấn đề 4: Xét tính liên tục của hàm số f(x) cho bởi các biểu thức giải tích trên trục số :

Phương pháp :

– Tìm “ điểm nối ” a giữa hai công thức

– Xét tính liên tục của hàm số f(x) trên hai khoảng (– ∞ ; a ) và ( a ; + ∞ ) – Xét tính liên tục của hàm số f(x) tại x = a

Ví dụ :Xét tính liên tục của hàm số f(x) trên R :

1 f(x) =

=

+

2

2 2

6 5

²

x khi a

x khi x

x x

• x ≠ 2 thì f(x) =

2

6 5

²

+

x

x x

liên tục ∀ x ≠ 2

• x = 2 , Ta có : f(2) = a

1 2

) 3 (

2 ( lim 2

6 5

² lim ) ( lim

2 2

=

+

=

x x x

x x x

f

x x

x

– Nếu a = –1 thì f(2) = lim ( )

2 f x

x nên f(x) liên tục tại x = 2 – Nếu a 1 thì f(2) lim ( )

2 f x

x nên f(x ) không liên tục tại x = 2 Vậy a = – 1 thì f(x) liên tục trên R

a 1 thì f(x) liên tục trên ( – ; 2 ) và ( 2 ; + )

2 f(x) =

≥ +

<

+

3 2

3 3

12 7

²

x khi b

x

x khi x

x x

Với x < 3 thì f(x) =

3

12 7

²

+

x

x x

là hàm phân thức hữu tỷ

⇒ f(x) liên tục trên khoảng ( – ∞ ; 3 )

• Với x > 3 thì f(x) = 2x + b là hàm đa thức

f(x) liên tục trên khoảng ( 3 ; + )

Tại x = 3 , ta có f(3) = 6 + b

Trang 9

Các bài tập hàm số liên tục Page 9 11/30/2013

1 3

) 4 ).(

3 ( lim 3

12 7

² lim

6 ) 2 ( lim

3 3

3

=

=

+

+

= +

− +

x

x x

x

x x

b b

x

x x

x

– Nếu 6 + b = –1 b = – 7 thì lim→3+

x = lim→3−

x = f(3) nên f(x) liên tục tại x = 3 – Nếu 6 + b –1 b – 7 thì lim→3+

x lim→3−

x nên f(x) không liên tục tại x = 3 Vậy b = – 7 thì f(x) liên tục trên R

b – 7 thì f(x) liên tục trên khoảng ( – ; 3 ) và ( 3 ; + )

3.f(x) =



>

− +

≤ +

2 2

2 2 3

2 4

1

3

x khi x

x

x khi ax

a = 0 thì f(x) liên tục trên R

a 0 thì f(x) liên tục trên khoảng ( – ; 2 ) và ( 2 ; + )

Vấn đề 5: Chứng minh phương trình f(x) = 0 có nghiệm x0 ∈( a ; b )

Phương pháp : – Chứng minh f(x) liên tục trên [ a ; b]

– Chứng minh f(a).f(b)< 0

Ví dụ :

1.Chứng minh phương trình : x³ – 3x +1 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Giải

Đặt f(x) = x³ – 3x + 1 thì f(x) liên tục trên R

Ta có : f(2).f(1) -3 0

1 f(1)

3

f(2)

<=

−=

=

thì ∃ x1∈( 1 ; 2 ) : f( x1) = 0

3 f(-1)

1-

f(1)

<=

=

=

thì ∃ x2 ∈(– 1 ; 1 ) : f( x2 ) = 0

Trang 10

0 -3 )

f(-1).f(-2 1-

f(-2)

3

f(-1)

<=

=

=

thì x3∈( –1 ;– 2) : f( x3) 0

Vậy phương trình : x³ – 3x +1 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

2 Chứng minh phương trình : 2x4 + 4x² + x – 3 = 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc ( -1 ; 1) Giải

Đặt f(x) = 2x4 + 4x² + x – 3 thì f(x) liên tục trên R

Ta có : f(1).f(0) -12 0

3 f(0)

4

f(1)

<

=

−=

=

thì ít nhất x1∈( 0 ; 1 ) : f( x1) = 0

2 f(-1)

3-

f(0)

<=

=

=

thì ∃ ít nhất x2∈( 0 ;– 1 ) : f( x2 ) = 0

Vậy phương trình : 2x4 + 4x² + x – 3 = 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc ( -1 ; 1)

3.Chứng minh phương trình : x17= x11+ 1 có nghiệm

Giải

Đặt f(x) = x17– x11– 1 thì f(x) liên tục trên R

Ta có : f(0).f(2) 0

0 f(2)

1-

f(0)

<

>

=

thì ít nhất x1∈( 0 ; 1 ) : f( x1) = 0

Vậy phương trình : x17– x11– 1 = 0 có nghiệm

4.Chứng minh phương trình : x5–3x = 1 có ít nhất một nghiệm thuộc ( 1 ; 2)

( f(1).f(2)< 0 )

5.Chứng minh phương trình : m( x – 1)³.( x + 2 ) + 2x + 3 = 0 luôn có nghiệm

( f(1).f( – 2) < 0 )

6.Chứng minh phương trình : a( x – b )( x – c ) + b.( x – a )( x – c ) + c.( x – a)( x – b ) = 0

luôn có nghiệm ( f(a) f(b).f(c).f(0) 0 )

Ngày đăng: 30/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w