Bài mới : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 15’ 20’ - Cho học sinh quan sát hình 1 sgk, giáo viên giới thiệu về tập hợp các đồ vật trên bàn lấy ví dụ cho học sin
Trang 1Ngày soạn Ngày dạy
Tuần I Chương I ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1 : §1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I Mục tiêu :
- Kiến thức cơ bản :
+ Giúp học sinh làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy ví dụ
+ Biết viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, sử dụng được khái niệm và
- Kỉ năng : rèn luyện giúp cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác để viết tập hợp
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng phụ, sgk, phấn màu
- Học sinh : Sgk, dụng cụ học tập
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài củ : cho học sinh nhắc lại số tự nhiên đã học
2 Bài mới :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15’
20’
- Cho học sinh quan sát hình 1 sgk,
giáo viên giới thiệu về tập hợp các
đồ vật trên bàn lấy ví dụ cho học
sinh
- Gọi vài học sinh nêu ví dụ
- Cách viết một tập hợp như thế
nào ?
- Gọi học sinh nêu những số tự
nhiên nhỏ hơn 4, sau đó nêu cách
đặt tên cho tập hợp dùng chữ cái in
hoa, giới thiệu các phần tử của A
- Gọi học sinh viết tập hợp các chữ
cái a, b, c, cho học sinh nêu các
phần tử của B
- Giới thiệu các kí hiệu và, lấy
ví dụ cho học sinh làm quen với
các kí hiệu
3 A ; A ; a B
2 B ; B ; b A
Qua hai ví dụ trên em hảy cho biết
các phần tử của tập hợp được viết
như thế nào ? Đặt ở đâu ? Cách
nhau bởi dấu gì ?
- Cho học sinh đọc chú ý sgk
- Học sinh quan sát hìnhvẽ sgk
- Lấy ví dụ tập hợp
- Học sinh ghi vào vở
- Học sinh nhận xét trả lời
- Có hai cách viết
1 Các ví dụ :
2 Cách viết, các kí hiệu :
A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 Hay A= 1 ; 3 ; 0 ; 2
B = a , b , c Hay B = c , a , b
Trang 2- Hảy nêu cách viết khác của tập
hợp ? Viết tập hợp A bằng cách
viết khác ?
Vậy để viết một tâp hợp ta có mấy
cách viết ?
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ
sgk
- Giới thiệu cách vẽ sơ đồ ven
- Gọi 1 học sinh vẽ sơ đồ ven tập
hợp B
0 1
2 3
3 Củng cố : ( 14’ ) - Cho học sinh làm ? 1 - Cho học sinh làm ? 2 - Cho học sinh chơi trò chơi theo từng nhóm Yêu cầu học sinh nhìn vào hình vẽ viết các tập hợp M, H, K, D 3
M
D Mực K 4 Dặn dò : (1’) Làm bài tập 2, 3, 5 sgk
0 1
2
a 1
b
Bút Sách
Vỡ
Trang 3Ngày soạn Ngày dạy Tuần 1
Tiết 2 §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu :
- Học sinh được biết tập hợp số tự nhiên , quy ước về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, phân biệt được tập hợp N và N*
- Biết sử dụng các kí hiệu ≥ , ≤
- Rèn luyện tính chính xác trong sử dụng các kí hiệu
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng phụ, thước thẳng
- Học sinh : ôn tập các số tự nhiên ở lớp 5
III Hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài củ :
T
7’
- Gọi một học sinh cho ví dụ về
tập hợp, làm bài tập 3
- Gọi học sinh viết tập hợp M các
số tự nhiên nhỏ hơn 10 bằng hai
- Em nào cho biết các số tự nhiên
gồm những số nào ?
- Hảy viết tập hợp các số tự nhiên
- Treo bảng phụ điền vào ô trống
- Vẽ tia số hướng dẫn học sinh biểu
diễn các số 0 , 1 , 2,…
- Gọi học sinh lên bảng biểu diễn
tiếp các điểm 4 , 5 Nhìn vào tia số
cho học sinh nhận xét mổi số tự
nhiên biểu diễn bao nhiêu điểm
trên tia số
- Giới thiệu tập hợp N*
- Hảy so sánh 2 và 5 ?
- Vẽ tia số cho học sinh quan sát
điểm 2 và điểm 5 Điểm nào nằm
bên trái ?
- Giới thiệu “ <” , “>”
- Học sinh trả lời
- Học sinh viết tập hợp N
- Học sinh lên bảng biểuđiễn các điểm 4 , 5 trên tiasố
- Học sinh lên bảng viết tậphợp N*
- Điểm 2 nằm bên trái điểm
Trang 4- Nếu 3 < 5 và 5 < 7 so sánh 3 và 7
?
Vậy a < b và b < c suy ra được gì ?
- Hãy nêu số liền trước, số liền
sau, hai số tự nhiên liên tiếp
- Cho học sinh làm dấu ?1
- Hãy cho biết số tự nhiên lớn
nhất ?
- Hãy cho biết số tự nhiên nhỏ nhất
?
= a
- Nếu a < b và b < c thì a < c
- Mổi số tự nhiên có một số liền sau
- Số 0 không là số tự nhiên nhỏ nhất
- Không có số tự nhiên lớn nhất
3 Củng cố : ( 10’ )
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 6 sgk
- Trò chơi : chuẩn bị 2 bộ số từ 0 -> 9 , cho B = x N / x < 7 các đội chọn số B gắn lên bảng đội nào hoàn thành trước sẽ thắng
4 Dặn dò : ( 2’ ) làm bài tập 7 a, c 8 ,9 sgk Xem trước bài ghi số tự nhiên.
Trang 5
Trang 6
Ngày soạn Ngày dạy Tuần 1
Tiết 3 §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh hiểu được hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân
- Giúp học sinh biết đọc và viết các số la mã không quá 30
- Rèn luyện kỷ năng đọc và viết các số tự nhiên
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng ghi sẳn các số la mã từ 1 đến 30
- Học sinh : sgk , vở
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
T
10’
- Gọi 1 học sinh viết tập hợp N và
N* và so sánh giữa N và N* có gì
khác nhau ?
- Tìm số liền trước của 8, của a ?
- HS 2 : Chữa bài tập 7 a, b và bài
tập 10
- Học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh lên bảng làm bài
2 Bài mới :
13’
15’
- Cho học sinh đọc một vài số tự
nhiên 2 chữ số, 3 chữ số, 4 chữ số
- Em nào cho biết để ghi số tự
nhiên ta dùng những chữ số nào ?
có bao nhiêu chữ số ?
- Để đọc các số tự nhiên từ 5 chữ
số trở lên ta phải làm gì ?
- Cho học sinh đọc chú ý ở sgk giới
thiệu số trăm, chữ số trăm, số
chục, chữ số chục
- Treo bảng phụ bài 11b
- Giới thiệu hệ thập phân và nhấn
mạnh cho học sinh nắm được giá
trị của mổi chữ số trong nột số phụ
thuộc vào vị trí của nó
- Nêu ví dụ số 45 có mấy chữ số ?
45 = 4.10 + 5
- Tương tự ab = ? abc = ?
- Cho học sinh làm ?1 sgk
- gọi học sinh đọc 12 chữ số la mã
trên mặt đồng hồ, sau đó giới thiệu
- Học sinh đứng tại chổ đọcsố
- Học sinh đứng tại chổ trảlời
- Tách ra từng nhóm 3 chửsố từ phải sang trái
- Nắm chắc thế nào là hệthập phân
- Có hai chữ số
- Học sinh lên bảng viết
- Học sinh đọc số la mã
1 Số và chử số :
Dùng 10 chữ số : 0 ; 1 ;
2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 đểghi mọi chử số tự nhiên
* Chú ý : ( sgk )
2 Hệ thập phân
ab là số có hai chữ số
Trang 7các chữ số I , V , X và 2 số đặc
biệt IV, IX Những chữ số còn lại
có giá trị bằng tổng các chữ số
- Treo bảng phụ các chữ số la mã
từ 1 đến 30 Cho học sinh nắm giá
trị của chử số la mã là gì ?
VD : XVII = X + V + I + I = 17
- Quan sát và đọc các số còn lại
-Học sinh đổi từ số la mã tự nhiên
19 = 10 + 9 = X + IX = XIX
27 = 20 + 7 = XX + VII
3 Củng cố : ( 6’ )
- Cho học sinh viết các số tự nhiên và các chữ số của số 20 003
- Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số
4 Dặn dò : ( 2’ )
- Làm bài tập 14, 15a, b sgk / 10 , xem trước bài phần tử của tập hợp, tập hợp con
Trang 8
Trang 9
Ngày soạn Ngày dạy Tuần 2
Tiết 4 §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP CON.
I Mục tiêu :
- Học sinh hiểu được 1 tập hợp có htể có một phần tử, nhiều phần tử, vố số phần tử, không có phầntử nào
- Nắm được khái niệm tập hợp con, 2 tập hợp bằng nhau
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng kí hiệu và ;
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng phụ
- Học sinh : xem lại kí hiệu tập hợp ,
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
7’
HS1 : Cho biết dùng bao nhiêu
chữ số để ghi mọi số tự nhiên
Hãy dùng 3 chữ số 0, 1, 2 viết
thành số có 3 chữ số
HS2 : chữa bài tập 15 a, b
- 2 học sinh cùng lên bảng làm bài
2 Bài mới :
10’
10’
- Nêu ví dụ như sgk
- Gọi 1 học sinh cho biết số
phần tử ở các phần tử của tập
hợp ?
- Cho học sinh làm ?1 , ?2
- Tập hợp M không có phần tử
nào gọi là tập hợp rổng và ghi
kí hiệu cho học sinh
- 1 tập hợp có bao nhiêu phần tử
?
- Nêu ví dụ gọi một học sinh
xác định mỗi phần tử của một
tập hợp ?
- Nhận xét phần tử của tập hợp
E và F giới thiệu tập hợp con
- Vẽ hình minh họa biểu diễn E
và F
- Cho học sinh làm ?3 và ghi
chú ý vào vở
- Học sinh đứng tại chổ trả lời
- Học sinh trả lời và ghi vàovở
1 Số phần tử của tập hợp
E F
Trang 10- Lưu ý cho học sinh cách dùng
kí hiệu , cho đúng
Chú ý : Nếu A B , B A thì A = B
3 Củng cố : ( 15’ )
Phát phiếu học tập cho học sinh :
1 Cho A = 0 ; 1 điền kí hiệu , , = vào
2 Cho E = 1 ; 3 ; 5 Hảy điền ( Đ) hoặc ( S ) nếu nói A là con của E
a/ A = 0 ; 1 b/ B = 1 ; 5
c/ C = 3 ; 1 ; 5 d/ D = 5 ; 7
4 Dặn dò : - Làm bài tập 16, 18, 19 / 13 sgk xem trước phần luyện tập.
Trang 11
Ngày soạn Ngày dạy Tuần 2
Tiết 5 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh biết tìm số phần tử của tập hợp
- Biết viết vài tập hợp con của một tập hợp cho trước
- Rèn luyện kỉ năng chính xác trong cách tìm số phần tử của tập hợp
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : bảng phụ
- Học sinh : Các bài tập đã dặn
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10’
- Nêu bài tập 21 gọi 1 vài học
sinh cho biết số phần tử của
tập hợp Nêu cách tìm số
phần tử của tập hợp cho học
sinh
- Gọi học sinh lên bảng tìm
số phần tử của tập hợp
B = 10 ; 11 ;….; 99
- Gọi học sinh nêu tập hợp số
tự nhiên chẳn, số tự nhiên lẻ
2 số chẳn ( hoặc lẻ ) liên tiếp
nhau cách nhau mấy đơn vị ?
- Học sinh đứng tại chổ trả lời
- Học sinh lên bảng tìm số phầntử của B
- Hơn kém nhau 2 đơn vị
Bài tập 21 :
A= 8 ; 9 ; … ;20 có 20– 8 + 1 = 13 phần tử Tập hợp các số tự nhiêntừ a đến b có b – a + 1phần tử
C = 0 ; 2 ; 4 ; ……
L = 1 ; 3 ; 5 ;………
2 Luyện tập :
20’
- Cho học sinh làm bài tập 19,
nhận xét cho điểm
- Cho học sinh làm bài tập 23
Gọi học sinh cho biết số phần
tử của tập hợp C
- Cho học sinh xem cách tổng
quát
- Cho học sinh tìm số phần tử
của D và E
- Cho học sinh làm bài 24
- Học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh đứng tại chổ làm bài
- Học sinh xem sách giáo khoa
- Học sinh tìm số phần tử
- Học sinh lên bảng làm bài
Trang 12- Chia lớp thành 4 nhóm và làm bài tập sau :
Cho tập hợp M = 1 ; 3 ; 5 Hảy viết tất cả các tập hợp con của tập hợp M
4 Dặn dò ( 3’ )
- Làm bài tập 25 sgk
- Xem trước bài phép cộng và phép nhân
Trang 13
Ngày soạn Ngày dạy Tuần 2
Tiết 6 §5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
1 Kiểm tra bài cũ :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
6’ - Ở tiểu học các em đã được họcnhững tính chất nào của phép
cộng và phép nhân trong số tự
nhiên
- Tính chu vi của hình chữ nhật có
chiều dài 32m, chiều rộng 25m
- Học sinh nhắc lại tính chấtđã học
- Học sinh lên bảng làm bài
2 Bài mới :
15’
15’
- Tổng của hai số tự nhiên là phép
tính gì ? và tích của hai số tự nhiên
là phép tính gì ?
- Đâu là số hạng ? đâu là thừa số ?
- Treo bảng phụ ?1 , ?2
- Nêu chú ý cho học sinh 4.x.y có
thể viết 4xy
- Treo bảng các tính chất đã chuẩn
bị trước
- Phép cộng và phép nhân có
những tính chất gì ?
- Cho học sinh phát biểu thành lời
- Chú ý tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
- Cho học sinh làm bài tập áp
- Học sinh ghi chú ý
- Học sinh quan sát bảng vàđứng tại chổ trả lời
- Học sinh phát biểu cáctính chất thành lời
- Ba học sinh lên bảng làmbài
1 Tổng và tích hai số tự
nhiên :
a + b = c a.b = c
- Chú ý (sgk )
2 Tính chất của phép
cộng và phép nhân số tự nhiên.
Tính nhanh : a/ 46+17+54
b/ 4.27.25c/ 87.36 + 87.64
3 Củng cố : ( 7’ )
- Cho học sinh nhắc lại tính chất của phép cộng và phép nhân
- Cho học sinh làm bài tập 26, 27
4 Dặn dò : ( 2’ )
Làm các bài tập phần luyện tập
Trang 14Ngày soạn Ngày dạy Tuần 3
Tiết 7 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Học sinh biết vận dụng các tính chất đã học của phép cộng và phép nhân vào bài tập tính nhẩm tính nhanh
- Hướng dẫn học sinh cách sử dụng máy tính bỏ túi
- Rèn luyện tính linh hoạt nhanh nhẹn trong vận dụng
II Chuẩn bị :
- Máy tính bỏ túi và các bài tập phần luyện tập
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ và tổ chức luyện tập :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
13’
20’
- Gọi học sinh nêu tính chất của
phép cộng và tính nhanh 135 + 79 +
65
- Học sinh 2 : hảy cho biết tích của
hai thừa số bằng 0 thì ít nhất 1 thừa
số như thế nào ?
Tìm x : ( x – 34 ) 15 = 0
- Gọi 3 hs lên bảng làm bài tập 31
- Hướng dẫn học sinh tính nhanh
theo cách của Gau - xơ
- Cho học sinh đọc phần có thể em
chưa biết
- Hướng dẫn học sinh cách sử dụng
máy tính bỏ túi Cho học sinh quan
sát và nêu công dạng của từng
phím
- Cho học sinh làm vài bài tập áp
dụng máy tính bỏ túi bài 34c
- Học sinh trả lời và lênbảng làm bài tập áp dụng
- Hs trả lời và lên bảngtìm x
- Hs lên bảng làm bài vàđọc truyền thuyết của nhàbác học Gauxơ
- Hs xem sgk ( phần cóthể em chưa biết )
- Làm bài tập bằng máytính bỏ túi
- Bài tập 31
a/ 135 + 360 + 65b/ 463 + 318 + 137c/ 20 + 21 + … + 30( số đầu + số cuối) x sốhạng chia 2
- Trò chơi : chia lớp thành 4 nhóm viết các phần tử của tập hợp M các số tự nhiên x biết rằng
x = a + b ; a 25 ; 38 ; b 15 ; 23 sau đó các đội lên bảng viết tập hợp M
4 Dặn dò ( 2’ )
Về nhà làm bài tập 32b, xem các bài tập luyện tập 2
Trang 15Ngày soạn Ngày dạy Tuần 3
Tiết 8 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Làm được các bài tập nhân nhanh nhẩm
- Rèn luyện tính linh hoạt trong cách vận dụng các tính chất
II Chuẩn bị :
- Máy tính bỏ túi và các bài tập phần luyện tập
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ kết hợp với luyện tập :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
7’
33’
- Gọi học sinh nhắc lại các tính
chất của phép nhân
- Cho học sinh làm bài tập 35
sgk
- Nêu tính chất và ví dụ cho học
sinh theo dõi và cho học sinh làm
bài tập 37
- Cho học sinh sử dụng máy tính
làm bài tập 38 sgk
- Gọi 1 học sinh dùng máy tính
- Hs nêu các tính chất
- Hs làm ít phút rồi lên bảngsửa
- Hs chú ý theo dỏi
- Hs chú ý đây có thể là tínhchất phân phối của phépnhân đối với phép trừ
- Học sinh thực hiện và lênbảng trình bày
- 1 học sinh lên bảng làm bài
* Bài tập 35 :
a(b – c) = ab –ac13.99 = 13(100 – 1) =
Trang 16Ngày soạn Ngày dạy Tuần 3
Tiết 9 §6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu :
- Cho học sinh hiểu được khi nào có hiệu a - b và có thương a:b
- Học sinh nắm được phép chia hết, phép chia có dư
- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép chi và phép trừ để giải một vài bài toán thực tế
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : kẻ sẳn bảng tóm tắc phép trừ, phép chia
III Hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Gọi học sinh tìm x N biết
4 + x = 5 ; 3.x = 12 ; 6 + x = 5 ;
5.x = 12
Sau đó cho học sinh nhận xét và
giới thiệu bài
x = 12 : 3 = 4không có giá trị của x
2 Bài mới : Để trả lời câu hỏi ở đầu bài hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu bài phép trừ và phép
chia
- Với 2 số tự nhiên 5 và 2 có số
tự nhiên x nào mà 2 + x = 5
không ? vì sao ?
- Với 2 số 5 và 6 có số tự nhiên
nào mà 6 + x = 5 không ?
- Vậy để có phép trừ a – b ta cần
có điều kiện gì ?
- Treo bảng phụ hình 14, 15, 16
sgk
- Cho học sinh điền vào chổ trống
phần ?1
- Giới thiệu cách xác định hiệu
bằng tia số
3x = 12 tìm x = 4 còn 5x = 12
không có giá trị của x ta có phép
chia 12 : 3 = 4 cho học sinh đọc
định nghĩa sgk
- Cho học sinh làm ?2
- Nếu a không chia hết cho b thì
- Hs lên bảng làm bài
- Hs ghi định nghĩa vào vở
- Tìm điều kiện để có phépchia a : b
- Hs đứng tại chổ đọc kết quả
- Là phép chia có dư
- Suy nghĩ trả lời
- Đọc bảng tóm tắc
1 Phép chia hai số tự nhiên :
Cho 2 số tự nhiên a và bnếu có số tự nhiên x saocho b + x = a thì ta cóphép trừ a – b
Điều kiện để có a – b là a
≥ b
2 Phép chia hết và phép chia có dư :
Định nghĩa ( sgk )
Trang 17sao ? Tại sao 0 ≤ r < b ?
- Cho học sinh làm ?3
- Treo bảng tóm tắc
3 Củng cố : ( 15’)
- Gọi học sinh nêu lại định nghĩa phép chia và phép trừ ? điều kiện để thực hiện được và cho học sinh làm bài tập 41
- Chia lớp thành 4 nhóm làm các bài tập sau :
1/ Tìm x :
2/ Dùng máy tính bỏ túi tính :
4 Dặn dò : (1’)
- Làm bài tập 47, 48, 49 trang 24
Trang 18
Ngày soạn Ngày dạy
Tuần 4
Tiết 10 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Làm được các bài tập tìm x, tính nhẩm về phép trừ
- Sử dụng máy tính bỏ túi để làm tính trừ
- Rèn luyện cho học sinh tính linh hoạt trong phép toán, biết khi nào cần tính nhẩm
II Chuẩn bị :
Các bài tập đã dặn
III Các hoạt động trên lớp
1 Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là phép trừ ?
- Điều kiện để có phép trừ ? cho
học sinh làm bài tập 43 / 23
- Thế nào là phép chia, phép chia
dạng tổng quát
- Cho học sinh làm bài tập 44d, e
- Cho học sinh làm bài tập 45
- Hs trả lời và làm bài 43
Hs sinh trả lời vả làm bài 44
- Đứng tại chổ làm bài 45
2 Luyện tập :
- Gọi 3 hs lên bảng làm 3 câu a,
b, c bài 47 và nhận xét và cho
điểm
- Lấy ví dụ ở bài 48 làm bài mẫu
cho học sinh
57 + 96 = (57 – 4) + (96 +4 ) =
153
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm 2
bài tính nhẩm
- Cho học sinh làm bài 50 bằng
máy tính bỏ túi
- Gọi 1 hs lên bảngtrình bày kết
- 2 hs lên bảng làm bài
- Hs thực hiện ghi kết quả lênbảng
a/ x – 35 = 120
x = 120 + 35 = 155câu b, c tương tự
- Bài 48 sgk
- Bài 50 sgk
3 Củng cố : ( 15’ )
Phát phiếu học tập cho học sinh :
1/ Điền Đ, S vào ô vuông
Tìm x biết 2x + 35 = 65
2/ Dùng máy tính bỏ túi tính : 16 + [ 27 – ( 15 – 3 ) ] : 5
4 Dặn dò : ( 2’)
Trang 19- Làm các bài tập phần luyện tập 2 / 25.
Trang 20Ngày soạn Ngày dạy Tuần 4
Tiết 11 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Hs nắm được nhiều cách tính nhẩm khác nhau trong nhân, chia 2 số
- Thực hiện được phép chia trên máy tính bỏ túi
- Rèn luyện tính linh hoạt trong tính toán
II Chuẩn bị :
- Các bài tập đã dặn
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
8’ - Gọi hs 1 lên bảng sửa bài tập 51- Gọi hs 2 lên bảng sửa bài tập 52
a, b trang 25
- 2 h s lên bảng làm bài mỗi
em một phần bảng
* Bài tập 51, 52 trang 25
a : b vậy đối với 2 số 132 và 96
ta làm thế nào ?
- Muốn tìm số vở mua được phải
làm gì ?
- Em nào có thể tìm được số vở
loại 1, số vở loại 2 ?
- Chữa bài cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh làm bài 54
- Gọi 1 học sinh đọc và phân tích
bài toán
- Em nào có thể tìm được mỗi
toa chở được bao nhiêu người ?
- Vậy 1000 người cần ít nhất bao
nhiêu toa ?
- Gọi 1 hs đứng tại chổ sử dụng
máy tính bỏ túi tính 608 : 32
- Cho học sinh làm các bài còn
lại
- Hs chú ý tính chất
-Hs lên bảng làm bài dựavào tính chất vừa học
- Hs trả lời và lên bảng làmbài 53
- Hs đọc đề và phân tích bàitoán
- 1 hs lên bảng trình bày
- Hs đứng tại chổ làm bàivà đọc kết quả
3 Củng cố ( 15’)
- Phát phiếu học tập cho học sinh :
Trang 21a/ Tính nhanh : 228 : 12 ; 72 : 50 ; 700 : 25
b/ Đánh dấu Đ, S vào ô vuông
Tìm x biết 72 + 2x = 140
+ x = 12
+ x = 6
+ x = 34
4 Dặn dò : (2’) - Xem trước bài lũy thừa
Trang 22
Ngày soạn Ngày dạy Tuần 4
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20’
15’
- Nêu a.a.a.a viết được a4 gọi
là lũy thừa
- Giới thiệu an
a4 là tích 4 thừa số bằng nhau
mỗi thừa số bằng a vậy an = ?
- Nhấn mạnh trong lũy thừa với
số mũ tự nhiên :
+ Cơ số cho biết giá trị của mỗi
thừa số
+ Số mũ cho biết số lượng các
thừa số
- Cho học sinh làm ?1
- Cho hs ghi chú ý và quy ước
vào vở
- Cho hs viết tích 2 lũy thừa
thành 1 lũy thừa 22.23 = ?
- Cho nhận xét về cơ số và số
mũ của lũy thừa vừa tính được
- Gọi học sinh tính a4.a3 = ?
Vậy tổng quát am.an = ?
- Gọi 1 hs phát biểu thành lời
- Cho học sinh làm ?2
- Hs đứng tại chổ trả lời an
- Hs chú ý phép nhân nhiềuthừa số gọi là phép nâng lũythừa
- Hs đứng tại chổ làm ?1
23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25
a4.a3 = a7
- Hs trả lời
- Hs đứng tại chổ phát biểu
- Hs lên bảng làm ?2
1 Lũy thừa :
an = a.a.a…………a
n thừa số (n 0)
Trang 23- Nhấn mạnh am an = am + n.
Giữ nguyên cơ số
Cộng các số mũ
- Cho học sinh làm bài tập 56 b, d
- Chia nhóm cho học sinh làm bài tập
Điền đúng ( Đ ), sai ( S ) vào ô vuông :
Trang 24Ngày soạn Ngày dạy Tuần 5
Tiết 13 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Học sinh làm được các bài tập tính giá trị của lũy thừa nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho hs khắc sâu công thức am an = am + n
II Chuẩn bị :
- Các bài tập đã dặn
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
8’ Hs1 : Nêu định nghĩa lũy thừa sốmũ tự nhiên , bài tập 57 a, b
Hs 2 : Nhân hai lũy thừa cùng cơ
- Cho học sinh xem từng số, số nào
là lũy thừa của số tự nhiên
- Gọi học sinh viết công thức am an
- Gọi hs viết công thức tính tích
của 3 lũy thừa cùng cơ số ?
- Gọi 1 hs lên bảng làm bài
Vậy am an ak = ?
- Cho hs làm bài 65 ít phút và gọi 1
hs lên bảng sửa bài
- Hs suy nghĩ trả lời
- Hs viết công thức
-Hs lên bảng làm bài
- 1 hs lên bảng làm bài
d/ 210 > 100
3 Củng cố : (5’)
- Chia nhóm làm bài tập 63
4 Dặn dò : (2’) bài tập 62, 63.
Hướng dẫn học sinh làm bài 66 : 112 = 121 ; 1112 = 12321 11112 = 1234321
Trang 25Ngày soạn Ngày dạy Tuần 5
Tiết 14 §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I Mục tiêu :
- Học sinh nắm được công thức chia hai lũu thừa cùng cơ số quy ước
- Học sinh biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ vẽ sẳn công thức chia
III Hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
8’ - Hs1 sửa bài tập 62.- Hs2 Sửa bài tập 66
- Gv nhận xét và cho điểm
- 2 Học sinh lên bảng làm bài
- Các em hãy nhận xét số mũ,
cơ số của thương ?
- Cho học sinh tính a6 : a4 = ?
- Gọi học sinh rút ra công
thức tổng quát ?
- Tính am : an = ?
Qui ước a0 = 1
- Cho học sinh làm bài tập 67
- Em nào có thể cho biết khi
chia hai lũy thừa cùng cơ số
ta làm sao ?
- Cho học sinh phân tích 358
và 2475 chú ý sgk
- Cho học sinh làm ?3
- Cho học sinh làm bài tập 70
- Học sinh đứng tại chổ nêu kết quả
- Học sinh quan sát nhận xét số mũ, cơ số của thương
- Hoc sinh rút ra công thức tổng quát
- Học sinh làm ?2
- Học sinh đứng tại chổ trả lời
- Hs phát biểu chú ý
- 2 hs lên bảng làm bài
- 2 hs sinh lên bảng làm bài
Trang 26- Chia nhóm làm bài tập 69.
4 Dặn dò : ( 3’)
- Làm các bài tập 70, 71 xem trước bài “ Thứ tự thực hiện các phép tính”
Trang 27
Ngày soạn Ngày dạy Tuần 5
Tiết 15 §9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I Mục tiêu :
- Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thự hiện các phép tính
- Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi bài 75 / 32
- Học sinh chuẩn bị bảng nhóm, bút viết
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5’
- Hs 1 chữa bài tập 70 / 30 viết số
987, 2564 dưới dạng tổng các lũy
thừa của 10
- Gọi hs khác nhận xét
- Hs lên bảng trình bày 987 = 9.102 + 8.10 + 100
2564 = 2.103 + 5.102+ 6.10+ 4.100
2 Bài mới :
5’
13’
10’
- Nhắc lại biểu thưc là gì ? cho học
sinh xem sgk Thế nào là một biểu
thức
- Cho học sinh làm bài toán
60 – 45 + 15 = ?
80 : 2 4 = ?
- Với hai biểu thứa trên ta thực
hiện biểu thức như thế nào ?
- 2 biểu thức trên chỉ chứa phép
tính gì ?
- Cho học sinh tính 4 32 – 5 6 ta
thực hiện như thế nào ?
- Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta
thực phép tính như thế nào ?
- Cho học sinh làm ?1
- Nhận xét cho điểm
- Cho học sinh làm ? 2
- Treo bảng phụ bài tập 75 / 32 và
gọi học sinh trả lời
- Cho học sinh làm bài 76 / 32
- Hs xem sgk trả lời
- Hs làm bài
- 2 Hs lênbảng làm bài
- Hs đứng tại chổ trả lời
- Hs suy nghĩ làm bài
1 Nhắc lại về biểu thức :
* Chú ý (sgk)
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :
a) Thứ tự thực hiện các
phép tính đối với các biểu thức không có dấu ngoặc : Lũy thừa Nhân và chia
Trang 2822 :22 = 1
2 : 2 + 2 : 2 = 2(2 + 2 + 2) : 2 = 3
2 + 2 – 2 + 2 = 4
3 Củng cố : ( 10’)
- Cho học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
- Chia nhóm cho học sinh làm các bài tập sau :
Tìm x biết :
4 Dặn dò : ( 2’ )
- Làm các bài tập : 73, 74, 77, 78
- Tiết sau đem máy tính bỏ túi
Trang 29
Ngày soạn Ngày dạy
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Rèn luyện kỉ năng thực hiện các phép toán
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 80 và bài 81
- Học sinh : Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
12’
- Hs1 : nêu thứ tự thực hiện các
phép tính đối với biểu thức không
có dấu ngoặc và làm bài tập 73a
- Hs 2 : nêu thứ tự thực hiện các
phép tính đối với biểu thức có dấu
ngoặc và làm bài tập 77b
- Hs 3 : làm bài tập 78
- Nêu qui ước và làm bài 73a
- Nêu qui ước và làm bài 77b
- Gọi 1 hs điền vào ô trống bài 79
- Vậy giá trị một gói phong bì là
bao nhiêu ?
- Treo bảng phụ bài 80 Cho học
sinh điền vào ô vuông ?
- Treo bảng phụ hướng dẫn sử
dụng các phím máy tính bỏ túi cho
học sinh làm các câu còn lại
- Nếu bấm 2 x 3 M+ nghĩa là gì ?
rồi bấm MR thì sao ?
- Cho học sinh làm các bài tập còn
- Hs suy nghĩ trả lời
- Hs làm bài và đọc kết quả
Bài 79 / 33
- Bài 80 / 33
- Bài 81 / 33
- Bài 82 / 33
Trang 303 Củng cố : ( 3’)
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
- Chú ý tránh các sai lầm : 3 + 5 2 = 8.2
4 Dặn dò : (2’)
- Ôn lại tập hợp, các tính chất phép cộng, phép nhân
- Chuẩn bị tiết luyện tập
Trang 31
- Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.
- Học sinh biết cách xem xét một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho một số không, không cần tínhtổng (hoặc hiệu) đó
- Biết sử dụng kí hiệu ┆, ┆
II Chuẩn bị :
1 Kiểm tra bài cũ : ( 10’)
- Chữa bài kiểm tra 1 tiết
- Tìm 3 số chia hết cho 3 ?
- Cho học sinh nhận xét 2 số chia
hết cho 3 thì hiệu của chúng có
chia hết cho 3 không ?
- 3 số chia hết cho 3 thì tổng của
chúng có chia hết cho 3 không ?
- Yêu cầu hs làm ?2 nếu a ┆ m mà
b ┆m thì ta kết luận được gì ?
- Treo bảng phụ tính chất 2
-Nêu ví dụ : 27 ┆ 4 ; 16 ┆ 4 xét
hiệu có chia hết cho 4 không ?
5 ┆ 2 ; 6 ┆ 2 ; 8 ┆ 2 xét tổng ( 5 +
6 + 8 ) có chia hết cho 2 không ?
- Hs lắng nghe và ghi vào vở
Hs1 : 18 + 24 = 42 6 Hs2 nêu ví dụ (a + b) m
- Nêu 3 số chia hết cho 3
- Hs nêu ví dụ rút ra nhận xét
1 Nhắc lại về quan hệ chia hết :
Trang 32- Làm các bài tập 83, 84, 85 / 35, 36 sgk
Trang 33Ngày soạn Ngày dạy Tuần 7
Tiết 19 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Học sinh biết cách xem xét một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho một số không, không cần tínhtổng (hoặc hiệu) đó
- Biết sử dụng kí hiệu ┆, ┆
II Chuẩn bị :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Gọi HS lên bảng giải bài tập
GV nhận xét, cho điểm HS
Gọi HS lên bảng giải bài tập
GV nhận xét, cho điểm HS
GV cho HS đứng tại chỗ trả lời
theo yêu cầu của bài tập
Goi HS lên bảng
a) A = 12 + 14 +16 + x = 42 + x
Vì 42 chia hết 2, nên A chia hết cho 2 khi và chỉ khi
x chia hết 2 Do đó x là những số chẵn
b) Để A không chia hếtcho 2 thì x là số lẻ
c) Vì a chia cho 12 có
dư là 8 nên ta có a = 12b +
8 Vì 12b chia hết cho 4 và
8 chia hết cho 4 nên a chia hết cho 4, nhưng 8 không chia hết cho 6 nên a không chia hết cho 6
a) Đúngb) Đúngc) Đúngd) Đúnga) 3; b) 2; c) 3 và 6
Bài tập 87 trang 36 SGK
Bài tập 88 trang 36 SGK
Bài tập 89 trang 36 SGK
Trang 34Ngày soạn Ngày dạy Tuần 7
Tiết 20 §11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
I Mục tiêu :
- Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lí luận của các dấu hiệu đó
- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
II Chuẩn bị :
- Phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
9’ - Hs1 : không làm phép tính xét246 + 30 chia hết cho 6 không ?
- Hs 2 : 90 + 15 + 27 chia hết cho
- Cho học sinh nêu vài số có chữ
số tận cùng là 0 và xét xem các
số này có chia hết cho 2, cho 5
không ?
- Phân tích các số để thấy chúng
chia hết cho 2, cho 5
20 = 2.2.5 ; 310 = 31.2.5 ; 1310 =
131.10 = 131.2.5
Qua ví dụ trên em nào có thể cho
biết những số nào thì chia hết cho
2 và cho 5
- Ghi ví dụ lên bảng xét số n =
43*
- Cho học sinh đọc 2 câu hỏi
- Phân tích n = 430 + * Vậy để
n chia hết cho 2 thì * phải là
những chữ số nào ? là các chữ số
gì ?
- Những số nào thì chia hết cho
2 ?
- Thay * bởi chữ số nào thì n
- Những số có chữ số tậncùng là 0
0, 2, 4, 6 8 Các chữ số chẳn
- Có chữ số tận cùng là sốchẳn
1, 3, 5, 7, 9 Các số lẻ
- Hs phát biểu dấu hiệu
1 Nhận xét mở đầu :
Trang 35- Em nào có thể phát biểu dấu
hiệu chia hết cho 2 ?
- Yêu cầu hs làm ?1
- Thay * bởi chữ số nào thì n 5
?
43* = 430 + *
- Vậy những số nào thì chia hết
cho 5 ?
- Thay * bởi những chữ số nào thì
n không chia hết cho 5
- Vậy những số như thế nào thì
không chia hết cho 5 ?
- Em nào có thể phát biểu dấu
hiệu chia hết cho 5 ?
3 Củng cố : ( 10’)
- Cho học sinhlàm bài tập 91
- Gọi 2 học sinh laên bảng làm bài 93
4 Dặn dò : (1’)
- Học thuộc các dấu hiệu chia hết, làm các bài tập 94, 95
Trang 36
Ngày soạn Ngày dạy Tuần 7
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Có kỉ năng thành thạo vận dụng các kí hiệu
- Rèn luyện tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ cho học sinh Đặc biệt các kiến thức được áp dụng vàocác bài toán mang tính chất thực tế
II Chuẩn bị :
Các bài tập đã dặn
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
8’
Hs 1 Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 và
làm bài tập 94 sgk
Hs2 : Nêu dấu hiệu chia hết cho 5 và
làm bài tập 95 sgk
- Chữa bài và cho điểm học sinh
- 2 hs lên bảng làm bài
2 Luyện tập :
30’
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 96
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét cho điểm
- Yêu cầu học sinh làm bài 97 Gọi 2
học sinh khác lên bảng làm bài
- Nhận xét cho điểm
- Yêu cầu học sinh làm bài 98 Gọi
học sinh xác định Đ, S ?
- Yêu cầu học sinh làm bài 99
Những số có chữ số tận cùng bằng
mấy thì chia 5 dư 3 ?
Vậy số cần tìm là bao nhiêu
- Cho học sinh làm thêm bài 128
SBT
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 100
- 2 Hoc sinh lên bảng làmbài mỗi em một câu
- 2 Học sinh lên bảng làmbài
- Học sinh xác định câu
Đ, S
3 hoặc 888
* Bài 96 :
a) Không có số nào
b) Một trong các chữ số :
1, 2,………,9
* Bài 97 a) 450, 540, 504
b) 450, 540, 450
* Bài 98 :
a) Đ b) Sc) Đ d) S
Trang 38Ngày soạn Ngày dạy
Tuần 8
Tiết 22 §12 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
I Mục tiêu :
- Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 So sánh với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho 9
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
II Chuẩn bị :
- Học sinh ôn lại các dấu hiệu ở lớp 5
III Các hoạt động trên lớp :
1 Kiểm tra :
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
7’
- Hs 1 : Chữa bài tập 124 SBT
- Hs 2 : Chữa bài tập 130 SBT
- Nhận xét cho điểm
- 2 hs lên bảng làm bài
2 Bài mới :
5’
12’
- Yêu cầu học sinh nghĩ ra một số
bất kỳ và viết các số đó thành dạng
(3 + 7 + 8) là gì của số 378 ?
Xét xem để tổng này chia hết cho 9
ta cần có điều gì ?
- Gọi 1 học sinh phân tích số 253 và
xét tổng này có chia hết cho 9 không
?
- Yêu cầu học sinh xét số 378 có
chia hết cho 9 không ? Tại sao ?
- Vậy số như thế nào thì chia hết cho
9 ? và số như thế nào thì không chia
hết cho 9 ?
Em nào có thể phát biểu dấu hiệu
- Hs tự nghĩ ra 1 số bất kỳrồi viết thành dạng tổng
Tổng các chữ sốTổng các chữ số 9
- Viết thành dạng tổng, tổngnày không chia hết cho 9
378 9 vì tổng các chữ sốchia hết cho 9
- Hs trả lời
- Phát biểu dấu hiệu chia
1 Nhận xét mở đầu :
Mọi số đều được viếtdưới dạng tổng các chữsố của nó
2 Dấu hiệu chia hết cho 9 :
Các số có tổng các chữsố chia hết cho 9 thìchia hết cho 9 và chỉnhững số đó mới chiahết chia hết
Trang 39chia hết cho 9 ?
Số 253 có chia hết cho 9 không ?
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Yêu cầu học sinh xét hai số 2031,
3415 có chia hết cho 3 không ?
- Dựa vào nhận xét mở đầu phân
tích số 2031 và 3415 ?
Vậy số như thế nào thì chia hết cho
3 ? Số như thế nào thì không chia
hết cho 3 ?
Qua 2 ví dụ trên em nào có thể phát
biểu dấu hiệu chia hết cho 3 ?
- Yêu cầu học sinh làm ?2