Kĩ năng: Viết tập hợp , viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng chính xác các kí hiệu ⊂ ∈ ∅, , .Tư duy :vận dụng kiến thức toán học vào trong một số bài toán thực tế.. Ngày s
Trang 1CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Ngày soạn : 05/08/08 Tiết 1: Bài 1 : TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: hs được làm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ thường gặp; nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập
hợp.
Kĩ năng: hs biết viết một tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời của bài toán; biết sử dụng kí hiệu ∈ và ∉
Tư duy : rèn cho hs tư duy linh hoạt khi dùng các cách biểu diễn khác nhau để viết một tập hợp.
B/ Chuẩn bị : bảng phụ
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ :
_ Gv dặn dò hs chuẩn bị ĐDHT, các loại vở ghi cần thiết
_ GV giới thiệu nội dung chương trình của năm học , nội dung chủ yếu của chương I.
c Bài mới :
1.Các ví dụ
(Xem SGK)
2 Cách viết Các kí hiệu :
Thường đặt tên bằøng chữ cái in hoa
VD : Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 3
A= {0;1; 2} hay A= {2;0;1}
Các số 0;2;1 là các phần tử của tập hợp A.
Khi đó: 0∈A ; 2 ∈A ;5 ∉A
Gv yêu cầu hs nêu tên các đồ vật có trên bàn gv.
⇒tập hợp các đồ vật đặt trên bàn gv.
_ gv giới thiệu tập hợp các hs của lớp 6B.
_ gv cho hs lấy một số vd thực tế ngay trong trường
* Để viết một tập hợp nào đó chúng ta làm như thế nào ? → cùng nhau tìm hiểu mục 2.
_ Gv cho hs quan sát các vd sau : + Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 3 : A= {0;1; 2}+ Tập hợp các mùa trong năm : B= { xuân, hạ, thu , đông}
⇒Yêu cầu hs : + Nhận xét gì về cách đặt tên ? + Cách viết 2 tập hợp có những gì chung ? _ Các số 1;2 và 3 là các phần tử của tập hợp A
Khăn bàn, lọ hoa, phấn
_ hs tự lấy vd ( tập hợp các cây, tập hợp các ghế đá …)
Trang 2+ Các chữ, số nằm trong dấu { }.
Bài tập củng cố:
_ GV cho hs đọc nội dung chú ý (sgk/ 5 )
GV giới thiệu cách dùng tính chất đặc trưng của các phần tử trong tập hợp đó
Giới thiệu : A={x∈ Ν/ x< 3}
_ Các tập hợp A,B,M đã xét ở trên đều đựoc viết dưới dạng liệt kê các phần tử.
_ Hs đọc nội dung chú ý ở (SGK/5)
_ Ngoài ra, để minh họa cho một tập hợp A ở trên
ta có thể dùng
_ Gv yêu cầu hs làm ?1 ; ? 2
GV gọi 2 hs lên trình bày.
Gv yêu cầu hs làm BT 1/ 6 (SGK)
Gv yêu cầu hs làm BT 3/ 6 (SGK)
Có 2 cách : + Liệt kê các phần tử của tập hợp + Chỉ ra tính chất đặc trưng các phần tử của tập hợp
?1D= {0;1; 2;3; 4;5;6} hoặc D ={ x∈N/ x<7}
? 2 C ={n h a t r g, , , , , }_ HS làm BT 1/ 6 ( SGK)
_ HS làm BT 3/ 6 ( SGK)
.1 .2 .3
Trang 3a A ={tháng 4; tháng 5; tháng 6}
b B= {tháng 4;tháng 6; tháng 9; tháng 11}
Gv yêu cầu hs làm BT 5/ 6 (SGK) _ HS làm BT 5/ 6 ( SGK)
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Để viết một tập hợp thường có mấy cách?
_ Sử dụng đúng kí hiệu ∈ ∉; .Học thuộc chú ý.
_ BTVN : làm BT từ 1 →8 trang 3;4 (SBT)
_ BTKK: Tìm các tập hợp bằng nhau trong các tập hợp:
A = {9;5;3;1;7}
B là tập hợp các số tự nhiên x sao cho 5* x = 0
C là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10
D là tập hợp các số tự nhiên x mà x: 3 = 0
Bài sắp học:
_Viết tập hợp N các số tự nhiên.
_Tập hợp N* có gì khác so với tập hợp N?
_Biểu diễn các số 2;3;5 lên tia số
Trang 4Ngaøy soán: 05/08/08 Tieât 2: TAÔP HÔÏP CAÙC SOÂ TÖÏ NHIEĐN
A/ Múc tieđu:
Kieân thöùc: hs hieơu ñöôïc caùc soâ töï nhieđn, naĩm ñöôïc caùc qui öôùc veă thöù töï trong N; bieât bieơu dieên moôt soâ töï nhieđn tređn tia soâ; caùch so saùnh hai soâ töï nhieđn
tređn tia soâ.
Kó naíng: hs phađn bieôt ñöôïc caùc taôp hôïp N, N*; bieât söû dúng kí hieôu ≤ ≥, ; bieẫt vieât soâ lieăn sau, soâ lieăn tröôùc cụa moôt soâ töï nhieđn.
Tö duy : reøn cho hs tính chính xaùc khi söû dúng caùc kí hieôu.
B/ Chuaơn bò : bạng phú
C/ Tieân haønh :
a.Oơn ñònh
b.Kieơm tra baøi cuõ :
Hs1 : _ Cho VD veă taôp hôïp.
_ Löu yù khi vieât moôt taôp hôïp.
_ Laøm BT 3 / 3 (SBT)
A= {m n p, , } ; B= {m x y, , }
n ∈ A ; p ∉ B; m ∈ A ; m∈ B
c Baøi môùi:
HS2: _ Neđu caùch vieât moôt taôp hôïp.
_ Vieât taôp hôïp A caùc soâ töï nhieđn lôùn hôn 6 vaø nhoû hôn 10 theo 2 caùch ñaõ hóc.
_ A= {7;8;9} hoaịc A= {x N∈ / 6< <x 10}
1 Taôp hôïp N vaø N* :
Taôp hôïp caùc soâ töï nhieđn kí hieôu laø N.
N= {0;1; 2;3; }
Moêi soâ töï nhieđn bieơu dieên bôûi moôt ñieơm tređn tia
soâ.
Taôp hôïp caùc soâ töï nhieđn khaùc 0, kí hieôu N*
Haõy laây VD veă soâ töï nhieđn ?
_ Gv giôùi thieôu taôp hôïp N.
_ Haõy cho bieât caùc phaăn töû cụa N ?
_ Caùc soâ töï nhieđn ñöôïc bieơu dieên bôûi tia soâ GV yeđu caău HS leđn veõ tia soâ vaø bieơu dieên moôt vaøi soâ töï nhieđn.
_ Moêi soâ töï nhieđn ñöôïc bieơu dieên bôûi moôt ñieơm tređn tia soâ
Goăm vođ soâ : 0;1 ; 2; 3;…
⇒Caùc soâ 0;1;2;3 ;… laø caùc phaăn töû cụa taôp hôïp
N
N* = {1; 2;3; }
Cụng coâ : Ñieăn kí hieôu thích hôïp ∈ ∉, vaøo ođ
_ GV giôùi thieôu taôp hôïp N*
N*= {x N x∈ / ≠0} hoaịc N* = {1; 2;3; }
Trang 52 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
a trong hai số tự nhiên khác nhau, có một số nhỏ
hơn số kia.
a≤ b tức là a< b hoặc a=b
a≥ b tức là a>b hoặc a= b
_GV yêu cầu HS nhận xét vị trí điểm 2 và điểm
4 trên tia số So sánh hai số _ GV giới thiệu tổng quát với hai số tự nhiên khác nhau a và b, a>b hoặc a< b.
_ GV giới thiệu kí hiệu ≤ ≥;
+ Điểm 2 nằm bên trái điểm 4 + 2< 4
a≤b nghĩa là a< b hoặc a =b( Tương tự với a≥b)
BT : Cho A ={x N∈ / 6< ≤x 9} Hãy viết tập hợp A dưới dạng liệt kê.
Gv gọi 1 hs lên trình bày
⇒A = {6;7;8;9}
b Nếu a<b , b<c thì a<c
VD: a<9, 9 < 12 thì a<12
c Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất.
d Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự
nhiên lớn nhất.
_ Gv giới thiệu tính chất bắc cầu :a<b,b<c thì a<c
_ Tìm số liền sau của số 5 ? Số 5 có bao nhiêu số liền sau?
_ Tìm số liền trước của số 9 ? _Tìm số tự nhiên nhỏ nhất ? Số tự nhiên lớn nhất.
⇒số liền sau của 5 là số 6 Số 5 chỉ có một số liền sau.
⇒Số liền trước của 9 là số 8
⇒Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất.
e Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử * Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử.
Củng cố :
? 28 ;29;30
99;100;101
GV yêu cầu Hs làm ? Gọi 1 hs lên trình bày.
_ GV yêu cầu hs làm BT 6;7/ 7_8 (SGK) _ HS làm BT 6;7/ 7_8 (SGK)
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
Học theo vở ghi và SGK
_Làm BT7;9;10/8 (SGK);
BT 14;15(SBT) dành cho HSG_K
Bài sắp học: Xem trước bài “Ghi số tự nhiên”
Trang 6Ngày soạn: 08/08/08 Tiết 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: hs hiểu được thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số thay đổi
theo vị trí.
Kĩ năng: hs biết đọc và viết các số La Mã từ 1 đến 30.
Tư duy : hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
B/ Chuẩn bị : bảng phụ, bảng số La Mã từ 1 đến 30; bảng các chữ số.
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết tập hợp N và N* Giải BT 7/ 8 (sgk)
HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên x không vượt quá 6 bằøng 2 cách.
c Bài mới :
1 Số và chữ số :
Để ghi số tự nhiên ta dùng 10 chữ số : 0;1;2;… 9
_ Mỗi số có thể có một hoặc nhiều chữ số.
VD : 7 là số có 1 chữ số ;
212 là số có 3 chữ số.
_ GV gọi một vài hs cho vd về số tự nhiên Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là những số nào?
_ GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tự nhiên ( bảng phụ ghi sẵn)
_ Với 10 chữ số trên ta có thể ghi được bao nhiêu số tự nhiên?
Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ số ?Hãy lấy VD.
HS lấy VD về số tự nhiên.
⇒+ Có thể được vô số số tự nhiên. + Mỗi số tự nhiên có thể có : 1;2;3 ;… chữ số
HS tự cho VD
Chú ý : (Học SGK/ 9)
Số đã cho số trăm chữ số hàng trăm
3895 38 8
số chục c/s hàng chục các chữ số
389 9 3;8;9;5
* Củng cố : Viết số tự nhiên có số 135; chữ số
hàng đơn vị là 7 (ĐS : 1357)
_ GV nêu chú ý trong SGK( phần a)
* GV lấy Vd số 3895 như SGK _ Hãy cho biết các chữ số của số 3895? Chữ số hàng chục? Chữ số hàng trăm?
_ Gv giới thiệu số trăm, số chục _ Gvyêu cầu hs làm BT bên _ Với 10 chữ số : 0;1;2;…9 ta ghi được mọi số tự nhiên theo nguyên tắc một đơn vị ở mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Số đó là 1357
Trang 72/ Hệ thập phân :
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở 1 hàng thì
làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó
VD: 214 = 200 + 10 +4 = 2.100 + 1.10+ 4
ab = a.10 + b với a ≠0
abc = a.100 +b.10 +c với a≠0
_ Cách ghi số nói trên là cách ghi số trong hệ thập phân Trong hệ thập phân, mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau thì có giá trị khác nhau.
VD: 214 = 200 + 10 +4 = 2.100 + 1.10+ 4 _ Tương tự hãy biểu diễn các số ab ; abc ;abcd
ab = a.10 +b
abc = a.100+b.10 +c
abcd = a.1000+b.100+c.10+d
BT ? Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số :999
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau :
_ Phân nhóm hs viết các số La Mã từ 1 đến 30 vào bảng con.GV kiểm tra và sửa cho hs.
GV giới thiệu bảng các số La Mã từ 1 đến 30.
? ĐS: 999 987
_ HS viết các số La Mã từ 1 đến 30
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_Học theo vở ghi và SGK
_Làm các BT : 13b;14;15 (SGK);19;21 SBT
Bài sắp học: “Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con”
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: hs hiểu được mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử, khi nào tập hợp A là con của tập hợp B, A =B.
Kĩ năng: hs sử dụng kí hiệu ⊂ ⊃ ∅, , một cách chính xác.
Tư duy :linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
B/ Chuẩn bị : bảng phụ
Trang 8a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ :
c Bài mới :
1 Số phần tử của một tập hợp :
Cho các tập hợp:
A = { }5 có 1 phần tử ; B ={ }x y, có 2 phần tử
C = {1; 2;3; ;100} có 100 phần tử
N = {0;1; 2;3; } có vô số phần tử.
Aùp dụng: ?1
Tập hợp D = { }0 có 1 phần tử ;
Tập hợp E = { bút, thước }có 2 phần tử ;
Tập hợp H = {x N x∈ / ≤10} có 11 phần tử
? 2 Không có số tự nhiên x nào để x+5 = 2
* Chú ý: Học SGK/12
_ GV cho VD về tập hợp như SGK Cho các tập hợp A = { }5 ;B ={ }x y, ,C ={1; 2;3; ;100} ; N = {0;1; 2;3; } Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử ?
_ GV yêu cầu HS làm BT ?1
GV yêu cầu HS làm BT ? 2Nếu gọi A là tập hợp các số tự nhiên x mà x+5 =2 thì A có bao nhiêu phần tử ?
_ Ta gọi A là tập hợp rỗng Kí hiệu A = ∅
Tập hợp A có 1 phần tử ; Tập hợp B có 2 phần tử ; Tập hợp C có 100 phần tử ; Tập hợp N có vô số phần tử
?1 Tập hợp D có 1 phần tử ; Tập hợp E có 2 phần tử ; Tập hợp H có 11 phần tử
Không có số tự nhiên x nào để x+5 = 2
2./ Tập hợp con:
Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? _ GV yêu cầu hs đọc nội dung chú ý trong SGK
* Củng cố : HS làm BT 17 /13 (SGK) Cho hình vẽ SGK (dùng phấn màu viết hai phần tử x,y) Hãy viết các tập hợp E,F Nêu nhận xét
Một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử , có vô số phần tử hoặc không có phần tử nào
BT 17/13 (SGK)
a A= {0;1; 2; ;19; 20} có 21 phần tử
b B= ∅ không có phần tử nào
Trang 9F E
E= { }x y, ; F= {c d x y, , , }
E ⊂F hay F ⊃E
E là tập hợp con của tập hợp F hoặc E được chứa
trong F hoặc F chứa E.
về các phần tử của E và F ? Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F,
ta nói E là tập hợp con của F.
_ Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B ?
Gv yêu cầu hs đọc định nghĩa SGK.
_ GV giới thiệu ⊂ ⊃,Củng cố :GV yêu cầu hs làm BT sau ( bảng phụ )
E= { }x y, ; F = {x y c d, , , }Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F
_ Kí hiệu⊂ chỉ mối quan hệ giữa 2 tập hợp
GV yêu cầu hs làm BT ?3_ Khi B⊂A và A ⊂B , ta nói A= B _ GV yêu cầu HS đọc nội dung chú ý SGK
BT ?3 : m⊂A; m⊂B ; B⊂A ; A ⊂B
HS đọc nội dung chú ý SGK
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Học phần in đậm SGK/12;13
Làm các BT : 19;20/13 (SGK)
BTKK: Cho N là tập hợp các số tự nhiên, A là tập hợp các số chẵn; B là tập hợp các số lẻ; C là tập hợp các số tự nhiên tận cùng bằng 0;D là tập hợp các số tự nhiên tận cùng bằng 0;2;4;6;8.
a Những tập hợp nào là tập hợp con của N? của A? của D?
b Tìm hai tập hợp bằng nhau.
Bài sắp học : Chuẩn bị các BT : 21;22;23;24;/14 (SGK) cho tiết luyện tập.
.c
.d .x .y
Trang 10Kĩ năng: Viết tập hợp , viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng chính xác các kí hiệu ⊂ ∈ ∅, , .
Tư duy :vận dụng kiến thức toán học vào trong một số bài toán thực tế.
B/ Chuẩn bị : bảng phụ
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ :
HS1: _Mỗi tập hợp có thể co bao nhiêu phần tử?Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ?
_ Giải BT 29 SBT
HS2: _ Khi nào tập hợp A gọi là con của tập hợp B?
_ Giải BT 32/7 SBT
c Bài mới:
Dạng 1: Tìm số phần tử của một tập hợp:
Tổng quát: Tập hợp các số chẵn( hoặc lẻ) từ số
a đến số b có : ( b –a ):2 + 1 phần tử.
GV yêu cầu hs làm BT 21/14 (SGK) Gợi ý: A là tập hợp các số tự nhiên từ 8 đến 20
Hướng dẫn hs cách tìm như SGK _ Yêu cầu hs tìm số phần tử của tập hợp B.
GV yêu cầu hs làm BT 23/14 theo nhóm.
_ Nêu công thức tổng quát trong bài 23/14
GV gọi đại diện một nhóm lên giải.
Số phần tử của tập hợp B : 99-10 +1 = 90 phần tử
HS làm BT23/14 theo nhóm.
Một đại diện của nhóm trình bày.
Trang 11Dạng 2: Viết tập hợp, viết một số tập hợp con
của tập hợp cho trước:
Hai số chẵn( lẻ ) liên tiếp nhau có đặc điểm gì?
_GV gọi 2 hs lên trình bày.
GV yêu cầu hs làm BT 24/14 SGK
Gv treo bảng phụ ghi bài 36/6 SBT Chỉ ra cách viết nào đúng, cách viết nào sai ?
Số chẵn : tự nhiên tận cùng 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8 Số lẻ : tự nhiên tận cùng 1; 3; 5; 7; 9
2 số chẵn (lẻ) liên tiên tiếp cách nhau 2 đơn vị
a C= {0; 2; 4;6;8}b.L= {11;13;15;17;19}
Bài tập thêm: A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ
hơn 10 Viết các tập hợp của A sao cho mỗi tập
hợp con đó có 2 phân tử.
B= {Xingapo; Brunây ; Campuchia }
A gồm có những số tự nhiên nào?
Hãy viết các tập hợp con của A theo yêu cầu.
( Số tập hợp con : 5
{ } { } { } { } { } { } { } { } { } { }
1;3 ; 1;5 ; 1;7 ; 1;9 ; 3;5 ;3;7 ; 3;9 ; 5;7 ; 5;9 ; 7;9
HS làm BT 26/14 SGK A= { Inđônêxia;Mianma;Tháilan;Việt Nam} B= {Xingapo; Brunây ; Campuchia }
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
Làm các BT : 38;39;40;41/8 SBT
Bài sắp học: Xem trước bài”phép cộng và phép nhân”
Trang 12Ngày soạn: 11/08/08 Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
A/ Mục tiêu:
Kiến thức:Hs nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó.
Kĩ năng: hs biết vận dụng các tính chất trên vào các bt tính nhẩm, tính nhanh.
Tư duy :vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
B/ Chuẩn bị : bảng phụ
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quá trình học bài mới.
c Bài mới: Ở tiểu học các em đã học phép cộng và phép nhân số tự nhiên Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh.
1 Tổng và tích 2 số tự nhiên:
a+b =c a b = d
SH +SH= tổng TS TS = Tích
Aùp dụng:
?1.
? 2 a Tích của 1 số với số 0 thì bằng 0
b Nếu tích của 2 thừa số bằng 0 thì có ít nhất
một thừa số bằng 0
VD: a.b = ab ; 4.x.y = 4xy
GV yêu cầu hs làm Bt ?1 GV gọi 1 hs đứng tại chỗ trình bày.
GV yêu cầu hs làm Bt ? 2 .
Trang 13x = 0+34 = 34
2 Tính chất cơ bản của phép cộng và phép
nhân số tự nhiên:
Giao hoán a+b=b+a a.b=b.a
Kết hợp (a+b)+c=a+
(b+c) (a.b).c=a.(b.c)Cộng với 0 a+0 =0+a =a
Phân phối của
p/nhân đối với
p/cộng
a(b+c) = a.b +a.c
Gv treo bảng phụ ( chỉ ghi các tính chất), yêu cầu
hs điền nội dung.
Phép cộng số tự nhiên có những tính chất gì?
Phát biểu các tính chất đó Lưu ý : từ “đổi chỗ các số hạng ” khác “đổi các số hạng ”
Phép nhân số tự nhiên có những tính chất gì?
Phát biểu các tính chất đó
Hs trả lời các câu hỏi theo yêu cầu.
Aùp dụng: ?3 Tính nhanh:
HS lên bảng làm ?3
HS hoạt động theo nhóm làm BT 27/16 SGK
Trang 14Bài vừa học:
_ Học theo vở ghi và SGK
_ Đọc bài: “Cậu bé giỏi tính toán” và rút ra qui tắc tính tổng các số tự nhiên liên tiếp hoặc tổng các số chẵn(lẻ) liên tiếp.
_Làm các BT: 29;30 /17 (SGK)
_ BTKK: Hãy điền vào các ô ở hình bên các số sao cho tổng các số theo hàng,cột,đường chéo đều bằng 12.
15 10
12
Bài sắp học: Luyện tập
_Chuẩn bị các BT: 31; 32 ; 37 ở SGK (trang 17_20)
_Mang theo MTBT
Trang 15A/ Mục tiêu:
Kiến thức:củng cố cho hs các tính chất của phép cộng và phép nhân.
Kĩ năng: rèn kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bt tính nhẩm, tính nhanh;sử dụng MTBT
Tư duy :vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
B/ Chuẩn bị :
GV: bảng phụ; tranh vẽ MTBT HS: MTBT , bảng con,bút viết bảng
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ :
HS1: _Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng.
* Để tính tổng các số hạng của một dãy số mà 2
số hạng liên tiếp cách nhau cùng một số đơn vị:
Tổng = (số đầu + số cuối) số số hạng :2
Bài 32/17:
a 996+ 45 = 996 +(4 +41) = (996+4)+41= 1041
Gv yêu cầu hs đọc đề bài 31/17SGK Gợi ý: nhóm kết hợp các số hạng sao cho được số tròn chục hoặc tròn trăm
Gọi 1 hs lên trình bày.
Ở câu c , em nào có cách tính khác?
Gv giới thiêu cách tính tổng các số tự nhiên liên tiếp
Tổng = (số đầu + số cuối) số số hạng :2
GV yêu cầu hs tự đọc phần hướng dẫn SGK sau đó vận dụng tính.
Gợi ý: tách số 45 = 4+41
HS lên bảng giải BT 31/17 SGK
Trang 16b 37 +198 = (35+2) +198 = (198+2) +35 = 235
Dạng 2: Tìm qui luật của dãy số:
Bài 33/17(SGK): dãy số 1 ; 1 ; 2 ; 3; 5; 8;…
Bốn số tiếp theo của dãy số:
5+8=13 ; 8+13=21; 13+21=34 ; 21+34=55
Vậy ta có dãy số :1 ; 1 ; 2 ; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55
_ GV gọi 2 hs lên trình bày HS tìm qui luật của dãy số và tìm thêm 4 số vào
dãy số trên.
5+8=13 ; 8+13=21; 13+21=34 ; 21+34=55 Vậy ta có dãy số : 1 ; 1 ; 2 ; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55 _ Hs về nhà tìm thêm các số theo yêu cầu.
Dạng 3: Hướng dẫn sử dụng MTBT:
Bài 34/17 (SGK)
Dạng 4: nâng cao:
Tính nhanh các tổng sau:
hs thực hành bấm máy để làm BT 34/17 (SGK)
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Xem lại các BT đã giải.
_ làm BT: 43; 44/8 (SBT) ; BT 51;52 /9 SBT dành cho hs khá giỏi
Bài sắp học: “Luyện tập”
Chuẩn bị bài 35;36;37 / 19 (SGK)
Trang 17Tiết 8 LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: hs biết vận dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân, các BT tính nhanh, tính nhẩm.
Kĩ năng: rèn kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các BT tính nhẩm, tính nhanh;sử dụng MTBT
Tư duy :vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
B/ Chuẩn bị :
GV: bảng phụ; tranh vẽ MTBT HS: MTBT , bảng con,bút viết bảng
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ :
HS1: _ Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên.
_Aùp dụng: tính nhanh:
GV yêu cầu hs tự đọc nội dung BT 36/19 SGK
Gv gọi 2 hs lên trình bày.
Tại sao tách 15 =3.5 ? tách thừa số 4 được không?
Tại sao tách 16=2.8 ? tách thừa số 125 được không?
Tại sao tách 11 =10 +1 ; 101 =100+1 ?
Vì khi kết hợp các cặp số: 25.4 ; 5.2 ; 125.8 ta được số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn Khi thực hiện phép nhân thuận tiện hơn.
Trang 18GV gọi 3 hs lên bảng trình bày.
Bài 37/20(SGK): hs lên bảng thực hiện 19.16 = (20-1) 16 = 20.16 –16 = 320 –16 =304 46.99 = (100-1).46 =100.46 -46 = 4600-46 = 4554 35.98 = (100-2).35 =35.100-35.2 = 3500-70=3430
ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ : ab =14
cd gấp đôi ab là 28
Vậy năm abcd =1428
Dạng 4: Toán nâng cao:
Bài 59/10(SBT) : xác định dạng của tích sau:
GV hướng dẫn hs cách sử dụng MTBT như SGK
Gv yêu cầu hs làm BT 40/20 SGk theo nhóm.Gọi đại diện một nhóm lên trình bày.
Gv yêu cầu hs làm BT 59/10SBT để phát triển tư duy
Gợi ý: dùng phép viết số để viết ab abc; thành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính theo cột dọc
BT 60/10 (SBT) Gợi ý : + phân tích một trong 2 thừa số thành dạng tổng
+áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Hs sử dụng MTBT để tính kết quả BT 38/20SGK 375.376 = 141000
624.625 = 390000 13.81.215 = 226395
a.ab 101 = (10a+b) 101= 1010a+101b = 1000a +a +100b+b =abab
Cách 2: thực hiện theo cột dọc.
BT 60/10 (SBT)
2002 = 2000+2; 2004 = 2002+2 A= 2002.(2000+2) = 2002.2000+2002.2 B= 2000.(2002+2) = 2000.2002 +2000.2 Suy ra A>B
Trang 19Suy ra A>B
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Xem lại các BT đã giải
_ Làm các BT: 55; 56/10 (SBT)
Bài sắp học: “Phép trừ và phép chia”
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: hs nắm chắc phép trừ và phép chia trong tập hợp số tự nhiên
Kĩ năng: rèn kĩ năng làm toán tìm x trong phép trừ và phép chia, biết viết dạng tổng quát của một phép chia hết, và của một phép chia có dư.
Tư duy :vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ
HS giải BT 56(SBT) Em đã sử dụng những tính chất nào để tính nhanh?
c Bài mới:
1 Phép trừ hai số tự nhiên:
Định nghĩa: (SGK/21)
Có số tự nhiên x nào mà : a x+2 =5 b 6+x =5 hay không?
Ơû câu a ta có phép trừ 5-2 = x
GV khái quát và ghi bảng , giới thiệu định nghĩa phép trừ
GV giới thiệu cách tìm hiệu trên tia số như SGK
Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia số 5 đơn vị
Ơû câu a ta tìm được x =3
Ơû câu b không tìm được giá trị của x
a – b = c
SBT – ST = H
Trang 20Aùp dụng ?1
a./ a-a =0 ; b./ a-0 =a
c./ điều kiện để có hiệu a-b là a≥ b
2 Phép chia hết và phép chia có dư:
chì theo chiều ngược lại 2 đơn vị (phấn màu ) Khi đó bút chì dừng tại điểm3.Đó là hiệâu của5và 2.
Qua đó, gv giải thích vì sao 5 không trừ được cho 6( v ượt ra ngoài tia số)
Aùp dụng ?1
?1a./ a-a =0 ; b./ a-0 =a điều kiện để có hiệu a-b là a≥ b
Nếu r = 0 ta có phép chia hết, nếu r≠0 ta có
phép chia có dư.
Nhấn mạnh: nếu SBT = ST thì hiệu của chúng bằng
0 Xét xem có số tự nhiên nào mà :
Hai phép chia này có gì khác nhau?
-GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có dư ( nêu các thành phần của phép chia)
_Các số ; SBC, SC, T , SD (số dư) có quan hệ gì ?
c.
a x =4 vì 3.4 =12
b không tìm được giá trị nào của x
Aùp dụng ? 2a./ 0 :a =0 (a ≠0) ; b./ a: a =1 (a ≠0); c./ a:1 =a
phép chia thứ nhất : số dư =0 phép chia thứ hai: số dư khác 0 SBC = SC.T +SD ( SD <SC)
Aùp dụng ?3
a T= 35 ; SD =5
b T= 41 ; SD =0
c Không xảy ra vì số chia bằng 0
d Không xảy ra vì số dư lớn hơn số chia
Trang 21Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Học Sgk và vở ghi
_ Làm các BT: 41; 42 ; 4 4; 46/SGK
Bài sắp học: “luyện tập”
Chuẩn bị các BT :47;48 /24 SGK
Trang 22Ngày soạn : 02/09/08 Tiết 10: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để ù phép trừ thực hiện được.
Kĩ năng: rèn cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm,giải một bài toán thực tế.
Tư duy :vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ
HS: Cho 2 số tự nhiên a và b Khi nào ta có phép trừ a –b =x ?
Aùp dụng : Tính 425 –257 ; 91 –56 Có phải khi nào cũng thực hiện phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không? Cho VD.
Gợi ý: Xem x –35 =SBT ; 120 =ST ; 0 = H
Sau mỗi bài gv cho hs thử lại giá trị của x có đúng theo yêu cầu không?
Trang 23a Nam đi lâu hơn Việt : 3 –2 =1 (giờ)
b Việt đi lâu hơn Nam : 2 +1 = 3 (giờ )
Bài 72/11 (SBT)
Số lớn nhất gồm 4 chữ số : 5;3;1;0 là :5310
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số : 5;3;1;0 là : 1035
*Tính nhẩm bằng cách thêm vào SBT và ST cùng một số thích hợp.
GV hương dẫn hs cách sử dụng MTBT như SGK
HS thực hành bấm máy để tìm kết quả.
Gv yêu cầu hs làm BT 71/11 SBT
GV gọi 1 hs lên trình bày.
Gv yêu cầu hs làm BT 72/11 SBT
GV gọi 1 hs lên trình bày.
hs tư đọc phần hướng dẫn của bài 48;49 (SGK) Sau đó vận dụng để tính nhẩm.
Hs sử dụng MTBT để tính :
425 – 257 = 168 ; 91-56 =35 ;82 –56 =26
73 –56 = 17; 652 –46 – 46 - 46 =514
HS lên bảng thực hiện BT 71 SBT
HS lên bảng thực hiện BT 72 SBT
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Xem lại các BT đã giải.
_ Làm các BT: 62;63/ 10 SBT; BT 73;74 (SBT) dành cho HS khá giỏi.
_ BTKK: Tính giá trị các biểu thức sau:
a A= 100 +98 +96 +…+2 – 97 –95 –93 -…- 1
b B= 1+2-3-4+5+6 -7 – 8 + 9+10 -11-12+… -299 - 300+301+302
Bài sắp học: “luyện tập”
Chuẩn bị các BT 52;53;54 /25 (SGK)
Trang 24Ngày soạn : 02/09/08 Tiết 11: LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ,phép chia hết, phép chia có dư.
Kĩ năng: tính toán , tính nhẩm.
Tư duy :vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ
HS1: khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b≠0)
Aùp dụng: Tìm x biết: a 6x –5 =613 b 12.(x-1) =0
HS2: Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b (b≠0) là phép chia có dư ?
Aùp dụng: Hãy viết dạng tổng quát của số chia hết cho3, chia cho 3 dư 1, chia cho 3 dư 2
c bài mới :
Trang 25Dạng 4: Nâng cao:
Bài 1: Tìm các số tự nhiên a biết rằng a chia cho 3
được thương là 15.
a= 3.15 +r ( 0≤ ≤r 2 )
r = 0 ⇒a =45 ; r = 1 ⇒a =46 ; r =2 ⇒a = 47
Bài 2: Tổng của 2 số tự nhiên gấp 3 lần hiệu của
chúng Tìm thương của 2 số đó.
a+b = 3.(a-b)
GV yêu cầu hs làm BT 52/49(SGK)
*Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này và chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp
GV gọi 2 hs lên trình bày phần a
* Tính nhẩm bằng cách nhân SBC và nhân SC cho cùng một số thích hợp
GV gọi 2 hs lên trình bày phần b
GV yêu cầu hs làm Bài 53/25 (SGK)
GV gọi 1 hs đọc đề, yêu cầu hs tóm tắt nội dung bài toán Theo em ta giải bài toán này như thế nào ?
GV yêu cầu hs sử dụng MTBT để thực hiện phép chia
Số a có dạng tổng quát như thế nào ?
Gọi 2 số lần lượt là a và b Theo đề bài ta lập đựơc công thức nào?
* Củng cố :
hs làm BT 52/49(SGK)
a 14.50 = (14:2) ( 50 2) = 7.100 =700 16.25 = (16:4) (25.4) = 4.100 =400
b 2100 :50 = (2100.2): (50.2) = 4200:100 = 42 1400:25 = (1400.4) : (25.4) = 5600:100 = 56
HS làm Bài 53/25 (SGK) Nếu chỉ mua vở loại I ta lấy 21000 :2000 được thương là số vở cần tìm.
T.tự với số vở loại II
Hs dùng MTBT để thực hiện phép chia.
1/ a= 3.15 +r ( 0≤ ≤r 2 )
r = 0 ⇒a =45 ; r = 1 ⇒a =46 ; r =2 ⇒a = 47
2/ a+b = 3.(a-b) a+b = 3a -3b 4a =2b ⇒ a :b =2
Trang 26Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Oân lại các kiến thức về phép trừ và phép chia
_ Làm các BT: 76;77;78 / 12 SBT
Bài sắp học: Đọc trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số”
Ngày soạn : 09/09/08 Tiết 12: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN, NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: hs nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
Kĩ năng: biết viết một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, tính giá trị các lũy thừa, nhân 2 lũy thừa cùng cơ số.
Tư duy :gd hs tính cẩn thận, chính xác khi tính lũy thừa.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ
Hs: hãy viết các tổng sau thành tích:
a 5+5+5+5+5 b a+a+a+a+a+a c.Bài mới: Tổng của nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằøng cách dùng phép nhân Tích của nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết gọn như thế nào ?
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
VD: 2.2.2 = 2 3 ; a.a.a.a = a 4
Các tích sau viết gọn lại như thế nào ? 2.2.2 = ? ; a.a.a.a = ? 2.2.2 = 2 3 ; a.a.a.a = a 4
Trang 272 3 , a 4 gọi là các lũy thừa.
ta gọi 2 3 , a 4 là các lũy thừa.
* Hãy viết gọn các tích sau:
7.7.7.7.7.7 ; b.b.b.b.b.b.b.b ; a a a a14 2 43 (n . ≠0
n thừa số_ Gv hướng dẫn cách đọc như SGK_ Giới thiệu cơ số, số mũ
GV yêu cầu hs áp dụng BT 56 a,c /27 SGK
GV giới thiệu phần chú ý SGK
* Các lũy thừa bậc 2 còn gọi là bình phương
* Các lũy thừa bậc 3 còn gọi là lập phương _ GV yêu cầu hs viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa : 3 4 3 2 ; a 2 a 3
_Em có nhận xét gì về số mũ của tích và số mũ của mỗi thừa số ?
Hãy dự đoán : 7 5 7 4 =?; 3 2 3 8 = ? ; a m a n = ? Như vây, muốn nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
Gv yêu cầu hs vận dụng qui tắc để làm BT ? 2
* Củng cố bằng BT trắc nghiệm :
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1 Viết tích 2 3 2 5 dưới dạng một lũy thừa : a.2 15 b 4 8 c.2 8 d 4 15
7.7.7.7.7.7 = 7 6 b.b.b.b.b.b.b.b = b 7 ; a n = a a a a14 2 43 (n≠0)
n thừa số
?1Lũy thừa Cơ số Số mũ Gtrị lũy thừa
3 4 3 2 = (3.3.3.3) (3.3) = 3 6 ; a 2 a 3 = a.a.a.a.a = a 5 Số mũ của tích = tổng số mũ của mỗi thừa số
am an = am+n
a 1 = a
an = a a a a14 2 43 (n≠0)
n thừa số
Trang 28Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_Học thuộc định nghĩa lũy thừa, qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số,chú ý.
_ BTVN: 58; 59 / 28 SGK
Bài sắp học : luyện tập
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: hs phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách
dùng lũy thừa.
Kĩ năng: thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo.
Tư duy :gd học sinh thao tác cẩn thâïn , chính xác.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a ? Viết công thức tổng quát.Aùp dụng tính : 10 2 = ? ; 5 3 = ?
HS2: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Viết dạng tổng quát.Aùp dụng tính : 3 4 3 3 = ? ; 7 5 7 = ?
c Bài mới:
Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy
Gv giới thiệu dạng bài tập
GV cho hs đọc đề bài 61/28 SGK
GV gọi 2 hs lên trình bày
GV cho hs đọc đề bài 62/28 SGK
GV gọi 2 hs lên trình bày
Em có nhận xét gì về số mũ của lũy thừa với số chữ số 0 ở kết quả của lũy thừa ?
GV cho hs đọc đề bài 63/28 SGK
Gv gọi HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích tại sao
Trang 29a 2 3 2 2 = 2 6 X
b 2 3 2 2 = 2 5 X
c Sai vì không tính số mũ 1 của 5
Dạng 3: Nhân các lũy thừa:
GV gọi 4 hs lên thực hiện đồng thời 4 phép tính.
GV hướng dẫn cho hs thực hiện theo nhóm , sau đó mời đại diện một nhóm lên trình bày Nhận xét cách làm của các nhóm
Gv hướng dẫn hs đưa về cùng một cơ số để tìm n
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Làm các BT: 90 ;91; 92; 93; 94 / 13 SBT
_ Hs khá giỏi làm BT 95 /14 SBT
Trang 30Ngày soạn : 09/09/08 Tiết 14 : CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Kiến thức: hs nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui ước a0 = 1 (a ≠0).
Kĩ năng: biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
Tư duy :biết vận dụng qui tắc nhân và chia 2 lũy thừa cùng cơ số để giải BT.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ
HS: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Nêu dạng tổng quát.
Aùp dụng: Bài 93/13 SBT
c Bài mới: 10 :2 = 5 Vậy a 10 : a 5 = ?
Trang 31Từ 5 3 5 4 = 5 7⇒5 7 : 5 4 = ? ; ⇒5 7 : 5 3 = ? Tương tự, ta có: a 5 a 4 = a 9 ⇒a 9 : a 4 = ?; a 9 : a 5 = ? Trong phép chia hai lũy thừa cùng cơ số , ta cần thêm điều kiện gì?
Từ phép nhân 2 lũy thừa cùng cơ số, ta suy ra được phép chia 2 lũy thừa cùng cơ số khác 0.
_ Em có nhận xét gì về cơ số và số mũ của thương tìm được với cơ số và số mũ của SBC và SC ?
Gv giới thiệu công thức tổng quát:
a m : a n = a m-n (a ≠ 0, m>n ) Đến đây ta có thể ggiải quyết vấn đề mà bài toán ở đầu tiết học
a 10 : a 5 = a 8 (a ≠ 0).
_ Trong trường hợp 2 số mũ bằng nhau thì sao ?
VD : 3 3 : 3 3 = ? Hãy tính SBC và SC rồi tìm thương
Hs lên bảng làm và giải thích.
⇒Lấy tích chia thừa số đã biết.
⇒5 7 : 5 4 = 5 3 ; ⇒5 7 : 5 3 = 5 4
⇒ a 9 : a 4 = a 5 ; a 9 : a 5 = a 4 Số chia phải khác 0 , tức là a ≠0
Cơ số giữ nguyên, số mũ bằng hiệu các số mũ
3 3 : 3 3 = 27 :27 = 1
Trang 32_ GV yêu cầu hs làm BT ? 2_GV yêu cầu hs nhắc lại dạng tổng quát của số có
HS lên bảng làm BT 68/30 SGK
HS lên bảng làm BT 69/30 SGK
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Học công thức tổng quát, qui ước, chú ý.
Trang 33Ngày soạn : 12/09/08 Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Kiến thức: các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính.
Kĩ năng: vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị các biểu thức.
Tư duy :gd học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
1 Nhắc lại về biểu thức:
VD: 5-3 ; 15.6 :2 ; 4 2 là các biểu thức.
Chú ý: SGK/31
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu
thức:
a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
+ Nếu chỉ có phép + ; - hoặc * , : thì ta thực hiện
từ trái sang phải
VD: 48 –32 +8 = 16 +8 =24
60:2 5 = 30.5 =150
+ Tổng quát: thứ tự thực hiện
Lũy thừa → nhân và chia → Cộng và trừ
_ Mỗi số cũng được coi là một biểu thức VD: số
5 Trong biểu thức có thể có dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.
_ GV yêu cầu hs nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính.
+ Nếu chỉ có các phép tính + ,- hoặc *, / ta làm như thế nào?
_ Hãy thực hiện các phép tính sau: 48 –32 +8;
60:2 5 + nếu bài toán chứa các phép tính +, -, *, /, phép nâng lên lũy thừa thì ta làm như thế nào ?
* Chốt lại:thứ tự thực hiện: phép tính nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân và chia và cuối cùng đến cộng và trừ
HS cho vd, chẳng hạn: 5-3 ; 15.6 :2 ; 4 2 ; (13+5.2);…
60-HS đọc nội dung chú ý ở SGK/31
→thực hiện từ trái sang phải.
: 48 –32 +8 = 16 +8 =24 60:2 5 = 30.5 =150
→ Thứ tự : ^ → *, / →+ , -
Trang 34b Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
GV yêu cầu hs làm BT ?1
GV yêu cầu hs làm BT ? 2
b 2 ( 5.4 2 -18 )= 2.(5.16 –18) = 2.(80 –18) = 2.62 = 124
? 2
a (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 = 603 6x = 603 + 39 = 642
x = 642 :6 = 107
b 23 +3x = 5 6 :5 3 23+ 3x = 5 3 = 125 3x = 125 –23 =102
x = 102 :3 = 34
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong từng trường hợp
_ Làm các BT73c,d ;74;75 /32 (SGK) ; BT 76 dành cho hs khá giỏi.
HD: Bài 75: ta đi tìm theo hướng ngược lại
Bài sắp học: “ Luyên tập “
Chuẩn bị các BT 77; 78 ; 80 (SGK) và BT 105 ; 108 (SBT)
Trang 35Kiến thức: hs biết vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức.
Kĩ năng: rèn kĩ năng thực hiện các phép tính
Tư duy : gd học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
B/ Chuẩn bị : GV: bảng phụ HS: bảng con,bút viết bảng
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc.
Làm BT 104 a,c SGK
c.Bài mới :
Dạng 1: thực hiện phép tính một cách hợp lí :
a.b = 0 suy ra a = 0 hoặc b = 0
= 42.35 +42.46 +42.19
= 42 (35 +46 +19) = 42.100 =4200
HS giải bài toán tìm x
Trang 36b tính lũy thừa trước sau đó đi tìm x
Hs lên bảng thực hiện tìm x
a 70 –5(x –3) = 45 5( x- 3 ) = 70 –45 = 25
x – 3 = 25 :5 = 5
x = 5 +3 =8
b 10 +2x = 4 5 : 4 3
10 +2x = 4 2 = 16 2x = 16 –10 = 6
_ Để so sánh hai số ta làm như thế nào ?
* GV giới thiệu 2 công thức + (a m ) n = a m n ( lũy thừa của lũy thừa ) + (a.b) m = a m b m ( lũy thừa của một tích ) Gợi ý : câu c áp dụng công thức 1
câu d áp dụng công thức 2
Học sinh thực hiện so sánh
Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:
_Oân lại các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số; các qui ước a0 (a khác 0) , a 1 ; thứ tự thực hiện các phép tính.
_BT : 77 ;78;80 / 33 (SGK) : 108 /15 (SBT )
Oân lại về tập hợp , cách viết một tập hợp; sử dụng đúng các kí hiệu ∈ ∉ ⊂, , Cách tính số phần tử của tập hợp, tính tổng
Trang 37Ngày soạn : 14/09/08 Tiết 17 : LUYỆN TẬP
Kiến thức: ôn lại một số kiến thức về tập hợp, lũy thừa
Kĩ năng: rèn kĩ năng thực hiện các phép tính
Tư duy : gd học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
a.Oån định
b.Kiểm tra bài cũ
HS : _ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 12 theo các cách đã học
_ Tính tổng các phần tử của A
c Bài mới :
Bài 1: Tính số phần tử của các tập hợp :
Số phần tử của C : (61 –1):3 +1 = 21 (phần tử)
Bài 2: Cho tập hợp A = {10;11;12; ; 20} Các kí
hiệu viết đúng hay sai ?
Các kí hiệu sau viết đúng hay sai ?
HS vận dụng công thức đã học để tính:
A= {40; 41; 42; ;100}Số phần tử của A : 100 – 40 +1 = 61 (phần tử) B= {10;12;14; ;36}
Số phần tử của B : (36- 10):2 + 1 = 14 (phần tử)
C = {1; 4;7;10; ;61}Số phần tử của C : (61 –1):3 +1 = 21 (phần tử)
10 ∈ A (Đ); {10;12}∈A (S); 36 ⊂ A (S); 36∉A(Đ) ; 14 ∉A(S); {10;11;12} ⊂ A (Đ)
Bài 3 : Tìm x ∈ N biết :
a 71 +(26 – 3x) :5 =75
(26 –3x): 5 = 75 – 71 = 4
(26 –3x) = 4 5 = 20
GV yêu cầu hs giải bài toán tìm x
GV gọi 2 hs lên trình bày
Hs giải bài toán tìm x
a 71 +(26 – 3x) :5 =75 (26 –3x): 5 = 75 – 71 = 4 (26 –3x) = 4 5 = 20
Trang 38HD: Đưa về cùng một cơ số để thực hiện
GV yêu cầu hs làm BT trên
GV gọi 2 hs lên trình bày
Làm thế nào để so sánh 2 số trên ? Gợi ý : đưa về cùng một lũy thừa để so sánh
Gv giới thiệu hệ nhị phân Trong hệ thập phân
abc = a.10 2 +b.10 1 + c trong hệ nhị phân :
b 2448 :[ 119 –(23 –6) ] = 2448 : [119 –17] = 2448 : 102 = 24
Hs vận dụng công thức về lũy thừa để so sánh
10 30 = (10 3 ) 10 = 1000 10
2 100 = (2 10 ) 10 = 1024 10 Vậy : 10 30 < 2 100
Hướng dẫn tự học:
Trang 39_Ôân lại các kiến thức đã đựơc ôn tập trong 2 tiết vừa qua.
_Xem lại các dạng BT đã giải.
Bài sắp học : “Kiểm tra một tiết”
Ngày 20/09/2008 Tiết 18 KIỂM TRA 45’
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: kiểm tra các kiến thức trọng tâm của chương.
2.Kĩ năng: kiểm tra kĩ năng thực hiện các phép tính
3.Tư duy : gd học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
B/ Chuẩn bị :
C/ Tiến hành :
Ma trận đề kiểm tra:Trắc nghiệm khách quan 4điểm, tự luận 6 điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Nhân ,chia hai luỹ thừa
Tập hợp, số phần tử của
Trang 40II.Chọn câu đúng nhất rồi khoanh tròn: (1điểm)
Câu 1) Số liền sau số a là:(a∈N) a a+1 b.a+2 c.a-1 d a
câu 2) số liền trước số a là(a∈N*) a a+1 b.a+2 c.a-1 d a
câu 3) Số phần tử của tập hợp A= ∈{x N x/ ≤10} là: a.10 b.11 c.1 d xcâu 4) Số phần tử của tập hợpA= ∈{x N/12≤ ≤x 20} a 12 b.20 c.2 d 9III./ Kết nối cột A với cột B:(1điểm)
A./ Trắc nghiệm:
I Điền kí hiệu , , ,∈ ∉ ⊂ = vào ô trống( 1điểm) 1) a ; ; ; ∈ ∉ ⊂ ∈ b c d 2) a ; ; ; ∈ ∉ ⊂ b c d =
II.Chọn câu đúng nhất rồi khoanh tròn: (1điểm) 1 a; 2.b ; 3.c; 4.d
III./ Kết nối cột A với cột B:(1điểm) 1-c; 2-d; 3-b; 4-a