Dạy học bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Các ví dụ 2... Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '
Trang 1Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn: 18/08/2010Ngày dạy: 23/08/2010
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
III Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Các ví dụ
2 Cách viết Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
A = {0;1;2;3 hoặc }
A = {0;3;2;1}
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' là một phần tử
Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' ?
Tiết 2
Ngày soạn: 18/08/2010Ngày dạy: 27/08/2010
Trang 3III Nội dung bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Tập hợp N và tập
hợp N *
- Giới thiệu về tập hợp số tự
nhiên
- Biểu diễn tập hợp số tia
nhiên trên tia số như thế
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ2: Thứ tự trong tập số
? Hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vị?
- Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn
HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/v
Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)
Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền trước số 35 là số 36
Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trước số 1000 là số 999
Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trước số b là số b-1
V Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Làm bài tập 8
- Nghiên cứu trước bài " Ghi số tự nhiên"
Trang 5Rèn cho HS cách suy luận khi làm bài.
- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HS : 10 và 100
HS : 98 và 987HS: 102, 120, 201, 210
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7
XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON LUYỆN TẬP
A Mục tiêu cần đạt:
* Kiến thức:
Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
GV: sgk, bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
Trang 7III Bài mới
Tiết 1: từ đầu đến đầu ?3 Tiết 2: còn lại
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm làm nội dung trên
- Giáo viên cho HS nhận xét
1.HS tự trả lời
2 Tập hợp này không có phần tử nào
3 Một tập hợp có thể có một
Bài 17: A =
{x N/ x 20 có 21 ∈ ≤ }
phần tử b)Tập hợp B không có khần tử nào, B = ∅
- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F
- Một số nhóm thông báo kết quả:
Củng cố
1 Số phần tử của một tập hợp
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu ∅
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có
vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
2 Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp
A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A ⊂ B
Trang 8Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Một tập hợp có thể
có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?
Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGKLàm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 19
GV giới thiệu và đưa ra
cônh thức tổng quát => y/c
HS : Tập hợp B có ( 99-10) + 1 = 90 phần tử
HS: Tập hợp các số chẵn ( lẻ ) a đến số chẵn ( lẻ) b
có (b-a) : 2 + 1 phần tử
- Hai HS lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và ENhóm 1: câu a
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Sau 5ph thu bảng nhóm
=> GV đưa ra đáp án đúng
=> Nhận xét
Nhóm 2: câu bNhóm 3 : câu c
B = {10; 12; 14;… 98 } có
( 98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 phần tử
C = {35; 37; 39;…….;105 }
có ( 105 – 35 ) : 2 + 1 =36 phần tử
Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các
số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy
* Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
* Thái độ:
Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
B Chuẩn bị
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
HS : sgk Xem trước nội dung bài
Trang 10a Tích của một số với số 0 thì bằng
b Nếu tích của hai thừa số
mà bằng 0 thì có ít nhất mộtthừa số bằng
- HS cả lớp so sánh và nhậnxét
1HS lên bảng
Làm bài tập liên quan
- Làm cá nhân vào giấy nháp
a b = c( thừa số) ( thừa số) (tích)
? 1
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
?3 a) 46 + 17 + 54
= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)
= (46+54)+17 (t/c kết hợp)
= 100 + 17
= 117b) 4 37 25
= 4 25 37 ( t/c giao hoán)
= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)
= 100 37
= 3700c) 87 36 + 87 64
Trang 11HS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp-Yêu cầu làm bài tập 26( sgk/16)
GV vẽ sơ đồ biểu diễn
ĐS : 155 km-Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d (sgk/16) a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 457c) 25 5 4 27 2 = ( 25 4 ) ( 5 2 ) 27 = 100 10 27 = 27000d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36 ) = 28 100 = 2800
Luyện tập 1
A Mục tiêu cần đạt:
* Kiến thức: HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
* Kỹ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
* Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài.
II Kiểm tra bài cũ
Giáo viên đưa nội dung sau vào bảng phụ:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: i áp dụng tính: 32 47 + 32 53
ii Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)
= 600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 =
4 50 + 25 = 225d) 1 + 2 + 3 + + 100
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Đọc thông tin và tìm các
số tiếp theo của dãy số:
HS : Nếu dãy số tự nhiên
từ a đến b có n số hạng và khoảng cách giữa hai số
TN liên tiếp là d thì tổng sẽbằng
Trang 1315.2.6 = 3.5.2.64.4.9 = 2.2.2.2.3.35.3.12 = 3.5.2.6
- Cá nhân làm ra nháp
- Một số lên bảng trình bày
- Hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân
- Trình bày trên bảng
HS : Để tạo thành số tròn chục, tròn trăm
- Làm việc cá nhân
- Một HS lên bảng trình bày
- Hoàn thiện vào vở
-HS thực hiện-HS1: phần a)-HS2: phần b)
- Hoạt động nhóm
Bài 35 SGK/19
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Bài 36.SGK/19
a
*15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60
* 25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300
*125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 4 = 2000
* 125.16 = 125 (8 2 ) = ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000 b.*25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300
* 34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434
* 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747
Trang 14Đọc và làm các bài tập 38, 39, 40 SGK
Có thể tham khảo thêm bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, SBT
Xem trước nội dung bài học tiếp theo
Tiết 9
Ngày soạn: 10/9/2010Ngày dạy:13 /09/2010
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
* Kỹ năng:Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
để 6 + x = 5
Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7
! ! ! ! ! ! ! !
0 1 2 3 4 5 6
HS:
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu
có số tự nhiên x sao cho b + x =
a thì ta có phép trừ a – b = x
?1 a 0 b a c a ≥b
2 Phép chia hết và phép chia
có dư
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu
có số tự nhiên x sao cho b x =
Trang 15Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
? Nêu rõ thành phần tên gọi
GV: đưa ra phép chia có dư
? Tìm số chia, thương, dư
41, số dư là 0Trường hợp 3: không xảy
ra vì số chia bằng 0Trường hợp 4: không xảy
ra vì số dư lớn hơn số chia
14 = 3.4 + 2(Số bị chia)=(số chia) (thương)+số dư
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên
a, b bao giờ ta cũng tìm được một số tự nhiên q và r sao cho a
= b.q + r, trong đó 0≤r≤b
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
- Nếu r ≠ 0 ta có phép chia có dư
? 3
IV Củng cố
Bài tập 1( Hoạt động nhóm)
Điền đúng (sai)
a) Trong tập N luôn thực hiện được phép tính a- b ( S )
Bài tập 44a, d Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia có dư:
a x:13 = 41
x = 13.41
x = 533
d 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8
Luyện tập 1
Trang 16II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Chữa bài tập 44b, 44e
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
Đọc và làm các bài tập 50,51 SGK; tham khảo bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 SBT
Luyện tập 2
Trang 17- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Kiểm tra bài cũ
- HS: Chữa bài tập 62a,b( SBT/10)
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400
b 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42c.132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11
Bài tập 53.SGK/25
a Vì 21000:2000 = 20 dư 1000 nên Tâm chỉ mua được nhiều
nhất là 20 cuốn vở loại I
b Vì 21000:1500 = 24 nên tâm mua được 24 cuốn
Trang 18Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
GV hướng dẫn HS sử
dụng MTĐT như ở sgk
- Một số nhóm trình bày
- Nhận xét và ghi điểmHS: bấm
- Tham khảo thêm bài 73, 74,78 SBT
- Xem trước bài học tiếp theo
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
II Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong bài mới )
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên
- Hãy đọc thông tin về
cách viết luỹ thừa SGK
Luỹ thừa bậc n của a là
Trang 19Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Làm theo nhóm vào bảng phụ
- Nhân xét và hoàn thiện vào vở
- Từ đó suy ra công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
HS làm ?2
Luỹ thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
* 23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25 ( = 23+2 )
Trang 20Luyện Tập A.Mục tiêu cần đạt:
* Kiến thức
- HS phân biệt được số mũ, cơ số Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
II Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Cho học sinh đọc nội dung
Bt 63 và thực hiện theo yêu
Học sinh đọc và thực hiện theo yêu cầu
Bài 2: So sánh
a) 23 = 8 ; 32 = 9 => 23 < 32b) C1:
Trang 21+So sánh cơ số ( nếu cùng
số mũ)+ So sánh số mũ ( nếu cùng cơ số)
HS lên bảng thực hiện
HĐN
24 = 16 ; 42 = 16 => 24 = 42
C2:
42 = ( 2 2)2 = 22 22 = 24c)
- Ôn lại lý thuyết về luỹ thừa
- Xem lại các BT đã chữa và tham khảo thêm bài 93; 94; 95 ( SBT/13)
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số A.Mục tiêu cần đạt:
II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Viết các luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :
a) 53 54 ( = 57 ) b) a4 a9 ( = a13 )c) 108 10 12 ( = 1020 )
- HS2: Tìm x:
a) 8 x = 24 ( x = 2 )
Trang 22b) 53 : x = 5 ( x = 25)
III Nội dung bài giảng
? Để chia hai luỹ thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào?
HĐ2: Viết số tự nhiên dưới
dạng luỹ thừa của 10
2 HS lên bảng thực hiên
HS: ( m > n; a≠ 0 )
HS nêu quy tắc như sgk
a) 712 : 74 = 78b) x6 : x3 = x3 ( x ≠ 0)
- Ôn lại lý thuyết đã học
- BTVN: 69 (sgk/30); Tham khảo thêm bài 99, 100, 101 (SBT/14)
Trang 23II Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài
III Nội dung bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Nhắc lại về biểu thức
GV : các dãy tính bạn vừa làm
là các biểu thức, em nào có thể
lấy thêm ví dụ về biểu thức?
GV: Mỗi số cũng được coi là
một biểu thức: VD số 5
HĐ2 Thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức
GV:Nhắc lại thứ tự thực hiện
phép tính đối với biểu thức
không có dấu ngoặc:
trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ
thừa ta làm như thế nào?
? Hãy tính giá trị của biểu thức
HS1:
4.32 – 5 6 HS2:
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
*48 -32 + 8 = 16 + 8 = 24
*60 : 2 5 = 30 5 = 150
*4.32 – 5 6 = 4.9 – 30 = 36 – 30 = 6
*33 10 + 22 12
= 27 10 + 4 12
= 270 + 48 = 318b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Trang 24Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
? Hãy tính giá trị của biểu thức
2 ( 5 42 – 18)
= 2 ( 5 16 – 18 )
= 2 ( 80 – 18 )
= 2 62 = 124 HS1:
x = 642 : 6
x = 107HS2:
23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102 x= 102 : 3
60
11
Trang 2580 – { [130 – ( 12 – 4 )2 ]}
ĐS: 14 Gọi tiếp 4 HS lên bảng thực hiện BT 74 sgk
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
a) 5.42 – 18 : 32 = 5.16 – 18:9 = 78b)33.18 – 33.12 = 33(18 – 12 )
= 33.6 =34.2 = 81.2 = 162c) 39.213 + 87.39 = 39(213 + 87)
= 39.300 = 11700d) 80 – [130 – (12 – 4 )2]
= 12 :{390:[500-(125+245)]}
= 12 :{390:[500- 370 ]}
= 12 :{390: 130 ]= 12 : 3 = 4
Trang 26- Gọi hai HS lên bảng trìnhbày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Tiếp tục ôn tập để giờ sau luyện tập
Trang 27III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Chữa bài tập
HĐ2: Luyện tập
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải trên máy
- Nhận xét và ghi điểm
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hướng dẫn
- Làm BT bảng phụ
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiệnvào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
x = 85
Bài 109.SBT/15
1+5+6 = 2+3+7
12+52+62=22+32+721+6+8 = 2+4+9
Trang 28Tiết * Ngày soạn: /9/2010
II Kiểm tra bài cũ
Quan sát bảng 2, 3 – SGK và trả lời các câu hỏi 5, 6, 7, 8, 9, 10 phần ôn tập
III Tổ chức luyện tập
- Yêu cầu HS trả lời miệng
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm ra nháp
- Nhận xét cách làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
b Theo đề bài ta có:
Trang 29Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
- Một HS lên trình bày
- Nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp theo cá nhân
ta đựoc các bội của 180 là 0,
180, 360 Vậy x = 180 Bài tập 167.SGK
Gọi số sách cần tìm là a (quyển)
Theo đề ta có: x ∈
BC(10,12,15) và 100≤a≤150BCNN(10,12,15)=60
Lần lượt nhân 60 với 0,1,2,3
ta được các bội của 60 là 0,
Kiểm tra
A Mục tiêu cần đạt:
- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :
Trang 30+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính
II Đề kiểm tra
Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm): Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Phần II- Tự luận (7 điểm):
Bài 1 (3 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 7 22 – 27 : 32
b) 46 215 + 46 785
c) 70 – [142 – (13 – 3)2]
Trang 31Bài 2 (3 điểm) Tìm x biết:
a) (x −29)−11=0
b) [(x+32)−17].2=42
c) 2(x + 30) = 120
Bài 3 (1điểm): Một phép chia có thương là 9 và dư là 8 Hiệu giữa số bị chia và
số chia là 88 Tìm số chia và số bị chia.
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ SỐ HỌC Phần I Trắc nghiệm khách quan Mỗi câu đúng cho 0.5điểm:
Trang 32Tiết 19 Ngày soạn: 1/10/2010
Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ? Cho ví dụ?
HS: Khi có số tự nhiên k sao cho a = k.b VD: 6 chia hết cho 2 vì 6 = 2.3HS2:
Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ?
Trang 33Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 Nhắc lại quan hệ
chia hết
GV: Giữ lại tổng quát và VD
= > giới thiệu kí hiệu
lại không chia hết cho 4
Xem tổng và hiệu của chúng
có chia hết cho 4 không?
- Phát biểu định nghĩa quan hệ chia hết đã học
- Khi có một số q sao cho b.q = a
- Làm theo nhóm vào bảng phụ
20 – 15 không chia hết cho 4
1 Nhắc lại quan hệ chia hết
- Chú ý:
Nếu a : m và b . : m .thì (a - b) : m.Nếu a : m, b . : m và c. : m thì (a + .b+ c) : m.
b Tính chất 2
? 2
* Nếu a : m và b . : m thì .(a + b) : m.
- Chú ý:
Nếu a : m và b . : m thì .(a - b) : m.
Nếu a : m, b . : m và c . : m thì (a + .b+ c) : m .
Trang 34Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ
HS1:
Trả lời các câu hỏi sau:
- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?
- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng
có chia hết cho 6 không ?
III Bài mới
Trang 35Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Thay * bởi số nào thì n
không chia hết cho 2 ?
Thay * bởi số nào thì n
không chia hết cho 5 ?
- Nêu nhận xét những
số chia hết cho cả 2 và 5
Nêu nhận xét khi thay
2 Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số 0, 2, 4, 6, 8 chia hết cho 2
- Xét số n = 43 *
Ta viết : n = 43 *
= 430 + *Nếu thay * bởi một trong các chữ số
0, 2, 4, 6, 8 thì n chia hết cho 2
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
Nếu thay * bởi một trong các chữ số
1, 3, 5, 7, 9 thì n không chia hết cho 2
*Kết luận 2
Số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2
?1
328 :2 , 1234 . : 2.
1437 không chia hết cho 2
895 không chia hết cho 2
3 Dấu hiệu chia hết cho 5
Ta viết : n = 43 *
= 430 + *+ Nếu thay * bởi một trong các chữ số
0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2
+ Nếu thay * bởi một trong các chữ sốkhác 0 và 5 thì n không chia hết cho 5
*Kết luận 2
Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5
?2
370 :5 ; 375 . : 5 .
Trang 36Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
a) Chia hết cho 2 không chia hết cho 5
b) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2
c) Chia hết cho 2 không chia hết cho 5
d) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2
? Nhắc lại các t/c liên quan đến bài này?
Luyện Tập
A Mục tiêu cần đạt:
* Kiến thức:
Ký duyệt tuần 7 Khánh An, ngày tháng 10 năm 2010
P.HT
Võ Thanh Bình
Trang 37HS được củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ
*Số dư khi chia 813, 264, 736, 6547 cho 2 lần lượt là 1, 0, 0, 1
*Số dư khi chia mỗi số trên cho 5 lần lượt là 3, 4, 1, 2
? Giải thích cách làm?
Tìm số dư chỉ cần chia chữ số tận cùng cho 2 , cho 5 Kết quả của số dư tìm được chính là số dư mà đề bài yêu cầu phải tìm
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
Trang 38Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét
Các số chia hết cho 5 là: 850; 785
IV Củng cố( trong quá trình luyện tập)
V Hướng dẫn học ở nhà
4.Bài 99 SGK
Gọi số tự nhiên cần tìm là aa
Vì aa chia 5 dư 3 nên a phải bằng 3 hoặc 8
Vì aa chia hết cho 2 nên a không thể bằng 3 nên a phải bằng 8
Vậy số cần tìm là 88
Đọc và làm các bài tập 123 đến 131 SGK
Đọc trước bài tiếp theo
Trang 39Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 cho để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 3,cho 9 hay không
- Kiểm tra bài cũ: 6A:
II Kiểm tra bài cũ:
?Thêm: Em dựa vào cơ sở nào để giải thích? ( T/C chia hết của một hiệu )
III Dạy học bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 Nhận xét mở đầu
GV: -Ta nhận thấy hình
như dấu hiệu chia hết cho
9 không liên quan gì đến
* Ví dụ: SGK
2.Dấu hiệu chia hết cho 9
Trang 40Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
? Giải thích tại sao một số
chia hết cho 9 thì chia hết
cho 3?
HS: Số 378 có chia hết cho 9 không ? Số 253 không chia hết cho 9
- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9
378 = (3 + 7 + 8) + ( số chia hết cho 9)
= 18 + (số chia hết cho 9)
Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai
số hạng đều chia hết cho 9
* Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
Số 253 =2+5+3+ (số chia hết cho 9)
= 10 + ( số chia hết cho 9)
Số 253 không chia hết cho 9 vì
có một số hạng không chia hết cho 9
* Những số có thổng các chữ
số không chia hết cho 9 th khôngì chia hết cho 9
?1 Số chia hết cho 9 là 621, 6354
3 Dấu hiệu chia hết cho 3
Số 2031 =2+0+3+1+ (số chia hết cho 9)
= 6 + ( số chia hết cho 9)
Số 2031 chia hết cho 3 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 3
* Những số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết
cho 3
Số 3415 =3+4+1+5+ (số chia hết cho 9)
= 13 + ( số chia hết cho 9)
Số 3415 không chia hết cho 3
vì có một số hạng không chia hết cho 3
* Những số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3
* ?2 * ∈ {2;5;8}
IV Củng cố
? Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5?