1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỐ HỌC 6 NH 2010 - 2011

108 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Các ví dụ 2... Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1

Ngày soạn: 18/08/2010Ngày dạy: 23/08/2010

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

III Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Các ví dụ

2 Cách viết Các kí hiệu

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:

A = {0;1;2;3 hoặc }

A = {0;3;2;1}

Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:

Trang 2

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hướng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' là một phần tử

Có bao nhiêu chữ cái trongtừ '' TOAN HOC'' ?

Tiết 2

Ngày soạn: 18/08/2010Ngày dạy: 27/08/2010

Trang 3

III Nội dung bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Tập hợp N và tập

hợp N *

- Giới thiệu về tập hợp số tự

nhiên

- Biểu diễn tập hợp số tia

nhiên trên tia số như thế

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ2: Thứ tự trong tập số

? Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn vị?

- Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn

HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/v

Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)

Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền trước số 35 là số 36

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền trước số 1000 là số 999

Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền trước số b là số b-1

V Hướng dẫn học ở nhà

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Làm bài tập 8

- Nghiên cứu trước bài " Ghi số tự nhiên"

Trang 5

Rèn cho HS cách suy luận khi làm bài.

- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HS : 10 và 100

HS : 98 và 987HS: 102, 120, 201, 210

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7

XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8

SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON LUYỆN TẬP

A Mục tiêu cần đạt:

* Kiến thức:

Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

GV: sgk, bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

Trang 7

III Bài mới

Tiết 1: từ đầu đến đầu ?3 Tiết 2: còn lại

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu HS thảo luận

nhóm làm nội dung trên

- Giáo viên cho HS nhận xét

1.HS tự trả lời

2 Tập hợp này không có phần tử nào

3 Một tập hợp có thể có một

Bài 17: A =

{x N/ x 20 có 21 ∈ ≤ }

phần tử b)Tập hợp B không có khần tử nào, B = ∅

- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F

- Một số nhóm thông báo kết quả:

Củng cố

1 Số phần tử của một tập hợp

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu ∅

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có

vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

2 Tập hợp con

Nếu mọi phần tử của tập hợp

A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A ⊂ B

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Một tập hợp có thể

có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ

Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N?

Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?

Hướng dẫn học ở nhà

Học bài theo SGKLàm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 19

GV giới thiệu và đưa ra

cônh thức tổng quát => y/c

HS : Tập hợp B có ( 99-10) + 1 = 90 phần tử

HS: Tập hợp các số chẵn ( lẻ ) a đến số chẵn ( lẻ) b

có (b-a) : 2 + 1 phần tử

- Hai HS lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và ENhóm 1: câu a

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Sau 5ph thu bảng nhóm

=> GV đưa ra đáp án đúng

=> Nhận xét

Nhóm 2: câu bNhóm 3 : câu c

B = {10; 12; 14;… 98 } có

( 98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 phần tử

C = {35; 37; 39;…….;105 }

có ( 105 – 35 ) : 2 + 1 =36 phần tử

Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các

số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy

* Kỹ năng:

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

* Thái độ:

Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

B Chuẩn bị

GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2

HS : sgk Xem trước nội dung bài

Trang 10

a Tích của một số với số 0 thì bằng

b Nếu tích của hai thừa số

mà bằng 0 thì có ít nhất mộtthừa số bằng

- HS cả lớp so sánh và nhậnxét

1HS lên bảng

Làm bài tập liên quan

- Làm cá nhân vào giấy nháp

a b = c( thừa số) ( thừa số) (tích)

? 1

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

?3 a) 46 + 17 + 54

= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)

= (46+54)+17 (t/c kết hợp)

= 100 + 17

= 117b) 4 37 25

= 4 25 37 ( t/c giao hoán)

= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)

= 100 37

= 3700c) 87 36 + 87 64

Trang 11

HS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp-Yêu cầu làm bài tập 26( sgk/16)

GV vẽ sơ đồ biểu diễn

ĐS : 155 km-Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d (sgk/16) a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 457c) 25 5 4 27 2 = ( 25 4 ) ( 5 2 ) 27 = 100 10 27 = 27000d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36 ) = 28 100 = 2800

Luyện tập 1

A Mục tiêu cần đạt:

* Kiến thức: HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân

* Kỹ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

* Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, khả năng suy luận tốt khi làm bài.

II Kiểm tra bài cũ

Giáo viên đưa nội dung sau vào bảng phụ:

HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?

- áp dụng tính:

a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: i áp dụng tính: 32 47 + 32 53

ii Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

= ( 463 + 137 ) + ( 318 + 22)

= 600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 =

4 50 + 25 = 225d) 1 + 2 + 3 + + 100

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Đọc thông tin và tìm các

số tiếp theo của dãy số:

HS : Nếu dãy số tự nhiên

từ a đến b có n số hạng và khoảng cách giữa hai số

TN liên tiếp là d thì tổng sẽbằng

Trang 13

15.2.6 = 3.5.2.64.4.9 = 2.2.2.2.3.35.3.12 = 3.5.2.6

- Cá nhân làm ra nháp

- Một số lên bảng trình bày

- Hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhân

- Trình bày trên bảng

HS : Để tạo thành số tròn chục, tròn trăm

- Làm việc cá nhân

- Một HS lên bảng trình bày

- Hoàn thiện vào vở

-HS thực hiện-HS1: phần a)-HS2: phần b)

- Hoạt động nhóm

Bài 35 SGK/19

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9

Bài 36.SGK/19

a

*15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60

* 25 12 = 25 ( 4 3 ) = (25 4 ) 3 = 100 3 = 300

*125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500 4 = 2000

* 125.16 = 125 (8 2 ) = ( 125 8 ) 2 = 1000 2 = 2000 b.*25 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250 + 50 =300

* 34 11 = 34 ( 10 + 1 ) = 34 10 + 34 1 = 340 + 34 = 3434

* 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 4 = 4747

Trang 14

Đọc và làm các bài tập 38, 39, 40 SGK

Có thể tham khảo thêm bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, SBT

Xem trước nội dung bài học tiếp theo

Tiết 9

Ngày soạn: 10/9/2010Ngày dạy:13 /09/2010

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

* Kỹ năng:Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

để 6 + x = 5

Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7

! ! ! ! ! ! ! !

0 1 2 3 4 5 6

HS:

1 Phép trừ hai số tự nhiên

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu

có số tự nhiên x sao cho b + x =

a thì ta có phép trừ a – b = x

?1 a 0 b a c a ≥b

2 Phép chia hết và phép chia

có dư

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu

có số tự nhiên x sao cho b x =

Trang 15

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

? Nêu rõ thành phần tên gọi

GV: đưa ra phép chia có dư

? Tìm số chia, thương, dư

41, số dư là 0Trường hợp 3: không xảy

ra vì số chia bằng 0Trường hợp 4: không xảy

ra vì số dư lớn hơn số chia

14 = 3.4 + 2(Số bị chia)=(số chia) (thương)+số dư

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên

a, b bao giờ ta cũng tìm được một số tự nhiên q và r sao cho a

= b.q + r, trong đó 0≤r≤b

- Nếu r = 0 ta có phép chia hết

- Nếu r ≠ 0 ta có phép chia có dư

? 3

IV Củng cố

Bài tập 1( Hoạt động nhóm)

Điền đúng (sai)

a) Trong tập N luôn thực hiện được phép tính a- b ( S )

Bài tập 44a, d Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia có dư:

a x:13 = 41

x = 13.41

x = 533

d 7x – 8 = 713 7x = 713 + 8

Luyện tập 1

Trang 16

II Kiểm tra bài cũ

- HS1: Chữa bài tập 44b, 44e

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Đọc và làm các bài tập 50,51 SGK; tham khảo bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 SBT

Luyện tập 2

Trang 17

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Kiểm tra bài cũ

- HS: Chữa bài tập 62a,b( SBT/10)

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

*16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400

b 2100:5 =(2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42c.132 :12 = (120+12):12 =120:12+ 12:12 = 10 + 1 = 11

Bài tập 53.SGK/25

a Vì 21000:2000 = 20 dư 1000 nên Tâm chỉ mua được nhiều

nhất là 20 cuốn vở loại I

b Vì 21000:1500 = 24 nên tâm mua được 24 cuốn

Trang 18

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

GV hướng dẫn HS sử

dụng MTĐT như ở sgk

- Một số nhóm trình bày

- Nhận xét và ghi điểmHS: bấm

- Tham khảo thêm bài 73, 74,78 SBT

- Xem trước bài học tiếp theo

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

II Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong bài mới )

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 Luỹ thừa với số

mũ tự nhiên

- Hãy đọc thông tin về

cách viết luỹ thừa SGK

Luỹ thừa bậc n của a là

Trang 19

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Làm theo nhóm vào bảng phụ

- Nhân xét và hoàn thiện vào vở

- Từ đó suy ra công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

HS làm ?2

Luỹ thừa

Cơ số

Số mũ

Giá trị

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

* 23.22 = (2.2.2).(2.2) =2.2.2.2.2 = 25 ( = 23+2 )

Trang 20

Luyện Tập A.Mục tiêu cần đạt:

* Kiến thức

- HS phân biệt được số mũ, cơ số Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

II Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Cho học sinh đọc nội dung

Bt 63 và thực hiện theo yêu

Học sinh đọc và thực hiện theo yêu cầu

Bài 2: So sánh

a) 23 = 8 ; 32 = 9 => 23 < 32b) C1:

Trang 21

+So sánh cơ số ( nếu cùng

số mũ)+ So sánh số mũ ( nếu cùng cơ số)

HS lên bảng thực hiện

HĐN

24 = 16 ; 42 = 16 => 24 = 42

C2:

42 = ( 2 2)2 = 22 22 = 24c)

- Ôn lại lý thuyết về luỹ thừa

- Xem lại các BT đã chữa và tham khảo thêm bài 93; 94; 95 ( SBT/13)

Chia hai luỹ thừa cùng cơ số A.Mục tiêu cần đạt:

II Kiểm tra bài cũ

- HS1: Viết các luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa :

a) 53 54 ( = 57 ) b) a4 a9 ( = a13 )c) 108 10 12 ( = 1020 )

- HS2: Tìm x:

a) 8 x = 24 ( x = 2 )

Trang 22

b) 53 : x = 5 ( x = 25)

III Nội dung bài giảng

? Để chia hai luỹ thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào?

HĐ2: Viết số tự nhiên dưới

dạng luỹ thừa của 10

2 HS lên bảng thực hiên

HS: ( m > n; a≠ 0 )

HS nêu quy tắc như sgk

a) 712 : 74 = 78b) x6 : x3 = x3 ( x ≠ 0)

- Ôn lại lý thuyết đã học

- BTVN: 69 (sgk/30); Tham khảo thêm bài 99, 100, 101 (SBT/14)

Trang 23

II Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài

III Nội dung bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Nhắc lại về biểu thức

GV : các dãy tính bạn vừa làm

là các biểu thức, em nào có thể

lấy thêm ví dụ về biểu thức?

GV: Mỗi số cũng được coi là

một biểu thức: VD số 5

HĐ2 Thứ tự thực hiện các

phép tính trong biểu thức

GV:Nhắc lại thứ tự thực hiện

phép tính đối với biểu thức

không có dấu ngoặc:

trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ

thừa ta làm như thế nào?

? Hãy tính giá trị của biểu thức

HS1:

4.32 – 5 6 HS2:

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:

*48 -32 + 8 = 16 + 8 = 24

*60 : 2 5 = 30 5 = 150

*4.32 – 5 6 = 4.9 – 30 = 36 – 30 = 6

*33 10 + 22 12

= 27 10 + 4 12

= 270 + 48 = 318b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Trang 24

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

? Hãy tính giá trị của biểu thức

2 ( 5 42 – 18)

= 2 ( 5 16 – 18 )

= 2 ( 80 – 18 )

= 2 62 = 124 HS1:

x = 642 : 6

x = 107HS2:

23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102 x= 102 : 3

60

11

Trang 25

80 – { [130 – ( 12 – 4 )2 ]}

ĐS: 14 Gọi tiếp 4 HS lên bảng thực hiện BT 74 sgk

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

a) 5.42 – 18 : 32 = 5.16 – 18:9 = 78b)33.18 – 33.12 = 33(18 – 12 )

= 33.6 =34.2 = 81.2 = 162c) 39.213 + 87.39 = 39(213 + 87)

= 39.300 = 11700d) 80 – [130 – (12 – 4 )2]

= 12 :{390:[500-(125+245)]}

= 12 :{390:[500- 370 ]}

= 12 :{390: 130 ]= 12 : 3 = 4

Trang 26

- Gọi hai HS lên bảng trìnhbày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Tiếp tục ôn tập để giờ sau luyện tập

Trang 27

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Chữa bài tập

HĐ2: Luyện tập

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải trên máy

- Nhận xét và ghi điểm

- Hãy đọc hiểu cách làm và

thực hiện theo hướng dẫn

- Làm BT bảng phụ

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiệnvào vở

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

x = 85

Bài 109.SBT/15

1+5+6 = 2+3+7

12+52+62=22+32+721+6+8 = 2+4+9

Trang 28

Tiết * Ngày soạn: /9/2010

II Kiểm tra bài cũ

Quan sát bảng 2, 3 – SGK và trả lời các câu hỏi 5, 6, 7, 8, 9, 10 phần ôn tập

III Tổ chức luyện tập

- Yêu cầu HS trả lời miệng

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân

- Một HS lên trình bày

- Một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm ra nháp

- Nhận xét cách làm

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân

- Một HS lên trình bày

- Nhận xét

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân

b Theo đề bài ta có:

Trang 29

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Nhận xét

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân

- Một HS lên trình bày

- Nhận xét

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân

- Một HS lên trình bày

- Nhận xét

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân

- Một HS lên trình bày

- Nhận xét

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân

- Một HS lên trình bày

- Nhận xét

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân

ta đựoc các bội của 180 là 0,

180, 360 Vậy x = 180 Bài tập 167.SGK

Gọi số sách cần tìm là a (quyển)

Theo đề ta có: x ∈

BC(10,12,15) và 100≤a≤150BCNN(10,12,15)=60

Lần lượt nhân 60 với 0,1,2,3

ta được các bội của 60 là 0,

Kiểm tra

A Mục tiêu cần đạt:

- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :

Trang 30

+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính

II Đề kiểm tra

Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm): Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Phần II- Tự luận (7 điểm):

Bài 1 (3 điểm) Thực hiện các phép tính:

a) 7 22 – 27 : 32

b) 46 215 + 46 785

c) 70 – [142 – (13 – 3)2]

Trang 31

Bài 2 (3 điểm) Tìm x biết:

a) (x −29)−11=0

b) [(x+32)−17].2=42

c) 2(x + 30) = 120

Bài 3 (1điểm): Một phép chia có thương là 9 và dư là 8 Hiệu giữa số bị chia và

số chia là 88 Tìm số chia và số bị chia.

ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ SỐ HỌC Phần I Trắc nghiệm khách quan Mỗi câu đúng cho 0.5điểm:

Trang 32

Tiết 19 Ngày soạn: 1/10/2010

Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ? Cho ví dụ?

HS: Khi có số tự nhiên k sao cho a = k.b VD: 6 chia hết cho 2 vì 6 = 2.3HS2:

Khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0 ?

Trang 33

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 Nhắc lại quan hệ

chia hết

GV: Giữ lại tổng quát và VD

= > giới thiệu kí hiệu

lại không chia hết cho 4

Xem tổng và hiệu của chúng

có chia hết cho 4 không?

- Phát biểu định nghĩa quan hệ chia hết đã học

- Khi có một số q sao cho b.q = a

- Làm theo nhóm vào bảng phụ

20 – 15 không chia hết cho 4

1 Nhắc lại quan hệ chia hết

- Chú ý:

Nếu a : m và b . : m .thì (a - b) : m.Nếu a : m, b . : m và c. : m thì (a + .b+ c) : m.

b Tính chất 2

? 2

* Nếu a : m và b . : m thì .(a + b) : m.

- Chú ý:

Nếu a : m và b . : m thì .(a - b) : m.

Nếu a : m, b . : m và c . : m thì (a + .b+ c) : m .

Trang 34

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Kiểm tra sĩ số: 6A:

II Kiểm tra bài cũ

HS1:

Trả lời các câu hỏi sau:

- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?

- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng

có chia hết cho 6 không ?

III Bài mới

Trang 35

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Thay * bởi số nào thì n

không chia hết cho 2 ?

Thay * bởi số nào thì n

không chia hết cho 5 ?

- Nêu nhận xét những

số chia hết cho cả 2 và 5

Nêu nhận xét khi thay

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

- Các số 0, 2, 4, 6, 8 chia hết cho 2

- Xét số n = 43 *

Ta viết : n = 43 *

= 430 + *Nếu thay * bởi một trong các chữ số

0, 2, 4, 6, 8 thì n chia hết cho 2

* Kết luận 1

Số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2

Nếu thay * bởi một trong các chữ số

1, 3, 5, 7, 9 thì n không chia hết cho 2

*Kết luận 2

Số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2

?1

328 :2 , 1234 . : 2.

1437 không chia hết cho 2

895 không chia hết cho 2

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

Ta viết : n = 43 *

= 430 + *+ Nếu thay * bởi một trong các chữ số

0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5

* Kết luận 1

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2

+ Nếu thay * bởi một trong các chữ sốkhác 0 và 5 thì n không chia hết cho 5

*Kết luận 2

Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5

?2

370 :5 ; 375 . : 5 .

Trang 36

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

a) Chia hết cho 2 không chia hết cho 5

b) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2

c) Chia hết cho 2 không chia hết cho 5

d) Chia hết cho 5 không chia hết cho 2

? Nhắc lại các t/c liên quan đến bài này?

Luyện Tập

A Mục tiêu cần đạt:

* Kiến thức:

Ký duyệt tuần 7 Khánh An, ngày tháng 10 năm 2010

P.HT

Võ Thanh Bình

Trang 37

HS được củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Kiểm tra sĩ số: 6A:

II Kiểm tra bài cũ

*Số dư khi chia 813, 264, 736, 6547 cho 2 lần lượt là 1, 0, 0, 1

*Số dư khi chia mỗi số trên cho 5 lần lượt là 3, 4, 1, 2

? Giải thích cách làm?

Tìm số dư chỉ cần chia chữ số tận cùng cho 2 , cho 5 Kết quả của số dư tìm được chính là số dư mà đề bài yêu cầu phải tìm

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

Trang 38

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét

Các số chia hết cho 5 là: 850; 785

IV Củng cố( trong quá trình luyện tập)

V Hướng dẫn học ở nhà

4.Bài 99 SGK

Gọi số tự nhiên cần tìm là aa

Vì aa chia 5 dư 3 nên a phải bằng 3 hoặc 8

Vì aa chia hết cho 2 nên a không thể bằng 3 nên a phải bằng 8

Vậy số cần tìm là 88

Đọc và làm các bài tập 123 đến 131 SGK

Đọc trước bài tiếp theo

Trang 39

Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 cho để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 3,cho 9 hay không

- Kiểm tra bài cũ: 6A:

II Kiểm tra bài cũ:

?Thêm: Em dựa vào cơ sở nào để giải thích? ( T/C chia hết của một hiệu )

III Dạy học bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1 Nhận xét mở đầu

GV: -Ta nhận thấy hình

như dấu hiệu chia hết cho

9 không liên quan gì đến

* Ví dụ: SGK

2.Dấu hiệu chia hết cho 9

Trang 40

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

? Giải thích tại sao một số

chia hết cho 9 thì chia hết

cho 3?

HS: Số 378 có chia hết cho 9 không ? Số 253 không chia hết cho 9

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9

378 = (3 + 7 + 8) + ( số chia hết cho 9)

= 18 + (số chia hết cho 9)

Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai

số hạng đều chia hết cho 9

* Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

Số 253 =2+5+3+ (số chia hết cho 9)

= 10 + ( số chia hết cho 9)

Số 253 không chia hết cho 9 vì

có một số hạng không chia hết cho 9

* Những số có thổng các chữ

số không chia hết cho 9 th khôngì chia hết cho 9

?1 Số chia hết cho 9 là 621, 6354

3 Dấu hiệu chia hết cho 3

Số 2031 =2+0+3+1+ (số chia hết cho 9)

= 6 + ( số chia hết cho 9)

Số 2031 chia hết cho 3 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 3

* Những số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết

cho 3

Số 3415 =3+4+1+5+ (số chia hết cho 9)

= 13 + ( số chia hết cho 9)

Số 3415 không chia hết cho 3

vì có một số hạng không chia hết cho 3

* Những số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

* ?2 * ∈ {2;5;8}

IV Củng cố

? Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5?

Ngày đăng: 23/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: - SỐ HỌC 6 NH 2010 - 2011
Bảng ph ụ: (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w