1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap lam them hinh hoc 10 cb

29 1,2K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Làm Thêm Hình Học 10 CB
Tác giả Phạm Thị Hồng Ánh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.. c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.. c/ Tìm tọa độ tâm I và bán kính

Trang 1

Chương I: VECTƠ

A KHÁI NIỆM VECTƠ

1 Cho tứ giác ABCD

a/ Có bao nhiêu vectơ khác 0 ?

b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.

CMR : 

MQ = 

NP

2 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA

a/ Xác định các vectơ cùng phương với 

AD.CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành

4 Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD Từ Cvẽ 

Trang 2

Hình học 10

8 Cho tríc hai ®iĨm A, B T×m tËp hỵp c¸c ®iỴm M tho¶ :

|  

MA| = |MB |

B PHÉP CỘNG CÁC VECTƠ

1 Cho bèn ®iĨm A ; B ; C ; D Chøng minh  

MD (với M là 1 điểm tùy ý)

5 Cho tứ giác ABCD Gọi O là trung điểm AB

Trang 3

D PHÉP NHÂN VECTƠ

1 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và

3

Trang 4

MA + 

MB + 

MC = 3 

MG

3 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và

O là trung điểm của EF

a/ CMR : 

AD + 

BC = 2

EFb/ CMR : 

MA + 

MB + 

MC + 

MD = 4 

MO (với M tùy ý)

4 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC,

CD, DA, M là 1 điểm tùy ý

AB + 

AC + 

AD = 4 

AG (với G là trung điểm FH)

5 Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H CMR :

Trang 5

điểm trên cạnh AC sao cho 

10 Cho ABC, lấy M, N, P sao cho 

Trang 6

Hình học 10

b) 

CI theo  

AB;   AC

c)Tñnh 

MI theo  

AB;   AC

-1  

AC c) 

MI =

6

1  

AC 6

AG = a ;  

AI = b Tñnh  

AB ;  

AC theo a;bÀS: b)  

 – 2

a) Chûáng toã võ trñ cuãa D; E; F khöng phuå thuöåcvaâo võ trñ O

Trang 7

b) So sấnh hai tưíng vec tú : OA + OB + OC vâ

MA–  

MB+3  

MC=  

AB+   AC

c) Tịm m àïí  

AJ +  

BJ+ m 

CJ =  

AB àuáng vúái mổi J

E TRỤC - TỌA ĐỘ TRÊN TRỤC.

1 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 2 và 5

a/ Tìm tọa độ của 

AB

7

Trang 8

Hình học 10

b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

c/ Tìm điểm M sao cho 2 

MA + 5 

MB = 0

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA + 3NB = 1

2 Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c.a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

b/ Tìm điểm M sao cho 

3 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 3 và 1

a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3MA  2MB = 1

c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3NB = AB

4 Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)

a/ CMR :

AC

1 +AD

1 = AB 2b/ Gọi I là trung điểm AB CMR : 2

IA ID

IC 

c/ Gọi J là trung điểm CD CMR : AC AD  AB AJ

F TỌA ĐỘ TRÊN MẶT PHẲNG

1 Viết tọa độ của các vectơ sau :

Trang 9

b/ v = 2a + b

c/ w = 4a  21 b

4 Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)

a/ Tìm tọa độ của các vectơ 

AB, 

AC,  BC

b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

c/ Tìm điểm M sao cho : 

5 Trong mp Oxy cho ABC có A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2)

a/ CMR : ABC cân Tính chu vi ABC

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

6.Trong mp Oxy cho ABC có A(0; 2) , B(6; 4), C(1; 1)

a/ CMR : ABC vuông Tính diện tích ABC

b/ Gọi D(3; 1) CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

7 Trong mp Oxy cho ABC có A(3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ Tìm tọa độ tâm I và bán kính của đường tròn ngoại tiếp ABC

8 Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục hoành cácđiểm M sao cho ABM vuông tại M

9 Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)

a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C.b/ Tính diện tích ABC

9

Trang 10

Hình học 10

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

10.Trong mp Oxy cho A(2; 3),B(1; 1),C(6; 0)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ CMR : ABC vuông cân

Trang 11

ÔN TẬP CHƯƠNG I

1 Cho ABC với trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM

5 Cho ABC và 1 điểm M tùy ý

a/ Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho 

Trang 12

a/ Tính 

AM theo 

AB và 

AC.b/ AM cắt BC tại I Tính

IC

IB và AI AM

9 Trên mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2)

a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B

b/ Tính chu vi và diện tích  OAB

c/ Tìm tọa độ trong tâm  OAB

d/ Đường thẳng AB cắt Ox và Oy lần lượt tại M và N Các điểm M và

N chia đoạn thẳng AB theo các tỉ số nào ?

e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E Tìm tọa độ điểm E.f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành

Trang 13

Chương 2: TÍCH VÔ HƯỚNG HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

A TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC :

1 So sánh các cặp số sau :

a/ sin60o và cos30o b/ sin100o và sin110oc/ sin90o10' và sin90o20' d/ sin80o và sin100o

e/ sin50o15' và sin50o25' f/ cos40o và cos50o

g/ cos112o và cos115o h/ cos90o và cos180o

i/ cos45o và sin135o j/ cos90o5' và cos90o10'

2 Tính giá trị các biểu thức sau :

a/ A = acos0o + bsin0o + csin90o + dcos90o

b/ B = asin180o + bcos180o + ccos90o

c/ C = a2sin90o + 2abcos00  b2cos180o

d/ D = 5  cos20o + 3sin230o  4cotg245o

e/ E = 8b2cos245o  5(btg45o)2 + (4asin45o)2

o 2 o

2

45 tg 2 180 sin 3 45 g cot

5

90 sin 3 0 cos 2

2

o 2 o

2

60 cos 4 30 cos

3

4

30 sin 4 60 sin

3

4

3 Tính giá trị biểu thức sau :

a/ A = sin2x  3cosx (với x = 0o, 30o, 45o)

b/ B = 2cosx + sin2x (với x = 60o, 45o, 30o)c/ C = tg2x + cotg2x (với x = 30o, 45o, 60o)d/ D = (acos0o)2  2asin90o.bcos180o  b2cos180o

13

Trang 14

Hình học 10

e/ E = 4a2cos245o + 7(atg45o)2  (3asin90o)2

4 Xác định dấu của các biểu thức sau :

5 Cho 0 < x < 90o Xét dấu của cos(x + 90o) và tg(x + 90o)

B HỆ THỨC GIỮA CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

1 Cho cos = 

5

4 Tính sin, tg, cotg

2 Cho sin =

17

8(90o <  < 180o) Tính cos, tg, cotg

3 Cho tg = 3 Tính cotg, sin, cos

4 Cho cotg = 

2

1 Tính tg, sin, cos

5 Cho tgx = 2 Tính A =

x cos x sin

x cos x sin 3

7 Rút gọn biểu thức :

A =

x cos x

sin

1 x cos

2 2

x sin

tgx x cos

cotgx.cosx

C = (1  sin2x)cotg2x + 1  cotg2x D =

x tg x sin

x g cot x cos

2 2

2 2

Trang 15

E = sin 2 x ( 1 cot gx ) cos 2 x ( 1 tgx )

8 Chứng minh các đẳng thức sau :

a/ sin4x + cos4x = 1  2sin2xcos2x

b/ sin6x + cos6x = 1  3sin2xcos2x

c/ 1cossinxx

 + tgx = cos1x

d/ sin2x  1 sincosxx

 = 1 sincosxxe/ cotg2x  cos2x = cotg2x.cos2x

f/

x

sin

x sin

tgx

3

= cosx(11cosx)g/

x cos

1

x cos

x cos x

sin

x cos x

sin

2

1

2 2

= tgxtgx11j/

x

cos

x cos

9 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc x

A = 2(sin6x + cos6x)  3(sin4x + cos4x)

B = cos4x + cos2xsin2x + sin2x

C = (tgx + cotgx)2  (tgx  cotgx)2

D =

y sin x

sin

y sin x

cos

2 2

2 2

 cotg2x.cotg2y

10 Cho ABC Chứng minh rằng :

a/ sinA = sin(B + C) b/ cosA = cos(B + C)

15

Trang 16

Hình học 10

c/ sinA 2B = cosC2 d/ sinA2B C = cosC

11 TÝnh gi¸ trÞ cña:

A = tg10 O tg20 O tg30 O tg40 O tg50 O tg60 O tg70 O tg80 O

B=cotg1 O cotg2 O cotg3 O cotg87 O cotg88 O cotg89 O

C = cos10O + cos20O + + cos160O + cos170O

D = sin210O +sin220O + +sin2170O + sin2180o

E = tg20O + tg40O + tg60O + tg80O + + tg160O + tg180O

F = sin825O.cos(-15O) + cos75O.sin(-555O) + tg155O.cotg245O

O O

O O

tg cos

sin

cos )

126 144

216 234

tg g

.(cot

cos

cos

O O

O

o

406 224

O O

tg cos sin

cos

486 846

936 486

O

18 g cot 72 g cot 316

cos

406 cos ).

226 tg 44

1 234

sin ) 216 cos(

) 144 sin(

) 216

Trang 17

2 Cho ABC có AB = 5, BC = 7, AC = 8.

AB + 

AD)( 

BD + 

BC)d/ Tính ( 

5 Cho ABC biết AB = 2; AC = 3 và Aˆ = 120o

a/ Tính 

AB 

AC

b/ Tính BC

c/ Tính độ dài trung tuyến AM

d/ Gọi I, J là 2 điểm thỏa 2 

IA  

IB = 0 ; 

JB  2 

JC = 0 Tính IJ

6 Trong mp Oxy cho A(1; 5), B(1; 1), C(3; 4)

a/ CMR ABC vuông tại A

Trang 18

8 Cho ABC coá AB = 2 ; AC = 3 ; A = 120o

3 6

10 Cho ABC coá AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 19 Goåi I ; Jlaâ hai àiïím thoaã hïå thûác 2 

3

2 133

11 Cho ABC coá AB= 8 ; BC = 7 ; AC = 5

a) Tñnh goác A cuãa ABC ?

b) Goåi G laâ troång têm ; M ; N ; P laâ trung àiïm BC ;

Trang 19

b)Tòm trûơc tím H vađ troơng tím G cuêa  ABC ?c)Tòm tím ặúđng trođn ngoaơi tiïịp ABC vađ baânkñnh ?

d) Tñnh söị ăo goâc C cuêa  ABC ?

ĂS: a)(2, 2) b)H(1, 1) G(

3

5 ,3

1 ) c)(2, 0) ; 10 d)

4

14 Cho A(1, 1) ; B(-3, -1) ; C(0, -1)

a) Tñnh söị ăo goâc A cuêa  ABC ?

b) Tòm toaơ ăöơ chín ặúđng phín giaâc trong cuêagoâc A

c) Tòm toaơ ăöơ tím ặúđng trođn ngoaơi tiïịp  ABC ?d) Tòm toaơ ăöơ chín ặúđng cao AH ?

e) Tñnh diïơn tñch  ABC ?

ĂS: a) 4/5 b)(-1,-1) c)

I(-2

3,1) d) H(1,-1) e) S = 3

15 Trong mp Oxy cho A(3; 1), B(1; 3), C(3; 5)

D HÏƠ THÛÂC LÛÚƠNG TRONG TAM GIAÂC

1 Trong ABC vuöng taơi A.Chûâng minh:

a) c.sinB = b.sinC vađ c.cosC = b.cosB

b) sin2A +sin2B +sin2C = 2 c) cotgB + cotgC =h

a

d)

a

c b A

sin

C sin

19

Trang 20

 ;ặúđng cao AH = 6 Tñnh

4 ; 9 ; 2 13

5  ABC  taơi C coâ AA1 lađ phín giaâc trong

BA1 = 5 ; A1C = 4 Tñnh ba caơnh ; baân kñnh ặúđngtrođn ngoaơi tiïịp

Trang 21

2 Cho  ABC Biết

a/ AC = 3 ; R = 3 Tính Bˆ b/ BC = 2 ; R = 2 Tính Aˆc/ Aˆ = 60o ; R = 21 Tính BC d/ CosAˆ = 53 ; R = 10 Tính BCe/ Aˆ = 60o ; Bˆ = 45o ; BC = 3 Tính AC

G DIỆN TÍCH TAM GIÁC

1 Tính diện tích  ABC Biết :

a/ Aˆ = 60o ; AB = 6 ; AC = 8 b/ Bˆ = 45o ; AB = 2 2 ; BC = 5c/ Cˆ = 30o ; AC = 7 ; BC = 8 d/ CosAˆ = 53 ; AC = 7 ; AB = 5e/ AB = 13 ; BC = 14 ; AC = 15 f/ BC = 6 ; Bˆ = 60o ; Cˆ = 45o

2 Cho  ABC Tính độ dài các đường cao, biết :

a/ AB = 5 ; BC = 7 ; CA = 8 b/ AB = 10 ; BC = 16 ; AC = 14.c/ AB = 3 ; AC = 8 ; Aˆ = 60o d/ AB = 6 ; AC = 10 ; Aˆ = 120o.e/ AC = 4 ; AB = 2 ; S = 2 3 f/ BC = 3 ; AC = 1 ; Bˆ = 30o

21

Trang 22

Hình học 10

3 Cho  ABC Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R

a/ AB = 3 ; AC = 7 ; BC = 8 b/ AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 4c/ AB = 3 ; AC = 8 ; Aˆ = 60o d/ AB = 6 ; AC = 10 ; Aˆ = 120oe/ AB = 16 ; AC = 10 ; Aˆ = 60o

4 Cho  ABC Tính bán kính đường tròn nội tiếp r.

a/ AB = 8 ; BC = 9 ; CA = 7 b/ AB = 5 ; AC = 6 ; BC = 7c/ AB = 5 ; AC = 8 ; Aˆ = 60o d/ BC = 6 ; Bˆ = 60o ; Cˆ = 45oe/ AB = 3 ; AC = 4 ; BC = 2

H ĐỊNH LÝ TRUNG TUYẾN

1 Cho  ABC Tính độ dài các trung tuyến

a/ AB = 5 ; AC = 6 ; BC = 8 b/ AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 4c/ AB = 3 ; AC = 4 ; S = 3 3 d/ AB = 5 ; AC = 8 ; Aˆ = 60o

2 ABC cố G lâ trổng têm

Chûáng minh : GA2 + GB2 + GC2 =

3

1(a2 + b2 + c2 )

K TOÁN TỔNG HỢP

1 Cho  ABC có AB = 5, AC = 8, Aˆ = 60 o Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyến AM.

2 Cho  ABC có AB=13,BC=14,AC=15 Tính S, AH, R, r, trung tuyến AM.

3 Cho  ABC có AB = 3, AC = 8, Aˆ = 60 o Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyến BN.

4 Cho  ABC có AB=5,AC=8, BC = 7.Tính Aˆ , S, AH, R, r, trung tuyến CK.

5 Cho  ABC có AB = 10, AC = 16, Aˆ = 60 o Tính BC, S, AH, R, r, trung tuyến AM.

Trang 23

Chương 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

1 Cho a (  2 , 4 ), b (  1 , 0 ), c  ( 3 , 1 )

Tìm tọa độ của vectơ:

b a 10 v

3 dsao cho d cùng phương với a và d  1

2 Cho ba điểm A(-2,3), B(5,2), C(-1,0)

1 Chứng tỏ ABC vuông tại C

2.Tìm điểm M trên Ox đểAMB vuông tại M

3 ChoABC với A(-1,4), B(-4,0), C(2,-2)

1 Tìm tọa độ trọng tâm ABC

2 Tìm tọa độ trực tâm ABC

3 Tính các góc của ABC

4.Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

4 Cho A(-2,-3), B(2,1), C(2,-1)

1 Chứng minh A, B, C lập thành tam giác

2 Tìm D để ABCD là hình bình hành

3 Gọi D’ đối xứng với D qua A, chứng tỏ ACBD’ là một hình bìnhhành

5 Cho A(0,2) và a (  2 , 5 )

1 Tìm B sao cho AB   a

2 Cho C(m,m+8) và D(2m-1,2m) Tìm m để ABCD là hình bìnhhành

6 Cho A(-m,3) và B(1-m,m)

1 C, D lần lượt là các điểm đối xứng của A và B qua O Tìm toạđộ của C và D theo m

2 ABCD là hình gì? Tìm m để ABCD là hình thoi

7 Cho ABC có A(0,-1) B(2,-3) C(4,3)

1 Tìm toạ độ trọng tâm và toạ độ trực tâm ABC

2 Tìm giao điểm D và D’ của BC lần lượt với phân giác trong vàngoài của góc A

23

Trang 24

Hình học 10

3 Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ABC

8 Viết phương trình tham số, tổng quát, chính tắc của đường thẳng

biết đường thẳng:

1 Đi qua A(1,5) và B(3,-1)

2 Đi qua A(3,2) và song song với : 2x+y=0

3 Đi qua A(2,4) và vuông góc với :3x+2y=0

9 Cho ABC cóA(1,4) B(3,-1) C(6,2)

1 Lập phương trình đường thẳng AB, BC, CA

2.Lập phương trình các đường cao và các đường trung tuyến của

10 Cho ABC biết AB: 4x+y-12=0,

BH: 5x-4y-15=0, AH:2x+2y-9=0 Viết phương trình của BC, CA, CH

11 Cho ABC có A(1,4) B(4,0) và trực tâm H(2,1) Tìm phươngtrình cạnh AB, BC, CA

12 Cho d: x-2y+4=0 và A(4,1)

1 Tìm toạ độ hình chiếu H của A lên d

2 Tìm toạ độ điểm đối xứng A’ của A qua d

13 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng:

t 2 1 x

t 5 3 x

14 Lập phương trình đường thẳng qua A(1,2) và tạo với d: 3x-2y+1=0

17 Hãy viết phương trình đường phân giác trong của góc A của

ABC với A(1,4) B(4,0) C(-5,4)

Trang 25

18 Cho d1:x+y-3=0 và d2:x-2y-4=0 Viết phương trình đường phângiác của góc tạo bởi d1 và d2 Chỉ ra đường nào là đường phân giácgóc nhọn, đường nào là đường phân giác góc tù.

19 Lập phương trình của đường phân giác góc tù của hai đường thẳng

20 Cho A(1,2) B(3,-1) và d:x-2y+5=0

1 Tìm M thuộc d để ABM vuông tại M

2.Tìm N thuộc d để ABN cân tại N

3.Tìm P thuộc d để AP+PB ngắn nhất

4.Tìm Q thuộc d để AQ  BQ lớn nhất

5 Tìm K thuộc d để AK  BK ngắn nhất

6 Tìm L thuộc d để 2 AL  BL ngắn nhất

21 Cho B(2,3) C(1,0) và  m:(m 2)x(m1)y2m10

1 Chứng minh m luôn đi qua điểm cố định A

2 Định m để  m cắt đoạn thẳng BC

3 Định m để khoảng cách từ B đến  m lớn nhất

22 Lập phương trình các cạnh của ABC nếu B(2,-1) đường caovà đường phân giác trong qua hai đỉnh A, C lần lượt là: 3x-4y+27=0và x+2y-5=0

23 Cho  ABC với A(-3;6), B(9;-10), C(-5;4).

a) Tìm A’ đối xứng với A qua trung điểm M của BC

b) Dùng đẳng thức vectơ chứng minh tứ giác ABA’C là một hìnhbình hành

c) Tìm trọng tâm G của  ABC

d) Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ABC

25

Trang 26

Hình học 10

24 Cho  ABC có A(1;1), B(7;9), C(-2;5)

a) Tìm chân D của đường phân giác trong AD của  ABC

b) Xác định tọa độ trực tâm H của  ABC

c) Xác định hình chiếu E của A trên BC

d) Tìm F đối xứng A qua đường thẳng BC

26 Cho A(1;1), B(2;3), C(-2;0)

a) Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác

b) Viết phương trình cạnh BC

c) Tính diện tích của  ABC

d) Viết phương trình đường cao AH của  ABC

e) Viết phương trình các đường thẳng D đi qua A và tạo với BCmột góc 450

27.Cho 2 đường thẳng D1: x - 2y + 4 = 0 vàD2: x + y + 4 =0 và M(1;2)a) Tìm điểm N đối xứng với M qua D1

b) Tìm khoảng cách từ M đến D2

c) Tìm phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi D1và D2.

d) Tìm Cosin của góc tạo bởi D1 và D2

e) Viết phương trình đường thẳng D qua giao điểm của D1 và D2 và qua A(1;1)

f) Viết phương trình đường thẳng D’ qua A và cách đều M,N

28.Cho tam giác ABC với A(1;4), B(-4;-1), C(4;1)

a) Cmr tam giác ABC vuông tại A

b) Định M sao cho AMCB là hình bình hành Tìm tâm hình bìnhhành

29 Cho các điểm A(-4,1);B(2,4); C(2,-2)

1) Tìm toạ độ A’ là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC2) Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoạitiếp I của tam giác ABC Suy ra ba điểm G, H ,I thẳng hàng

30 Lập phương trình đường thẳng đi qua A(2,-4) và cách B(1,2) một

khoảng bằng 1

Trang 27

B ĐƯỜNG TRÒN:

1 Cho ABC có A(1,4) B(4,0) C(-2,-2)

1 Tính độ dài đường cao kẻ từ A

2 Tính chu vi và diện tích ABC

3 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm vàbán kính đường tròn đó

2 Cho ABC với A(-1,4) B(-4,0) C(2,-2)

1 Tính diện tích tứ giác OABC

2 Viết phương trình đường tròn tâm C và tiếp xúc AB

3 Viết phương trình đường thẳng qua B và cách đều A và C

3 Lập phương trình đường tròn có tâm I(1,1) và tiếp xúc với

: 3x+4y-12=0

4 Lập phương trình đường tròn (C) đi qua A(1,4) B(2,3) C(4,-2) Tìm

tâm và bán kính

5 Lập phương trình đường tròn:

1 Có tâm I(-1,2) và tiếp xúc : x-2y-2=0

2 Có đường kính AB với A(0,1) B(2,-5)

3 Qua A(-2,4) B(6,-2) C(5,5) Hỏi gốc toạ độ O có nằm trên đườngtròn không?

6 Lập phương trình đường tròn có tâm nằm trên : x-y-1=0 và tiếpxúc với hai đường thẳng: d1: 2x+y-1=0 và d2: 2x-y+2=0

7 Lập phương trình đường tròn (C):

1 Tiếp xúc các trục toạ độ và đi qua A(4,2)

2 Tiếp xúc d1:x=0 và d2: y=0 và có tâm nằm trên d: 2x-y-4=0

8 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình

đường tròn, chỉ rõ tâm và bán kính:

1 x2+y2 - 2x - 4y + 9 = 0

2 x2+y2 + 6x - 4y -13 = 0

3 x2+y2 - 2x + 4y + 5 = 0

27

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w