b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.. c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.. c/ Tìm tọa độ tâm I và bán kính
Trang 1Chương I: VECTƠ
A KHÁI NIỆM VECTƠ
1 Cho tứ giác ABCD
a/ Có bao nhiêu vectơ khác 0 ?
b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.
CMR :
MQ =
NP
2 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA
a/ Xác định các vectơ cùng phương với
AD.CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành
4 Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD Từ Cvẽ
Trang 2Hình học 10
8 Cho tríc hai ®iĨm A, B T×m tËp hỵp c¸c ®iỴm M tho¶ :
|
MA| = |MB |
B PHÉP CỘNG CÁC VECTƠ
1 Cho bèn ®iĨm A ; B ; C ; D Chøng minh
MD (với M là 1 điểm tùy ý)
5 Cho tứ giác ABCD Gọi O là trung điểm AB
Trang 3D PHÉP NHÂN VECTƠ
1 Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và
3
Trang 4MA +
MB +
MC = 3
MG
3 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và
O là trung điểm của EF
a/ CMR :
AD +
BC = 2
EFb/ CMR :
MA +
MB +
MC +
MD = 4
MO (với M tùy ý)
4 Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC,
CD, DA, M là 1 điểm tùy ý
AB +
AC +
AD = 4
AG (với G là trung điểm FH)
5 Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H CMR :
Trang 5điểm trên cạnh AC sao cho
10 Cho ABC, lấy M, N, P sao cho
Trang 6Hình học 10
b)
CI theo
AB; AC
c)Tñnh
MI theo
AB; AC
-1
AC c)
MI =
6
1
AC 6
AG = a ;
AI = b Tñnh
AB ;
AC theo a;bÀS: b)
– 2
a) Chûáng toã võ trñ cuãa D; E; F khöng phuå thuöåcvaâo võ trñ O
Trang 7b) So sấnh hai tưíng vec tú : OA + OB + OC vâ
MA–
MB+3
MC=
AB+ AC
c) Tịm m àïí
AJ +
BJ+ m
CJ =
AB àuáng vúái mổi J
E TRỤC - TỌA ĐỘ TRÊN TRỤC.
1 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 2 và 5
a/ Tìm tọa độ của
AB
7
Trang 8Hình học 10
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
c/ Tìm điểm M sao cho 2
MA + 5
MB = 0
d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA + 3NB = 1
2 Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c.a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
b/ Tìm điểm M sao cho
3 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 3 và 1
a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3MA 2MB = 1
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3NB = AB
4 Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)
a/ CMR :
AC
1 +AD
1 = AB 2b/ Gọi I là trung điểm AB CMR : 2
IA ID
IC
c/ Gọi J là trung điểm CD CMR : AC AD AB AJ
F TỌA ĐỘ TRÊN MẶT PHẲNG
1 Viết tọa độ của các vectơ sau :
Trang 9b/ v = 2a + b
c/ w = 4a 21 b
4 Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)
a/ Tìm tọa độ của các vectơ
AB,
AC, BC
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
c/ Tìm điểm M sao cho :
5 Trong mp Oxy cho ABC có A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2)
a/ CMR : ABC cân Tính chu vi ABC
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC
6.Trong mp Oxy cho ABC có A(0; 2) , B(6; 4), C(1; 1)
a/ CMR : ABC vuông Tính diện tích ABC
b/ Gọi D(3; 1) CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng
c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
7 Trong mp Oxy cho ABC có A(3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4)
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng
b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC
c/ Tìm tọa độ tâm I và bán kính của đường tròn ngoại tiếp ABC
8 Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục hoành cácđiểm M sao cho ABM vuông tại M
9 Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)
a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C.b/ Tính diện tích ABC
9
Trang 10Hình học 10
c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
10.Trong mp Oxy cho A(2; 3),B(1; 1),C(6; 0)
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng
b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC
c/ CMR : ABC vuông cân
Trang 11ÔN TẬP CHƯƠNG I
1 Cho ABC với trung tuyến AM Gọi I là trung điểm AM
5 Cho ABC và 1 điểm M tùy ý
a/ Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho
Trang 12a/ Tính
AM theo
AB và
AC.b/ AM cắt BC tại I Tính
IC
IB và AI AM
9 Trên mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2)
a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B
b/ Tính chu vi và diện tích OAB
c/ Tìm tọa độ trong tâm OAB
d/ Đường thẳng AB cắt Ox và Oy lần lượt tại M và N Các điểm M và
N chia đoạn thẳng AB theo các tỉ số nào ?
e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E Tìm tọa độ điểm E.f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành
Trang 13Chương 2: TÍCH VÔ HƯỚNG HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
A TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC :
1 So sánh các cặp số sau :
a/ sin60o và cos30o b/ sin100o và sin110oc/ sin90o10' và sin90o20' d/ sin80o và sin100o
e/ sin50o15' và sin50o25' f/ cos40o và cos50o
g/ cos112o và cos115o h/ cos90o và cos180o
i/ cos45o và sin135o j/ cos90o5' và cos90o10'
2 Tính giá trị các biểu thức sau :
a/ A = acos0o + bsin0o + csin90o + dcos90o
b/ B = asin180o + bcos180o + ccos90o
c/ C = a2sin90o + 2abcos00 b2cos180o
d/ D = 5 cos20o + 3sin230o 4cotg245o
e/ E = 8b2cos245o 5(btg45o)2 + (4asin45o)2
o 2 o
2
45 tg 2 180 sin 3 45 g cot
5
90 sin 3 0 cos 2
2
o 2 o
2
60 cos 4 30 cos
3
4
30 sin 4 60 sin
3
4
3 Tính giá trị biểu thức sau :
a/ A = sin2x 3cosx (với x = 0o, 30o, 45o)
b/ B = 2cosx + sin2x (với x = 60o, 45o, 30o)c/ C = tg2x + cotg2x (với x = 30o, 45o, 60o)d/ D = (acos0o)2 2asin90o.bcos180o b2cos180o
13
Trang 14Hình học 10
e/ E = 4a2cos245o + 7(atg45o)2 (3asin90o)2
4 Xác định dấu của các biểu thức sau :
5 Cho 0 < x < 90o Xét dấu của cos(x + 90o) và tg(x + 90o)
B HỆ THỨC GIỮA CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Cho cos =
5
4 Tính sin, tg, cotg
2 Cho sin =
17
8(90o < < 180o) Tính cos, tg, cotg
3 Cho tg = 3 Tính cotg, sin, cos
4 Cho cotg =
2
1 Tính tg, sin, cos
5 Cho tgx = 2 Tính A =
x cos x sin
x cos x sin 3
7 Rút gọn biểu thức :
A =
x cos x
sin
1 x cos
2 2
x sin
tgx x cos
cotgx.cosx
C = (1 sin2x)cotg2x + 1 cotg2x D =
x tg x sin
x g cot x cos
2 2
2 2
Trang 15E = sin 2 x ( 1 cot gx ) cos 2 x ( 1 tgx )
8 Chứng minh các đẳng thức sau :
a/ sin4x + cos4x = 1 2sin2xcos2x
b/ sin6x + cos6x = 1 3sin2xcos2x
c/ 1cossinxx
+ tgx = cos1x
d/ sin2x 1 sincosxx
= 1 sincosxxe/ cotg2x cos2x = cotg2x.cos2x
f/
x
sin
x sin
tgx
3
= cosx(11cosx)g/
x cos
1
x cos
x cos x
sin
x cos x
sin
2
1
2 2
= tgxtgx11j/
x
cos
x cos
9 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc x
A = 2(sin6x + cos6x) 3(sin4x + cos4x)
B = cos4x + cos2xsin2x + sin2x
C = (tgx + cotgx)2 (tgx cotgx)2
D =
y sin x
sin
y sin x
cos
2 2
2 2
cotg2x.cotg2y
10 Cho ABC Chứng minh rằng :
a/ sinA = sin(B + C) b/ cosA = cos(B + C)
15
Trang 16Hình học 10
c/ sinA 2B = cosC2 d/ sinA2B C = cosC
11 TÝnh gi¸ trÞ cña:
A = tg10 O tg20 O tg30 O tg40 O tg50 O tg60 O tg70 O tg80 O
B=cotg1 O cotg2 O cotg3 O cotg87 O cotg88 O cotg89 O
C = cos10O + cos20O + + cos160O + cos170O
D = sin210O +sin220O + +sin2170O + sin2180o
E = tg20O + tg40O + tg60O + tg80O + + tg160O + tg180O
F = sin825O.cos(-15O) + cos75O.sin(-555O) + tg155O.cotg245O
O O
O O
tg cos
sin
cos )
126 144
216 234
tg g
.(cot
cos
cos
O O
O
o
406 224
O O
tg cos sin
cos
486 846
936 486
O
18 g cot 72 g cot 316
cos
406 cos ).
226 tg 44
1 234
sin ) 216 cos(
) 144 sin(
) 216
Trang 172 Cho ABC có AB = 5, BC = 7, AC = 8.
AB +
AD)(
BD +
BC)d/ Tính (
5 Cho ABC biết AB = 2; AC = 3 và Aˆ = 120o
a/ Tính
AB
AC
b/ Tính BC
c/ Tính độ dài trung tuyến AM
d/ Gọi I, J là 2 điểm thỏa 2
IA
IB = 0 ;
JB 2
JC = 0 Tính IJ
6 Trong mp Oxy cho A(1; 5), B(1; 1), C(3; 4)
a/ CMR ABC vuông tại A
Trang 188 Cho ABC coá AB = 2 ; AC = 3 ; A = 120o
3 6
10 Cho ABC coá AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 19 Goåi I ; Jlaâ hai àiïím thoaã hïå thûác 2
3
2 133
11 Cho ABC coá AB= 8 ; BC = 7 ; AC = 5
a) Tñnh goác A cuãa ABC ?
b) Goåi G laâ troång têm ; M ; N ; P laâ trung àiïm BC ;
Trang 19b)Tòm trûơc tím H vađ troơng tím G cuêa ABC ?c)Tòm tím ặúđng trođn ngoaơi tiïịp ABC vađ baânkñnh ?
d) Tñnh söị ăo goâc C cuêa ABC ?
ĂS: a)(2, 2) b)H(1, 1) G(
3
5 ,3
1 ) c)(2, 0) ; 10 d)
4
14 Cho A(1, 1) ; B(-3, -1) ; C(0, -1)
a) Tñnh söị ăo goâc A cuêa ABC ?
b) Tòm toaơ ăöơ chín ặúđng phín giaâc trong cuêagoâc A
c) Tòm toaơ ăöơ tím ặúđng trođn ngoaơi tiïịp ABC ?d) Tòm toaơ ăöơ chín ặúđng cao AH ?
e) Tñnh diïơn tñch ABC ?
ĂS: a) 4/5 b)(-1,-1) c)
I(-2
3,1) d) H(1,-1) e) S = 3
15 Trong mp Oxy cho A(3; 1), B(1; 3), C(3; 5)
D HÏƠ THÛÂC LÛÚƠNG TRONG TAM GIAÂC
1 Trong ABC vuöng taơi A.Chûâng minh:
a) c.sinB = b.sinC vađ c.cosC = b.cosB
b) sin2A +sin2B +sin2C = 2 c) cotgB + cotgC =h
a
d)
a
c b A
sin
C sin
19
Trang 20 ;ặúđng cao AH = 6 Tñnh
4 ; 9 ; 2 13
5 ABC taơi C coâ AA1 lađ phín giaâc trong
BA1 = 5 ; A1C = 4 Tñnh ba caơnh ; baân kñnh ặúđngtrođn ngoaơi tiïịp
Trang 212 Cho ABC Biết
a/ AC = 3 ; R = 3 Tính Bˆ b/ BC = 2 ; R = 2 Tính Aˆc/ Aˆ = 60o ; R = 21 Tính BC d/ CosAˆ = 53 ; R = 10 Tính BCe/ Aˆ = 60o ; Bˆ = 45o ; BC = 3 Tính AC
G DIỆN TÍCH TAM GIÁC
1 Tính diện tích ABC Biết :
a/ Aˆ = 60o ; AB = 6 ; AC = 8 b/ Bˆ = 45o ; AB = 2 2 ; BC = 5c/ Cˆ = 30o ; AC = 7 ; BC = 8 d/ CosAˆ = 53 ; AC = 7 ; AB = 5e/ AB = 13 ; BC = 14 ; AC = 15 f/ BC = 6 ; Bˆ = 60o ; Cˆ = 45o
2 Cho ABC Tính độ dài các đường cao, biết :
a/ AB = 5 ; BC = 7 ; CA = 8 b/ AB = 10 ; BC = 16 ; AC = 14.c/ AB = 3 ; AC = 8 ; Aˆ = 60o d/ AB = 6 ; AC = 10 ; Aˆ = 120o.e/ AC = 4 ; AB = 2 ; S = 2 3 f/ BC = 3 ; AC = 1 ; Bˆ = 30o
21
Trang 22Hình học 10
3 Cho ABC Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R
a/ AB = 3 ; AC = 7 ; BC = 8 b/ AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 4c/ AB = 3 ; AC = 8 ; Aˆ = 60o d/ AB = 6 ; AC = 10 ; Aˆ = 120oe/ AB = 16 ; AC = 10 ; Aˆ = 60o
4 Cho ABC Tính bán kính đường tròn nội tiếp r.
a/ AB = 8 ; BC = 9 ; CA = 7 b/ AB = 5 ; AC = 6 ; BC = 7c/ AB = 5 ; AC = 8 ; Aˆ = 60o d/ BC = 6 ; Bˆ = 60o ; Cˆ = 45oe/ AB = 3 ; AC = 4 ; BC = 2
H ĐỊNH LÝ TRUNG TUYẾN
1 Cho ABC Tính độ dài các trung tuyến
a/ AB = 5 ; AC = 6 ; BC = 8 b/ AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 4c/ AB = 3 ; AC = 4 ; S = 3 3 d/ AB = 5 ; AC = 8 ; Aˆ = 60o
2 ABC cố G lâ trổng têm
Chûáng minh : GA2 + GB2 + GC2 =
3
1(a2 + b2 + c2 )
K TOÁN TỔNG HỢP
1 Cho ABC có AB = 5, AC = 8, Aˆ = 60 o Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyến AM.
2 Cho ABC có AB=13,BC=14,AC=15 Tính S, AH, R, r, trung tuyến AM.
3 Cho ABC có AB = 3, AC = 8, Aˆ = 60 o Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyến BN.
4 Cho ABC có AB=5,AC=8, BC = 7.Tính Aˆ , S, AH, R, r, trung tuyến CK.
5 Cho ABC có AB = 10, AC = 16, Aˆ = 60 o Tính BC, S, AH, R, r, trung tuyến AM.
Trang 23Chương 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 Cho a ( 2 , 4 ), b ( 1 , 0 ), c ( 3 , 1 )
Tìm tọa độ của vectơ:
b a 10 v
3 dsao cho d cùng phương với a và d 1
2 Cho ba điểm A(-2,3), B(5,2), C(-1,0)
1 Chứng tỏ ABC vuông tại C
2.Tìm điểm M trên Ox đểAMB vuông tại M
3 ChoABC với A(-1,4), B(-4,0), C(2,-2)
1 Tìm tọa độ trọng tâm ABC
2 Tìm tọa độ trực tâm ABC
3 Tính các góc của ABC
4.Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
4 Cho A(-2,-3), B(2,1), C(2,-1)
1 Chứng minh A, B, C lập thành tam giác
2 Tìm D để ABCD là hình bình hành
3 Gọi D’ đối xứng với D qua A, chứng tỏ ACBD’ là một hình bìnhhành
5 Cho A(0,2) và a ( 2 , 5 )
1 Tìm B sao cho AB a
2 Cho C(m,m+8) và D(2m-1,2m) Tìm m để ABCD là hình bìnhhành
6 Cho A(-m,3) và B(1-m,m)
1 C, D lần lượt là các điểm đối xứng của A và B qua O Tìm toạđộ của C và D theo m
2 ABCD là hình gì? Tìm m để ABCD là hình thoi
7 Cho ABC có A(0,-1) B(2,-3) C(4,3)
1 Tìm toạ độ trọng tâm và toạ độ trực tâm ABC
2 Tìm giao điểm D và D’ của BC lần lượt với phân giác trong vàngoài của góc A
23
Trang 24Hình học 10
3 Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ABC
8 Viết phương trình tham số, tổng quát, chính tắc của đường thẳng
biết đường thẳng:
1 Đi qua A(1,5) và B(3,-1)
2 Đi qua A(3,2) và song song với : 2x+y=0
3 Đi qua A(2,4) và vuông góc với :3x+2y=0
9 Cho ABC cóA(1,4) B(3,-1) C(6,2)
1 Lập phương trình đường thẳng AB, BC, CA
2.Lập phương trình các đường cao và các đường trung tuyến của
10 Cho ABC biết AB: 4x+y-12=0,
BH: 5x-4y-15=0, AH:2x+2y-9=0 Viết phương trình của BC, CA, CH
11 Cho ABC có A(1,4) B(4,0) và trực tâm H(2,1) Tìm phươngtrình cạnh AB, BC, CA
12 Cho d: x-2y+4=0 và A(4,1)
1 Tìm toạ độ hình chiếu H của A lên d
2 Tìm toạ độ điểm đối xứng A’ của A qua d
13 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng:
t 2 1 x
t 5 3 x
14 Lập phương trình đường thẳng qua A(1,2) và tạo với d: 3x-2y+1=0
17 Hãy viết phương trình đường phân giác trong của góc A của
ABC với A(1,4) B(4,0) C(-5,4)
Trang 2518 Cho d1:x+y-3=0 và d2:x-2y-4=0 Viết phương trình đường phângiác của góc tạo bởi d1 và d2 Chỉ ra đường nào là đường phân giácgóc nhọn, đường nào là đường phân giác góc tù.
19 Lập phương trình của đường phân giác góc tù của hai đường thẳng
20 Cho A(1,2) B(3,-1) và d:x-2y+5=0
1 Tìm M thuộc d để ABM vuông tại M
2.Tìm N thuộc d để ABN cân tại N
3.Tìm P thuộc d để AP+PB ngắn nhất
4.Tìm Q thuộc d để AQ BQ lớn nhất
5 Tìm K thuộc d để AK BK ngắn nhất
6 Tìm L thuộc d để 2 AL BL ngắn nhất
21 Cho B(2,3) C(1,0) và m:(m 2)x(m1)y2m10
1 Chứng minh m luôn đi qua điểm cố định A
2 Định m để m cắt đoạn thẳng BC
3 Định m để khoảng cách từ B đến m lớn nhất
22 Lập phương trình các cạnh của ABC nếu B(2,-1) đường caovà đường phân giác trong qua hai đỉnh A, C lần lượt là: 3x-4y+27=0và x+2y-5=0
23 Cho ABC với A(-3;6), B(9;-10), C(-5;4).
a) Tìm A’ đối xứng với A qua trung điểm M của BC
b) Dùng đẳng thức vectơ chứng minh tứ giác ABA’C là một hìnhbình hành
c) Tìm trọng tâm G của ABC
d) Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ABC
25
Trang 26Hình học 10
24 Cho ABC có A(1;1), B(7;9), C(-2;5)
a) Tìm chân D của đường phân giác trong AD của ABC
b) Xác định tọa độ trực tâm H của ABC
c) Xác định hình chiếu E của A trên BC
d) Tìm F đối xứng A qua đường thẳng BC
26 Cho A(1;1), B(2;3), C(-2;0)
a) Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác
b) Viết phương trình cạnh BC
c) Tính diện tích của ABC
d) Viết phương trình đường cao AH của ABC
e) Viết phương trình các đường thẳng D đi qua A và tạo với BCmột góc 450
27.Cho 2 đường thẳng D1: x - 2y + 4 = 0 vàD2: x + y + 4 =0 và M(1;2)a) Tìm điểm N đối xứng với M qua D1
b) Tìm khoảng cách từ M đến D2
c) Tìm phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi D1và D2.
d) Tìm Cosin của góc tạo bởi D1 và D2
e) Viết phương trình đường thẳng D qua giao điểm của D1 và D2 và qua A(1;1)
f) Viết phương trình đường thẳng D’ qua A và cách đều M,N
28.Cho tam giác ABC với A(1;4), B(-4;-1), C(4;1)
a) Cmr tam giác ABC vuông tại A
b) Định M sao cho AMCB là hình bình hành Tìm tâm hình bìnhhành
29 Cho các điểm A(-4,1);B(2,4); C(2,-2)
1) Tìm toạ độ A’ là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC2) Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H và tâm đường tròn ngoạitiếp I của tam giác ABC Suy ra ba điểm G, H ,I thẳng hàng
30 Lập phương trình đường thẳng đi qua A(2,-4) và cách B(1,2) một
khoảng bằng 1
Trang 27B ĐƯỜNG TRÒN:
1 Cho ABC có A(1,4) B(4,0) C(-2,-2)
1 Tính độ dài đường cao kẻ từ A
2 Tính chu vi và diện tích ABC
3 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm vàbán kính đường tròn đó
2 Cho ABC với A(-1,4) B(-4,0) C(2,-2)
1 Tính diện tích tứ giác OABC
2 Viết phương trình đường tròn tâm C và tiếp xúc AB
3 Viết phương trình đường thẳng qua B và cách đều A và C
3 Lập phương trình đường tròn có tâm I(1,1) và tiếp xúc với
: 3x+4y-12=0
4 Lập phương trình đường tròn (C) đi qua A(1,4) B(2,3) C(4,-2) Tìm
tâm và bán kính
5 Lập phương trình đường tròn:
1 Có tâm I(-1,2) và tiếp xúc : x-2y-2=0
2 Có đường kính AB với A(0,1) B(2,-5)
3 Qua A(-2,4) B(6,-2) C(5,5) Hỏi gốc toạ độ O có nằm trên đườngtròn không?
6 Lập phương trình đường tròn có tâm nằm trên : x-y-1=0 và tiếpxúc với hai đường thẳng: d1: 2x+y-1=0 và d2: 2x-y+2=0
7 Lập phương trình đường tròn (C):
1 Tiếp xúc các trục toạ độ và đi qua A(4,2)
2 Tiếp xúc d1:x=0 và d2: y=0 và có tâm nằm trên d: 2x-y-4=0
8 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình
đường tròn, chỉ rõ tâm và bán kính:
1 x2+y2 - 2x - 4y + 9 = 0
2 x2+y2 + 6x - 4y -13 = 0
3 x2+y2 - 2x + 4y + 5 = 0
27