1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 10 (BCB) đầy đủ cả năm đại số 10 đặng việt đông

82 398 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 11,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nhóm thực hiện l1 Hãy chỉ ra các vectơ băng 1 OA -CB - DO -EF Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung nhau, kí hiệu 0.. Giảng bài mới: Hoạt động 1: Luyện kĩ năng xác

Trang 1

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

— Biết chứng minh hai vecto băng nhau, biệt dựng một vectơ băng vectơ cho trước và có điểm

đầu cho trước

Thái độ:

— Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ

HI Với 2 điểm A, B phân biệt

có bao nhiêu vectơ có điểm đâu

và điêm cuôi là A hoặc B?

e Vecto con duoc kí hiệu là a,b,x,y,

Nhận xét về giá của các vectơ

HI Hãy chỉ ra giá của các

vecto: AB,CD,PQ,RS, weed

e Duong thang di qua diém dau

và diém cudi cia mot vecto dgl

giả của vectơ đỏ

DN: Hai vecto dgl cùng phuong néu gid cua ching song song hoặc trùng nhau

e Hai vectơ cùng phương thì có

thể cùng hưởng hoặc ngược

hướng

Trang 2

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

° thang hang <= AB và AC

e GV giới thiệu khái niệm hai r P B cùng phương

vecto cùng hướng, ngược E

H3 Cho hbh ABCD Chỉ ra các |Đồ

cặp vectơ cùng phương, cùng | AB và AC cùng phương

hướng, ngược hướng? AD và BC cùng phương

AB và DC cùng hướng,

H4 Nếu ba điểm phân biệt A, "

B, C thang hàng thì hai vectơ | Ð4 Không thê kết luận

e Câu hỏi trắc nghiệm: e Các nhóm thực hiện yêu câu

Cho hai vectơ AB và CD cùng | và cho kết qua d)

phương với nhau Hãy chọn

— Đọc tiếp bài “Vectơ”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG.

Trang 3

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

— Biết chứng minh hai vectơ bằng nhau, biết dựng một vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm

đầu cho trước

Thái độ:

— Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5”)

H Thế nào là hai vectơ cùng phương? Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng?

D AB va DC cùng hướng,

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ bằng nhau

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

e Từ KTBC, GV giới thiệu khái B III Hai vecto bang nhau

H1 Cho hbh ABCD Chỉ ra các | © C nhau nếu chúng cùng hướng và

y 4 9 —_— — >

cặp vcctơ băng nhau? ĐI AB=DC, có cùng độ dài, kí hiệu ä =b

hướng

H3 Gọi O là tâm của hình lục

giác đêu ABCDEF _ | Ð3 Các nhóm thực hiện

l1) Hãy chỉ ra các vectơ băng 1) OA -CB - DO -EF

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

nhau, kí hiệu 0

D Cac nhóm thảo luận và cho

Trang 4

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

H Cho hai điểm A, B thoả: | kết quả b) eŨ=AA, VA

AB = BA Ménh dé nao sau ¢ 0 cùng phương, cùng hướng

BA _ e4=B œ AB=Ũ

e Nhân mạnh các khái niệm hai

vecơ băng nhau, vectơ —

không

e Câu hỏi trắc nghiệm Chọn | s Các nhóm thảo luận và cho

1) Cho ta gidc ABCD có | l)a

AB=DC Tứ giác ABCDlà | 2)

a) Hình bình hành

b) Hình chữ nhật

c) Hình thoi

d) Hình vuông

2) Cho ngũ giác ABCDE Số

các vectơ khác Ú có điểm đầu

và điểm cuối là các đỉnh của

Trang 5

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

Tiết: 03

I MỤC TIỂU:

Kiến thức:

Chương I: VECTƠ

Bài 1: BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA

— Củng cô các khái niệm về vectơ: phương, hướng, độ dài, vectơ — không

Kĩ năng:

— Biết cách xét hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau

— Vận dụng các khái niệm vectơ đê giải toán

Thái độ:

— Luyện tư duy linh hoạt, sáng tao

II CHUAN BỊ:

Gido vién: Gido an, phiéu hoc tap

Hoc sinh: SGK, vo ghi Lam bai tap

III HOAT DONG DAY HỌC:

1 On định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiếm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Luyện kĩ năng xác định vectơ

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

e Yêu câu HS vẽ hình và xác | se Các nhóm thực hiện và cho | 1 Cho ngũ giác ABCDE Sô

H Với 2 điêm phân biệt có bao | Ð 2 vectơ và điểm cuối là các đỉnh của

nhiêu vectơ khác 0 được tạo

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

e Yêu câu HS vẽ hình và xác | s Các nhóm thực hiện và cho 2 Cho lục giác đều ABCDEF,

HI Thê nào là hai vectơ cùng | D2 Gia cua chung song song cùng phương (cùng hướng) với

A B là các đỉnh của lục giác băng:

HI Thể nào là hai vectơ bang nhau?

băng nhau ĐI Có cùng hướng và độ dài

minh răng tử giác đó là hình 4 Cho tứ giác ABCD Chứng

bình hành khi và chỉ khi

Trang 6

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

e Nhan manh phan biét diéu | a) AB=DC b) ABDC là hình bình hành kiện để ABCD và ABDC là |p) AB=CD

— Các khái niệm vectơ

— Cách chứng minh hai vectơ

4 BAI TAP VE NHA:

— Làm tiếp các bài tập còn lại

— Đọc trước bài “Tống và hiệu hai vectơ”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG.

Trang 7

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

Tiết: (4 ;

I MUC TIEU:

Kiến thức:

Chương I: VECTƠ

Bai 2: TONG VA HIEU CUA HAI VECTO

— Năm được các tinh chat cua tong hai vectơ, liên hệ với tông hai sô thực, tông hai cạnh của tam giác

— Năm được hiệu của hai vectơ

Kĩ năng:

— Biết dựng tông của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành

— Biết vận dụng các công thức đê giải toán

Thái độ:

— Rèn luyện tư đuy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề

II CHUAN BI:

Gido vién: Giao án Các hình vẽ minh hoa

Học sinh: SGK, vở ghi On tập kiên thức vectơ đã học

II HOAT DONG DAY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau

Áp dụng: Cho AABC, dựng điểm M sao cho: AM =BC

D ABCM là hình bình hành

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tỗn của hai vectơ

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

HI Cho H5 quan sát h.1.5

Cho biết lực nào làm cho

thuyên chuyên động?

e GV hướng dan cách dựng

vectơ tông theo định nghĩa

Chi y: Diém cudi cua AB

trung voi diém dau cua BC

D1 Hop luc F cia hai luc

Hị và F,

I Tổng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Cho hai vecfơ

ava b Lay một điển A tuỳ ÿ,

vẽ AB=ä,BC =b Vecto AC dgl tong cia hai vecto ava b

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tông hai vectơ

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Trang 8

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

Voi Va,b,€, ta co:

a) i+b=b+4 (giao hodn)

se So sánh tông của hai vectơ

vơi tông hai sô thực và tông độ

Trang 9

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A

Bai 2: TONG VA HIEU CUA HAI VECTO (tt)

— Năm được các tinh chat cua tong hai vectơ, liên hệ với tông hai sô thực, tông hai cạnh của tam giác

— Năm được hiệu của hai vectơ

Kĩ năng:

— Biết dựng tông của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành

— Biết vận đụng các công thức để giải toán

Thái độ:

— Rèn luyện tư đuy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề

II CHUAN BI:

Gido vién: Gido an Hinh vé minh hoa

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học

IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

H Nêu các cách tính tông hai vectơ? Cho AABC So sánh:

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu Hiệu của hai yectơ

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

H1 Cho AABC có trung điểm ĐI Các nhóm thực hiện yêu

các cạnh BC, CA, AB lân lượt | câu

e Nhan manh cach dựng hiệu

cua hai vecto

IH Hiệu của hai vectơ

a) Vecto doi + Vecto cé cing d6 dai va

ngược hướng với a dgl vecto

đổi của ä, kí hiệu —ä

+ -AB=BA

+ Vectơ đối của Ö là 0

b) Hiệu của hai vectơ

Hoạt động 2: Vận dung phép tinh tong, hiéu cac vecto

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

H1 Cho I là trung điểm của | ĐI I là trung điểm của AB IV Ap dụng

AB CMR IA+IB=O — [A =-_IB a) I là trung điểm của AB ©

H2 Cho IA+IB=Ú CMR: I ] Đ2 IA+IB=0 — IA =-IB

là trung điêm của AB — Inằm giữa A, B va IA = IB

= 11a trung diém cua AB

D3 Vé hbh BGCD

= GB+GC=GD,

GA =-GD

H3 Cho G là trọng tâm AABC

GA+GB+GC=0

Trang 11

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

— Biết xác định vectơ tông, vectơ hiệu theo định nghĩa và các qui tắc

— Vận dụng linh hoạt các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

— Luyện tư duy hình học linh hoạt

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà

IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?

Ð Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Luyện kỹ năng chứng mỉnh đẳng thức vectơ

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

HI Nêu cách chứng minh một | ĐI Biên đôi vê này thành về | 1 Cho hbh ABCD và điêm M

Đ2 Qui tắc 3 điểm b) AB-AD=CB-CD

theo các cạnh của các hbh? D3 RJ=RA+I 3 Cho AABC Bên ngoài tam

10 =IB+BO giác vẽ các hbh ABIJ, BCPQ,

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Trang 12

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

5 Cho ä,bz0Ú Khi nào có

H1 Nêu điều kiện để 2 điểm I, | p1 I=ũ 7 CMR: AB=CD trung

Chọn phương án đúng e Các nhóm thảo luận, trả lời

1) Cho 3 diém A,B,C.Ta co: nhanh

4 BAI TAP VE NHA:

— Làm tiếp các bài tập còn lại

— Đọc trước bài “Tích của vectơ với một số”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG.

Trang 13

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A

Bai 3: TICH CUA VECTO VOI MOT SO

— Nam được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số

— Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương

Kĩ năng:

— Biết dựng vectơ kã khi biết keR va 4

— Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thắng hàng hoặc hai đường thắng song song

— Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước

Thái độ:

—_Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tao

II CHUAN BI:

Gido vién: Gido an Hinh vé minh hoa

Học sinh: SGK, vở phì Đọc bài trước Ôn lại kiên thức về tông, hiệu của hai vecto

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Cho ABCD là hình bình hành Tính AB+ AD Nhận xét về vectơ tổng và AO ?

BD AB+AD=AC AC, AO cùng hướng và

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số

e GV giới thiệu khái niệm tích

của vectơ với một sô

H1 Cho AB=ä Dung 24

H2 Cho G la trong tam cua

AABC D và E lần lượt là trung

điểm của BC và AC So sánh

+ cùng hướng với ä nếu k>0, + ngược hướng với a néu k<0

HI Cho AABC M, N là trung

điểm của AB, AC So sánh các

II Tinh chat

Voi hai vecto 4 va b bat ki, voi moi s6 h, k ta co:

Trang 14

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan ¿1 Hình học 10

HI Nhặc lại hệ thức trung | ĐI.I là trung điêm của AB II Trung điểm của đoạn

điềm của đoạn thăng? © IA+IB=0 thắng và trọng tâm của tam

H2 Nhắc lại hệ thức trọng tâm Ì Ð2 G là trọng tâm AABC

giác a) I la trung diém cua AB

< MA+MB=2MI

tam giác ? © GA+GB+GC=6 b) G la trong tâm AABC _

©Š MA +MB+MC =3MG (với M tu) y)

Hoạt động 4: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh - Nội dung

H2 Nhắc lai cach ching minh | D2 A, B, C thang hang

3 diém thang hang? © ABvà AC cùng phương e Nhận xét: A, B, C thẳng hàng

Hoạt động 5: Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

e GV giới thiệu việc phân tích A V Phan tích một vectơ theo

một vectơ theo hai vectơ không hai vectơ không cùng phương

H1 Cho AABC, M là trung

điểm của BC Phân tích AM D1 AM= 5 (AB+AC)

theo AB, AC?

phuong Khi do moi vecto x đếu phán tích được một cách

duy nhất theo hai vecfơ a,b, nghĩa là có duy nhat cap sé h, k

sao cho X=hat kb

Hoạt động 6: Vận dụng phân tích vectơ, chứng minh 3 điểm thang hang

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

K tâm G Gọi I là trung điêm của

a AG và K là điểm trên cạnh AB

HI Vận dụng hệ thức trọng D1 CA+CB=3CG a) Phan tich cdc vecto Al, AK

Trang 15

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

H2 Phân tích CÍ theo ä, b?

H3 Phân tích AK theo ä, b?

H4 Phân tích giả thiết: Phân

tich ALCK theo a=CA,

1) Cho đoạn thẳng AB Xúc

định các điểm M, N sao cho:

MA =-2MB, NA =2NB

2) Cho 4 diém A, B, E, F thang

hàng Điểm M thuộc đoạn AB

sao cho AE = 5 EB diém F

không thuộc đoạn AB sao cho

Trang 16

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan ¿1 Hình học 10

Tiết: 08

I MỤC TIỂU:

Kiến thức:

Chương I: VECTƠ

Bai 3: BAI TAP TICH CUA VECTO VOI MOT SO

— Củng cô định nghĩa và các tính chât của phép nhân vectơ với một sô

— Sử dụng điều kiện cần và đủ để hai vectơ cùng phương

Kĩ năng:

— Biết vận dụng tích vectơ với một số để chứng minh đăng thức vectơ

— Biét van dụng điêu kiện hai vectơ cùng phương đê chứng minh 3 điệm thăng hàng

— Biệt vận dụng các phép toán vectơ đê phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng

phương

Thái độ:

— Rèn luyện tính cần thận, chính xác

— Luyện tư duy linh hoạt qua việc phân tích vectơ

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiên thức vê vectơ

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiêm tra bài cũ: (Lông vào quà trình luyện tập)

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

A 1 Gọi AM là trung tuyên của

AABC và D là trung điểm của

2 Cho AABC đều có trọng tâm

O và M là 1 điểm tuỳ ý trong

tam giác Gọi D, E, F lần lượt

là chân đường vuông góc hạ từ

Trang 17

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

Từ đó suy ra điều kiện cần và

đủ để hai tam giác có cùng

AM=-~ũ+=ÿ 2 2 7 Cho AK va BM la hai trung

tuyén cua AABC Phan tich cac

AB, BC,CA theo

i= AK, ¥=BM

8 Trên đường thắng chứa cạnh

BC của AABC, lay một điểm

M sao cho: MB=3MC Phân

— Làm tiếp các bài tập còn lại

— Đọc trước bài "Hệ trục toạ độ"

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG

Trang 18

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

— Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho

— Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ

—_ Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thắng và toạ độ trọng tâm tam giác

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

— Gắn kiến thức đã học vào thực tế

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học

Ill HOAT DONG DAY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Cho AABC, điểm M thuộc cạnh BC: MB = -=MC Hay phan tich AM theo AB, AC

— 3 ——

D AM=~AB+ AC 5 5

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toa độ của điểm trên trục

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

e GV giới thiệu trục toạ độ, toạ 06 M I Trục và độ dài đại số trên

đại sô của vectơ trên trục a) Truc tog d§ (O;€)

H1 Cho trục (Ó;e) và các | ĐI b) Toạ độ của điểm trên trục: điểm A, B, C như hình vẽ Xác C OFA B Cho M trên trục (O; €)

định toạ độ các điêm A, B, C, 3 0 1 5 k là toạ độ của Me>OM = kẽ

0 ? c) Độ dài đại số của vecfơ:

các điểm MC1),N@3),P(C3) | Đ3: M Oe _ N a= AB œAB=ae

: + Nếu A(a), B(b) thì AB =b

+ Néu A(a), B(b), I la trung điểm của AB thì cà

Đ3.MN =4= |3-(-1)|

Hoạt động 2: Tìm hiểu về Toạ độ của vectơ, của điểm trong hệ trục toạ độ

Trang 19

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

e Cho HS nhắc lại kiến thức đã 1# II Hé trục toạ độ

GV giới thiệu đầy đủ về hệ trục

H3 Xác định toạ độ của i,j ?

e GV giới thiệu khái niệm toạ

® Trục (O;ï): trục hoành Ox

e Truc (0;j) : truc tung Oy

e i,j là các vectơ đơn vị

øe Hệ (O;ï; j) con ki hiéu Oxy

Cho A(xA; yA), B(xB; vB)

[AB = &8~x4; yB~ y4)

Trang 20

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

Hoạt động 4: Tìm hiểu về Toaạ độ của trung điểm, của trọng tâm

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

H1 Cho A(1;0), B(3; 0) và I là | Đ1 I(2;0) IV Toạ độ của trung điểm

suy ra toạ độ điểm I? A |B a) Cho A(xA; yA), B(<B; yB) I

e GV hương dẫn chứng minh opt 3 x là trung điểm của AB thì:

của đoạn thẳng và trọng tâm | 4) I]à trung ‹ điểm của AB “ Cho AABC vor A(xA; yA) `

<> OJ = ——— trong tam cua AABC thi:

3 VD: Cho tam giác ABC co A(— ) Gla ong tâm của AABC YA +Yp TC

a) Trọng tâm G của AABC a) o(2:2]

b) Điển D sao cho ABCD la b) D(6; 4)

4 BAI TAP VE NHA:

— Bai 1, 2,3, 4,5, 6, 7, 8 SGK

— Đọc tiếp bài "Hệ trục toạ độ"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG.

Trang 21

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

— Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho

— Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ

— Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thắng và toạ độ trọng tâm tam giác

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

— Gắn kiến thức đã học vào thực tế

II CHUAN BI:

Gido vién: Gido an Hinh vé minh hoa

Hoc sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học

Ill HOAT DONG DAY HỌC:

1 On định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H — Nêu định nghĩa toạ độ cua vecto trong mp Oxy?

— Liên hệ giữa toạ độ của điểm và của vectơ trong mp Oxy?

D ũ =@x; y) © ũ=xi+yj AB =(xB-— xA; yB — yA)

3 Giảng bài mới:

Trang 22

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan ¿1

Bài 4: BÀI TẬP HỆ TRUC TOA DO

— Củng cô các kiên thức về vectơ, toạ độ của vectơ và của điểm

— Cách xác định toạ độ của trung điêm đoạn thang, trong tam cua tam giác

Kĩ năng:

— Thành thạo việc xác định toạ độ của vectơ, của điểm

— Thành thạo cách xác định toạ độ vectơ tông, hiệu, tích một vectơ với một sô

— Vận dụng vectơ và toạ độ đề giải toán hình học

Thái độ:

— Rèn luyện tính cần thận, chính xác

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiên thức đã học về vectơ va toa độ

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiêm tra bài cũ: (Lông vào quá trình luyện tập)

H

D

3 Giang bai mdi:

Hoạt động 1: Sử dụng toa độ để xét quan hệ phương, hướng của các vectơ

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

2 Cho u = (3; -2), ý = (1; 6) Xét quan hệ phương, hướng của các vecto:

HI Nhắc lại cách xác định toạ

độ vectơ tông, hiệu, tích một

vectơ với một sô?

Trang 23

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

2h+k=5 _.Íh=2 Ly =k 1

HI Nhắc lại cách xác định toạ

độ trung điêm đoạn thăng và

trọng tâm tam giác?

5 Cho các điểm M(-4; 1), N2; 4), P(2; -2) lần lượt là trung

điểm của các cạnh BC, CA, AB của AABC

— Bài tập ôn chương I

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG

Trang 24

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan ¿1 Hình học 10

— Biêt vận dụng các tinh chat cua vectơ trong việc giải toán hình học

— Vận dụng một sô công thức về toạ độ đê giải một sô bài toán hình học

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiên thức đã học về vectơ va toa độ

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiêm tra bài cũ: (Lông vào quá trình ôn tập)

H

D

3 Giang bai mdi:

Hoạt động 1: Luyện kỹ năng thực hiện các phép toán vectơ

1 Cho tam giác đều ABC nội

tiệp trong đường tròn tâm O

Hãy xác định các điệm M,N, P

sao cho:

a) OM =OA+OB b) ON =OB+OC c) OP=OC+0OA

2 Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, §

bat ki Chứng minh rang:

MP+NO+RS= MS + NP+ RQ

3 Cho AOAB Gọi M, N lần

lượt là trung điêm của OA và

OB Tìm các sô m, n sao cho: a) OM =mOA+nOB

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

HI Nêu điêu kiện đê DABC la | D1 4 Cho AABC véi AQ; 1), BC

hinh binh hanh? DABC là hbh © AD = BC 1; 2), C(O; 4)

Trang 25

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

H2 Nêu công thức xác định toạ

độ trọng tâm tam giác?

H3 Nêu điều kiện xác định

D3 B là trung điểm của AC

D4 AB, AC cung phuong

Đ5 Tìm các sô k và h sao cho:

ề =kä+hb

a) Tìm điểm D để DABC là

hình bình hành

b) Tìm trọng tâm G của AABC

c) Tìm hai số m n sao cho:

mAB +nAC =Ũ

5

a) Cho A(2; 3), BC3; 4) Tim

điểm C biết C đối xứng với A

e Nhân mạnh cách van dung

các kiên thức vê vectơ va toa

4 BÀI TẬP VẺ NHÀ:

— Chuẩn bị kiểm tra l tiết chương Ï

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG

Trang 26

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Tiết: 14 Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤÁT KI

— Nhớ được bảng các giá trỊ lượng giác của các góc đặc biệt

— Năm được khái niệm góc giữa hai vecto

Kĩ năng:

— Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biỆt

— Xác định được góc giữa hai vectơ

Thái độ:

— Rèn luyện tính cần thận, chính xác

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

Học sinh: SGK, vỡ ghi Ôn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của góc nhọn

Ill HOAT DONG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nhắc lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn?

D sina = —; cosa = —; tan = ——; cota= —

3 Giảng bài mới:

| Hoat d6ng cua Gido vién | Hoạt động củaHogcsinh | Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa các giá trị lượng giác của góc œ (0° < œ < 180)

đường tròn đơn vị tâm O Xét sina = y (tung độ)

do của M khi œ = 0°: 90°: 180° D2 œ=0°—>x=l;y=0 + tana xác định khi œ Z 90

œ = 180 >x=-—l; y= + cota xdc dinh khi a z 0"

H1 Nhắc lại tỉ sô lượng giác | ĐI siỉn của góc nay bang cos | II Tính chất

của các góc phụ nhau? của góc kia 1 Góc phụ nhau

sin(90° — a) = cosa

cos(90° — a) = sina tan(90° — a) = cota

Trang 27

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

KON =180°— « Né ŸƑ ÀM sin(180° — œ) = sina

cos42 cos40_ sin50° = cos40°

tan1 20° sin30, cos42° = Error! Bookmark

sin150” sin48” not defined

tan135° —tan60° tan120° = —tan60°

Trang 28

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Bai 1: GIA TRI LUQNG GIAC CUA MOT GOC BAT Ki

TU 0° DEN 180° (tt) TiẾT

I MỤC TIỂU:

Kiến thức:

— Nắm được định nghĩa và tính chất của các GTLG của các góc từ 0° đến 180” và mối quan hệ

giữa chúng

— Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

— Năm được khái niệm góc giữa hai vecto

Kĩ năng:

— Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

— Xác định được góc giữa hai vectơ

Thái độ:

— Rèn luyện tính cần thận, chính xác

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ mình hoa

Học sinh: SGK, vỡ ghi Ôn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của góc nhọn

HI HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nhắc lại công thức lượng giác của các góc bù nhau?

Đ sin(180” — œ) = sinơ; cos(180”— œ) =—cosơ;

tan(180” — œ) =-tanœ; cot(180” ~œ) =—cotœ

3 Giảng bài mới:

e Cho HS điền vào bảng giá trị | HI Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

+ (a,b) = 0° sib cung

e GV gidi thiệu định nghĩa góc a 5 IV Góc giữa hai vectơ

a A ™

O

VD Cho AABC déu Xác định

a) AB,AC b) a) 60° b) 120°c) 120° + (ab) = 180° & ab

AB, BC ngược

Trang 29

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

dụng MTBT dựa vào hướng chiếu với phép tính GTLG của một góc

dân của SGK và bảng hướng 1 Tính các GTLG của góc

VD1 Tinh sin63°52'41" $in63°52'41" ~ 0,8979

VD2 Tìm x biết sinx = 0,3502 | x ~ 29°29'58" 2 Xác định độ lớn của góc

khi biết GTLG của góc đó

e Chia nhóm thực hành với | e Các nhóm thực hành và đối

Trang 30

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG

Bài 1: BÀI TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MOT GOC BAT Ki TU 0° DEN 180°

— Biết sử dụng bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để tính GTLG của một góc

— Biết xác định góc giữa hai vectơ

Thái độ:

— Rèn luyện tính cần thận, chính xác

— Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc xác định góc giữa hai vectơ

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vỡ ghi Ôn tập các kiến thức về GTLG của một góc

HI HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

H

D

3 Giảng bài mới:

| Hoat dng cua Gido vien | Hoạt động củaHọcsinh | Nội dung

Hoạt động 1: Tính øiá trị lượng giác của một góc

H1 Cho biết giá trị lượng giác | D1 1 Tính giá trị của các biểu

các góc trong tam giác ? D3 e) sinl20°.cos135°

H1 Nhắc lại định nghĩa các | Đ1 sinœ = Y, COSŒ =X 3 Chứng minh:

GTLG ? a) sin’a + cosœ = OM? = 1 a) sin’a + cos’a = 1

Trang 31

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

2

D2 sin?x + COS2X =] 4, Cho COSX — ¬ Tính giá

— sin x = l — cos”x = 8 trị của biểu thức: ;

p= 2

9 Hoạt động 3: Luyện cách xác định góc giữa hai vectơ

A B 4 Cho hình vuông ABCD

Tính:

a) (AC, BA) = 135° c) cos(AB,CD)

e Hướng dẫn HS vận dụng các 5 Cho AAOB cân tại O và

tỉ sô lượng giác của góc nhọn fp K OA = a OH va AK là các

Lu đường cao Giả sử “HOH =

A HB a Tinh AK va OK theo a và

ĐI Xét tam giác vuông AOH | qa

với OA =a, KOK =2a

— Đọc trước bài "Tích vô hướng của hai vectơ"

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG

Trang 32

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG

Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

— Biết sử dụng biểu thức toạ độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, khoảng cách

giữa hai điểm, góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

Hoc sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách xác định góc giữa hai vectơ

IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3)

H Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ?

D (,5)= ÄOB, với ä = OA,B = OB

3 Giảng bài mới:

| Hoat d6ng cua Gido vién | Hoạt động củaHogcsinh | Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

đó di chuyên một quãng đường © ä.B =lal.|BÌ cos(ä,B)

được tính theo công thức: Nêu j =ö thi a.b = 0

giới thiệu định nghĩa a) Voi a,b #0, ta có:

(a,b) nhon (a,b) a + 4.b=b4

+ ä(b+£)=ä.b+ã.£

+ (kä).b = k(ä.b) = ä.(kb)

Trang 33

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

ä? —bˆ =(ä—b)(ä+b)

GV giải thích ý nghĩa cê Ð Phụ thuộc và cos(Z,ð) « ä.b > 0 © (ä,b) nhọn

thức tính công của một lực F ab <ue (4,6) tụ

Trang 34

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG

Bai 2: TICH VO HUONG CUA HAI VECTO (tt)

— Biết sử dụng biểu thức toạ độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, khoảng cách

giữa hai điểm, góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo an

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

H Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ?

D a.b = lø|.|b|cos(ø,ð)

3 Giảng bài mới:

|_ Hoạt độngcủaGiáovin | Hoạt động củaHọcsinh | Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiệu biêu thức toa độ của tích vô hướng

HI Tính 7”, j”, ï.j ? ĐI.72= j2 =I HI Biêu thức toạ độ của

1) Độ dài của vyectơ

hướng, hãy suy ra công thức | p2 cos(a,b) = ae (4,0 #0)

Trang 35

= (3; -1) Tinh MON ? cosMON = cos(OM,ON) a,b, + a,b,

H3 Nhắc lại công thức tính toa

Trang 36

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan ¿1 Hình học 10

Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Bài 2: BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

— Biết vận dụng tích vô hướng để giải toán hình học: tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách

giữa hai điểm

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

— Luyện tư duy linh hoạt

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiên thức về tích vô hướng của hai vectơ

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3)

H Nêu công thức tính góc giữa hai vectơ, poene cách giữa hai điểm ?

a,b, + ab

D cos (a,b) = ab 5 L +2^——; AB = vú - —XA)“ +Œg—yA)

lal lo wư + a5 2 Io? +02 `

3 Giảng bài mới:

|_ Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

b Tinh OA.OB khi:

a) O nam ngoai doan AB

b) O nam trong doan AB

3 Cho nửa đường tròn tâm

để tính AI.AM +BI.BN

Trang 37

Dang Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

hai vectơ vuông góc — ———> — ——

=> AI.AM + BI.BN = AB.AB

HI Nêu công thức tính độ

đài đoạn thăng ?

H2 Nêu các cách chứng

minh ABCD 1a hinh vuông ?

H3 Néu diéu kién dé AABC

c) OB? = OA’ + AB’; OA = AB

— AOAB vuông cân tai A

C2: ABCD là hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

C3: ABCD là hình chữ nhật có

hai đường chéo vuông góc

C4: ABCD là hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng nhau

b) Tính chu vi AOAB

c) Chứng tỏ OA L AB Tinh diện tích AOAB

5 Cho A(7; -3), B(8; 4),

Cad; 5), DO; -2) Chứng

minh ABCD 1a hinh vuong

6 Cho A(—2; 1) Gọi B là điểm đối xứng với A qua O

Tìm toạ độ điểm C có tung d6 bang 2 sao cho AABC vudng 6 C

Trang 38

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan ¿1 Hình học 10

— Vectơ — Các phép toán của vectơ

— Toạ độ của vectơ và của điểm Các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm

— GTLG của một góc 0° < a < 180°

— Tích vô hướng của hai vectơ

Kĩ năng: Thành thạo trong việc giải các bài toán về:

— Chứng minh đăng thức vectơ Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

— Vận dụng vecto — toa d6 dé giải toán hình học

Thái độ:

— Rèn luyện tính cần thận, chính xác

— Luyện tư duy linh hoạt, sáng tạo

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiên thức da hoc trong HK 1

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)

1 Cho AABC Goi M, N, P

lân lượt là trung điêm của

BC, CA, AB Chứng minh:

AM +BN +CP =Ö

2 Cho AABC Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm trên đoạn AC sao cho

NC = 2NA Gọi K là trung điểm của MN

Trang 39

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Hình học 10

H2 Nhắc lai công thức xá BP = AC cho IA =21B, JB = -3JC,

định toạ độ vectơ ? ¡nh toạ độ vectơ Đ2 AB = (xB AB — xA; yB — yA)

H3 Nêu điều kiện xác định 4 Cho A(2; 3), B(4; 2)

H4 Nhắc lại công thức tnh| |CA=CB b) Tính chu vi AOAB

khoảng cách giữa hai đêm? | Đá,

— Ôn tập chuẩn bị kiểm tra HKI

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG.

Trang 40

Đặng Việt Đơng THPT Nho Quan A Hình học 10

ƠN TẬP HỌC KÌ I

Tiét: 21

I MUC TIEU:

Kiến thức: Củng cơ các kiến thức về:

— Vectơ — Các phép tốn của vectơ

— Toạ độ của vectơ và của điểm Các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm

— GTLG của một gĩc 0° < a < 180°

— Tích vơ hướng của hai vectơ

Kĩ năng: Thành thạo trong việc giải các bài tốn về:

— Chứng minh đăng thức vectơ Phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương

— Vận dụng vecto — toa d6 dé giải tốn hình học

Thái độ:

— Rèn luyện tính cần thận, chính xác

— Luyện tư duy linh hoạt, sáng tạo

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vỡ ghi Ơn tập các kiến thức đã học trong HK 1

Ill HOAT DONG DAY HOC:

1 Ơn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ơn tập)

HI Nêu cách xác định tâm I IA=IB C(2; 0)

cua duong tron ngoai tiép ? ĐI IA =IC a) Tính chu vi và nhận dạng

a) Tinh AB.AD, BA.BC

b) Tính độ dài hai đường

AB.AD = AB.AD.cos (AB, AD)

= V3 1.cos60° = v3 tích vơ hướng hai vecto ?

H3 Phân tích vectơ DB theo — —_ LL

b Gọi A' là hình chiếu

vuông góc cuơa A trên

c Tìm toai độ trực tâm

H, trọng tâm G, và

Bài 1: Cho tam giác ABC

với A ( 1; 1) ; B(2;3) ; C(5; - Bài 2: Cho A (-1 ; -1) và

B (5; 6)

1)

a) Chứng minh rằng tam

a) Tìm M c x'Ox đệ tam

giác ABM caan taii M taam | Aéd6@ng trogn

ngoại tiếp A ABC; từ

Ngày đăng: 25/09/2016, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w