1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP MU - LOGARIT

14 364 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Logarit
Tác giả Huỳnh Công Dũng
Trường học Đại Học Quốc Gia TP.HCM
Thể loại Bài
Năm xuất bản 2000
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BÀI 1: Giải phương trình và bất phương trình :

1) (2,5)x – 2(0,4)x + 1,6 < 0

2) Log4(log2 x)+log2(log4x)=2 (ĐH – AG – 2000)

3) 252xx2 + 1 +92xx2 + 1 ≥34.152xx2

1 1

2 5 2

x x

5) ( 2 ) log 2 ( 1 ) 4 ( 1 ) log3( 1 ) 16 0

x

6) 4x2 + 3 x.x+ 3 1 + x < 2 3 x.x2 + 2x+ 6

7) 3 25x− 2 + ( 3x− 10 ) 5x− 2 + 3 −x = 0

8) log3xx2(3−x)>1

9) log ( 3 1 2 2 ) 12

x

4

3 4

2

log

2

3

+ +

=

x

11)2 log3(Cotgx) = log2(Cosx)

12) 2 log3(tgx) = log2(Sinx)

13)logx(x+ 1 ) = lg 1 , 5

14) 2 − 5x− 3x2 + 2x> 2x 3x 2 − 5x− 3x2 + 4x2 3x

x x

 − +

− +

16)log ( 2 2 1 ) 2

1−x x +x+ = (CĐLĐ – 2000)

17)3 4x− 4 = 81x− 1(CĐ – KTĐN – 2000)

18)5 2x < 7 10x − 2 5x (CĐHQ – 2000)

19) 2 + 3 x+  2 − 3 x = 4(CĐHQ – 1998)

20)logx( 5x2 − 8x+ 3 ) > 2 (HKVN – 1999)

1 2

2 log

4 1

+

+

x

22) log2(4x + 1) – x = log2(8.2x – 6) (ĐHNN – TH – 1999)

23)25 x + 5 < 5 x+ 1 + 5 x (ĐHNN – TH – 1998)

Trang : 1

Trang 2

24) log ( 1 )

1 1

3 2

log

1

3 1 2

3

1 xx+ > x+ (ÑHQG – TPHCM – 1998)

25)log ( 3 1 2 2 ) 12

26) log ( 3 4 2 ) 1 log ( 3 2 4 2 )

3 2

9 x + x+ + > x + x+ (ÑHSP–TPHCM–2000) 27)log2( 2x + 1 ) + log3( 4x + 2 ) ≤ 2 (ÑHNT – TPHCM – 2000)

28)log2 x+ log3x< 1 + log2x log3x (ÑHNT – TPHCM – 1998)

29) 2x+1 – 4x = x – 1 (ÑHNT – TPHCM – 1997)

30) Tìm no döông PT : x+ xlog23 = xlog25 (ÑHNT–TPHCM–1996)

31)2x <32x +1 (ÑHNT – TPHCM – 1995)

32)logx(x+ 1 ) − lg 4 , 5 = 0 (ÑHNT – TPHCM – 1994)

2

1 ) 12 7 (

4 xx+ < x− + x− − (ÑHTS – 2000) 34)log2(7.10x −5.25x)>2x+1 (ÑHTS – 1999)

35)log ( 6 5 1 ) log ( 4 2 4 1 ) 2 0

3 1

2 2

1− x xx+ − − x xx+ − = (ÑHTS – 1999) 36)2log2x.3log2(x− 1 ).5log2(x− 2 ) ≥12 (ÑHTS – Nha Trang – 1999)

37)log ( 1) log ( 1)

2 1

2

2 x − = x− (ÑH – Hueá – 2000)

38) x+log2(9−2x)=3 (ÑH – Hueá 2000)

39) x2 logx27 log9 x=x+ 4 (ÑH – Hueá – 1999)

4

1

 −x

 − +

>

− +

x

2

1 log ) 2 ( 2 2 ) 1 4 4

(

log

2 1

2

42)3 2 4 ( 2 4 ) 2 1

43)( 8 + 3 7 )tgx+ ( 8 − 3 7 )tgx = 16 (ÑHSP Vinh – KD – 1999)

44)log 24 22≥21

x

x

x (ÑHSP Vinh – KA – 1999)

Trang 3

45) 1

1

3 2

log3 <

x

x

(ÑHSP Vinh 1998) 46)log7 x= log3( x+ 2 ) (ÑHTN – 2000)

47)log ( 5 1 ) log ( 5 1 5 ) 1

25

3 xx+ − = (ÑHSP – HN – 1998)

48)3 2x − 8 3x+ x+ 4 − 9 9 x+ 4 > 0 (HV – HCQG – 2000)

49) + −x2 +x + −x2 +x+ < − −x2 +x

) 1 5 ( 3 2

)

1

5

50) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x (ÑHQG – HN – KD – 2000)

51)log5 x= log7(x+ 2 ) (ÑHQG – HN – KB – 2000)

52)(2 2)log2 (2 2)log2 1 2

x

x

+

=

− +

53)log ( 2 3 2) 1

2

1 xx+ ≥− (ÑHQG – HN – KD – 1999)

1

1 8 log

2

2  + ≤

− +

x

x x

(ÑHQG – HN – KB – 1999) 55)125x + 50 5 = 2 3x+ 1 (ÑHQG – HN – KB – 1998)

56)log ( 3 2) log ( 2 7 12) 3 log23

2

2

57)(5 − 21)x+ 7 (5 + 21)x = 2x+ 3 (ÑHQG – HN – 1997)

58) log 16 log 2 2 15

2 x =x +

59)8Sin2x+ 8Cos2x = 10 +Cos2y (ÑHQG – HN – 1996)

60)log ( 3 2 5 6 ) 2

1

2xxx+ ≤ (ÑHTH – HN – KD – 1994)

61)2xlog 2x+2x− 3 lg 8x −5= 0 (ÑHTH – Hn – KA – 1994)

62)3(3 + 5) (x + 3 − 5)x = 2x− 2 (ÑHTH – HN – KD – 1993)

63) 2 − log2 x > log2x (ÑHSP HN – 1992)

64) log ( 1 2 ) log 2 log ( 2 ) 1

3 1 3

3

1 +Cos x + − Sin x < (ÑHSP HN – 1991) 65) (4 x 6 x) 64 x

66)log ( 2 ) 2

1 − >

67)2 log ( 2 4 4 ) 2 ( 1 ) log0,5( 2 )

68)log 3 log 4/3

2

3

2 x+ x = (ÑHCÑ – 200)

Trang : 3

Trang 4

0 1 3

2

) 5

(

) 5

(

lg

<

+

+

x

x x

x

(ÑHL HN – 2000)

70) log log 3 5(log4 2 3)

2 2 1 2

2x+ x − > x − (ÑHL HN – 1999)

71) 7 + 4 3 Cosx+  7 − 4 3 Cosx = 4 (ÑHL HN – 1998)

3

1

x x x

4 3

) 1 ( log ) 1 (

log

2

3 3

2

+

− +

x x

x

2 4

2 3

32

>

− +

x

x x (ÑHL HN – 1996)

75)( 3 ) log 2 ( 2 ) 4 ( 2 ) log3( 2 ) 16

2 2

3 10 3

>

x

2 1

2 −4 +3<( −1)log (ÑHL HN – 1993)

78)4x2 +x 3x + 3 1 +x = 2x2 3x + 2x+ 6 (PVBCTT – 2000)

79)log ( 1) ( log 1) log ( 2 1)

6 2

3 2

2 xxx+ x + = xx − (KTMM – 1999)

2 2

2 2 log 6 log 4

4 xx = x (ÑHL – TPHCM – 2001 – 2002)

5 4 2

3

2

2





+ +

+

x x

x x

(ÑHNT – 2001 – 2002) 82)log2 x+ 2 log7x= 2 + log2x log7 x (ÑHQGHN – 2001 – 2002)

83)3x+ 5x = 6x+ 2 (ÑHSPHN – KA – 2001 – 2002)

84)( )1 log 2( )5 log 6 0

2 1 2

1

85)log ( 9 12 4 ) log ( 6 2 23 21 ) 4

3 2

2 7

3x+ + x+ x + x+ x + x+ = (KTQD – 2002)

) 1 ( 2

2x− − x2−x x− (ÑHTL – 2001 – 2002)

87) x4 − 8 e x− 1 >x(x2 e x− 1 − 8 ) (ÑHXD – 2001 – 2002)

88)log32(x+1)+(x−5)log3(x+1)−2x+6=0 (ÑHCSND – 2000)

Trang 5

89) x

x x x x

x

90) 3 + 5x− 2x2 + 3x> 3x 5 − 5 3 + 5x− 2x2 + 9x2 5 −x (HVQY – 1997)

1 2

2 3

31

+

x

1 2

1 2

21

+

x

93) 4x2−x.2x2+ 1+3.2x2 >x2.2x2 +8x+12 (ĐHYDHN – 1997)

94) 5log49x+ 1 +5log49x− 1 =2 x (ĐHYHP – 1999)

95)25x − 2 ( 3 −x) 5x + 2x− 7 = 0 (ĐHTCKTHN – 1997)

5 2

3 2

97)4 2 3 2 4 2 6 5 42 2 3 7 1

+

=

+

5 log 1 3

5

 + +

x

x x

3

2

log x +x+ − x= xx (ĐHNT – HN – 2000)

100) log2(log3x) =log3(log2 x) (ĐHNT – HN – 1995)

101) (2 − 3) (x + 2 + 3)x = 4x (HVBCVT – 1998)

BÀI 2:Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt : log2(4x +m)=x

BÀI 3:Tìm a để bất phương trình đúng ∀x∈ R :

a.4x + (a – 1).2x+2 + a – 1 > 0 (HK – 98)

BÀI 4: Tìm m để bất phương trình có nghiệm:4xm 2x +m+ 3 ≤ 0

BÀI 5: Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất :

0 ) 1 2 2 ( log ) 4 (

log

3

2

BÀI 6: Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất :

lg(x2 + 2mx) – lg(x – 1) = 0

BÀI 7:Với giá trị nào của a thì bất phương trình sau đây được thỏa mãn

đồng thời tại x = 1 và x = 4: log2a+1( 2x− 1 ) + loga(x+ 3 ) > 0

BÀI 8:Với giá trị nào của m thì bất phương trình:log 2( x2 − 2 x + m ) > − 3

có nghiệm và mọi nghiệm của nó đều không thuộc miền xác định của hàm số : y = logx(x3 + 1 ) logx+1x− 2

Trang : 5

Trang 6

BÀI 9: Giải và biện luận bất phương trình : log 100 0

2

1 100 logxm >

BÀI 10: 1) Giải bất phương trình : logx( 5x2 − 8x+ 3 ) > 2 (1)

2) Xác định a sao cho mọi nghiệm của (1) cũng là nghiệm của bất phương trình : x4 − 2x+ 1 −a4 ≥ 0

BÀI 11: Cho bất phương trình :x2 − ( m + 3 ) x + 3 m < ( xm ) log 2 x

1) Giải bất phương trình với m = 2

2) Giải và biện luận bất phương trình theo m

BÀI 12: Giải và biện luận theo a bất phương trình : xloga x+ 1 > a2x

BÀI 13: Cho phương trình : ( 5 + 2 6 )tgx + ( 5 − 2 6 )tgx =m

1) Giải phương trình với m = 10

2) Giải và biện luận phương trình theo m

BÀI 14: Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất : 3 2

2

1

x

BÀI 15:Cho bất phương trình:m 9 2x2−x − ( 2m+ 1 ) 6 2x2−x +m 4 2x2−x ≤ 0

1) Giải bất phương trình với m = 6

2) Tìm m để bất phương trình đúng với mọi x thỏa : x ≥21

BÀI 16: Xác định m để mọi nghiệm của bất phương trình :

12 3

1 3 3

1 2 1 1 >

 +

cũng là nghiệm của bất phương trình :

0 ) 1 ( ) 6 ( 3 ) 2 (m− 2 x2 − mxm+ <

6

2 6

x

1) Giải bất phương trình f(x) ≥ 0 với m = 2/3

2) Tìm m để : (x− 6 1 −x). f ( x )≥ 0,x∈[ ]0,1 (ĐHQG – 2000)

BÀI 18: Cho bất phương trình : 1 log ( 1 ) log ( 2 4 )

5

2

5 x + ≥ mx + x+m

+

Tìm m để bất phương trình đúng với mọi x (ĐHQG – 1997)

BÀI 19: Cho phương trình : ( 3 + 2 2 )tgx + ( 3 − 2 2 )tgx =m

1) Giải phương trình khi m = 6

Trang 7

2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm ∈  − 

2

; 2

π

π (ĐHQG -1996)

BÀI 20: Tìm m để BPT : 4x – m.2x+1 +3 – 2m ≤ 0 có nghiệm (ĐHSP )

BÀI 21: Tìm m để PT : x4 − 2x2 − 1 = log2m có 6 no Pb (ĐHNT)

BÀI 22: Cho BPT : log ( 2 ) 2

2 x +ax ≤ (1) 1) Giải bất phương trình với a = 3

2) Tìm a lớn nhất để x = 1 là một nghiệm của (1) (ĐHBK– TPHCM )

BÀI 23: Cho phương trình : 4x − 4m 2x + 2m+ 2 = 0

1) Giải phương trình với m = – 1

2) Giải BL phương trình theo m (ĐHTS – Nha Trang – 2000)

BÀI 24: Cho BPT : 4tgx +m 2tgx − 2m≤ 0

1) Giải BPT khi m = 1

2) Tìm m để BPT VN (ĐHĐL – 2000)

BÀI 25: Cho PT : ( 5 + 1 )x +m.( 5 − 1 )x = 2x

1) Giải PT khi m = 14

2) Tìm m để PT có đúng 1 no (ĐHĐL – 1999)

BÀI 26: Giải và biện luận phương trình :logx a+ loga x+ 2Cosa≤ 0

BÀI 27: Cho BPT : log2x+a > log2x

1) Giải BPT khi a = 1

2) Tìm a để BPT có no (ĐHTN – 2000)

BÀI 28: Giải BL : 4x − 2x+ 1 −m= 0 (ĐHSP Vinh – KA – 2000)

BÀI 29: Tìm m để phương trình sau có nghiệm :

0 ) (

log ) 4 (

7 1

7 mx+ + mxx = (ĐHĐĐ – 2000)

BÀI 30: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm :

x Sin x

Cos x

Sin2 3 2 m.3 2

BÀI 31: Tìm m đề bất phương trình sau thỏa :

[ ]0 , 2 ,

5 ) 2 ( log 4 2

4 2

2 xx+m+ xx+m ≤ ∀x∈ (SPHN–2000)

BÀI 32: Gọi X là tập xác định của log ( 2 )

) 1

Trang : 7

Trang 8

Tìm m sao cho : X ∩ ( − ,1 0 ) ≠ ∅ (ĐHLN)

BÀI 33: GBL : 16loga x ≥ 4+3xloga4 (0 < a ≠ 1) (ĐHLN – 2000)

BÀI 34: Cho PT : log ( 5 6 ( 6 )) log 2 ( 3 1 )

2 3

2 mxmx + −xx = +m x

1) Giải PT khi m = 0

2) Tìm x để phương trình đúng ∀ m ≥ 0 (ĐHCĐ – 1998)

BÀI 35: Tìm m để bất phương trình sau :

) 4 (

log ) 7 7

(

2

2

2 x + ≥ mx + x+m đúng ∀x (ĐHAN 97)

BÀI 36: Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất :

7 2 2 7

2

2 + xm+ − − mxx = (HVKTQS 99) 2) log [ 2 2 ( 1 ) ] log2 3( 2 2 ) 0

3

2+ xm+ x + − x+m− = (HVQY – 2000)

BÀI 37: Cho phương trình :

0 ) 2 (

log ) 4 2 (

log

2

2 2

Định m để phương trình có 2 n0 x1 , x2 thỏa : x12 + x22 > 1 (ĐHY )

BÀI 38: Cho bất phương trình : 4x – (2m + 5).2x + m2 + 5m > 0

1) Giải bất phương trình với m = 1

2) Định m để bất phương trình đúng với mọi x (ĐHGTVT )

BÀI 39: Giải và biện luận : logx a+ logax a+ loga2x a= 0 (ĐHSPHN2)

BÀI 40: Giải và biện luận phương trình :

m mx x

m mx x mx

x + + −5 + + + = +2 +

5 2 2 2 2 2 4 2 2

(ĐHNT– 2001 – 2002)

BÀI 41:Tìm m để : ( 1)log ( 2) ( 5)log ( 2) 1 0

2 1 2

2

m

có hai nghiệm thỏa 2 <x1≤x2 < 4 (ĐHTM – 2001 – 2002)

BÀI 42: Tìm a để bất phương trình sau đúng với mọi x ≤ 0 :

0 ) 5 3 ( ) 5 3 )(

1 2 ( 2

. x+ 1 + a+ − x + + x <

BÀI 43: Tìm tất cả giá trị x > 1 nghiệm đúng bất phương trình sau :

1 ) 1 (

log2( 2+ ) x+m− <

m

x

x với mọi m : 0 < m ≤ 4 (GTVTHN - 2002)

BÀI 44: Tìm m để phương trình : log log 3 (log4 2 3)

2 2 1 2

có nghiệm thuộc khoảng [32 , +∞) (HVKTQS – 2001 – 2002)

Trang 9

BÀI 45: Tìm m để : 2

) 1 lg(

) lg(

= +

x

mx

có nghiệm duy nhất (ĐHYD – HN)

BÀI 46: Tìm a để phương trình có nghiệm duy nhất : 2

) 1 ( log

) ( log 5

+

x ax

BÀI 47: Tìm a để bất phương trình có nghiệm duy nhất , tính nghiệm đó :

5

2

BÀI 48: a) Giải BPT : log5 3x+ 4 logx5 > 1 (1)

b) Tìm m để nghiệm (1) cũng là nghiệm của bất phương trình sau :

0 ) 2 4 ( log ) 1 ( log

5 1

2

BÀI 49:Tìm m để : 9xm 3x +m+ 3 ≤ 0 có nghiệm (ĐHTCKTHN)

BÀI 50:Tìm m để phương trình : (m + 3)16x + (2m – 1)4x + m + 1 = 0 có hai nghiệm trái dấu (ĐHNN – HN – 2000)

5

1 2 4 3 4 2

+

=

xx+ m m có 4 n0 pb (ĐHNT)

BÀI 52: Tìm a để phương trình sau có 4 no phân biệt:

1 3

1 2 2 2

+ +

=

xx a a

(ĐHBKHN – 90)

BÀI 53: Tìm x để phương trình đúng với mọi a :

2 2 3 2

2 a xa x + −x = +ax

HỆ PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH BÀI 1: Giải hệ :

1)

=

=

+

1 log log

4

4 4

log log8 8

y x

y

(ĐHTCKTHN – 2000)

Trang : 9

Trang 10



= +

=

+

100 5 ).

(

2

x

x

y

x

y

x

3)



= +

=

a y

x

a xy

2 2

2

5 lg lg

4)

=

=

+

1 log log

27 2

3 3

3 log log3 3

x y

y

x y

5)



= + +

+

= + + +

+

− +

− +

2 ) 2 1(

log ) 2 1(

log

4 ) 2 1(

log ) 2

1(

log

1 1

2 1

2 1

x y

x x y

y

y x

y x

(ÑHQG–TPHCM - 1997)

6)

= +

+

=

16

) 2 )(

log (log

3 3

2 2

y

x

xy x

y y

x

(ÑHNT – TPHCM – 1999)

7)



>

+ +

<

0 9 5

3

3

0 log log

2 3

2 2

2

2

x x x

x x

(ÑHÑN – 1997)

8)

−≥

+

+

2

1 2

2

y

x

y x

9)

≥ +

+

3 log 2 3

2 4.

3 4

4

1 2 1

y

x

y y

x

Trang 11

10)



≤ + +

8 )3 ( 1 4

5

3

2

)4 ( 5 log 3

2

y y

y

y x

x

(ÑHSP – HN – 2000)

11)



+

= + +

=

+

1 1

3

2.

3 2 2

2

3 2

1

3

x xy x

x y y

x

(ÑHSP – HN – 1998)

12)



∈ +

<

Z x

x x

3

1

) 3(

log 5

log

3

1 3

1

(ÑHSP – HN – 1997)

13)



+

=

=

+

) ( log 1 ) (

log

32 4

3

x

y

y

x

(ÑHQG – HN – 1995)

14)



= +

+

=

2

)2 )(

( 2 2

2

2 y

x

xy x y

y x

(ÑHQG – HN – 1995)

15)



≥ +

=

+

1 )1 (2 3 3

log

4

2

1 2 4

4 8

2

y y y

m

x x

(ÑHTH – HN – 1991)

Trang : 11

Trang 12

16)



=

=

3 lg 4

lg

lg lg

) 3(

)

4(

4 3

y x

y x

(ĐHNN HN – 1998)

17)



= +

= +

− +

− +

1 )2 ( log ) 5(

log

6 )9 6 ( log ) 2 3

6(

log

2

2 3

2 2 3

x y

x x x

xy y

y x

y x

(ĐHTS – 2002)

18)

<

<

<

2 0

1 ) 3(

log3 2

a

ax

a

x x

(ĐHSPHN1 – 1998)

19)

=

=

+

1 log log

4

4 4

log log8 8

y x

y

(ĐHTCKTHN – 2000)

BÀI 2: Giải và biện luận :

= +

=

+

2 ) 3(

log

2 ) 3(

log

kx y

ky x

y

x

(HKVN – 1998)

BÀI 3: Cho hệ phương trình :



= + +

= + +

+

4 ) (

log ).

( log

4 ) (

log ) (

log

bx ay by

ax

bx ay by

ax

y x

y x

1) Giải hệ khi a = 3 , b = 5

2) Giải và biện luận hệ trên khi a > 0 , b > 0

Trang 13

BÀI 4: 1) Giải hệ :

>

+

+

<

+ +

2 )2 ( log

) 12 2.

7 lg(

)1 2 lg(

2 lg )1

x

x

x

x x

(1)

3) Tìm m để phương trình : m 2 − 2x − ( 2m+ 1 ) 2 −x +m+ 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 (x1 < x2) sao cho x1 nằm ngoài và x2 nằm trong khoảng nghiệm của hệ (1)

BÀI 5: Cho hệ phương trình :

=

− +

=

1 ) 2 3(

log ) 2 3(

log

5 4 9

3

2 2

y x y

x

y x

m

1) Giải hệ phương trình với m = 5

2) Tìm Max của m để hệ có nghiệm (x,y) thỏa 3x + 2y ≤ 5 (ĐHQG)

BÀI 6: Cho hệ :



+

− +

=

)1 ( log ) ( log 1

5 4 3

4 2 2

2

x x

a

x x

Tìm a để hệ có nghiệm (ĐHTH – TPHCM – 1995)

BÀI 7: Giải và BL



≥ +

=

+

1 )1 (2 3 3

log

4

2

1

2 4

4 8

2

y y y

m

x x

(ĐHTH – HN – 1991)

BÀI 8: Cho hệ :

=

− +

=

− 0

0 log

log 2 1

2 3

3

2 3

ay y x

y x

1) Giải hệ khi a = 2

Trang : 13

Trang 14

2) Tìm a để hệ có nghiệm (ĐHNN – HN – 1995)

Ngày đăng: 15/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w