Khử 12g sắt III oxit bằng khí hiđro ở nhiệt độ cao.. Thể tích khí hiđro thoát ra khi cho 9,8g kẽm tác dụng với dung dịch có chứa 9,8g axit sunfric đo đktc: A.. Số mol chất tan trong 1 lí
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chương: OXI - KHÔNG KHÍ
1 Cho các chất: 1) Fe3O4 2) KClO3 3) CaCO3 4) KMnO4 5) H2O
Những chất được dùng để điều chế khí Oxi ở phòng thí nghiệm là:
A 1, 2, 3 B 3, 4, 5 C 2, 4 D 2, 5
2 Người ta thu khí Oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất:
A Khí oxi nặng hơn không khí B khí oxi ít tan trong nước
C khí oxi khó hoá lỏng D khí oxi nhẹ hơn nước
3 Sự oxi hoá chậm là:
A Sự oxi hoá mà không toả nhiệt B Sự oxi hoá mà không phát sáng
C Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng D Sự tự bốc cháy
4 Khi phân huỷ 122,5g KClO3 có xúc tác ở nhiệt độ cao, thể tích khí oxi thu được là:
A 33,6 lít B 3,36 lít C 11,2 lít D 1,12 lít
5 Số gam KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:
A 20,7g B 42,8g C 14,3g D 31,6g
6 Trong phòng thí nghiệm khi đốt cháy oxi ở nhiệt độ cao được sắt từ oxit (Fe3O4) Số gam sắt và khí oxi cần dùng để điều chế 2,32g Fe3O4 lần lượt là:
A 0,84g và 0,32 B 2,52g và 0,96g C 1,68g và 0,64g D 0,95g và 0,74g
7 Phản ứng hoá học nào cho dưới đây là phản ứng hoá hợp?
A CuO + H2
0
t
Cu + H2O B 4P + 5O2
0
t
2P2O5
C 2KMnO4
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2 D CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
8 Phản ứng hoá học nào cho sau đây là phản ứng phân huỷ?
A CuO + H2
0
t
Cu + H2O B 4P + 5O2
0
t
2P2O5
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D 2KClO3
0
t
2KCl + 3O2
9 Cho Natri tác dụng với khí Oxi, phương trình hoá học nào sau viết đúng?
A 2Na + O Na2O B Na + O2 NaO2
C Na + O NaO D 4Na + O2 2Na2O
10 Cho 6,72 lít khí hiđro tác dụng với 4,48 lít khí oxi, các khí đo ở đktc Sau phản ứng kết thúc, chất khí nào sẽ thừa?
A Hiđro thừa B Oxi thừa
C Hai chất phản ứng vừa đủ D Không xác định được
Chương: HIĐRO - NƯỚC
1 Người ta thu khí Hiđro bằng cách đẩy khí là nhờ dựa vào tính chất:
A Khí hiđro nhẹ hơn không khí B khí hiđro khó trộn lẫn với không khí
C khí hiđro rất ít tan trong nước D khí hiđro không độc
2 Phản ứng hoá học nào cho sau đây là phản ứng thế:
A 2KMnO4
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2 B CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 D Fe2O3 + 3CO t0
2Fe + 3CO2
3 Phản ứng hoá học nào cho dưới đây là phản ứng oxi hoá khử?
A CaCO3
0
t
CaO + CO2 B SO3 + H2O H2SO4
C BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl D Fe2O3 + 3CO t0
2Fe + 3CO2
4 Cho phản ứng oxi hoá khử sau: CuO + H2
0
t
Cu + H2O Chỉ ra chất oxi hoá, chất khử trong phản ứng trên:
A CuO chất oxi hoá, H2 chất khử B CuO chất khử, H2 chất oxi hoá
C H2O chất khử, CuO chất oxi hoá D H2 chất khử, Cu chất oxi hoá
5 Trong các oxit sau đây: SO3, CuO, Na2O, CaO, P2O5, Al2O3 Oxit nào tác dụng được với nước:
A CuO, Na2O, CaO, Al2O3 B SO3, P2O5, Al2O3, CaO
C Na2O, CaO, SO3, P2O5 D SO3, CuO, Na2O, P2O5
Trang 26 Khi đốt một dòng khí Hiđro tinh khiết trong không khí Hiện tượng của thí nghiệm là:
A có tiếng nổ mạnh B không có hiện tượng
C cháy, sinh ra nhiều khói trắng D cháy, ngọn lửa màu xanh
7 Hợp chất nào sau đây là bazơ:
A Đồng (II) nitrat B Kali clorua C Sắt (III) sunfat D Canxi hiđroxit
8 Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm toàn axit:
A HCl, NaOH B CaO, H2SO4 C H3PO4, HNO3 D SO3, NaH2PO4
9 Dãy các hợp chất nào sau đây chỉ bao gồm toàn muối?
A Na2HPO4, Cu(NO3)2, BaSO4, KCl B Ca(OH)2, Al2(SO4)3, SO3, NaCl
C CuCl2, Al2O3, Fe(NO3)3, HCl D Na2CO3, K3PO4, P2O5, H2SO4
10 Sản phẩm của phản ứng giữa CaO với nước dư làm cho quỳ tím chuyển chuyển thành:
A màu xanh B màu đỏ C màu tím D mất màu
11 Sản phẩm của phản ứng giữa P2O5 với nước dư làm cho quỳ tím chuyển chuyển thành:
A màu xanh B màu đỏ C màu tím D mất màu
12 Khử 12g sắt (III) oxit bằng khí hiđro ở nhiệt độ cao
1/ Thể tích khí hiđro cần dùng (đo đktc):
A 5,04 lít B 7,56 lít C 10,08 lít D 8,2 lít
2/ Khối lượng sắt thu được:
A 16,8g B 8,4g C 12,6g D 18,6g
13 Số gam sắt cần tác dụng hết với axit clohiđric để cho 2,24 lít khí hiđro (đo đktc):
A 56g B 28g C 5,6g D 3,7g
14 Thể tích khí hiđro thoát ra khi cho 9,8g kẽm tác dụng với dung dịch có chứa 9,8g axit sunfric (đo đktc): A 22,4 lít B 44,8 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Chương: DUNG DỊCH
1 Dung dịch là hỗn hợp:
A gồm chất tan và dung môi B đồng nhất của chất rắn và nước
C đồng nhất của chất rắn và dung môi D đồng nhất của chất tan và dung môi
2 Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết:
A Số mol chất tan trong 1 lít dung môi B Số gam chất tan trong 100 gam dung môi
C Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch D Số gam chất tan trong 100 gam dung dịch
3 Nồng độ mol của dung dịch cho biết:
A Số mol chất tan trong 1 lít dung môi B Số gam chất tan trong 100 gam dung môi
C Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch D Số gam chất tan trong 100 gam dung dịch
4 Bằng cách nào có được 200g dung dịch BaCl2 5%?
A Hoà tan 190g BaCl2 trong 10g nước B Hoà tan 10g BaCl2 trong 200g nước
C Hoà tan 100g BaCl2 trong 100g nước D Hoà tan 10g BaCl2 trong 190g nước
5 Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là:
A số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch
B số gam chất đó có thể tan trong 100g nước
C số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để được dung dịch bảo hoà
D số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để được dung dịch bảo hoà
6 Hoà tan 17,55g NaCl vào nước được 3 lít dung dịch muối ăn Nồng độ mol dung dịch muối ăn tạo
thành? A 0,06M B 0,1M C 2,24M D 3M
7 Khi hoà tan 53g Na2CO3 trong 250g nước ở 180C thì được dung dịch bảo hoà Độ tan của muối Natri cacbonat ở 180C là:
A 132,5g B 53g C 21,2g D 18g
8 Ở 200C, độ tan của dung dịch muối ăn là 36g Nồng độ % của dung dịch muối ăn bảo hoà ở 200C:
A 25% B 22,32% C 26,4% D 25,47%
9 Một dung dịch H2SO4 có nồng độ 14% Tính khối lượng H2SO4 có trong 150g dung dịch?
A 12g B 14g C 21g D 0,14g
10 Hoà tan 14,28g Na2CO3.10H2O vào 200g nước Nồng độ % dung dịch tạo thành?
A 2,08% B 2,4% C 5,63% D 7,62%