Tiết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa trị tuyệt đối Bài 1: Nối mỗi dòn
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS ….
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TOÁN 7 – HỌC KỲ 1
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN ĐẠI SỐ 3
BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ 3
BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 11
BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 19
Buổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN 28
BUỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC 28
Buổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC 28
BUỔI 7: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN 28
BUỔI 8: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH 28
BUỔI 9: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=AX 28
PHẦN HÌNH HỌC BUỔI 10: ÔN TẬP HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH – GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG 28
BUỔI 11: ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, TIÊN ĐỀ ƠCLIT TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG – ĐỊNH LÝ 28
BUỔI 12: ÔN TẬP TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 28
BUỔI 13: LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C – C – C) 28
BUỔI 14: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - GÓC - CẠNH (c.g.c) 28
BUỔI 15: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA HAI TAM GIÁC: GÓC – CẠNH – GÓC .28
BUỔI 16: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 28
BUỔI 17: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (TIẾP) 28
Trang 3PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ
4 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán
-Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số nguyên
GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức
Trang 4mẫu lớn hơn thì bé hơn
- Hai phân số âm cùng tử, phân số có mẫu lớn hơn thì lớn hơn
- So sánh với 0, với 1,với số trung gian
4
13
) 19
b 19
21
<
3 ) 19
10 <
2019 ) 2020
19 >
3 ) 19
Gv: Dấu hiệu nhận biết bài này là độ
chênh lệch của mẫu và tử ở hai phân số
là như nhau=> so sánh phần thêm vào
Trang 5a) HS hoạt động cá nhân dựa vào so
sánh hai phân số cùng mẫu dương
b) HS dựa vào so sánh hai phân số âm
cùng tử
c) Hs dựa vào việc so sánh với 0, với 1,
với số trung gian 17 18 18
20 20 19 d) Hs thảo luận nhóm theo hai bàn
Dựa vào việc so sánh phần thêm vào để
a) x là số hữu tỉ dương
b) x là số hữu tỉ âm
c) x không là số hữu tỉ dương cũng
không là số hữu tỉ âm
GV: x là số hữu tỉ dương khi nào?
Trang 6Tìm giá trị nguyên của a để
GV hướng dẫn tách làm hai tổng rồi yêu
cầu học sinh vận dụng câu a để đánh giá
4 , 11
3 , 7
2
lớn nhất là
3 Điền kí hiêu ( , , ) thích hợp vào chỗ chấm
Trang 7Tiết 2: Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ
- Thực hiện thành thạo các phép tính, vận dụng được các tính chất để tính hợp lý
- Giải thành thạo các dạng toán tìm x
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung
Bài 1
Gv cho Hs hoạt động cá nhân sau đó
mời 4 em lên bảng chữa
Hs dưới lớp làm bài và nhận xét bài trên
4 9
b
2 3 )1 0, 4
Gv yêu cầu Hs nêu cách làm
HS nhắc lại qui tắc dấu ngoặc
Chốt: Trong phép tính có nhiều phân số
không cùng mẫu thì nhóm các phân số
có mẫu thuận tiện cho việc quy đồng
7 13 4 5 7 13 )
11 11 11 11 11 11 11 2,75 2, 2
7 13 )
11 11 2,75 2, 2
Trang 8HS hoạt động nhóm bài này, Gv có thể
gợi ý để Hs phát hiện quy luật
Bài 3:
GV gọi HS lên chữa câu a, b, c
Hs hoạt động cá nhân, kiểm tra chéo vở
Câu d, e cần yêu cầu Hs nêu lại cách
2 ) 4 12 3
)( )( 6) 0 2
d x x 1
Trang 9Tiết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa trị tuyệt đối
Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với
một dòng ở cột bên phải để đạt kết quả
thức chứa trị tuyệt đối ta phải đưa về
dạng cơ bản nhất như biểu thức a
c x x
Trang 10x x
b)B đạt giá trị nhỏ nhất là 2 khi x =-1c) C đạt giá trị lớn nhất là 3 khi x=1
Trang 11Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức:
- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các quy tác trên vào giải toán
3 Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận, chính xác , tính cực, hứng thú và nhanh nhẹn
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đối thoại , vấn đáp tái hiện - Đặt và giải quyết vấn đề - Thảo luận nhóm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra BTVN ( Từ tiết 2 – 3 ) (1 phút)
Trang 122 Nội dung:
TIẾT 1 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T1 )
- GV: Tượng tự với số tự nhiên a thì với số hữu tỉ x ta cũng có định nghĩa như vậy.
Mục tiêu :
- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa và củng cố về khái niệm lũy
thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận
Phương pháp : Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm
Hoạt động 1: Lý thuyết ( 10 phút )
- GV: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x có
kí hiệu là x , là tích của n thừa số x ( n là số n
tự nhiên lớn hơn 1)
- HS trả lời và biểu diễn vào trong vở
- GV: Vậy với một số hữu tỉ x khác không
- HS làm vào trong nháp sau đó trả lời
- GV đưa ra 3 công thức và phát biểu công
- GV lưu ý cho HS về dấu của lũy thừa với
một số mũ chẵn hoặc lẽ của một số hữu tỉ
(2) x m:x n x m n x0;m n
(3) x m n x m n.
- Lưu ý + Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương
+ Lũy thừa với số mũ lẻ của mọt số âm là một
số âm
Hoạt động 2: Bài tập ( 30 phút)
Trang 13- GV lưu ý HS không sử dụng máy tính cầm
tay để làm bài này
- GV mời 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp
làm bài vào trong vở
Bài tập 2 : Viết các biểu thức sau dưới dạng
lũy thừa của một số hữu tỷ
a) 2 3
0,2 0,2
b)0,2 : 0,2 c)9 3
2 3
12
- GV mời 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào trong vở
x x x
Trang 14TIẾT 2 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T2 )
GV dẫn dắt bằng 1 câu đố : Điền số thích hợp vào ô trống sau : 0 ; 4 ; 16 ; 36 ; 64 ; … Đáp án : 100
Mục tiêu :
- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa
- Vận dụng kiến thức để làm bài tập
- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận
Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm
Hoạt động 1: Lý thuyết ( 5 phút )
- GV đưa ra các 2 công thức còn lại và phát
biểu công thức thành lời
- GV cho HS học công thức trong 2’
12 12
44
Trang 15Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy
thừa của một số hửu tỉ
- GV mời HS đọc bài giải
- GV sữa lỗi ( nếu có )
Trang 16Phương pháp : Luyện tập thực hành và động não
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- GV cho 6 HS lên bảng viết 6 công thức
- HS lên bảng viết, còn lại viết vào vở
- GV nêu ra phương pháp làm bài tìm
GTNN và GTLN
- GV : Bài toán tìm GTNN và GTLN còn
gọi là bài toán tìm cực trị
- GV lưu ý: Nếu chỉ có 1 trong 2 điều kiện
thì chưa có thể nói gì về cực trị của một
Trang 17Hoạt động 2: Bài tập ( 30 phút) Bài tập 1 : Tìm GTNN và GTLN
- GV sữa chữa lỗi thật kĩ và nhấn mạnh
lỗi sai của học sinh để rút kinh nghiệm
cho bài làm sau này
2
3x 0 3 x 0 x 3b) Tương tự với câu b)
GTLN của biểu thức là – 2 khi
b) GV hướng dẫn hs công thức tính dãy
số quy luật (nâng cao với HS)
Trang 18N N N M
Trang 19Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
TIẾT 1 : TỈ LỆ THỨC
Trang 20Mục tiêu: Nhắc lại được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất tỉ lệ thức và áp dụng giải được
0,9 4,25; 0,36 0,9
1,7 4,25; 4,25 1,7
0,9 0,36; 4,25 0,9
Trang 21
7.(x 1) 6.(x 5) 7x 7 6x 30
Trang 22x y
TIẾT 2: TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Mục tiêu: HS áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau giải được một số dạng bài tập.
- GV yêu cầu HS làm ví dụ:
Ví dụ: Cho tỉ lệ thức 2 3
4 6 Hãy so sánh các tỉ số 2 3
Trang 23- GV tổng quát lên tính chất dãy tỉ số
Từ đây tổng quát lên ta có :
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
16 2
Trang 2418 3
x y x y
5.3 15
giải như bài 1
- GV gọi HS lên bảng giải câu a
6x 4 6.5 30 15
x
Trang 25nhau: Từ dãy tỉ số bằng nhau a c e
Giả thiết cho 2x 3y z 186
Làm thế nào để sử dụng hiệu quả giải
Trang 26hiện 2x, 3y như giả thiết
- GV : Biến đổi bằng cách nào ?
28
x
x y
y z z
Trang 27giữa chiều rộng với chiều dài (vì chiều
a
b = Þ =a3 b4
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
28 4
3 4 3 4 7
a = =b a b+ = =
+ 3.4 12
2 Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng
số cây của các lớp theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5
Trang 28Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
Buổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp HS
1 Kiến thức
-Củng cố các phép tính về số thập phân, khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân
vô hạn tuần hoàn
-Khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai, số thực
1 Giáo viên: Giáo án, thước , phấn màu
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 29Tiết 1: Các phép tính về số thập phân
Mục tiêu:
- Chuyển đổi số thập phân sang phân số và ngược lại
-Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
-Nhắc lại lý thuyết về số thập phân hữu
hạn, vô hạn tuần hoàn
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số
thập phân vô hạn tuần hoàn
-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Lý thuyết
-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một
số thập phân hữu hạn hoặc vô vạn tuần hoàn.Và ngược lại
phân hữu hạn, phân số nào viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn? Giải thích?
?Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
25 17 0,425
7
Bài 3.Viết các số thập phân sau dưới
dạng phân số tối giản: 0,15 ; 1,18 ;
Trang 30GV yêu cầu HS nêu cách giải
học sinh viết số thập phân vô hạn tuần
GV: Rèn hs cách viết số thập phân vô
hạn tuần hoàn ra phân số
HS giải toán khi đã phân tích được ra
Trang 31Tiết 2: Ôn tập số thập phân, làm tròn số
Mục tiêu: HS làm thành thạo các phép tính về số thập phân, biết làm tròn số
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nhắc lại quy ước làm tròn số I Lý thuyết
-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì
ta giữ nguyên bộ phận còn lại
-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng
5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại
II Bài tập Phương pháp:
-Áp dụng quy ước làm tròn số
Bài 1 Làm tròn các số sau đây đến
hàng trăm:7842 ; 89368 ; 917526.
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Bài 2:
a) 9b) 8,6c) 8,57d)8,573
Bài 3.
1 in » 2,54 cm Hỏi 15cm gần bằng
bao nhiêu in-sơ? (Làm tròn đến chữ
só thập phân thứ hai).
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Bài 4:
1
1 1,33
3 6
7 7,86
7 3
11 11,27 11
Trang 32-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?
-Gọi HS lên bảng làm bài tập
Tiết 3:Số vô tỉ, căn bậc hai, số thực:
Mục tiêu: HS hiểu và cộng trừ nhân chia trong phạm vi số thực:
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung
- Khái niệm căn bậc hai, số vô tỉ
-Cộng trừ nhân chia trong phạm vi
-Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I
2 Khái niệm về căn bậc hai
-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x² = a
-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và – a
Trang 33Sử dụng định nghĩa của căn bậc hai
Lưu ý: Số dương có hai căn bậc hai
là hai số đối nhau; số âm không có
a b c d e f g
Bài 4.Tìm số tự nhiên N thỏa
mãn đồng thời 4 điều kiện:
Trang 34GV chốt kiến thức toàn bài học
Trang 35Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
BUỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh về
- Số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ ® ® ®
2 Kỹ năng: Kiểm tra, đánh giá kỹ năng vận dụng của học sinh vào từng dạng bài cụ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung:
Tiết 1: Ôn tập số vô tỉ và căn bậc hai
Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng
Trang 36c) 10000 d) 16
81
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
1 HS lên bảng thực hiện giải toán
GV yêu cầu HS nhận xét, chữa bài
Trang 37GV yêu cầu HS thảo luận nhóm giải toán
HS trình bày lời giải nhóm
GV yêu cầu nhận xét
GV chốt kiến thức
Bài 4: Tìm x a) x 6
x62
x36
b) x 4 x 42
Trang 38Tiết 2: Ôn tập căn thức và số thực
Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng
toán đã được học
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô vuông
Học sinh hoạt động cá nhân
Gv yêu cầu nhận xét chéo, gv chốt lại
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô vuông
giá trị tuyệt đối của chúng
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ
c) Nếu a là số vô tỉ thì a được viết dưới
dạng vô hạn tuần hoàn
d) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải
Bài 3:
a) Đúngb) Saic) Said) Đúng
Trang 39là số vô tỉ
Tìm khẳng định đúng trong các
khẳng định sau đây
a) Tích của hai số vô tỉ là số vô tỉ
b) Tổng của một số vô tỉ và một số hữu tỉ
là số vô tỉ
c) Thương của hai số vô tỉ là số vô tỉ
d) Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ
Vậy 5 35 2 91
Trang 4099 9999Vậy 99 20 9999 10
Bài tập về nhà Bài 1 So sánh
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
a)
6
15 4
2 2
12,7 4,7
8
c)
2 2
2 2
91 7
39 3
7
Trang 411 4
3
x
Trang 42x
d) 3 2x 1 243
5
42x 1
5 hoặc 2x 1 4
5 2x 4 1
5 2x 4 1
5 2x 1
16 01 , 0
5 3
Trang 43Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …
Buổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC I.MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh
1 Giáo viên: Giáo án; thước thẳng; phấn màu.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về chương I
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung
Tiết 1: Các phép tính về số hữu tỉ Mục tiêu:
- So sánh được hai số hữu tỉ
- Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nhắc lại lý thuyết tập hợp số hữu tỉ
HS: Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới
dạng a
b với a b Z; ; b 0
- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể
viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng
một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,
trừ phân số
- Để nhân, chia hai số hữu tỉ x, y ta có thể
viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng
I Lý thuyết
- Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một
số hữu tỉ Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu
là Q
- Để so sánh hai số hữu tỉ x và y ta viết x, y dưới dạng hai phân số cùng mẫu dương
Trang 44quy tắc nhân, chia phân số II Bài tập
Bài 1 So sánh các số hữu tỉ sau
8
yd/ 34
4
x
và y 8,6
? Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập
-Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài tập
3 2 x
Trang 45-HS: Lưu ý thứ tự thực hiện phép tính.
-Cho hs hoạt động theo bàn
Gọi HS lên bảng làm bài
Bài 2 Tìm thương trong phép chia số hữu tỉ âm nhỏ nhất viết bởi ba chữ số 1 cho số hữu
tỉ âm lớn nhất viết bởi ba chữ số 1
Tiết 2: Giá trị tuyệt đối, lũy thừa của một số hữu tỉ
Phép tính về số thập phân.
Mục tiêu:
- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ và giải bài tập liên quan
- Thực hiện các phép tính với số thập phân
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
-Nhắc lại lý thuyết:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu
x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0
trên trục số
Để cộng , trừ,nhân, chia số thập phân, ta
có thể viết chúng dưới dạng phân số thập
phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã
biết về phân số
.Lũy thừa của một số hữu tỉ tương tự như
lũy thừa của một số nguyên
2
1 2,75 0, 25 3
2