1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy thêm toán học lớp 7 HK 1 file word có lời giải chi tiết

152 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa trị tuyệt đối Bài 1: Nối mỗi dòn

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS ….

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO TOÁN 7 – HỌC KỲ 1

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN ĐẠI SỐ 3

BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ 3

BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 11

BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 19

Buổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN 28

BUỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC 28

Buổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC 28

BUỔI 7: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN 28

BUỔI 8: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH 28

BUỔI 9: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y=AX 28

PHẦN HÌNH HỌC BUỔI 10: ÔN TẬP HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH – GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG 28

BUỔI 11: ÔN TẬP HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG, TIÊN ĐỀ ƠCLIT TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG – ĐỊNH LÝ 28

BUỔI 12: ÔN TẬP TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU 28

BUỔI 13: LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C – C – C) 28

BUỔI 14: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH - GÓC - CẠNH (c.g.c) 28

BUỔI 15: ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA HAI TAM GIÁC: GÓC – CẠNH – GÓC .28

BUỔI 16: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 28

BUỔI 17: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (TIẾP) 28

Trang 3

PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 1: ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính toán

-Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số nguyên

GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức

Trang 4

mẫu lớn hơn thì bé hơn

- Hai phân số âm cùng tử, phân số có mẫu lớn hơn thì lớn hơn

- So sánh với 0, với 1,với số trung gian

4

 13

) 19

b  19

21

 <

3 ) 19

10 <

2019 ) 2020

19 >

3 ) 19

Gv: Dấu hiệu nhận biết bài này là độ

chênh lệch của mẫu và tử ở hai phân số

là như nhau=> so sánh phần thêm vào

Trang 5

a) HS hoạt động cá nhân dựa vào so

sánh hai phân số cùng mẫu dương

b) HS dựa vào so sánh hai phân số âm

cùng tử

c) Hs dựa vào việc so sánh với 0, với 1,

với số trung gian 17 18 18

20  20 19 d) Hs thảo luận nhóm theo hai bàn

Dựa vào việc so sánh phần thêm vào để

a) x là số hữu tỉ dương

b) x là số hữu tỉ âm

c) x không là số hữu tỉ dương cũng

không là số hữu tỉ âm

GV: x là số hữu tỉ dương khi nào?

  

Trang 6

Tìm giá trị nguyên của a để

GV hướng dẫn tách làm hai tổng rồi yêu

cầu học sinh vận dụng câu a để đánh giá

4 , 11

3 , 7

2   

lớn nhất là

3 Điền kí hiêu (  , ,  ) thích hợp vào chỗ chấm

Trang 7

Tiết 2: Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ

- Thực hiện thành thạo các phép tính, vận dụng được các tính chất để tính hợp lý

- Giải thành thạo các dạng toán tìm x

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung

Bài 1

Gv cho Hs hoạt động cá nhân sau đó

mời 4 em lên bảng chữa

Hs dưới lớp làm bài và nhận xét bài trên

4 9

b   

2 3 )1 0, 4

Gv yêu cầu Hs nêu cách làm

HS nhắc lại qui tắc dấu ngoặc

Chốt: Trong phép tính có nhiều phân số

không cùng mẫu thì nhóm các phân số

có mẫu thuận tiện cho việc quy đồng

7 13 4 5 7 13 )

11 11 11 11 11 11 11 2,75 2, 2

7 13 )

11 11 2,75 2, 2

Trang 8

HS hoạt động nhóm bài này, Gv có thể

gợi ý để Hs phát hiện quy luật

Bài 3:

GV gọi HS lên chữa câu a, b, c

Hs hoạt động cá nhân, kiểm tra chéo vở

Câu d, e cần yêu cầu Hs nêu lại cách

2 ) 4 12 3

)( )( 6) 0 2

d xx  1

Trang 9

Tiết 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa trị tuyệt đối

Bài 1: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với

một dòng ở cột bên phải để đạt kết quả

thức chứa trị tuyệt đối ta phải đưa về

dạng cơ bản nhất như biểu thức a

c x x

Trang 10

x   x

b)B đạt giá trị nhỏ nhất là 2 khi x =-1c) C đạt giá trị lớn nhất là 3 khi x=1

Trang 11

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 2: ÔN TẬP LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức:

- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

2 Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng thành thạo các quy tác trên vào giải toán

3 Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận, chính xác , tính cực, hứng thú và nhanh nhẹn

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Đối thoại , vấn đáp tái hiện - Đặt và giải quyết vấn đề - Thảo luận nhóm

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số - Kiểm tra BTVN ( Từ tiết 2 – 3 ) (1 phút)

Trang 12

2 Nội dung:

TIẾT 1 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T1 )

- GV: Tượng tự với số tự nhiên a thì với số hữu tỉ x ta cũng có định nghĩa như vậy.

Mục tiêu :

- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa và củng cố về khái niệm lũy

thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập

- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận

Phương pháp : Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm

Hoạt động 1: Lý thuyết ( 10 phút )

- GV: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x có

kí hiệu là x , là tích của n thừa số x ( n là số n

tự nhiên lớn hơn 1)

- HS trả lời và biểu diễn vào trong vở

- GV: Vậy với một số hữu tỉ x khác không

  

 

 

- HS làm vào trong nháp sau đó trả lời

- GV đưa ra 3 công thức và phát biểu công

- GV lưu ý cho HS về dấu của lũy thừa với

một số mũ chẵn hoặc lẽ của một số hữu tỉ

(2) x m:x nx m n x0;m n 

(3)  x m nx m n.

- Lưu ý + Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương

+ Lũy thừa với số mũ lẻ của mọt số âm là một

số âm

Hoạt động 2: Bài tập ( 30 phút)

Trang 13

- GV lưu ý HS không sử dụng máy tính cầm

tay để làm bài này

- GV mời 4 HS lên bảng làm bài , cả lớp

làm bài vào trong vở

Bài tập 2 : Viết các biểu thức sau dưới dạng

lũy thừa của một số hữu tỷ

a)   2 3

0,2 0,2

  b)0,2 : 0,2 c)9 3

2 3

12

- GV mời 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

bài vào trong vở

x        x x

Trang 14

TIẾT 2 : LŨY THỪA CỦA SỐ HỮU TỈ ( T2 )

GV dẫn dắt bằng 1 câu đố : Điền số thích hợp vào ô trống sau : 0 ; 4 ; 16 ; 36 ; 64 ; … Đáp án : 100

Mục tiêu :

- Ôn tập về một số công thức liên quan về lũy thừa

- Vận dụng kiến thức để làm bài tập

- HS có thái độ tích cực, nhanh nhẹn, tính cẩn thận

Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm

Hoạt động 1: Lý thuyết ( 5 phút )

- GV đưa ra các 2 công thức còn lại và phát

biểu công thức thành lời

- GV cho HS học công thức trong 2’

12 12

44

Trang 15

Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy

thừa của một số hửu tỉ

- GV mời HS đọc bài giải

- GV sữa lỗi ( nếu có )

Trang 16

Phương pháp : Luyện tập thực hành và động não

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- GV cho 6 HS lên bảng viết 6 công thức

- HS lên bảng viết, còn lại viết vào vở

- GV nêu ra phương pháp làm bài tìm

GTNN và GTLN

- GV : Bài toán tìm GTNN và GTLN còn

gọi là bài toán tìm cực trị

- GV lưu ý: Nếu chỉ có 1 trong 2 điều kiện

thì chưa có thể nói gì về cực trị của một

Trang 17

Hoạt động 2: Bài tập ( 30 phút) Bài tập 1 : Tìm GTNN và GTLN

- GV sữa chữa lỗi thật kĩ và nhấn mạnh

lỗi sai của học sinh để rút kinh nghiệm

cho bài làm sau này

 2

3x      0 3 x 0 x 3b) Tương tự với câu b)

GTLN của biểu thức là – 2 khi

b) GV hướng dẫn hs công thức tính dãy

số quy luật (nâng cao với HS)

Trang 18

N N N M

Trang 19

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 3: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Nội dung:

TIẾT 1 : TỈ LỆ THỨC

Trang 20

Mục tiêu: Nhắc lại được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất tỉ lệ thức và áp dụng giải được

0,9  4,25; 0,36 0,9

1,7  4,25; 4,25 1,7

0,9  0,36; 4,25 0,9

Trang 21

 

 7.(x 1) 6.(x 5) 7x 7 6x 30

Trang 22

x y

TIẾT 2: TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

Mục tiêu: HS áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau giải được một số dạng bài tập.

- GV yêu cầu HS làm ví dụ:

Ví dụ: Cho tỉ lệ thức 2 3

4  6 Hãy so sánh các tỉ số 2 3

Trang 23

- GV tổng quát lên tính chất dãy tỉ số

Từ đây tổng quát lên ta có :

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

16 2

Trang 24

18 3

x  y x y  

 5.3 15

giải như bài 1

- GV gọi HS lên bảng giải câu a

6x  4 6.5 30 15

x  

Trang 25

nhau: Từ dãy tỉ số bằng nhau a c e

Giả thiết cho 2x 3y z  186

Làm thế nào để sử dụng hiệu quả giải

Trang 26

hiện 2x, 3y như giả thiết

- GV : Biến đổi bằng cách nào ?

28

x

x y

y z z

Trang 27

giữa chiều rộng với chiều dài (vì chiều

a

b = Þ =a3 b4

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

28 4

3 4 3 4 7

a = =b a b+ = =

+ 3.4 12

2 Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp, biết rằng

số cây của các lớp theo thứ tự tỉ lệ với 3, 4, 5

Trang 28

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

Buổi 4: ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp HS

1 Kiến thức

-Củng cố các phép tính về số thập phân, khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân

vô hạn tuần hoàn

-Khái niệm số vô tỉ, căn bậc hai, số thực

1 Giáo viên: Giáo án, thước , phấn màu

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 29

Tiết 1: Các phép tính về số thập phân

Mục tiêu:

- Chuyển đổi số thập phân sang phân số và ngược lại

-Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

-Nhắc lại lý thuyết về số thập phân hữu

hạn, vô hạn tuần hoàn

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số

thập phân vô hạn tuần hoàn

-Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Lý thuyết

-Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một

số thập phân hữu hạn hoặc vô vạn tuần hoàn.Và ngược lại

phân hữu hạn, phân số nào viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

hoàn? Giải thích?

?Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

25  17 0,425

7 

Bài 3.Viết các số thập phân sau dưới

dạng phân số tối giản:  0,15 ; 1,18 ;

Trang 30

GV yêu cầu HS nêu cách giải

học sinh viết số thập phân vô hạn tuần

GV: Rèn hs cách viết số thập phân vô

hạn tuần hoàn ra phân số

HS giải toán khi đã phân tích được ra

Trang 31

Tiết 2: Ôn tập số thập phân, làm tròn số

Mục tiêu: HS làm thành thạo các phép tính về số thập phân, biết làm tròn số

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- Nhắc lại quy ước làm tròn số I Lý thuyết

-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì

ta giữ nguyên bộ phận còn lại

-Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng

5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại

II Bài tập Phương pháp:

-Áp dụng quy ước làm tròn số

Bài 1 Làm tròn các số sau đây đến

hàng trăm:7842 ; 89368 ; 917526.

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Bài 2:

a) 9b) 8,6c) 8,57d)8,573

Bài 3.

1 in » 2,54 cm Hỏi 15cm gần bằng

bao nhiêu in-sơ? (Làm tròn đến chữ

só thập phân thứ hai).

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Bài 4:

1

1 1,33

3  6

7 7,86

7  3

11 11,27 11

Trang 32

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

-Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập?

-Gọi HS lên bảng làm bài tập

Tiết 3:Số vô tỉ, căn bậc hai, số thực:

Mục tiêu: HS hiểu và cộng trừ nhân chia trong phạm vi số thực:

Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Nội dung

- Khái niệm căn bậc hai, số vô tỉ

-Cộng trừ nhân chia trong phạm vi

-Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I

2 Khái niệm về căn bậc hai

-Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x² = a

-Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và – a

Trang 33

Sử dụng định nghĩa của căn bậc hai

Lưu ý: Số dương có hai căn bậc hai

là hai số đối nhau; số âm không có

a b c d e f g

Bài 4.Tìm số tự nhiên N thỏa

mãn đồng thời 4 điều kiện:

Trang 34

GV chốt kiến thức toàn bài học

Trang 35

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

BUỔI 5: ÔN TẬP SỐ VÔ TỈ - CĂN BẶC HAI – SỐ THỰC

I MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh:

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh về

- Số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ  ® ® ®   

2 Kỹ năng: Kiểm tra, đánh giá kỹ năng vận dụng của học sinh vào từng dạng bài cụ

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung:

Tiết 1: Ôn tập số vô tỉ và căn bậc hai

Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng

Trang 36

c) 10000 d) 16

81

GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân

1 HS lên bảng thực hiện giải toán

GV yêu cầu HS nhận xét, chữa bài

Trang 37

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm giải toán

HS trình bày lời giải nhóm

GV yêu cầu nhận xét

GV chốt kiến thức

Bài 4: Tìm x a) x 6

x62

x36

b)  x 4  x 42

Trang 38

Tiết 2: Ôn tập căn thức và số thực

Mục tiêu: HS ôn tập các dạng toán hay ra trong đề kiểm tra Thành thạo giải các dạng

toán đã được học

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô vuông

Học sinh hoạt động cá nhân

Gv yêu cầu nhận xét chéo, gv chốt lại

Bài 1 Điền số thích hợp vào ô vuông

giá trị tuyệt đối của chúng

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm nhỏ

c) Nếu a là số vô tỉ thì a được viết dưới

dạng vô hạn tuần hoàn

d) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải

Bài 3:

a) Đúngb) Saic) Said) Đúng

Trang 39

là số vô tỉ

 Tìm khẳng định đúng trong các

khẳng định sau đây

a) Tích của hai số vô tỉ là số vô tỉ

b) Tổng của một số vô tỉ và một số hữu tỉ

là số vô tỉ

c) Thương của hai số vô tỉ là số vô tỉ

d) Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ

Vậy 5 35  2 91

Trang 40

99  9999Vậy 99 20  9999 10

Bài tập về nhà Bài 1 So sánh

Bài 1: Tính giá trị biểu thức

a)

6

15 4

2 2

 12,7  4,7

     8

c)

2 2

2 2

91 7

39 3

7

Trang 41

1 4

3

x

Trang 42

x

d) 3 2x 1  243

5

  42x 1

5 hoặc 2x 1   4

5 2x  4 1

5 2x   4 1

5 2x  1

16 01 , 0

5 3

Trang 43

Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp …

Buổi 6: ÔN TẬP CHƯƠNG I – SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC I.MỤC TIÊU

Qua bài này giúp học sinh

1 Giáo viên: Giáo án; thước thẳng; phấn màu.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học về chương I

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung

Tiết 1: Các phép tính về số hữu tỉ Mục tiêu:

- So sánh được hai số hữu tỉ

- Cộng, trừ, nhân, chia được số hữu tỉ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- Nhắc lại lý thuyết tập hợp số hữu tỉ

HS: Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới

dạng a

b với a b Z;  ; b 0

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể

viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,

trừ phân số

- Để nhân, chia hai số hữu tỉ x, y ta có thể

viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng

I Lý thuyết

- Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một

số hữu tỉ Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu

là Q

- Để so sánh hai số hữu tỉ x và y ta viết x, y dưới dạng hai phân số cùng mẫu dương

Trang 44

quy tắc nhân, chia phân số II Bài tập

Bài 1 So sánh các số hữu tỉ sau

8

yd/ 34

4

x

 và y  8,6

? Vận dụng kiến thức nào để làm bài tập

-Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài tập

3 2  x 

Trang 45

-HS: Lưu ý thứ tự thực hiện phép tính.

-Cho hs hoạt động theo bàn

Gọi HS lên bảng làm bài

Bài 2 Tìm thương trong phép chia số hữu tỉ âm nhỏ nhất viết bởi ba chữ số 1 cho số hữu

tỉ âm lớn nhất viết bởi ba chữ số 1

Tiết 2: Giá trị tuyệt đối, lũy thừa của một số hữu tỉ

Phép tính về số thập phân.

Mục tiêu:

- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ và giải bài tập liên quan

- Thực hiện các phép tính với số thập phân

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

-Nhắc lại lý thuyết:

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu

x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0

trên trục số

Để cộng , trừ,nhân, chia số thập phân, ta

có thể viết chúng dưới dạng phân số thập

phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã

biết về phân số

.Lũy thừa của một số hữu tỉ tương tự như

lũy thừa của một số nguyên

2

1 2,75 0, 25 3

2

Ngày đăng: 14/02/2020, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w