CHUONG TRINH GIANG DAY HINH HOC 8
1 1 | TU giac
2 | Hình thang
2 3 | Hình thang cân
4_ | Luyện tập
3 5 | Đường trung bình của tam giác
6 | Đường trung bình của hình thang
4 7 | Luyện tập
§$ | Dựng hình
5 9 | Luyện tập
10_ | Đối xứng trục
6 II | Luyện tập
12 | Hình bình hành
7 13 Luyện tập
14_ | Đôi xứng tâm
g IS | Luyện tập
16 | Hình chữ nhật
9 I7 | Luyén tap
18 | Đường thăng song với đường thăng cho trứơc
10 19 | Luyén tap
20_ | Hình thoi
7 21 | Luyện tập
22_ | Hình vuông
12 23 Luyện tập
24 | ON tap chuong I
13 25 | Kiém tra chuong ]
26_ | Đa giác Đa giác dêu
14 27 | Diện tích hình chữ nhật
28_ | Luyện tập
15 29 | Diện tích tam giác
16 30_ | Luyện tập
17 31 | On tap hoc ki I
18 32 | Tra bai kiém tra hoc ki I
Trang 2
CHUONG TRINH GIANG DAY HINH HOC 8
33 | Diện tích hình thang
Ị2 34 | Dién tích hình thoi
35 | Luyện tập
20 36 | Diện tích đa giác
21 37 | Định lí Ta - Let
38 | Định lí Ta — Let đảo và hệ quả trong tam giác
22 39_ |Luyện tập
40_ | Tính chât đường phân giác của tam giác
23 4I | Luyện tập
42_ | Khái niêm tam giác đông dạng
24 43 | Luyện tập
44_ | Trường hợp đông dạng thứ nhât
25 45 | Trường hợp dong dạng thứ hai
46_ | Trường hợp đông dạng thứ ba
26 47 | Luyện tập
48_ | Trường hợp đồng dạng tpvuông
27 49_ | Luyện tập
50_ | Ung dụng thực tê
28 5I | Thực hành
52_ | Thực hành
29 53 | On tap
55 | Hinh hộp chữ nhật
30 56_ |Hình hộp chữ nhật
3] 57 | Thế tích Hình hộp chữ nhật
58_ | Luyện tập
59_ |Hình lăng trụ đứng
32 60_ | Dtxq Hình lăng trụ đứng
61 T tich Hinh lang tru dung
62 | Luyén tap
64 |Dtxq Hình chóp đều
65 |Ttích Hình chóp đều
34 ó66_ | Luyện tập
67 | Ôn tập
68 | On tap cudi ndm
35 69 | On tap cudi ndm 70_ | Trả bài kiêm tra cuôi năm