uMặt hoành - Dây chằng liềm -Dây chằng vành -Dây chằng tam giác T -Dây chằng tam giác P
Trang 1GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Nguyễn Phước Bảo Quân
Trang 2GIẢI PHẪU –ĐIỆN QUANG
GAN
VỊ TRÍ
-HSP
Trang 3GIẢI PHẪU – HÌNH THỂ NGOÀI
Mặt hoành
- Dây chằng liềm
- Dây chằng vành
- Dây chằng tam giác T
- Dây chằng tam giác P
Trang 4GIẢI PHẪU – HÌNH THỂ NGOÀI
Trang 5GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Hệ Tĩnh mạch gan
Hệ Tĩnh mạch cửa
Hệ Động mạch gan
Hệ thống mật
Trang 6GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG -MẠCH
Hệ Tĩnh mạch trên gan
-Các Tm trung tâm tiểu
thùy … đến tm trên gan
- Tĩnh mạch trên gan : 3
nhánh chính với sự
phân bố và biến thể
Trang 7GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Hệ Tĩnh mạch trên gan
- TMG trái
- TMG giữa
- TMG phải
Trang 8GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Hệ Tĩnh mạch cửa =
Trang 9GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG MẠCH
Hệ Tĩnh mạch cửa-Phân
bố
-Thân chính :dài 8-10cm
-Nhánh P
+ Phân nhánh trước P
+ Phân nhánh sau P
-Nhánh T
-Nhánh cho thùy đuôi
Trang 10GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Nhánh cửa P
-Phân nhánh trước-P
+ Phân nhánh trên (8)
+ Phân nhánh dưới (5)
-Phân nhánh sau-P
+ Phân nhánh trên (7)
+ Phân nhánh dưới (6)
Trang 11GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Trang 12GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Trang 13GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Trang 14GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Tĩnh mạch cửa -các
hợp lưu :
Bất thường giải phẫu
-Teo bẩm sinh tmc
-Tmc dẫn lưu về IVC
(tăng lưu lượng )
-Tm phổi dẫn lưu về tmc
(tăng khẩu kính)
-Tmc trước tụy, tt …
Trang 15GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Tĩnh mạch cửa-
Các thông nối :
-Thông nối cửa-cửa
-Thông nối cửa-chủ
vòng tm quanh tá-tụy
tm cạnh đại tràng-trực tràng
tm trên thành chậu
Trang 16GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Hệ Động mạch gan
Trang 17GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Hệ Động mạch gan
(phân bố bình thường
và biến thể )
-Đoạn ngoài gan
-Đoạn trong gan
Trang 18GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Hệ Động mạch gan : biến thể GP động mạch ngoài gan -Xuất phát của đm Gc: a mttt , Ao
-Nguồn gốc các nhánh :
+ a gan P lạc chỗ (15-20%), xuất phát từ:
Trang 19GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Hệ Động mạch gan : biến thể GP động mạch trong gan
-A gan P : phân nhánh 5,6,7,8
-A gan T : phân nhánh 2,3,4, +/- 1
Trang 20GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Động mạch túi
Trang 21GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Hệ thống mật
-Hợp dòng thông thường :
+ nhánh mật nhỏ -> ô.g
HPT -> ô.gan P và
ô.gan T
+ ô.gan P + ô.gan T
->ô.gan chung +ô.túi
mật > ô.mật chủ
Trang 22GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC ỐNG-MẠCH
Hệ thống mật -Hợp
dòng:biến thể GP
Trang 23GIẢI PHẪU- CẤU TRÚC TIỂU THÙY
GAN
Đơn vị tiểu thùy gan
Trang 24GIẢI PHẪU- CÁCH PHÂN CHIA GAN
Phân chia theo giải
phẫu -Dựa vào các
mốc rãnh Gp :
-Thùy P, thùy T
-Thùy đuôi, thùy vuông
Trang 25GIẢI PHẪU- CÁCH PHÂN CHIA GAN
Phân chia theo phân
thùy chức năng
-Mỗi phân nhánh của tmc
P và T đi vào trung tâm
của HPT
-Các tmG làm ranh giới
giữa các HPT
→3 mặt phẳng dọc và 1
mp ngang chia gan
Trang 26GIẢI PHẪU- CÁCH PHÂN CHIA GAN
năng
-mp ngang qua thân cửa P chia
nữa trên và nữa dưới của mỗi
thùy thành HPT 5-8, 6-7
-mp ngang qua thân cửa T chia
chỉ phân thùy trái bên thành
HPT 2,3 Phân thùy T giữa là
HPT 4
-thùy đuôi GP là HPT1
*nhìn từ phía trước: 1>8 đánh số
Trang 27GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Kỹ thuật-SÂ
-Chuẩn bị : nhịn ăn, hạn chế
hơi trong DD, uống nước
-Tư thế bn
-Mặt cắt –cửa sổ xuyên âm :
+mc dưới sườn (3mốc GP cơ
+Kích thước +Cấu trúc .độ h.â mẫu h.â độ hút âm
Trang 28GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
-mc dưới sườn (3mốc GP
cơ bản )
Trang 29GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Mc dọc
Trang 30GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Mc ngang
Trang 31GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Mc dọc kẻ sườn Mc vành
Trang 32GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Khảo sát siêu âm
gan
-Hình dạng : hình chêm /
mặt cắt dọc
-Đường bờ :
+Mặt phân cách bao
Glisson > trơn lán
+Gián đoạn ở :
Rãnh lớn
Trang 33GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Đường bờ –vùng lồi:
Trang 34GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Góc của bờ gan / mặt
cắt dọc
-Bờ (trước, bên) gan T < 45 ˜
Trang 35GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Kích thước gan
-Đo chiều cao /cắt dọc :
+chiều cao gan P (trung
đòn ) <11,84± 0,66
+chiều cao gan T< 8-9cm
Trang 36GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Trang 37GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Cấu trúc tĩnh mạch gan
-thành mỏng
-thành mạch không phản
âm mạnh
-hợp dòng về 3 tmtg/mặt
cắt dưới sườn
Trang 38GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Cấu trúc tĩnh mạch gan
-Khẩu kính mạch tăng
dần về hợp dòng
-Không vượt qua 1cm/ đo
ở tmg giữa cách thân
Trang 39GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Cấu trúc tĩnh
mạch cửa
-thành mạch dày
-phản âm thành
Trang 40GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Cấu trúc tĩnh mạch cửa P
-hướng sang P lên trên ra
trước / mặt cắt dọc kẻ
sườn
-phân 2 nhánh chính
-mỗi nhánh chính phân
nhánh trên- dưới
Trang 41GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
-Đoạn ngang (chia nhánh
cho HPT 1)
-Đoạn rốn :
+chia nhánh cho HPT 2,3,4
+tiếp nhận dây chằng tròn
+dây chằng tĩnh mạch / mặt
cắt dọc và ngang gan T
Trang 42GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
-thành phần chính của
cuống gan / mặt cắt rốn
–vai P , dọc kẻ sườn
-khẩu kính không >13mm
-Doppler dạng gợn sóng
+ V≥20cm/s
+ Q ≥600-800 ml/p
-Khẩu kính và dòng chảy
thay đổi theo nhịp thở
Trang 43GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Thân tm cửa-hợp dòng
-(tml + tmmttd) + tm mttt
-tml < 8mm, định vị sau
và trên thân và đuôi
tụy / mặt cắt ngang
-tm mttt đi song hành với
đm mttt , khẩu kính lớn
hơn/ mặt cắt dọc và
ngang
Trang 45GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Trang 47GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Cách xác định thùy gan
-Phân chia theo GP
Trang 48GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Cách xác định thùy gan
theo HPT chức năng
-3tmg → ranh giới phân
thùy
Trang 49GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Cách xác định thùy gan
theo HPT chức năng
-Các nhánh tmc đi đến
trung tâm của HPT
Trang 50GIẢI PHẪU ĐIỆN QUANG GAN
Cách xác định thùy gan
theo HPT chức năng
-HPT 1 / mặt cắt
ngang ,dọc qua rốn gan
Trang 51GIẢI PHẪU ĐIỆN QUAN GAN-CT
KỸ THUẬT :đa thì tùy theo chỉ định
-Thì trước tiêm
- Thì động mạch
+ Thì động mạch sớm
+ Thì động mạch muộn
- Thì tĩnh mạch cửa
-Thì muộn
Trang 52GIẢI PHẪU ĐIỆN QUAN GAN-CT
Trang 53GIẢI PHẪU ĐIỆN QUAN GAN-CT
Trang 54GIẢI PHẪU ĐIỆN QUAN GAN-CT
Trang 55GIẢI PHẪU ĐIỆN QUAN GAN-MRI
KỸ THUẬT
1/Khảo sát hình thái –Hình T1,T2 ở 3 mặt phẳng
không gian, trên các chuổi xung :
-Các xung cơ bản :SE
-Các xung nhanh : GRE (+++)
-Các xung đảo : Inversion recovery
2/Khảo sát động học
-Xung GRE , hình T1, sau tiêm chất tương phản từ ở