1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

GIẢI PHẪU X QUANG & CT NGỰC docx

77 2K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Phẫu X Quang & CT Ngực
Tác giả Nguyễn Quang Trọng, Nguyễn Quí Khoáng
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 8,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A: PA view showing trachea 1, right mainstem bronchus 2, left mainstem bronchus 3, aortic arch 4, azygos vein emptying into superior vena cava 5, right interlobar pulmonary artery 6, lef

Trang 1

GIẢI PHẪU X QUANG & CT

NGỰC

(RADIOLOGICAL ANATOMY OF

THE CHEST)

"People only see what they are prepared to see."

Ralph Waldo Emerson

BS NGUYỄN QUANG TRỌNG

BS NGUYỄN QUÝ KHOÁNG

Trang 3

MOÂ MEÀM

Trang 4

KHUNG XÖÔNG

Trang 7

A: PA view showing trachea (1), right mainstem bronchus (2), left mainstem bronchus (3), aortic arch (4), azygos vein emptying into superior vena cava (5), right interlobar pulmonary artery (6), left pulmonary artery (7), right upper lobe pulmonary artery (truncus anterior) (8), right inferior pulmonary vein (9), right atrium (10), left ventricle (11), and other structures as labeled B: Lateral view showing

Trang 8

CÁC ĐƯỜNG TRUNG THAÁT

Trang 12

CÁC ĐƯỜNG TRUNG THẤT

1 Đường gặp nhau của màng phổi sau.

2 Đường gặp nhau của màng phổi trước.

Trang 13

Posterior junction line

Trang 14

Anterior junction line

Trang 15

Anterior junction line

Trang 17

Left paraaortic line

Trang 18

Left paraspinal line

Trang 19

Right paraspinal line

Trang 20

Right paratracheal stripe

Trang 21

Đường cạnh phải khí quản có bề dày < 5 mm

Trang 22

Left paratracheal stripe

Trang 23

Left paratracheal stripe

Trang 25

Bình thường, a < 7 mm

Trang 27

Azygoesophageal recess

Trang 29

Aortic-pulmonary stripe

Trang 31

Góc carina hợp bởi phế quản gốc hai bên

bình thường < 700

Trang 33

Đường cạnh phải khí quản có bề dày < 5 mm (các đầu mũi tên đen) TMCT và thân TM cánh tay đầu nằm cạnh ngoài đường cạnh khí

Trang 35

Bờ trái trung thất trên được hình thành bởi ĐM dưới đòn Trong bệnh cảnh suy tim, trung thất trên có khuynh hướng nở chủ yếu về

bên phải (TMCT, thân TM cánh tay đầu)

Trang 38

CỬA SỔ PHẾ CHỦ

(Aortopulmonary window )

Trang 39

Aortopulmonary window

Trang 42

Aortopulmonary window

Trang 43

AORTIC NIPPLE

 Thuật ngữ “Aortic nipple” được

mô tả lần đầu bởi Mc Donald vào năm 1970 để mô tả TM gian sườn trên trái (left superior intercostal vein - LSIV) nằm cạnh quai ĐMC cho hình ảnh giống như núm vú

 Aortic nipple có thể thấy ở người bình thường cũng như trong một số tình trạng bệnh lý như suy tim

xung huyết, tắc nghẽn hoặc bất thường TMCT

Trang 44

 TM gian sườn trên trái (left superior intercostal vein) dẫn lưu máu từ các TM liên sườn 2, 3

và 4 trái TM này thông nối phía dưới với TM bán đơn phụ (accessory hemiazygous vein)

 TM gian sườn trên trái chạy ra phía trước đổ về TM cánh tay đầu trái (left brachiocephalic vein) Chúng chạy sát cạnh ngoài của quai ĐMC, hình thành aortic nipple

Trang 47

RỐN PHỔI

Trang 48

Rốn phổi được xác định là chỗ giao nhau giữa TM thùy trên phổi

Trang 49

Bình thường, rốn phổi phải thường thấp hơn rốn phổi trái (do ĐMP

trái leo lên trên phế quản gốc trái trong khi ĐMP phải chạy ngang),

Trang 50

Normal Lobar and Fissural Anatomy A Frontal

view B Lateral view RUL, right upper lobe;

LUL, left upper lobe; RML, right middle lobe;

RLL, right lower lobe; LLL, left lower lobe; ULs,

upper lobes; LLs, lower lobes

CÁC RÃNH LIÊN THUỲ

Trang 57

Bên phải: Inferior accessory fissure Bên trái: left major fissure

Trang 58

CÂY KHÍ PHẾ QUẢN

Trang 62

CÁC THÙY VÀ PHÂN THÙY

Trang 63

CÁC THÙY VÀ PHÂN THÙY PHỔI

Trang 69

Phân thuỳ đáy trước (anterior basal, K, 8), phân thuỳ đáy sau

(posterior basal, J, 10)

Trang 70

Phân thuỳ đáy trong (medial basal, H, 7), phân thuỳ đáy ngoài (lateral basal, I, 9)

Trang 71

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Jannette Collins MD et al Chest Radiology: The Essentials, 2nd Edition 2008

Lippincott Williams & Wilkins

 David P Naidich MD et al Computed Tomography and Magnetic Resonance of the Thorax, 4th Edition 2007 Lippincott Williams & Wilkins

 Ella A Kazerooni MD et al Core Curriculum, The: Cardiopulmonary Imaging, 1st Edition 2004 Lippincott Williams & Wilkins

 Richard Webb et al Thoracic Imaging-Pulmonary and Cardiovascular Radiology

2005 Lippincott Williams & Wilkins

 Nestor L Muller et al Imaging of Pulmonary Infections, 1st Edition Lippincott Williams & Wilkins

 Joseph K T Lee MD et al Computed Body Tomography with MRI Correlation , 4th Edition 2006 Lippincott Williams & Wilkins

 Andy Adam et al Grainger & Allison's Diagnostic Radiology, 5th ed 2008,

Elsevier

 William E Brant MD et al Fundamentals of Diagnostic Radiology, 3rd Edition

2007 Lippincott Williams & Wilkins

 Ronald L Eisenberg MD Clinical Imaging: An Atlas of Differential Diagnosis, 5th Edition 2010 Lippincott Williams & Wilkins

 Wolfgang Dahnert MD Radiology Review Manual, 6th Edition 2007 Lippincott

Trang 72

Male 54 yo

- CC: muscular pain:

-Xray findings :multiple calcified nodules look-like rice grain

Trang 74

CYSTICERCOSIS

Trang 75

CXR of 54 yo male patient for heath check

Trang 76

Normal ECG cardiac US

CT scan : low attenuation

structure around the

heart

Mediastinal lipomatosis

Trang 77

CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA QUÝ BÁC SĨ

Ngày đăng: 20/03/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w