1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DSGT11( ham so luong giac, do thi)

14 793 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số lượng giác
Tác giả Nguyễn Thanh Hiền
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 632,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Hiểu khái niệm các hàm số lượng giác của biến số thực ,tính tuần hoàn và đồ thị của các hàm số lượng giác.. Bài mới: HĐ1: Hình thành định nghĩa hàm số sin và côsin Giải

Trang 1

Ngày soạn: 18/08/09

Tiết 1,2,3,4 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm các hàm số lượng giác (của biến số thực) ,tính tuần hoàn và đồ thị của các hàm

số lượng giác

2 Về kỹ năng:

-Xác định được tập xác định, tập giá trị, tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kỳ; sự biến thiên của hàm số y = sinx , y = cosx , y = tanx; y = cotx

-Vẽ được đồ thị của hàm số y = sinx và từ đó suy ra đồ thị của hàm số y = cosx dựa vào tịnh tiến đồ thị y =sinx theo vectơ ;0

2

u−π 

r

Tương tự với hs y = tanx , y = cotx

3 Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác

II Chuẩn bị:

GV: mô hình đường tròn lượng giác, giáo án,…

HS: Đọc bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …

III Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp,

Tiết 1: IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Nhắc lại giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, các cung liên quan đặc biệt đã học lớp 10.

3 Bài mới:

HĐ1: Hình thành định nghĩa hàm số sin

và côsin

(Giải bài tập của hoạt động 1 SGK)

Yêu cầu HS xem nội dung hoạt động 1

trong SGK và thảo luận

Câu a)

GV ghi lời giải của các HS và cho HS khác

nhận xét, bổ sung.

-Vậy với x là các số tùy ý (đơn vị rad) ta có

thể sử dụng MTĐT để tính được các giá trị

lượng giác tương ứng

HS bấm máy cho kết quả:

sin

6

π

=1

2 , cos6

π

= 3

2 , …

GV vẽ đường tròn lượng giác lên bảng

HS thảo luận và báo cáo lời giải câu b)

YC: Chỉ rõ TXĐ và Tập giá trị của hsố

y= sinx và y = cosx ?

GV với cách đặt tương ứng mỗi số thực x

*Sử dụng MTBT: tính sin

6

π

Thủ thuật tính:

chuyển qua đơn vị rad:

shift – mode -4 sin – (shift - π - ÷ -6- )- = Kết quả:

a)sin 6

π

=1

2 , cos6

π

= 3 2 sin 2

π = ; cos 2

π = sin(1,5)≈0,997; cos(1,5)≈0,071

x K

H A O

M

sinx = OK; cosx = OH

Trang 2

với một điểm M trên đường tròn lượng giác

ta tó tung độ và hoành độ hoàn toàn xác

định,

-Với tung độ là sinx và hoành độ là cosx,

từ đây ta có khái niệm hàm số sin và côsin.

HĐ2: Hình thành khái niệm hàm số tang

và côtang.

-Hãy viết công thức tang và côtang theo sin

và côsin mà em đã biết?

-HS trao đổi và cho kết quả:

sin

t anx= íi cos 0

os

cos

cot x= íi sin 0

sin

Từ công thức tang và côtang phụ thuộc

theo sin và côsin ta có định nghĩa về hàm

số tang và côtang

HS: dựa vào ý nghĩa hình học - Nêu txđ và

Tgtrị của hs y = tanx và y = cotx ?

HS: Thực hiện HĐ2

Hãy so sánh các giá trị sinx và sin(-x);

cosx và cos(-x) rồi rút ra nxét?

*Nhận xét:

sin(− = −x) s inx nên hs y=sinx là hàm số

lẻ.

cos(-x) = cosx nên hs y=cosx là hsố chẵn.

- Tương tự suy ra hàm số y=tanx và

y=cotx đều là các hs lẻ.

HS: Nêu lại đặc điểm về đồ thị của hs

chẵn, hs lẻ ?

I ĐỊNH NGHĨA:

1.Hàm số sin và côsin:

a,Khái niệm hàm số sin:

Quy tắc đặt tương ứng mối số thực x với số thực sinx

Sinx : R → R

x y =sinx được gọi là hàm số sin, ký hiệu là: y = sinx

*Tập xác định của hàm số sin là R

b,Khái niệm hàm số côsin:

Quy tắc đặt tương ứng mối số thực x với số thực cosx

Cosx : R → R

x y = cosx được gọi là hàm số cosin, ký hiệu là: y = cosx

*Tập xác định của hàm số cos là R

2 Hàm số tang và côtang:

a) Hàm số tang:

Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức:

sin

( os 0)

os

x

c x

Vì cosx ≠0 khi và chỉ khi ( )

2

x≠ + π ∈π k k Z

nên tập xác định của hàm số y = tanx là:

D= R\

 +k , kZ

π

b) Hàm sô côtang:

Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức:

os

(sin 0)

sin

c x

x

Vì sinx ≠0 khi và chỉ khi x k k≠ π ∈( Z)nên tập xác định của hàm số y = cotx là:

D= R\{kπ ,kZ}

V Củng cố , hướng dẫn T1:

- GV: Khắc sâu khái niệm hsố Sinx, hs Cosx, hs Tanx, hs Cotx

- HS: Cần nắm chắc kn các hslg, Txđ, và tính chẵn,lẻ của từng hs đã học

BTVN: BT2/17(sgk)

Trang 3

Tiết 2 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tiếp)

I. Chuẩn bị :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

II. Phương pháp :

Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.

III. Tiến trình bài học :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Nêu kn, txđ, tgtrị, tính chẵn lẻ của các hs lượng giác?

3 Bài mới:

HĐ1: Tính tuần hoàn của hàm số sinx và

cosx

1.Ví dụ về tính tuần hoàn của hàm số y =

sinx và y = cosx

HS: Thực hiện HĐ3-sgk

GV: người ta đã chứng minh được rằng T =2

π là số dương nhỏ nhất thỏa mãn đẳng thức

sin(x +T)= sinx và cos(x+T)=cosx

*Hàm số y = sinx và y =cosx thỏa mãn

đẳng thức trên được gọi là hàm số tuần

hoàn với chu kỳ 2π.

HS: Tương tự, tìm chu kì của hàm số y=tanx

và y=cotx?

2.Sự biến thiên và đồ thì hàm số lượng

giác

-Hãy cho biết tập xác định, tập giá trị, tính

chẵn lẻ và chu kỳ của các hàm số lg?

-GV cho HS thảo luận theo 4 nhóm và cử đại

diện đứng tại chỗ báo cáo

GV ghi kết quả của các nhóm và gọi HS

nhóm khác nhận xét bổ sung

GV ghi kết quả chính xác lên bảng

Sự biến thiên của hàm số y = sinx trên

đoạn [ ]0;π

GV vẽ đường tròn lượng giác và hướng dẫn

HS quan sát sự biến thiên.

HS: thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và

báo cáo

GV ghi kết quả của các nhóm và gọi HS

nhóm khác nhận xét, bổ sung

-kết quả

x1, x2

0;

2

π

 

∈   

và x1<x2 thì sinx1<sinx2

x3<x4

;0

2

π

∈  

và x3<x4 thì sinx3>sinx4

Bài toán: Tìm những số T sao cho f(x +T) = f(x)

với mọi x thuộc tập xác định của các hàm số sau:

a)f(x) =sinx; b)f(x) = cosx.

Đáp án:

* T =2π là số dương nhỏ nhất thỏa mãn đẳng thức

sin(x +2π)= sinx

và cos(x+2π)=cosx

II.TÍNH TUẦN HOÀN

*Hàm số y = sinx và y = cosx tuần hoàn với chu

kì 2π

*Hàm số y = tanx và y = cotx tuần hoàn với chu

kì π.

III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ 1.Hàm số y = sinx:

+Tập xác định: D=R;

và: -1≤ sinx ≤ 1 +Là hàm số lẻ; đồ thị nhận gốc toạ độ làm tâm đx

+Tuần hoàn với chu kỳ 2π a).Sự biến thiên của hàm số y = sinx trên đoạn [ ]0;π

sinx1 sinx2

A cosx1 cosx2 cosx3 cosx4 x4 x3

O

x1 x2

Hsố y= sinx đồng biến trên 0,2 

π

và nghịch

biến trên π2,π

Trang 4

GV: KL về CBT

*Vậy từ sự biến thiên của hàm số y = sinx ta

có bảng biến thiên (GV lập bảng biến thiên

của hàm số y = sinx)

GV hướng dẫn HS vẽ đồ thị hàm số y = sinx

trên đoạn

[ ]0;π

HS: Dựa vào SBT và chu kì của hs y = sinx

hãy nhận xét đồ thị và nêu cách thực hiện

tiếp các chu kỳ còn lại?

GV: Cho đường thẳng y = m (//ox) di chuyển

HS: Nhận xét sự tương giao của 2 đồ thị:

y=m và y=sinx ?

Tìm GTLN,GTNN của hs y = sinx ?

Hs này có bao nhiêu GTLN,GTNN như vậy?

BBT

x

y = s i n x

1 2

π

Đồ thị:

-Vẽ đt trên 0,2 

π

-Lấy đối xứng đồ thị qua gốc tọa độ (Vì y = sinx

là hàm số lẻ )

→ đồ thị hs y=sinx trên 1 chu kì T=2π

*§å thÞ hµm sè trªn ®o¹n [ − π π ; ] y

− π −π2 o π2 π x

b) Sự biến thiên của hàm số y = sinx trên R

Hàm số y = sinx là hàm tuần hoàn chu kì 2π nên Với ∀xR ta có:

sin(x + k2π) = sinx , k Z

Do đó :

-Để vẽ đồ thị hàm số y = sinx trên toàn trục số

ta tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số trên đoạn

[−π π; ]theo vác vectơ

(2 ;0 µ -) ( 2 ;0)

v= π v v= − π

Ta có đồ thị hsố y = sinx trên R

c) Tập giá trị của hs y = sinx

*Từ đồ thị hs ta thấy :Tập giá trị của hs y= sinx

là [−1;1] ;

V.Củng cố và hướng dẫn T2:

Nhấn mạnh: hàm số y = sinx

-TXĐ, TGT, Sự biến thiên , BBT,

- Cách vẽ đò thị trên 1 chu kì, trên R

BTVN:

HS: Tương tự hs y = sinx hãy suy luận cách vẽ đồ thị hàm số y = cosx

- Làm bài tập 3;4 và 6- SGK trang 17,18

Tiết 3 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tiếp)

Trang 5

I.Chuẩn bị :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.

III.Tiến trình bài học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Nêu txđ, tgtrị, CBT của hàm số y = sinx ?

Lên bảng Làm BT3-sgk T17

3 Bài giảng:

GV: cho các hs khác nhận xét và chữa BT sau khi hs làm xong

ĐS: Từ đồ thị hàm số y = sinx ,( D = R) HS trao đổi và rút ra kết quả:

s inx nÕu sinx 0

s inx

-sinx nÕu sinx<0

= 

Mà sinx <0 ⇔ ∈ π + π π + πx ( k2 ;2 k2 ,) kZ

Nên lấy đối xứng qua trục Ox phần đồ thị của hàm số y = sinx trên các khoảng này, còn giữ nguyên phần đồ thị của hàm số y = sinx trên các đoạn còn lại, ta được đồ thị của hàm số

s inx

y=

Vậy …Suy ra đồ thị hàm số y = |sinx| bằng cách

- Giữ lại phần đồ thị ứng với các giá trị của y≥0

- Lấy đối xứng phần đồ thị y ≤0 qua trục ox

BÀI MỚI:

HS: Hãy cho biết tập xác định, tập giá trị,

tính chẵn lẻ và chu kỳ của các hàm số y =

cosx ?

Sự biến thiên của hàm số y = cosx trên

đoạn [ ]0;π

GV vẽ đường tròn lượng giác và hdẫn HS

quan sát sự biến thiên.

HS: Chia 4 nhóm với 2 nhóm thực hiện chéo

nhau 2 yc sau:

Nhóm 1+3: Xđ CBT

GV ghi kết quả của các nhóm và gọi HS

nhóm khác nhận xét, bổ sung

-kết quả

x1, x2∈ [0 , π] và x1>x2 thì cosx1<cosx2

Nhóm 2+4: lập BBT

GV: KL về CBT

Vậy từ sự biến thiên của hàm số y = cosx ta

có bảng biến thiên (GV lập bảng biến thiên

của hàm số y = cosx)

III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ (tiếp)

2 Hàm số y = cosx:

+Tập xác định: D=R;

và: -1≤ cosx ≤ 1 +Là hàm số chẵn ; đồ thị nhận oy làm trục đx +Tuần hoàn với chu kỳ 2π.

a).Sự biến thiên của hàm số y = cosx trên đoạn [ ]0;π

sinx1 sinx2

A cosx1 cosx2 cosx3 cosx4 x4 x3

O

x1 x2

Hsố y = cosx nghịch biến trên [0 , π]

BBT

Trang 6

GV hướng dẫn HS vẽ đồ thị hàm số

y = cosx trên đoạn[ ]0;π

HS: Thảo luận chung:

Dựa vào SBT và chu kì của hs y = cosx hãy

nêu cách vẽ đồ thị và nêu cách thực hiện

tiếp các chu kỳ còn lại?

GV: Cho đường thẳng y = m (//ox) di chuyển

HS: Nhận xét sự tương giao của 2 đồ thị:

y=m và y=cosx ?

Tìm GTLN,GTNN của hs y = cosx ?

Hs này có bao nhiêu GTLN,GTNN như vậy?

GV: chú ý cho hs cách gọi tên, đồ thị các hs

y = sinx và y = cosx đựoc gọi chung là các

đường hình sin

x

y = c o s x

1

1

0 2

π

Đồ thị:

-Vẽ đt trên [0 , π]

-Lấy đối xứng đồ thị qua trục 0y(Vì y = cosx là hàm số chẵn )

→ đồ thị hs y = cosx trên 1 chu kì T=2π

b) Sự biến thiên của hàm số y = cosx trên R

Hàm số y = cosx là hàm tuần hoàn chu kì 2π nên Với ∀xR ta có:

cos(x + k2π) = cosx , k Z

Do đó : Để vẽ đồ thị hàm số y = cosx trên toàn

trục số:

C1: tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số trên đoạn

[−π π; ]theo vác vectơ

(2 ;0 µ -) ( 2 ;0)

v= π v v= − π

C2: tịnh tiến đồ thị hs y = sinx theo vectơ

) 0

; 2 (−π

=

u (sang trái 1 đoạn có độ dài bằng

2

π , song song với trục hoành)

Ta có đồ thị hsố y = cosx trên R

c) Tập giá trị của hs y = cosx

*Từ đồ thị hs ta thấy :Tập giá trị của hs y= cosx

là [−1;1] ;

IV.Củng cố và hướng dẫn T3:

Nhấn mạnh: hàm số y = cosx

-TXĐ, TGT, Sự biến thiên , BBT,

- Cách vẽ đò thị trên 1 chu kì, trên R

- Mối Liên hệ vói đt hàm số y = sinx

BTVN:

HS: Tương tự hs y = cosx hãy suy luận cách vẽ đồ thị hàm số y = cos2x , y = 2cosx

- Làm bài tập 5,8 - SGK trang 17,18

Tiết 4 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tiếp)

Trang 7

I.Chuẩn bị :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.

- Bảng phụ

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.

III.Tiến trình bài học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Nêu txđ, tgtrị, CBT của hàm số y = sinx, y=cosx, ?

Txđ, chu kì của hsố y=tanx, y=cotx

3 Bài giảng:

GV: Nhấn mạnh lại - Tính tuần hoàn của hàm số tang và côtang.

Người ta chứng minh được rằng T = π là số dương nhỏ nhất thỏa mãn đẳng thức:

tan(x+T) = tanx và cot(x +T) = cotx với mọi x là số thực (xem bài đọc thêm)

nên ta nói, hàm số y = tanx và y = cotx tuần hoàn với chu kỳ π

Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng

giác y=tanx

HS: Từ khái niệm và từ các công thức của

tanx hãy cho biết:

-Tập xác định; tập giá trị;

-Tính chẵn, lẻ;

-Chu kỳ;

GV cho HS thảo luận theo nhóm và báo cáo

GV gọi HS nhận xét và bổ sung (nếu cần)

Rút ra NX:

-Do hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kỳ π

nên đồ thị của hàm số y = tanx trên tập xác

định của nó thu được từ đồ thị hàm số trên

khoảng ;

2 2

π π

− 

  bằng cách tịnh tiến song

song với trục hoành từ đoạn có độ dài bằng

π

- GV (dùng bảng phụ) minh hoạ trục tang

trên đường tròn lượng giác

- HS:Dựa vào hình 7 SGK hãy chỉ ra sự

biến thiên của hàm số y = tanx trên nửa

khoảng 0;

2

π

 

÷

 

- Từ đó suy ra đồ thị và bảng biến thiên của

hàm số y = tanx trên nửa khoảng đó

GV gọi HS nhận xét và bổ sung (nếu cần)

Vì hàm số y = tanx là hàm số lẻ, nên đồ thị

III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ (tiếp)

3 Hàm số y=tanx

- Txđ:

D= R\

 +k , kZ

π

-Do tan(-x) = -tanx nên là hàm số lẻ

- Tuần hoàn Chu kỳ π.

a) Sự biến thiên của hàm số y = tanx trên nửa khoảng 0;

2

π

 

÷

 

M 2

M 1

T 2

T 1 O

A

Trên nửa khoảng 0;

2

π

÷

 với

x1 < x2 thì AT1=t anx1 <AT2 =t anx2

nên hàm số y= tanx đồng biến trên nửa khoảng 0;

2

π

÷

 .

BBT:

Trang 8

của nó đối xứng nhau qua gốc O(0;0) Hãy

lấy đối xứng đồ thị hàm số y = tanx trên nửa

khoảng 0;

2

π

 

÷

 qua gốc O(0;0).

-GV xem xét các nhóm vẽ đồ thị và nhận xét

bổ sung từng nhóm

GV hướng dẫn và vẽ hình như hình 8 SGK

HS: Từ đồ thị của hàm số y = tanx trên

khoảng ;

2 2

π π

− 

  hãy nêu cách vẽ đồ thị của

nó trên tập xác định D của nó?

GV phân tích và vẽ hình (như hình 9 SGK)

HS: Từ đồ thị, hãy cho biết Tgt của hs

y =tanx?

GV: Hướng dẫn tương tự đối với hàm số

y =cotx

tương tự hãy xét sự biến thiên và vẽ đồ thị

hàm số y = cotx (GV yêu cầu HS thảo luận

tự rút ra nx)

-Do hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kỳ π

nên đồ thị của hàm số y = cotx trên txđ của

nó thu được từ đồ thị hàm số trên khoảng

( )0;π bằng cách tịnh tiến song song với trục

hoành từ đoạn có độ dài bằng π

Sự biến thiên của hàm số y = tanx trên

khoảng ( )0;π )

GV vẽ trục côtang trên đường tròn lượng

giác

Dựa vào hình vẽ hãy chỉ ra sự biến thiên của

x

0

4

π

2 π

y=tanx +∞ 1

0

b) Đồ thị hs y = tanx trên 0;

2

π

 

÷

 

*Đồ thị hs y = tanx trên D

Do hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kỳ π nên để vẽ đồ thị hàm số y = tanx trên D ta tịnh tiến đồ thị hàm số trên khoảng ;

2 2

π π

− 

song song với trục hoành từng đoạn có độ dài

π, ta được đồ thị hàm số y = tanx trên D

* Từ đồ thị suy ra tập giá trị của hs y = tanx

là R

4 Hàm số y = cotx:

-Tập xác định:

D= R\{kπ ,kZ}

-Là hàm số lẻ;

- Tuần hoàn Chu kỳ π

a) Sự biến thiên của hàm số y = cotx trên nửa khoảng (0,π)

M 2

M 1

O

A

Trang 9

hàm số y = cotx trên khoảng ( )0;π từ đó

suy ra đồ thị và bảng biến thiên của hàm số y

= cotx trên khoảng đó

-Vì hàm số y = cotx là hàm số lẻ, nên đồ thị

của nó đối xứng nhau qua gốc O(0;0) Hãy

lấy đối xứng đồ thị hàm số y = tanx trên

khoảng ( )0;π qua gốc O(0;0)

GV xem xét các nhóm vẽ đồ thị và nhận xét

bổ sung từng nhóm

GV hướng dẫn lập bảng biến thiên và vẽ

hình như hình 10 SGK

HS: Vẽ đồ thị của hàm số y = cotx trên

khoảng ( )0;π

HS: hãy nêu cách vẽ đồ thị của nó trên tập

xác định D ?

- do hàm số y =cotx tuần hoàn với chu kỳ π

nên để vẽ đồ thị hàm số y = cotx trên D ta

tịnh tiến đồ thị hàm số trên khoảng ( )0;π

song song với trục hoành từng đoạn có độ

dài π, ta được đồ thị hàm số y=cotx trên D

GV phân tích và vẽ hình (như hình 11 SGK)

HS: Từ đồ thị, hãy cho biết Tgt của hs

y =cotx?

Trên khoảng ( )0;π với

x1 < x2 thì AK1=cotx1>AK2 =cotx2nên hàm số y = cotx nghịch biến trên (0,π)

BBT:

x

0

2

π π

y=cotx +∞ 1

-∞

*Đồ thị hàm số y = cotx trên nửa khoảng (0,π): (hình 10 SGK)

*Đồ thị hàm số y = cotx trên D

* Từ đồ thị suy ra tập giá trị của hs y = cotx

là R

IV Củng cố và hướng dẫn T4:

- Xem lại và học lý thuyết ,ghi nhớ và phân biệt Txđ, Tgt, CBT, cách vẽ đồ thị của 4 hàm số lượng giác dã học

BTVN

- Liên hệ cách vẽ đồ thị các hs: y = sinax; y = cosax; y = tanax; y = cotaxl;

y = asinx; y = acosx;

y = |sinx|, y = |cosx|, y = |tanx|, y = |cotx|, -Làm các bài tập còn lại SGK trang 17,18

I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức :

-Tập xác định của hàm số lượng giác

Trang 10

-Vẽ đồ thị của hàm số

-Chu kì của hàm số lượng giác

2) Kỹ năng :

- Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biến của các hàm số y=sin ;x y =cos ;x y=tan ;x y=cotx

- Vẽ được đồ thị các hàm số y=sin ;x y=cos ;x y=tan ;x y=cotx

3) Tư duy :

- Hiểu thế nào là hàm số lượng giác

- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có

ứng dụng trong thực tiễn

II/Chuẩn bị:

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Tiến trình bài học:

1. Ổn định tổ chức:

- Kiểm diện

- Chia lớp thành 4 nhóm học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

Nªu nhËn xÐt vÒ hµm sè y= tanx; y= cotx?

3 Bài mới:

GV nêu đề bài tập 1 và yêu cầu HS thảo

luận theo nhóm

Bài tập 1: Hãy xác định giá trị của x trên

đoạn ;3

2

π

−π 

  để hàm số y = tanx:

a)Nhận giá trị bằng 0;

b)Nhận giá trị bằng 1;

c)Nhận giá trị dương;

d)Nhận giá trị âm

-HS theo dõi, thảo luận theo nhóm và cử

đại diện báo cáo

Bài tập 2: Tìm tập xác định của các hàm

số sau:

1 osx

sinx

1 osx

1-cosx

3

6

c

a y

c

b y

+

=

+

=

π

π

Cho HS thảo luận theo nhóm, báo cáo

GV gọi HS đại diện 4 nhóm đứng tại chỗ

trình bày lời giải của nhóm

Bài tập 1

)t anx=0 t¹i x - ;0; ; )t anx=1 t¹i

3 5

x ; ; ;

4 4 4 )t anx<0 khi

3

x - ;- 0; ; ;

)t anx<0 khix - ;0 ;

a b

c

d

∈ π π

π π π

∈ − 

∈ π ÷ ∪ ÷ ∪ π ÷

   

∈ ÷ ∪ π÷

   

Bài tập 2:

HS trao đổi và cho kết quả:

a)sinx ≠0⇔ ≠ π ∈x k k, Z Vậy D =¡ \{k kπ ∈, Z}; b)Vì 1 + cosx ≥0 nên điều kiện là 1 – cosx > 0

2 ,

Ëy D= \ 2 ,

⇔ ≠ π ∈

π ∈

¡

Z Z

c)Điều kiện:

Ngày đăng: 15/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ1: Hình thành định nghĩa hàm số sin - DSGT11( ham so luong giac, do thi)
1 Hình thành định nghĩa hàm số sin (Trang 1)
HĐ2: Hình thành khái niệm hàm số tang - DSGT11( ham so luong giac, do thi)
2 Hình thành khái niệm hàm số tang (Trang 2)
Hình như hình 10 SGK. - DSGT11( ham so luong giac, do thi)
Hình nh ư hình 10 SGK (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w