1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dayhoctoan vn chủ đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác lớp 11 (ôn thi THPT quốc gia năm 2018)

7 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 497,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dayhoctoan vn chủ đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác lớp 11 (ôn thi THPT quốc gia năm 2018) dayhoctoan vn chủ đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác lớp 11 (ôn thi THPT quốc gia năm 2018) dayhoctoan vn chủ đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác lớp 11 (ôn thi THPT quốc gia năm 2018) dayhoctoan vn chủ đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác lớp 11 (ôn thi THPT quốc gia năm 2018) dayhoctoan vn chủ đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác lớp 11 (ôn thi THPT quốc gia năm 2018)

Trang 1

DAYHOCTOAN.VN Câu 1 Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là:

2

3

Câu 2 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A cos 45osin135 o

B cos120o sin60o. C cos 45o sin 45 o

D cos30o sin120 o

Câu 3 Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi ;  ta có:

A os( + )=cos +cosc     C tan(  )tantan

B os( - )=cos cos -sin sinc       D.tan ( -  ) =

 tan tan 1

tan tan

Câu 4 Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi ;  ta có:

2 tan 2

cos

4

sin

 

4

tan tan

1

tan

B os( + )=cos cos -sin sinc       D sin(  )sincos -cos sin  

Câu 5

10

3

sin 

là:

A

cos4

5

B cos

5

C 1 cos

5

D

cos 5

có biểu thức rút gọn là:

A A 2sinx B A  2sin x C A  0 D A  2cotx

Câu 7 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx

C sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x

Câu 8 Tính giá trị của biểu thức   2

sin tan tan 

2

3 (

5

4 cos     

A

15

12

B  3 C

3

1

D 1

2 5

    

x x thì sin x có giá trị bằng:

A 3

3 5

5

5.

56

33 65

Câu 11 Với mọi số nguyên k, khẳng định nào sau đây là sai?

k ) ( 1)

) 1 ( ) 2 4 tan(    

C

2

2 ) 1 ( ) 2

4

sin( k   k

k ) ( 1) 2

sin(    

Câu 12 Giá trị os[ (2 1) ]

3

c   k 

bằng:

A 3

2

2 C

1 2

 D 3

2

Câu 13 Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã

đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy  3,1416)

Trang 2

TRƯỜNG THPT VINH LỘC

A 22054cm B 22043cm C 22055cm D 22042cm

Câu 14 Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm Trong 30 phút mũi kim giờ

vạch lên cung tròn có độ dài là:

A 2,77cm B 2, 78cm C 2, 76cm D 2,8cm

Câu 15 Cho sin cos 5

4

a a Khi đó sin cos a a có giá trị bằng:

3

5 4

Câu 16 Đơn giản biểu thức cot sin

1 cos

x

x ta được

A

x

sin

1

x

cos 1

Câu 17 Cho cot

14 a

  Tính sin2 sin4 sin6

2

2

a

D

4

a

Câu 18

x n

x x

si

tan cos

A

x

sin

1

B

x

cos

1

C cosx D sinx

Câu 19 Đơn giản biểu thức G(1sin2x)cot2x1cot2x

A

x

sin

1

B

x

cos

1

C cosx D sin2x

Câu 20 Tính Mtan1 tan 2 tan 3 tan 890 0 0 0

2

sin cos

2

x x và gọi Msin3xcos3x. Giá trị của M là:

8

16

16

 

16

 

M

Câu 22 Cho tan 3 Khi đó 2sin 3cos

4sin 5cos

 có giá trị bằng:

A 7

7 9

9 7

Câu 23 Cho tancotm Tính giá trị biểu thức cot3tan3

Câu 24 Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng

1 1 1 1 1 1

cos cos , 0

n

sin x cos x tan x cot x Khi đó giá trị của cos2x bằng

Câu 26 Tập xác định của hàm số 1

2 sin

y

x là?

Trang 3

A D \ k B.

D C D \ 0  D

Câu 27 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A ycosx B ysinx C ytanx D ycotx

Câu 28 Khẳng định nào sau đây là SAI?

A Hàm số ycotx có tập giá trị là  0; B Hàm số ysinx có tập giá trị là1;1

C Hàm số ycosx có tập giá trị là 1;1 D Hàm số ytanx có tập giá trị là .

Câu 29 Giá trị lớn nhất của hàm số y3sin 2x5 là:

Câu 30 Hàm số ysin 2x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ

A  B 2 C 3 A 4

Câu 31 Tập xác định của hàm số là

D

Câu 32 Tập xác định của hàm số sin

1 cos

x y

x

A D \k2 | k  B

C

\ |

Câu 33

Tập xác định của hàm số 1

2 cos

y

x là?

A B \k2 , k  C

\ 2 2 ,

 

\ 2

Câu 34 Biết rằng y = f(x) là một hàm số lẻ trên tập xác định D Khẳng định nào sai?

Câu 35 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?

A sin

1 sin

x

y

2

sin

1 cos

x y

x C y = 2

cos

x

tan

1 sin

x y

x.

Câu 36 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )

4

y x lần lượt là:

A 2 à 7v B 2 à 2v C 5 à 9v D 4 à 7v

Câu 37 Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2 x4sinx2 là:

Câu 38 Giá trị lớn nhất của hàm số y 4 2cosxcos2x là:

Câu 39 Tập giá trị của hàm sô ytan(x2)là

A \ 0  B \ 1  C \1,1 D

Câu 40 Hàm số tan 4 x

2

   

  là hàm số tuần hoàn với chu kỳ

tan 2

2

4

Trang 4

TRƯỜNG THPT VINH LỘC

A

4

 B

2

C

2

 A

4

Câu 41 Tập xác định của hàm số 2

tan 1

2

 

\ 

D D \

2 2

Câu17 Tập xác định của hàm số y 1 cos x là?

A B \k2 , k  C

\ 2 2 ,

\ k,k

Câu 42 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?

A. y = x.cos2x B y = (x2 + 1).sinx C y = cos 2

1

x

tan 1

x y

x .

Câu 43 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:

A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 4 2 1 à 7 v

Câu 44 Hàm số ysin 2xcos 3x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ

A  B 2 C 3 A 4

Câu 45 Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 3 1 cos x bằng:

A 6 2 B 4 2 C 4 2 D 2 2

Câu 46 Tất cả các giá trị của m để hàm số y 2m 1 cosx xác định trên R là

A m0 B m1 C m1 D m 1

Câu 47 Gọi S là tập giá trị của hàm số

2

3 cos 2

x 

y x Khi đó tổng các giá trị nguyên của S là:

A 3 B 4 C 6 D 7

Câu 48 Với các giá trị nào của m thì hàm số tan 2( 2 1) sin

2

yxm  x

 là hàm số lẻ?

A m 2 B m 1 C m  2 D 1

2

m

cos(2 1) sin( 3),

2

x

m

     là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 3 thì giá trị của m bằng

A 1 B 3 C 6 A 2

6

  là tập nghiệm của phương trình nào sau đây?

A cos 2 1

2

x B tanx1 C 3

sin

2

x D cotx 3

Câu 51 Phương trình tan tan 3

4

  

  có các nghiệm là:

4

4

k

k

Câu 52. Phương trình: 2x 0

sin 60 0 3

  

  có nhghiệm là:

2 2

k

x    

3

x  k

2 2

k

x  

Câu 53 Nghiệm của phương trình: sin x + cos x = 1 là:

Trang 5

A xk2 B

2

2 2

  

4

x  k

D

2 4

2 4

  

   



Câu 54 Giải phương trình lượng giác: 2 cos 3 0

2

x  có nghiệm là:

3

x   k

6

x   k

6

x   k

3

x   k

Câu 55 Điều kiện để phương trình 3sinx m cosx5 vô nghiệm là

4

m

m

 

 

Câu7: Phương trình lượng giác: cosx 3 sinx0 có nghiệm là:

6

x  k

6

2

x  k

Câu 56 Điều kiện để phương trình sinm x3cosx5 có nghiệm là:

4

m m

 

 

Câu 57 Nghiệm của phương trình sin 3xcosx0 là:

A

, 8

, 4

 

 



B

,

, 4

k

 

 



C

,

, 4

k

 

 



D

,

, 4

k

 

 

    



Câu 58 Nghiệm của phương trình sincosx1 là:

6

4

3

2

Câu 59 Các nghiệm của phương trình sinxcos 2x 2 0 là:

   

B 2 ,

   

D k2 , k

Câu 60 Nghiệm của phương trình cos(3x) 1 trên khoảng ;

2

 

  là:

A

6

3

4

D 2 3

Câu 61 Phương trình 3 2sin sin3 x x3cos 2x là:

A 2 ,

   

B k,k C ,

2 k k

   

D 2 ,

   

Câu 62 Các nghiệm của phương trình   1

2 sin cos cos 2

2

xxx là:

A 3 2 ,

   

B 2 ,

 

   

4 k k

 

Câu 63 Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2sin2x5sinx 3 0 là:

A

6

x

B

2

x

2

x 

6

x 

Câu 64 Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin2x3sinx 1 0 thõa điều kiện 0

2

x

  là:

A

3

x

B

2

x

C

6

x

6

x 

Trang 6

TRƯỜNG THPT VINH LỘC

A 3 sin 2xcos 2x2 B 3sinx4cosx5

C sin cos

4

D 3 sinxcosx 3

Câu 66 Số nghiệm của phương trình sin 1

4

  

  thuộc đoạn  ; 2  là:

A 1 B 2 C 0 D 3

Câu 67 Số nghiệm của phương trình: sin 1

4

x

  

  với   x 5 là:

Câu 68 Số nghiệm của phương trình: 2 cos 1

3

x

  

  với 0 x 2 là:

Câu 69 Nghiệm của phương trình lượng giác: cos2xcosx0 thỏa điều kiện 0 x  là:

A

2

x

2

x 

Câu 70 Phương trình: 3.sin 3xcos 3x 1 tương đương với phương trình nào sau đây:

A sin 3x 1

   

  B sin 3x 6 6

   

1 sin 3x

   

1 sin 3x

6 2

  

Câu 71 Tìm m để pt sin2x + cos2x =

2

m

có nghiệm là:

A 1 5  m 1 5 B 1 3  m 1 3 C 1 2  m 1 2 D 0 m 2

Câu 72 Nghiệm dương nhỏ nhất của pt (2sinx – cosx) (1+ cosx) = sin2x là:

A

6

x

6

x 

12

Câu 73 Tìm m để pt 2sin2x + m.sin2x = 2m vô nghiệm:

A 0 < m < 4

4 0

3

m

3

3

m

Câu 74 Số nghiệm của phương trình sin 3 0

cos 1

x

 thuộc đoạn 2 ; 4  là:

A 2 B 4 C 5 D 6

Câu 75 Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của pt sin4x + cos5x = 0 theo thứ tự là:

18 6

x  x

18 9

x  x 

18 2

18 3

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN:

Ngày đăng: 11/05/2018, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w