- Hiểu các từ trong bài và nội dung bức th : Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tởng rằng HS sẽ kế tục xừng đáng sự nghiệp của cha ông, xây dựng thành công nớc Việt Nam
Trang 1
Soạn : 15 /8/2009 Tập đọc
Giảng : ……… … Th gửi các học sinh
A – mục đích, yêu cầu :
- Đọc lu loát bức th; biết đọc diễn cảm với giọng thân ái, thiết tha, hi vọng, tin tởng; thuộc lòng một đoạn th
- Hiểu các từ trong bài và nội dung bức th : Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tởng rằng HS sẽ kế tục xừng đáng sự nghiệp của cha ông, xây dựng thành công nớc Việt Nam mới
- Giáo dục: HS kính yêu Bác Hồ, có ý thức làm theo lời Bác
B - đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn th HS cần HTL
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Giới thiệu Chủ điểm, tên bài và ghi đầu bài
2 H ớng dẫn HS luyện đọc :
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Cho HS luyện đọc nối tiếp nhau 3 lợt 2 đoạn của bài
- GV kết hợp cho HS :
+ đọc đúng từ khó: tựu trờng, 80 năm giời nô lệ, kiến thiết
và câu Vậy các em nghĩ sao?
+ ngắt hơi: Các em … đó / là nhờ … các em. đó / là nhờ … đó / là nhờ … các em. các em.
… đó / là nhờ … các em. , chính là … đó / là nhờ … các em. lớn / ở công … đó / là nhờ … các em. các em.
+ GIải nghĩa các từ ở mục Chú giải
- GV đọc diễn cảm toàn bài
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi:
+ Ngày khai tháng 9 năm 1945 có gì đặc biệt so với
những ngày khai trờng khác?
+ Sau Cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ của toàn dân là
-Mỗi lợt 2 HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đọc thành tiếng, đọcthầm và trả lời câu hỏi
-HS nghe GV đọc mẫu, nêu cách đọc và luyện
đọc theo cặp
-HS trả lời
Nhận xét giờ dạy:
Toán CH
ƯƠ NG I : ễN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ GIẢI TOÁN LIấN QUAN ĐẾN TỈ
LỆ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ ( Tiết 1)
I MỤC TIấU :
Giỳp học sinh :
Củng cố khỏi niệm ban đầu về phõn số : đọc, viết phõn số
ễn tập cỏch viết thường, viết số tự nhiờn dạng phõn số
Tuần 1
Trang 2II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Các tấm hình cắt và vẽ như các hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập khái niệm ban đầu về
Làm tương tự với các tấm bìa còn lại
Cho HS chỉ vào các phân số :
Hoạt động 2 : Ôn tập cách viết thương hai
số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới
GV hướng dẫn HS làm lần lược các bài
tập 1,2,3,4 trong vở bài tập Toán 5 rồi chữa
bài Nếu không đủ thời gian thì chọn một số
trong các nội dung từng bài tập để HS làm
tại lớp, số còn lại sẽ làm khi tự học
HS quan sát miếng bìa rồi nêu : một băng giấy được chia thành 3 phần bằng nhau, tô màu 2 phần, tức là tô màu hai phần
ba băng giấy, ta có phân số 32
Một vài HS nhắc lại
HS nêu như chú ý 1 trong SGK (Có thểdùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho)
Tương tự như trên đối với các chú ý 2,3,4
HS làm toàn bộ bài 1,2 còn lại một nửa hoặc hai phần ba số lượng bài trong từng bàitập 3,4 Khi chữa bài phải chữa theo mẫu
3.Củng cố, dặn dò : chuẩn bị bài tiết sau – làm những bài tập còn lại của bài 3, 4
Rút kinh nghiệm :
lÞch sö ( tiÕt 1 )
Trang 3Bài : “Bình Tây Đại nguyên soái” Trơng Định
A – mục tiêu : Học xong bài này, HS biết:
- Trơng Định là một trong những tấm gơng tiêu biểu của phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lợc ở Nam Kì
- Với lòng yêu nớc, Trơng Định đã không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhân dân chống quân Pháp xâm lợc
- Tự hào về truyền thống yêu nớc của dân tộc
B - đồ dùng dạy học : Hình vẽ trong SGK (phóng to), Bản đồ hành chính Việt Nam
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
GV kiểm tra sách, vở và đồ dùng học tập của HS
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu chơng trình học và SGK Lịch sử và Địa lí 5
- GV nêu khái quát về hơn 80 năm chống thực dân Pháp
xâm lợc và đô hộ, hớng dẫn HS quan sát hình trang 5 SGK
Từ đó GV giới thiệu và ghi tên bài
2 H ớng dẫn tìm hiểu bài :
a) Tình hình nớc ta sau khi tdP mở cuộc xâm lợc :
- Gọi HS đọc SGK, suy nghĩ và trả lời các câu hỏi:
+ Nhân dân Nam Kì đã làm gì khi tdP xâm lợc nớc ta ?
+ Triều đình nhà Nguyễn có thái độ nh thế nào trớc cuộc
xâm lợc của tdP ?
- Gọi HS trả lời các câu hỏi
- GV vừa chỉ bản đồ vừa giảng lại về tình hình nớc ta
b) T.Định kiên quyết cùng nd chống quân xâm lợc:
- Yêu cầu HS đọc thầm SGK, thảo luận để trả lời:
+ Năm 1862, vua ra lệnh cho Trơng Định làm gì ? Theo
em, lệnh của nhà vua đúng hay sai ? Vì sao ?
+ Nhận đợc lệnh vua, T.Định có thái độ và suy nghĩ ntn?
+ Nghĩa quân và dân chúng đã làm gì trớc băn khoăn đó
của Trơng Định ? Việc làm đó có tác dụng ntn ?
+ T.Định đã làm gì để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân ?
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận
c) Lòng biết ơn và tự hào của nhân dân ta với T Định:
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi :
+ Nêu cảm nghĩ của em về Bình Tây đai nguyên soái
Tr-ơng Định ?
+ Hãy kể thêm một vài mẩu chuyện về ông mà em biết ?
+ Nhân dân ta đã làm gì để bày tỏ lòng biết ơn và tự hào
- 2 HS lần lợt trả lời
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm SGK và thảo luận theo nhóm 4 tìm câu trả lời
- HS đại diện nhóm trả lời
- HS trả lời
- 1 HS đọc
Rỳt kinh nghiệm :
đạo đức ( T 1 )
Bài : Em là học sinh lớp 5 (tiết 1)
A – mục tiêu : Học xong bài này, HS biết:
- Vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trớc
- Bớc đầu có kĩ năng nhận thức, kĩ năng đặt mục tiêu
- Vui và tự hào khi là HS lớp 5 Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5
B - đồ dùng dạy học : Hình vẽ trong SGK, mi-crô không dây để chơi trò Phóng “Phóng
viên ”.
C – các hoạt động dạy học :
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I - Kiểm tra bài cũ :
GV kiểm tra sách, vở và đồ dùng học tập của HS
II - Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu chơng trình học và SGK Đạo đức 5
- GV giới thiệu và ghi tên bài
2 H ớng dẫn tìm hiểu bài :
a)Quan sát tranh và thảo luận:
- Yêu cầu HS quan sát từng tranh, ảnh trong SGK trang 3, 4
và trả lời các câu hỏi :
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4
- Tổ chức cho các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- GV kết luận: Các điểm (a), (b), (c), (d), (e) là đúng
c)Làm bài tập 2 - SGK:
- GV nêu yêu cầu tự liên hệ
- Yêu cầu HS suy nghĩ, đối chiếu những việc làm của mình
từ trớc đến nay với những nhiệm vụ của HS lớp 5
- Mời một số HS tự liên hệ trớc lớp
- GV kết luận
d)Chơi trò chơi “Phóng viên” :
- GV nêu tên trò chơi và hớng dẫn cách chơi: HS thay phiên
nhau đóng vai phóng viên để phỏng vấn các bạn khác về
các nội dung có liên quan đến chủ đề bài học
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
- GV nhận xét và kết luận
III - Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc phần Ghi nhớ trong SGK.
- Nhận xét giờ học - Dặn dò: Học thuộc Ghi nhớ, lập kế
hoạch phấn đấu của bản thân trong năm học này; su tầm
các bài thơ, bài hát, bài báo, nói về HS lớp 5 gơng mẫu và
về chủ đề Trờng em; vẽ tranh về chủ đề Trờng em
- HS lắng nghe và suy nghĩ
Nhớ lại tớnh chất cơ bản của phõn số
Biết vận dụng tớnh chất cơ bản của phõn số để rỳt gọn phõn số, quy đồng mẫu số cỏc phõn số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 B i m i : ài mới : ới :
Hoạt động 1 : ễn tập tớnh chất cơ bản của
phõn số.
Trang 5 GV hướng dẫn HS thực hiện theo vớ dụ 1,
số thớch hợp để điền số đú vào ụ trống ( Lưu
ý HS, đó điền số nào vào ụ trống phớa trờn
gạch ngang thỡ cũng phải điền số đú vào phớa
dưới gạch ngang, và số đú cũng phải là số tự
nhiờn khỏc 0)
Sau cả 2 vớ dụ GV giỳp HS nờu toàn bộ
tớnh chất cơ bản của phõn số (như SGK)
Hoạt động 2 :Ứng dụng tớnh chất cơ bản của
phõn số.
GV hướng dẫn học sinh tự rỳt gọn phõn
số 12090
Chỳ ý : Khi chữa bài nờn cho HS trao đổi ý
kiến để nhận ra : cú nhiều cỏch rỳt gọn phõn
số, cỏch nhanh nhất là chọn được số lớn nhất
mà tử số và mẫu số của phõn số đó cho đều
chia hết cho số đú
GV hướng dẫn HS tự qui đồng mẫu số
nờu trong vớ dụ 1 và vớ dụ 2 (SGK), tự nờu
cỏch qui đồng mẫu số ứng với từng vớ dụ
(xem lại Toỏn 4, trang 28 và 29)
Nếu cũn thời gian GV cho HS làm bài tập 3
rồi chữa bài
HS tự tớnh cỏc tớch rồi viết tớch vào chỗ chấm thớch hợp Chẳng hạn :
18
15 3 6
3 5 6
6 4 5 6
Rỳt gọn phõn số để được phõn số cú
tử số và mẫu số bộ đi mà phõn số mới vẫn bằng phõn số đó cho
Rỳt gọn phõn số cho đến khi khụng thể rỳt gọn được nữa (tức là nhận được phõn
9 : 18 27
18
; 5
3 5 : 25
5 : 15 25
HS làm bài tập 2 (trong Vở bài tập Toỏn
5 (phần 1) rồi chữa bài
Học sinh tự làm bài 3:
100
40 30
12 5
luyện từ và câu ( T 1 )
Bài : Từ đồng nghĩa
A – mục đích, yêu cầu :
1 Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
2 Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
3 Giáo dục: HS có ý thức cân nhắc, lựa chọn từ trong giao tiếp
B - đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
C – các hoạt động dạy học :
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I – Mở đầu :
GV nêu những yêu cầu của giờ học Luyện từ và câu ở lớp
5
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2 Phần Nhận xét :
Bài 1 : - Gọi 1 HS đọc nội dung bài.
- Gọi 1 HS đọc các từ in đậm, GV viết lên bảng
- Yêu cầu HS so sánh nghĩa của các từ trong mỗi
đoạn văn theo nhóm 2 rồi trả lời
- GV chốt : Những từ có nghĩa giống nhau nh vậy là
các từ đồng nghĩa
Bài 2 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
- GV chốt : Xây dựng và kiến thiết có thể thay thế
cho nhau Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không
thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không
giống nhau hoàn toàn
3 Phần Ghi nhớ ::
- Qua phần Nhận xét, em biết đợc những gì về từ đồng
nghĩa ? Lấy ví dụ
- Gọi HS đọc Ghi nhớ trong SGK và yêu cầu HTL
4 Phần Luyện tập
Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Gọi 1 HS đọc các từ in đậm trong đoạn văn
- Yêu cầu HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến
- GV chốt :Tại sao lại xếp chúng vào nhóm TĐN ?
Bài 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tìm từ theo nhóm 4
- GV chữa bài và củng cố về đặc điểm của TĐN
Bài 3: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu mỗi HS đặt 2 câu vào vở và nối tiếp nhau
- 1 HS đọc
- HS làm bài vào vở, 2 dãy HS đọc
- 1 HS đọc
chính tả ( T 1 )
Nghe - viết : Việt Nam thân yêu
A – mục đích, yêu cầu :
1 Nghe – viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Việt Nam thân yêu.
2 Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chính tả với ng / ngh, g /gh, c /k
3 Giáo dục: HS có ý thức viết cẩn thận, giữ vở sạch sẽ
B - đồ dùng dạy học : Bảng nhóm
C – các hoạt động dạy học :
I – Mở đầu :
GV nêu một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ Chính tả
ở lớp 5, việc chuẩn bị đồ dùng cho giờ học
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
2 H ớng dẫn HS nghe – viết :
a / Tìm hiểu bài viết :
- GV đọc bài chính tả 1 lợt và gọi 1 HS đọc lại
- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi :
Bài thơ cho em biết những gì về đất nớc Việt Nam ?
b / Luyện viết :
- GV đọc cho HS viết các từ dễ viết sai : biển lúa, dập
dờn, Trờng Sơn, nhuộm bùn, súng gơm, đất nghèo,… đó / là nhờ … các em.
- GV sửa lỗi sai (nếu có)
- HS nhận xét
Trang 7- GV kết hợp phân tích, phân biệt một số tiếng : nghèo,
g-ơm, dập dờn / rập rờn.
c / Viết bài chính tả :
- Yêu cầu HS gấp SGK rồi đọc từng dòng thơ cho HS viết
- GV quan sát và uốn nắn t thế ngồi viết cho HS
- GV đọc cho HS soát lỗi 2 lần
- GV chấm và nhận xét 5 bài
3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- GV nhắc HS ghi nhớ ý nghĩa của các ô trống
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài bằng hình thức thi tiếp sức
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc bài văn
- Lời giải đúng : ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ, gái,
có, ngày, của, kết, của, kiên, kỉ
Bài 3 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm bài
Thể dục : ( T 1 ) Giới thiệu chơng trình - Tổ chức lớp
II Địa điểm và phơng tiện:
- Sân trờng đảm bảo vệ sinh và an toàn tập luyện.
- 1 chiếc còi.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Mở đầu (6-10 phút).
- Tập hợp lớp 3 hàng ngang phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học (1-2 phút).
- Học sinh hát và vỗ tay bài: Lớp chúng mình (1-2 phút).
Hoạt động 2: ND cơ bản (18-22 phút)
a Giới thiệu tóm tắt chơng trình thể dục lớp 5: 2-3 phút.
- Giáo viên giới thiệu, học sinh lắng nghe.
Chú ý: Tinh thần học tậo và tính kỷ luật trong giờ học.
b Phổ biến nội qui yêu cầu tập luyện: 1-2 phút.
- Trang phục gọn gàng, không đi dép lê, phải đi dép quai hậu hoặc giầy Khi nghỉ tập phải xin phép thầy cô giáo.
- Trong giờ học muốn ra, vào lớp phải đợc thầy cô cho phép.
Trang 8c Biên chế tổ luyện tập: 1-2 phút.
Chia theo tổ: đồng đều về nam - nữ và trình độ sức khoẻ Tổ trởng là học sinh có sức khoẻ, nhanh nhẹn, thông minh, đợc cả tổ tín nhiệm bầu ra.
d Chọn cán sự thể dục cho lớp: 1-2 phút.
Giáo viên dự kiến nêu tên để học sinh cả lớp quyết định.
Tiêu chuẩn: có sức khoẻ tốt, nhanh nhẹn, tháo vát, thông minh.
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài: 1-2 phút.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết quả bài học và giao bài về nhà: 2-3 phút.
2 Kiểm tra bài cũ
3 B i m i : ài mới : ới :
Hoạt động 1 : ễn tập cỏch so sỏnh hai
phõn số
GV gọi HS nờu cỏch so sỏnh hai phõn
số cú cựng mẫu số, khỏc mẫu số, rồi tự nờu
vớ dụ về từng trường hợp (như SGK) Khi
Chỳ ý : HS nắm được phương phỏp chung
để so sỏnh hai phõn số là bao giờ cũng cú thể làm cho chỳng cú cựng mẫu số rồi mới
so sỏnh cỏc tử số
Trang 9ta cú 2 < 5 vậy 7275) Nờn tập cho HS
nhận biết và phỏt biểu bằng lời, bằng viết,
chẳng hạn, nếu
7
5 7
Bài 2 :cho HS làm bài rồi chữa bài, nếu
khụng đủ thời gian thỡ làm bài a) cũn lại sẽ
2 6 7
6 14
12 7
hoặc
12
9 3 4
3 3 4
3
; 12
8 4 3
4 2 3
2 4
3 3
x vỡ
4 Củng cố, dặn dũ : chuẩn bị bài tiết sau
Rỳt kinh nghiệm :
Tập đọc ( T 2 )
Bài : Quang cảnh làng mạc ngày mùa
A – mục đích, yêu cầu :
- Đọc lu loát toàn bài; biết đọc diễn cảm với giọng tả chậm rãi, dàn trải, dịu dàng, nhấn giọng những từ ngữ tả những màu vàng
- Hiểu các từ trong bài và nắm đợc nội dung chính : Bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa, làm hiện lên một bức tranh làng quê thật đẹp, sinh động và trù phú Qua đó thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả với quê hơng
- Giáo dục: HS biết yêu quê hơng, đất nớc
B - đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Su tầm thêm những bức ảnh có màu sắc về cảnh làng quê vào ngày mùa
C – các hoạt động dạy học :
I - Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn văn trong Th gửi các học
sinh của Bác Hồ và trả lời câu hỏi trong SGK.
- GV đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
2 H ớng dẫn HS luyện đọc :
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Cho HS luyện đọc nối tiếp nhau 3 lợt 4 đoạn của bài
- GV kết hợp cho HS phát âm từ dễ đọc sai : vàng xuộm
lại, vàng hoe, lắc l, xõa xuống, vàng xọng … đó / là nhờ … các em và giải nghĩa
- 2 HS đọc và trả lời Lớpnhận xét
-HS nghe và ghi vở.-1 HS đọc
-Mỗi lợt 4 HS đọc
Trang 10các từ : lụi, kéo đá, hợp tác x ã
- GV đọc diễn cảm toàn bài
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi:
+ Kể tên các sự vật trong bài có màu vàng và từ chỉ màu
vàng đó
+ Hãy chọn một từ chỉ màu vàng trong bài và cho biết từ
đó gợi cho em cảm giác gì
+ Những chi tiết nào về thời tiết làm cho bức tranh làng
.- Tổ chức cho HS luyện và thi đọc diễn cảm đoạn: Màu “Phóng
lúa chín… đó / là nhờ … các em.màu rơm vàng mới ”
III- Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài -Nhận xét giờ học – dặn dò
-HS lắng nghe
-HS đọc thành tiếng, đọcthầm và trả lời câu hỏi
-HS nghe GV đọc mẫu, nêu cách đọc và luyện
đọc theo cặp
-HS trả lời và ghi vở
địa lí ( T 1 )
Bài : Việt Nam - đất nớc chúng ta
A – mục tiêu : Học xong bài này, HS :
- Chỉ đợc vị trí địa lí và giới hạn của nớc VN trên bản đồ (lợc đồ) và trên quả địa cầu
- Mô tả đợc vị trí địa lí, hình dạng nớc ta
- Nhớ diện tích lãnh thổ Việt Nam
- Biết đợc những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lí của nớc ta đem lại
B - đồ dùng dạy học : Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, quả địa cầu, 2 lợc đồ trống
nh hình 1 SGK và 2 bộ bìa nhỏ ghi tên các địa danh cần điền
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
GV kiểm tra sách, vở và đồ dùng học tập của HS
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu chơng trình học và SGK Lịch sử và Địa lí 5
- GV giới thiệu và ghi tên bài
2 H ớng dẫn tìm hiểu bài :
a)Vị trí địa lí và giới hạn:
- Hỏi : Đất nớc ta nằm trong khu vực nào của thế giới ? Hãy
chỉ vị trí của Việt Nam trên quả địa cầu ?
- GV treo lợc đồ VN trong khu vực Đông Nam á rồi yêu cầu
làm việc theo cặp, cùng quan sát Lợc đồ trong SGK và : +
Chỉ phần đất liền của nớc ta trên lợc đồ
+ Nêu tên các nớc giáp phần đất liền của nớc ta
+ Cho biết biển bao bọc phía nào phần đất liền của nớc
ta ? Tên biển là gì ?
+ Kể tên một số đảo và quần đảo của nớc ta
- Gọi HS lên bảng trình bày kết quả thảo luận
- Hỏi : Vậy đất nớc VN gồm những bộ phận nào ?
b) Một số thuận lợi do vị trí địa lí mang lại cho nớc ta:
- Hỏi: Vì sao nói Việt Nam có nhiều thuận lợi cho việc giao
l-u với các nớc trên thế giới bằng đờng bộ, đờng biển và đờng
hàng không ?
c)Hình dạng và diện tích:
- Yêu cầu HS làm việc nhóm 4: đọc SGK, quan sát hình 2
và bảng số liệu rồi thảo luận theo các câu hỏi gợi ý sau:
+ Phần đất liền của nớc ta có đặc điểm gì ?
+ Từ bắc và nam theo đờng thẳng, phần đất liền nớc ta
dài bào nhiêu km ?
- HS nghe và ghi vở
- HS trả lời và chỉ trên quả địa cầu
- HS làm việc trong cặp
Trang 11+ Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km ?
+ Diện tích lãnh thổ nớc ta khoảng bao nhiêu km2 ?
+ So sánh diện tích nớc ta với một số nớc có trong
- Biết thuyết minh cho nội dung mỗi tranh bằng 1 2 câu; kể từng đoạn và toàn bộ –
câu chuyện; biết kết hợp lời kể với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt một cách tự nhiên
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũng cảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trớc kẻ thù
2 Rèn kĩ năng nghe :
- Tập trung nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện; nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn; kể tiếp đợc lời bạn
3 Giáo dục: HS tự hào và có ý thức học tập tấm gơng anh Lý Tự Trọng
B - đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa truyện
- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh
C – các hoạt động dạy học :
I Mở đầu :–
GV nêu những yêu cầu của giờ học Kể chuyện ở lớp 5
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2 GV kể chuyện :
- GV kể lần 1
- GV viết lên bảng tên các nhân vật trong truyện : Lý Tự
Trọng, tên đội Tây, mật thám Lơ-grăng, luật s.
- Hớng dẫn HS giải nghĩa các từ khó ở mục Chú giải
- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh họa
3 H ớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện :
Bài 1 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS trao đổi với bạn tìm lời thuyết minh
cho mỗi tranh
- Gọi HS phát biểu lời thuyết minh cho 6 tranh
- GV treo bảng phụ và gọi 1 HS đọc lại các lời
thuyết minh
Bài 2, 3 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- GV nhắc nhở HS về cách kể chuyện
- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm 6 :
+ Kể từng đoạn, mỗi em kể theo một tranh
+ Kể toàn bộ câu chuyện
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện trớc lớp
- Hớng dẫn HS trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Yêu cầu HS bình chọn bạn kể chuyện hay nhất,
bạn nêu câu hỏi thú vị nhất, bạn hiểu câu chuyện nhất
Giảng ………. ễN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ ( Tiếp )
I MỤC TIấU : Giỳp HS :
So sỏnh phõn số với đơn vị
So sỏnh hai phõn số cựng tử số
Trang 12II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
3 Khởi động :
4 Kiểm tra bài cũ :
5 B i m i : ài mới : ới :
GV hướng dẫn H làm lần lượt từng bài tập rồi chữa
bài, khi chữa bài sẽ kết hợp ụn tập và củng cố cỏc
kiến thức đó học , chẳng hạn
Bài 1 : cho HS làm bài rồi chữa bài, khi HS chữa
bài GV cho HS nờu nhận xột và nhớ lại đặc điểm
phõn số bộ hơn 1, lớn hơn 1 , bằng 1
GV cho HS nhắc lại cỏc điều kiện để so sỏnh phõn
số với 1
Bài 2 : tương tự như bài 1 và giỳp HS nhớ được :
Trong hai phõn số cú tử số bằng nhau , phõn số
nào cú mẫu số lớn hơn thỡ bộ hơn
Bài 3 : cho HS làm phần a) và phần c) rồi chữa bài,
phần c) cho HS tự làm khi tự học
Bài 4 : cho HS nờu bài toỏn rồi giải toỏn
1 5
3
( vỡ tử số là 3 nhỏ hơn mẫu số là
5)
1 4
vậy mẹ cho em được nhiều quýt hơn
5 Củng cố, dặn dũ : Làm phần cũn lại của bài tập 3
Rỳt kinh nghiệm :
tập làm văn ( T 1 )
Bài : Cấu tạo của bài văn tả cảnh
A – mục đích, yêu cầu :
1 Nắm đợc cấu tạo ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả cảnh
2 Biết phân tích cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ thể
3 Giáo dục: HS yêu những cảnh đẹp xung quanh mình và có ý thức quan sát chúng
GV nêu những yêu cầu của giờ học Tập làm văn ở lớp 5
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2 Phần Nhận xét :
Bài 1 : - Gọi 1 HS đọc nội dung bài.
- Hớng dẫn HS giải nghĩa các từ : Màu ngọc lam,
nhạy cảm, ảo giác, hoàng hôn.
- Hỏi : Bài văn miêu tả cảnh gì ?
- GV nói với HS về sông Hơng
-HS lắng nghe
-HS nghe và ghi vở.-1 HS đọc
- HS trả lời
Trang 13- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, mỗi em tự
xác định các phần mở bài, thân bài, kết bài
- Gọi HS trả lời, GV nhận xét, chốt lại lời giải
Bài 2 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS đọc lớt 2 bài văn và trao đổi nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả, GV chốt
lại lời giải đúng
3 Phần Ghi nhớ ::
- Gọi HS đọc Ghi nhớ trong SGK
- Yêu cầu HS minh họa nội dung Ghi nhớ bằng việc nêu
cấu tạo của bài văn tả cảnh Hoàng hôn trên sông Hơng
hoặc Quang cảnh làng mạc ngày mùa.
4 Phần Luyện tập
- Gọi HS đọc nội dung của bài tập
-Yêu cầu HS đọc thầm lại bài văn và làm bài theo nhóm
- Dặn dò : HTL Ghi nhớ ; quan sát trớc ở nhà và ghi lại
những điều em quan sát đợc về một buổi sáng (hoặc tra,
chiều) trong vờn cây ( công viên,… đó / là nhờ … các em.)
- HS làm bài cá nhân
- HS trả lời
- 1 HS đọc
- HS làm bài theo nhóm4
- Đại diện nhóm trả lời
A – mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố, mẹ mình
- Nêu đợc ý nghĩa của sự sinh sản
- Biết yêu quý ngời thân trong gia đình
B - đồ dùng dạy học : Bộ phiếu dùng cho trò chơi Bé là con ai ? , Hình trang 4, 5 “Phóng ”.
SGK
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
GV kiểm tra sách, vở và đồ dùng học tập của HS
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu chơng trình học và SGK Khoa học 5
- GV giới thiệu và ghi tên bài
2 H ớng dẫn tìm hiểu bài :
a) Trò chơi : “Bé là con ai ?”:
- GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi
- Yêu cầu HS thảo luận theo tổ, tìm bố mẹ cho từng em bé
và dán vào phiếu thành từng cặp
- Gọi đại diện 2 tổ lên trình bày và yêu cầu đại diện 2 tổ
khác lên kiểm tra và hỏi bạn: Tại sao bạn lại cho rằng đây
là 2 bố con (mẹ con) ?
- Hỏi: + Tại sao chúng ta tìm đợc bố (mẹ) cho các em bé ?
+ Qua trò chơi, em có nhận xét gì về trẻ em và bố mẹ
của chúng ?
b) ý nghĩa của sự sinh sản ở ngời:
- Gọi 1 HS đọc các câu hỏi trong mục Quan sát và trả lời.
- Yêu cầu HS quan sát các hình trang 4,5 SGK và hoạt
động theo cặp để hỏi và trả lời các câu hỏi trên
- GV treo tranh minh họa (không có lời), gọi HS lên giới
thiệu về các thành viên trong gia đình bạn Liên
- HS nghe và ghi vở
- HS nghe
- HS trao đổi theo tổ
- Đại diện tổ lên trình bày và kiểm tra
- HS trả lời
- 1 HS đọc
- HS trao đổi theo cặp
- 2 HS lên giới thiệu
Trang 14- Hỏi: + GIa đình bạn Liên có mấy thế hệ ?
+ Nhờ đâu mà có các thế hệ trong mỗi gia đình?
c) Liên hệ thực tế: Gia đình của em
- Yêu cầu HS vẽ một bức tranh về các thành viên trong gia
- Dặn dò: Học thuộc mục Bạn cần biết, vẽ tranh có 1 bạn
trai và 1 bạn gái vào cùng 1 tờ giấy A4
- HS trả lời
- HS vẽ tranh ra giấy A4
- Một số HS lên giới thiệu
II/Chuẩn bị: *HS: Vật liệu cần cho tiết học.
*GV: Mẫu đớnh khuy hai lỗ, một số sản phẩm may mặc được đớnh khuy hai lỗ.
-GV giới thiệu mẫu đớnh khuy hai lỗ,HDHS quan sỏt kết hợp quan sỏt hỡnh 1b-sgk và đặt cõu hỏi để HS nờu nhận xột.
-Tổ chức HS nhận xột mẫu trờn sản phẩm may mặc
và đặt cõu hỏi để HS nhận xột.
**Kết luận: sgv.
Hướng dẫn thao tỏc kĩ thuật:
-GVHDHS đọc lướt nội dung mục II-sgk, yờu cầu
HS nờu cỏc bước trong quy trỡnh đớnh khuy.
-HDHS đọc nội dung mục I và quan sỏt hỡnh 2-sgk, yờu cầu HS nờu cỏch vạch dấu cỏc điểm đớnh khuy.
*Gọi HS thực hiện lại cỏc thao tỏc trong bước 1, GV quan sỏt uốn nắn và hướng dẫn nhanh một lượt -Đặt cõu hỏi để HS nờu cỏch chuẩn bị đớnh khuy trong mục 2a và hỡnh 3 GV sử dụng mẫu lớn.
-HDHS đọc mục 2b và quan sỏt hỡnh 4-sgk để nờu cỏch đớnh khuy.GVHD bằng mẫu lớn.
-HDHS quan sỏt hỡnh 5 và 6-sgk, HS nờu cỏch quấn chỉ quanh chõn khuy và kết thỳc đớnh khuy.
-Nhận xột và HDHS thực hành hỡnh 5 và 6.
- Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi trong sgk.
-Thao tỏc kết thỳc đớnh khuy, GV nhắc lại chương
HS kiểm tra đụi bạn.
HS mở sỏch.
HS thực hiện
HS thực hiện.
Trang 153.Dặn dũ:
trỡnh học lớp 4.
*Hướng dẫn nhanh lần thứ hai cỏc bước đớnh khuy.
*Gọi 2HS nhắc lại và thực hiện cỏc thao tỏc đớnh khuy.
*GV tổ chức HS thực hành gấp nẹp, khõu lược nẹp, vạch dấu cỏc điểm đớnh khuy.
ễn: Cỏc bước đớnh khuy hai lỗ.
Chuẩn bị bài: Đớnh khuy hai lỗ (tiếp theo).
HS cỏ nhõn, lớp nhận xột.
HS thực hiện nhúm.
HS lắng nghe.
Thể dục : ( T 2: ) Đội hình đội ngũ - trò chơi
- Biết chơi đúng luật, hào hứng khi chơi trò chơi “ Kết bạn ” Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”.
II Địa điểm và ph ơng tiện:
- Sân trờng đảm bảo vệ sinh và an toàn tập luyện.
- 1 chiếc còi; 2-4 lá cờ đuôi nheo, kẻ sân chơi trò chơi.
III Các hoạt động dạy học:
- Chơi trò chơi “ Kết bạn ” Tìm ngời chỉ huy ” (2-3 phút).
Hoạt động 2: Đội hình đội ngũ: 7-8 phút.
- Ôn cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết thúc giờ học, cách xin phép ra vào lớp + Lần 1-2 giáo viên điều khiển lớp tập, nhận xét và sửa động tác sai.
+ Học sinh luyện tập theo tổ, do tổ trởng điều khiển (2-3 lần).
+ Giáo viên quan sát nhận xét và sửa chữa sai sót cho học sinh các tổ.
+ Tập hợp lớp cho các tổ thi đua trình diễn.
Giáo viên cùng học sinh quan sát và nhận xét, biểu dơng thi đua 2 lần.
Hoạt động 3: Trò chơi vận động: 10-12 phút.
- Chơi trò chơi “ Kết bạn ” Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”: 4-6 phút và trò chơi “ Kết bạn ” Lò cò tiếp sức
”: 4-6 phút.
- Học sinh khởi động chạy tại chỗ hò to theo nhịp 1,2,3,4
- Tập hợp học sinh theo đội hình chơi.
Giáo viên nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và qui định chơi Cả lớp thi đua ( mỗi trò chơi 2-3 lần).
Giáo viên quan sát, nhận xét, biểu dơng tổ và học sinh thắng cuộc, đúng luật.
Hoạt động 4 : Kết thúc: 4-6 phút.
- Giáo viên cho học sinh thực hiện động tác thả lỏng: 1-2 phút.
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài: 1-2 phút.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết quả bài học và giao bài về nhà: 1-2 phút.
======================================================
Trang 16So¹n ngµy 19 / 8/ 2009 To¸n ( T 5 )
Gi¶ng PHÂN SỐ THẬP PHÂN
Tuần : 1
I MỤC TIÊU :
Giúp HS :
Nhận biết các phân số thập phân
Nhận ra : có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 B i m i : ài mới : ới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số thập phân
GV nêu và viết trên bảng các phân số
giới thiệu : các phân số có mẫu số là 10 ;
100 ; 1000 ; … gọi là các phân số thập phân
(cho một vài HS nhắc lại)
GV nêu và viết trên bảng phân số
5
3
, yêu cầu HS tìm phân số thập phân bằng 53
2 3
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Cho HS tự viết cách đọc phân số
thập phân (theo mẫu)
Bài 3 : cho H nêu ( bằng nói hoặc bằng
HS làm tương tự với ,
125
20 , 4
7
…Cho HS nêu nhận xét để :
Nhận ra rằng : có một phân số có thể viết thành phân số thập phân
Biết chuyển một số phân số thành phân số thập phân (bằng cách tìm một số nhân với mẫu số để có 10 ; 100 ; 1000 ; … rồi nhân cả tử số và mẫu số với số đó để được phân số thập phân)
Bài 2 : HS tự viết các phân số thập phân để
000 000 1
1 , 000 1
475 , 100
20 , 10 7
Bài 4 : HS tự làm bài rồi chữa bài ( H có thể chữa một phần bài tập hoặc toàn bộ bài Kết quả là :
Trang 17luyện từ và câu ( T 2 )
Bài : Luyện tập về từ đồng nghĩa
A – mục đích, yêu cầu :
1 Tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho
2 Cảm nhận đợc sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biết cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
3 Giáo dục: HS có ý thức cân nhắc, lựa chọn từ trong học tập và giao tiếp
B - đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
C – các hoạt động dạy học :
I – Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS :
+ Trả lời các câu hỏi :
*Thế nào là từ đồng nghĩa ?
*Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn ? Nêu ví dụ
*Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn ? Nêu
ví dụ
+ Đọc lại bài tập 3
- GV đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2 H ớng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm 4
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả
- GV cùng cả lớp tính điểm thi đua xem nhóm nào
tìm đợc đúng, nhanh, nhiều từ
- Yêu cầu HS viết vào vở mỗi từ đã cho khoảng
4 – 5 từ đồng nghĩa
- GV củng cố về từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Bài 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS suy nghĩ đặt ít nhất 1 câu và nói với
bạn ngồi cạnh câu văn mình đặt
- GV mời từng dãy đọc câu văn mình đã đặt
- GV chữa bài và củng cố về cách chọn từ đồng
nghĩa để đặt câu
Bài 3: - Gọi 1 HS đọc nội dung bài.
- Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn trao đổi với
bạn, viết các từ thích hợp vào vở theo thứ tự cần
điền ; gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Dặn dò : Về nhà đọc lại đoạn văn Cá hồi vợt thác để nhớ
cách lựa chọn các từ đồng nghĩa trong đoạn văn
- 3 HS trả lời
- 1 HS đọc-HS nghe và ghi vở.-1 HS đọc
- HS thảo luận nhóm rồi trình bày
Trang 18A – mục đích, yêu cầu :
1 Từ việc phân tích cách quan sát tinh tế của tác giả trong đoạn văn Buổi sớm trên
cánh đồng, HS hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh.
2 Biết lập dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những điều đã quan sát
3 Giáo dục: HS yêu những cảnh vật xung quanh mình
B - đồ dùng dạy học :
- Bảng nhóm
- Tranh, ảnh quang cảnh một số vờn cây, công viên, đờng phố, cánh đồng,… đó / là nhờ … các em.
C – các hoạt động dạy học :
I – Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS trả lời :
+ Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ trong tiết trớc
+ Nhắc lại cấu tạo bài của bài Nắng tra
- GV đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.
2 H ớng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và đoạn văn Buổi sớm trên
cánh đồng.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, trao đổi với
bạn bên cạnh để trả lời lần lợt các câu hỏi
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau trình bày ý kiến
- GV nhận xét và nhấn mạnh nghệ thuật quan sát và
chọn lọc chi tiết tả cảnh của tác giả
Bài 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- GV (và HS) giới thiệu một vài tranh ảnh minh họa
các cảnh vật
- GV kiểm tra kết quả quan sát ở nhà của HS
- Yêu cầu HS dựa trên kết quả quan sát, tự lập dàn ý
vào vở cho bài văn tả cảnh một buổi trong ngày
- Mời HS tiếp nối nhau trình bày
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá cao những HS
có khả năng quan sát tinh tế, phát hiện đợc những
nét độc đáo của cảnh vật ; biết trình bày theo một
dàn ý hợp lý những gì mình đã quan sát đợc GV
chấm điểm những dàn ý tốt
- Mời 1 HS làm bài tốt nhất trên giấy khổ to dán bài
lên bảng lớp, trình bày kết quả để củng cố bài
- Yêu cầu HS tự sửa lại dàn ý của mình
III- Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò : Về nhà tiếp tục hoàn chỉnh dàn ý đã viết, viết lại
vào vở ; chuẩn bị cho tiết TLV tới
- 2 HS trả lời
-HS nghe và ghi vở.-1 HS đọc
- HS thảo luận nhóm 2 rồi trình bày
Bài : Nam hay nữ
A – mục đích, yêu cầu : Giúp HS :
- Phân biệt đợc nam và nữ dựa vào các đặc điểm sinh học và đặc điểm xã hội
- Luôn có ý thức tôn trọng mọi ngời cùng giới hoặc khác giới Đoàn kết, yêu thơng giúp
đỡ mọi ngời, bạn bè, không phân biệt nam hay nữ
B - đồ dùng dạy học : - Các tấm phiếu có nội dung nh trang 8 SGK
- Hình trang 6, 7 SGK
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS trả lời :
+ Em có nhận xét gì về trẻ em và bố mẹ của chúng ?
+ Sự sinh sản ở ngời có ý nghĩa nh thế nào ?
- Đ + Điều gì sẽ xảy ra nếu con ngời không có khả năng
sinh sản ?
- 3 HS trả lời
Trang 19- GV nhận xét, đánh giá.
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu và ghi tên bài
2 H ớng dẫn tìm hiểu bài :
a) Sự khác nhau giữa nam và nữ về đặc điểm sinh học:
- Gọi HS đọc 3 câu hỏi ở mục Liên hệ thực tế và trả lời.
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trao đổi theo cặp để trả lời
câu hỏi
- Tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận
- GV kết luận nh mục Bạn cần biết
- Cho HS quan sát hình chụp trứng và tinh trùng trong SGK
- Yêu cầu HS hãy nêu thêm những điểm khác biệt giữa nam
và nữ về mặt sinh học ngoài những điều GV đã nêu
b) Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
- Yêu cầu HS đọc SGK trang 8 để tìm hiểu nội dung trò chơi
- GV phổ biến cách chơi
- Yêu cầu HS thực hiện trò chơi theo tổ
- Gọi đại diện các tổ lên trình bày và giải thích tại sao tổ
mình lại sắp xếp nh vậy
- GV thống nhất với HS về kết quả đúng, sau đó tổ chức
cho HS thi nói về từng đặc điểm trên
- GV tổng kết trò chơi, tuyên dơng tổ thắng cuộc và nêu kết
luận:Giữa nam và nữ có những điểm khác biệt về mặt sinh
học nhng lại có rất nhiều điểm chung về mặt x hội.ã
A – mục đích, yêu cầu :
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê
- Hiểu các từ trong bài và nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó
là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta
- Giáo dục: HS có lòng yêu nớc, tự hào về truyền thống văn hóa của dân tộc
B - đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết một đoạn của bảng thống kê
C – các hoạt động dạy học :
I- Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS đọc bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa và
trả lời các câu hỏi trong SGK
- GV đánh giá
II – Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
2 H ớng dẫn HS luyện đọc :
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc nối tiếp nhau 3 lợt 3 đoạn của bài
- GV kết hợp cho HS quan sát tranh; phát âm từ dễ đọc
sai : muỗm già, 1075, 1919, 1306, 1442, 1779, … đó / là nhờ … các em.; ngắt
nghỉ hơi : Triều đại / Lý / Số khoa thi / 6 / Số tiến sĩ / 11 /
Số trạng nguyên / 0 /… đó / là nhờ … các em.và giải nghĩa các từ ở mục Chú
giải
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi:
-2 HS đọc và trả lời Lớp nhận xét
-HS nghe và ghi vở
- HS theo dõi
-Mỗi lợt 3 HS đọc
Tuần 2