Phát biểu nào sau đây là đúng: A.. Cho hàm số có bảng biến thiên sau: Phát biểu nào sau đây là đúng: A... Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm: A... Đồ thị hàm
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
Trường THPT NGUYỄN HUỆ
Câu 1 Hàm số
( )
f x
có đạo hàm
2
f x′ =x x+
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hàm số đồng biến trên
(− +∞2 : )
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng
(−∞ −; 2 ; 0;) ( +∞)
C. Hàm số nghịch biến trên
(- 2;0)
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng
(−∞ −; 2 ; 0;) ( +∞)
Câu 2 Cho hàm số
3 1
mx y x
-= +
Tập hợp giá trị m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
là:
A.
(− +∞3; )
B.
{ }
\ - 3
¡
C.
(−∞ −; 3)
D.
{ }3
Câu 3 Giá trị m để hàm số
sin
y= x mx
nghịch biến trên ¡ là:
A. m≥1
B. m≤ −1
D. m≥ −1
Câu 4
Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hàm số đạt cực đại tại x=1
B. Hàm số có 3 cực trị
Trang 2C. Giá trị cực đại của hàm số là 1
D. Hàm số đạt cực đại tại x=2
Câu 5 Hàm số
4 3 2 2
y= -x x +
có bao nhiêu cực trị:
A. 3
B. 1
C. 0
Câu 6 Giao điểm 2 đường tiệm cận của đồ thị hàm số
1
x y x
-= +
có tọa độ là:
A.
(- 1;2)
B.
3
; 2
2
C.
(2; 1- )
D.
3
1;
2
Câu 7 Cho hàm số
2
1 1
x y x
+
= - Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
Câu 8 Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm:
A.
1
x
y
x
+
=
-B.
1
x y
x
=
+
C.
2
x
y
x
+
=
+
D.
x
y
x
-=
Trang 3
-Câu 9 Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng
1
y= +x
và đường cong
1
x y x
+
=
- Khi đó
hoành độ trung điểm của đoạn MN bằng:
A. 1
C.
6
D. 0
Câu 10
Đồ thị hàm số nào dưới đây ứng
với bảng biến thiên được cho:
A.
B.
Trang 4D.
Câu 11 Cho hình chữ nhật MNPQ nội tiếp trong nửa đường tròn bán kính R Chu vi hình chữ
nhật lớn nhất khi tỉ số
MN MQ
bằng:
D.
1
2
Câu 12. Cho
a b>
và
a b≠
, x và
y
là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh
đề sau:
Trang 5A
logb x=log logb a a x
B
log
log
a
a
x = x
C
loga x y+ =loga x+loga y
D
log log
log
a a
a
x x
y = y
Câu 13. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A
e
π
<
÷ ÷
B
3 1,7
3 <3
C
1,4 3
<
D
4− >4−
Câu 14. Phương trình
2 3 4
4 x+ =8 −x
có nghiệm là:
A
6
7
B
2
3
C
4
5
D 2
Trang 6Câu 15. Rút gọn biểu thức
11 6
x x x x x
, ta được:
A
4 x
B
6 x
C
48 43
1
x
D
x
Câu 16. Cho hàm số :
( ) 2ln( )3
f x =x x
thì
( ) ' 3
f
bằng:
A 9 18ln 3+
B.9 6 ln 3+
C 9 ln 3+
D 9 9 ln 3+
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình
log x+ >1 log 3−x
là:
A
( 1;1)
S = −
B
(1; )
S = +∞
C
(1;3]
S =
D
( ;3)
S = −∞
Trang 7
Câu 18. Giả sử ta có hệ thức
a +b = ab a b>
Hệ thức nào sau đây là đúng?
A
3
a b
B
2log a b+ =log a+log b
C
3
a b
D
6
a b
Câu 19. Giá trị của m để phương trình
2 2
x
có 2 nghiệm phân biệt sao cho
1 2 2
x + =x
là:
A 2
B.− 2.
C 3.
D 4
Câu 20. Bác Hiếu đầu tư 99 triệu đồng vào một công ty theo thể thức lãi kép với lãi suất 8,25% một năm Hỏi sau 5 năm mới rút tiền lãi thì bác Hiếu thu được bao nhiêu tiền lãi ? (giả sử rằng lãi suất hàng năm không đổi)
A 48,155 triệu đồng
B 147,155 triệu đồng
C 58,004 triệu đồng
D 8,7 triệu đồng
Câu 21. Một người sử dụng xe có giá trị ban đầu là 20 triệu Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10%
so với năm trước đó Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì giá trị xe nhỏ hơn 6 triệu?
A 12 năm
B 14 năm
C 7 năm
Trang 8D 8 năm
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
sin xdx
∫
= − cosx + C B.
sin xdx
∫
= – sinx + C
C.
sin xdx
∫
= sinx + C
D.
sin xdx
∫
= cosx + C
Câu 23 Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là hàm số liên tục trên R Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
'( )
f x dx
∫
= f (x) + C
B.
( )
f x dx
∫
= f ’(x)
C.
( )
f x dx
∫
= f’(x) + C
D.
'( )
f x dx
∫
= f (x)
Câu 24. Nếu
1
0
( )
f x dx
∫
=5 và
1
2 ( )
f x dx
∫
= 2 thì
2
0
f (x)dx
∫
bằng :
A 3
B 2
C 8
D − 3
Câu 25 Nếu
0
m
x− dx=
∫
thì m có giá trị là:
A.
1 2
m m
= −
=
Trang 9
1 2
m m
=
=
C.
1 2
m m
=
= −
D.
1 2
m m
= −
= −
Câu 26 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
1 2 0 x
x e dx
∫
= x 2 e x
1 0
− 2
1
0 x
x e dx
∫
B.
1 2 0 x
x e dx
∫
= x 2 e x
1 0 + 2
1
0 x
x e dx
∫
C.
1 2 0 x
x e dx
∫
= x 2 e x
1 0
−
1
0 x
x e dx
∫
D.
1 2 0 x
x e dx
∫
= x 2 e x
1 0 +
1
0 x
x e dx
∫
Câu 27 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = x2 và y = 4x – 3 có diện tích là:
A.
4 3 (đvdt)
B −
4 3 (đvdt)
C 2 (đvdt)
D 3 (đvdt)
Câu 28 Với giá trị nào của a thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi parapol (P): y = − x 2 + 2x và đường thẳng (d): y = ax ( a < 0) bằng 27 (đvdt) :
A a = − 1
B a = − 3
C a ∈ ∅
D a ∈ R
Câu 29.Số nào sau đây là số thực?
A.
(2 3+ i) (2 3− i)
Trang 10(2 3+ i) (− −2 3i)
C.
(2 3+ i) (+ −3 2i)
D.
2 3
2 3
i
i
+
−
Câu 30.Tìm modul của số phức z thỏa mãn phương trình z+2z= −3 4i
A.
17
z =
B.
5
3
z =
C.
5
z =
D.
17
z =
Câu 31.Tìm số phức liên hợp của số phức
( )2017
1
z= −i
A.
1008 1008
B.
1008 1008
z= − − i
C.
1008 1008
D.
1008 1008
Câu 32 Kí hiệu
0
z
là số phức có phần ảo dương của phương trình
2 2 5 0
z − z+ =
Trên mặt phẳng tọa
độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức
( ) 0
w= +2 i z
A.
( )0,5
B.
5
0,
2
C.
( )4,5
D.
( )5, 4
Câu 33.Cho số phức z a bi= + (a b R, ∈ )
thỏa mãn
(z+4)i−3z i= −7
Khi đó a+2b
bằng:
Trang 11A. −1
B. 1
C. 5
D.
17 5
Câu 34.Xét số phức zthỏa mãn
z− − i = −z i
Tìm số phức z có modul nhỏ nhất.
A. z= +2 2i
B. z= −2 2i
C. z= − +2 6i
D. z= − −2 6i
Câu 35.Cho một khối chóp có thể tích bằng V
Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống
1 3 lần thì thể tích khối chóp lúc đó bằng:
A.
V
3
B.
V
9
C.
V
6
V
Câu 36.Cho hình chữ nhật ABCD cạnh AB = 4, AD = 2 Gọi M, N là trung điểm của các cạnh
AB, CD Cho hình chữ nhật quay quanh MN ta được hình trụ có thể tích bằng:
A. V =8π
B.V =16π
C.V =32π
D. V =4π
Trang 12Câu 37.Một hình nón có góc ở đỉnh bằng
0 60
và diện tích đáy bằng 9π
Thể tích của khối nón bằng:
A. V 9= π 3
B.V 6= π 3
C.V 8= π 3
D. V 12= π 3
Câu 38.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA⊥
(ABCD) và
3
=
SB
Thể tích khối chóp S.ABCD là :
2 3
a
B.
3 2
a
2 3
a
2 3
a
Câu 39.Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAC) và
(SAB) cùng vuông góc với (ABCD) Góc giữa (SCD) và (ABCD) là 60o Thể tích của khối
chóp S.ABCD là:
A. 3
3 3
a
B. 3
6 3
a
C. 6
3 3
a
D. 6
6 3
a
Trang 13Câu 40. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a và cạnh bên là 2a Thể tích của khối
cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:
147
14
64 πa3
7
14
2 πa3
49
14
64 πa3
49
14
16 πa3
Câu 41.
Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước
50cm 240cm×
, người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng
50cm, theo hai cách sau (xem hình minh
họa).
Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt
xung quanh của thúng.
Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai
tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó
thành mặt xung quanh của một
thùng Kí hiệu V 1 là thể tích của
thùng gò theo cách 1 và V 2 là
tổng thể tích của hai thùng gò
được theo cách 2 Tính tỉ số
1 2
V V
A.
1
2
V
2
V =
B.
1
2
V =2
C.
1
2
V
1
V =
D.
1
2
V
4
V =
Trang 14Câu 42.
Cho một tấm nhôm hình chữ nhật
ABCD biết AD 60= cm
Ta gập tấm nhôm theo 2 cạnh MN và PQ vào
phía trong đến khi AB và DC trùng
nhau như hình vẽ, để được một hình
lăng trụ khuyết 2 đáy Tìm x để thể
tích khối lăng trụ lớn nhất:
A. x=20
B. x=30
C. x=45
D. x=40
Câu 43 Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A(1; 2;-3) và có VTCP
( 2;3;1)
u = -r
là:
A
x- =y- =z+
-B
x+ =y+ =z
-C
x+ =y- =z
-D
x- y+ z+
-Câu 44 Trong mặt cầu (S):
( ) (2 ) (2 )2
x+ + y- + -z =
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
SAI
Trang 15A (S) có tâm I(1;-2;-3)
B (S) có bán kính R = 5
C. (S) qua điểm A(-3;1;3)
D. Điểm B(2;-1;1) không nằm trên mặt cầu (S)
Câu 45 Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:
A.
6x- 3y+2z=6
B.
6
-C.
1
-D.
x- y+ z=
Câu 46 Cho
Vị trí tương đối của hai đường thẳng là:
A. Hai đường thẳng cắt nhau
B. Hai đường thẳng song song
C. Hai đường thẳng trùng nhau
D. Hai đường thẳng chéo nhau
Câu 47 Cho mặt phẳng (P): 2x-3y+z-1=0 Câu nào sau đây ĐÚNG
A. (P) có vectơ pháp tuyến
( 4;6; 2)
n = -ur
-B. Khoảng cách từ A(1;0;2) đến mặt phẳng (P) là
4 14
C. (P) song song với mặt phẳng -2x+3y-z+1=0
D. (P) vuông góc với đường thẳng d có phương trình
x- y- z+
-Câu 48.Cho đường thẳng
:
và mặt phẳng
( )P : 2x+ -y 2z=0
Đường thẳng
D
nằm trong
( )P , cắt d và vuông góc với d có phương trình là
Trang 161 2
1 2
ìï = + ïï
ï = íï
ï = + ïïî
B.
1 2
y
ìï = -ïï
ï = -íï
ï = -ïïî
C.
1 2
ìï = -ïï
ï = - + íï
ï = -ïïî
D.
1 2
y
z t
ìï = -ïï
ï = -íï
ï = ïïî
Câu 49.Cho điểm
(0;0;3)
I
và đường thẳng
:
- Viết phương trình mặt cầu ( )S
có tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I.
A.
( ) : 2 2 ( 3)2 8
3
S x +y + -z =
B.
( ) : 2 2 ( 3)2 8
3
S x +y + z+ =
C.
( ) : 2 2 ( 3)2 4
3
S x +y + -z =
D.
( ) : 2 2 ( 3)2 4
3
S x +y + z+ =
Câu 50.Cho 3 điểm
(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1)
A
Gọi (P) là mặt phẳng bất kỳ đi qua gốc tọa O Gọi D, E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B, C trên mặt phẳng (P) Khi tam giác DEF có diện tích lớn nhất thì phương trình mặt phẳng (P) là:
A.
0
x y z+ + =
Trang 171 0
x y z+ + + =
C.
0
x y z- + =
D.
0
x y z+ - =