Hàm số nào sau đây đồng biến trên RCâu 7: Trong các hình lăng trụ tứ giác đều có thể tích bằng 125 3 cm Tìm độ dài cạnh đáy của lăng trụ TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Trang 1Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R
Câu 7: Trong các hình lăng trụ tứ giác đều có thể tích bằng 125 3
cm Tìm độ dài cạnh đáy của lăng trụ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
MÔN THI: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Câu 9: Với giá trị nào của m thì phương trình 4x m 2x 1 2 m 0 có hai nghiệm phân biệt x x sao 1, 2
Câu 12: Một người vay ngân hàng số tiền là 20 triệu đồng theo thể thức lãi kép với lãi xuất là 1,5%
tháng Hỏi sau nửa năm người đó mới trả cả vốn lẫn lãi thì phải trả bao nhiêu cho ngân hàng ( giả sử
lãi xuất hàng tháng là không thay đổi )
A 21,87 triệu B 21,22 triệu C 21,34 triệu D 21,64 triệu
Câu 13: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2
Trang 3A yx33x2 2 B y x33x2 2 C y x3 3x22 D y x3 3x2 1
Câu 16: Cho số a 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A loga x 0 khi x 1
B Nếu 0 x1 x2 thì loga x1loga x2
C Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y loga x là trục hoành
C Hàm số đồng biến trên ( ;3) D Điểm cực đại (1;3); điểm cực tiểu (2;0)
Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 2x 1 3 là :
Trang 4Câu 23 Cho hàm số y2x33x2m Trên 1;1 hàm số có giá trị nhỏ nhất là -1 Tính m?
A -3 B m=-4 C m=-5 D m=-6
Câu 24: Gọi M và N là giao điểm của đồ thị
2
67
Câu 25: Cho hình chóp SABC có AC=a 3, SB SC BC a Hai mặt (ABC) và (SAC) cùng
vuông góc với (SBC) Thể tích khối chóp SABC là:
a a và log 1 log 2
2 3
b b Khẳng định nào sau đây là đúng:
A 0 b 1 a B 0 a b , 1 C 1a b, D 0 a 1 b
Câu 28: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a và mặt bên SAC
vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450 Thể t ch khối chóp SABC là
Câu 31: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB a AC, a 3 Quay tam giác ABC quanh cạnh AB ta
được hình nón đỉnh B Một mặt phẳng (P) thay đổi luôn đi qua đỉnh B và cắt đường tròn đáy tại hai
điểm M, N Diện tích tam giác BMN lớn nhất là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5A a2 3 B 2
2
32
a
2
32
B log 72
1
a b
C log 72
1
a a
D log 72
1
b a
Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt đáy ,
biết AB4 ,a SB6a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tỷ số
33
Câu 34: Cho ,a b0; ,a b 1;ab1 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A log (1 ) 1 loga
a
ab b B 2
1log
Trang 6Câu 41: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 4 2 2
y x m x có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân ?
B log 72
1
a b
C log 72
1
a b
D log 72
1
b a
Câu 43: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA (ABCD) và mặt bên
(SCD) hợp với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp SABCD là:
Câu 44 Một hình lập phương có cạnh bằng 1 Một hình trụ có 2 đường tròn đáy nội tiếp 2 mặt đối
diện của hình lập phương Hiệu số thể tích khối lập phương và khối trụ là:
A e x sinx cosx B cosx sin x e x C exsin x cos x D e x sinx cosx
Câu 49: Giá trị lớn nhất của hàm số y f x x 4 x2 là ?
12
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1
Dựa vào các kết quả trên, loại A, D
Vì hàm số y = –x3 – 4x + 1 có hệ số của x3 là âm nên không thể đồng biến trên ℝ ⇒ Loại C
và tiệm cận ngang y a
c
– Giải
Trang 8Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số (thường xác định trên đoạn [a;b])
+ T nh y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị
nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]
x x
Ta có
2
2 2
Trang 9Hàm số bậc 3 có hệ số x3 dương và có 2 cực trị thì điểm cực đại nhỏ hơn điểm cực tiểu, ngược lại với hệ số x3
Trang 10Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 ⇔ Phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt t1, t2
tròn ngoại tiếp đa giác đáy
Trang 11– Phương pháp: Tìm tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) song song với đường thẳng y = kx + m cho trước:
+ Giải phương trình f „(x) = k, tìm nghiệm x0
và tiệm cận ngang y a
c
– Cách giải
(C) có tiệm cận đứng x = 1
Chọn D
Câu 15
– Tính chất
Với hàm số bậc 3: Nếu y → +∞ khi x → +∞ thì hệ số x3 dương
Nếu y → –∞ khi x → +∞ thì hệ số x3 âm
Trang 12Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên đoạn [a;b]
+ T nh y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị
nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]
Không có tiệm cận đứng vì hàm số xác định và liên tục trên ℝ
Có 2 điểm cực trị là x = 1 và x = 2 (tại điểm cực trị, đạo hàm có thể bằng 0 hoặc không xác định)
Đồng biến trên (–∞;1) và (2;+∞), nghịch biến trên (1;2)
Trang 13Tập nghiệm của bất phương trình là ;log 32
Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số (thường xác định trên đoạn [a;b])
+ T nh y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị
nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]
+ Từ đó dựa vào GTLN, GTNN đề bài cho, tìm ra m
Trang 14Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 15Với 0 < a < 1 thì a xa y x y;loga xloga y 0 x y
Hình chóp có SABC có 2 mặt bên (SAB) và (SBC) cùng tạo với
đáy một góc bằng nhau thì hình chiếu vuông góc của S trên (ABC)
nằm trên đường phân giác của góc ABC
– Cách giải
Gọi H là hình chiếu của S trên (ABC) ⇒ H thuộc tia phân giác của
góc (ABC) và H ∈ AC ⇒ H là trung điểm AC
Gọi M là trung điểm AB ⇒ AB ⊥ (SHM)
Góc giữa (SAB) và (ABC) là góc SMH = 45o
⇒ ∆ SMH vuông cân tại H
3
Trang 16Hình nón thu được có chiều cao h = a, bán k nh đáy ra 3
Đặt MN = x (0 < x < 2r), gọi H là trung điểm MN, ta có
– Phương pháp: Sử dụng máy t nh (FX 570 VN (ES) PLUS) để tính biểu thức logarit:
+ Gán các biểu thức đề bài cho vào các ẩn A, B, trên máy tính
Trang 17Lần lượt kiểm tra từng đáp án
a a
Trang 19+ Điều kiện để hàm số bậc 4 có 3 điểm cực trị: Phương trình y‟ = 0 có 3 nghiệm phân biệt
+ Tính chất của tam giác vuông cân: Chiều cao ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
A B m m C m m Có ∆ ABC cân tại A Khi đó ∆
;
12
m BC
Câu 42
– Phương pháp: Sử dụng máy t nh (FX 570 VN (ES) PLUS) để tính biểu thức logarit:
+ Gán các biểu thức đề bài cho vào các ẩn A, B, trên máy tính
log 6 SHIFT STO A log 7 SHIFT STO B
Lần lượt kiểm tra từng đáp án
Chọn D
Câu 43
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 20Có CD ⊥ SA, CD ⊥ AD ⇒ CD ⊥ (SAD)
⇒ Góc giữa (SCD) và (ABCD) là góc SDA = 60o
3
Câu 45
– Công thức diện tích xung quanh hình trụ: Sxq = 2πrl với r là bán k nh đáy, l là đường sinh (chiều cao) hình trụ
Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là 2
Viết phương trình hoành độ giao điểm để tìm giao điểm với Ox
Với mỗi giao điểm, viết phương trình tiếp tuyến tại điểm
Chọn C
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 21Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số (thường xác định trên đoạn [a;b])
+ T nh y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị
nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]
x x
Gọi M là trung điểm SB, O là tâm đáy
Trong (SBD), đường trung trực của SB cắt SO tại I ⇒ I là tâm mặt cần ngoại