Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S= A.e rt ,trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng r > 0 , t là thời gian tăng trưởng.. Hỏi sau bao lâu
Trang 1Họ tên : ……… Lớp : ………
Đề Kiểm Tra Trắc Nghiệm
Môn : TOÁN – Thời gian làm bài: 90 phút(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1 Cho hàm số
1 2
x y
x
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
3 2
Trang 2Câu 4 Cho hàm số
1
x y x
+
=
− +
Mệnh đề nào đúng?
A Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
B Hàm số đồng biến trên các khoảng:(−∞;1 ; 1;) ( +∞)
C Hàm số đồng biến trên ¡
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )
Câu 5 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như sau:
Với giá trị nào của m thì phương trình f(x) + 1 = m có đúng 2 nghiệm
Trang 3Câu 7 Một chất điểm chuyển động theo quy luật:
+
=
+ là
x
+
=
+ đồng biến trong khoảng
Trang 4Câu 12 Cho a, b, c, d là các số dương và a 1≠
, khẳng định nào sau đây sai?
A log b.log c log (b c)a a = a +
e
− =
A x = 1 v x = –1
Trang 5B x = 0
C x = 2
D x = e v x = –e
Câu 14 Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức S= A.e rt ,trong đó A là số
lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( r > 0 ), t là thời gian tăng trưởng Biết rẳng số
lượng vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con Hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn ban đầu sẽ tăng gấp đôi
x
: x16 11, với x > 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
B log(a+b) = 2
3(loga + logb)
C 2(loga + logb) = log(7ab)
Trang 6D 3log(a+b)= 2
1(loga + logb)
Câu 17 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log (2 x− +3) log (2 x− ≤1) 3
x x
ee
A y. =
2 x
x
)ee
Trang 9Câu 27 Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x= 0, x = π
Biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( 0 x≤ ≤ π
) là một tam giác đều cạnh là 2 sinx
A 2 3
B 3
C 3
π
Trang 10A
5
2
Trang 11= (3–i)z Tìm toạ độ điểm M biểu diễn của z trong mặt phẳng Oxy
)
Trang 12)
Câu 34 Cho số phức z = x + yi (x, y ∈
R) thoả
z i − =
(1 i)z +
Tìm Phương trình tập hợp điểm biểu diễn các số phức z trong mặt phẳng toạ độ Oxy
Câu 35 Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng a Cạnh bên hợp với mặt đáy một
góc 300 Thể tích khối chóp SABC theo a bằng:
Trang 13D 1
Câu 37 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M và N theo thứ tự là trung
điểm của SA và SB Tỉ số thể tích
.
S CDMN
S CDAB
V V
Câu 38 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB =
a, BC =a 2, A’B hợp với đáy (ABC) một góc 300 Thể tích khối lăng trụ bằng
Trang 15Câu 42 Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m.s), có gia tốc
3v’(t)
t 1
=+(m.s2) Vận tốc ban đầu của vật là 6m.s Vận tốc của vật sau 10 giây là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Trang 17Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0),
B(0; –2; 3),C(1; 1; 1) Phương trình mp (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P) là
2 3
A x+y+z–1=0 hoặc –23x+37y+17z+23=0
B x+2y+z–1=0 hoặc –2x+3y+6z+13=0
C x+y+2z–1=0 hoặc –2x+3y+7z+23=0
D 2x+3y+z–1=0 hoặc 3x+y+7z+6=0
Câu 50 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(–1;3; –2), (–3;7; –18)B và mặt phẳng (P):
2 –x y z+ + = 1 0
GọiM a;b;c( )
là điểm trên (P) sao cho MA+MB nhỏ nhất Giá trị của
a b c+ +là
A 1
B 3
C 4
D 2