1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

59TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan truong thpt nguyen dinh chieu binh dinh lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet 8838 1492067709

25 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y= 4... Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho d1: 2 tương đối của 2 đường thẳng là

Trang 1

SỞ GD& ĐT BÌNH ĐỊNH KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

ĐỀ THI THỬ

Câu 1: Đường cong hình bên là đồ thị của một hàm

số trong bốn hàm số nào liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây

Câu 3 Giá trị lớn nhất của hàm số

2

x 3x 3y

Trang 2

D Đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Câu 6 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=

4

Trang 3

Câu 12 Cho log 32  a;log 53  b Khi đó log 9012 tính theo a, b là:

Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số x ln x

A.y 'ln x B.y 'ln x 1 C.y 'lnx 1 D.y 'x ln xln x

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số y 2016xx

Trang 4

A a

a

a

log xx

C.log (xa y)log xa log ya D.log xb log a.log xb a

Câu 21 Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1%

tháng Gửi được 2 năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về Số

tiền người đó rút được là

A.100[(1,01)26-1] (triệu đồng) B 101[(1,01)27-1] (triệu đồng)

Câu 23 Tính tích phân: 1

0

xdx

y(2x).e và hai trục tọa độ là

Câu 27 Giá trị dương a sao cho

Trang 5

Câu 29 Cho số phức z =3-4i Phần thưc và phần ảo của số phức z là

A.Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng -4i B Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4

C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng -4 Câu 30 Số phức z thỏa mãn (1+i)z+(2-i) z13 2i là

Trang 6

Câu 37 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có A’B=2a, đáy ABC có diện tích bẳng a2; góc giữa đường thẳng A’B và (ABC) bằng 600 Thể tích của khối lăng tụ ABC.A’B’C’ bằng

Câu 38 Cho hính chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2a, AD=a Hình chiếu S lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy 1 góc 450 Thể tích khối chóp S.ABCD là

2

SSbằng

Trang 7

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3) và

A.x+2y-2z+25=0 và x+2y-2z+1=0 B x+2y-2z+31=0 và x+2y-2z-5=0

C x+2y-2z+5=0 và x+2y-2z-31=0 D x+2y-2z-25=0 và x+2y-2z-1=0

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho d1: 2

tương đối của 2 đường thẳng là

A.Song song B Chéo nhau C.Cắt nhau D Trùng nhau

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x 1 y z 1

và (P) 2x+y-z=0 Mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và vuông góc mặt phẳng (P) có phương trình

A.2x-y-z=0 B.x-2y+1=0 C x+2y+z=0 D x-2y-1=0

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(1;5;0), B(3;3;6) và d :x 1 y 1 z

Trang 8

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho (P): 2x+y-2z+9=0, (Q): x-y+z+4=0 và đường thẳng d: x 1 y 3 z 3

 , một phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với

(P) và cắt (Q) theo một đường tròn có chu vi 2 là

A.x2+(y+1)2+(z-4)2=4 B (x+2)2+(y+5)2+(z-2)2=4

C (x+3)2+(y-5)2+(z-7)2=4 D (x-2)2+(y+3)2+z2=4

Trang 9

+ Giải phương trình y’=0

+ Quan sát nhanh xem giá trị nào là xCT của hàm số

Trang 10

+ Chú ý khi giải y’=0 cần lưu ý điểm khoảng nghiệm điều kiện

Xét phương trình hoành độ giao điểm: -3x+1=x3-2x2-1

Phương trình tương đương với: x3-2x2 +3x-2=0=(x-1)(x2-x+2)

Trang 11

- Phương pháp

+ Xác định được các tính chất của điểm cực đại và cực tiểu

+ Xác định xem tam giác vuông tại đỉnh nào, và có thể dùng phương pháp thử đáp án nếu cần thiết

A và B đối xứng nhau qua trục tung nên tam giác ABC cân tại C

Để ABC là tam giác vuông thì nó chỉ có thể vuông tại C

Trang 12

Phương trình trên nhận x=1 là nghiệm nên y’(1)=0=1-2m+m2-1=0

+Tìm y’; giải y’=0

+ Đánh giá y’ trên ( ; )

2

 

Trang 13

Để hàm số nghịch biến trên ( ; )

2

  thì y’ mang dấu (-) trên ( ; )

2

  Mà Cosx<0 với x thuộc

+ Nhận thấy SC là ở dưới nước, AS là trên bờ Lập biểu thức tính tiền rồi thử đáp án

SC BS BC  (4x) 1

Số tiền cần để mắc là : 2

(4x) 1.5000 3000x Thử 4 đáp án thấy đáp án B cho số tiền ít nhất

Trang 14

f (x) 9 x log3 x log 4 log9

Nhận thấy kết quả đáp án C sai

Chọn C

Câu 15

- Phương pháp

+ Giải bất phương trình logarit, chú ý đến cơ số, vận dụng các công thức logarit hợp lý và

chú ý đến điều kiện của bất pt

- Cách giải: Điều kiện x>-1

2

2

1log (x 7) log (x 1) log (x 7) log (x 1) log (x 7) log (x 1) x 7 (x 1)

Trang 15

Cuối tháng 1 người đó có: 1+1.0,01=1(1+0,01) triệu

Đầu tháng 2 người đó có: 1(0,01+1)+1 =1,01+1triệu

Cuối tháng 2 người đó có (1,01+1).(1+0,01)=1,012+1,01

Tương tự cuối tháng 3 người đó có: 1,013+1,012+1,01

Đến cuối tháng thứ 27 người đó có : 1,0127+1,0126+ +1,01=U

Trang 17

Tìm cận Xét phương trình hoành đồ giao điểm : x2+2=3x

Trang 19

Chọn B

Trang 20

- Phương pháp

+ Dựng được góc giữa A’B và (ABC)

+ Từ đó tính được thể tích

- Góc giữa A’B và (ABC) chính là A'BA600

Xét tam giác A’BA vuông tại A có 0

Trang 21

Đường sinh AC’= 2 2 2

+ Có nhiều cách để tìm khoảng cách giữa 2 đường thẳng

+ TH này ta dùng cách dựng đoạn thẳng vuông góc với 2 đường

thẳng BC và SA

- Cách giải

Gọi D là trung điểm của BC

Suy ra SD vuông góc với đáy (ABC)

BCAD; BCSDBC(SDA)BCDM

(M là chân đường cao kẻ từ D xuống SA)

Suy ra DM chính là đoạn vuông góc với cả 2 đoạn BC và

SA nên DM chính là khoảng cách giữa 2 đường thẳng

Câu 41

- Phương pháp

+ Dựng được tâm mặt cầu ngoại tiếp dựa vào 2 tam giác vuông

SAB và ABC

Trang 22

- Cách giải

Dựng hình như hình vẽ với P là trung điểm của SB

M là trung điểm của BC

I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC

- Bán kính đáy của hình trụ là a Chu vi đáy của hình trụ là: 2 a

- Chiều cao của hình trụ là 3.2r=6r=6a

Trang 23

Áp dụng công thức trên ta được phương trình mặt phẳng (ABC):

1

1  2 3

Gọi M là giao điểm của d và (ABC)

M(-a;2+a;3+a) Thay vào ta có : a a 2 a 3 1 a 6

Cao độ của điểm M là : 6+3=9

Trang 24

- Gọi u(2;1;3) là véc tơ chỉ phương của d, n(2;1; 1)

Tính tích vô hương của 2 véc tơ trên ta được véc tơ chỉ phương của (Q): (-4;8;0)

Véc tơ pháp tuyến của (Q) là : a (2; 1;0)

Chọn 1điểm thuộc d (3;1;8) thay vào ta được phương trình :x-2y-1=0

Trang 25

Dùng phương pháp thử đáp án, thử với dữ kiện tiếp xúc với (P) đầu tiên

Thử từng đáp án: thấy chỉ có tâm đường tròn ở phương án C tiếp xúc với (P)

Chọn C

Ngày đăng: 26/08/2017, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm