GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm: - Chia tứ giác thành 2∆ có cạnh là đờng chéo - Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 ∆ABC & ADC ⇒ Tổng các góc của tứ giác bằng 3600 là hai đỉnh kề n
Trang 1+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai
đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi
biết số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
2) Kiểm tra bài cũ:
- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thớc
kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,…
-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD & DA
Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một ĐT
- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác
Vậy tứ giác là gì ?
- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất trùng
với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4
+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không có
bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên 1 đờng
thẳng
1) Định nghĩa
BA
C D H1(c)
A
B ‘ D
C H2
- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC & CD cùng nằm trên 1 đờng thẳng
* Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm 4
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong
đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đờng
Trang 2+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo thứ
tự các đoạn thẳng nh: ABCD, BCDA, ADBC …
+Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ giác
+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh
của tứ giác
* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi
-GV: Hãy lấy mép thớc kẻ lần lợt đặt trùng lên mỗi
cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát
- H1(a) luôn có hiện tợng gì xảy ra ?
- H1(b) (c) có hiện tợng gì xảy ra ?
- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh của hình
H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành 2 phần
nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng đó gọi
là tứ giác lồi
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?
+ Trờng hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ giác
lồi
* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề đối,
góc kề, đối điểm trong , ngoài.
GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:
- Chia tứ giác thành 2∆ có cạnh là đờng chéo
- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 ∆ABC &
ADC ⇒ Tổng các góc của tứ giác bằng 3600
là hai đỉnh kề nhau+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai
đỉnh đối nhau+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một
đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M,
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại
* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lạin(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo)
- Đọc trớc Đ 2 Hình Thang
Trang 3Ngày soạn:22/8/2010
Ngày dạy : 31/8/2010
Tiết 2 Đ 2 hình thang
A - mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái
niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình
thang khi biết một số yếu tố về góc
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác
III Bài mới :
* Hoạt động 1: ( Giới thiệu hình thang)
- GV: Tứ giác có tính chất chung là
+ Tổng 4 góc trong là 3600
+ Tổng 4 góc ngoài là 3600
Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác
- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi
+ Hình trên mô tả cái gì ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó
có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?
- GV: Chốt lại
+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //
Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài
hôm nay
* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang
- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình thang
- GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình thang
không ? vì sao ?
- GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD
1) Định nghĩa
Hình thang là tứ giác có hai
cạnh đối song song
A B
D H C
* Hình thang ABCD :
Trang 4+ B1: Vẽ AB // CD
+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & đơng cao AH
- GV: giới thiệu cạnh đáy, đờng cao …
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?
* Hoạt động 4: ( Bài tập áp dụng)
GV: đa ra bài tập HS làm việc theo nhóm nhỏ
Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD biết:
- GV: qua bài 1 & bài 2 em có nhận xét gì ?
* Hoạt động 5: Hình thang vuông
+ Hai cạnh đối // là 2 đáy+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn+ Hai cạnh bên AD & BC+ Đờng cao AH
?1 (H.a)Aˆ = Cˆ = 600 ⇒AD// BC
- Trả lời các câu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông
Trang 5định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
B-phơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
C- Tiến trình bài dạy
1- Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục.
2- Kiểm tra bài cũ:- HS1: GV dùng bảng phụ A D
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD
Tính x, y của các góc D, B
- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái 120 0 y
niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang
ta phải chứng minh nh thế nào? x 60 0 3- Bài mới: B C
Tứ giác ABCD ⇔ Tứ giác ABCD
là H thang cân AB // CD( Đáy AB; CD) àC = àDhoặc àA = àB
? 2 I
700 N
P Q
K 1100
700 T (c) M (d)
a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): àC = 1000
Trang 6- GV: cho các nhóm CM & gợi ý
AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?
- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?
* Hoạt động 3: Giới thiệu địmh lí 2
- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?
* Hoạt động 4: Giới thiệu các phơng
pháp nhận biết hình thang cân.
- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình
thang cân ta có mấy cách để chứng minh ?
Từ (1) &(2) ⇒ OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC
* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; đờng cao IK = 3cm
- Giờ sau học luyện tập
Ngày soạn:25/8/2010
Trang 7Ngày dạy : Lớp 8a ngày 28/08/2010, Lớp 8c ngày 28/08/2010
Tiết 4 luyện tập
A- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các
dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
B- phơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
C- Tiến trình bài dạy
1- Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, trang phục.
2- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?
- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào ?
3- Bài mới :
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt) (kl)
2.Chữa bài 15/75 (sgk)
D 1 1 E
) (
B C a) ∆ ABC cân tại A (gt)
⇒ àB = àC (1)AD = AE (gt) ⇒ ∆ ADE cân tại A ⇒ ả
1
D = Eà1
Trang 8GV: Cho HS làm việc theo nhóm
-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2) ⇒BDEC là hình thang cân
3 Chữa bài 16/ 75 ∆ ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC
A Chứng minh a) ∆ ABC cân tại A
ta có:
AB = AC ; àB = àC E D (1)
mà àB = àC ⇒ BEDC là hình thang cân.b) Từ ả
D- Củng cố: Gv nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân.
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang
E- Hớng dẫn HS học tập ở nhà
- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa
- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất * BTNC: B5/93 (KTCB&
- Đọc trớc Đ 4 Đờng trung bình của tam giác
Trang 9Ngày soạn:30/8/2010 Tiết 5
đờng trung bình của tam giác,
Của hình thang
I Mục tiêu :
- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài
đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế ⇒ yêu thích môn học.
II ph ơng tiện thực hiện
GV: Bảng phụ - HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7
III Tiến trình bài dạy
A.ổ
n định tổ chức :
B Kiểm tra bài cũ:- GV: ( Dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu )
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?
1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?
2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân
4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân
Đáp án: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý
4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c
C- Bài mới:
* Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n
đ-ờng trung bình của tam giác.
- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ ∆ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của AB
+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng này cắt
AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của điểm E
trên canh AC
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
- HS: ghi gt & kl của đ/lí
D 1 E 1
B 1 C F
+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt
BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // (
Trang 10- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là đờng trung bình của ∆ABC
- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng thớc
đo góc đo số đo của góc ãADE& số đo của àB
Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ dài DE
& đoạn BC rồi nhận xét
- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh
toán học
- GV: Cách 1 nh (sgk)
Cách 2 sử dụng định lí 1 để chứng minh
- GV: gợi ý cách chứng minh:
+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm gì ?
+ Vẽ thêm đờng phụ để chứng minh định lý
- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE = 50
- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & C
ngời ta làm nh thế nào ?
+ Chọn điểm A để xác định AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
+ Dựa vào định lý
∆ADE = ∆EFC (gcg)⇒AE= EC
⇒ E là trung điểm của AC.
+ Kéo dài DE+ Kẻ CF // BD cắt DE tại F
A //
D 1 E F //
a) DE // BC
- Qua trung điểm D của AB vẽ ờng thẳng a // BC cắt AC tại A'
đ Theo đlý 1 : Ta có E' là trung
điểm của AC (gt), E cũng là trung
điểm của AC vậy E trùng với E'
⇒DE ≡DE' ⇒ DE // BCb) DE = 1
2BCVẽ EF // AB (F∈ BC )Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểm của BC hay BF = 1
2BC Hình thang BDEF có 2 cạnh bên BD// EF⇒ 2
đáy DE = BF Vậy DE = BF = 1
2BC
II- á p dụng luyện tập
Để tính DE = 1
2BC , BC = 2DEBC= 2 DE= 2.50= 100
D- Củng cố- GV: - Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
E- H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)
Trang 11Ngày soạn:1/9/2010 Tiết 6
đờng trung bình của tam giác,
Của hình thang
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4
- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng
Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang
- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II ph ơng tiện thực hiện :
- GV: Bảng phụ HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập
III Tiến trình bài dạy:
A Ôn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ :
a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?
b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau
HĐ1 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang
GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình
- HS lên bảng vẽ hình
HS còn lại vẽ vào vở
- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung
điểm E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng a // với 2
luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC
hay F là trung điểm của BC
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng
minh định lí sau:
- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ
- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC
+ Xét ∆ADC có :
E là trung điểm AD (gt)EI//CD (gt) ⇒ I là trung điểm AC+ Xét ∆ABC ta có :
I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt)⇒F là trung điểm của BC
Trang 12- GV: Trên đây ta vừa có:
HĐ2 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang
E là trung điểm cạnh bên AD
F là trung điểm cạnh thứ 2 BC
Ta nói đoạn EF là đờng TB của hình thang
- Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát về đờng
TB của hình thang
- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF còn là
đờng TB của tam giác nào?
- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?
- - Em nào trả lời đợc những câu hỏi trên?
- Muốn tính đợc x ta dựa vào t/c nào?
Đờng TB của hình thang là trung
điểm nối 2 cạnh bên của hình thang
x
x
= ⇒ =
D Củng cố:- Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang
* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
IA = IM ⇐DI là đờng TB ∆AEM ⇐DI//EM ⇐EM là trung điểm ∆BDC
⇐MC = MB; EB = ED (gt)
E H ớng dẫn HS học tập ở nhà :
-Học thuộc lý thuyết - Làm các BT 21,24,25 / 79,80 SGK
Ngày soạn:
Trang 13- GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa HS: SGK, compa, thớc + BT.
C Tiến trình bài dạy:
I.Ôn định tổ chức: 8a……….8b………
N
II.Kiểm tra bài cũ: M I
- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ
- HS1: Tính x trên hình vẽ sau
5cm x
P K Q
- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HS3: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n
III.Bài mới:
*HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?
- Giải: Theo t/c đờng TB hình thang
K & K' đều là trung điểm của BD ⇒
K≡K' vậy K∈EF hay E,F,K thẳng
Trang 14- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL
- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh
- Đại diện nhóm trình bày
2 2 2
10 20 2
EF x
F E
K
D C
IV Củng cố:
- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng
Trang 15Ngày giảng:
Tiết 8 dựng hình bằng thớc
Và compa - dựng hình thangA.
Mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm " Bài toán dựng hình" đó là bài toán vẽ hình chỉ sử
dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa
+ HS hiểu, giải 1 bài toán dựng hình là chỉ ra 1 hệ thống các phép dựng hình cơ bản, liên tiếp nhau để xác định đợc hình đó và chỉ ra rằng hình dựng đợc theo phơng pháp đã nêu
ra thoả thuận đầy đủ các yêu cầu đề ra
- Kỹ năng : HS bớc đầu biết cách trình bày phần cách dựng và CM Biết sử dụng thớc
compa để dựng hình vào trong vở ( Theo các số liệu cho trớc bằng số) tơng đối chính xác
- Giáo dục: Tính trung thực, tự tin, cẩn thận và t duy lôgic.
II.Kiểm tra bài cũ: Chữa BT 28/80SGK( GV dùng bảng phụ)
Cho hình thang ABCD (AB//CD)
E là trung điểm của AD, F là trung điểm BC, đờng thẳng EF cắt BD ở I; cắt AC ở K a) CMR: AK = KC; BI = ID
b) Cho AB = 6cm ; CD = 10 cm
Tính các độ dài EI; KF; IK
A B C/M
Từ (gt) ABCD là hình thang có đáy AB, CD
E là trung điểm AD, F là trung điểm BC
E I K F nên EF là đờng TB hình thang ABCD
- E là trung điểm AD, EI//AB nên I là trung điểm BD của∆ADB
- F là trung điểm của BC; FK//BA nên K là trung điểm của AC của ∆ABC
- GV: Ta phân biệt rõ các khái niệm sau
+ Bài toán vẽ hình + Bài toán dựng hình
- " Vẽ hình" và " Dựng hình" là 2 khái
Trang 16Compa dùng để làm gì.?
*HĐ2: Các bài toán dựng hình đã biết.
( GV đa ra bảng phụ và biểu thị bằng lời)
- Cho biết các hình vẽ trong bảng, mỗi hình
vẽ biểu thị nội dung và lời giải của bài
dụng thớc và compa & nói: 6 bài toán
dựng hình trên đây và 3 bài toán dựng hình
tam giác là 9 bài toán đợc coi nh đã biết
Vậy khi trình bày lời giải của bài toán dựng
hình khác nếu phải thực hiện 1 trong 9 bài
toán trên thì không phải trình bày thao tác
vẽ hình nh đã làm mà chỉ ghi vào phần lời
+ Vẽ đợc 1 tia khi biết gốc và 1 điểm của tia
* Với compa:Vẽ đợc đtròn cung tròn khi biết tâm và bkính của nó
2 Các bài toán dựng hình đã biết.
a) Dựng một đoạn thẳng = đoạn thẳng cho trớc
b) Dựng một góc = một góc cho trớc.c) Dựng đờng trung trực của đoạn thẳng cho trớc, trung điểm của đoạn thẳng.d) Dựng tia phân giác cuả 1 góc cho trớc.e) Qua 1 điểm cho trớc dựng 1 đờng thẳngvuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc.g) Qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc dựng đt//đt cho trớc
h) Dựng tam giác biết 3 cạnh, biết 2 cạnh
và 1 góc xen giữa, biết 1 cạnh và 2 góc kề
b) Cách dựng.
- Dựng ∆ADC biết Dˆ = 700 ,DC=4cm, DA=2cm
- Dựng tia AX//CD ( AX và điểm C thuộc nửa MP bờ CD)
- Dựng điểm trên tia Ax sao cho AB=3cm,
kẻ đoạn BC
c) Chứng minh :
+ Theo cách dựng ta có: AB//CD nên
Trang 17(∆ADC dựng đợc ngay biết 2 cạnh và 1 góc
đợcbao nhiêu hình thang thoả mãn yêu cầu
bài toán? Vì sao?
- GV: Chốt lại:
Một bài toán dựng hình có thể có nghiệm
( là dựng đợc thoả mãn yêu cầu bài toán)
Có thể không có nghiệm ( tức là không
dựng đợc) Vậy khi giải bài toán dựng
hình ta phải biết: Với điều kiện cho trớc
bài toán có nghiệm hay không? Nếu có thì
có bao nhiêu nghiệm? ⇒đó là biện luận.
+ Theo cách dựng ta có: Dˆ= 700 ,DC=4cm, DA=2cm
+ Theo cách dựng điểm B ta có: AB=3cm.Vậy hình thang ABCD thoả mãn các yêu cầu trên
d
) Biện luận :
- ∆ADC dựng đợc 1 cách duy nhất
- Trong nửa mặt phẳng bờ DC chỉ có 1
điểm B thoả mãn.⇒Bài toán có một nghiệm hình
Trang 18Mục tiêu:
- HS nắm đợc các bài toán dựng hình cơ bản Biết cách dựng và chứng minh trong lời
giải bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng
+ Rèn luyện kỹ năng trình bày 2 phần cách dựngh và chứng minh
II.Kiểm tra bài cũ: HS1: Trình bày lời giải bài29/83 SGK.
- Dựng ∠XBY = 650 - Dựng điểm C trên tia Bx; BC = 4cm
Qua C dựng đờng ⊥By Giao điểm A là đỉnh tam giác cần dựng
* CM: Theo cách dựng ta có Bˆ= 650, BC=4cm, ∆ABC vuông ở A
HS2: Muốn giải bài toán dựng hình ta phải làm những công việc gì? Nội dung lời giải 1 bài toán dựng hình gồm mấy phần?
Muốn giải 1 bài toán dựng hình ta phải làm những công việc sau:
- Phân tích bài toán thông qua hình vẽ, giả sử đã dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra
- Chỉ ra cách dựng hình đó là thứ tự 1 số các phép dựng hình cơ bản hoặc các bài toán dựng hình cơ bản
- CMR: Với cách dựng ở trên hình dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra
III Bài mới:
*HĐ1: Kiểm tra bài cũ
* CM: Theo cách dựng ta có : Bˆ=900,
BC = 2cm & CD = 4cm ⇒ ∆ABC vuông tại B Thoả mãn yêu cầu đề ra
y C
Trang 19+ GV: Cho hs làm việc theo nhóm (nhắc
hs cách thức tiến hành)
* Dựng hình thang cân ABCD đáy
CD=3cm, đờng chéo AC=4cm, Dˆ=800
+ GV trình bày lại (nói nhanh)
+Tứ giác ABCD có AB//DC nên là hình
thang đáy AB&DC
- Theo cách dựng tia Ax: AB//CD
- Theo cách dựng điểm B có: AB=2cmVậy hình thang ABCD thoả mãn các yêu cầu đề ra
3) Bài 33/83
y
A B z
4
- Làm tiếp phần cách dựng và chứng minh bài 34/84
- Giờ sau mang thớc, compa, giấy kẻ ô vuông
Trang 20- HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc
đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng
- HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính đối xứng
của trục vào việc vẽ hình gấp hình
B ph ơng tiện thực hiện :
+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ + HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác
III Tiến trình bài dạy A
I.Ôn định tổ chức: 8a……….8b………
II Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là đờng trung trực của tam giác?
với ∆cân hoặc ∆đều đờng trung trực có đặc điểm gì?
( vẽ hình trong trờng hợp ∆cân hoặc ∆đều) B D C
D
E
III.
Bài mới:
* HĐ1: Hình thành định nghĩa 2 điểm đối
xứng nhau qua 1 đờng thẳng
+ GV cho HS làm bài tập
Cho đt d và 1 điểm A∉d Hãy vẽ điểm
A' sao cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng
xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối
xứng nhau qua đờng thẳng d nếu d là đờng
trung trực đoạn AA' Vậy khi nào 2 hình H &
H' đợc gọi 2 hình đối xứng nhau qua đt d? ⇒
Làm BT sau
Cho đt d và đoạn thẳng AB
- Vẽ A' đối xứng với điểm A qua d
1) Hai điểm đối xứng nhau qua 1 đ - ờng thẳng
A
d
A
B d
H
A'
* Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối
xứng với nhau qua đt d nếu d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm
đó
Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên đt d thì
điểm đối xứng với B qua đt d cũng là
điểm B2) Hai hình đối xứng nhau qua 1 đ - ờng thẳng
Trang 21
- Vẽ B' đối xứng với điểm B qua d
Lấy C∈AB Vẽ điểm C' đx với C qua d
- HS vẽ các điểm A', B', C' và kiểm nghiệm trên
bảng
- HS còn lại thực hành tại chỗ
+ Dùng thớc để kiểm nghiệm điểm C' ∈A'B'
+ Gv chốt lại: Ngời ta CM đợc rằng : Nếu A'
đối xứng với A qua đt d, B' đx với B qua đt d;
thì mỗi điểm trên đoạn thẳng AB có điểm đối
xứng với nó qua đt d là 1 điểm thuộc đoạn
thẳng A'B' và ngợc lại mỗi điểm trên đt A'B' có
điểm đối xứng với nó qua đờng thẳng d là 1
điểm thuộc đoạn AB
- Về dựng 1 đoạn thẳng A'B' đối xứng với đoạn
thẳng AB cho trớc qua đt d cho trớc ta chỉ cần
dựng 2 điểm A'B' đx với nhau qua đầu mút A,B
qua d rồi vẽ đoạn A'B' ⇒Ta có đ/n về hình đối
xứng ntn?
+ GV đa bảng phụ
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp đoạn
thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d & giải thích
(H53)
+ GV chốt lại
+ A&A', B&B', C&C' Là các cặp đối xứng nhau
qua đt d do đó ta có:
Hai đoạn thẳng : AB &A'B' đx với nhau qua d
BC &B'C' đx với nhau qua d
AC &A'C ' đx với nhau qua d
2 góc ABC&A'B'C' đx với nhau qua d
∆ ABC&A'B'C' đx với nhau qua d
2 đờng thẳng ACA'C' đx với nhau qua
d
+ Hình H& H' đối xứng với nhau qua trục d
* HĐ3: Hình thành định nghĩa hình có trục
đối xứng
Cho ∆ABC cân tại A đờng cao AH Tìm hình
đối xứng với mỗi cạnh của ∆ABC qua AH
A' =
C' B'
- Khi đó ta nói rằng AB & A'B' là 2
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đt d
* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối
xứng nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d và ngợc lại
* đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình
H H' d
Trang 22⇒ Có đ/n thế nào là 2 hình đối xứng nhau?
HĐ4: Bài tập áp dụng
+ GV đa ra bt bằng bảng phụ
Mỗi hình sau đây có bao nhiêu trục đối xứng
+Gv: Đa tranh vẽ hình thang cân
- Hình thang có trục đối xứng không? Là hình
thang nào? và trục đối xứng là đờng nào?
- Làm các BT 35, 36, 38 SGK
- Đọc phần có thể em cha biết
⇒Đt AH là trục đối xứng cuả tam giác cân ABC
* Định nghĩa: Đt d là trục đx cảu hình
H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H
C D
* Đờng thẳng đi qua trung điểm 2 đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó
IV Củng cố
- HS quan sát H 59 SGK- Tìm các hình có trục đx trên H59
+ H (a) có 2 trục đối xứng + H (g) có 5 trục đối xứng
+ H (h) không có trục đối xứng + Các hình còn lại mỗi hình có 1 trục đối xứng
V.H ớng dẫn HS học tập ở nhà :
- Học thuộc các đ/n ; + Hai điểm đối xứng qua 1 đt
+ Hai hình đối xứng qua 1 đt ; + Trục đối xứng của 1 hình
Ngày soạn:………
Ngày giảng:…………
Tiết 11 luyện tập A.Mục tiêu :
?4
Trang 23- Củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đx trục ( Hai điểm đx nhau qua trục, 2 hình đx nhau qua trục, trục đx của 1 hình, hình có trục đối xứng).
- HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đx Vận dụng t/c
2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế
II Kiểm tra bài cũ : HS1: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d
Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d
HS 2: Chữa bài 36/87 Cho góc ∠xOy=500 Điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đx với
A qua Ox, vẽ điểm C đx với A qua Oy
a) So sánh các độ dài OB&OC b) Tính góc BOC
- Dựng Ax⊥d tại điểm I - Xét A' : IA=IA'
2 Vẽ điểm B đx A qua Ox Vẽ điểm A đx B qua Oy
Ta có : + Ox là đờng trung trực của AB do đó ∆AOB cân tại O⇒OA = OB (1) +OY là đờng trung trực của AC do đó ∆OAC cân tại O ⇒OA = OC (2)
Từ (1) và (2) ⇒OC = OB
4 2 3 1 4 3 2
- GV: Dựa vào nội dung giải 2 câu a, b của
bài 39 Hãy phát biểu bài toán này dới dạng
C Giảia) Gọi C là điểm đx với A qua d, D là giao điểm của d và BC, d là đờng trung trực của AC
Trang 24B (VD: 1 ) Cho đt d & 2 điểm phân biệt A&B không thuộc đt d Tìm trên đt d điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến A,B là nhỏ nhất)
2) Hoặc tìm trên d điểm M : MA+MB là nhỏ nhất
Giải1) AB ∈2 nửa MP khác nhau có bờ là đt d
Điểm phải tìm trên d là giao điểm M của d và
đoạn thẳng AB
Ta có:
MA+MB=AB<M'A+M'B (∀M' ≠M)2) A, B ∈1 nửa mp bờ là đt d
a) AB không // dMA+MB<M'A+M'Bb) AB//d
MA+MB<M'A+M'B
Chữa bài 41
HS trả lời GV thống nhấtCác câu a, b, c là đúng Câu d sai
Vì đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng đó là ờnxứng trung trực của đoạn thẳng AB và đờng thẳng chứa AB
tam giác)
Từ (1)&(2)⇒AD + DB < AE + EB
A B _ d _ M M '
A' B
d _ M M '
A'
A B _
M M ' d _
B’
3) Chữa bài 40
Trong biển a, b, d có trục đx
- Trong biển c không có trục đx
Mục tiêu :
- HS nắm vững đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song
Trang 25( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành.
- HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết chứng
minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?
- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?
III.Bài mới
* HĐ1: Hình thành định nghĩa
- GV: Đa hình vẽ
+ Các cạnh đối của tứ giác có gì đặc biệt?
⇒Ngời ta gọi tứ giác này là hình bình hành
+ Vậy theo em hình bình hành là hình ntn?
GV: vậy định nghĩa hình thang & định
nghĩa HBH khác nhau ở chỗ nào?
Hãy quan sát hình vẽ, đo đạc, so sánh các
cạnh các góc, đờng chéo từ đó nêu tính chất
của cạnh, về góc, về đờng chéo của hình
bình hành đó
- HS dùng thớc thẳng có chia khoảng cách
để đo cạnh, đờng chéo
- Dùng đo độ để đo các góc của HBH & NX
Đờng chéo AC cắt BD tại O
GV: Em nào CM đợc O là trung điểm của
+ Tứ giác chỉ có 1 cặp đối // là hình thang
+ Tứ giác phaỉ có 2 cặp đối // là hình bình hành
HBH là hình thang có 2 cạnh bên //
2 Tính chất
? 1
Trang 26* HĐ4: Hình thành các dấu hiệu nhận biết
+ GV: Để nhận biết 1 tứ giác là HBH ta dựa
vào yếu tố nào để khẳng định?
+ GV: tóm tắt ý kiến HS bằng dấu hiệu
điểm của mỗi đờng
A B
1 2 2
o
2 1
D C
3) Dấu hiệu nhận biết
1-Tứ giác có các cạnh đối // là HBH2-Tứ giác có các cạnh đối = là HBH3-Tứ giác có 2 cạnh đối // &=là HBH4-Tứ giác có các góc đối=nhau là HBH
5- Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi hình là HBH
F I
A B E 75 0 N
D C (a) G 110 0 70 0
H K 70 0M (b) (c)
S
V U
P // //
R (d) 100 0 80 0
Trang 27- HS củng cố đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song
( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành Biết áp dụng vào bài tập
- HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết chứng
minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận T duy lô gíc, sáng tạo.
II.Kiểm tra bài cũ:
HS1: + Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?
+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?
HS2: CMR nếu một tứ giác có các cạnh đối bằng nhau thì các cạnh đối song song với
nhau và ngợc lại tứ giác có các cạnh đối song song thì các cạnh đối bằng nhau?
Cho HBH : ABCD Gọi E là trung điểm của
AD; F là trung điểm của BC Chứng minh rằng:
BE = DF
- GV: Để CM hai đoạn thẳng bằng nhau ta
th-ờng qui về CM gì? Có những cách nào để CM?
GV: Em hãy nêu cách vẽ HBH nhanh nhất?
- HS nêu cách vẽ HBH nhanh nhất:
ABCD là HBH nên ta có: AD// BC(1)
AD = BC(2) E là trung điểm của AD,
F là trung điểm của BC (gt) ⇒ ED = 1/2AD,BF = 1/2 BC
Từ (1) & (2) ⇒ ED// BF & ED =BF Vậy EBFD là HBH
2) Cách vẽ hình bình hành
Cách 1: - Vẽ 2 đờng thẳng // ( a//b)
Trang 28+ Dựa vào dấu hiệu 3
C2:
+ Dựa vào dấu hiệu 5
a- Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là HBH
b) Hai đờng chéo AC∩KH tại trung điểm O
của mỗi đờng ⇒O∈AC hay A, O thẳng hàng.
- Trên a lấy về 2 phía của O 2 điểm A
& C sao cho OA = OC
- Trên b lấy về 2 phía của O 2 điểm B
& D sao cho OB = OD
- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc HBH : ABCD
3- Chữa bài 46/92 (sgk)
3) a) Đúng vì giống nh tứ giác có 2 cạnh
đối // = là HBHb) Đúng vì giống nh tứ giác có các cạnh đối // là HBH
c) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh đối
= nhau nhng không phải là HBHd) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh bên
= nhau nhng không phải là HBH
4- Chữa bài 47/93 (sgk)
A B
K O
H
C Da) ABCD là hình bình hành (gt)
Ta có: AD//BC & AD=BC
⇒ ∠ADH = ∠CBK ( So le trong,
AD//BC)⇒KC=AH (1) KC//AH (2)
Từ (1) &(2) ⇒AHCK là hình b/ hành
IV.
Củng cố - Qua bài HBH ta đã áp dụng CM đợc những điều gì?- GV chốt lại :
+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH
Trang 29Mục tiêu :
- HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm) Hai hình đối
xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
- Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho trớc Biết
CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế
- Rèn t duy và óc sáng tạo tởng tợng.
B ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ , thớc thẳng HS: Thớc thẳng + BT đối xứng trục
C tiến trình bài dạy
I Ôn định tổ chức: 8a……… 8b………
II Kiểm tra bài cũ:
GV: Đa câu hỏi trên bảng phụ
- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
- Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc?
- Cho ∆ABC và đt d Hãy vẽ hình đối xứng với ∆ABC qua đt d
III
. Bài mới
* HĐ1: Hình thành định nghĩa hai điểm đối
xứng qua một điểm
+ GV: Cho Hs thực hiện ?1
Một HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A
qua O.HS còn lại làm vào vở
GV: Điểm A' vẽ đợc trên đây là điểm đx với
điểm A qua điểm O Ngợc lại ta cũng có điểm
đx với điểm A' qua O Ta nói A và A' là hai
điểm đx nhau qua O
- Hs phát biểu định nghĩa
*HĐ2: Tìm hiểu hai hình nh thế nào gọi là
đối xứng nhau qua một điểm.
- GV: Hai hình nh thế nào thì đợc gọi là 2
hình đối xứng với nhau qua điểm O
GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ
- HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm
- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc
- Dùng thớc kẻ kiểm nghiệm rằng điểm C'
thuộc đoạn thẳng A'B' và điểm A'B'C' thẳng
hàng
+ GV: Chốt lại:
- Gọi A và A' là hai điểm đx nhau qua O
Gọi B và B' là hai điểm đx nhau qua O
GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình đối
xứng nhau qua 1 điểm
điểm O cũng là điểm O
2) Hai hình đối xứng qua 1 điểm.
?2
A C B // \
O \ //
B' C' A'
Ngời ta CM đợc rằng:
Điểm C∈AB đối xứng với điểm C' ∈A'B' Ta nói rằng AB & A'B' là hai
đoạn thẳng đx với nhau qua điểm O
* Định nghĩa:
Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
điểm O, nếu mỗi điểm thuộc hình này
đx với 1 điểm thuộc hình kia qua
?1
Trang 30- GV: Dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 77, 78
- Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng đx
với nhau qua O, các đờng thẳng đối xứng với
nhau qua O, hai tam giác đối xứng với nhau
GV: Qua H77, 78 em hãy nêu cách vẽ đoạn
thẳng, tam giác, 2 hình đx nhau qua điểm O
A _ B
// \ O \ //
∆ABO=∆A'B'O' (c.g.c) ⇒AB=A'B'
∆AOC=∆A'O'C' (c.g.c) ⇒AC=A'C'
⇒ ∆ACB=∆A'C'B' (c.c.c) ⇒ Aˆ = Aˆ ';Bˆ =Bˆ ';Cˆ =Cˆ '
* Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc, 2
tam giác) đx với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau
* Cách vẽ đx qua 1 điểm:
+ Ta muốn vẽ 2 đoạn thẳng đx qua 1
điểm O ta chỉ cần vẽ 2 cặp đỉnh tơng ứng đối xứng nhau qua O
+ Muốn vẽ 2 tam giác đx với nhau qua O ta chỉ cần vẽ 3 cặp đỉnh tơng ứng đx với nhau qua O
+ Muốn vẽ 1 hình đối xứng 1 hình cho trớc qua tâm O ta vẽ các điểm đx với từng điểm của hình đã cho qua O, rồi nối chúng lại với nhau
CD
E
E’
Hình 78
Trang 31- GV: Vẽ hình bình hành ABCD Gọi O là
giao điểm 2 đờng chéo Tìm hình đx với mỗi
cạnh của hình bình hành qua điểm O
- GV: Vẽ thêm điểm E và E' đx nhau qua O
Ta có: AB & CD đx nhau qua O
AD & BC đx nhau qua O
E đx với E' qua O ⇒E' thuộc hình bình
* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm đx
của hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua điểm O cũng đx với mỗi điểm thuộc hình H
⇒Hình H có tâm đối xứng.
* Định lý: Giao điểm 2 đờng chéo
của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành
ME//AC ⇔ ME//AD => AEMD là hình bình hành
mà IE=ID (ED là đ/ chéo hình bình hành AEMD⇒AM đi qua I (T/c) và AM∩ED =(I)
⇒Hay AM là đờng chéo hình bình hành AEMD.⇒IA=IM⇒A đx M qua I.
Trang 32- Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2 hình đối xứng
II.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hãy phát biểu định nghĩa về
a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm
2) Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O khác AB)
a) Hãy vẽ điểm A' đx với A qua O, điểm B' đx với B qua O rồi CM
AB= A'B' & AB//A'B'
b) Qua điểm C∈AB và điểm O vẽ đờng thẳng d cắt A'B' tại C' Chứng minh 2 điểm C và
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HĐ2:Tổ chức luyện tập
Cho H82 Trong đó MD//AB, ME//AC
CRM: A đối xứng với M qua I
B M C
Giải
- MD//AB (gt)
- ME//AC (gt) ⇒ADME là hbhành
AM và CE cắt nhau tại trung điểm mỗi
đờng mà I là trung điểm D (gt) ⇒I là trung điểm AM
Vậy A và M đối xứng với nhau qua I
Trang 33HS lên bảng trình bày , các HS khác
nhận xét
GV nhận xét và thống nhất
Gv gọi hs đoc đề bài 55/96 SGK
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
HS nhận xét bài giải của bạn
* GV: Chốt lại:
Đây là bài toán chứng minh: Hình b
hành có tâm đx là giao 2 đờng chéo của
4 3 _
O 2 D
_ B
- Vì A&B đối xứng qua Ox nên Ox là
đờng trung trực của AB ⇒OA = OB &
D N C ABCD là hình bình hành , O là giao 2
đờng chéo (gt)
⇒AB//CD⇒ Aˆ1 =Cˆ1 (SCT) OA=OC (T/c đờng chéo)
⇒ ∆AOM=∆CON (g.c.g)⇒OM=ONVậy M đối xứng N qua O
4) Chữa bài 57/96
- Câu a, c là đúng Câu b là sai
IV Củng cố So sánh các định nghĩa về hai điểm đx nhau qua tâm
- So sánh cách vẽ hai hình đối xứng nhau qua trục, hai hình đx nhau qua tâm
Mục tiêu :
Trang 34- HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các DHNB về hình
chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
- Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật
- Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
B ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động HS: Thớc, compa
C tiến trình bài dạy:
I Ôn định tổ chức: 8a………8b………
II Kiểm tra bài cũ.
a) Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân b) Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
III Bài mới:
góc bằng 900 ⇒Mỗi góc là 1 góc vuông Hay
- Tuy nhiên HCN mới có T/c đặc trng đó là:
* HĐ2: Tìm hiểu các tính chất của HCN
+GV: T/c này đợc suy từ T/c của hình thang
C D
* Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ
giác có 4 góc vuông ^ ^ ^ ^
Aˆ = ˆ = ˆ = ˆ = 900
⇒ABCD là HBH mà Cˆ =Dˆ (AB//CD)
⇒ABCD là hình thang cân.
* Vậy từ định nghĩa hình chữ nhật ⇒Hình chữ nhật cũng là hình bình hành, hình thang cân
2 Tính chất:
Trong HCN 2 đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng
3 Dấu hiệu nhận biết (SGK/97)
A B
Trang 35c) Tam giác vuông ABC có AM là đờng trung
tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát biểu tính
chất tìm đợc ở câu b dới dạng định lý
GV gọi HS đọc đề bài
a) Tứ giác ABCD là hình gì vì sao?
b) ∆ABC là tam giác gì?
c) ∆ABC có đờng trung tuyến AM = nửa cạnh
BC
- HS phát biểu định lý áp dụng
- HS nhắc lại
Giải:
a) ABCD có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung
điểm mỗi đờng nên là HBH ⇒ HBH có 2
đ-ờng chéo bằng nhau ⇒ là HCN
b) ∆ABC vuông tại A
c) AM = 1
2BC
* Định lý áp dụng
1 Trong ∆vuông đờng trung tuyến ứng với
cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
2 Nếu 1 ∆ có đờng trung tuyến ứng với 1 cạnh
bằng nửa cạnh ấy thì ∆ đó là ∆ vuông
A
B M C
- Học bài CM các dấu hiệu 1, 2, 3
- Thực hành vẽ HCN bằng các dụng cụ khác Làm các bài tập: 58, 59, 61 SGK/99
Trang 36Mục tiêu
- Củng cố phần lý thuyết đã học về định nghĩa, t/c của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết HCN, T/c của đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông, dấu hiệu nhận biết 1 tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền & bằng nửa
+ Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN
+ Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN
+ Tứ giác có 3 góc vuông là HCN
+ Hình thang có 2 đờng chéo = nhau là HCN
III Bài mới
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
* HĐ2: Tổ chức luyện tập
∆ABC đờng cao AH, I là trung điểm AC, E là
trung điểm đx với H qua I tứ giác AHCE là hình
B A
B H CBài giải:
Trang 37- GV: Muèn CM 1 tø gi¸c lµ HCN ta ph¶i
1 ˆ
ˆ D
( Cm t¬ng tù Gˆ = Eˆ =Fˆ =Hˆ = 900 )VËy EFGH lµ h×nh ch÷ nhËt
2AC
⇒ EFGH lµ HBH
AC⊥BD (gt) EF//AC ⇒BD⊥EF EH//BD mµ EF⊥BD⇒
Trang 38Tiết 18 đờng thẳng song song
với một đờng thẳng cho trớc
A.Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm đợc các khái niệm: 'Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đờng
thẳng','Khoảng cách giữa 2 đờng thẳng//', ' Các đờng thẳng // cách đều" Hiểu đợc T/c của các điểm cách đều 1 đờng thẳng cho trớc
+ Nắm vững nội dung 2 định lý về đờng thẳng // và cách đều
- Kỹ năng: HS nắm đợc cách vẽ các đt // cách đều theo 1 khoảng cách cho trớc bằng
cách phối hợp 2 ê ke vận dụng các định lý về đờng thẳng // cách đều để CM các đoạn thẳng bằng nhau
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc – phơng pháp phân tích óc sáng tạo.
II Kiểm tra bài cũ:
- HS: Em hãy nêu các đ/n và t/c của HCN?
Dựa vào T/c đó em hãy nêu các cách để vẽ đợc HCN?
* Cách vẽ:
+ Vẽ đờng chéo = nhau & cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
+ Vẽ 2 cạnh đối // cùng ⊥ đờng thứ 3
III Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu ĐN k/c giữa 2 đờng
AH & BK là các đờng ⊥kẻ từ A & B đến đt
b Gọi độ dài AH là H Tính độ dài BK theo h
- Tứ giác ABKH cóAB//HK, AH//BK⇒ABKH là HBH
* Định nghĩa: Khoảng cách giữa 2 đt // là
k/c từ 1 điểm tuỳ ý trên đt này đến đt kia
2 Tính chất các điểm cách đều một đ ờng thẳng cho tr ớc
Trang 39Xét ∆ABC có cạnh BC cố định , đờng
cao ứng với cạnh BC luôn = 2cm
đỉnh A của ∆ nằm trên đờng nào?
- HS vẽ hình theo GV
GV( Chốt lại) & nêu NX
* HĐ4:Khái niệm về đờng thẳng //
AB = BC = CD (2)
⇒a, b, c, d là các đt // cách đều
D C B A
d c b a
Giải:
a) Từ (gt) a//b//c//d & AB = BC ta có hình thang AEGC mà B là trung điểm AC ⇒F là trung điểm của EG hay EF = FG (1)
Trang 40* HĐ5: Hình thành định lí
Cho nh hình vẽ Các đt a, b, c, d // với
nhau cắt đt xy theo thứ tự tại các điểm
E, F, G, H , AB, BC, Cd là k/c giã a & b,
giữa B & C, giữa c & d
- HS ghi nhanh lời giải
b) a//b//c & EF = FG ta có AEGC là hình thang, F là trung điểm EG ⇒ B là trung
điểm của AC hay AB = BC (3)
C1: áp dụng T/c đờng Tb của tam giác & hình thang
C2: Kẻ thêm đt d//CC' & đi qua A
Ta có: d//CC' //DD' //EB chắn trên đt Ax các đoạn thẳng liên tiếp = nhau