Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC.A. Tìm toạ độ điểm D là chân đường phân giác trong góc O của tam giác OAB.. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điể
Trang 1BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM PRO X & PRO XMAX CHO TEEN 2K – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 1
MỞ ĐẦU HỆ TOẠ ĐỘ OXYZ (ĐỀ SỐ 01)
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam – website:
www.vted.vn Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại www.vted.vn
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh: Trường:
Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;2;1). Tính độ dài đoạn thẳng OA.
A OA = 5. B OA = 3. C OA = 9. D OA = 5.
Câu 2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;2;1), B(1;2;2). Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A AB = 2. B AB = 34. C AB = 3. D AB = 2.
Câu 3 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho véctơ u
!
= (1;2;2) Tìm toạ độ điểm A thoả mãn
OA
! "!
= u"
A A(1;2;2). B A(−1;−2;−2). C A(2;2;1). D A(−2;−2;−1).
Câu 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;−1), N (−1;1;1) và P(1;m−1;2). Tìm
m để tam giác MNP vuông tại N.
A m = 2. B m = −4. C m = −6. D m = 0.
Câu 5 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a!(2;1;0) và b
! (−1;0;−2) Tính a!.b!
A a
!
.b!
= −2 B a
!
.b!
= 2 C a
!
.b!
= −4 D a
!
.b!
= 4
Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a!(2;1;0) và b
! (−1;m−2;1) Tìm m để a! vuông góc với b!
A m = 2. B m = 3. C m = 4. D m = 0.
Câu 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a!(2;1;0) và b
! (−1;0;−2) Tính
cos a
!
,b!
( )
A
cos a
!
,b!
( )= 2
cos a
!
,b!
( )= −2
cos a
!
,b!
( )= − 2
25. D
cos a
!
,b!
( )=2
5.
Câu 8 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;−1), N (−1;1;1) và P(1;m−1;3). Tìm
tất cả các giá trị của tham số m để tam giác MNP cân tại N.
A m = −1;m = 5. B m = 3;m = −3. C m =1;m = −5. D m = 0;m = 3.
Câu 9 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a
! (2;−5;3),b!(0;2;−1),c!(1;7;2) Tìm toạ độ của véctơ
d
!"
= 4a"−1
3b
"
+ 3c"
A
d!"
= 11;1
3;18
1 3
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. B d
!"
(11;1;18). C
d
!"
11;−1
3;18
1 3
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. D
d
!"
11;1
3;−181 3
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟.
Trang 22 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM
PRO X & PRO XMAX CHO TEEN 2K – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a
! (−1;2;3),b!(2;−3;4),c!(3;4;−5) Hãy phân tích véctơ d
!"
(−4;5;−1) theo ba véctơ a!,b!
,c!
A
d
!"
=97
96a
"
−59
48b
"
−17
96c
"
B
d
!"
= −97
96a
"
+59
48b
"
+17
96c
"
.
C
d
!"
= −59
48a
"
+97
96b
"
−17
96c
"
.
D
d
!"
= −97
96a
"
+17
96b
"
+59
48c
"
. Câu 11 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(a;0;0), B(0;b;0),C(0;0;c) với a,b,c là các số thực thay đổi khác 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Tam giác ABC vuông
B Tam giác ABC nhọn
C Tam giác ABC tù
D Tam giác ΔABC không nhọn
Câu 12 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(4;−1;1), B(2;1;0). Tính độ dài đoạn
thẳng AB.
A AB = 9. B AB = 7. C AB = 3. D AB = 41.
Câu 13 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(2;3;4), B(6;0;4). Tính độ dài đoạn thẳng
AB.
A AB =19. B AB = 25. C AB = 9. D AB = 5.
Câu 14 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho véctơ a
!
≠ 0! Gọi α,β,γ là góc giữa véctơ a
!
và các véctơ đơn vị trên các trục toạ độ Ox,Oy,Oz. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A cosα+ cosβ + cosγ =1.
B cos2α+ cos2β + cos2γ =1.
C cosα+ cosβ + cosγ = −1.
D cos2α+ cos2β + cos2γ = 2.
Câu 15 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho véctơ a
! (1;−3;4) Biết véctơ b
!
= (2;m;n) cùng phương với a! Tính S = 2m+ 3n.
A S =12. B S = 36. C S = −12. D S = −36.
Câu 16 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho véctơ a
! (1;−3;4) Tìm toạ độ của véctơ b! biết a! và
b! ngược hướng và
b
!
= 2 a!
A b
!
= (2;−6;8). B
b
!
= −1
2;
3
2;−2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. C b
!
= (−2;6;−8). D
b
!
= 1
2;−3
2;2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟.
Trang 3BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM PRO X & PRO XMAX CHO TEEN 2K – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 3
Câu 17 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a! và b! tạo với nhau góc 1200 và
a
!
= 3, b! = 5 Tính độ dài của véctơ a
!
+ b!
Câu 18 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a! và b! tạo với nhau góc 1200 và
a
!
= 3, b! = 5 Tính độ dài của véctơ a
!
−b!
Câu 19 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;−2), B(2;1;−1),C(1;−2;2). Tìm toạ
độ trọng tâm G của tam giác ABC.
A
G 3
2;
1
2;−3
2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. B
G 4
3;−1
3;−1 3
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. C G(1;−1;0). D G(4;−1;−1).
Câu 20 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(−1;−2;3), B(0;3;1),C(4;2;2). Tính
AB
! "!!
.AC! "!!
A AB
! "!!
.AC! "!!
= 27. B AB
! "!!
.AC! "!!
= −27. C AB
! "!!
.AC! "!!
= 3 3. D AB
! "!!
.AC! "!!
= −3 3. Câu 21 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(−1;−2;3), B(0;3;1),C(4;2;2). Tính
cos BAC!
A
cos BAC! = 9
2 35. B
cos BAC! =− 9
35. C
cos BAC! =− 9
2 35. D
cos BAC! = 9
35. Câu 22 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1), B(−1;1;0),C(3;1;−1). Biết điểm
M (a;0;b) cách đều ba điểm ABC. Tính S = 2a + 3b.
A
S=5
S=31
S= −7
S= −11
6. Câu 23 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A(2;4;−1), B(1;4;−2),C(2;3;4), D(2;2;−1).
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Các đường thẳng AB, AC, AD vuông góc với nhau từng đôi một
B Các đường thẳng BA, BC, BD vuông góc với nhau từng đôi một
C Các đường thẳng CA,CB,CD vuông góc với nhau từng đôi một
D Các đường thẳng DA, DB, DC vuông góc với nhau từng đôi một
Câu 24 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ′ A ′ B ′ C ′ D có
A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1) và ′C (4;5;−5). Tìm toạ độ điểm ′A
A ′A (4;6;−5). B ′A (3;5;−6). C ′A (1;5;−8). D ′A (2;0;2).
Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;0;0), B(0;1;0),C(0;0;1), D(−2;1;−1).
Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD.
Trang 44 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM
PRO X & PRO XMAX CHO TEEN 2K – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
Câu 26 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a! và b! tạo với nhau góc 1200 và
a
!
= 3, b! = 5 Tính độ dài của véctơ 4a
!
−3b!
Câu 27 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a! và b! thoả mãn
a
!
+ b! = 3 và
a
!
−b! = 5 Tính S = a
!2
+ b!2
A S = 34. B S =16. C S =17. D S = 8.
Câu 28 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ′ A ′ B ′ C ′ D có
A(−1;2;3),C(1;4;5), ′ B (−3;3;−2), ′D (5;3;2). Tìm toạ độ đỉnh D.
A D(0;2;−1). B D(−4;3;2). C D(2;4;1). D D(4;3;6).
Câu 29 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;0), B(a;b;0) với a,b là các số thực dương và AB = 2 10, AOB! = 450 Tính S = a + 2b.
A S = 6. B S =18. C S = 9. D S =12.
Câu 30 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(5;3;−1), B(2;3;−4),C(1;2;0). Điểm S(a;b;c) với a + b+ c <5 và SA,SB,SC đôi một vuông góc Tính P = 3a + 2b+ c.
A P = −1. B P = 9. C P = 7. D
P= 43
3. Câu 31 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(5;3;−1), B(2;3;−4),C(1;2;0). Tìm toạ độ
điểm D sao cho tứ diện ABCD đều
A D(2;6;−1). B
D 10
3;−2
3;−7 3
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. C D(−1;6;2). D
D −7
3;−2
3;
10 3
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟.
Câu 32 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;−2), B(2;1;−1),C(1;−2;2). Tìm toạ
độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
A D(0;−3;1). B D(0;3;1). C D(3;0;1). D D(0;−3;−1).
Câu 33. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(−1;2;4),B(−1;1;4),C(0;0;4) Số đo của góc ABC! là ?
Câu 34. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0),B(0;−1;0),C(1;−1;1) Biết tập hợp các điểm M trong không gian thoả mãn MAu ruu.MBu ruu
+ MCu ruuu2= 1 là một mặt cầu Tính bán kính R của
mặt cầu đó
A
R= 6
2 . B R= 6
4 . C R= 3
2 . D R= 3
4 .
Câu 35. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho hai điểm A(1;−2;1),B(2;4;6) Điểm M di động
trên AB và N là điểm thuộc tia OM sao cho OM.ON = 4. Biết rằng N thuộc một đường tròn có
định Tìm bán kính của đường tròn đó
Trang 5BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM PRO X & PRO XMAX CHO TEEN 2K – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 5
A
R= 42
31. B R= 31
42. C R= 2 42
31. D R= 2 31
42.
Câu 36. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2 = 8 và điểm
M 1
2;
3
2 ;0
⎛
⎝
⎠
⎟ Xét đường thẳng Δ thay đổi qua M , cắt (S) tại hai điểm phân biệt A,B Hỏi diện tích
lớn nhất của tam giác OAB là ?
Câu 37. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A(m;0;0),B(0;n;0),C(0;0;−2) và D(m;n;−2), với m,n là các số thực thay đổi thoả mãn 2m + n = 1. Hỏi bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện ABCD có giá trị nhỏ nhất là ?
A 105
17
21
17
2
Câu 38. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, hỏi tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt
cầu (S) : x2+ y2+ z2− 2x + 2my − 4z + m + 5 = 0 đi qua điểm A(1;1;1)?
3
⎧
⎨
⎩
⎫
⎬
2 3
⎧
⎨
⎩
⎫
⎬
⎭.
Câu 39. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(m;0;0),B(0;1;0),C(0;0;n) với m,n là
các số thực thoả mãn mn = 2. Hỏi bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có bán kính nhỏ nhất là
?
3
2
2 .
Câu 40. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A(m;0;0),B(0;n;0),C(0;0;1) và D(m;n;1), với m,n là các số thực thoả mãn mn = 2. Hỏi mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán
kính nhỏ nhất là ?
3
5
2 .
Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(m;0;0),B(0;1;0),C(0;0;n) với m,n là
các số thực thoả mãn m + 2n = 2. Hỏi bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có bán kính nhỏ nhất
là ?
3 5
3 5
2
Câu 42 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(10;2;1), B(3;1;4) và mặt cầu
(S) :(x −1)2+ ( y −2)2+ (z −1)2= 9. Điểm M di động trên mặt cầu (S). Hỏi giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA+ 3MB là ?
Câu 43. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1;2;−1),B(2;3;4),C(3;5;−2) Tìm toạ
độ tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC.
Trang 66 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM
PRO X & PRO XMAX CHO TEEN 2K – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
A
I 5
2;4;1
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. B I
37
2 ;−7;0
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. C I −
27
2 ;15;2
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. D I 2;
7
2;−3 2
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟.
Câu 44. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(2;3;1),B(−1;2;0),C(1;1;−2) Tìm toạ
độ trực tâm H của tam giác ABC.
A
H 14
15;
61
30;−1
3
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. B H
2
5;
29
15;−1 3
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. C H
2
15;
29
15;−1 3
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. D H
14
15;
61
15;−1 3
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟.
Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;−2), B(3;0;−4). Tìm toạ độ điểm
D là chân đường phân giác trong góc O của tam giác OAB.
A
D 19
8 ;
5
8;−11
4
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. B
D 1
2;
5
2;1
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. C
D 9
2;−3
2;−7
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. D
D 21
8;
3
8;−13 8
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟.
Câu 46. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(4;2;0), B(2;4;0),C(2;2;1). Biết điểm
I(a;b;c) là tâm ngoại tiếp tam giác ABC. Tính S = a + b+14c.
A S = 8. B S =17. C S = 48. D S = 36.
Câu 47. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(4;2;0), B(2;4;0),C(2;2;1). Biết điểm
H(a;b;c) là trực tâm tam giác ABC. Tính S = a−b+ 3c.
A S = −6. B S = −2. C S = 6. D S = 2.
Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;−2), B(3;0;−4). Tìm toạ độ điểm
D là chân đường phân giác ngoài góc O của tam giác OAB.
A
D 19
8 ;
5
8;−11
4
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. B
D 1
2;
5
2;1
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. C
D 9
2;−3
2;−7
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. D
D 21
8;
3
8;−13 8
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟.
Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm và điểm C(0;a;b) thoả mãn tam giác
ABC cân tại C và có diện tích nhỏ nhất Tính S = 2a + 3b.
A
S=62
S=73
S=239
S=29
5 . Câu 50 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm
A(1;2;1), B(2;−1;−3),C(−2;0;3), D(0;3;4). Nếu tứ diện MNPQ thoả mãn AM
! "!!
+ BN! "!!+ CP! "! + DQ! "!! = 0", thì toạ độ trọng tâm tứ diện MNPQ là ?
A (−1;4;5). B −13;43;53
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. C −14;1;54
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. D −12;2;52
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟.
Câu 51 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm A, B,C, D đồng phẳng Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A
AB
! "!!
, AC! "!!
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥.AD
! "!!
= 0". B
AB
! "!!
, AC! "!!
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥.AD
! "!!
= 0. C
AB
! "!!
, AC! "!!
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥.AD
! "!!
> 0. D
AB
! "!!
, AC! "!!
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥.AD
! "!!
< 0. Câu 52 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, với điều kiện nào của tham số m thì phương trình
x2+ y2+ z2+ 2x −4y + 2z + m = 0 là phương trình của một mặt cầu ?
A m > 6. B m ≤ 6. C m < 6. D m ≥ 6.
Trang 7BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM PRO X & PRO XMAX CHO TEEN 2K – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 7
Câu 53 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho véctơ a
!
= (2;2;−4) Hỏi véctơ nào dưới đây cùng phương với véctơ a!?
A u1
!"
= (1;1;−2). B u2
!"!
= (1;1;−1). C u3
!"
= (1;−1;2). D u4
!"!
= (1;1;2).
(S) : x2+ ( y −2)2+ (z +1)2=11.
A R =11. B R = 11. C R = 5. D R = 5.
Câu 55 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(−1;2;0), B(−2;−2;3),C(1;0;−2). Mệnh
đề nào sau đây đúng ?
A BAC! = 300. B BAC! = 600. C BAC! =1200. D BAC! = 900.
Câu 56 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2;1;2) và bán kính R = 3.
A (S) :(x + 2)2+ ( y +1)2+ (z + 2)2= 9.
B (S) :(x −2)2+ ( y −1)2+ (z −2)2= 9.
C (S) :(x + 2)2+ ( y +1)2+ (z + 2)2= 3.
D (S) :(x −2)2+ ( y −1)2+ (z −2)2= 3.
Câu 57 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(−2;0;0), B(0;3;0),C(0;0;−4). Tìm bán
kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.
A
R= 58
R= 15
R= 38
R= 29
2 . Câu 58. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0;−3;0),B(0;0;2) và hai điểm C,D di
động trên trục Ox sao cho CD = 13. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.
A V = 3 13. B V = 13. C V = 13. D
V = 13
3
Câu 59 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A, B,C phân biệt và thẳng hàng Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A
AB
! "!!
, AC! "!!
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥= 0. B AB
! "!!
, AC! "!!
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥> 0. C AB
! "!!
, AC! "!!
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥= 0
"
AB
! "!!
, AC! "!!
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥≠ 0
"
. Câu 60. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;2;0),B(2;0;−2) và điểm M (a;b;c)
với a,b,c là các số thực thay đổi thoả mãn a + 2b−c−1= 0. Biết MA = MB và góc AMB! có số đo lớn nhất Tính S = a + 2b+ 3c.
A
S=16
S=15
S= −1
S= 1
11. Câu 61. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a
r
,br Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A
a
r
,br
⎡
⎣ ⎤⎦ ⊥ a
r
và
a
r
,br
⎡
⎣ ⎤⎦ ⊥ b
r
a
r
,br
⎡
⎣ ⎤⎦ / /a
r
và
a
r
,br
⎡
⎣ ⎤⎦ / /b
r
Trang 88 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM
PRO X & PRO XMAX CHO TEEN 2K – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
C
a
r
,br
⎡
⎣ ⎤⎦ = 12 a
r
br
cos(ar
,br
a
r
,br
⎡
⎣ ⎤⎦ = 12 a
r
br
sin(ar
,br ).
Câu 62. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, với m là tham số thực thay đổi biết mặt cầu (S) có
phương trình
(x− sin2m)2
+ ( y − cos2m)2+ z − 2 sin mcosm( )2
= 1 luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định Tìm bán kính của mặt cầu đó
A R = 1. B R = 2. C R = 3. D R = 5.
Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 3;−2;3( ) và B(−1;2;5) Tìm tọa độ
trung điểm I của đoạn thẳng AB
A. I(−2;2;1) B. I 1;0;4( ) C. I 2;0;8( ) D. I 2;( −2;−1)
Câu 64. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba véctơ đồng phẳng a
r
,br
,cr Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A
a
r
,br
⎡
⎣ ⎤⎦.c
r
≠ 0
C
a
r
,br
⎡
⎣ ⎤⎦ ⊥ c
r
.
B
a
r
,br
⎡
⎣ ⎤⎦ / /c
r
D
a
r
,br
⎡
⎣ ⎤⎦.c
r
> 0
Câu 65. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2+ 2mx − 9 = 0. Tìm tập
hợp các giá trị thực của tham số m để (S) có bán kính bằng 5.
A m = ± 34. B m = ±5. C m = ±2. D m = ±4.
Câu 66. cho A(1;3;5),B(2;4;6) Gọi M là điểm nằm trên đoạn AB sao cho MA = 2 MB. Tìm tọa độ
điểm M.
A
3;
11
3;
17
3
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. B M
2
3;
7
3;
21 3
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. C M
4
3;
10
3 ;
16 3
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. D M
7
3;
10
3 ;
31 6
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟.
Câu 67. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(−2;0;0), B(0;−2;0),C(0;0;−2) và
điểm D khác O sao cho DA, DB, DC đôi một vuông góc với nhau và I(a;b;c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Tính S = a + b+ c.
A S = −4. B S = −1. C S = −2. D S = −3.
Câu 68. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(a;0;0), B(0;b;0),C(0;0;c) với abc ≠ 0.
Tìm toạ độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.
A
a
3;
b
3;
c
3
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. B
a
2;
b
2;
c
2
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. C
a
4;
b
4;
c
4
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟. D −
a
3;−b
3;−c 3
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟.
Câu 69. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(−2;0;0), B(0;−2;0),C(0;0;−2) và
điểm D thoả mãn BC = AD,CA = BD, AB = CD và I(a;b;c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Tính S = a + b+ c.
A S = −4. B S = −1. C S = −2. D S = −3.
Trang 9BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM PRO X & PRO XMAX CHO TEEN 2K – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 9
A(m;0;0), B(0;m−1;0),C(0;0;m+ 4) và điểm D thoả mãn BC = AD,CA = BD, AB = CD Tính bán kính
nhỏ nhất của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
14
Câu 71. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;1;0), B(1;0;1), C(0;2;3)
Tính độ dài đường cao h kẻ từ A của tam giác ABC.
A h = 26. B
h= 26
3 . C h = 6. D h = 26.
Câu 72. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2− 8x + 1 = 0 Tìm
tâm I và bán kính R của (S)
A I(4;0;0) và R = 17.
C I(−4;0;0) và R = 17.
B I(4;0;0) và R = 15.
D I(−4;0;0) và R = 15.
Câu 73. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+ ( y + 4)2+ z2= 5 Diện tích mặt
cầu (S) là ?
Câu 74. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+ ( y + 4)2+ z2 = 5 Thể tích khối
cầu (S) là ?
A 20π 5
4
Câu 75. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tập hợp các điểm M(x; y;z) thoả mãn z ≤1 và
x2+ y2= r, (r > 0) làm thành mặt xung quanh của một khối trụ có thể tích bằng 4π. Tìm r
A r = 2. B r = 2. C r = 4. D r = 2 3.
Câu 76. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để
phương trình x2+ y2+ z2+ 4z + m = 0 là phương trình của một mặt cầu là ?
A (−∞;16). B (−∞;16]. C (−∞;4). D (−∞;4].
Câu 77. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD ′ A B′C′D′ với
A(1;1;1), B(−2;1;−1), D(3;5;6), ′ A (1;2;3) Tìm toạ độ điểm ′ C
A ′ C (0;6;6). B ′ C (−2;4;4) C ′ C (0;−6;−6) D ′ C (2;−4;−4).
Câu 78. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3) và S(a;b;c)
thoả mãn a + b+ c =11. Tính thể tích khối tứ diện SABC biết các cạnh đối diện của tứ diện đó vuông
góc với nhau
A
V = 43
3 B V =31
6 C V =43
6 D V =37
6 .
Trang 1010 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM
PRO X & PRO XMAX CHO TEEN 2K – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
Câu 79. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1),B(0;1;0),C(2;−1;−1) Tìm toạ
độ điểm I thoả mãn 2IA!"!+ 3IB!"!− 4IC! "! = 0"
A I(−6;9;6). B I(−6;9;−6). C I(−6;−9;6). D I(6;9;6).
Câu 80 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
(S) :(x −sin a)2+ ( y −cos a)2+ (z −1)2=1 với a là tham số thực thay đổi Biết (S) luôn tiếp xúc với hai mặt cầu cố định có bán kính R1, R2 Tính S = R1+ R2
A S =1+ 2. B S = 2. C S = 2 2. D S = 2 −1.
Câu 81. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−2;1;2), B(0;2;−1),C(1;2;3). Tập
hợp các điểm M trong không gian thoả mãn
MA
! "!!
+ 2MB! "!! + 3MC! "!! =12 là một mặt cầu bán kính R. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A R = 2. B R = 72. C R = 6. D R =12.
Câu 82. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−2;1;2), B(0;2;−1),C(1;2;3). Tập
hợp các điểm M trong không gian thoả mãn
MA
! "!!
+ 2MB! "!! + 3MC! "!! =12 là một mặt cầu tâm I. Tìm toạ
độ điểm I.
A
I 1
6;
11
6;
3
2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. B
I −5
6;
11
6;
3 2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. C
I 1
6;−11
6;
3 2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟. D
I 5
6;−11
6;
3 2
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟⎟
⎟.
Câu 83 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;−1), N (−1;1;1) và P(1;m−1;2). Gọi
S là tập hợp giá trị thực của tham số m để tam giác MNP có góc MNP! = 600 Tính tổng các phần tử của S.
Câu 84 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;−1), N (−1;1;1) và P(1;m−1;2). Tìm
giá trị nhỏ nhất của số đo góc MNP!
A arccos 6
85. B arcsin 6
85. C arccos2
9. D arcsin2
9. Câu 85 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) :(x − a)2+ ( y −b)2+ (z −c)2= 9 với a,b,c là các số thực thay đổi thoả mãn (a−1)2+ (b−2)2+ (c−3)2= 25. Biết rằng (S) luôn tiếp xúc với hai mặt cầu cố định có bán kính R1, R2 Tính T = R1+ R2
A T = 8. B T = 5. C T = 6. D T =10.
Câu 86 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu
(S) : x( −sin asinb)2
+ y −cos asinb( )2
+ z −cosb( )2
=1
4 với a,b là các số thực thay đổi Biết rằng (S) luôn tiếp xúc với hai mặt cầu cố định (S1),(S2) Tính tổng thể tích của hai khối cầu (S1) và (S2)
A 21π