dung dịch FeNO33.. Câu 16: Chất n{o sau đ}y khi tham gia phản ứng thủy ph}n tạo sản phẩm chứa fructozơ?. Câu 20: Khi điện ph}n dung dịch X với điện cực trơ thì pH của dung dịch tăng.. Câ
Trang 1THI HỌC KỲ 1- CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH [ THỜI GIAN: 50 PHÚT ] – [ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1: Chất n{o sau đ}y thuộc loại amin bậc hai?
A CH3NH2 B CH3CH2NH2 C (CH3)3N D CH3NHCH3
( Xem giải ) Câu 2: Cần dùng m gam glucozơ để điều chế 1 lít dung dịch rượu etylic 40º (khối lượng
riêng C2H5OH l{ 0,8 g/ml) Biết hiệu suất phản ứng l{ 80%, gi| trị của m l{
A 782,61 B 626,09 C 1565,22 D 503,27
( Xem giải ) Câu 3: Ho{ tan 16,8 gam Fe trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng, dư) Sau khi phản ứng
xảy ra ho{n to{n, thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc), gi| trị của V l{
A 20,16 B 10,08 C 11,2 D 13,44
Câu 4: Thuỷ ph}n hợp chất:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH thì số α-amino axit thu được l{
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 5: Kim loại Cu t|c dụng với dung dịch n{o sau đ}y tạo khí?
A Fe(NO3)3 B Na2SO4 + HCl C HCl + FeCl2 D HCl + KNO3
( Xem giải ) Câu 6: Đốt ch|y ho{n to{n m gam amin no, đơn chức, mạch hở X thu được 17,6 gam CO2,
9,9 gam H2O v{ V lít N2 Gi| trị của m l{
A 4,2 B 7,3 C 6,4 D 5,3
( Xem giải ) Câu 7: Thủy ph}n ho{n to{n 14,4 gam vinyl fomat rồi cho toản bộ sản phẩm t|c dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được m gam Ag Gi| trị của m l{
A 32,4 B 21,6 C 43,2 D 86,4
( Xem giải ) Câu 8: Để t|ch được Ag từ hỗn hợp gồm Ag, Fe, Cu m{ không l{m tăng khối lượng Ag
người ta dùng
A dung dịch Fe(NO3)3 B dung dịch AgNO3
C dung dịch HNO3 đặc, nóng D dung dịch HCl
( Xem giải ) Câu 9: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit
fomic với c|c ancol metylic, etylen glicol v{ glixerol thu được 4,032 lít CO2 (đktc) v{ 2,52 gam H2O Gi| trị của m l{
A 6,24 B 4,68 C 5,32 D 3,12
Trang 2( Xem giải ) Câu 10: Cho 0,2 mol amino axit X (mạch hở) v{o 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung
dịch Y Y phản ứng vừa hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 33,9 gam muối Khối lượng của 0,2 mol chất X l{
A 23,4 B 15,0 C 17,8 D 20,6
( Xem giải ) Câu 11: Tơ olon có ph}n tử khối bằng 63600 đvC Sổ mắt xích của tơ olon l{
A 1100 B 1170 C 1200 D 1250
Câu 12: Dung dịch n{o sau đ}y l{m quỳ tím chuyển m{u xanh?
A Dung dịch H2NCH2-COOH B Dung dịch HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH
C Dung dịch CH3CH(NH2)COOH D Dung dịch C6H5CH2NH2
Câu 13: Ph}n tử vinyl axetat có số nguyên tử H l{
A 2 B 8 C 6 D 4
( Xem giải ) Câu 14: Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, mạch hở t|c dụng vừa đủ với
300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Gi| trị của m l{
A 20,35 B 21,42 C 24,15 D 24,45
( Xem giải ) Câu 15: Cho 96 gam hỗn hợp gồm valin v{ glyxin (tỉ lệ mol 1 : 1) t|c dụng ho{n to{n với
dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa m gam muối Gi| trị của m l{
A 107 B 210 C 118 D 181
Câu 16: Chất n{o sau đ}y khi tham gia phản ứng thủy ph}n tạo sản phẩm chứa fructozơ?
A Saccarozơ B Fructozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 17: Este CH2=CHCOOCH3 không t|c dụng với chất (hoặc dung dịch) n{o sau đ}y ?
A H2O (xúc t|c H2SO4 lo~ng, đun nóng) B Kim loại Na
C H2 (xúc t|c Ni, đun nóng) D Dung dịch NaOH, đun nóng
( Xem giải ) Câu 18: X l{ hợp chất hữu cơ đơn chức, l{ dẫn xuất benzen có công thức ph}n tử C8H8O2
X t|c dụng với dung dịch NaOH dư theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 Số đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n của X l{
A 5 B 2 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 19: X{ phòng hóa ho{n to{n m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH3 v{ HCOOCH3 bằng
lượng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được m gam ancol Gi| trị của m l{
A 12,3 B 6,4 C 3,2 D 9,2
Trang 3Câu 20: Khi điện ph}n dung dịch X với điện cực trơ thì pH của dung dịch tăng Dung dịch X l{
A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch NaCl C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch CuSO4
Câu 21: Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Tơ nilon-6 l{ tơ hóa học
B Đồng trùng hợp buta-1,3-dien v{ vinyl xianua có mặt Na thu được cao su buna-N
C Trùng ngưng axit ađipic v{ etylen glycol thu được tơ lapsan
D Xenlulozơ, tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên
( Xem giải ) Câu 22: Thủy ph}n ho{n to{n m gam triglixerit X cần vừa đủ 300ml dung dịch NaOH 1M,
thu được glixerol v{ 91,8 gam muối của một axit béo Gi| trị của m l{
A 80 B 89 C 79 D 107
Câu 23: Dung dịch fructozơ không t|c dụng với hóa chất n{o sau đ}y?
A Nước brom B Dung dịch AgNO3/NH3 C Kim loại Na D Cu(OH)2/OH-
Câu 24: Chất n{o sau đ}y l{ monosaccarit?
A Tinh bột B Amilozơ C Glucozơ D Xenlulozơ
( Xem giải ) Câu 25: Hỗn hợp M gồm glucozơ, xenlulozơ v{ saccarozơ Đốt ch|y ho{n to{n m gam M
cần dùng vừa đủ 0,54 mol O2, thì thu được CO2 v{ 0,49 mol H2O Gi| trị của m l{
A 15,3 B 13,6 C 6,7 D 8,9
Câu 26: Ph}n tử peptit n{o sau đ}y có bốn nguyên tử oxi?
A Gly-Ala-Ala B Gly-Ala C Gly-Gly-Ala-Val D Gly-Ala-Glu
Câu 27: Polime n{o sau đ}y có cấu trúc mạch ph}n nh|nh?
A Amilopectin B Poli(metyl metacrylat) C Cao su thiên nhiên D Poli(vinyl axetat)
Câu 28: Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Tơ nilon-6,6 B Cao su Buna C Polistiren D Polietilen
Câu 29: Cho 0,01 mol glucozơ t|c dụng hết với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi
phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được khối lượng Ag l{
A 6,68 gam B 2,16 gam C 4,32 gam D 10,8 gam
Câu 30: Cho d~y c|c kim loại: Fe, Cu, Mg, Na Kim loại trong d~y có tính khử yếu nhất l{
A Fe B Na C Cu D Mg
Trang 4Câu 31: Kim loại n{o sau đ}y không thể điều chế bằng phương ph|p thủy luyện?
A Ag B Mg C Cu D Fe
Câu 32: Trường hợp n{o sau đ}y kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Cho kim loại Fe nguyên chất v{o dung dịch HCl
B Cho kim loại Fe nguyên chất v{o dung dịch CuCl2
C Cho kim loại Al nguyên chất tiếp xúc với khí clo
D Cho kim loại Fe nguyên chất tiếp xúc với không khí ẩm
( Xem giải ) Câu 33: Hòa tan ho{n to{n 1,77 gam hỗn hợp X gồm Fe v{ Zn bằng một lượng vừa đủ HCl,
thu được 0,672 lít hiđro (đktc) v{ dung dịch chứa m gam muối Gi| trị của m l{
A 3,4 B 4,6 C 4,4 D 3,9
( Xem giải ) Câu 34: Đun nóng 36 gam CH3COOH với 46 gam C2H5OH (xúc t|c H2SO4 đặc) thu được
31,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa l{
A 75,0% B 40,0% C 50,0% D 60,0%
Câu 35: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức ph}n tử chung l{
A CnH2nO (n ≥ 3) B CnH2n+2O (n ≥ 3) C CnH2n+2O2 (n ≥ 2) D CnH2nO2 (n ≥ 2)
( Xem giải ) Câu 36: Cho hỗn hợp E gồm 0,2 mol X (C5H11O4N) v{ 0,1 mol Y (C5H14O4N2, l{ muối của
axit cacboxylic hai chức) t|c dụng ho{n to{n với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai anin no (kế tiếp trong d~y đồng đẳng) v{ dung dịch T Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan
có cùng số nguyên tử cacbon trong ph}n tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic v{ muối của một α-amino axit) Khối lượng của muối G l{
A 55,5 B 54,3 C 49,2 D 58,8
( Xem giải ) Câu 37: Hòa tan ho{n to{n 11,05 gam kim loại Zn v{o m gam dung dịch HNO3 20% lo~ng
(dùng dư 10% so với lượng cần phản ứng), sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch
Y v{ 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2 v{ N2O Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Gi| trị m l{
A 147,00 B 145,53 C 132,30 D 117,81
( Xem giải ) Câu 38: X, Y l{ hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX < MY), T
l{ este tạo bởi X, Y với một ancol hai chức Z Đốt ch|y ho{n to{n 3,21 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 2,576 lít CO2 (đktc) v{ 2,07 gam H2O Mặt kh|c 3,21 gam M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,2M, đun nóng Th{nh phần phần trăm theo số mol của Y trong
M l{
A 12,5% B 12,6% C 23,1% D 25,0%
( Xem giải ) Câu 39: Cho 36,3 gam hỗn hợp X gồm 2 peptit: Ala-Gly v{ Ala-Gly-Ala t|c dụng hết với
dung dịch HCl dư thu được 59,95 gam muối Phần trăm số mol của Ala-Gly trong X l{
Trang 5A 75,0% B 50,0% C 80,0% D 41,8%
( Xem giải ) Câu 40: Điện ph}n 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M v{ CuSO4 0,5M bằng điện cực
trơ, có m{ng ngăn, hiệu suất điện ph}n 100%, trong thời gian 2702 gi}y, cường độ dòng điện 5A Khối lượng dung dịch sau điện ph}n giảm m gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Gi| trị của m l{
A 1,67 B 4,48 C 8,07 D 6,15