1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề THI học kỳ i hóa 12 ( 5 đề đạt 8 điểm )

23 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 252 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

axit propionic và ancol metylic Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M.. Số chất tham gia phả

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ 1

MÔN: HOÁ HỌC- LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

KHÓA HỌC CHEM – 12

Biên soạn: Thầy Trần Thanh Tuấn

THỜI GIAN 45 PHÚT

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 2: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thuđược sản phẩm là:

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COOH và glixerol

Câu 3:Propyl fomat được điều chế từ :

A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl

propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là:

Câu 5: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, fructozơ Số chất

tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 6: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch

NH3(dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là : A 16,62 gam B 10,8 gam

C 21,6 gam D 32,4 gam

Câu 7: Trong cácchất sau chất nào là amin bậc 3?

A H2N-[CH2]6-NH2 B CH3-CH(CH3)-NH2 C CH3-NH-CH3 D

(CH3)3N

Câu 8: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch

A ancol etylic B benzen C, anilin D axít

axetic

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin sinh ra 2,24 lít khí N2(ởđktc) Giá

trị của m là:

Câu 10: Để chứng minh amino axít là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản

ứng của chất này lần lượt với :

A dd KOH và dd HCl B dd NaOH và dd NH3

C dd HCl và Na2SO4 D dd KOH và CuO

Câu 11: Có các dung dịch riêng biệt sau :

C6H5-NH3Cl(phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

ClH3N-CH2-COOH,HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2COOK CH3

-NH3NO3

Trang 2

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 13: Cho 7,5 gam axít amino axetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dungdịch HCl Sau phản ứng khối lượng muối thu được là:( cho H=1, C=12, O=16, Cl=35,5)

A 43,00gam B 44,00 gam C 11,05 gam D 11,15 gam

Câu 14: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

A glyxin B axit terephtaric C axit axetic D etylen glycol

Câu 15: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là:

A CH3-CH2-Cl B CH3-CH3 C CH2=CH-CH3 D CH3-CH2

-CH3

Câu 16: Cho các kim loại: Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH

Câu 17: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng

trên xảy ra:

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 18: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe(I), Zn-Fe(II) Fe-C(III); Sn-Fe(IV) Khi tiếp

xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trướclà:

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV

Câu 19: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO(nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, MgD Cu, Al2O3, MgO

Câu 20: Khi điện phân NaCl nóng chảy(điện cực trơ), tại catot xảy ra:

A sự khử Cl− B Sự oxi hóa ion Cl─ C Sự oxi hóa ion Na+ D Sự khử ion Na+

Câu 21: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng kết thúc thu

được 4,48 lít khí H2(đkc) Giá trị của m là (cho Fe=56, H=1, Cl=35,5)

Câu 22: Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896

lít khí(đkc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot, Công thức muối clorua đã điện phân là:

Câu 23: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử

C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Trang 3

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)

Tinh bột →X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 25: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH,

C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

Câu 26: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin,metyl amin, amoniac B Amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit

C anilin, amoniac, nitrat hidroxit D Metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 27: Cho 22,5 gam C2H5NH2 tác dụng với 200ml dung dịch HCl x(M) Sau phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 44,4 gam chất tan Giá trị của x là:

Câu 28: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenyl amoni clorua, natri phenolat,

etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH(trong dung dịch) là:

=CH-Câu 30: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000.Hệ số polime hóa của PVC

là:

Câu 31: Cho 500 gam bezen phản ứng với HNO3(đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là:

A 456 gam B 564 gam C 465 gam D 546 gam

Câu 32: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là:

A quỳ tím B kim loai Na C, dung dịch Br2 D Dung dịch NaOH

Câu 33: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói:

A [C6H7O2(ONO2)3]n B [C6H7O2(OCOCH3)3]n

C [C6H7O2(ONO3)3]n D [C6H7O2(NO2)3]n

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

B Chất béo không tan trong nước

Trang 4

C Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, khôngphân nhánh

D Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Câu 35: Dung dịch FeSO4 có lẩn tạp chất là CuSO4 Để loại bỏ tạp chất này, ta có thể dùng kim loại nào sau đây?

Câu 36: Tính chất hóa học chung của kim loại là:

A tính hoạt động mạnh B tính oxi hóa C tính khử D tính khử và tính oxi hóa

Câu 37: Từ 1 tấn khoai chứa 81% tinh bột có thể điều chế bao nhiêu tấn ancol

etylic nguyên chất (giả sử hiệu suất 100%)

A 0,23 tấn B 0,81 tấn C 0,92 tấn D 0,46 tấn

Câu 38: Cho 19,76 hỗn hợp gồm metyl amin , anilin, alanin tác dụng vừa đủ với

340 ml dung dịch HCl 0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng là:

A 36,925 gam B 25,965 gam C 35,125 gam D 33,16 gam

Câu 39: Axit amino axetic không tác dụng với: A CaCO3 B H2SO4 loãng

C CH3OH D KCl

Câu 40: Dãy hợp chất nào sau đây thuộc loại tơ hóa học?

A tơ nhện, tơ visco, tơ nilon B len lông cừu, tơ axetat, tơ nitron

C tơ visco, tơ nilon-6, tơ tằm D tơ axetat, tơ clorin, tơ nilon-6,6

Trang 5

ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ 1

MÔN: HOÁ HỌC- LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

KHÓA HỌC CHEM – 12

Biên soạn: Thầy Trần Thanh Tuấn

THỜI GIAN 45 PHÚT

Câu 1: Một este X có công thức phân tử là C4H8O2 khi thủy phân trong môi trường

axit thu được ancol etylic Tên gọi của X là:

A Etyl propionat B Etyl axetat

C Metyl propionat D Đáp án khác

Câu 2: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn

Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A giấy quì tím B dung dịch phenolphtalein

C dung dịch NaOH D nước brom

Câu 3: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4%

cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

A C3H5N B C3H7 N C C2H7N D CH5N

Câu 4: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra

glucozơ Chất đó là

A tinh bột B saccarozơ C protein D xenlulozơ

Câu 5: Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dùng vừa đủ 150

ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol

Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat

Trang 6

C metyl axetat D propyl fomat

Câu 6: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H7O2N X không phản ứng với dung dịch Br2 X tác dụng với dung dịch NaOH và HCl Chất X có công thức cấu tạo là:

A H2N-CH2-CH2-COOH B CH2=CH-COONH4.B.H2N-[CH2]3-COOH D H2N-CH=CH-COOH

Câu 7 : X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?

A CH3– CH(NH2)-COOH B H2N- CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH

Câu 8: Cho X là một amino axit Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng

vừa hết 80ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là :

A (NH2)2C5H10COOOH B NH2C3H6COOH

C NH2C3H5(COOH)2 D NH2C3H4(COOH)2

Câu 9: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

A 5 B 2 C 3 D 4.Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

Trang 7

Câu 12: Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng được với dungdịch bazơ Chất X là

A CH3COOH B CH3NH2

C CH3CHO D H2NCH2COOH

Câu 13: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ

chất xúc tác thích hợp là

A β-aminoaxit B este C α-aminoaxit D axit cacboxylic

Câu 14: Trong các chất: m-HOC6H4OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH, (CH3NH3)2CO3, HOOCCH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH(CH3)COOH Có bao nhiêu chất mà 1 mol chất đó phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH?

A 4 B 3 C 6 D 5

Câu 15: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, sau phản ứng thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong hỗn hợp X là:

A 25% B 27,92% C 72,08% D 75%

Câu 16: Khi nghiên cứu tính chất hoá học của este người ta tiến hành làm thí nghiệm mhư sau: Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dd H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dd NaOH 30% Sau đólắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5phút Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:

A Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở thành đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp

B Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở thành đồng nhất

C Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất

D Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp

Câu 17: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit

béo và

Trang 8

A ancol đơn chức B glixerol C este đơn chức D phenol.

Câu 18: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng

phản ứng trùng hợp chất nào dưới đây:

A CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3

C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 19: Anilin và glyxin đều có phản ứng với

A nước Br2 B dung dịch HCl

C dung dịch NaOH D dung dịch NaCl

Câu 20: Cho 1 đipeptit phản ứng với NaOH đun nóng

H2N–CH2–CO–NH–CH2–COOH + 2NaOH Y+ H2O Y là hợp chất hữu cơ gì?

A quỳ tím B natri kim loại

C dung dịch NaOH D dung dịch HCl

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng của metylamin X thu được CO2 và

H2O theo tỉ lệ mol 2: 3 X có thể là:

A CH3NH2 B C3H7NH2 C C2H5NH2 D C4H9NH2

Câu 25: X có công thức phân tử là C3H6O2, khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:

Trang 9

A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH3.

C CH3CH2COOH D C2H3COOH

Câu 26: Cho 3g axit axetic phản ứng với 2,5g ancol etylic(xúc tác H2SO4 đặc,to)

-thì thu được 3,3g este.Hiệu suất phản ứng là:

A 80% B 75% C 77,27% D 70,2%

Câu 27: Khi thủy phân 500 gam một polipeptit thu được 170 gam alanin Nếu

polipeptit đó có khối lượng phân tử là 50000 thì có bao nhiêu mắt xích alanin?

A 210 B 170 C 175 D 191

Câu 28: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?

A Glucozơ B Fructozơ

C Saccarozơ D Axit fomic

Câu 29: Từ 2 tấn xenlulozơ phản ứng với lượng dư HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc/ t0) người ta sản xuất được 2,97 tấn xenlulozơ trinitrat Vậy hiệu suất của phản ứng là:

A 90% B 75% C 84% D 81%

Câu 30: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol

C C17H33COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 31: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?

A (C2H3COO)3C3H5 B (C2H5COO)3C3H5

C (C6H5COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 32: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ,

Gly-Ala Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A 1 B 5 C 4 D 3

Trang 10

Câu 33: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước

vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%

A 58 B 54 C 84 D 46Câu

Câu 34: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5

C HO-C2H4-CHO D C2H5COOH

Câu 35: Trong công nghiệp để chuyển hóa dầu thực vật thành mỡ rắn nhằm thuận

tiện cho việc vận chuyển, người ta sử dụng phản ứng nào dưới đây:

A Hidro hóa B Đề hidro hóa C Tách nước D Xà phòng hóa

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

A 40,40 B 31,92 C 36,72 D 35,60

Câu 37: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl ở vị

trí liền kề, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A AgNO3 trong dung dịch NH3 , đun nóng

B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

C kim loại Na

D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 38: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin

là A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 39: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt dung dịch glucozơ và

dung dịch fructozơ ?

A quỳ tím B Dung dịch brom

C AgNO3/NH3, t0 D Cu(OH)2/OH–, t0

Trang 11

Câu 40: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

MÔN: HOÁ HỌC- LUYỆN THI THPT QUỐC GIA

KHÓA HỌC CHEM – 12

Biên soạn: Thầy Trần Thanh Tuấn

THỜI GIAN 45 PHÚT

Câu 1: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

A Xà phòng hóa B Hydrat hóa C Crackinh D Sự lên men

Câu 2: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây

A HCOOC3H7 B C3H7COOH

C C2H5COOCH3 D C2H5COOH

Câu 3: Hợp chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 2

A.NH2CH2NH2 B.C2H5NH2 C (C2H5)2NH D.(C2H5)3N

Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A.(- HNCH(CH3)CO- NH - CH(CH3)CO -)

B.( - HNCH2CH2CO - HNCH2CH2CO -)

C.( - HNCH2CH2CH2CO - HNCH2CH2CH2CO - )

D.(- HNCH(CH3)CO -HNCH(CH3)CO- NH - HNCH(CH3)CO -)

Câu 5: Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức chứa đồng thời nhóm chức nào sau

đây?

A -NH2 , -OH B -NH2 , -COOH C -COOH , -OH D -CHO , OH

Câu 6:Theo nguồn gốc : Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp

A tơ tằm B tơ nilon- 6,6

C xenlulozơ trinitrat D cao su thiên nhiên.

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w