Số chất trong các chất khí trên khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là Câu 20: Hợp chất nào sau đây không chứa Nitơ?. Đề minh họa 2019 Khi thủy phân không hoàn
Trang 1AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN Câu 1: Cho dãy các dung dịch sau:C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai
A Metyl amin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm.
B Các đipeptit hòa tan được Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường.
C Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao.
D Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng.
Câu 6: Các -amino axit đều có
A khả năng làm đổi màu quỳ tím B đúng một nhóm amino
Trang 2D C 6 H 5 NH 2
Câu 8: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Câu 9: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl?
A C2H5OH B C6H5NH2 C NH2-CH2-COOH D CH3COOH
Câu 10: Chất X có CTPT C2H7NO2 tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Chất X
thuộc loại hợp chất nào sau đây?
A Muối amoni hoặc muối của amin với axit cacboxylic.
B Aminoaxit hoặc muối của amin với axit cacboxylic.
C Aminoaxit hoặc este của aminoaxit.
D Este của aminoaxit hoặc muối amoni.
Câu 11: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?
Câu 12: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
Câu 13: Phương trình hóa học không đúng trong các phản ứng sau đây là:
Trang 3phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 16 Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được
khí T và chất hữu cơ Q Nhận định nào sau đây sai?
A Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH B Chất Q là H2NCH2COOH
C Chất Z là NH3 và chất T là CO2 D Chất X là (NH4)2CO3
Câu 17: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là:
Câu 18: Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là
Câu 19: Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong các chất
khí trên khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
Câu 20: Hợp chất nào sau đây không chứa Nitơ?
Câu 21: Chất hữu cơ nào dưới đây có số nguyên tử hiđro trong phân tử là số chẵn?
A axit glutamic B hexametylen điamin C Vinyl clorua D clorofom Câu 22: Cho các phát biểu sau:
a, Alanin và anilin đều là những chất tan tốt trong nước
b, Miozin và albumin đều là những protein có dạng hình cầu
c, Tristearin và tripanmitin đều là những chất rắn ở điều kiện thường
d, Saccarozơ và glucozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh thẫm
e, Phenol và anilin đều tạo kết tủa trắng với dung dịch Br2
g, Axit glutamic và lysin đều làm đổi màu quỳ tím
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 23: Chất hữu cơ nào dưới đây chỉ có tính bazơ?
clorua
Câu 24: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
B Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit
C Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
Dung dịch NaOH đun
Dung dịch trong suốt Dung dịch phân lớpChất X, Y, Z lần lượt là
A Lysin, alanin, phenylamoni clorua.
B Lysin, anilin, phenylamoni clorua.
C Metylamin, alanin, etylamoniclorua.
D Metylamin, anilin, etylamoniclorua.
Câu 26: Glyxin phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây (điều kiện phản
ứng xem như có đủ)?
A Quỳ tím, HCl, NH3, C2H5OH B NaOH, HCl, C2H5OH, H2NCH2COOH
C Phenolphtalein, HCl, C2H5OH, Na D Na, NaOH, Br2, C2H5OH
Câu 27 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai
Trang 5B Tên gọi thông dụng của benzen amin (phenyl amin) là anilin
C Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N
D Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức , mạch hở có công thức CnH2n+3N
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Các amin đều có tính bazơ do nguyên tử nitơ có đôi electron ở lớp ngoài cùng chưa tham gia
liên kết
B Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các α–amino axit
C Trong các dung dịch amino axit đều có cân bằng giữa dạng phân tử với dạng ion lưỡng cực
D Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polipeptit
Câu 29: Dãy chỉ chứa những amino axit mà dung dịch của chúng không làm đổi màu quì
tím là
A Gly, Ala, Glu B Gly, Glu, Lys C Gly, Val, Ala D Val,
Lys, Ala
Câu 30: Phát biểu nào sau đây luôn đúng với amin
A Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ
B Khi đốt cháy amin thu được thì đó là amin no, đơn chức, mạch hở
2 2
H O CO
C Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2
D Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
ĐÁP ÁN Câu 1: Chọn D.
- Các amin có tính bazơ nên có khả năng làm đổi màu quỳ tím chuyển thành màu xanh trừ anilin (và đồng đẳng của nó) không làm đổi màu quỳ tím do có tính bazơ yếu
- Đối với các amino axit có dạng (H2N)x-R-(COOH)y thì :
+ Nếu x > y : quỳ tím chuyển sang màu xanh
+ Nếu x = y : quỳ tím không đổi màu
+ Nếu x < y : quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Vậy có 3 dung dịch làm đổi màu quỳ tím là:
Dung dịch HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2 NH2[CH2]2CH(NH2)COOH
Trang 6Màu quỳ tím Đỏ Xanh Xanh
Câu 2: Chọn B.
- Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử aminoac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon do vậy chỉ có CH3NHCH3 là amin bậc 2
Câu 3: Chọn A.
- Có 6 công thức cấu tạo là:
Gly-Ala-Val, Gly-Val-Ala, Ala-Gly-Val, Ala-Val-Gly, Val-Gly-Ala, Val-Ala-Gly
Câu 7: Chọn B.
*Những chất tác dụng được với HCl thường gặp trong hóa hữu cơ:
- Muối của phenol : C H ONa HCl6 5 C H OH NaCl6 5
- Muối của axit cacboxylic:RCOONa HCl RCOOH NaCl
- Amin, anilin:R NH 2 HCl R NH Cl3
- Aminoaxit: HOOC R NH 2 HCl HOOC R NH Cl 3
- Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit:
- Muối amoni của axit hữu cơ: R COO NH R' HCl 3 R COOH R' NH Cl 3
Vậy CH COOH3 không tác dụng được với HCl
Câu 8 D
Trang 9Câu 1 (Đề minh họa 2019) Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 2 (Đề minh họa 2019) Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
Câu 3 (Đề minh họa 2019) Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin
Số công thức cấu tạo của X là
Câu 4 (Đề minh họa 2019) Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là
A Etylmetylamin B Metyletanamin C N-metyletylamin D Metyletylamin.
Câu 5 (Đề minh họa 2019) Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1 ml
dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam.
B Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch.
C Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím.
D Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan ra.
Câu 6 (Đề minh họa 2019) Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu N là
Câu 7 (Đề minh họa 2019) Cho 17,64 gam axit glutamic vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
A 22,04 B 19,10 C 23,48 D 25,64.
Câu 8 (Đề minh họa 2019) Cho các chất sau: protein; sợi bông; amoni axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ
lapsan; tơ nilon-6,6 Số chất trong dãy có chứa liên kết -CO-NH- là
Câu 9 (Đề minh họa 2019) Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
Câu 10 (Đề minh họa 2019) Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?
Câu 11 (Đề minh họa 2019) Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1)
metyl amin; (2) glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
Câu 12 (Đề minh họa 2019) Hiện tượng sau khi kết thúc phản ứng hóa học khi cho dung dịch HCl dư vào
anilin là
A dung dịch tạo thành đồng nhất trong suốt B xuất hiện kết tủa màu trắng.
C xuất hiện kết tủa màu vàng D tạo lớp chất lỏng không tan nổi lên trên.
Câu 13 (Đề minh họa 2019) Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X (Gly-Ala-Val-Ala-Gly) thu
được tối đa bao nhiêu sản phẩm chứa có chứa gốc axyl của glyxin mà dung dịch của nó cho phản ứng màu biure là
Câu 14 (Đề minh họa 2019) Ba chất hữu cơ X, Y và Z mạch hở, có công thức phân tử C4H9O2N
- X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm khí.
- Y có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.
- Z tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon.
Chất X, Y và Z tương ứng là
A CH2=CH-COONH3-CH3, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH và H2N-CH2-COO-CH2-CH3
B CH2=C(CH3)-COONH4, CH2=CH-COONH3-CH3 và H2N-CH2-COO-CH2-CH3
C H2N-CH(CH3)-COO-CH3, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH và CH3-COONH3-CH=CH2
D CH2=C(CH3)-COONH4, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH và H2N-CH2-CH2-COO-CH3
Câu 15 (Đề minh họa 2019) Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
Trang 10Câu 16 (Đề minh họa 2019) Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A CH3COOC2H5 B H2NCH2COOH C HCOONH4 D C2H5NH2
Câu 17 (Đề minh họa 2019) Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1 mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn X ngoài các amino axit thì còn thu được 2 đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit X lần lượt
là
A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val.
Câu 18 (Đề minh họa 2019) X, Y, Z là ba hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H9O2N và có đặc điểm sau:
- Ở điều kiện thường, X là chất rắn, tan tốt trong nước và có khả năng trùng ngưng tạo polime.
- Y tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol và muối có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của Y phản ứng
- Z tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một amin no, đơn chức, mạch hở
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A CH3-CH(NH2)-COOCH3, H2N-CH2-COOC2H5, CH2=CHCOONH3CH3
B H2N-[CH2]4-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3, CH3COONH3C2H5
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH; H2N-CH2-COOC2H5, CH2=CHCOONH3CH3
D H2N-CH2COOC2H5, CH3-CH(NH2)-COOCH3, CH3COONH3C2H5
Câu 19 (Đề minh họa 2019) Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác
thích hợp là
A axit cacboxylic B α-amino axit C amin D β-amino axit.
Câu 20 (Đề minh họa 2019) Khi thủy phân hết pentapeptit X (Gly-Ala-Val-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao
nhiêu sản phẩm chứa gốc glyxyl mà dung dịch của nó có phản ứng màu biure?
Câu 21 (Đề minh họa 2019) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “gạch cua” nổi lên là do
A phản ứng thủy phân protein B sự đông tụ lipit
C sự đông tụ protein D phản ứng màu của protein
Câu 22 (Đề minh họa 2019) Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + NaOH X1 + NH3 + H2O (2) Y + NaOH Y1 + Y2
0
t
Biết rằng X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7O2N Khi đun nóng Y 2 với H2SO4 đặc ở 1700C không thu
được anken, X 1 có mạch cacbon phân nhánh Nhận định nào sau đây là sai?
A X có tính lưỡng tính B X có tồn tại đồng phân hình học.
C Y 1 là muối natri của glyxin D X 1 tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1
Câu 23 (Đề minh họa 2019) Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong trong phân tử anilin
(C6H5NH2)?
Câu 24 (Đề minh họa 2019) Muối mononatri của amino axit nào sau đây được gọi là mì chính (bột ngọt)?
Câu 25 (Đề minh họa 2019) X có công thức C3H9O3N tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được
chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và một muối vô cơ Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 26 (Đề minh họa 2019) Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ thấy xuất hiện
Câu 27 (Đề minh họa 2019) Đipeptit X có công thức:NH CH CONHCH(CH ) COOH2 2 3 Tên gọi của X là
Trang 11Câu 28 (Đề minh họa 2019) Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử là
C3H7O2N Cho X tác dụng với KOH đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối (trong đó có muối kali của glyxin), ancol Y và khí vô cơ Z Công thức cấu tạo của hai chất trong X là
A CH3COONH3CH3 và H2NCH2CH2COOH B H2NCH2COOCH3 và HCOONH3CH=CH2
C CH2=CHCOONH4 và H2NCH2COOCH3 D H2NCH2COOCH3 và CH3COONH3CH3
Câu 29 (Đề minh họa 2019) Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)3N và CH3CH(OH)CH3 B CH3NH2 và (CH3)3COH
C CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH2OH D CH3NHCH3 và CH3CH2OH
Câu 30 (Đề minh họa 2019) X và Y có công thức phân tử là C4H9O2N X và Y đều không làm mất màu nước brom Khi cho X tác dụng với NaOH thì X tạo ra muối X 1 và vô cơ X 2 Khi cho Y tác dụng với NaOH thì thu được muối Y 1 và chất hữu cơ Y 2 X 1 và Y 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Các chất X 2 và Y 2 là
A H2O và CH3OH B NH3 và CH3OH C H2O và CH3NH2 D NH3 và CH3NH2
Câu 31 (Đề minh họa 2019) Chất không có phản ứng với anilin (C6H5NH2) là
Câu 32 (Đề minh họa 2019) Cho dãy các chất sau: (1) CH3NH2; (2) C6H5-NH3Cl, (3) H2N-CH2-COOH, (4) HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH Số chất trong dãy làm đổi màu quỳ tím sang đỏ là
A Gly, Val, Ala B Gly, Ala, Glu C Gly, Ala, Lys D Val, Lys, Ala.
Câu 35 (Đề minh họa 2019) Chất nào sau đây có phản ứng biure?
A Axit glutamic B Metylamin C Glyxylalanin D Anbumin.
Câu 36 (Đề minh họa 2019) Cho glyxin tác dụng với metanol trong HCl khan, thu được chất hữu cơ X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Chất X và Y tương ứng là
A ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH B H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH
C ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa D H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa
Câu 37 (Đề minh họa 2019) Trung hòa dung dịch chứa 7,2 gam amin X đơn chức cần dùng 100 ml dung
dịch H2SO4 0,8M Số công thức cấu tạo của X là
Câu 38 (Đề minh họa 2019) Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?
A HOCH2CH2OH B CH3COOH C H2NCH2COOH D HCHO.
Câu 39 (Đề minh họa 2019) Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A CH3COOC2H5 B HCOONH4 C C2H5NH2 D H2NCH2COOH
Câu 40: (Đề minh họa 2019) Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là
Câu 41: (Đề minh họa 2019) Hỗn hợp X gồm đimetylamin, etylamin và anilin tác dụng tối đa với 0,2 mol HCl Nếu đốt cháy hoàn toàn cùng lượng X thì tổng khối lượng H2O và N2 thu được là
Câu 42: (Đề minh họa 2019) Hai chất nào sau đây đều có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH loãng?
Trang 12Có 6 công thức cấu tạo là:
Gly–Ala–Val, Gly–Val–Ala, Ala–Gly–Val, Ala–Val–Gly, Val–Gly–Ala, Val–Ala–Gly
Tripeptit trở lên mới có phản ứng màu biure Vậy số peptit thoả mãn là
Gly-Ala-Val; Gly-Ala-Val-Ala; Ala-Val-Ala-Gly; Val-Ala-Gly
(1) C2H3COONH4 (X) + NaOH t0 C2H3COONa (X1) + NH3 + H2O
(2) NH2CH2COOCH3 (Y) + NaOH t0 NH2CH2COONa (Y1) + CH3OH (Y2)
A Đúng, C2H3COONH4 (X) có tính lưỡng tính
B Sai, C2H3COONH4 (X) không có tồn tại đồng phân hình học
C Đúng, NH2CH2COONa (Y1) là muối natri của glyxin
D Đúng, C2H3COONa (X1) tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ 1 : 1
Trang 13Câu 35 Chọn D Câu 36 Chọn C Câu 37 Chọn B Câu 38 Chọn C Câu 39 Chọn D Câu 40 Chọn A Câu 41 Chọn C Câu 42 Chọn A Câu 43 Chọn A.
Trang 14Câu 1: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?(lop12-3)
ngưng:(lop12-A alanin B axit glutamic.
C glyxin D axit - amino propionic.
Câu 5: Cho các dung dịch chứa các chất hữu cơ mạch hở sau: glucozơ, mantozơ,
glixerol, ancol etylic, axit axetic, propan - 1,3 - điol, etilen glicol, sobitol, axit oxalic
Số hợp chất đa chức trong dãy có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:(lop12-3)
Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
CH(NH2) - COOH.
C HOOC - CH2CH(NH2)COOH D. H2N - CH2- CH2- COOH.
Câu 7: Để rửa mùi tanh của cá mè (mùi tanh của amin), người ta có thể dùng:
A H2SO4 B HCl C CH3COOH D HNO3.
Câu 8: Cho dãy các chất: etilen, stiren, phenol, axit acrylic, etyl axetat, alanin,
glucozơ, fructozơ, axit oleic, tripanmitic Số chất làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường là:
Câu 9: Cặp chất nào sau đây không thể phân biệt được bằng dung dịch brom?
Trang 15A Stiren và toluen B Phenol và anilin.
C Glucozơ và Fructozơ D axit acrylic
và phenol.
Câu 10: Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị
thủy phân trong môi trường axit là:
Câu 11: Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại
đá nào sau đây?
A Đá đỏ B Đá vôi C Đá mài D Đá tổ ong Câu 12: Trong các amin sau:
1 (CH3)2CH - NH2 2 H2N - CH2 - CH2 - NH2 3 CH3CH2CH2 - NH -
CH3
Các amin bậc 1 là:
A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (2).
Câu 13: Câu nào sau đây không đúng?
A Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.
B Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.
C Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ
lại
D Hợp chất NH2 - CH2 - CH2 - CONH - CH2COOH thuộc loại đipeptit.
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
- Glixerol, glucozơ, alanin là những hợp chất đa chứa.
- Amino axit, amin là những hợp chất có nhóm -NH2.
- Đốt cháy este no thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
- PE, PVC được dùng làm chất dẻo.
Số phát biểu đúng là:
Câu 15: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch:
A Na2SO4 B NaOH C NaCl D NaNO3.
Câu 16: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là:
Trang 16A Ala - Gly - Val B Ala-Gly C Gly-Ala D Val-Gly Câu 17: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.
B anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
C etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.
D etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.
Câu 18: Thủy phân hợp chất sau sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit?
H2NCH(CH3)-CONH-CH(CH(CH3)2)-CONH-CH(C2H5)-CONH-CH2 CH(C4H9)COOH.
Câu 19: Chất không có phản ứng thủy phân là:
A Glucozơ B Etyl axetat C Gly - Ala D Saccarozơ Câu 20: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị - amino axit được gọi là
liên kết peptit.
C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các - amino axit.
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Câu 21: Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ,
glyxylalanin, tơ nilon - 6,6 Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là:
Trang 17Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3
X,Y,Z,T lần lượt là:
A saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.
B saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
C anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
D etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
Câu 26 Có các phát biểu về amin:
1 Amin là một hợp chất được tạo thành do nhóm - NH2 liên kết với gốc hiđrocacbon R-
2 Amin là hợp chất hữu cơ được tạo thành do thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hiđro của phân tử amoniac (NH3) bằng một hoặc nhiều gốc hiđrocacbon.
3 Tất cả các amin tan tốt trong nước do tạo thành liên kết hiđro với nước.
Trang 184 Tuỳ theo số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bởi gốc hiđrocacbon ta
có amin bậc 1, bậc 2, bậc 3.
5 Tất cả amin đều tác dụng được với axit để tạo thành muối.
Các phát biểu đúng là:
A 1,2,5 B 1,2,4,5 C 2,4,5 D 1,3,4.
Câu 27 Hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở
X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là:
A 7 và 1,0 B 8 và 1,5 C 8 và 1,0 D 7 và 1,5 Câu 28: Cho các nhận xét sau:
(1) Glucozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(2) Etanol và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH.
(3) Tính axit của axit fomic mạnh hơn của axit axetic
(4) Liên kết hiđro là nguyên nhân chính khiến etanol có nhiệt độ sôi cao hơn của đimetyl ete.
(5) Phản ứng của NaOH với etyl axetat là phản ứng thuận nghịch.
(6) Cho anilin vào dung dịch brom thấy có vẩn đục.
Các nhận xét đúng là:
A (2), (3), (5), (6) B (1), (2), (4), (5) C (2), (4), (5), (6) D (1), (3),
(4), (6).
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không
khí vừa đủ (chứa 1/5 thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu được 26,4 gam CO2,18,9 gam
A Amit - CO - NH - trong phân tử B - CO - trong phân tử.
Trang 19C - NH - trong phân tử D - CH(CN) -
trong phân tử.
Câu 32: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất
xúc tác thích hợp là:
A - aminoaxit. B - amino axit C axit cacboxylic D este.
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n - 1.
(4) Có 3 - amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các
gốc - amino axit đó.
Số phát biểu đúng là:
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím.
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°).
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
Số phát biểu đúng là:
Câu 35 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn
Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:
A dung dịch NaOH B giấy quỳ tím.
C dung dịch phenolphthalein D dung dịch brom.
Câu 36Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím.
Trang 20Câu 37 : Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở
không đổi màu
không đổi màu
không đổi màu
Dung dịch
AgNO3/NH3
, đun nhẹ
không có kết tủa
kết tủa
không có kết tủa
Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
dung dịch xanh lam
dung dịch xanh lam
Cu(OH)2không tan
Cu(OH)2không tan
trắng
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa
Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là:
A Glixerol, glucozơ, etilen glicol, metanol, axetanđehit.
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol.
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic.
Câu 38: Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quỳ tím là:
A CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH B C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH.
C CH3NH2, C2H5NH2, H2N - CH2 - COOH D CH3NH2, C6H5OH, HCOOH.
Câu 39: Dãy các chất tác dụng với dung dịch Br2 là:
A axit acrylic, axit fomic, anilin, phenol, stiren.
B axit axetic, axit fomic, glucozơ, fructozơ
C phenol, anilin, axit axetic, benzen, hexan.
D anilin, axit acrylic, benzen, toluen, glucozơ.
Câu 40: Anilin có công thức là:
A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH.
Câu 41: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
Trang 21A 3 B 4 C 2 D 1.
Câu 42: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:
Câu 43: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Có thể phân biệt da thật và da giả (làm từ PVC) bằng cách đốt cháy và hấp thụ
sản phẩm cháy vào dung dịch AgNO3/NH3.
B Có thể phân biệt tripeptit (Ala - Gly - Val) và lòng trắng trứng bằng phản ứng
màu với Cu(OH)2.
C Có thể phân biệt benzen, anilin, glucozơ bằng dung dịch nước brom.
D Có thể phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu mỡ bôi trơn máy bằng dung dịch
A Axit amino axetic B Caprolactam.
C Metyl metacrylat D Buta -1,3- dien.
Câu 47: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2 = CH - COOH,
C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
B Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các - amino axit.
D Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
Câu 49: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ nước brom vào:
A ancol etỵlic B benzen C dung dịch anilin D axit axetic.
Trang 22Câu 50: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là:
Câu 51: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch:
A NaOH B HCl C Na2CO3 D NaCl.
Câu 52: Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), CH3COONH4, H2NCH2COOH,
CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:
Câu 53: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly - Ala - Gly với Gly - Ala là:
A dung dịch NaOH B dung dịch NaCl.
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch HCl
Câu 54: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là:
A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2.
Câu 55: Cho các chất: CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH và NH3 Trật tự tăng dần tính bazơ (theo chiều từ trái qua phải) của 5 chất trên là:
Trang 23A 3 B 4 C 2 D 5.
Câu 59: Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
A Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của benzyl amin.
B Anilin tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng
C Metyl amin và anilin đều tan nhiều trong nước.
D Dung dịch benzyl amin và dung dịch anilin đều làm quỳ tím đổi màu xanh Câu 60: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A Alanin B Lysin C Anilin D Valin Câu 61: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A Đám cháy do xăng, dầu B Đám cháy nhà cửa, quần áo.
C Đám cháy do magie hoặc nhôm D Đám cháy do khí gas.
Câu 62: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
Câu 63: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Alanin B Anilin C Metyl amin D Glyxin Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn cùng khối lượng các đơn chất sau: S, C, Al, P rồi cho
sản phẩm cháy của mỗi chất tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thì sản phẩm cháy của chất tạo ra được khối lượng muối lớn nhất là:
Câu 65: Có các phát biểu sau:
(1) Một trong những nguyên liệu sản xuất gang là quặng pirit sắt.
(2) Dung dịch H2S tiếp xúc với không khí dần trở nên vẩn đục màu vàng.
(3) Quặng apatit có thành phần chính là 3Ca3(PO4)2.CaF2.
(4) Khoáng vật florit có thành phần chính là CaF2.
(5) Các ion 3 2 nồng độ cao gây ô nhiễm môi trường nước.
Trang 24Câu 66: Phát biểu đúng là:
A Phenol có lực axit yếu hơn ancol.
B Axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của axit fomic.
C Axit picric (2,4,6 - trinitrophenol) được sử dụng làm chất nổ và một lượng nhỏ
được dùng làm thuốc chữa bỏng.
C C4H11N có 5 chất khi tác dụng với dung dịch HNO2 thì giải phóng N2.
Câu 67: Cho phản ứng: 2CO CO 2 + C.
Để tốc độ phản ứng trên tăng lên 4 lần thì nồng độ của CO phải tăng lên:
A 2 lần B 3 lần C 4 lần D 8 lần.
Câu 68: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(b) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
(c) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.
(d) Cho CaOCl2 tác dụng với HCl đặc.
(e) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(f) Cho khí O3 tác dụng với Ag.
(g) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Câu 69: Hợp chất etyl amin là:
A amin bậc II B amin bậc I C amin bậc III D amin bậc
IV.
Câu 70: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin A X; Glyxin B Y Các chất X và Y:
A đều là ClH3NCH2COOH và ClHH3NCH2COONa.
B lần lượt là ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa
C lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.
D lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.
Câu 71: Cho dãy các chất: CH4; C2H2; C2H4; C2H5OH; CH2 = CH - COOH;
C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); C6H6 (benzen); CH3CHO Số chất trong dãy
Trang 25phản ứng được với nước brom là:
Câu 72: Sắp xếp các chất sau đây: (1) benzen; (2) phenol; (3) anilin Thứ tự nhiệt
độ nóng chảy tăng dần là:
A 1 < 2 < 3 B 2 < 1 < 3 C 3 < 1 < 2 D 1 < 3 < 2 Câu 73: Để phân biệt phenol, anilin và stiren Người ta lần lượt sử dụng các thuốc
thử là:
A quỳ tím, dung dịch brom B dung dịch HCl, quỳ tím.
C dung dịch NaOH, dung dịch brom D dung dịch brom, quỳ tím.
Câu 74: Cho các chất sau: (1) NH3; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH; (4) C6H5NH2; (5) (C6H5)2CH2 Trình tự tăng dần tính bazơ của các chất trên là:
B Phenol và anilin tác dụng brom đều thu được kết tủa trắng
C Hợp chất C7H9N có 5 công thức cấu tạo là amin thơm.
D Amino axit X no, mạch hở có công thức phân tử là CnHmO2N thì m = 2n + 1 Đáp án
NH2 NH2 NH2 CH3
Câu 2: Chọn B.
Tính bazơ của amin: amin béo no > NH3 > amin thơm.
Trang 26Amin béo no càng nhiều gốc hiđrocacbon thì tính bazơ càng mạnh; amin thơm càng nhiều gốc thơm thì tính bazơ càng yếu.
Mùi tanh của cá là do các amin mà ra nên phải dùng axit để trung hòa amin.
Đáp án A, B, D là các axit mạnh, độc, do đó chọn C (axit axetic là thành phần chính trong giấm).
Đipeptit được tạo nên từ 2 gốc - axit amin Theo đáp án thì D có 2 gốc axit amin
nhưng có một gốc không phải nên không là đipeptit.
Trang 27X + quỳ tím thì hóa xanh quỳ tím nên loại đáp án B
Y + I2 có màu xanh tím nên loại đáp án D
Z + Cu (OH)2 có màu tím nên loại C
Trang 28Câu 26: Chọn B.
Câu 27: Chọn A.
Câu 28: Chọn A.
Protein được tạo thành từ các gốc - amino axit nên khi thủy phân hoàn toàn thu
được các - amino axit.
(b) sai vì trong lysin có chứa 2 nguyên tử nitơ;
(c) sai vì alanin có số nhóm NH2 bằng số nhóm COOH nên không đổi màu quỳ tím; (d) đúng vì triolein còn liên kết ở gốc;
(e) sai vì số mắt xích khác nhau;
(f) sai vì nó không tan trong nước.
Trang 29Câu 38: Chọn A.
- Anilin có tính bazơ, dung dịch của nó không làm xanh quỳ tím, cũng không làm hồng phenolphathalein vì lực bazơ của nó rất yếu.
- Phenol có tính axit, tính axit rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím.
- Trong dung dịch glyxin có cân bằng: H N CH2 2COOHH N3 CH2 COO: glyxin không đổi màu quỳ tím.
Câu 39: Chọn A.
Các chất tác dụng được với dung dịch Br2 là các gốc HC có chứa liên kết bội, các chất có chứa nhóm chức - CHO (anđehit, glucozơ, axit fomic và muối, este của axit fomic ) anilin, phenol.
A Da giả đốt cháy sinh ra HCl, khi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch
AgNO3/NH3 xuất hiện kết tủa trắng là AgCl.
B Cả hai chất đều phản ứng màu biure.
C Benzen không phản ứng, anilin làm mất màu nước brom đồng thời xuất hiện kết
tủa trắng, glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom
D Mỡ động vật có phản ứng xà phòng hóa, dầu bôi trơn máy (hiđrocacbon) không
tan và không phản ứng với dung dịch kiềm.
Câu 44: Chọn D.
H2NCH2COOH không làm quỳ tím không đổi màu; CH3COOH làm quỳ tím hóa đỏ;
C2H5NH2 làm quỳ tím hóa xanh.
Câu 45: Chọn B.
Trang 30Anilin có tính bazơ, nhưng dung dịch của nó không làm xanh quỳ tím, cũng không làm hồng phenolphthalein vì lực bazơ rất yếu.
A Thành phần chính của bột ngọt là muối mononatri của axit glutamic.
B Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức chứa đồng thời nhóm chức - NH2
và nhóm chức - COOH.
C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các - amino axit.
D Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất rắn kết tinh.
Câu 49: Chọn C.
Trang 31Biến thiên tính bazơ theo gốc R:
- R đẩy e lực bazơ amin tăng.
- R hút e lực bazơ amin giảm.
(C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH.
Câu 56: Chọn B.
Ala: NH2 - CH2 - COOH; Glu: HOOC - CH(NH2) - CH2 - CH2 - COOH.
Trang 32C Sai Anilin không tan trong nước.
D Sai Vì anilin không đổi màu quỳ tím.
Bậc ancol là bậc của C no liên kết với nhóm OH.\+++\Bậc amin là bậc của N (bằng
số liên kết của gốc H.C liên kết với N)
Trang 33A Sai, vì phenol tác dụng được với NaOH còn ancol thì không.
B Sai, axit axetic có tính axit yếu hơn tính axit của axit fomic
1282
27164
Trang 34Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là: C2H2, C2H4, CH2 = CH - COOH;
C6H5NH2 (anilin); C6H5OH, CH3CHO.
Trang 35Câu 1 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A C2H5NH2 B C6H5NH2 C CH3NH2 D CH3NHCH3
Câu 2 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
B Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.
D Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit.
Câu 3 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được
ghi ở bảng sau:
X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lam
Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng
Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội Thêm tiếp vài giọt dnug dịch CuSO
4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ.
B hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol.
C saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin.
D saccarozơ, triolein, lysin, anilin.
Câu 4 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các phát biểu sua:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
Trang 36(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Số phát biểu đúng là
Câu 5 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
thì X là anken.
(b) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O được tạo nên từ OH trong nhóm
của axit và H của trong nhóm của ancol
COOH
(c) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(f) Hợp chất C9H13Cl có thể chứa vòng benzen trong phân tử
Số phát biểu đúng là
Câu 6 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A H2N-CH2CH2-CONH -CH2CH2COOH B H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH
C H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH D H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Câu 7 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thủy phân hoàn toàn một tripeptit (mạch hở) thu được hỗn
hợp gồm alanin và glyxin theo tỉ lệ mol là 2 :1 Số tripeptit thỏa mãn là:
Câu 8 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các phát biểu sau:
(a) Anbumin là protein hình cầu, không tan trong nước
(b) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức
(c) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit
(d) Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n+3N
(e) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(f) Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
(g) Lực bazơ của metylamin mạnh hơn đimetylamin
Số phát biếu đúng là
Câu 9 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thực hiện thí nghiệm (như hình bên): Khi nhỏ dung dịch Y
vào dung dịch X thấy có kết tủa tạo thành Cặp dung dịch X, Y nào dưới đây thỏa mãn điều kiện trên ?
(1) dung dịch Br2, phenol (2) dung dịch NaOH, phenol
Trang 37(3) dung dịch HCl, C6H5ONa (4) dung dịch Br2, fomalin.
(5) dung dịch HCl, anilin (6) dung dịch Br2, anilin
Câu 11 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Glyxin là hợp chất hữu cơ đa chức.
B Axit glutamic được dùng làm gia vị thức ăn
C Metylamin có lực bazơ mạnh hơn phenylamin.
D Các amin đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh.
Câu 12 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Số đồng phân amino axit có CTPT C3H7O2N là:
Câu 13 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các phát biểu sau:
(1) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng
(2) Ở nhiệt độ thường, metyl acrylat không làm mất màu nước brom
(3) Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức, mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.(4) Gly-Ala phản ứng được với dung dịch NaOH
(5) Dung dịch protein có phản ứng màu biure
(6) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu
Số phát biểu sai là
Câu 14 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể phân biệt axit fomic và anđehit fomic bằng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.(2) Tất cả các peptit đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím
(3) Amilozơ và amilopectin là đồng phân củạ nhau
(4) Điều chế anđehit axetic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa etilen
(5) Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước Br2
(6) Tách H2O từ etanol dùng điều chế etilen trong công nghiệp
Số phát biểu đúng là:
Câu 15 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả thu
được ghi ở bảng sau:
Trang 38Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng; dư) để nguội Thêm
tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh tam
Z Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ) Thêm tiếp
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kểt tủa Ag
T Tác dụng với dung dịch I2 loãng Có màu xanh tímCác chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
B Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột
C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
D Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
Câu 16 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các chất sau: metan, etilen, buta-l,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat, anilin Số chất tác dụng được với dung dịch nước brom ở điều kiện thường là
Câu 17 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phát biểu không đúng là
A Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.
B Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
C Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit đươc sắp xếp theo một thứ tự nhất định.
D Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều -aminoaxit đươc gọi là peptit.
Câu 18 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho sơ đồ chuyển hóa:
C8H15O4N + NaOH dư t0 X + CH4O + C2H6O
X + HCl dư Y + 2NaCl
Nhận xét nào sau đây đúng?
A Dung dịch X và dung dịch Y đều làm chuyển màu quỳ tím.
B Y có công thức phân tử là C5H9O4N
C X là muối của axit hữu cơ hai chức.
D X tác dụng với HCl dư theo tỷ lệ mol tương ứng là 1: 2.
Câu 19 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục etilen vào dung dịch KMnO4
(2) Cho dung dịch natri stearat vào dung dịch Ca(OH)2
(3) Sục etylamin vào dung dịch axit axetic
(4) Cho fructozơ tác dụng với Cu(OH)2
(5) Cho ancol etylic tác dụng với CuO đun nóng
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
Câu 20 Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
Trang 39Câu 21 Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất X có công thức cấu tạo: HOOC-CH(CH3)-NH-CO-CH2
-NH2 Trong các phát biểu sau về X:
(1) X là đipeptit tạo thành từ alanin và glyxin
(2) Phân tử khối của X là 146 đvC
Câu 23 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Chất khí ở điều kiện thường là
Câu 24 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin làm quỳ tím chuyển màu xanh.
B Glyxin có tính chất lưỡng tính.
C Valin tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng.
D H2NCH2COONH3CH3 là este của glyxin
Câu 25 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit
acrylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất
tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 26 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân vipyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được axetanđehit
(2) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất lỏng
(3) Amilopectin và xenlulozo đều có cấu trúc mạch không phân nhánh
(4) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh
(5) Glucozo là hợp chất hữu cơ đa chức
(6) Lòng trắng trứng cho phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là
Câu 27 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị -aminoaxit gọi là polipeptit.
B Trong mỗi phân tử peptit, các -aminoaxit được sắp xếp theo một trật tự xác định
C Phân tử tetrapeptit có 3 nhóm -CO-NH-.
D Từ glyxin và alanin tạo được 4 đipeptit đồng phân.
Câu 28 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các phát biểu sau:
Trang 40(a) Tinh bột và protein đều kém bền trong môi trường kiềm.
(b) Thủy phân este đơn chức, không no (chứa một liên kết C=C), mạch hở luôn thu được ancol.(c) Đốt cháy tơ olon và tơ nilon-6 đều thu được khí N2
(d) Axit ađipic có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime
(e) Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
(f) Có thể phân biệt dung dịch metylamin và dung dịch anilin bằng quỳ tím
Số phát biểu sai là
Câu 29 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho X, Y, Z và T là các chất khác nhau trong số bốn chất
sau đây: C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:
Câu 30 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
Câu 31 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Số đồng phân amin bậc 2 của C4H11N là
Câu 32 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Cho các phát biểu sau:
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol
(5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu-Lys là 2
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là
Câu 33 (Gv Lê Phạm Thành 2019) Tiến hành thí nghiệm với các chất sau: glucozơ, anilin,
fructozơ và phenol (C6H5OH) Kết quả được ghi ở bảng sau:
Nước Br2 Kết tủa Nhạt màu Kết tủa (-)
(+): phản ứng (-): không phản ứng