TRAC NGHIEM Chương 1: Sự điện li15 câu trắc nghiệm Sự điện li cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Axit, bazơ, muối cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Sự điện li của nước.. Chất chỉ th
Trang 1TRAC NGHIEM Chương 1: Sự điện li
15 câu trắc nghiệm Sự điện li cực hay có đáp án
15 câu trắc nghiệm Axit, bazơ, muối cực hay có đáp án
15 câu trắc nghiệm Sự điện li của nước pH Chất chỉ thị axit - bazơ cực hay có đáp án
15 câu trắc nghiệm Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li cực hay có đáp án
16 câu trắc nghiệm Axit, bazơ và muối, Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li cực hay có đáp án
5 câu trắc nghiệm Thực hành Tính axit, bazơ cực hay có đáp án
Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 11 Học kì 1 có đáp án (Bài kiểm tra số 1)
Chương 1: Sự điện li
15 câu trắc nghiệm Sự điện li cực hay có đáp án
Câu 1: Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
Trang 2A KCL nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3.
B dung dịch glucozơ , dung dịch ancol etylic , glixerol
C KCL rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương
D Khí HCL, khí NO, khí O3
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 4: Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là
A KOH, NaCL, H2CO3
Trang 4Hiển thị đáp ánĐáp án: D
Theo bảo toàn điện tích: 2nCu2+ + nK+ = nNO3- + nSO4
2-⇒ 2.0,02 + 0,1 = 0,05 + 2x 2-⇒ x = 0,045 (mol)
Câu 9: Một dung dịch chứa Mg2+ (0,02 mol), K+ (0,03 mol) , Cl- (0,04 mol) và ion
Z (y mol) Ion Z và giá trị của y là
A NO3- (0,03) B CO32- (0,015) C SO42- (0,01) D NH4+ (0,01)
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Gọi điện tích của ion Z là x, số mol là y
Theo bảo toàn điện tích: 2nMg2+ + nK+ + (-1)nCl- + xy = 0
⇒ xy = -0,03
Vậy Z là anion
Đáp án phù hợp là A: x = -1, y = 0,03 mol Anion là NO3
-Nếu x = -2, y = 0,015 mol, anion là CO32- loại, vì ion này tạo kết tủa với Mg2+Câu 10: Dung dịch X gồm : 0,09 mol Cl- , 0,04 mol Na+ , a mol Fe3+ và b mol SO Khi cô cạn X thu được 7,715 gam muối khan Giá trị của a và b lần lượt là
Trang 5A 0.05 và 0,05 B 0,03 và 0,02.
C 0,07 và 0,08 D 0,018 và 0,027
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Theo bảo toàn điện tích: 3a + 0,04 = 0,09 + 2b (1)
Theo bảo toàn khối lượng: 56a + 0,04 23 + 0,09 35,5 + 96b = 7,715 (2)
Giải hệ 1 và 2 ⇒ a = 0,03 và b = 0,02
Câu 11: Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều cónồng độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tựnào trong các thứ tự sau:
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4
B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Trang 6Câu 13: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tửnào ?
Câu 15: Chất nào sau đây không dẫn điện được ?
A KCl rắn, khan C CaCl2 nóng chảy
B NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
15 câu trắc nghiệm Axit, bazơ, muối cực hay có đáp án
Câu 1: Axít nào sau đây là axit một nấc?
A H2SO4 B H2CO3 C CH3COOH D H3PO4
Trang 7Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 2: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?
A Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2 B Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2
C Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2 D Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2
Câu 4: Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?
A Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH
B Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit
C Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 5: Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?
A Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại vàanion gốc axit
B Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion
H+
Trang 8C Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li
Phản ứng: NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
⇒ NaOH và NaHCO3 phản ứng theo tỉ lệ 1 : 1
Ta có: CNaOH.VNaOH = CNaHCO3.VNaHCO3 ⇒ VNaOH = 20 ml
Câu 7: Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hcl dư Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn , khối dung dịch tăng 7,6 gam Số mol Mg trong X là
A 0,05 mol B 0,075 mol C 0,1 mol D 0,15 mol
Trang 9Đáp án B: Cl- chỉ có ở KCl ⇒ K+ ở KCl là 0,6 mol (dư) ⇒ loại
Đáp án C: 0,4 mol KCl; 0,2/3 mol AlCl3; 0,2/3 mol Al2(SO4)3
⇒ Chọn đáp án C
Đáp án D: Cl- chỉ ở AlCl3 ⇒ Al3+ là 0,2 mol (đủ) ⇒ không có Al2(SO4)3 ⇒ loại
Trang 10Câu 9: Khi cho 100ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch HNO3 xM, thuđược dung dịch có chứa 7,6 gam chất tan Giá trị của x là
A 1,2 B.0,8 C 0,6 D 0,5
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
nNaOH = 0,1 mol
Nếu NaOH hết ⇒ mNaNO3 = 0,1 85 = 8,5g < 7,6 gam chất tan => loại
nHNO3 = 0,1x = nNaOH pư = nNaNO3
⇒ mchất tan = mNaNO3 + mNaOH dư
⇒ 0,1x 85 + (0,1 – 0,1x) 40 = 7,6
⇒ x = 0,8
Câu 10: Trung hòa 100 gam dung dịch A chứa hỗn hợp HCl và H2SO4 cần vừa đủ
100 ml dung dịch B chứa NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,6M thu được 11,65 gam kếttủa Nồng độ phần trăm của HCl trong dung dịch A là
A 7,30% B 5,84% C 5,00% D 3,65%
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Trang 11Đặt số mol HCl và H2SO4 lần lượt là x và y
Phản ứng trung hòa: H+ + OH- → H2O
Phản ứng tạo kết tủa: Ba2+ + SO42- → BaSO4
Ta có: nH+ = nOH- ⇒ x + 2y = 0,2
nBaSO4 = 0,05 mol, nBa(OH)2 = 0,06 mol
⇒ Ba2+ dư sau phản ứng, SO42- đã kết tủa hết
CO32- + 2H2O ⇆ H2CO3 + 2OH
-CH3COO- + H2O ⇆ CH3COOH + OH
-S2- + 2H2O ⇆ H2S + 2OH
-Câu 12: Cho các ion sau:
(a) PO43- (b) CO32- (c) HSO3- (d) HCO3- (e) HPO3
2-Theo Bron-stêt những ion nào là lưỡng tính ?
A (a), (b) B (b), (c)
C (c), (d) D (d), (e)
Trang 12Hiển thị đáp án
Đáp án: C
HSO3- + H2O ⇆ H2SO3 + OH
-Axit: HSO3- + H2O ⇆ SO32- + H3O+
HCO3- tương tự
Câu 13: Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A Zn(OH)2, Cu(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)2
Trang 13Hiển thị đáp án
Đáp án: B
15 câu trắc nghiệm Sự điện li của nước pH Chất chỉ thị axit - bazơ cực hay có đáp án
Câu 1:Trộn V1 ml dung dịch NaOH có pH = 13 với V2 ml dung dịch Ba(OH)2 có
pH = 11, thu được dung dịch mới có pH = 12 Tỉ số V1 : V2 có giá trị là
Câu 2: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 có pH = 3 với 2 lít dung dịch NaOH có pH =
12, thu được dung dịch mới cố pH = 4 Tỉ số V1 : V2 có giá trị là
A Na+ và SO42- B Ba2+ ,HCO32- và Na+
Trang 14C Na+ , HCO32- D Na+ , HCO32- và SO4
Câu 5: Chỉ dùng quỳ tím , có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây ?
A HCl, NaNO3, Ba(OH)2 B H2SO4, HCl,KOH
C H2SO4, NaOH, KOH D Ba(OH)2, NaCl, H2SO4
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit :
A Dung dịch muối có pH < 7
B Muối cố khả năng phản ứng với bazơ
C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử
D Muối mà gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Trang 15Câu 7: Cho 10 ml dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M thể tích dung dịchNaOH 1M cần đẻ trung hòa dung dịch X là
Trang 16Đáp án: D
Sau phản ứng trung hòa pH = 1 ⇒ H+ dư
H+ + OH- → H2O
nH+bd = 0,08 mol; sau phản ứng pH = 1
⇒ nH+ sau p/ư = 0,05 mol
nH+p/ư = nOH- = 0,03 mol
⇒ nBa(OH)2 = 0,015 mol
⇒ CM Ba(HCO3)2 = 0,05 (mol/l)
nBaSO4 = nBa(OH)2 = 0,015 mol (H2SO4 dư) ⇒ mBaSO4 = 3,495g
Câu 10: Cho 300 ml dung dịch chứa H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M tácdụng với V ml dung dịch NaOH 0,2 M và KOH 0,29M thu được dung dịch có pH
= 2 Giá trị của V là
A 134 B 147 C 114 D 169
Hiển thị đáp ánĐáp án: A
Coi 300 ml dung dịch A gồm 100 ml H2SO4 0,1M 100 ml HNO3 0,2M và 100 mlHCl 0,3M trộn lại với nhau Vậy:
Trang 17Phản ứng của dung dịch A và B là: H+ + OH- → H2O
nH+ p/ư = nOH- = 0,049.0,001V ⇒ nH+ p/ư = 0,01 (0,3 + 0,001V)
B NaOH, Na2CO3 và Na2SO3
C H2SO4, NaHCO3 và AlCl3
D NaHSO4, HCl và AlCl3
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Trang 18Câu 14: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4),Na2SO4 (5), CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối làmquỳ hoá xanh là :
C CuSO4; FeCl3; AlCl3
D NaNO3; K2CO3; CuSO4
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
K2CO3: Bazơ
CuSO4, FeCl3, FeCl2: Axit
15 câu trắc nghiệm Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li cực hay có đáp án
Câu 1: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3
A KBr B K3PO4
C HCl D H3PO4
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Trang 19Câu 2: Cho dung dịch chứa các ion sau : Na+ ,Ca2+ ,Mg2+ ,Ba2+ , H+ , NO3- Muốntách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịchngười ta dùng :
A dung dịch K2CO3vừa đủ B dung dịch Na2SO4 vừa đủ
C dung dịch KOH vừa đủ D dung dịch Na2SO3 vừa đủ
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Câu 3: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3
C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- →H2O ?
A HCl + NaOH → H2O + NaCl
B NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
D H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 5: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và mộtloại anion trong các ion sau : Ba2+ ,Al3+ , Na+, Ag+ ,CO32 ,NO3- ,Cl- ,SO42- Cácdung dịch đó là :
A BaCl2,Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3
B Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,Na2CO3, AgCl
Trang 20C BaCl2, Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3.
D Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,NaCl, Ag2CO3
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Câu 6: Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 vào dung dịch HCl vừa
đủ, thoát ra 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch Y chứa m gam muối clorua Giá trị của
Trang 21B 8,08 gam KNO3 và 12,78 gam Na2SO4.
C 15,66 gam K2SO4 và 6,8 gam NaNO3
D 9,09 gam KNO3 và 5,68 gam Na2SO4
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Trong 1 lít dung dịch cần pha có:
nNa+ = 0,08 mol, nK+ = 0,18 mol, nSO42- = 0,09 mol, nNO3- = 0,08 mol
⇒ Ban đầu có 0,08 mol NaNO3 và 0,09 mol K2SO4
⇒ Cần phải thêm lấy 6,8 gam NaNO3 và 15,66 gam K2SO4
Câu 9: Hòa tan một hỗn hợp 7,2 gam gồm hai muối sunfat của kim loại A và Bvào nước được dung dịch X Thêm vào dung dịch X môt lượng vừa đủ BaCl2 đãkết tủa ion SO42-, thu được 11,65 gam BaSO4 và dung dịch Y Tổng khối lượng haimuối clorua trong dung dịch Y là
A 5,95 gam B 6,5 gam
C 7,0 gam D 8,2 gam
Hiển thị đáp ánĐáp án: A
M2(SO4)n + nBaCl2 → 2MCln + nBaSO4
Trang 22⇒ nBaSO4 = 0,05 mol = nBaCl2
Theo bảo toàn khối lượng: mM2(SO4)n + mBaCl2 = mMCln + mBaSO4
⇒ mMCln = 5,95g
Câu 10: Cho 1 lít dung dịch gồm Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M tác dụng với
43 gam hỗn hợp rắn Y gồm BaCl2 và CaCl2 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được39,7 gam kết tủa Tỉ lệ khối lượng của BaCl2 trong Y là
Trang 23C Fe2O3; CO2; Na2SO4 và CO2
D Fe(OH)3; CO2; Na2SO4; CO2
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Fe2(SO4)3 + 3Na2CO3 → Fe2(CO3)3 + 3Na2SO4
Tuy nhiên Fe2(CO3)3 không bền bị thủy phân:
Fe2(CO3)3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2
→ Fe2(SO4)3 + 3Na2CO3 + H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 3Na2SO4Câu 12: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Trang 24A 1 B 12.
C 13 D 2
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Áp dụng bảo toàn điện tích cho các dung dịch X và Y ta có:
1.nNa+ = 2.nSO42- + 1.nOH- ⇒ 0,07 = 0,02.2 + x ⇒ x = 0,03
Trang 25C KHCO3, Zn(OH)2 CH3COONH4
D Ba(HCO3)2 ,FeO , NaHCO3
Trang 26Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Câu 5: Cho các nhóm ion sau :
(1) Na+ , Cu2+, Cl ,OH (2) K+ ,Fe2+ ,Cl , SO42-
(3) K+ ,Ba2+ ,Cl , SO42- (4) HCl3- , Na+ , K+ , HSO4
-Trong các nhóm trên,những nhóm tồn tại trong cùng một dung dịch là
Câu 7: Cho các phản ứng sau :
(1) NaHCO3 + NaOH → (2) NaHCO3 + KOH →
(3) Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2 → (4) NaHCO3 + Ba(OH)2 →
(5) KHCO3 + NaOH → (6) Ba(HCO3)2 + NaOH →
Trong các phản ứng trên, số phản ứng có phương trình ion thu gọn HCO3- + OH
→ CO32- + H2O là
A 3 B 4 C 5 D 6
Trang 27Hiển thị đáp ánĐáp án: A
Phản ứng (1), (2), (5)
Câu 8: Cho các phản ứng sau :
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Trong các phản ứng trên, những phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là
Trang 28COH- dư = 10-2 ⇒ nOH- dư = 0,01 0,2 = 0,002 (mol)
Phản ứng: 1 HCl + Na2CO3 → NaHCO3 + NaCl
2 HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2
Xét phản ứng 2: nCO2 = nHCl (p/ư 1)= 0,02 - 0,05 = 0,15 mol
Vậy: CM (Na2CO3) = 0,15/0,2 = 0,75 (M)
Câu 11: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Na2CO3 1M thu dược dungdịch X chứa hai muối Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X, thu dược 35 gamkết tửa Giá trị của V là
A 2,240 B 3,136 C 2,800 D 3,360
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Phản ứng: 1 CO2 + H2O + Na2CO3 → 2NaHCO3
2 Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 ↓ + NaOH + H2O
3 Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2NaOH
Nhận xét: C trong CO2 và NaCO3 ban đầu đều chuyển thành kết tủa CaCO3
Vậy: nCaCO3 = nCO2 + nNa2CO3
Trang 29Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: a + 2 = 4 + 2 => a = 4 mol
Cô cạn: 2HCO3- -toC→ CO32- + CO2 + H2O
nCO32- = 1/2 nHCO3- = 1 mol
mc/rắn = mNa+ + mCa2+ + mCl- + mCO3
2-mc/rắn = 2.23 + 2.40 + 4.35,5 + 1.60 = 328 gam
Câu 13: Cho dung dịch X gồm 0,06 mol Na+, 0,01 mol K+ , 0,03 mol Ca2+ , 0,07mol Cl- và 0,06 mol HCO3- Để loại bỏ hết ion Ca2+ cần một lượng vừa đủ dùngdịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là
A 1,80 B 1,20 C 2,22 D 4,44
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
HCO3- (0,06) + OH- (0,06) → CO32- (0,06 mol) + H2O
nCa(OH)2 = 0,03 mol ⇒ nCa2+ = 0,03 + 0,03 = 0,06 = nCO32- (vừa đủ)
a = 0,03 74 = 2,22 gam
Câu 14: Cho dung dịch A chứa NaHCO3 xM và Na2CO3 yM Lấy 10 ml dung dịch
A tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác , 5 ml dung dịch Atác dụng vừa hết với 10 ml dung dịch HCl 1M giá trị của x và y lần lượt là
Trang 30A 1,0 và 0,5 B 0,5 và 0,5
C 1,0 và 1,0 D 0,5 và 1,0
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Khi cho NaOH = 0,01 mol
HCO3- + OH- → CO32- + H2O
nHCO3- = nOH- = 0,01x = 0,01 ⇒ x = 1
Khi cho HCl = 0,01mol
H+ + HCO3- → CO2 + H2O
2H+ + CO32- → CO2 + H2O
Trang 31HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2 2
Phản ứng 1: nNa2CO3 = nHCl p/u (1) = 0,3 mol
Phản ứng 2: nCO2 = nHCl p/u (2) = 0,4 - 0,3 = 0,1 mol
- Nếu cho từ từ Y vào dung dịch HCl (X): phản ứng 3 và 4 sau đây sẽ xảy ra đồngthời:
2HCl + Na2CO3 → NaCl + H2O + CO2 3
HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2 4
Tỉ lệ số mol phản ứng là: nNaHCO3 : nNa2CO3 = 2 : 3
Đặt số mol NaHCO3 phản ứng là x thì số mol Na2CO3 phản ứng là 1,5x
Phản ứng 3: nHCl p/u (3) = 2nCO2= 3x
Phản ứng 4: nHCl p/u (4) = nNaHCO3 = x
Ta có: nHCl = 4x = 0,4 mol Vậy x = 0,1 mol
nCO2 = 1,5x + x Vậy nCO2 = 0,25 mol
Câu 16: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồmNa2CO3 xM và NaHCO3 yM thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B Chodung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa.Giá trị của x và y lần lượt là
Trang 32HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2 (2)
Phản ứng 1: nNa2CO3 = nHCl p/u(1) = 0,5x mol
Phản ứng 2: nCO2 = nHCl p/u (2) = 0,045 mol
Tổng số mol HCl: 0,5x + 0,045 = 0,15 ⇒ x = 0,21 mol
Theo định luật bảo toàn nguyên tố C: nNa2CO3 + nNaHCO3 = nCO2 + nBaCO3
Vậy: 0,5x + 0,5y = 0,045 + 0,15 Thay x = 0,21 tính ra y = 0,18
5 câu trắc nghiệm Thực hành Tính axit, bazơ cực hay có đáp án
Câu 1: Đặt một mẩu giấy quỳ tím lên mặt kính đồng hồ Nhỏ lên mẩu giấy đố mộtgiọt dung dịch HCl 0,10M Màu sắc của mẩu giấy quỳ tím sau khi nhỏ dung dịchlà
A đỏ B hồng C xanh nhạt D xanh đậm
Câu 2: Đặt ba mẩu giấy quỳ tím lên mặt kính đồng hồ Lần lượt nhỏ lên mỗi mẩugiấy đó một giọt dung dịch tương ứng : CH3COOH 0,10M ; NH3 0,10M và NaOH0,10M màu sắc của ba mẩu giấy quỳ tím sau khi nhỏ dung dịch lần lượt là
A đỏ, hồng, xanh nhạt B hồng,xanh đậm,xanh nhạt
C hồng, xanh nhạt, xanh đậm D xanh đậm,xanh nhạt và hồng
Câu 3: Cho khoảng 2 ml dung dịch Na3CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2
ml dung dịch CaCl2 Hiện tượng xảy ra là
A xuất hiện kết tủa vàng B xuất hiện kết tủa trắng
C xuất hiện bọt khí không mầu D xuất hiện bọt khí màu nâu đỏ
Câu 4: Hòa tan CaCO3 bằng dung dịch HCl loãng Hiện tượng xảy ra là
A chỉ thu được dung dịch trong suốt không màu
B chỉ thu được dung dịch trong suốt màu xanh lam
C Xuất hiện bọt khí không màu