1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TRAC NGHIEM SU DIEN LI HOA HOC 11

46 197 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 138,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRAC NGHIEM Chương 1: Sự điện li15 câu trắc nghiệm Sự điện li cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Axit, bazơ, muối cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Sự điện li của nước.. Chất chỉ th

Trang 1

TRAC NGHIEM Chương 1: Sự điện li

15 câu trắc nghiệm Sự điện li cực hay có đáp án

15 câu trắc nghiệm Axit, bazơ, muối cực hay có đáp án

15 câu trắc nghiệm Sự điện li của nước pH Chất chỉ thị axit - bazơ cực hay có đáp án

15 câu trắc nghiệm Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li cực hay có đáp án

16 câu trắc nghiệm Axit, bazơ và muối, Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li cực hay có đáp án

5 câu trắc nghiệm Thực hành Tính axit, bazơ cực hay có đáp án

Đề kiểm tra 1 tiết Hóa học 11 Học kì 1 có đáp án (Bài kiểm tra số 1)

Chương 1: Sự điện li

15 câu trắc nghiệm Sự điện li cực hay có đáp án

Câu 1: Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

Trang 2

A KCL nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3.

B dung dịch glucozơ , dung dịch ancol etylic , glixerol

C KCL rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương

D Khí HCL, khí NO, khí O3

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 4: Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là

A KOH, NaCL, H2CO3

Trang 4

Hiển thị đáp ánĐáp án: D

Theo bảo toàn điện tích: 2nCu2+ + nK+ = nNO3- + nSO4

2-⇒ 2.0,02 + 0,1 = 0,05 + 2x 2-⇒ x = 0,045 (mol)

Câu 9: Một dung dịch chứa Mg2+ (0,02 mol), K+ (0,03 mol) , Cl- (0,04 mol) và ion

Z (y mol) Ion Z và giá trị của y là

A NO3- (0,03) B CO32- (0,015) C SO42- (0,01) D NH4+ (0,01)

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Gọi điện tích của ion Z là x, số mol là y

Theo bảo toàn điện tích: 2nMg2+ + nK+ + (-1)nCl- + xy = 0

⇒ xy = -0,03

Vậy Z là anion

Đáp án phù hợp là A: x = -1, y = 0,03 mol Anion là NO3

-Nếu x = -2, y = 0,015 mol, anion là CO32- loại, vì ion này tạo kết tủa với Mg2+Câu 10: Dung dịch X gồm : 0,09 mol Cl- , 0,04 mol Na+ , a mol Fe3+ và b mol SO Khi cô cạn X thu được 7,715 gam muối khan Giá trị của a và b lần lượt là

Trang 5

A 0.05 và 0,05 B 0,03 và 0,02.

C 0,07 và 0,08 D 0,018 và 0,027

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Theo bảo toàn điện tích: 3a + 0,04 = 0,09 + 2b (1)

Theo bảo toàn khối lượng: 56a + 0,04 23 + 0,09 35,5 + 96b = 7,715 (2)

Giải hệ 1 và 2 ⇒ a = 0,03 và b = 0,02

Câu 11: Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều cónồng độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tựnào trong các thứ tự sau:

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4

B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4

C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl

D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

Trang 6

Câu 13: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tửnào ?

Câu 15: Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

A KCl rắn, khan C CaCl2 nóng chảy

B NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

15 câu trắc nghiệm Axit, bazơ, muối cực hay có đáp án

Câu 1: Axít nào sau đây là axit một nấc?

A H2SO4 B H2CO3 C CH3COOH D H3PO4

Trang 7

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 2: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?

A Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2 B Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2

C Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2 D Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2

Câu 4: Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

A Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH

B Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit

C Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 5: Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

A Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại vàanion gốc axit

B Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion

H+

Trang 8

C Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li

Phản ứng: NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

⇒ NaOH và NaHCO3 phản ứng theo tỉ lệ 1 : 1

Ta có: CNaOH.VNaOH = CNaHCO3.VNaHCO3 ⇒ VNaOH = 20 ml

Câu 7: Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hcl dư Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn , khối dung dịch tăng 7,6 gam Số mol Mg trong X là

A 0,05 mol B 0,075 mol C 0,1 mol D 0,15 mol

Trang 9

Đáp án B: Cl- chỉ có ở KCl ⇒ K+ ở KCl là 0,6 mol (dư) ⇒ loại

Đáp án C: 0,4 mol KCl; 0,2/3 mol AlCl3; 0,2/3 mol Al2(SO4)3

⇒ Chọn đáp án C

Đáp án D: Cl- chỉ ở AlCl3 ⇒ Al3+ là 0,2 mol (đủ) ⇒ không có Al2(SO4)3 ⇒ loại

Trang 10

Câu 9: Khi cho 100ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch HNO3 xM, thuđược dung dịch có chứa 7,6 gam chất tan Giá trị của x là

A 1,2 B.0,8 C 0,6 D 0,5

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

nNaOH = 0,1 mol

Nếu NaOH hết ⇒ mNaNO3 = 0,1 85 = 8,5g < 7,6 gam chất tan => loại

nHNO3 = 0,1x = nNaOH pư = nNaNO3

⇒ mchất tan = mNaNO3 + mNaOH dư

⇒ 0,1x 85 + (0,1 – 0,1x) 40 = 7,6

⇒ x = 0,8

Câu 10: Trung hòa 100 gam dung dịch A chứa hỗn hợp HCl và H2SO4 cần vừa đủ

100 ml dung dịch B chứa NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,6M thu được 11,65 gam kếttủa Nồng độ phần trăm của HCl trong dung dịch A là

A 7,30% B 5,84% C 5,00% D 3,65%

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Trang 11

Đặt số mol HCl và H2SO4 lần lượt là x và y

Phản ứng trung hòa: H+ + OH- → H2O

Phản ứng tạo kết tủa: Ba2+ + SO42- → BaSO4

Ta có: nH+ = nOH- ⇒ x + 2y = 0,2

nBaSO4 = 0,05 mol, nBa(OH)2 = 0,06 mol

⇒ Ba2+ dư sau phản ứng, SO42- đã kết tủa hết

CO32- + 2H2O ⇆ H2CO3 + 2OH

-CH3COO- + H2O ⇆ CH3COOH + OH

-S2- + 2H2O ⇆ H2S + 2OH

-Câu 12: Cho các ion sau:

(a) PO43- (b) CO32- (c) HSO3- (d) HCO3- (e) HPO3

2-Theo Bron-stêt những ion nào là lưỡng tính ?

A (a), (b) B (b), (c)

C (c), (d) D (d), (e)

Trang 12

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

HSO3- + H2O ⇆ H2SO3 + OH

-Axit: HSO3- + H2O ⇆ SO32- + H3O+

HCO3- tương tự

Câu 13: Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

A Zn(OH)2, Cu(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)2

Trang 13

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

15 câu trắc nghiệm Sự điện li của nước pH Chất chỉ thị axit - bazơ cực hay có đáp án

Câu 1:Trộn V1 ml dung dịch NaOH có pH = 13 với V2 ml dung dịch Ba(OH)2 có

pH = 11, thu được dung dịch mới có pH = 12 Tỉ số V1 : V2 có giá trị là

Câu 2: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 có pH = 3 với 2 lít dung dịch NaOH có pH =

12, thu được dung dịch mới cố pH = 4 Tỉ số V1 : V2 có giá trị là

A Na+ và SO42- B Ba2+ ,HCO32- và Na+

Trang 14

C Na+ , HCO32- D Na+ , HCO32- và SO4

Câu 5: Chỉ dùng quỳ tím , có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây ?

A HCl, NaNO3, Ba(OH)2 B H2SO4, HCl,KOH

C H2SO4, NaOH, KOH D Ba(OH)2, NaCl, H2SO4

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit :

A Dung dịch muối có pH < 7

B Muối cố khả năng phản ứng với bazơ

C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

D Muối mà gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước.Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Trang 15

Câu 7: Cho 10 ml dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M thể tích dung dịchNaOH 1M cần đẻ trung hòa dung dịch X là

Trang 16

Đáp án: D

Sau phản ứng trung hòa pH = 1 ⇒ H+ dư

H+ + OH- → H2O

nH+bd = 0,08 mol; sau phản ứng pH = 1

⇒ nH+ sau p/ư = 0,05 mol

nH+p/ư = nOH- = 0,03 mol

⇒ nBa(OH)2 = 0,015 mol

⇒ CM Ba(HCO3)2 = 0,05 (mol/l)

nBaSO4 = nBa(OH)2 = 0,015 mol (H2SO4 dư) ⇒ mBaSO4 = 3,495g

Câu 10: Cho 300 ml dung dịch chứa H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M tácdụng với V ml dung dịch NaOH 0,2 M và KOH 0,29M thu được dung dịch có pH

= 2 Giá trị của V là

A 134 B 147 C 114 D 169

Hiển thị đáp ánĐáp án: A

Coi 300 ml dung dịch A gồm 100 ml H2SO4 0,1M 100 ml HNO3 0,2M và 100 mlHCl 0,3M trộn lại với nhau Vậy:

Trang 17

Phản ứng của dung dịch A và B là: H+ + OH- → H2O

nH+ p/ư = nOH- = 0,049.0,001V ⇒ nH+ p/ư = 0,01 (0,3 + 0,001V)

B NaOH, Na2CO3 và Na2SO3

C H2SO4, NaHCO3 và AlCl3

D NaHSO4, HCl và AlCl3

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Trang 18

Câu 14: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4),Na2SO4 (5), CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối làmquỳ hoá xanh là :

C CuSO4; FeCl3; AlCl3

D NaNO3; K2CO3; CuSO4

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

K2CO3: Bazơ

CuSO4, FeCl3, FeCl2: Axit

15 câu trắc nghiệm Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li cực hay có đáp án

Câu 1: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

A KBr B K3PO4

C HCl D H3PO4

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Trang 19

Câu 2: Cho dung dịch chứa các ion sau : Na+ ,Ca2+ ,Mg2+ ,Ba2+ , H+ , NO3- Muốntách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịchngười ta dùng :

A dung dịch K2CO3vừa đủ B dung dịch Na2SO4 vừa đủ

C dung dịch KOH vừa đủ D dung dịch Na2SO3 vừa đủ

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 3: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3

C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- →H2O ?

A HCl + NaOH → H2O + NaCl

B NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

C H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

D H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 5: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và mộtloại anion trong các ion sau : Ba2+ ,Al3+ , Na+, Ag+ ,CO32 ,NO3- ,Cl- ,SO42- Cácdung dịch đó là :

A BaCl2,Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3

B Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,Na2CO3, AgCl

Trang 20

C BaCl2, Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3.

D Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,NaCl, Ag2CO3

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 6: Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 vào dung dịch HCl vừa

đủ, thoát ra 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch Y chứa m gam muối clorua Giá trị của

Trang 21

B 8,08 gam KNO3 và 12,78 gam Na2SO4.

C 15,66 gam K2SO4 và 6,8 gam NaNO3

D 9,09 gam KNO3 và 5,68 gam Na2SO4

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Trong 1 lít dung dịch cần pha có:

nNa+ = 0,08 mol, nK+ = 0,18 mol, nSO42- = 0,09 mol, nNO3- = 0,08 mol

⇒ Ban đầu có 0,08 mol NaNO3 và 0,09 mol K2SO4

⇒ Cần phải thêm lấy 6,8 gam NaNO3 và 15,66 gam K2SO4

Câu 9: Hòa tan một hỗn hợp 7,2 gam gồm hai muối sunfat của kim loại A và Bvào nước được dung dịch X Thêm vào dung dịch X môt lượng vừa đủ BaCl2 đãkết tủa ion SO42-, thu được 11,65 gam BaSO4 và dung dịch Y Tổng khối lượng haimuối clorua trong dung dịch Y là

A 5,95 gam B 6,5 gam

C 7,0 gam D 8,2 gam

Hiển thị đáp ánĐáp án: A

M2(SO4)n + nBaCl2 → 2MCln + nBaSO4

Trang 22

⇒ nBaSO4 = 0,05 mol = nBaCl2

Theo bảo toàn khối lượng: mM2(SO4)n + mBaCl2 = mMCln + mBaSO4

⇒ mMCln = 5,95g

Câu 10: Cho 1 lít dung dịch gồm Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M tác dụng với

43 gam hỗn hợp rắn Y gồm BaCl2 và CaCl2 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được39,7 gam kết tủa Tỉ lệ khối lượng của BaCl2 trong Y là

Trang 23

C Fe2O3; CO2; Na2SO4 và CO2

D Fe(OH)3; CO2; Na2SO4; CO2

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Fe2(SO4)3 + 3Na2CO3 → Fe2(CO3)3 + 3Na2SO4

Tuy nhiên Fe2(CO3)3 không bền bị thủy phân:

Fe2(CO3)3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2

→ Fe2(SO4)3 + 3Na2CO3 + H2O → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 3Na2SO4Câu 12: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Trang 24

A 1 B 12.

C 13 D 2

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Áp dụng bảo toàn điện tích cho các dung dịch X và Y ta có:

1.nNa+ = 2.nSO42- + 1.nOH- ⇒ 0,07 = 0,02.2 + x ⇒ x = 0,03

Trang 25

C KHCO3, Zn(OH)2 CH3COONH4

D Ba(HCO3)2 ,FeO , NaHCO3

Trang 26

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 5: Cho các nhóm ion sau :

(1) Na+ , Cu2+, Cl ,OH (2) K+ ,Fe2+ ,Cl , SO42-

(3) K+ ,Ba2+ ,Cl , SO42- (4) HCl3- , Na+ , K+ , HSO4

-Trong các nhóm trên,những nhóm tồn tại trong cùng một dung dịch là

Câu 7: Cho các phản ứng sau :

(1) NaHCO3 + NaOH → (2) NaHCO3 + KOH →

(3) Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2 → (4) NaHCO3 + Ba(OH)2 →

(5) KHCO3 + NaOH → (6) Ba(HCO3)2 + NaOH →

Trong các phản ứng trên, số phản ứng có phương trình ion thu gọn HCO3- + OH

→ CO32- + H2O là

A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 27

Hiển thị đáp ánĐáp án: A

Phản ứng (1), (2), (5)

Câu 8: Cho các phản ứng sau :

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Trong các phản ứng trên, những phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là

Trang 28

COH- dư = 10-2 ⇒ nOH- dư = 0,01 0,2 = 0,002 (mol)

Phản ứng: 1 HCl + Na2CO3 → NaHCO3 + NaCl

2 HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2

Xét phản ứng 2: nCO2 = nHCl (p/ư 1)= 0,02 - 0,05 = 0,15 mol

Vậy: CM (Na2CO3) = 0,15/0,2 = 0,75 (M)

Câu 11: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Na2CO3 1M thu dược dungdịch X chứa hai muối Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X, thu dược 35 gamkết tửa Giá trị của V là

A 2,240 B 3,136 C 2,800 D 3,360

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Phản ứng: 1 CO2 + H2O + Na2CO3 → 2NaHCO3

2 Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 ↓ + NaOH + H2O

3 Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2NaOH

Nhận xét: C trong CO2 và NaCO3 ban đầu đều chuyển thành kết tủa CaCO3

Vậy: nCaCO3 = nCO2 + nNa2CO3

Trang 29

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: a + 2 = 4 + 2 => a = 4 mol

Cô cạn: 2HCO3- -toC→ CO32- + CO2 + H2O

nCO32- = 1/2 nHCO3- = 1 mol

mc/rắn = mNa+ + mCa2+ + mCl- + mCO3

2-mc/rắn = 2.23 + 2.40 + 4.35,5 + 1.60 = 328 gam

Câu 13: Cho dung dịch X gồm 0,06 mol Na+, 0,01 mol K+ , 0,03 mol Ca2+ , 0,07mol Cl- và 0,06 mol HCO3- Để loại bỏ hết ion Ca2+ cần một lượng vừa đủ dùngdịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là

A 1,80 B 1,20 C 2,22 D 4,44

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

HCO3- (0,06) + OH- (0,06) → CO32- (0,06 mol) + H2O

nCa(OH)2 = 0,03 mol ⇒ nCa2+ = 0,03 + 0,03 = 0,06 = nCO32- (vừa đủ)

a = 0,03 74 = 2,22 gam

Câu 14: Cho dung dịch A chứa NaHCO3 xM và Na2CO3 yM Lấy 10 ml dung dịch

A tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác , 5 ml dung dịch Atác dụng vừa hết với 10 ml dung dịch HCl 1M giá trị của x và y lần lượt là

Trang 30

A 1,0 và 0,5 B 0,5 và 0,5

C 1,0 và 1,0 D 0,5 và 1,0

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Khi cho NaOH = 0,01 mol

HCO3- + OH- → CO32- + H2O

nHCO3- = nOH- = 0,01x = 0,01 ⇒ x = 1

Khi cho HCl = 0,01mol

H+ + HCO3- → CO2 + H2O

2H+ + CO32- → CO2 + H2O

Trang 31

HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2 2

Phản ứng 1: nNa2CO3 = nHCl p/u (1) = 0,3 mol

Phản ứng 2: nCO2 = nHCl p/u (2) = 0,4 - 0,3 = 0,1 mol

- Nếu cho từ từ Y vào dung dịch HCl (X): phản ứng 3 và 4 sau đây sẽ xảy ra đồngthời:

2HCl + Na2CO3 → NaCl + H2O + CO2 3

HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2 4

Tỉ lệ số mol phản ứng là: nNaHCO3 : nNa2CO3 = 2 : 3

Đặt số mol NaHCO3 phản ứng là x thì số mol Na2CO3 phản ứng là 1,5x

Phản ứng 3: nHCl p/u (3) = 2nCO2= 3x

Phản ứng 4: nHCl p/u (4) = nNaHCO3 = x

Ta có: nHCl = 4x = 0,4 mol Vậy x = 0,1 mol

nCO2 = 1,5x + x Vậy nCO2 = 0,25 mol

Câu 16: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồmNa2CO3 xM và NaHCO3 yM thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B Chodung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa.Giá trị của x và y lần lượt là

Trang 32

HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2 (2)

Phản ứng 1: nNa2CO3 = nHCl p/u(1) = 0,5x mol

Phản ứng 2: nCO2 = nHCl p/u (2) = 0,045 mol

Tổng số mol HCl: 0,5x + 0,045 = 0,15 ⇒ x = 0,21 mol

Theo định luật bảo toàn nguyên tố C: nNa2CO3 + nNaHCO3 = nCO2 + nBaCO3

Vậy: 0,5x + 0,5y = 0,045 + 0,15 Thay x = 0,21 tính ra y = 0,18

5 câu trắc nghiệm Thực hành Tính axit, bazơ cực hay có đáp án

Câu 1: Đặt một mẩu giấy quỳ tím lên mặt kính đồng hồ Nhỏ lên mẩu giấy đố mộtgiọt dung dịch HCl 0,10M Màu sắc của mẩu giấy quỳ tím sau khi nhỏ dung dịchlà

A đỏ B hồng C xanh nhạt D xanh đậm

Câu 2: Đặt ba mẩu giấy quỳ tím lên mặt kính đồng hồ Lần lượt nhỏ lên mỗi mẩugiấy đó một giọt dung dịch tương ứng : CH3COOH 0,10M ; NH3 0,10M và NaOH0,10M màu sắc của ba mẩu giấy quỳ tím sau khi nhỏ dung dịch lần lượt là

A đỏ, hồng, xanh nhạt B hồng,xanh đậm,xanh nhạt

C hồng, xanh nhạt, xanh đậm D xanh đậm,xanh nhạt và hồng

Câu 3: Cho khoảng 2 ml dung dịch Na3CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2

ml dung dịch CaCl2 Hiện tượng xảy ra là

A xuất hiện kết tủa vàng B xuất hiện kết tủa trắng

C xuất hiện bọt khí không mầu D xuất hiện bọt khí màu nâu đỏ

Câu 4: Hòa tan CaCO3 bằng dung dịch HCl loãng Hiện tượng xảy ra là

A chỉ thu được dung dịch trong suốt không màu

B chỉ thu được dung dịch trong suốt màu xanh lam

C Xuất hiện bọt khí không màu

Ngày đăng: 07/11/2019, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w