1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 11 CÓ ĐÁP ÁN

72 508 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 205,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống hóa về hidrocacbon 16 câu trắc nghiệm Benzen và đồng đẳng cực hay có đáp án 15 câu trắc nghiệm Hidrocacbon thơm cực hay có đáp án 16 câu trắc nghiệm Hệ thống hóa về hidrocacbon

Trang 1

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 11 CÓ ĐÁP ÁN

Chương 7: Hidrocacbon thơm Nguồn hidrocacbon thiên nhiên Hệ thống hóa về hidrocacbon

16 câu trắc nghiệm Benzen và đồng đẳng cực hay có đáp án

15 câu trắc nghiệm Hidrocacbon thơm cực hay có đáp án

16 câu trắc nghiệm Hệ thống hóa về hidrocacbon cực hay có đáp án

Chương 8: Dẫn xuất halogen - ancol - phenol

15 câu trắc nghiệm Ancol cực hay có đáp án

15 câu trắc nghiệm Phenol cực hay có đáp án

15 câu trắc nghiệm Ancol và phenol cực hay có đáp án

Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất của etanol, glixerol và phenol cực hay có đáp ánChương 9: Andehit - Xeton - Axit cacboxylic

16 câu trắc nghiệm Andehit cực hay có đáp án

16 câu trắc nghiệm Axit cacboxylic cực hay có đáp án

15 câu trắc nghiệm Andehit, Axit cacboxylic cực hay có đáp án

5 câu trắc nghiệm Tính chất của andehit và axit cacboxylic cực hay có đáp án

Bài tập trắc nghiệm Ôn tập Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án

Đề kiểm tra học kì 2 Hóa học 11 cực hay có đáp án

Trang 2

Chương 7: Hidrocacbon thơm Nguồn hidrocacbon thiên nhiên Hệ thống hóa về hidrocacbon

16 câu trắc nghiệm Benzen và đồng đẳng cực hay có đáp án

Câu 1: Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là

Trang 3

Câu 6: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua Công thức củahexaclorua là

A.C6H6Cl2 B C6H6Cl6 C C6H5Cl D C6H6Cl4

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 7: Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

A hex-1-en B hexan C 3 hex-1-in D xiclohexan

Câu 9: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạp polime?

A benzen B toluen C 3 propan D stiren

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 10: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?

A benzen B toluen C 3 propan D stiren

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 11: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

A benzen B toluen C 3 propan D metan

Trang 4

A 30,75 tấn B 38,44 tấn.

C 15,60 tấn D 24,60 tấn

Hiển thị đáp án

Trang 5

Câu 16: Chất X là đồng đẳng của benzen, có công thức đơn giản nhất là

C3H8 Công thức phân tử của của X là

A.C3H4 B C6H8 C C9H12 D C12H16

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Đặt CTPT X là (C3H4)n hay C3nH4n ⇒ 4n = 2.3n – 6 ⇒ n = 3 ⇒ C9H12

15 câu trắc nghiệm Hidrocacbon thơm cực hay có đáp án

Câu 1: Toluen tác dụng với dung dịch KMnO4 khi đun nóng, thu được sản phẩmhữu cơ là

A C6H5OK B C6H5CH2OH

C C6H5CHO D C6H5COOK

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Trang 6

Câu 2: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường X

là chất nào sau đây?

A.benzen B etilen C propen D stiren

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 3: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng vớibrom theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có một bột sắt) là

A Benzybromua B o-bromtoluen và p-bromtoluen

C p-bromtoluen và m-bromtoluen D o-bromtoluen và m-bromtoluen

Trang 7

Câu 7: Hiđrocacbon X có tỉ khối đối với không khí xấp xỉ 3,173 Ở nhiệt độthường X không làm mất màu nước brom Khi đun nóng, X làm mất màu dungdịch KMnO4 X là

A.benzen B etylbenzen C toluen D stiren

1 mol X + 4 mol H2 (Ni, to); 1 mol X + 1 mol Br2

⇒ X chứa vòng benzen + 1 liên kết đôi ở nhánh ⇒ k = 5

CTPT X: CnH2n+2-2k ⇒ 2n + 2 – 2k = n ⇒ k = 5; n = 8 ⇒ CTPT: C8H8

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn Hiđrocacbon X, thu đuộc CO2 và H2O có số mol theo tỉ

lệ tương ứng 2 : 1 Mặt khác, 1 mol X tác dụng được tối đa với 4 mol H2 (Ni, t°) :

1 mol X tác dụng được tối đa 1 mol Br2 Công thức của X là

Trang 8

Sử dụng dung dịch KMnO4, chất nào làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường làstiren (có liên kết đôi ở nhánh, nên giống như một anken); chất nào làm mất màukhi đung nóng là toluen Còn lại không hiện tượng là benzen.

Câu 10: Người ta điều chế polistiren theo sơ đồ sau:

benzen -+C

2H4, H+→ etylbenzen --H

2→ stiren → polistiren Tính khối lượng benzencần lấy để có thể điều chế được 104 gam polistiren Biết hiệu suất chung của quátrình điều chế đạt 60%

Trang 9

Nhóm đẩy e: gồm nhóm ankyl, -OH, -NH2, -OCH3, ⇒ -CH3, -NH2, -OH, -C2H5

Câu 13: Cho sơ đồ sau:

benzen -+HNO

3(1:1)/H2SO4 dac, to→ A1 -+Br

2(1:1)/Fe, to→ A2.Hãy cho biết A2 có tên gọi là gì?

A 1-brom-4-nitrobenzen B m-brom nitro benzen

C 1-nitro-3-brom benzen D p-brom nitro benzen

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

A1 là nitro benzen, -NO2 là nhóm hút e ⇒ ưu tiên thế vị trí meta

Câu 14: Cho 39 gam benzen vào 100 gam HNO3 63% sau đó thêm axit H2SO4 đặcvào và đun nóng Tính khối lượng nitrobenzen thu được nếu hiệu suất của phảnứng đạt 80%

Trang 10

⇒ nC6H5NO2 = nHNO3 = 0,5 ⇒ mC6H5NO2 = 0,5 123 80% = 49,2g

Câu 15: Xét một số nhóm thế trên vòng benzen: -CH3; -NH3Cl; -OCH3; -NO2;-COOH; -Cl và -SO3H Hãy cho biết trong số này có bao nhiêu nhóm định thếvòng benzen ở vị trí meta?

16 câu trắc nghiệm Hệ thống hóa về hidrocacbon cực hay có đáp án

Câu 1: Phân biệt metan và etilen dùng dung dịch nào sau đây ?

A.Br2 B NaOH C NaCl D AgNO3 trong NH3

Trang 11

A.benzen B metan C toluen D axetilen

Câu 7: Cho các chất sau : metan, etilen, but-2-in và axetilen Kết luận đúng là

A cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom

B có hai chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong dung dịch amoniac

C có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

D không có chất nào làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat

Trang 12

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Phân tử Z hơn phân tử X 2 nhóm CH2 ⇒ MZ = MX + 28

⇒ MZ = 2MX ⇒ 2MX = MX + 28 ⇒ MX = 28 ⇒ X là C2H4 (anken)

Trang 13

Câu 11: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và viyl axetilen có tỉ khối so với

H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 ml hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩmcháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm mgam Giá trị của m là

Trang 14

ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2(đktc) cần để đốtcháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

Trang 15

mX = mY = mC2H4 + mC2H2 + mZ = 14g

C2H2 = nH2 = x mol ⇒ 26x + 2x = 14 ⇒ x = 0,5 mol

Đốt cháy Y cũng chính là đốt cháy x do vậy lượng oxi dùng là như nhau

C2H2 (0,5) + 5/2O2 (1,25 mol) → 2CO2 + H2O

Chương 8: Dẫn xuất halogen - ancol - phenol

15 câu trắc nghiệm Ancol cực hay có đáp án

Câu 1: Tên thay thế của C2H5OH là

A ancol etylic B ancol metylic C etanol D metanol

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 2: Số đồng phân cấu tạo của C4H10O là

Trang 16

A 3 B 4 C 6 D 7.

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 3: ) Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2

-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH

Số anncol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Trang 17

Câu 5: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là

A 2-metylpropen và but-I-en B propen và but-2-en

C eten và but-2-en D eten và but-I-en

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 6: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành baanken là đồng phân của nhau ( tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thugọn của X là

Trang 18

A ancol bậc III B ancol bậc I

C ancol bậc II D ancol bâc I và bậc III

Trang 19

Đáp án: B

Câu 12: Hai ancol X, Y đều có CTPT C3H8O số anken thu được khi đun hỗn hợp

X và Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao là

Trang 20

Câu 15: Thực hiện phản ứng lên men m gam glucozơ thu được 750 ml rượu 10o.Biết khối lượng riêng của rượu là: 0,7907 g/ml và hiệu suất phản ứng lên menrượu là 60% Giá trị m là:

15 câu trắc nghiệm Phenol cực hay có đáp án

Câu 1: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

A Na B NaOH

C NaHCO3 D Br2

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 2: Cho các phát biểu sau về phenol:

(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.(b) phenol tan được trong dung dịch KOH

(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.(d) phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2

(e) Phenol là một ancol thơm

Trang 21

Trong các trường hợp trên, số phát biểu đúng là

Câu 4: Hợp chất hữu cơ X( phân tử chứa vòng benzen) có công thức phân tử là

C7H8O2 Khi X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham giaphản ứng Mặt khác, X tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỉ lệ số mol 1 : 1.Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Trang 22

%mC6H5OH = 33,8%

Câu 6: Hai chất X, Y là đồng phân của nhau, đều có chứa vòng bennzen và cócông thức phân tử là C7H8O Cả X, Y đều tác dụng với Na giải phóng H2, Y khôngtác dụng với dung dịch Br2 X phản ứng với nước brom theo tỉ lệ mol 1 : 3 tạo kếttủa X1 (C2H5OBr3) Các chất X và Y lần lượt là

A m-crezol và metyl pheny ete B m-crezol và ancol benzylic

C p-crezol và ancol benzylic D o-crezol và ancol benzylic

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 7: Một hỗn hợp gồm 25 gam phenol và benzen khi cho tác dụng với dungdịch NaOH dư thấy tách ra 2 lớp chất lỏng phân cách, lớp chất lỏng phía trên cóthể tích 19,5 ml và có khối lượng riêng là 0,8g/ml Khối lượng phenol trong hỗnhợp ban đầu là

A 9,4 gam B 0,625 gam C 24,375 gam D 15,6 gam

Hiển thị đáp ánĐáp án: A

Trang 23

mol của X đã phản ứng Số đồng phân của X (chưa vòng benzen) thỏa mãn cáctính chất trên là

- Phần một cho tác dụng với Na (dư) thu được 3,808 lít khí H2 (đktc)

- Phần hai phản ứng với nước brom (dư) thu được 59,58 gam kết tủa trắng

Khối lượng của phenol và xiclohexanol trong dung dịch A lần lượt là:

Trang 24

Câu 11: Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br2 chứng tỏ rằng

A Phenol có nguyên tử hiđro linh động

B Phenol có tính axit

C ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol

D ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 12: Một dd X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức Cho dd Xphản ứng với nước brom (dư), thu được 17,25 gam hợp chất chứa 3 nguyên tửbrom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức phân tử chấtđồng đẳng của phenol là

Trang 25

5,4g X → 17,25g Y tăng 11,85g ⇒ nX = 11.85 : 237 = 0,05

⇒ MX = 5,4 : 0,05 = 108 ⇒ X là C7H7OH

Câu 13: Khi thổi khí CO2 dư vào dd C6H5ONa muối vô cơ thu được phải làNaHCO3 vì:

A phênol là chất kết tinh, ít tan trong nước lạnh

B tính axit của H2CO3 > C6H5OH > HCO3-

→ tính axit của H2CO3 > C6H5OH > HCO3

-Câu 14: Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C6H5OH):

(1) phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic;

(2) phenol làm đổi màu quỳ tím thành đỏ;

(3) hiđro trong nhóm –OH của phenol linh động hơn hiđro trong nhóm –OH củaetanol,như vậy phenol có tính axit mạnh hơn etanol;

(4) phenol tan trong nước (lạnh ) vô hạn vì nó tạo được liên kết hiđro với nước;(5) axit picric có tính axit mạnh hơn phenol rất nhiều;

(6) phenol không tan trong nước nhưng tan tốt trong dd NaOH

A (1), (2), (3), (6)

B (1), (2), (4), (6)

Trang 26

C (1), (3), (5), (6).

D (1), (2), (5), (6)

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

(2) sai vì phenol có tính axit rất yếu nên không làm đổi màu quỳ tím

(4) sai vì phenol tan ít trong nước lạnh, tan vô hạn ở 66oC, tan tốt trong etanol, ete

và axeton,

Có 4 phát biểu đúng là (1), (3), (5), (6)

Câu 15: Cho các chất: phenol, p-metylphenol, p-nitrophenol và axit picric Tínhaxit giảm dần theo thứ tự nào sau đây:

A axit picric > phenol > p – nitrophenol > p – metylphenol

B axit picric > p - nitrophenol > phenol > p – metylphenol

C p – metylphenol > phenol > p – nitrophenol > axit picric

D p – metylphenol > p – nitrophenol > phenol > axit picric

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

axit picric có 3 nhóm NO2 hút e mạnh nên làm tăng tính axit nhiều nhất Tiếp theo

là p-nitrophenol với 1 nhóm hút e

p-metylphenol có nhóm CH3 đẩy e làm giảm tính axit nên yếu nhất

Vậy axit picric > p-nitrophenol > phenol > p-metylphenol

15 câu trắc nghiệm Ancol và phenol cực hay có đáp án

Câu 1: Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với

A Na B NaOH C Br2 D NaHCO3

Hiển thị đáp án

Trang 27

Đáp án: A

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2 lấy chất hữu cơ vừa tạo ra chotác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng vớidung dịch HCl lại thu được phenol

C Cho ancol etylic tác dụng với Na lấy chất rắn thu được hòa tan vào nước lại thuđược ancol etylic

D Cho ancol metylic đi qua H2SO4 đặc ở 170oC tạo thành ankan

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H5OH và C4H2OH D C3H7OH và C4H9OH

Trang 29

là 100%) thì thu được số gam ete là

A 8,8 gam B 17,6 gam

C 4,4 gam D 13,2 gam

Hiển thị đáp ánĐáp án: A

nC2H5OH = 1/2 nCO2 = 0,1 mol; nCH3COOH = 0,1 mol

Trang 30

A 45o B 39,5o

C 90o D 40o

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Trang 31

Giả sử có 100ml dung dịch rượu có x ml C2H5OH nguyên chất và y ml nước → x+ y = 100

Khối lượng của 100 ml dung dịch rượu là 0,8x + y

Khối lượng riêng của dung dịch rượu là → (0,8x + y)/100 = 0,92 → 0,8x + y = 92Giải hệ ⇒ x = 40 , y = 60

Vậy độ rượu của dung dịch là 40o

C Không thay đổi

D Vừa tăng vừa giảm

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Câu 13: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

C nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH

D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

Hiển thị đáp án

Trang 32

Đáp án: C

Câu 14: Một hỗn hợp gồm 25 gam phenol và benzen khi cho tác dụng với dungdịch NaOH dư thấy tách ra 2 lớp chất lỏng phân cách, lớp chất lỏng phía trên cóthể tích 19,5 ml và có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Khối lượng phenol trong hỗnhợp ban đầu là :

Câu 15: Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45g dung dịch HNO3 63% (có

H2SO4 làm xúc tác ) Hiệu suất phản ứng là 100% Khối lượng axit picric thu đượclà

Trang 33

Câu 1: Cho Na tác dụng với etanol dư sau đó chưng cất đuổi hết etanol dư rồi đổnước vào, cho thêm vài giọt quỳ tím thì thấy dung dịch

A có màu xanh B có màu đỏ

Dung dịch sẽ có màu xanh

Câu 2: Cho các chất sau : etanol, glixerol, etylen glicol Chất không hòa tan đượcCu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

A etylen glicol B glixerol

C etanol D etanol và etylen glicol

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 3: Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiệntượng quan sát được là

A nước brom bị mất màu

B xuất hiện kết tủa trắng

C xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần

D xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

Hiển thị đáp án

Trang 34

A Cho hỗn hợp khí etylen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4.

B Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nong

C Lên men glucozơ

D thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 6: Etanol tan vô hạn trong nước, trong khi đó đimetyl ete chỉ tan có hạn ( 7,4gam trong 100 gam nước) còn etyl clorua và propan hầu như không tan (0,57 gam

và 0,1 gam trong 100 gam nước) Giải thích nào sau đây đúng ?

A Phân tử etanol phân cực mạnh

B Etanol nhường proton (H+) cho H2O

C Etanol có tạo được liên kết hiđro với nước

D Etanol có khối lượng phân tử lớn

Trang 35

Hiển thị đáp án

Đáp án: C

Câu 7: Sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng phenol, stiren,ancol benzylic đựng trong ba lọ mất nhãn ?

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl

C Na kim loại D dung dịch brom

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Chương 9: Andehit - Xeton - Axit cacboxylic

16 câu trắc nghiệm Andehit cực hay có đáp án

Câu 1: Các đồng phân anđehit của C5H10O là

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO

Trang 36

A Na B H2.

C O2 D dung dịch AgNO3/NH3

Hiển thị đáp án

Đáp án: A

Câu 4: Phản ứng nào sau đây không tạo anđehit axetic ?

A Cho axetilen phản ứng với nước

B Oxi hóa không hoàn toàn etilen

C Oxi hóa không hoàn toàn ancol etylic

D Oxi hóa không hoàn toàn ancol metylic

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 5: Ứng dụng nào sau đây không phải của anđehit fomic

A Dùng để sản xuất nhựa phenol-fomanđehit

B Dùng để sản xuất nhựa ure-fomanđehit

C Dùng để tẩy uế, ngâm mẫu động vật

D Dùng để sản xuất axit axetic

Hiển thị đáp án

Đáp án: D

Câu 6: Tên thông thường của CH3-CH2-CHO là

A anđehit propanal B anđehit propionic

C propanđehit D propanal

Hiển thị đáp án

Đáp án: B

Ngày đăng: 08/11/2019, 18:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w