Bài tập sự điện li thuộc chương trình hóa học 11 là một dạng bài tập thương xuyên được sử dụng trong các đề thi đại học ( Trước kia), đề thi THPT những năm gần đây, dạng bài tập sự điện li chia ra rất phong phú và đa dạng, nhìn thì tưởng không nhiều nhưng soi sáng bản chất dạng bài tập này sử dụng rộng dãi hầu hết các bài tập vô cơ vì bản chất có sự trao đổi giữa các ion trong dung dịch như là: Bài tập tạo kết tủa; bài tập tạo chất khí ....Vì vậy phụ thuộc bào các hợp chất được học mà người ra đề rất đa dạng về dạng bài tập này.Tôi biên soạn hệ thống bài tập này hy vọng phục vụ cho các em học sinh 2K4 có tài liệu học tập.Hy vọng được sự ủng hộ từ độc giả
Trang 1Bài tập trắc nghiệm chương điện li
CHUYÊN ĐỀ 1 – HÓA HỌC 11 : SỰ ĐIỆN LY
I Sự điện ly – chất điện ly
Câu 1(NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?
A.C6H12O6 B.KOH C.HF D.H2SO3
Câu 2(NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?
A.CH3COOH B.Cu(OH)2. C.C12H22O11 D.Na2SO3
Câu 3(NB) Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?
A.HClO.. B.C2H5OH C.Na2SO4 D.HClO4
Câu 4(NB) Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?
A.NaHSO4 B.CH3OH C.CH3COOH D KHCO3
Câu 5(NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A.Fe(OH)2. B.O2 C.CH3COONa D HNO2
Câu 6(NB) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A.(C6H10O5)n B.KNO3 C.HClO D C6H5OH
Câu 7(NB) Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?
A HCOOH B.NH4NO3 C.K2CO3 D NaH2PO4
Câu 8 (NB): Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của
chúng có các
A ion trái dấu B anion (ion âm)
C cation (ion dương) D chất
Câu 9 (NB): Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch đường B Dung dịch rượu
C Dung dịch muối ăn D Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 10 (NB): Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A HCl trong C6H6 (benzen) B Ca(OH)2 trong nước
C CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước
Câu 11 (NB): Chất nào sau đây không dẫn điện?
A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy
C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Câu 12 (NB): Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3
C Ba(OH)2 D C6H12O6 (glucozơ)
Câu 13(NB): Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A CH3COOH B C2H5OH C H2O D NaCl
Câu 14 (NB): Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A H2SO4, H2S B H3PO4, NaOH
C CH3COOH, H2S D H2SO4, Ba(OH)2
Câu 15 (NB): Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A Mg(OH)2, Na2CO3. B HNO3, KOH
C BaSO4, NaCl D Fe(OH)2, NaCl
Câu 16 (NB): Chất điện ly là
A chất tan trong nước B không tan trong nước
C tan trong dung môi hữu cơ D tan trong nước và phân ly ra ion
Trang 2Câu 17 (NB): Dung dịch nào sau đây (có cùng nồng độ mol) dẫn điện tốt nhất?
A HCl B K2SO4 C NaNO3. D CH3COOH
Câu 18( BT 4 - trang 7 – sgk HH11):
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
A.Sự chuyển dịch của các electron
B.Sự chuyển dịch của các cation
C.Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
D.Sự chuyển dịch của cả cation và anion
D.HBr hòa tan trong nước
Câu 13(NB) Chất nào sau đây thuộc chất điện li ?
A.C6H12O6 B.NaOH C.C12H22O11 D.H2O
Câu 14(NB) Chất nào sau đây thuộc chất điện li ?
A.(C6H10O5 )n. B.C2H5OH C.C5H10 D.HCl
Câu 15(NB) Chất nào sau đây không thuộc chất điện li ?
A.Ca(OH)2. B.O2 C.CH3COONa D HNO3
Câu 16 (NB) Chất nào sau đây không thuộc chất điện li ?
A.(C6H10O5)n B.Cu(NO3)2 C.HClO D C6H5ONa
Câu 17(NB) Chất nào sau đây không thuộc chất điện li ?
A HCOOH B.NH4NO3 C.K2CO3 D P
Câu 18(NB) Chất nào sau đây thuộc chất điện li ?
A.Fe2O3 B.CuO C.HClO D C6H6
Câu 19(NB) Chất nào sau đây thuộc chất điện li ?
A CH3OH B.N2 C.KNO3 D Fe3O4
Câu 20(NB) Chất nào sau đây không phải chất điện li ?
A.C6H12O6 B.KOH C.HF D.H2SO4
Câu 21(NB) Chất nào sau đây không phải chất điện li ?
A.CH3COOH B.Ba(OH)2. C.C12H22O11 D.Na2SO3
Câu 22(NB) Chất nào sau đây không thuộc chất điện li ?
A.NaBr. B.C2H5OH C.Na2SO4 D.HCl
Câu 23(NB) Chất nào sau đây không thuộc chất điện li ?
A.NaHSO4 B.CH3OH C.CH3COOH D KHCO3
Câu 24(NB) Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?
A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực
Trang 3C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với các chất tan Câu 25(NB) Chọn phát biểu sai:
A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Câu 26(NB) Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A Dung dịch đường C Dung dịch rượu
B Dung dịch muối ăn D.Dung dịch benzen trong ancol
(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)
Câu 27(NB) Chất nào sau đây thuộc chất điện li ?
A.CH3CHO B.CH3OH C.CH3COOH D C2H4
Câu 28(NB) Chất nào sau đây thuộc chất điện li ?
A.Al2O3 B.CO C.H2 D HNO3
Câu 29(NB) Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A HCl trong C6H6 (benzen) C Ca(OH)2 trong nước
B CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước
(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2016)
Câu30 (NB).: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A NaCl rắn, khan C.CaCl2 nóng chảy
B NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước
Câu 31(NB) Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan
trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử
(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)
Câu 32(NB) Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D.C6H12O6 (glucozơ)
Câu 33(NB) Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
Trang 4A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
C HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
B H2SO4, NaOH, NaCl, HF
D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)
Câu 35(NB) Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2
Câu 36(NB).: Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
A Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl
B C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4
C NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3
D CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT chuyên Lê Quy Đôn, năm 2016)
Câu 37(NB).: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A H2S, H2SO3, H2SO4 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C H2S, CH3COOH, HClO D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 38(NB).: Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 40(NB) Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
Trang 5(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Nguyễn Trãi – Thanh Hóa, năm 2016)
Câu 45(NB) Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
(Kiểm tra học kì I – THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ, năm 2017)
Câu 46(TH) Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
A 5 B 6 C 7 D 4
Câu47(TH) Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ),
CH3COOH, Ca(OH)2,CH3COONH4 Số chất điện li là
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B, năm 2008)
Câu 48(TH) Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, H2S Số chất thuộc loại chất điện li là
A 8 B 7 C 9 D 10
Câu 49(TH): Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A K2SO4 B KOH C NaCl D KNO3
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội, năm 2016)
Câu 50(TH): Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện
Trang 6C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Câu 52(TH): Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO,
SO3, C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3 Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năng dẫn điện?
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 – THPT chuyên Bến tre, năm 2020)
Câu 57 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A C2H5OH B NaOH C Mg(OH)2 D H3PO4
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 1 – Đại Học Vinh lần 1, năm 2020)
Câu 58 Dung dịch chất nào sau đây là dung dịch chất điện li?
A glucozơ B Muối ăn C ancol etylic D đường ăn
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 – Phan Bội Châu Nghệ An, năm 2020)
Câu 59: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A CH3COONa B C2H5OH C CH3COOH D H2O
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 – Trần Phú- Hải Phòng, năm 2020)
Câu 60: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
A CH3COOH B CuSO4 C NaCl D HNO3
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 3 – Trần Phú- Hải Phòng, năm 2020)
Câu 61: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A Axit clohidric B Axit axetic C Ancol etylic D Saccarozơ
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Liên trường Nghệ An, năm 2020)
Câu 62 Chất nào sau đây là chất điện li yếu
A KOH B H2S C NH4Cl D H2SO4
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Quỳnh Lưu 1, năm 2020)
Câu 63: Chất điện li mạnh là
Trang 7A C12H22O11 B CH3OH C HCOOH D HCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Sở GD&ĐT Bình Thuận, năm 2020)
Câu 64 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?
A NaCl B C2H5OH C NaOH D HCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Sở GD&ĐT Cần Thơ, năm 2020)
Câu 65 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A C2H5OH B CH3COOH C KNO3 D CH3COOC2H5
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2–Sở GD&ĐT Hà Tĩnh, năm 2020)
Câu 66: Chất nào sau đây không phải là chất điện li mạnh?
A NaCl B HNO3 C NaOH D CH3COOH
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 3–Sở GD&ĐT Hà Tĩnh, năm 2020)
Câu 67 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A C2H5OH B CH3COOH C HCl D H2S
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT –Sở GD&ĐT Hải Phòng, năm 2020)
Câu 68: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện?
A C2H5OH B NaOH C CH3COOH D NaCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT –Sở GD&ĐT Nam Định, năm 2020)
Câu 69 Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?
A C2H5OH B Mg(OH)2 C CH3COOH D NaOH
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT –Sở GD&ĐT Quảng Bình, năm 2020)
Câu 70: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A HF B H2S C HNO3 D CH3COOH
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT –Sở GD&ĐT Thái Bình, năm 2020)
Câu 71 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A HF B KOH C Al(OH)3 D Cu(OH)2
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 –Liên trường Nghệ An, năm 2020)
Câu 72: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A CH3COOH B C6H6 C C12H22O11 D NaNO3
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Sở GD&ĐT Yên Bái, năm 2020)
Câu 73 Trong số các dung dịch sau: Ba(OH)2, C2H5OH, HCl, Na2SO4, dung dịch
không dẫn điện là
A Na2SO4 B Ba(OH)2 C C2H5OH D HCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Nguyễn Huệ –Thừa Thiên Huế, năm 2020)
Câu 74 Chất nào sau đây là chất điện ly ?
A KNO3 B C12H22O11 C C2H5OH D CO2
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Phụ Dực –Thái Bình, năm 2020)
Câu 75 Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol (0,1M) sau đây, dung dịch nào có
độ dẫn điện yếu nhất ?
A NaCl B CH3COONa C CH3COOH D HCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – TX Quảng Trị –Thái Bình, năm 2020)
Câu 76: Trong số các chất sau: HNO2 , CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH,
HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S Số chất thuộc loại chất điện li là
Trang 83
A 7 B 8 C 9 D 10
Câu 77: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A H 2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C H 2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu78: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 79: Có 4 dung dịch : Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ
0,1 mol/l Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ
C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 84: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
A [H+] = 0,10M B [H+] < [CH3COO-]
C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,10M
Câu 85: Chọn phát biểu sai
A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
B.Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
C.Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
D.Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Câu 86: Độ điện li phụ thuộc vào
A bản chất các ion tạo thành chất điện li
B nhiệt độ, nồng độ, bản chất chất tan
C độ tan của chất điện li trong nước
D tính bão hòa của dung dịch chất điện li
II Axit – Bazo và muối
Câu 1 (NB): Chất nào sau đây là axit theo A-rê-ni-ut?
Trang 9C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+.
Câu 4 (NB): Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
Câu 6 (NB): Hidroxit nào sau đây lưỡng tính?
A Mg(OH)2. B Fe(OH)2 C Al(OH)3. D Ba(OH)2
Câu 7 (NB): Muối nào sau đây là muối axit?
C không chuyển màu D mất màu tím
Câu 13 (NB): Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm?
A KCl B MgCO3 C HNO3 D NaNO3
Câu 14 (NB): Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước
thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A [H+] = 0,10M B [H+] < [NO3-] C [H+] > [NO3-] D [H+] < 0,10M
Câu 15 (NB): Muối nào sau đây là muối axit?
A NH4NO3 B Na3PO4 C Ca(HCO3)2 D CH3COOK
Câu 16 (NB): Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
A theo kiểu bazơ B vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
C theo kiểu axit D vì là bazơ yếu nên không phân li
Câu 17 (NB): Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?
Trang 10A NaSO4, HNO3 B HNO3, KNO3
C HCl, NaOH D NaCl, NaOH
Câu 18 (NB): Một dung dịch có [OH-]=2,0.10-5M Dung dịch đó có môi trường gì?
A axit B bazo C lưỡng tính D trung tính
Câu 19 (NB): Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B Zn(OH)2 C Al(OH)3 D KHS
Câu 20 (NB): Dung dịch nào sau đây tác dụng với NaHCO3?
A CaCl2 B Na2S C NaOH D BaSO4
Câu 21 (TH): Hiện tượng khi cho từ từ NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là
A có kết tủa màu trắng
B có kết tủa màu trắng sau đó tan một phần
C có kết tủa keo trắng sau đó tan hoàn toàn
D có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra
Câu 22 (TH): Dung dịch NaHSO4 1,0M làm quỳ tím
C không chuyển màu D mất màu.
Câu 23 (TH): Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2 Số muối thuộc loại muối axit là
A 0 B 1 C 2 D 3.
Câu 24 (TH): Dãy gồm các axit 2 nấc là
A HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH B H2CO3, H2SO3, H3PO4,HNO3
C H2SO4, H2SO3, HF, HNO3 D H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
Câu 25 (TH): Cho quỳ tím vào các dung dịch HNO3, Ba(OH)2, K2SO4, NaOH Số chất
làm quỳ tím hóa xanh là
Câu 26(NB): Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A HCl B Na2SO4 C NaOH D KCl
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Lao Bảo – Quảng Trị, năm 2016)
Câu 27(NB): Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A HCl B K2SO4 C KOH D NaCl
Câu 28(NB): Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A HCl B Na2SO4 C Ba(OH)2 D HClO4
Câu 29(NB): Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 30(NB): Muối nào sau đây là muối axit?
A NH4NO3 B Na3PO4 C Ca(HCO3)2 D CH3COOK
Câu 31(NB): Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2 Số muối thuộc loại muối axit là
Trang 11A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 32(NB): Dãy gồm các axit 2 nấc là:
A HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH B H2CO3, H2SO3, H3PO4,HNO3
C H2SO4, H2SO3, HF, HNO3 D H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3
Câu 33(NB): Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
A theo kiểu bazơ B vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
C theo kiểu axit D vì là bazơ yếu nên không phân li
Câu 34(NB): Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
A theo kiểu bazơ B vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
C theo kiểu axit D vì là bazơ yếu nên không phân li
Câu35 (NB): Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A Fe(OH)3 B Al C Zn(OH)2 D CuSO4
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc, năm 2016)
Câu 36(NB): Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Ba(OH)2 C Fe(OH)2 D Cr(OH)2
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT chuyên Đại học Vinh, năm 2016)
Câu 37(NB): Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B (NH4)2CO3 C Al(OH)3 D NaHCO3
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT chuyên Đại học Vinh, năm 2016)
Câu 38(NB): Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B H2SO4 C AlCl3 D NaHCO3
Câu 39(NB): Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:
A Zn(OH)2, Fe(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)2
C Zn(OH)2, Al(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)3
Câu 40(NB): Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2 Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 41(NB): Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2007)
Câu42: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A HCl B.H2SO4.. C.NaCl D Ca(OH)2
(Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020)
Câu 43 Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
A nước chanh B ancol etylic C nước đường D muối ăn
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 – Phan Bội Châu Nghệ An, năm 2020)
Câu 44: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
Trang 12A CH3NH2 B NaHSO4 C Na2CO3 D CH3COONa
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Liên trường Quỳnh Lưu 1, năm 2020)
Câu 45: Chất nào sau đây thuộc loại muối axit?
A NaHSO4 B Na2CO3 C NH4Cl D NaCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Sở GD&ĐT Đồng Tháp, năm 2020)
Câu 46 Trong các dung dịch loãng sau đây, dung dịch có pH < 7 là
A KOH B NaCl C Ba(OH)2 D HCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 3–Sở GD&ĐT Hà Nội, năm 2020)
Câu 47: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch
NaOH?
A NaCl B AICl3 C Al(OH)3 D Mg(OH)2
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 3–Sở GD&ĐT Hà Tĩnh, năm 2020)
Câu 48: Chất nào sau đây là muối axit?
A NaCl B KNO3 C NaHSO4 D KOH
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 –Sở GD&ĐT Ninh Bình, năm 2020)
Câu 49: Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ hơn 7?
A NaOH B Ba(OH)2 C KOH D HCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 1 –Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc, năm 2020)
Câu 50 Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A NaHCO3 B NaHSO4 C NaCl D NH4Cl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Cẩm Xuyên –Hà Tĩnh, năm 2020)
Câu 51 (TH): Trong các chất sau đây: NaHCO3, NH4Cl, NaHS, Na2HPO4 Số muối axit
III Phản ứng trao đổi ion
Câu 1 (NB): AgNO3 không tác dụng với dung dịch
Câu 2 (NB): Hai ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Fe và NO3-. B Ag+ và Cl- C Mg2+ và PO43- D Al3+ và OH-
Câu 3 (NB): Dung dịch nào dưới đây không tác dụng được với NaHCO3?
A CaCl2 B HCl C NaOH D NaHSO4
Câu 4 (NB): Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được kết tủa?
Câu 5 (NB): Cho phản ứng sau: HCl + NaOH NaCl + H2O Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A trao đổi B thế C phân hủy D hóa hợp
Câu 6 (NB): Cho phản ứng sau: Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A trao đổi B thế C phân hủy D hóa hợp
3
Trang 13Câu 7 (NB): Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?
A HCl + NaOH NaCl + H2O B Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
C H2O + Na2O 2NaOH D Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2
Câu 8 (NB): Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 thu được kết tủa nào sau đây?
A Ba(HCO3)2 B Na2CO3 C BaCO3. D NaOH
Câu 9 (NB): Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaHCO3 thu được khí nào sau đây?
A SO2 B CO2 C H2. D H2S
Câu 10 (NB): NaHCO3 vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dung dịch
A Na2CO3 B HCl C BaCl2 D CH3COONa
Câu 11 (NB): Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?
A NaOH và KCl B HCl và NaOH C NaF và AgNO3 D KNO3 và KOH
Câu 12 (NB): Dung dịch X chứa ion Ba2+ và ion Y 1,0M Ion Y là
A trắng B xanh C nâu đỏ D đen
Câu 19 (NB): Cho phản ứng sau đây: Na2S + H2SO4 Na2SO4 + H2S Khí thu được
A có mùi khai B không mùi C mùi trứng thối D mùi thơm
Câu 20 (NB): Dung dịch CuCl2 vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch
A Na2S B HCl C BaCl2 D CH3COOH
Câu 21 (TH): Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là
A ZnCl2, CuO, BaSO4 B Cu(OH)2, Na2CO3, CuS
C Ca(OH)2, Al2O3, KNO3 D NaOH, CaCO3, NaHCO3
Câu 22 (TH): Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hòa tan hết 30 gam CaCO3 là
A 0,10 lít B 0,20 lít C 0,3 lít D 0,60 lít
Câu 23 (TH): Cho dung dịch chứa 1,0 gam HBr vào dung dịch chứa 1,0 gam KOH
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được, giấy quỳ tím chuyển sang màu
Trang 14Câu 24 (TH): Trung hoà 100 gam dung dịch HCl 7,3% cần 0,1 lít dung dịch NaOH
Nồng độ mol của NaOH là
A NaOH B Ba(OH)2 C BaCl2 D AgNO3
Câu 27 (TH): Hòa tan hết 50 gam CaCO3 trong dung dịch HCl, thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
A 11,20 B 22,40 C 1,12 D 44,80
Câu 28 (TH): Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa?
A Na2CO3 và KOH B NH4Cl và AgNO3
C Ba(OH)2 và NH4Cl D NaOH và H2SO4
Câu 29 (TH): Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
CaO X CaCl2Y Ca(NO3)2Z CaCO3
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A HCl, HNO3, Na2CO3 B HCl, AgNO3, Na2CO3
C Cl2, AgNO3, MgCO3 D Cl2, HNO3, H2CO3
Câu 30 (TH): Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol Cl- và d mol
2-4
SO Chọn biểu thức đúng?
A. a + 2b = c + 2d B a + 2b = c + d C a + b = c + d D 2a + b = 2c + d Câu 31 (TH): Cho dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2S, NaCl, Na2SO3 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 32 (TH): Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ
Chất X là
A FeCl3 B MgCl2 C CuCl2 D FeCl2
Câu 33 (TH): Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2(hoặc Na[Al(OH)4])
D Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
Câu 34 (TH): Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng
được với dung dịch NaOH?
A Na2CO3 B NH4Cl C NH3 D NaHCO3
Câu 35 (TH): Cặp dung dịch chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?
A Na2CO3 và KOH B NH4Cl và AgNO3
C Ba(OH)2 và NH4Cl D NaOH và H2SO4
Câu 36 (TH): Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al(OH)3?
A Na2SO4, HNO3 B HNO3, KNO3 C HCl, NaOH D NaCl, NaOH
Trang 15Câu 37 (TH): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS
C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, KOH
Câu 38 (TH): Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B Ca(HCO3)2, AgNO3, CuO
C FeS, BaSO4, KOH D AgNO3, (NH4)2CO3, CuS
Câu 39 (TH): Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
Câu 40 (TH): Cho phản ứng sau:X Y BaCO3 CaCO3 H O2 Hai chất X, Y lần lượt là:
A Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2
C Ba(OH)2 và CaCO3 D BaCO3 và Ca(HCO3)2
Câu 41: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion rút gọn với phản ứng trên?
A Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + H2O
B NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
D NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 – THPT chuyên Bắc Ninh, năm 2020)
Câu 42: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
(a) Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
(b) NaOH + CH3COOH → CH3COONa + H2O
(c) Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2 H2O
(d) H3PO4 + 3KOH → K3PO4 + 3 H2O
Số phương trình phản ứng ứng với phương trình ion thu gọn:
H+ + OH- → H2O là
A 4 B 1 C 2 D 3
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 3 – KHTN Hà Nội, năm 2020)
Câu43: Chất nào sau đây tác dụng với KHCO3 sinh ra khí CO2?
AA.NaCl B K2SO4 C HCl D Na2SO4
(Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020)
Câu 44 Chất nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa sau phản ứng?
A NaHSO4 B NH4Cl C Al(NO3)3 D ZnCl2
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 3 – Phan Bội Châu Nghệ An, năm 2020)
Câu 45: Cho phản ứng sau: X + Y → BaCO3 + CaCO3 + H2O X, Y có thể là:
A BaCO3 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2
C Ba(HCO3)2và Ca(HCO3)2 D Ba(OH)2 và CaCO3
Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 – Trần Phú- Hải Phòng, năm 2020)
Câu 46: Cho các phản ứng sau:
Trang 16(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 – Chuyên Tuyên Quang, năm 2020)
Câu 47: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Y, biết Y tan trong dung dịch axit clohiđric Chất X là
A Na2SO4 B Ca(HCO3)2 C FeCl3 D Cu(NO3) 2
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – ĐHQGHN , năm 2020)
Câu 48: Phương trình hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn là:
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – ĐHQGHN , năm 2020)
Câu 49: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là:
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 3 –Chuyên Hùng Vương- Phú Thọ, năm 2020)
Câu 50: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A KCl B Na2CO3 C KNO3 D NaCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 3 –Chuyên Hùng Vương- Phú Thọ, năm 2020)
Câu 51: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch NaOH?
A KOH B Al(OH)3 C Fe(OH)2 D Mg(OH)2
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 3 –Chuyên Thái Bình, năm 2020)
Câu 52: Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2?
A FeO B Fe2O3 C Fe(NO3)2 D Fe2(SO4)3
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Liên trường Nghệ An, năm 2020)
Câu 53 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A KHCO3 và Ca(OH)2 B BaCl2 và H2SO4
C Fe(NO3)2 và AgNO3 D HCl và Na2SO4
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Quỳnh Lưu 1, năm 2020)
Câu 54: Phản ứng giữa các chất nào sau đây có phương trình ion thu gọn:
H+ + OH- → H2O?
A Ba(OH)2 + H2SO4 B NaOH + HCl
Trang 17C NaOH + CH3COOH D Fe(OH)2 + HCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Sở GD&ĐT Bắc Giang, năm 2020)
Câu 55: Dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch chất X không tạo ra kết tủa Vậy X
là
A MgSO4 B Ca(HCO3)2 C AlCl3 D FeCl3
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Sở GD&ĐT Bình Thuận, năm 2020)
Câu 56 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2?
A HCl B KCl C CaCO3 D MgCl2
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT–Sở GD&ĐT Cần Thơ, năm 2020)
Câu 57 Dung dịch sắt (III) clorua tác dụng với hợp chất nào sau đây?
A MgCl2 B KOH C HNO3 D HCl
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2–Sở GD&ĐT Hà Tĩnh, năm 2020)
Câu 58: Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Ca+, K+, NO3-, Cl- B Ag+, Na+, Cl-, NO3-
C NH4+, Mg2+, OH-, CO32- D Na+, K+, HCO3-, OH-
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT –Sở GD&ĐT Kiên Giang, năm 2020)
Câu 59: Dung dịch BaCl2 tạo kết tủa với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?
A NaCl B NaOH C NaHCO3 D Na2SO4
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 –Sở GD&ĐT Ninh Bình, năm 2020)
Câu 60 Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 không thu được kết
tủa?
A NaOH B HCl C Ca(OH)2 D H2SO4
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 –Sở GD&ĐT Phú Thọ, năm 2020)
Câu 61 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaH2PO4 và KOH B Cu(NO3)2 và HNO3
C Al(NO3)3 và NH3 D Ba(OH)2 và H3PO4
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 –Sở GD&ĐT Phú Thọ, năm 2020)
Câu 62 Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)2?
A FeCl3 B FeSO4 C Fe2O3 D FeO
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT –Sở GD&ĐT Quảng Bình, năm 2020)
Câu 63: Cho dần từng giọt dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al(NO3)3 Hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa trăng xuất hiện, kết tủa không tan khi NH3 dư
B có kết tủa trắng xuất hiện, sau đó kết tủa tan
C sau một thời gian có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan
D có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó tan
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT –Sở GD&ĐT Thái Bình, năm 2020)
Câu 64: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành chất khí?
A Na2CO3 và CaCl2 B Ba(OH)2 và HNO3
C NaHCO3 và KHSO4 D AlCl3 và NaOH
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 –Sở GD&ĐT Thái Nguyên, năm 2020)
Câu 65: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH giải phóng khí?
Trang 18A NH4NO3 B HCI C CuSO4 D Fe(NO3)2
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 –Sở GD&ĐT Thái Nguyên, năm 2020)
Câu 66: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch NaOH?
A Ca(HCO3)2 B NaCl C CuCl2 D Ca(OH)2
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 2 –Sở GD&ĐT Thái Nguyên, năm 2020)
Câu 67 Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
A Na2CO3 và Ba(HCO3)2 B NaHCO3 và HCl
C CuSO4 và HCl D KOH và H2SO4
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT –Sở GD&ĐT Thanh Hóa, năm 2020)
Câu 68: Dung dịch NH3 tác dụng với chất nào sau đây tạo kết tủa?
A AlCl3 B HCl C NaOH D CaCl2
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 1 –Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc, năm 2020)
Câu 69 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch
A NaHCO3 và KOH B CuSO4 và NaOH
C NaAlO2 và KOH D NaHSO4 và NaHCO3
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Cẩm Xuyên –Hà Tĩnh, năm 2020)
Câu 70 Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết
tủa, vừa có khí thoát ra?
A Ca(OH)2 B HCl C NaOH D H2SO4
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Đặng Thúc Hứa –Nghệ An, năm 2020)
Câu 71: Trộn V lít dung dịch HCl có pH = 2 với V lít dung dịch NaOH có pH = 12 thu
được dung dịch X Dung dịch X có môi trường:
A trung tính B bazơ C lưỡng tính D axit
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 4 – Đô Lương –Nghệ An, năm 2020)
Câu 72 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là
CO32- + 2H+ → CO2 + H2O ?
A CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
B Na2CO3 + 2HNO3 → 2NaNO3 + CO2 + H2O
C NaHCO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
D K2CO3 + 2CH3COOH → 2CH3COOK + CO2 + H2O
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT lần 4 – Hậu Lộc –Thanh Hóa, năm 2020)
Câu 73 Cho các cặp chất sau phản ứng với nhau:
(a) FeS + HCl (b) (NH4)2S + H2SO4
(c) Na2S + HCl (d) CuS + H2SO4 loãng
Số cặp chất có phương trình ion thu gọn 2H+ + S2- → H2S là
A 3 B 4 C 2 D 1
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Nguyễn Trãi –Đà Nẵng, năm 2020)
Câu 74: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na2SO4, MgCl2 B NH3, AlCl3 C HCl, K2CO3 D H2SO4, KHCO3
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Phan Trâu Chinh –Đà Nẵng, năm 2020)
Câu 75 Dung dịch nào sau đây hòa tan được kết tủa Fe(OH)3?
A NaOH B NaCl C H2SO4 D Na2CO3
Trang 19(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Phụ Dực –Thái Bình, năm 2020)
Câu 76: Cho phản ứng: NaOH + HF → NaF + H2O Phương trình ion thu gọn của phản
ứng là:
A NaOH + HF → Na+ + F- + H2O B H+ + OH- → H2O
C HF + OH- → F- + H2O D H+ + NaOH → Na+ + H2O
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Quỳnh Côi –Thái Bình, năm 2020)
Câu 77: Dung dịch của chất X làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch của chất Y làm quỳ tím
hóa xanh Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa Vậy X và Y có thể lần lượt là
A H2SO4 và Ba(OH)2 B NaHSO4 và BaCl2
C H2SO4 và NaOH D HCl và Na2CO3
(Đề thi thử TỐT NGHIỆP THPT – Quỳnh Thọ –Thái Bình, năm 2020)
Câu 78 (TH): Trộn 200 ml dung dịch HCl 1,0M vào 300 ml dung dịch HNO3 2,0M thu được dung dịch X Nồng độ mol/l của ion H+
Câu 80 (TH): Để trung hoàn 300 ml dung dịch HCl 1,0M cần dung vừa đủ V ml dung
dịch NaOH 1,5M Giá trị của V bằng
Câu 83 (TH): Cho dung dịch chứa 1,0 gam HCl vào dung dịch chứa 1,0 gam NaOH thu
được dung dịch X Dung dịch X làm quỳ tím
A hóa đỏ B hóa xanh C không chuyển màu.D mất màu.
Câu 84 (TH): Cho dung dịch chứa 0,2 mol H2SO4 vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 85 (TH): Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng với dung dịch HNO3?
A HCl, NaOH, MgCO3 B KOH, NaHCO3, Al(OH)3
C FeS, BaSO4, MgCl2 D H3PO4, NaHS, Mg(OH)2
Câu 86 (TH): Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
Câu 87 (TH): Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong
dung dịch HCl?
Trang 20A CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3 B AgCl, BaSO3, Cu(OH)2
C BaCO3, Fe(OH)3, FeS D BaSO4, FeS, ZnO
Câu 88 (TH): Cho 11,1 gam CaCl2 và 8,2 gam Ca(NO3)2 vào 1,0 lít nước thu được dung dịch X Tính nồng độ mol/l của Ca2+
có trong dung dịch X? (Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
] > 1,0.10-7 M? Cho 50 ml dung dịch H2SO4 1,0M phản ứng với
A 100 ml dung dịch NaOH1,0M B 50 ml dung dịch NaOH 1,0M
C 100 ml dung dịch NaOH 1,5M D 50 ml dung dịch NaOH 2,5M
● Mức độ nhận biết, thông hiểu
Câu 91: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh
C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
D Phản ứng không phải là thuận nghịch
Câu 92: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li
Câu 93: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A HCl B K3PO4 C KBr D HNO3
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A, năm 2013)
Câu 94: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A KOH B HCl C KNO3 D BaCl2
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau, năm 2016)
Câu 95: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
A HCl B NaOH C H2SO4 D BaCl2
(Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 4 – THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc, năm 2016)
Câu 96: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A HCl B H2SO4 C NaNO3 D NaOH