SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH BRVTTRƯỜNG THPT NG BỈNH KHIÊM Mã đề: 132 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán... Phương án nào đúng trong các phương án sau?. Nếu đặt t=lnx thì A.. Phương trình mặt
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH BRVT
TRƯỜNG THPT NG BỈNH KHIÊM
Mã đề: 132
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán Lớp 12 Năm học 2017 - 2018
Thời gian làm bài: 90 phút.
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Tính môđun của số phức
6 8 1
i z
i
+
=
A z =4 B z =6 C z =5 D z =3
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số ( ) 2
f x x
x x
A ( ) 2 3ln 2
2
x
x
2
x
x
C ( ) 2 3ln 2
2
x
x
2
x
x
Câu 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2+x, y= − −x 1,x=0, x=2
A 25
3
3
3
3
S =
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I(1; 3;0− ) và qua điểm
(2; 1; 2)
A − − là
A ( ) (2 )2 2
x− + +y +z =
C ( ) (2 )2 2
x− + +y +z =
Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 3−4x, y=0.
A S=9 B S=8 C S=7 D S =10
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(2;0; 1− ) và
(1;1;0)
x− = y = z+
x− = y− = z+
x+ = y = z−
x+ = y+ = z
Câu 7: Tính tích phân 1( )
0
I =∫ x− e dx
A I = −e 1 B I = −3 e C I = +3 e D I = +e 1
Câu 8: Tính tích phân 1( )2
0
I =∫ x− dx
A 5
3
3
3
3
I =
Câu 9: Tính môđun của số phức z= +(1 2i) (3− +i) 7i
A z =13 B z =12 C z =14 D z =15
Trang 2Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC biết A(−1; 2;0) ,
(1; 3; 4)
B − và C(3; 2; 1− − ).
A (1;1;1 ) B (1; 1;1 − ) C (1;1; 1 − ) D (1; 1; 1 − − )
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính khoảng cách giữa hai điểm A(−1;0; 4) và B(0; 2; 3− )
A AB= 51 B AB= 55 C AB= 53 D AB= 54
Câu 12: Tìm số phức z thỏa mãn z2+2z= −19 4i
A z= −3 2 i B z= +3 2 i C z= −2 3 i D z= +2 3 i
Câu 13: Nguyên hàm của hàm số f x( ) (= +x 1 sin) x là
A F x( ) = − +(x 1 cos) x+sinx C+ B F x( ) = − +(x 1 cos) x−sinx C+
C F x( ) (= +x 1 cos) x+sinx C+ D F x( ) (= +x 1 cos) x−sinx C+
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M(2; 1;3− ) và
có vectơ chỉ phương uuur= −( 2;1;5) là
A 2 1 3
x− = y+ = z−
x+ = y− = z+
−
x− = y+ = z−
x+ = y− = z+
Câu 15: Tính tích phân
2
2 0
4
I =∫x −x dx
A 7
3
3
3
3
I =
Câu 16: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=sin 2x, y=0,
0
x= ,
4
x=π
quay quanh trục Ox
A
4
V =π
B
8
V =π
C 2
4
8
V =π
Câu 17: Tìm phần thực a , phần ảo b của số phức 3 5
1
i z
i
−
=
A a= −4, b= −1 B a=4, b= −1 C a= −4, b=1 D a=4, b=1
Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2+3x, y=2x+6
A 121
6
6
6
6
S =
Câu 19: Cho I =∫2 lnx xdx Phương án nào đúng trong các phương án sau?
A I =x2lnx−∫xdx B I =2x2lnx−∫2xdx
C I =2x2lnx+∫2xdx D I =x2lnx+∫xdx
Câu 20: Tìm số phức z thỏa mãn (1 2+ i z z) − = −6 2i
A z= +3 2 i B z= +2 3 i C z= −3 2 i D z= −2 3 i
Trang 3Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu tâm A(4;1; 2− ) và tiếp xúc với mặt
phẳng ( )P : 2x−2y z+ + =8 0 là
A ( ) (2 ) (2 )2
x− + −y + +z =
C ( ) (2 ) (2 )2
x− + −y + +z =
Câu 22: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2+ + =z 4 0 Tính z12+z22
A z12+z22 = −8 B z12+z22 =7 C z12+z22 = −7 D z12+z22 =8
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I(−2;1; 5− ) bán kính R=4 là
A ( ) (2 ) (2 )2
x+ + −y + +z =
C ( ) (2 ) (2 )2
x+ + −y + +z =
Câu 24: Nguyên hàm của hàm số f x( ) =xe x2+1 là
A ( ) 2 2
2
x x
F x = e + +C B ( ) 2 1
2
x x
F x = e + +C C ( ) 1 2 1
2
x
F x = e + +C D ( ) 2 2
1
1
x x
F x = e + + +C
Câu 25: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2z2− + =3z 2 0 Tính z12+ z2 4
A z12+ z24 =2 B z12+ z24 =1 C z12+ z24 =3 D z12+ z24 =4
Câu 26: Tính tích phân
2 2 3 1
2
x
−
=∫
A I = −ln 2 1.− B I =ln 2 1.− C I =ln 2 1.+ D I = −ln 2 1.+
Câu 27: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 3+2x2, y=0
quay quanh trục Ox
A 127
105
B 127
105
105
V = π
D 128
105
V =
Câu 28: Trên mặt phẳng Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z+ − =2 i 2z− +2 i là
A Đường tròn có phương trình x2+y2−4x+2y− =1 0
B Đường tròn có phương trình x2+y2+4x−2y=0
C Đường tròn có phương trình x2+y2−4x+2y=0
D Đường tròn có phương trình x2+y2+4x−2y+ =1 0
Câu 29: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=0, x=1
A S=3 B S=5 C S=4 D S =2
Câu 30: Nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 2
sin cos
f x
A F x( ) =tanx+cotx C+ B F x( ) = −tanx−cotx C+
C F x( ) = −tanx+cotx C+ D F x( ) =tanx−cotx C+
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ auur= −(1; 2;3) và b uur=(0; 2; 5− ) Tìm tọa độ của
vectơ auur uur b , .
Trang 4A (4;5; 2 ) B (4; 5; 2 − ) C (4;5; 2 − ) D (4; 5; 2 − − )
Câu 32: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2, y= − +x2 4x
quay quanh trục Ox
A 32
3
3
V = π
C 32
3
V = π
D 31
3
V =
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình
x +y +z − x+ y− z− =
A I(1; 3; 2− ) , R=5 B I(−1;3; 2− ), R=5.C I(1; 3; 2− ), R=25.D I(−1;3; 2− ), R=25
Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;1; 5− ) và có vectơ
pháp tuyến nuur=(3;1; 2− ) là
A 3x y+ −2z+ =14 0 B 3x y+ −2z− =14 0 C 3x y− −2z− =14 0 D 3x y− +2z+ =14 0
Câu 35: Cho I 2lnx 1dx
x
+
=∫ Nếu đặt t=lnx thì
A I =∫ (t+1)dt B I =∫2 tdt C I =∫ (2 1t− )dt D I =∫ (2t+1)dt
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(0; 2; 3− ) và B(−2;2;1) Phương trình mặt cầu
đường kính AB là
A ( ) (2 ) (2 )2
x+ + −y + +z =
C ( ) (2 ) (2 )2
x− + +y + −z =
Câu 37: Cho
2 0
ln 3
∫ ( , a b R∈ ) Tính a2+b2
A a2+b2 =6 B a2+b2 =5 C a2+b2 =7 D a2 +b2 =8
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2 x− + =3z 4 0 là
A (2; 3; 4 − ) B (2;0; 3 − ) C (2; 3;0 − ) D (2;0;3 )
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1; 2;0), B(2;0;1)
và C(0;3; 1− ) là
A x y z− − + =1 0 B x y z+ − − =3 0 C x z+ − =2 0 D x z− − =1 0
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2;0;0),
(0; 3;0)
B − và C(0;0;1)là
2 3 1
x y z
−
Câu 41: Cho tích phân 4( )
3 0
tan tan
π
=∫ + Đặt t=tanx thì
A 2 4
0
1 2
π
0
I t
π
1 2 0
1 2
I = t
Trang 5Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng
2 3
4
z
= +
= − +
=
là
A (3;1;0 ) B (3;1; 4 ) C (3 ; ; 4 t t ) D (2; 1; 4 − )
Câu 43: Trên mặt phẳng Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z+ = −1 z 2i là
A Đường thẳng có phương trình 2x+4y+ =3 0
B Đường thẳng có phương trình 2x−4y+ =3 0
C Đường thẳng có phương trình 2x−4y− =3 0
D Đường thẳng có phương trình 2x+4y− =3 0
Câu 44: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y x= 2−2x+3, các tiếp tuyến của nó tại các điểm
( )0;3
A và B( )2;3
A 5
2
3
3
2
S =
Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1; 2;3− ) và vuông
góc với mặt phẳng ( )P : 2x y z− + − =2 0 là
A
1 2
2 3
= −
= − +
= −
B
1 2
2 3
= +
= − −
= − +
C
1 2
3
= − +
= −
= − +
D
2
1 2
1 3
= +
= − −
= +
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ điểm A đối xứng với điểm / A(2; 2;1− )qua mặt
phẳng ( )P x y z: + − + =4 0 là
A (0; 4;3 − ) B (0; 4;3 ) C (0; 4; 3 − − ) D (0; 4; 3 − )
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ điểm A đối xứng với điểm / A(1; 3;0− )qua đường
thẳng
1 2
1
= +
= −
= − +
là
A (5;5;0 ) B (5; 5;0 − ) C (− −5; 5;0 ) D (−5;5;0 )
Câu 48: Tìm phần thực a , phần ảo b của số phức ( )5
1
z= +i
A a=4, b= −4 B a= −4, b= −4 C a= −4, b=4 D a=4, b=4
Câu 49: Tính tích phân 1 ( )
0
I =∫ x x+ dx
A I =2 B I =1 C I = −2 D I = −1
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2; 3 ,− ) (B −2;0; 4) và C(0; 1; 2− ) Tìm tọa
độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
A (3;1; 5 − ) B (− −3; 1;5 ) C (3; 1; 5 − − ) D (3;1;5 )
- HẾT