1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HUONG DAN CHAM 10 HK2 kho tai lieu THCS THPT

3 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn chung Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì chỏ đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy đinh.. Đáp án và thang điểm I.. Phần trắc nghiệm II... Tìm t

Trang 1

SỞ GD-ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 10

VÕ THỊ SÁU - CÔN ĐẢO

- Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 10 ĐỀ DỰ PHÒNG

(Hướng dẫn chấm có 03 trang)

A Hướng dẫn chung

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì chỏ đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy đinh.

B Đáp án và thang điểm

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Câu 1

(2,5 điểm)

1) Giải các bất phương trình sau:

a) (x+2) (x− <3) 0

Ta có: x+ = ⇔ = −2 0 x 2;

x− = ⇔ =3 0 x 3 Đặt: f x( )= +(x 2) (x−3)

0,25

Bảng xét dấu:

X −∞ −2 3 +∞

2

x+ − 0 + | + 3

x− − | − 0 +

( )

f x + 0 − 0 +

0,25

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S= −( 2;3). 0,25 b)

0

2

x

− − + ≥

Trang 2

Ta có: − −x2 2x+ = ⇔ =3 0 x 1;x= −3;

x− = ⇔ =2 0 x 2

2

f x

x

− − +

=

0,25

Bảng xét dấu:

x −∞ −3 1 2 +∞

2 2 3

− − + − 0 + 0 − | −

2

x− − | − | − 0 +

( )

f x + 0 − 0 + || −

0,25

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S = −∞ − ∪( ; 3] [1;2) 0,25 2) Tìm m để phương trình x2−2(m+1) x+ =1 0 có hai nghiệm phân

biệt x x thỏa mãn 1; 2 x1−x2 ≤2 3

Pt có hai nghiệm phân biệt

0,25x2

Ta có:

xx ≤ ⇔ x +xx x ≤ ⇔ m + m− ≤ ⇒ ∈ −m

Vậy [− − ∪3; 2) (0;1]

0,25x2

Câu 2

(1,5 điểm)

1) Tính cosα;sin α nếu 2 2 12

13

sinα = − và 3 2

2

π

< <

2

2 12 119 cos 2 1 2sin 1 2

13 169

α = − α = − − ÷ = −

0,25

2 2

2

π

< < nên 2 120

169

sin α= − .

0,25

2) Rút gọn biếu thức B biết

2 2

=

 −   + 

1 tan tan

α

0,25

2 2

1 tan 1 tan

α α

0,25

2

sin 4

0,25

2

2 2

α

0,25

Câu 3

(2,5 điểm) 1) Cho tam giác ABC có

4( ),

=

AB cm AC=3( ),cm BC=6( ).cm Tính

độ dài đường trung tuyến AM.

Ta có:

Trang 3

Suy ra MA 14(cm).

2

= 2) Cho 3 điểm A(−1;1), B( )3;3 , C( )6;5 và đường thẳng :mx 4y 0

∆ + = a) Viết phương trình tham số của đường thẳng BC.

Ta có: uuurBC=( )3; 2 Suy ra BC có vecto chỉ phương ur=( )3;2 0,25

Phương trình tham số của đường thẳng BC qua B( )3;3 và có vecto chỉ phương ur=( )3;2 là: 3 3

3 2

= +

 = +

0,25x2

b) Lập phương trình đường tròn (C) có tâm là A và đi qua điểm C.

Đường tròn (C) có tâm là A(−1;1) và đi qua C nên bán kính

65

R AC= =

0,25x2

Vậy phương trình đường tròn( ) ( ) (2 )2

c) Cho đường tròn ( ) :C x2+y2−2x−2my m+ 2−24 0= (m là tham số)

có tâm là điểm I Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng ∆ cắt đường tròn ( )C tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho tam giác IAB có

diện tích bằng 12

+ (C) có tâm I( )1;m bán kính R=5 Gọi H là trung điểm của dây cung AB.

IH d I

+

2

2 2

25

m

AH IA IH

0,25

( )

IAB

S∆ = ⇔d IAH = ⇔3m2−25m+48 0=

3 16 3

m m

= ±

 = ±

0,25

Câu 4

(0,5 điểm)

Chứng minh rằng với mọi a,b thì: a2 +b2+ ≥1 ab a b.+ +

Ta có:

0,25x2

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w