1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lan 3 đề 2 lop 12 hk2 kho tai lieu THCS THPT

14 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 745,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình mặt phẳngng trình tham s c a đối của mpP và mặt cầu S là: ủa đoạn ường thẳngng th ng đi ẳng qua đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng P: A và song song v i ới hệ toạ độ BC là:

Trang 1

Đ 2 ề2

Câu 1. Trong không gianv i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho A a ;0;0, B0; ;0b  , C0;0;c ,  abc  Khi0

đó phương trình mặt phẳngng trình m t ph ngặt phẳng ẳng ABC là:

x y z

x y z

b a c  

x y z

x y z

cb a 

[<br>]

Câu 2. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t ph ngặt phẳng ẳng   : 3x z  Tìm kh ng đ nh0 ẳng ịnh

đúng trong các m nh đ sau:ệ toạ độ ề sau:

A   //Ox B.   // xOz

[<br>]

Câu 3. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t ph ng (P) có phặt phẳng ẳng ương trình mặt phẳngng trình:

2x 2y z 3 0

     M t ph ng (P) có m t vect pháp tuy n là:ặt phẳng ẳng ộ ơng trình mặt phẳng ến là:

A n (4; 4;2)

B n  ( 2; 2; 3)

C n  ( 4; 4;2)

D n (0;0; 3)

[<br>]

Câu 4. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz Đi m nào sau đây thu c m tp h ng (P):ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): ộ ặt phẳng ẳng

2x y 5 0

[<br>]

Câu 5. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz Phương trình mặt phẳngng trình m t ph ng (P) đi qua đi mặt phẳng ẳng ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P):

( 1; 2;0)

A  và nh n ận n  ( 1;0; 2)

là VTPT có phương trình mặt phẳngng trình là:

[<br>]

Câu 6. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz Phương trình mặt phẳngng trình m t ph ng qua ặt phẳng ẳng A2;5;1và song

song v i m t ph ngới hệ toạ độ ặt phẳng ẳng Oxy là:

A 2x5y z  0 B x  2 0 C y   5 0 D.z  1 0

[<br>]

Câu 7. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho hai đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A1;0;1 , B2;1;1 Phương trình mặt phẳngng trình

m t ph ng trung tr c c a đo n ặt phẳng ẳng ực của đoạn ủa đoạn ạ độ AB là:

A. x− y−2=0 . B. x− y+1=0 . C.x y  2 0 D.x+ y+2=0 .

[<br>]

Trang 2

Câu 8. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz M t ph ng (P) đi qua các đi mặt phẳng ẳng ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A ( 1;0;0),

(0; 2;0)

B , (0;0; 2)C  cóphương trình mặt phẳngng trìnhlà:

[<br>]

Câu 9. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho hai m t ph ng song songặt phẳng ẳng

  : nx7y 6z  và4 0   : 3x my  2z 7 0 Khi đó giá tr c a m và n là:ịnh ủa đoạn

A.

7

7

7 m=9; n=

7

[<br>]

Câu 10 Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho ba đi mểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A(2; 1;1 ,- ) (B 1;0;4) vàC(0; 2; 1- - ).

Phương trình mặt phẳngng trình m t ph ng qua ặt phẳng ẳng A và vuông góc v i đ ng th ngới hệ toạ độ ường thẳng ẳng BC là:

A 2x+ + - = y 2z 5 0 B.x- 2y+ -3z 7= 0

C.x+2y+ - = 5z 5 0 D.x+2y+ + = 5z 5 0

[<br>]

Câu 11 Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t c u (S): ặt phẳng ầu (S):      

m t ph ng (P): ặt phẳng ẳng 2x y- + -3z 4= V trí t ng đ i c a mp(P) và m t c u (S) là:0 ịnh ương trình mặt phẳng ối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn ặt phẳng ầu (S):

C (P) ti p xúc v i (S).ến là: ới hệ toạ độ D (P) c t (S) ắt (S)

[<br>]

Câu 12 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho hai m t ph ng (P): ặt phẳng ẳng x y- + + = , (Q):z 3 0

3 0

x y- + - = M t ph ng (R) cách đ u hai m t ph ng (P) và (Q) có ph ng trình là:z ặt phẳng ẳng ề sau: ặt phẳng ẳng ương trình mặt phẳng

A x 2y z 0 B x 2y z 6 C 2x y z  0 D x 2y z  2 0 [<br>]

Câu 13 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho đường thẳngng th ng ẳng

2 2

3 5

 



  

 Phương trình mặt phẳngng trình chính t c c a ắt (S) ủa đoạn d là :

A

C

[<br>]

Trang 3

Câu 14 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho đường thẳngng th ngẳng có phương trình mặt phẳngng trình chính t cắt (S).

 Phương trình mặt phẳngng trình tham s c a đối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn ường thẳngng th ng ẳng  là?

A.

3 2

1 3

z t

 

 

 

2 3

z t

 

 

 

3 2

z t

 

 

 

3 2

1 3

z t

 

 

 

[<br>]

Câu 15 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho đường thẳngng th ng ẳng

:

 Đường thẳngng

th ng ẳng d đi qua đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): M và có vect ch ph ng ơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳng a d

có t a đ là:ọa độ ộ

A. M2; 1;3 ,  a d   2;1;3 

B M2; 1; 3 ,   a d 2; 1;3  

C .

 2;1;3 , d 2; 1;3 

D M2; 1;3 ,  a d 2; 1; 3   

[<br>]

Câu 16 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho tam giác ABC v i ới hệ toạ độ A1;4; 1 , B2; 4;3,

2;2; 1

C  Phương trình mặt phẳngng trình tham s c a đối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn ường thẳngng th ng đi ẳng qua đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A và song song v i ới hệ toạ độ BC

là:

A.

1

1 2

x

 

  

1

1 2

x

 

  

1

1 2

x

 

  

1

1 2

x

 

  

[<br>]

Câu 17 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho đường thẳngng th ng ẳng

1 2 :

3 2

 

  

 Phương trình mặt phẳngng trình chính t c c a đắt (S) ủa đoạn ường thẳngng th ng ẳng  đi qua đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A3;1; 1  và song song v i ới hệ toạ độ dlà:

A.

C.

[<br>]

Câu 18 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho m t ph ng ặt phẳng ẳng   :x 2y2z 3 0 Ph ngương trình mặt phẳng

trình tham s c a đối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn ường thẳngng th ng ẳng d đi qua A2;1; 5  và vuông góc v i ới hệ toạ độ   là:

A

2

1 2

5 2

 

  

2

1 2

5 2

 

 

  

2

1 2

5 2

 

 

  

1 2

2 5

 

 

  

Trang 4

Câu 19 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, đường thẳngng th ng ẳng d đi qua đi mểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A1;2;3 và vuông góc

v i m t ph ngới hệ toạ độ ặt phẳng ẳng   : 4x3y 7z  có ph ng trình tham s là:1 0 ương trình mặt phẳng ối của mp(P) và mặt cầu (S) là:

A.

1 4

3 7

 

 

  

1 4

3 7

 

 

  

1 4

3 7

 

 

  

4

7 3

 

 

  

[<br>]

Câu 20 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz , cho hai m t ph ng ặt phẳng ẳng ( P): 2 x + y−3 z−8=0

(Q):3 x +4 y−3 z−11=0 G i d là giao tuy n c a ọa độ ến là: ủa đoạn ( P)(Q) Phương trình mặt phẳngng trình c a dủa đoạn là:

A.

3 3

2 5

3 3

y t

  

3 3

2 5

3 3

y t

  

3 3

2 5

3 3

y t

  

3 3

2 5

3 3

y t

  



  

[<br>]

Câu 21 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho hai đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A1;4;2và B  1;2;4 Phương trình mặt phẳngng trình

đường thẳngng th ng ẳng d đi qua tr ng tâm c a ọa độ ủa đoạn OAB và vuông góc v i m t ph ng ới hệ toạ độ ặt phẳng ẳng OAB là:

A.

C.

D.

[<br>]

Câu 22 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho hai đường thẳngng th ng ẳng 1

:

 và

2

1

5 2

 

 

  

 Phương trình mặt phẳngng trình đường thẳngng th ng ẳng đi qua đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A2;3; 1  và vuông góc v iới hệ toạ độ hai đường thẳngng th ng ẳng d d1, 2 là:

A

8 2

7

 

 

  

2 8

3 3

1 7

 

 

  

2 8

1 7

 

  

2 8

1 7

 

  

[<br>]

Trang 5

Câu 23 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho đường thẳngng th ng ẳng

:

 và m tặt phẳng

ph ng ẳng  P x: 2y 3z 4 0 Phương trình mặt phẳngng trình tham s c a đối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn ường thẳngng th ng ẳng d n m trong ằm trong  P

, c t và vuông góc đắt (S) ường thẳngng th ng ẳng là:

A

1 3

2 3 1

 

 

  

3 2

1

 

 

  

3 3

1 2 1

 

 

  

3

1 2 1

 

 

  

[<br>]

Câu 24 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho m t ph ng ặt phẳng ẳng  P x:  2y2z 5 0 và hai

đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A3;0;1 , 1; 1;3  B   Trong các đường thẳngng th ng đi qua ẳng A và song song v i ới hệ toạ độ  P ,

đường thẳngng th ng mà kho ng cách t ẳng ảng cách từ ừ B đ n đến là: ường thẳngng th ng đó là nh nh t có phẳng ỏ nhất có phương trình là ất có phương trình là ương trình mặt phẳngng trình là

A.

xy z

xyz

C.

xy z

xyz

[<br>]

Câu 25 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho hai đường thẳngng th ng ẳng 1

:

xyz

2

:

xyz

Đường thẳngng th ng ẳng d song song v i ới hệ toạ độ  P x y:   2z  và c t hai5 0 ắt (S)

đường thẳngng th ng ẳng  1; 2 l n lầu (S): ượt tại ạ đột t i A B sao cho , AB ng n nh t ắt (S) ất có phương trình là Phương trình mặt phẳngng trình đường thẳngng th ngẳng

d

xyz

C

xyz

[<br>]

Đ 2 – H ề2 ƯỚNG DẪN GIẢI NG D N GI I ẪN GIẢI ẢI

Câu 1. Trong không gianv i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho A a ;0;0, B0; ;0b  , C0;0;c ,  abc  Khi0

đó phương trình mặt phẳngng trình m t ph ngặt phẳng ẳng ABC là:

x y z

x y z

b a c  

x y z

x y z

cb a 

Trang 6

Câu 2. Trong không gian v i h to đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t ph ngặt phẳng ẳng   : 3x z  Tìm kh ng đ nh0 ẳng ịnh

đúng trong các m nh đ sau:ệ toạ độ ề sau:

A   //Ox B.   // xOz

Câu 3. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t ph ng (P) có phặt phẳng ẳng ương trình mặt phẳngng trình:

2x 2y z 3 0

     M t ph ng (P) có m t vect pháp tuy n là:ặt phẳng ẳng ộ ơng trình mặt phẳng ến là:

A n (4; 4;2)

B n  ( 2; 2; 3)

C n  ( 4; 4;2)

D n (0;0; 3)

Câu 4. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz Đi m nào sau đây thu c m tp h ng (P):ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): ộ ặt phẳng ẳng

2x y 5 0

Câu 5. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz Phương trình mặt phẳngng trình m t ph ng (P) đi qua đi mặt phẳng ẳng ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P):

( 1;2;0)

A  và nh n ận n  ( 1;0; 2)

là VTPT có phương trình mặt phẳngng trình là:

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

M t ph ng (P) đi qua đi mặt phẳng ẳng ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A ( 1;2;0)và nh n ận n ( 1;0; 2)

là VTPT có phương trình mặt phẳngng trình là: 1(x 1) 0(y 2) 2(z 0) 0

         x 1 2z0  x2z1 0

V yận x2z 1 0

Câu 6. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz Phương trình mặt phẳngng trình m t ph ng qua ặt phẳng ẳng A2;5;1và song

song v i m t ph ngới hệ toạ độ ặt phẳng ẳng Oxy là:

A 2x5y z  0 B x  2 0 C y   5 0 D.z  1 0

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

Ph ương pháp tự luận ng pháp t lu n ự luận ận

M t ph ng qua ặt phẳng ẳng A2;5;1và có vect pháp tuy n ơng trình mặt phẳng ến là: k 0;0;1

có phương trình mặt phẳngng trình: z  1 0

Câu 7. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho hai đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A1;0;1 , B2;1;1 Phương trình mặt phẳngng trình

m t ph ng trung tr c c a đo n ặt phẳng ẳng ực của đoạn ủa đoạn ạ độ AB là:

A. x− y−2=0 . B. x− y+1=0 . C.x y  2 0 D.x+ y+2=0 .

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

Ph ương pháp tự luận ng pháp t lu n ự luận ận

+) AB  ( 1;1;0)

+) Trung đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): I c a đo n ủa đoạn ạ độ AB

3 1

2 2

I

M t ph ng trung tr c c a đ an AB làặt phẳng ẳng ực của đoạn ủa đoạn ọa độ

hay x y  2 0

Trang 7

Câu 8. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz M t ph ng (P) đi qua các đi mặt phẳng ẳng ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A ( 1;0;0),

(0; 2;0)

B , (0;0; 2)C  có phương trình mặt phẳngng trình là:

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

Ph ương pháp tự luận ng pháp t lu n ự luận ận

Theo công th c phức phương trình mặt chắn ta có: ương trình mặt phẳngng trình m t ch n ta có: ặt phẳng ắt (S) 1 2 2 1

   2x y z   2 0

V yận 2x y z   2 0

Câu 9. Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho hai m t ph ng song songặt phẳng ẳng

  : nx7y 6z  và4 0   : 3x my  2z 7 0 Khi đó giá tr c a m và n là:ịnh ủa đoạn

A.

7

7

7 m=9; n=

7

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

n

m

Câu 10 Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho ba đi mểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A(2; 1;1 ,- ) (B 1;0;4) vàC(0; 2; 1- - ).

Phương trình mặt phẳngng trình m t ph ng qua ặt phẳng ẳng A và vuông góc v i đ ng th ngới hệ toạ độ ường thẳng ẳng BC là:

A 2x+ + - = y 2z 5 0 B.x- 2y+ -3z 7= 0

C.x+2y+ - = 5z 5 0 D.x+2y+ + = 5z 5 0

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

Ta có: CBuur(1;2;5)

M t ph ng qua ặt phẳng ẳng A và Vuông góc v i ới hệ toạ độ BCcó m t ộ VTPT là CBuur(1;2;5)

nên có phương trình mặt phẳngng trình là: x+2y+ - = 5z 5 0

V yận x+2y+ - = 5z 5 0

Câu 11 Trong không gian v i h to đới hệ toạ độ ệ toạ độ ạ độ ộ Oxyz , cho m t c u (S): ặt phẳng ầu (S):      

m t ph ng (P): ặt phẳng ẳng 2x y- + -3z 4= V trí t ng đ i c a mp(P) và m t c u (S) là:0 ịnh ương trình mặt phẳng ối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn ặt phẳng ầu (S):

C (P) ti p xúc v i (S).ến là: ới hệ toạ độ D (P) c t (S) ắt (S)

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

M t c u (S) có tâmI(1;-2;2) và bán kính R = 9 ặt phẳng ầu (S):

( , ( ))

d I P      R

  (P) c t ắt (S) (S)

V yđápán là D.ận

Câu 12 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho hai m t ph ng (P): ặt phẳng ẳng x y- + + = , (Q):z 3 0

3 0

x y- + - = M t ph ng (R) cách đ u hai m t ph ng (P) và (Q) có ph ng trình là:z ặt phẳng ẳng ề sau: ặt phẳng ẳng ương trình mặt phẳng

Trang 8

A x 2y z 0 B x 2y z 6 C 2x y z  0 D x 2y z  2 0 .

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

Ta nh nth y (P)//(Q), nên (R) //(P)//(Q) vàđi qua trung đi m đo n th ng n i haiận ất có phương trình là ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): ạ độ ẳng ối của mp(P) và mặt cầu (S) là:

đi m b t kỳ n m trong hai m t ph ng (P) và (Q) L yA(0;0;-3) thu c (P), B(0;0;3)ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): ất có phương trình là ằm trong ặt phẳng ẳng ất có phương trình là ộ thu c (Q) Trung đi m c a AB là M(0;0;0) Phộ ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): ủa đoạn ương trình mặt phẳngng trình mp(R) là: x 2y z 0.V yận đáp án là A

Câu 13 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho đường thẳngng th ng ẳng

2 2

3 5

 



  

 Phương trình mặt phẳngng trình chính t c c a ắt (S) ủa đoạn d là :

A.

C.

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

Đường thẳngng th ng ẳng dđi qua đi mểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): I2;0; 3 và có vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng a  2; 3;5 

Do đó có

phương trình mặt phẳngng trình chính t c là: ắt (S)

:

Ch n B ọn B Câu 14 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho đường thẳngng th ngẳng có phương trình mặt phẳngng trình chính t cắt (S)

 Phương trình mặt phẳngng trình tham s c a đối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn ường thẳngng th ng ẳng  là?

A.

3 2

1 3

z t

 

 

 

2 3

z t

 

 

 

3 2

z t

 

 

 

3 2

1 3

z t

 

 

 

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải Cách 1:

đi qua đi mểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A3; 1;0 vàcó vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng a  2; 3;1 

V yận phương trình mặt phẳngng trình tham s c a ối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn

 là

3 2

1 3

z t

 

 

 

Câu 15 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho đường thẳngng th ng ẳng

:

 Đường thẳngng

th ng ẳng d đi qua đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): M và có vect ch ph ng ơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳng a d

có t a đ là:ọa độ ộ

A. M2; 1;3 ,  a d   2;1;3 

B M2; 1; 3 ,   a d 2; 1;3  

Trang 9

C .

 2;1;3 , d 2; 1;3 

D M2; 1;3 ,  a d 2; 1; 3   

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

dđi qua đi mểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): M  2;1;3vàcó vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng a  d 2; 1;3 

Câu 16 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho tam giác ABC v i ới hệ toạ độ A1;4; 1 , B2; 4;3,

2;2; 1

C  Phương trình mặt phẳngng trình tham s c a đối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn ường thẳngng th ng đi ẳng qua đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A và song song v i ới hệ toạ độ BC là:

A.

1

1 2

x

 

  

1

1 2

x

 

  

1

1 2

x

 

  

1

1 2

x

 

  

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

G iọa độ dlà đường thẳngng th ng c n tìm.ẳng ầu (S):

 0; 2; 4  2 0;1;2  

d song songv iới hệ toạ độ BCnêndcó vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng a   d  0;1;2 

dquaA1;4; 1  vàcó vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng a d

V yận phương trình mặt phẳngng trình tham s c a ối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn d

1 4

1 2

x

 

  

Câu 17 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho đường thẳngng th ng ẳng

1 2 :

3 2

 

  

 Phương trình mặt phẳngng trình chính t c c a đắt (S) ủa đoạn ường thẳngng th ng ẳng  đi qua đi m ểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A3;1; 1  và song song v i ới hệ toạ độ dlà:

A.

C.

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

dcó vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng a   d  2;1;2

Vì song songv iới hệ toạ độ dnêncó vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng  

2;1;2

d

a   a  

 

 

 

 

 

 

 

 

đi qua đi mểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A3;1; 1 vàcó vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng a   2;1;2

V yận phương trình mặt phẳngng trình chính t c c aắt (S) ủa đoạn là

Trang 10

Câu 18 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, cho m t ph ng ặt phẳng ẳng   :x 2y2z 3 0 Ph ngương trình mặt phẳng

trình tham s c a đối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn ường thẳngng th ng ẳng d đi qua A2;1; 5  và vuông góc v i ới hệ toạ độ   là:

A

2

1 2

5 2

 

  

2

1 2

5 2

 

 

  

2

1 2

5 2

 

 

  

1 2

2 5

 

 

  

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

  có vect pháp tuy n ơng trình mặt phẳng ến là: n  1; 2;2 

dvuông góc v iới hệ toạ độ   nêndcó vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng a d  n 1; 2;2 

dđi qua A2;1; 5 và có vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng a  d 1; 2;2

Vậyphương trình mặt phẳngng trình tham s c aối của mp(P) và mặt cầu (S) là: ủa đoạn d

2

1 2

5 2

 

 

  

Câu 19 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz, đường thẳngng th ng ẳng d đi qua đi mểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A1;2;3 và vuông góc

v i m t ph ngới hệ toạ độ ặt phẳng ẳng   : 4x3y 7z  có ph ng trình tham s là:1 0 ương trình mặt phẳng ối của mp(P) và mặt cầu (S) là:

A.

1 4

3 7

 

 

  

1 4

3 7

 

 

  

1 4

3 7

 

 

  

4

7 3

 

 

  

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

Đường thẳngng th ng ẳng d đi qua đi mểm nào sau đây thuộc mặtp hẳng (P): A1;2;3và vuông góc v i m t ph ng ới hệ toạ độ ặt phẳng ẳng   nên nh nận

4;3; 7

n   

làm vect ch phơng trình mặt phẳng ỉ phương ương trình mặt phẳngng Do đó có phương trình mặt phẳngng trình tham s là: ối của mp(P) và mặt cầu (S) là:

1 4

2 3

3 7

 

 

  

Ch n B ọn B

Câu 20 Trong không gian v i h t a đ ới hệ toạ độ ệ toạ độ ọa độ ộ Oxyz , cho hai m t ph ng ặt phẳng ẳng ( P): 2 x + y−3 z−8=0

(Q):3 x +4 y−3 z−11=0 G i d là giao tuy n c a ọa độ ến là: ủa đoạn ( P)(Q) Phương trình mặt phẳngng trình c a dủa đoạn là:

A.

3 3

2 5

3 3

y t

  

3 3

2 5

3 3

y t

  

3 3

2 5

3 3

y t

  

3 3

2 5

3 3

y t

  



  

Gi i:ảng cách từ ( P)(Q) l n lầu (S): ượt tại t có VTPT là:  nP= ( 2;1;−3 ) ,  nQ=(3; 4;−3)

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w