Điểm D thuộc mp Oxy sao cho D.ABC là một hình chóp tam giác đều có tọa độ là:... Để ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là: A.. Tọa độ điểm C nằm trên trục Oy sao cho tam giác ABC
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC LỚP 12 – CHƯƠNG 3
Trong không gian tọa độ Oxyz
Câu 1: Cho vectơ u ir r 2kr Tọa độ của vectơ urlà:
A.ur(1; 2;0)
B ur(1; 2;0)
C ur(1;0; 2)
Câu 2 : Cho ba véc tơ ar (5; 7; 2); br (0;3;4);cr ( 1;1;3) Tọa độ véc tơ nr uur uur uur 3a 4b2 c là
A nr(13; 7;28) B nr(13 ;1;3);
C nr(-1; -7; 2); D nr(-1;28;3)
Câu 3: Cho ba điểm A( 1; 3; -2), B(0; -1; 3), C( m; n; 8) Tìm giá trị của m, n để ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Câu 4: Phương trình mặt cầu S có tâm I4; 1;9 và đi qua điểm M1;5; 3 là :
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
Câu 5: Cho 3 điểm A(-1; 2; 1), B(-4; 2; -2), C(-1; -1; -2) Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
A x y z+ - =0 B x y z- - + =2 0
Câu 6:Mặt phẳng đi qua A(-4;1;-2) và vuông góc với hai mặt phẳng (α): 2x-3y+5z-4=0, (β): x+4y-2z+3=0 là:
A 14x 9y 11z 43 0 B 14x 9y 11z 43 0
C 14x 9y 11z 43 0 D 14x 9y 11z 43 0
Câu 7: Hình chiếu của A(4;-1;3) trên các trục Ox,Oy,Oz lần lượt là K,H,Q Phương trình mp( KHQ) là:
A 3x12y4z 12 0 B 3x12y4z 12 0
C 3x12y4z 12 0 D 3x12y4z 12 0
Câu 8: Phương trình mặt cầu có tâm A(-1; 2; 4) và tiếp xúc với mặt phẳng( ) : 2 x y z 6 0 là:
A 2 2 2
(x1) y 2 z 4 6 B 2 2 2
(x1) y 2 z 4 36
C 2 2 2
(x1) y 2 z 4 16 D 2 2 2
(x1) y 2 z 4 4
Câu 9: Cho A(–1;2;3), (3;0;–1) Tọa độ M nằm trên mp(P): B x 2y2z80 để MA2 MB2nhỏ nhất là:
A M(0 ;2 ;1) B M( 3;- 4; 1)
C M(2; 5; 1) D M( 0 ; 3;– 1)
Câu 10: Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A(4,-1,1), B(3,1,-1) và song song với trục Ox là :
A. x y z 0. B x y 0.
C.y z 0. D x z 0.
Câu 11: Giá trị m để mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x4y6z m 3 0 cắt mp( )b : 2x y- + -2z 8 0= theo một đường tròn giao tuyến có chu vi bằng 8p là:
A.m = - 1 B.m = - 2
C.m = - 3 D.m = - 4
Câu 12:Cho ba điểm A(0;0;0), B(0;1;1); C(1;0;1) Điểm D thuộc mp (Oxy) sao cho D.ABC là một hình chóp
tam giác đều có tọa độ là:
Trang 2Câu 13: Cho A(1; 2; 3), B(2; -1; 1), C(1; 1; -2) Để ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là:
A D(0; 4; 0) B D(2; -2; -4).
C D(2; 0; 6) D D(2; -2; -4).
Câu 14: Mặt phẳng đi qua M(2;1;3) và chắn trên các tia Ox, Oy, Oz những đoạn thẳng bằng nhau là:
A x y z 0 B x y z 2 0
C x y z 6 0 D x y z 4 0
Câu 15: Mp(Q) song song mp(P): 2x y- +2z- = và mp(Q) cách điểm A(1; 2; 3) một khoảng bằng 5 là:3 0
A.2x y- + + =2z 9 0. B.2x y- + + =2z 15 0
C.2x y- + -2z 21 0= D A và C đều đúng
Câu 16: Cho điểm M(1;4;2) và mp (P) có pt x + y + z – 1 = 0 Tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua mp
(P) là
A M’(0;-2;-3) B M’(-3;-2;0) C M’(-2;0;-3) D M’(-3;0;-2)
Câu 17: Cho mặt phẳng (P):x y 4z và mặt cầu (S):4 0 x2y2z24x10z Mặt phẳng4 0 (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng:
Câu 18: Cho A(2; -2; 3), B(1; -1; 2) Tọa độ điểm C nằm trên trục Oy sao cho tam giác ABC vuông tại A là:
A C(0; -7; 0) B C(0; -3; 0)
C C(3; 0; 0) D C(0; 0; 3).
Câu 19: Độ dài đường cao hạ từ A của tứ diện ABCD với A(-2;4;0), B(2;-2;4), C(5;1;4) và D(6;1;3) là:
A 4
3
C 24
3
Câu 20: Mặt phẳng (P) đi qua M(1;1;3) và cắt các trục tọa độ lần lượt tại A(a;0;0),B(0;b;0) và C(0;0;c),
(a>0,b>0,c>0) sao cho thể tích khối chóp O.ABC là nhỏ nhất Khi đó giá trị của P = a + b +c bằng :
111
Trang 3KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC LỚP 12 – CHƯƠNG 3
Trong không gian tọa độ Oxyz
Câu 1: Mặt phẳng đi qua M(2;1;3) và chắn trên các tia Ox, Oy, Oz những đoạn thẳng bằng nhau là:
A x y z 6 0 B x y z 2 0
C x y z 0 D x y z 4 0
Câu 2: Cho 3 điểm A(-1; 2; 1), B(-4; 2; -2), C(-1; -1; -2) Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
A x y z- + + =2 0 B x y z- - + =2 0
Câu 3: Mặt phẳng qua A(-4;1;-2) và vuông góc với hai mặt phẳng (α): 2x-3y+5z-4=0, (β): x+4y-2z+3=0 là:
A 14x 9y 11z 43 0 B 14x 9y 11z 43 0
C 14x 9y 11z 43 0 D 14x 9y 11z 43 0
Câu 4: Cho ba điểm A(0;0;0), B(0;1;1); C(1;0;1) Điểm D thuộc mp (Oxy) sao cho D.ABC là một hình chóp
tam giác đều có tọa độ là:
Câu 5: Độ dài đường cao hại từ A của tứ diện ABCD với A(-2;4;0), B(2;-2;4), C(5;1;4) và D(6;1;3) là:
A 4
3
C 14
3
Câu 6: Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A(4,-1,1), B(3,1,-1) và song song với trục Ox là :
A y z 0. B x y 0.
C x y z 0. D x z 0.
Câu 7: Phương trình mặt cầu S có tâm I4; 1;9 và đi qua điểm M1;5; 3 là :
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z
Câu 8: Giá trị m để mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x4y6z m 3 0 cắt mp( )b : 2x y- + -2z 8 0= theo một đường tròn giao tuyến có chu vi bằng 8p là:
A.m = - 1 B.m = - 2
C.m = 1 D.m = - 3
Câu 9: Cho vectơ u ir r 2kr Tọa độ của vectơ urlà:
A ur(1; 2;0)
B ur(1; 2;0)
C ur(1;0; 2)
Câu 10: Phương trình mặt cầu có tâm A(-1; 2; 4) và tiếp xúc với mặt phẳng( ) : 2 x y z 6 0 là:
A 2 2 2
(x1) y 2 z 4 36 B 2 2 2
(x1) y 2 z 4 6
C 2 2 2
(x1) y 2 z 4 16 D 2 2 2
(x1) y 2 z 4 4
Câu 11: Cho A(1; 2; 3), B(2; -1; 1), C(1; 1; -2) Để ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là:
A D(0; 4; 2) B D(2; - 2; - 4).
Trang 4C D(0; 4; 0) D D(2; - 2; 4).
Câu 12: Hình chiếu của A(4;-1;3) trên các trục Ox,Oy,Oz lần lượt là K,H,Q Phương trình mp( KHQ) là:
A 3x12y4z 12 0 B 3x12y4z 12 0
C 3x12y4z 12 0 D 3x12y4z 12 0
Câu 13: Cho ba véc tơ ar(5; 7; 2); br(0;3; 4);cr ( 1;1;3) Tọa độ véc tơ nr uur uur uur 3a 4b2 c là
A nr(13 ;1;3); B nr(13; 7;28)
C nr(-1; -7; 2); D nr(-1;28;3)
Câu 14: Mp(Q) song song mp(P): 2x y- +2z- = và mp(Q) cách điểm A(1; 2; 3) một khoảng bằng 5 là:3 0
A.2x y- + + =2z 9 0. B 2x y- + -2z 21 0=
C 2x y- + + =2z 15 0 D A và B đều đúng
Câu 15: : Cho điểm M(1;4;2) và mp (P) có pt x + y + z – 1 = 0 Tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua mp
(P) là
A.M’(-3;0;-2) B M’(-3;-2;0) C M’(-2;0;-3) D M’(0;-2;-3)
Câu 16: Mặt phẳng (P) đi qua M(1;1;3) và cắt các trục tọa độ lần lượt tại A(a;0;0),B(0;b;0) và C(0;0;c),
(a>0,b>0,c>0) sao cho thể tích khối chóp O.ABC là nhỏ nhất Khi đó giá trị của P = a + b +c bằng :
Câu 17: Cho ba điểm A( 1; 3; -2), B(0; -1; 3), C( m; n; 8) Giá trị của m, n để ba điểm A, B, C thẳng hàng là:
Câu 18: Cho A(2; -2; 3), B(1; -1; 2) Tọa độ điểm C nằm trên trục Oy sao cho tam giác ABC vuông tại A là:
A C(0; -7; 0) B C(0; -3; 0)
C C(3; 0; 0) D C(0; 0; 3).
Câu 19: Cho mặt phẳng (P):x y 4z và mặt cầu (S):4 0 x2y2z24x10z Mặt phẳng4 0 (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng:
Câu 20:Cho A(–1;2;3), (3;0;–1) Tọa độ M nằm trên mp(P): B x 2y2z80 để MA2 MB2nhỏ nhất là:
A M(0 ;2 ;1) B M( 0 ; 3;– 1)
C M(2; 5; 1) D M( 3;- 4; 1)
Trang 5
KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC LỚP 12 – CHƯƠNG 3
Trong không gian tọa độ Oxyz
Câu 1: Cho hai vectơ ar 5; 3;2 , br2;2; 3 Tọa độ của vectơ ur 2b ar r là:
A ur 1;7; 8 B ur 1; 7;4
C ur 1;7;8 D ur 1; 7;8
Câu 2: Cho ba vec tơ ar(2; 5;3), br (0; 2; 1), cr(1;7; 2) Tọa độ của vectơ dur2ar 3b cr rlà:
A dur (1; 10;0) B dur(5;3;5)
C dur(3; 23; 2) D dur(3; 11;1)
Câu 3: Cho hai điểm A0;0; 1 , B 1; 1;1 Vectơ nào sau đây vuông góc với cả hai vectơ BAuuur và OAuuur?
A ar 1; 1;0 B br 1;1;0
C rc1; 1;0 D dr1;1;1
Câu 4: Cho 4 1 2I( ; ; ), ( ; ; ) A1 2 4 , phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A là:
A 2 2 2
(x4) y 1 z 2 36 B 2 2 2
(x4) y 1 z 2 64
C 2 2 2
(x4) y 1 z 2 46 D (x 4)2 y12 z 22 46
Câu 5: Phương trình mặt phẳng đi qua A,B,C, biết A 1; 3; 2 , B 1; 2; 2 ,C 3;1;3 , là:
A 7x6y4z30 B.7x6y4z 30
C 7x6y4z330 D 7x 6y4z 330
Câu 6: Mp(P) vuông góc với hai mặt phẳng(Q):x y ,(R): 23 0 y z và đi qua điểm A(1;0;0) là : 1 0
A x y 2z 1 0 B x2y z 1 0
C x y 2z 1 0 D x2y z 1 0
Câu 7: Cho A(3;1;1), B(0;1;4), C(–1;–3;1) Phương trình của mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm nằm trên
mặt phẳng (P): x + y – 2z + 4 = 0 là:
A x2y2 z2 2x2y4z 3 0 B.x2y2 z2 2x2y4z 3 0
C x2y2 z2 2x2y4z 3 0 D x2y2 z2 2x2y4z 3 0
Câu 8: Phương trình mặt cầu (S) có tâm A(3;-2;-2) và tiếp xúc với mặt phẳng( )P : x 2y 3z 7+ + - = là:0
A 2 2 2
(x3) y 2 z 2 14 B (x 3)2 y22 z22 14
C (x 3)2 y22 z22 14 D Không tồn tại mặt cầu trên
Câu 9: Cho A(1;2;2), B(5;4;4).Tọa độ M nằm trênmp( ) : 2x + y – z + 6 = 0 để MA2 + MB2 nhỏ nhất là :
A M(-1;1;5) B M(1;-1;3) C M(2;1;-5) D M(1; 2; 8)
Câu 10: Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua M(1;-1;5), N(0; 0; 1) và song song với trục Oy là :
A.x4z 1 0 B 4y z 1 0
C 4x y 1 0 D 4x z 1 0
Trang 6Câu 11: Giá trị m để mặt cầu S x: 2y2 z2 2(m2)x4y mz cắt mặt phẳng 3 0 P y: 2z 0 theo giao tuyến là hình tròn có diện tích lớn nhất là:
A m2 B m0
C m 2 D m �2
Câu 12: Cho tam giác ABC có A(1;0;0),B0;1;0 , (0;0;1) C Tọa độ của điểm M đối xứng với gốc tọa độ O
qua mp (ABC) là
A.M1;0;1 B 2 2 2; ;
3 3 3
� � C M2; 2; 2 D M1;1;1
Câu 13: Cho M(2;1;3), N(4;0;-1); P(-2;3;1) Nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là:
A (0;-2;3) B (0;-2;-3)
Câu 14: Phương trình của mặt phẳng ( ) qua 3 điểm M (8; 0; 0), N(0; -2; 0) , P(0; 0; 4) là:
8 2 4 0.
x y z
C x – 4y + 2z – 8 = 0 D x – 4y + 2z + 8 = 0.
Câu 15: Mp(Q) song song mp(P): x +2y +z - 4 = 0 và mp(Q) cách D(1;0;3) một khoảng bằng 6 là:
A x2y z 2 0 B x2y z 10 0
C x2y z 10 0 D A và B đều đúng
Câu 16: Cho mp (P): 2x – y – z + 4 = 0 và hai điểm A(2;0;1), B(0;-2;3) Gọi M là điểm có tọa độ nguyên
thuộc mp (P) sao cho MA = MB = 3 Tọa độ của điểm M là:
A (0;1;-3) B (0;-1;5) C (0;1;3) D 6 4 12
; ;
7 7 7
Câu 17: Cho mặt cầu (S): x2 y2z2 2x4y6z 5 0 và mặt phẳng (P): x2y2z 5 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng:
C 5 D 2 5
Câu 18: Cho A0;1;1,B 1;1;2, C1;0;4 Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A ABC vuông tại A B ABC vuông tại C
C ABC vuông tại B D A, B, C thẳng hàng
Câu 19: Khoảng cách d(D,(ABC)) của tứ diện ABCD với A(-2;4;0), B(2;-2;4), C(5;1;4) và D(6;1;3) là:
A 4
33
7
C 14
33 D 24
33
Câu 20: Mặt phẳng (P) đi qua M(1;2;3) và cắt các trục tọa độ lần lượt tại A(a;0;0),B(0;b;0) và C(0;0;c),
(a>0,b>0,c>0) sao cho thể tích khối chóp O.ABC là nhỏ nhất Khi đó giá trị của P = a + b +c bằng :
A 25 B 18 C 17 D 14
Trang 7
121
KIỂM TRA MỘT TIẾT HÌNH HỌC LỚP 12 – CHƯƠNG 3
Trong không gian tọa độ Oxyz
Câu 1: Cho M(2;1;3), N(4;0;-1); P(-2;3;1) Nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là:
A Q(0;- 2;3) B Q(0;- 2;- 3)
Câu 2: Khoảng cách d(D,(ABC)) của tứ diện ABCD với A(-2;4;0), B(2;-2;4), C(5;1;4) và D(6;1;3) là:
A 4
33
7
C 14
33 D 24
33
Câu 3: Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua M(1;-1;5), N(0; 0; 1) và song song với trục Oy là :
A.x4z 1 0 B 4y z 1 0
C 4x y 1 0 D 4x z 1 0
Câu 4: Cho tam giác ABC có A(1;0;0),B0;1;0 , (0;0;1) C Tọa độ của điểm M đối xứng với gốc tọa độ O
qua mp (ABC) là
A.M1;0;1 B 2 2 2; ;
3 3 3
� � C M2; 2; 2 D M1;1;1
Câu 5: Cho hai điểm A0;0; 1 , B 1; 1;1 Vectơ nào sau đây vuông góc với cả hai vectơ BAuuur và OAuuur?
A ar 1; 1;0 B br 1;1;0
C rc1; 1;0 D dr1;1;1
Câu 6: Mặt phẳng (P) đi qua M(1;2;3) và cắt các trục tọa độ lần lượt tại A(a;0;0),B(0;b;0) và C(0;0;c),
(a>0,b>0,c>0) sao cho thể tích khối chóp O.ABC là nhỏ nhất Khi đó giá trị của P = a + b +c bằng :
A 25 B 18 C 17 D 14
Câu 7: Mp(P) vuông góc với hai mặt phẳng(Q):x y ,(R): 23 0 y z và đi qua điểm A(1;0;0) là : 1 0
A x y 2z 1 0 B x2y z 1 0
C x y 2z 1 0 D x2y z 1 0
Câu 8: Mp(Q) song song mp(P): x +2y +z - 4 = 0 và mp(Q) cách D(1;0;3) một khoảng bằng 6 là:
A x2y z 2 0 B x2y z 10 0
C x2y z 10 0 D A và B đều đúng
Câu 9: Cho A(3;1;1), B(0;1;4), C(–1;–3;1) Phương trình của mặt cầu (S) đi qua A, B, C và có tâm nằm trên
mặt phẳng (P): x + y – 2z + 4 = 0 là:
A x2y2 z2 2x2y4z 3 0 B.x2y2 z2 2x2y4z 3 0
C x2y2 z2 2x2y4z 3 0 D x2y2 z2 2x2y4z 3 0
Câu 10: Phương trình mặt phẳng đi qua A,B,C, biết A 1; 3; 2 , B 1; 2; 2 ,C 3;1;3 , là:
A 7x6y4z30 B.7x6y4z 30
C 7x6y4z330 D 7x 6y4z 330
Câu 11: Cho hai vectơ ar 5; 3;2 , br2;2; 3 Tọa độ của vectơ ur 2b ar r là:
Trang 8
A ur 1; 7;4 B ur 1;7; 8
C ur 1;7;8 D ur 1; 7;8
Câu 12: Phương trình mặt cầu (S) có tâm A(3;-2;-2) và tiếp xúc với mặt phẳng( )P : x 2y 3z 7+ + - = là:0
A 2 2 2
(x3) y 2 z 2 14 B (x 3)2 y22 z22 14
C (x 3)2 y22 z22 14 D Không tồn tại mặt cầu trên
Câu 13: Cho ba vec tơ ar(2; 5;3), br (0; 2; 1), cr(1;7;2) Tọa độ của vectơ dur2ar 3b cr rlà:
A.dur(3; 11;1) B dur(5;3;5)
C dur(3; 23; 2) D dur (1; 10;0)
Câu 14: Giá trị m để mặt cầu S x: 2y2 z2 2(m2)x4y mz cắt mặt phẳng 3 0 P y: 2z 0 theo giao tuyến là hình tròn có diện tích lớn nhất là:
A m 2 B m0
Câu 15: Cho 4 1 2I( ; ; ), ( ; ; ) A1 2 4 , phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A là:
A 2 2 2
(x4) y 1 z 2 36 B 2 2 2
(x4) y 1 z 2 64
C 2 2 2
(x4) y 1 z 2 46 D (x 4)2 y12 z 22 46
Câu 16: Phương trình của mặt phẳng ( ) qua 3 điểm M (8; 0; 0), N(0; -2; 0) , P(0; 0; 4) là:
8 2 4 0.
x y z
C x – 4y + 2z = 0 D x – 4y + 2z – 8 = 0.
Câu 17: Cho mp (P): 2x – y – z + 4 = 0 và hai điểm A(2;0;1), B(0;-2;3) Gọi M là điểm có tọa độ nguyên
thuộc mp (P) sao cho MA = MB = 3 Tọa độ của điểm M là:
A (0;1;-3) B (0;-1;5) C (0;1;3) D 6 4 12
; ;
7 7 7
Câu 18: Cho mặt cầu (S): x2 y2z22x4y6z 5 0 và mặt phẳng (P): x2y2z 5 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng:
C 2 3 D 2 5
Câu 19: Cho A0;1;1,B 1;1;2, C1;0;4 Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A ABC vuông tại A B ABC vuông tại B
C ABC vuông tại C D A, B, C thẳng hàng
Câu 20: Cho A(1;2;2), B(5;4;4).Tọa độ M nằm trênmp( ) : 2x + y – z + 6 = 0 để MA2 + MB2 nhỏ nhất là :
A M(1;-1;3) B M(2;1;-5) C M(-1;1;5) D M(1; 2; 8)
Trang 9
122
ĐÁP ÁN : MÃ ĐỀ Ở GÓC CUỐI MỖI TRANG ĐẦU
( mỗi đề có 2 trang)
Phiếu trả lời : Đề 111 (góc cuối trang đầu)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Phiếu trả lời : Đề 112
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Phiếu trả lời : 121
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Phiếu trả lời : 122
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20