Khẳng định nào sau đây đúng.. Cả ba khẳng định A, B, C trên đều sai.A. Tập xác định của hàm số đã cho x≠0.. Cả ba khẳng định A, B, C nêu trên đều sai.. Khẳng định nào sau đây đúng.. Khẳn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
(Đề thi gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Toán-Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là mệnh:
A Bạn học ở lớp nào vậy?
B Bố Mình là giáo viên
C Hôm qua bạn có xem trận bóng đá giữa Việt Nam và Thái Lan không?
D Bạn có biết tên của bạn mới chuyển vào lớp mình không?
Câu 2: Cho mệnh đề A= ∈{x N| 2x3−5x2 +3x=0 }
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
{ }0
A=
B
{ }0;1
A=
C
3
2
A=
D
{ }1
A=
Câu 3: Cho hàm số
2
2 1
x y x
−
= +
Tập xác định D của hàm số là:
A
{ }
\ 2
D R=
B D R= \ 1; 1 { }−
C D R= .
D Cả ba phương án A, B, C đều sai
Câu 4: Cho hàm số
5
y= x+
Tập xác D định của hàm số là:
A
( 5; )
D= − +∞
B
[ 5; )
D= − +∞
C D R= .
D Cả ba khẳng định đều sai
Câu 5: Cho hàm số
2 2 3
y= − −x x+
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên
(−∞;1 )
B Đồ thị hàm số là parabol có bề lõm hướng xuống
C Đồ thị hàm số không cắt trục Oy D Cả ba khẳng định A, B, C trên đều sai.
Câu 6: Đồ thị của hàm số
2 2
y x= + x
là phương án nào trong bốn phương án A, B, C, D liệt kê sau:
Câu 7: Cho đường thẳng d:
y ax b= +
Giá trị của a, b để d đi qua 2 điểm
( 1;3)
A −
và
( )2;0
B
là:
ĐỀ 2
Trang 2A
1
4
a
b
=
=
B
1 2
a b
= −
=
C
5 2
a b
= −
= −
D
2 1
a b
=
= −
Câu 8: Cho hàm số
2 6 3
y x= + x+
có đồ thị là Parabol (P) Đỉnh I của (P) là :
A
( 6;3 )
I −
B
( 3; 6 )
I − −
C
( 3;6 )
I −
D
(3; 6 )
Câu 9: Cho hàm số
2 ( 1) 1
y x= − m+ x+
(P) Giá trị của m để đường thẳng x= −1
là trục đối xứng của
(P) là:
A m= −3.
B m= −2.
C m=1.
D m=0.
Câu 10: Cho hàm số
2
y= x + +x
(P) Trục đối xứng của (P) là đường thẳng có phương trình:
A
5
2
y= −
B
5 4
x= −
C
5 2
x= −
D
5 4
y= −
Câu 11: Tập xác định D của hàm số
1 5
1
x
− là:
A
[5; )
D= +∞
B
( ;1) ( )1;5
D= −∞ ∪
C
( ;1) (1;5 ]
D= −∞ ∪
D
( ;5 ]
D= −∞
Câu 12: Cho hàm số
2 1
x y x
+
=
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số đã cho chẵn B Hàm số đã cho lẻ
C Hàm số đã cho không chẵn không lẻ D Tập xác định của hàm số đã cho x≠0
Câu 13: Cho hàm số
2
y x= + +ax b
(P) Giá trị của a, b để (P) nhận
(1; 1)
là đỉnh là:
A
2
4
a
b
=
= −
B
1 3 4
a b
=
= −
C
1 1
a b
= −
= −
D
2 0
a b
= −
=
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng
d y= x−
và Parabol
2
( ) :P y x= −2mx+8
Giá trị của tham số m để d cắt (P) tại hai điểm A và B sao cho OA vuông góc với OB bằng:
A
25
2
m= −
B
21 2
m=
C m= −24.
D m=22.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây sai?
A Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài và cùng phương
Trang 3Câu 16: Khẳng định nào sau đây sai?
A Tổng của hai vectơ là một vectơ B Tích của một số với một vectơ là một vectơ
C Hiệu của hai vectơ là một vectơ D Cả ba khẳng định A, B, C nêu trên đều sai
Câu 17: Khẳng định nào sau đây sai?
A
AB BC+ =AC
uuur uuur uuur
B Nếu I là trung điểm của AB thì uur uur rIA IB+ =0.
C OA OB BAuuur uuur uuur− = .
D Nếu ABCD là hình bình hành thì uuur uuurAB CD= .
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
( )1;3
A
và
( )1;1
B
Trung điểm I của AB có tọa độ là:
A
( )2;4
I
B
( )0;2
I
C
( )0;1
I
D
( )1; 2
I
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm
(2; 2 ,)
A − B( )5; 2
và
( 1;1 )
C −
Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là:
A
8 2
3 3
B
1 2; 3
G
÷
C
1
2
D
8 1
3 3
Câu 20: Cho ABCD là hình bình hành tâm O Khẳng định nào sau đây sai?
A OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r+ + + =0.
B CD CB DBuuur uuur uuur+ = .
C BA BCuuur uuur+ =2BOuuur.
D uuur uuur uuurAB AD AC+ = .
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
(1; 3)
và
( 5; 1 )
B − −
Điểm M sao cho B là trung điểm của
AM có tọa độ là:
A
( 9; 5 )
B
( 11;1 )
M −
C
( 2; 2 )
D
( 4; 4 )
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm
( 1; 2 ,)
A − − B(2; 2− )
và
( 1;1 )
C −
Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành là:
A
( 2;5 )
D −
B
(0; 3 )
C
( 4;1 )
D −
D
( )2;1
D
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 vectơ
(1; 1), (4; 8), (1; 3)
ar − br − cr −
Số thực k, l sao cho
ka lc br+ =r r
là:
A
1
3
k
l
=
=
B
2 2
k l
=
=
C
2 2
k l
=
= −
D
2 6
k l
= −
=
Trang 4
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm
( 1; 1 ,)
A − − B(−1;3)
và
( )2;3
C
Điểm I sao cho
IA IB− + IC =
là:
A
( )2;1
I
B
1
;2 2
I
÷
C
( 2; 1 )
I − −
D
1
; 2 2
I− −
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm
( )3;0 ,
A B(1; 1− )
và
( 1;7 )
C −
Điểm M trên trục Oy
sao cho
MA MB MC+ +
uuur uuur uuuur
nhỏ nhất là:
A
(0; 2 )
B
( )0;2
M
C
( )0;6
M
D
(0; 6 )
Câu 26: Cho hình chữ nhật ABCD Điểm I trên cạnh CD sao cho 3IC = ID Gọi M là trung điểm của AD,
giao điểm của AI và BM là điểm K Khẳng định nào sau đây đúng?
A
4
11
AK = AI
B
5 13
AK = AI
C
4 7
AK = AI
D
3 11
AK = AI
Câu 27: Cho hình thoi ABCD cạnh a với AC = 2BD α là góc giữa 2 vectơ AB
uuur
và BD
uuur Cosα bằng:
A
2
5
α =
B
1
5
α =
C
1
5
α = −
D
2
5
α = −
Câu 28: Cho tam giác ABC và M là một điểm tuỳ ý Khẳng định nào sau đây đúng?
A
2MA MBuuur uuur+ −3MCuuuur uuur=AC+2BCuuur
B
2MA MBuuur uuur+ −3MCuuuur=2uuur uuurAC BC+
C
2MA MBuuur uuur+ −3MCuuuur=2CA CBuuur uuur+
D
2MA MBuuur uuur+ −3MCuuuur=2CB CAuuur uuur−
Câu 29: Điều kiện xác định của phương trình
2
2
3 2
− = −
là:
A x≠ ±4.
B x> −4.
C x≠ −4.
D Cả 3 phương án A, B, C đều sai
Câu 30: Cho hai phương trình
2 3 2 0
x + − =x
(1) và
x + = −x x
(2) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình (1) và (2) tương đương với nhau
B Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2)
C Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1)
D Phương trình (1) vô nghiệm
Câu 31: Điều kiện xác định của phương trình
3 3− x=2
là:
A x≤1.
B x≥1.
C x<1.
D x>1.
Trang 5A
{ }11
T = −
B
{ }11
T =
C
{ }14
T =
D
{ }1
T =
Câu 33: Tập nghiệm T của phương trình
1 2
+ = −
là:
A
{ }3
T = −
B
1 3
T = −
C
1 3
T =
D
{ }1
T = −
Câu 34: Cho phương trình
(m−3)x+ − =2 m 0
, với m là tham số Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình có nghiệm duy nhất khi m≠2.
B Điều kiện xác định của phương trình là x≠3.
C Phương trình có nghiệm duy nhất khi m≠3.
D Phương trình có nghiệm duy nhất khi
3 2
m m
≠
≠
Câu 35: Tập nghiệm T của phương trình
2 3 1 3 1
x − + =x x−
là:
A.
3
8
T =
B
3
8
T =
C
3
8
T = −
D T = ∅.
Câu 36: Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài gấp bốn lần chiều rộng và chu vi bằng 20 Chiều dài d và chiều rộng
r bằng:
A
8
2
d
r
=
=
B
40 3 10 3
d r
=
=
C
16 4
d r
=
=
D
12 8
d r
=
=
Câu 37: Biết x1, x2 là nghiệm của phương trình
2
2x −4x+ =1 0
Khẳng định nào sau đây sai?
A
1 2 1
x + =x
B
1 2
1 2
x x =
C
1 2 2
x + =x
D
1 2 2
x −x =
Câu 38: Cho phương trình
2 (m+2)x= −4 m
,với m là tham số Giá trị của m để phương trình đã cho vô
nghiệm là:
A m= −2.
B m≠ −2.
C m≠ ±2.
D Không tồn tại giá trị m.
Câu 39: Một người bán hoa quả nói rằng:
+) Nếu bạn mua 1,0 kg Cam; 2,0 kg Quýt và 1,0 kg Xoài thì hết 116.000 đồng
+) Nếu bạn mua 2,0 kg Cam; 1,0 kg Quýt và 1,0 kg Xoài thì hết 94.000 đồng
+) Nếu bạn mua 1,5 kg Cam; 2,0 kg Quýt và 2,0 kg Xoài thì hết 148.000 đồng
Gọi a, b, c lần lượt là giá của mỗi kg Cam, Quýt và Xoài Biết đơn vị của a, b, c là nghìn đồng, giá trị của a, b, c bằng:
Trang 6A
24
16
38
a
b
c
=
=
=
B
16 38 24
a b c
=
=
=
C
24 38 16
a b c
=
=
=
D
16 24 38
a b c
=
=
=
Câu 40: Cho phương trình
2
1
Giá trị của tham số m để phương trình đã cho có
2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn
1 2 2
x = x
là:
A
1 3 3
2
m= ±
B
1 3 3
2
m= +
C
8
m= ±
D m= ∅