Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.. Đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận ngang... Đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận ngang là 1.. Đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
(Đề thi gồm có 05 trang)
KỲ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Toán-Lớp 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1:Cho hàm số:
1 2
x y x
−
= +
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Tập xác định của hàm số đã cho là
{ }
\ 2
B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là
1
y=
C Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là x= −2
D Hàm số đã cho đi qua điểm
(1;0)
A
Câu 2: Cho hàm số
y x= − +x
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng
(−∞ +∞; )
B Hàm số đã cho đạt cực đại tại x= −1
C Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x=1
D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận
Câu 3: Cho hàm số
( )
có đạo hàm trên K,
0
x
là điểm thuộc K Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu
'( ) 0
thì
( )
f x
đồng biến trên K.
B Nếu
0
'( ) 0
f x =
và
0
''( ) 0
f x <
thì
0
x
là điểm cực tiểu của hàm số đã cho
C Nếu
'( ) 0
, đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm thì
( )
f x
đồng biến trên K.
D Nếu
0
x
là điểm cực trị của hàm số
( )
f x
thì
0
'( ) 0
f x =
Câu 4: Cho hàm số
y x= + x +
Gọi 0
x
là điểm cực tiểu của hàm số đã cho, giá trị 0
x
bằng: A
0 0
x =
B
x = −
C
x = −
D
x = −
Câu 5: Cho hàm số
4
y x
x
= +
Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là:
A
(− −2; 4 )
B
( )2;4 C
(−2;0 )
D Cả ba phương án A, B, C đều sai
Câu 6: Cho hàm số
y x= + x +
Khẳng định nào sau đây là đúng?
ĐỀ 002
Trang 2A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
B Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 2) ( )∪ 0; 2
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
(−∞;0 )
D Hàm số đạt cực đại tại x=0
Câu 7: Cho hàm số
y= x + x+
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
(− +∞2; )
B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
(−∞ −; 2 )
C Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
(−1;0 )
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
(− + ∞1; )
Câu 8:Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 ( )
2
x
f x
x
+
=
− trên đoạn
[−5;1]
là:
A.−2.
B
10 7
− C
4 7
D
18 7
Câu 9:Cho hàm số:
2
1
x y
+
= + −
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là
0
y= B.Đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận đứng là x= −3
và x=1.
C Tập xác định của hàm số đã cho là
\ 3;1
D Đồ thị hàm số đã cho không có đường tiệm cận ngang
Câu 10:Cho hàm số
3
y
x
+ +
= +
Các giá trị của tham số m để hàm số đã cho luôn đồng biến trên
các khoảng xác định là:
A
4
3
m≥ −
B
4 3
m> −
C
2 3
m> −
D
2 3
m≥ −
2 4
x y
x
=
−
Trang 3A Đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận ngang là
1
y= ±
B Đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận đứng là
2
x= ±
C Hàm số đã cho đồng biến trên
(−2; 2)
D Đồ thị hàm số đã cho đi qua gốc tọa độ O.
Câu 12: Cho hàm số
y x= + m+ x + m+ x
Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ
1, ,2 3
x x x
thỏa mãn:
x + +x x >
là:
A
3
2
0
m
m
< −
>
B
3 4
m >
C
3
0
− < <
D
3 4
m <
Câu 13:Cho hàm số
y x= − mx + −m
Giá trị của tham số m để 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số đã
cho tạo thành một tam giác sao cho tổng số đo của 2 góc bằng số đo góc còn lại là:
A.m= ∅.
B.m=2.
C
1 2
m=
D
1 2
m= −
Câu 14:Cho hàm số
y x= − m+ x + m x−
Gọi
1, 2
x x
là 2 điểm cực trị của hàm số đã cho.Giá trị
của tham số m để biểu thức
1 3
P x= + +x x x
lớn nhất là:
A
4
11
m= −
B
1 13
m=
C
4 11
m=
D
1 13
m= −
Câu 15: Cho hàm số
1 sin 3 9sin 2
3
y mx= + x− x+
Các giá trị của tham số m sao cho hàm số đã cho nghịch biến trên R là :
A.m≤8.
B m<8.
C.m< −8.
D m≤ −8.
Câu 16:Tập xác định D của hàm số
( 1)
là:
A.D R= .
B
{ }
\ 1
D R=
C
[1; )
D= +∞
D
(1; )
D= +∞
Câu 17: Đạo hàm của hàm số
3x
y= bằng:
A
' 3 ln 3.x
y =
B
3
ln 3
x
y =
C
1
' 3 x
y =x −
D
' 3 x
y =
Trang 4Câu 18: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai?
A Tập xác định của hàm số đã cho là
(0; )
B.Hàm số đã cho luôn đồng biến trên khoảng
(0;+∞)
C Đồ thị hàm số đã cho cắt trục Ox tại điểm
( )1;0
D Giá trị của hàm số luôn không âm
Câu 19:Cho 2 số thực a,b thỏa mãn
a> ≠ >b
Khẳng định nào sau đây là sai?
A
lna lna ln b
B
ln lna b=ln( ).ab
C
ln
log
a
a
b =
D
4
Câu 20:Tập nghiệm T của phương trình
2 1
2x + =16
là:
A
{ }3
T =
B.T ={ }15
C.T = ±{ }3
D.T = ±{ }15
Câu 21:Tập nghiệm T của bất phương trình
>
÷ ÷
là:
A
4
3
T = +∞
B
3
2
T = − +∞
C
2
3
T = +∞
D
2
3
T = − +∞
Câu 22:Tập nghiệm T của phương trình
3
log (1− =x) 2
là:
A
{ }8
T = −
B
{ }5
T = −
C
{ }10
T = −
D
{ }7
T = −
Câu 23:Tập nghiệm T của bất phương trình
2
log (x +4x− >5) 2log (1 4 )+ x
là:
A T = −∞ −( ; 6) (∪ 6;+∞)
B.T =( 6;+∞)
C.
( 1; 6 )
T = −
D.T = −( 6; 6 )
Câu 24:Tập xác định D của hàm số
2
log log 3x 1
là:
A
( ;0 )
T = −∞
B
(0; )
T = +∞
C
(0;log 2 3 )
T =
D
(log 2;3 )
Trang 5Câu 25: Cho biểu thức
1
a b
−
+
với
0, 0
a> b>
và a b≠
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
( )2
1
1
P
a
=
+
B
( )2
1
P a
= +
C
4
1
P
a b a
=
D
( ) (3 )2 4
1
1
P
a b a
=
Câu 26:Cho
2
1 a b a< < <
Khẳng định nào sau đây sai?
A
1 log< a b<2
B
0 log< b a<1
C
2log a b+ ≥log ab+2
D
loga b>log b a
Câu 27:Các giá trị của tham số m để phương trình
1 2
x
có nghiệm là:
A
4
m ≥
B.m≥4.
C.m≥5.
D m>0.
Câu 28:Thể tíchV của khối lập phương cạnh bằng 2a là:
A
3
V =a
B
3
3
a
V =
C
3
8 3
a
V =
D
3
8
V = a
Câu 29:Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD đôi một vuông góc với nhau và
Thể
tích V của khối tứ diện ABCD bằng:
A.V =abc.
B
3
abc
V =
C
6
abc
V =
D
2
abc
V =
Câu 30:Cho hình hộp chữ nhậtABCD A B C D ' ' ' 'có
Chia khối hộp chữ nhật ' ' ' '
ABCD A B C D
thành m khối lập phương có cạnh bằng 1 Giá trị của m bằng:
A
12
B.m=60.
C.m=23.
D m=17.
Câu 31:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và
SA= a
Thể tích V của khối chóp S.ABCD tính theo a bằng:
A
3
3
a
V =
B
3
6
a
V =
C.
3
V = a
D
3
2
a
V =
Câu 32: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' 'có
AB a A C a= =
Thể tích V của khối lăng trụ
' ' '
ABC A B C
tính theo a bằng:
Trang 6A 2
=
B 6
=
C 3
=
D
3 5
V =a
Câu 33:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với đáy và SA=2 a Mặt phẳng
( )α
qua A và vuông góc với SC Gọi
', ', '
B C D
lần lượt là giao điểm của
( )α với các cạnh , ,
SB SC SD
Gọi
1, 2
V V
lần lượt là thể tích của khối chóp S ABCD. và S A B C D ' ' ' ' Tỷ số
2 1
V V
bằng:
A
1
15
B
2 15 C
4 15
D
8 15
Câu 34:Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ', đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC=2a
và
Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
o
45
Thể tích V của khối lăng trụ
' ' '
ABC A B C
theo a bằng:
A
3
6
a
V =
B
3
C
3
2
D
3
3
a
V =
Câu 35:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S
và vuông góc với mặt đáy,thể tích của khối chóp S ABCD. bằng
3
2
a
Khoảng cách d từ D đến mặt
phẳng
(SBC)
bằng:
A.a
B
3
a
C
73
a
D
3 146
73
a
Câu 36:Khẳng định nào sau đây sai?
A Thể tích của khối nón là
1 3
V = Bh
, trong đó B là diện tích của mặt đáy, h là độ dài chiều cao của
khối nón
B.Diện tích xung quanh của hình nón là
2
xq
S = πrl
, trong đó r là bán kính của hình tròn đáy, l là độ dài
đường sinh
C Thể tích của khối cầu là
3
4 3
V = πr
, trong đó r là bán kính của khối cầu.
Trang 7D Diện tích xung quanh của hình trụ là
2
xq
S = πrl
, trong đó r là bán kính của hình tròn đáy, l là độ dài
đường sinh
Câu 37:Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A với AB=2a
và góc
ABC = o
.Quay tam
giác ABC xung quanh trục AB ta được hình nón Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A
2
xq
S = πa
B
2
xq
S = πa
C
2
16 3
xq
S = πa
D
2
8 3
xq
S = πa
Câu 38:Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh 2a, quay hình vuông ABCD xung quanh trục AB
ta được hình trụ Thể tích V của khối trụ tương ứng là:
A
3
8
3
a
V = π
B
3
2 3
a
V = π
C
3
V = πa
D
3
V = πa
Câu 39:Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với
,
vuông góc với đáy Biết SA a= 2
, diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chópS ABC. bằng:
A.
2
4πa
B
2
6πa
C
2
2πa D
2
2
3πa
Câu 40: Cho hình trụ
( )T
có bán kính r và thể tích của khối trụ tương ứng bằng 16 Diện tích toàn phần
của
( )T
nhỏ nhất khi:
A
3 4
r
π
=
B
3
2
r
π
=
C
4
r
π
= D.
2
r
π
=