Đồ thị của hàm số đã cho là đường thẳng.. Tập xác định của hàm số đã cho là D RA. Trục đối xứng của P là đường thẳng có phương trình: A... Khẳng định nào sau đây đúngA. Khẳng định nào s
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ
(Đề thi gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Toán-Khối 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề:
A Mệt quá! B Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
C Bạn học bài chưa? D Mấy giờ rồi?
Câu 2: Cho mệnh đề Ax N� | 2x33x25x0
Khẳng định nào sau đây đúng?
A A 0 B A 1 C A � ��0;1;52��. D A 0;1
Câu 3: Cho hàm số 2
1 4
x y x
Tập xác định D của hàm số là:
A D R . B D R \ 2; 2 C D R \ 1 D Cả ba phương án A, B, C đều sai
Câu 4: Cho hàm số y x Tập xác D định của hàm số là:1
A D � 1; . B D � 1; . C D R . D Cả ba khẳng định đều sai
Câu 5: Cho hàm số y x 1 Khẳng định nào sau đây sai?
A Đồ thị của hàm số đã cho là đường thẳng B Hàm số đã cho đồng biến trên R.
C Hàm số đã cho đi qua A 0;1
D Tập xác định của hàm số đã cho là D R
Câu 6: Đường cong trong hình bên là đồ thị hàm số nào được liệt kê trong bốn phương án A, B, C, D
dưới đây :
A y x 2 2x 3. B y x2 2x 3
C y2x1. D y 2x 3
Câu 7: Cho đường thẳng d: y ax b . Giá trị của a, b để d đi qua 2 điểm A 1;3
và B2;0 là:
A
1
2
a
b
�
�
� B
1 4
a b
�
�
� C
5 2
a b
�
�
� D
4 1
a b
�
�
Câu 8: Cho hàm số y x 2 4x 1
có đồ thị là Parabol (P) Đỉnh I của (P) là :
A I 2; 11 B I2;3 C I 2; 3 D I 4; 3
Câu 9: Cho hàm số y x2 2x m (P) Giá trị của tham số m để (P) nhận I1;1 là đỉnh là:
A m3. B m2. C m0. D m 5
Câu 10: Cho hàm số y2x2 3x 1 (P) Trục đối xứng của (P) là đường thẳng có phương trình:
A
3
2
y
B
3 4
y
C
3 2
x
D
3 4
x
ĐỀ 1
Trang 2Câu 11: Tập xác định D của hàm số
1 3
x
là:
A D �3; . B D � ;3 C D � � ;0 0;3 D D � � ;0 0;3
Câu 12: Hàm số y x 4 2x21 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số đã cho chẵn B Hàm số đã cho lẻ
C Hàm số đã cho không chẵn không lẻ D Cả 3 khẳng định đều sai
Câu 13: Cho hàm số y x 2 ax b (P) Giá trị của a, b để (P) nhận I1;2 là đỉnh là:
A
2
3
a
b
�
�
� B
1 9 4
a b
�
�
�
�
C
2 3
a b
�
�
� D
1 9 4
a b
�
�
�
�
Câu 14: Cho hàm số y2x2mx1 Hàm số đã cho đồng biến trên 14;
� ��
� � khi giá trị của tham số
m bằng:
A m1. B m1. C m2. D m2
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương
B Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng giá
C Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
D Hai vectơ ngược hướng với vectơ thứ 3 thì cùng hướng
Câu 16: Khẳng định nào sau đây sai?
A Tổng của hai vectơ là một vectơ B Hiệu của hai vectơ là một vectơ
C Tích của một số với một vectơ là một vectơ D Cả ba phương án A, B, C nêu trên đều sai
Câu 17: Khẳng định nào sau đây sai?
A uuur uuur uuurAB BC AC. B Nếu I là trung điểm của AB thì uur uur rIA IB 0
C OA OBuuur uuur uuur AB. D Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì GA GB GCuuur uuur uuur r 0
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A1; 3 và B 1;1
Trung điểm I của AB có tọa độ là:
A I2; 2 B I 0; 4
C I1; 1 D I 0;2
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A1; 1 , B 5;2
và C1;1 Trọng tâm G của
tam giác ABC có tọa độ là:
A
5 2
;
3 3
� � B G 5;2
C
5
; 1 2
� � D
7 2
;
3 3
Câu 20: Cho ABCD là hình bình hành tâm O Khẳng định nào sau đây sai?
A OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r 0. B uuur uuur uuurAB AD AC
C BA BCuuur uuur 2uuurBO. D CD CB DBuuur uuur uuur
Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A1; 1 và B5; 1 Điểm M sao cho B là trung điểm của
AM có tọa độ là:
A M9; 1 B M3; 1 C M11; 3 D M6; 2
Trang 3Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A 1;2 , B2; 2 và C1;1 Điểm D sao cho
ABCD là hình bình hành là:
A D2;5 B D0; 3 C D4;1 D D 4;1
Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 vectơ ar(1; 1), (4;4), (1; 3). br cr Số thực k, l sao cho
ka lc br r rlà:
A
5
3
k
l
�
�
� B
8 4
k l
�
�
� C
2 2
k l
�
�
� D
6 2
k l
�
�
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A 1; 1 , B1;3 và C 2;3
Điểm I sao cho
uur uur uur r
là:
A
1 11
;
5 5
� � B I5; 1 C I ��1;14��.
� � D
1 1; 5
I �� ��
Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A 3;0 , B1; 1 và C1;7 Điểm M trên trục
Ox sao cho MA MB MCuuur uuur uuuur
nhỏ nhất là:
A M 3;0
B M1;0 C M 1;0
D M3;0
Câu 26: Cho hình chữ nhật ABCD Điểm I trên cạnh CD sao cho 3IC = ID Gọi M là trung điểm của
AD, giao điểm của AI và BM là điểm K Khẳng định nào sau đây đúng?
A
4
7
uuur uur
B
5 13
uuur uur
C
4 11
uuur uur
D
3 11
uuur uur
Câu 27: Cho hình thoi ABCD cạnh a với AC = 2BD α là góc giữa 2 vectơ uuurAB
và BDuuur
Cosα bằng:
A
2
5
B
1
5
C
2
5
D
1
5
Câu 28: Cho tam giác ABC và M là một điểm tuỳ ý Khẳng định nào sau đây đúng?
A 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur uuurAC2BCuuur. B 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur2CA CBuuur uuur
C 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur2uuur uuurAC BC . D 2MA MBuuur uuur 3MCuuuur2CB CAuuur uuur
Câu 29: Điều kiện xác định của phương trình
2
2
A
1
2
x
x
��
�
� �
� B x�2. C x 2. D Cả 3 phương án A, B, C đều sai.
Câu 30: Cho hai phương trình x23x 2 0(1) và 2
2 2
x x x(2) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình (1) và (2) tương đương với nhau
B Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2)
C Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1)
D Phương trình (1) vô nghiệm
3 x 2
Trang 4A x�3. B x�3. C x3. D x3.
Câu 32: Tập nghiệm T của phương trình 2x 3 5 là:
A T 4 B T 11 C T 14 D T 1
Câu 33: Tập nghiệm T của phương trình
1 1
x x
A. T 10 B T � �� ��101 . C T � �� ��101 . D T 1
Câu 34: Cho phương trình (m1)x 2 m 0, với m là tham số Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình có nghiệm duy nhất khi m�1. B Điều kiện xác định của phương trình là x�1.
C Phương trình có nghiệm duy nhất khi m�2. D Phương trình có nghiệm duy nhất khi
1 2
m m
�
�
�
Câu 35: Tập nghiệm T của phương trình x2 3x 1 2x1 là:
A.
1
0;
3
T � �� �
� B T 1;0 C T � �� ��73 . D T �.
Câu 36: Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài gấp ba lần chiều rộng và chu vi bằng 16 Chiều dài d và chiều rộng
r lần lượt bằng:
A
4
4
3
d
r
�
�
�
�
B
12 4
d r
�
�
� C.
6 2
d r
�
�
� D
5 2 5 6
d r
�
�
�
�
�
Câu 37: Biết x1, x2 là nghiệm của phương trình 2x26x 1 0 Khẳng định nào sau đây sai?
A x1 x2 3. B 1 2
1 2
x x
C 1 2
3 2
x x
D x1x2 7
Câu 38: Cho phương trình (m1)x 1 m2, với m là tham số Các giá trị của m để phương trình đã cho
vô nghiệm là:
A m�1. B m1. C m��1. D Không tồn tại giá trị m.
Câu 39: Một người bán hoa quả nói rằng:
+) Nếu bạn mua 1,0 kg Cam, 2,0 kg Quýt và 1,0 kg Xoài thì hết 125.000 đồng
+) Nếu bạn mua 2,0 kg Cam, 1,0 kg Quýt và 1,0 kg Xoài thì hết 110.000 đồng
+) Nếu bạn mua 1,5 kg Cam, 2,0 kg Quýt và 2,0 kg Xoài thì hết 155.000 đồng
Gọi a, b, c lần lượt là giá của mỗi kg Cam, Quýt và Xoài Biết đơn vị của a, b, c là nghìn đồng, giá trị của a, b, c bằng:
A
41
26
17
a
b
c
�
�
�
�
� B
26 41 17
a b c
�
�
�
�
� C
17 41 26
a b c
�
�
�
�
� D
17 26 41
a b c
�
�
�
�
�
Câu 40: Cho phương trình x22(m1)x2m 5 0 Giá trị của tham số m để phương trình đã cho có
2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn x12x2 là:
Trang 5A
8
B
8
C
3 2 1 4
m m
�
�
�
�
� D 8�107.