1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐE KIEM TRA đại số và HÌNH học lần 1 học kỳ 2 kho tai lieu THCS THPT

13 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 426,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích Đánh giá khả năng nắm bắt và vận dụng kiến thức của học sinh sau khi học xong các bài cấp số công, cấp số nhân, giới hạn dãy số phần đại số, hai mặt phẳng song song và phép chiế

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN, GIỚI HẠNH CỦA DÃY SỐ ĐẠI SỐ KHỐI 11

HAI MẶT PHẲNG SONG VÀ PHÉP CHIẾU SONG SONG HÌNH HỌC KHỐI 11

LỚP 11….

1 Mục đích

Đánh giá khả năng nắm bắt và vận dụng kiến thức của học sinh sau khi học xong các bài cấp

số công, cấp số nhân, giới hạn dãy số phần đại số, hai mặt phẳng song song và phép chiếu song song phần hình học

2 Yêu cầu

 Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác

 Giải được các dạng phương trình lượng giác

 Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp

MA TRẬN KHUNG:

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

TNK

Chủ đề 1:Cấp

- Số câu

- Số điểm: 2,5% 10

Chủ đề 2:Cấp

số nhân.

14, 15

Câu 3

Câu 19

- Số câu

Chủ đề 3:Giới

hạnh của dãy

số.

8,9 Câu 2 Câu 16 Câu 20

- Số câu

Chủ đề 4:Hai

mặt phẳng

song song.

10

Câu 4a

Câu 17 Câu

4b

- Số câu

Chủ đề 5:Phép

chiếu song

song.

11, 12

- Số câu

Trang 2

- Số điểm 2,5% 5% 7,5%

%

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ THI

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chủ đề 1:Cấp số cộng.

Chủ đề 2:Cấp số nhân.

Chủ đề 3:Giới hạnh của

dãy số.

Chủ đề 4:Hai mặt phẳng

song song.

Chủ đề 5:Phép chiếu song

song.

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Chủ đề 1:Cấp số cộng. Câu 1

Chủ đề 2:Cấp số nhân. Câu 3

Chủ đề 3:Giới hạnh của

Chủ đề 4:Hai mặt phẳng

song song.

Câu 4a Câu 4b

Chủ đề 5:Phép chiếu song

song.

Trang 3

TRƯỜNG THPT THẠNH AN KIỂM TRA 1 TIẾT

NĂM HỌC 2017-2018

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi gồm … trang

MÔN: TOÁNLỚP 11A1 và 11A3

Thời gian làm bài:45phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN TRẮC NGHỆM (5điểm, gồm 20câu từ câu 1 đến câu20)

Câu 1. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu , công sai d, ?

Câu 2. Cho cấp số nhân có , Tính

Câu 3. Giá trị của

1 lim

1

n bằng:

Câu 4. Cho đường thẳng a nằm trên mp   và đường thẳng b nằm trên mp   Biết     // 

Tìm câu sai:

C a b// D Nếu có một mp   chứa ab thì a b//

Câu 5. Qua một phép chiếu song song, một đường thẳng sẽ song song với hình chiếu của nó nếu

thỏa mãn điều kiện gì ?

A Đường thẳng đó song song với phương chiếu.

B Đường thẳng đó không song song với phương chiếu.

C Đường thẳng đó không song song với phương chiếu và cũng không song song với mặt phẳng

chiếu

D Đường thẳng đó không song song với phương chiếu nhưng song song với mặt phẳng chiếu Câu 6. Cho cấp số cộng có: Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là:

Câu 7. Cho cấp số nhân có ; Tìm và

Câu 8. Giới hạn dãy số  u n

với

4

3

4 5

n

n n u

n là:

3

1

1

 

n

u u d u nu1n1d u nu1 n1d u nu1n1d

13

u

2 3

q

5?

u

5

27

16

27

27

16

u

 u n u1 0,1;d 0,1

2

1 4

u

5 16

1

;

1

1 4;

16

16

 

Trang 4

Câu 9. Kết quả đúng của

2

2 5 lim

3 2.5

n

là:

A

5

2

1 50

5

25 2

Câu 10 Cho hình hộpABCD A B C D     Mặt phẳngAB D  song song với mặt phẳng nào trong các

mặt phẳng sau đây?

A BCA B.BC D  C A C C   D BDA

Câu 11 Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng chéo nhau có thể là:

A Hai đường thẳng chéo nhau B Hai đường thẳng cắt nhau.

C Hai đường thẳng song song với nhau D Hai đường thẳng phân biệt.

Câu 12 Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng cắt nhau có thể là:

A Hai đường thẳng cắt nhau B Hai đường thẳng song song với nhau.

C Hai đường thẳng trùng nhau D Hai đường thẳng phân biệt.

Câu 13 Tìm x biết x21; x 2; 1 3 x lập thành cấp số cộng

A x4;x3 B x2;x3 C x2;x5 D x2;x1

Câu 14 Cho cấp số nhân u nvới u1 3;q2

Số 192là số hạng thứ mấy của cấp số nhân u n?

C Số hạng thứ 7 D Không là số hạng của cấp số đã cho.

Câu 15 Tìm x biết: 1; x2; 6 x2lập thành cấp số nhân

Câu 16 Giá trị của A lim n2  6n n 

bằng:

Câu 17 Cho hình lăng trụ ABC A B C    Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BB vàCC,

     

 mp AMN mp A B C

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A // AB B // AC C // BC D //AA

Câu 18 Tam giác có ba góc theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng và Xác định

số đo các góc

Câu 19 Cho các số 5x y x ; 2 3 ;y x2y lập thành cấp số cộng ; các số y1 ;2 xy1;x12 lập

thành cấp số nhân.Tính x y;

, ,

A B C

0 0 0

10

120

50

 

A

B

C

0 0 0

15 105 60

 

A B C

0 0 0

5 60 25

 

A B C

0 0 0

20 60 100

 

A B C

( ; ) 0;0 ; ; ; ;

3 3 4 10

     

3 3 4 10

     

x y

Trang 5

C D

Câu 20 Tính giới hạn của dãy số

n

u

n n n n :

PHẦN TỰ LUẬN (5điểm, gồm 4câu từ câu 1 đến câu4)

Đề 1.

Câu 1 Xác định số hạng đầu và công sai cấp số cộng biết :

10 26

  

 

u u

Câu 2 Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân biết:

4

2 27 243

 

u

3.2 3 lim

2  3

K

Câu 4 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật tậm O Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SASB

a/ Chứng minh OMN // SCD.

b/ Gọi P là điểm trên SD.Chứng minh CP OMN//( ).

(Vẽ hình 0,5điểm).

Đề 2.

Câu 1 Xác định số hạng đầu và công sai cấp số cộng biết :

2 17

u u

  

 

Câu 2 Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân biết

4

1 4 32

u



 

Câu 3 Tính

2

3.3 4 lim

4 3

K

Câu 4 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi tậm O Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SDAB

a/ Chứng minh OMN // SBC.

b/ Gọi P là điểm trên SB. Chứng minh CP OMN//( ).

(Vẽ hình 0,5điểm).

Hướng dẫn giải:

Phần trắc nghiệm

Câu 1. Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu , công sai d, ?

( ; ) 1;0 ; ; ; ;

3 3 4 10

     

3 3 4 10

     

x y

1

Trang 6

A. B C D .

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Câu 2. Cho cấp số nhân có , Tính

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có:

Câu 3. Giá trị của

1 lim

1

n bằng:

Hướng dẫn giải:

ChọnA.

1

n

Câu 4. Cho đường thẳng a nằm trên mp   và đường thẳng b nằm trên mp   Biết     // 

Tìm câu sai:

C.a b// D Nếu có một mp   chứa ab thì a b//

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Chọn C vì còn có khả năng a b,

chéo nhau như hình vẽ sau

Câu 5. Qua một phép chiếu song song, một đường thẳng sẽ song song với hình chiếu của nó nếu

thỏa mãn điều kiện gì ?

A Đường thẳng đó song song với phương chiếu.

B Đường thẳng đó không song song với phương chiếu.

C Đường thẳng đó không song song với phương chiếu và cũng không song song với mặt phẳng

chiếu

D.Đường thẳng đó không song song với phương chiếu nhưng song song với mặt phẳng chiếu

Hướng dẫn giải:

ChọnD.

a

b

1

 

n

u u d u nu1n1d u nu1 n1d u nu1n1d

  

n

u u n d n2

13

u

2 3

q

5?

u

5

27

16

27

27

16

u

 

4 4

 

     

 

u u q

Trang 7

Câu 6. Cho cấp số cộng có: Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là:

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Số hạng tổng quát của cấp số cộng là:

Câu 7. Cho cấp số nhân có ; Tìm và

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Câu 8. Giới hạn dãy số  u n

với

4

3

4 5

n

n n u

n là:

3

Hướng dẫn giải:

ChọnA.

3

n

4 5 / 4

n

n

Câu 9. Kết quả đúng của

2

2 5 lim

3 2.5

n

là:

A

5

2

1 50

5

25 2

Hướng dẫn giải:

ChọnB.

0

2

5

 

 

n

Câu 10 Cho hình hộpABCD A B C D     Mặt phẳngAB D  song song với mặt phẳng nào trong các

mặt phẳng sau đây?

A BCA B.BC D  C A C C   D BDA

Hướng dẫn giải:

 u n u1 0,1;d 0,1

1

1 0,1 0,1 7 1 0,1

2

n

2

1 4

u

5 16

1

;

1

1 4;

16

16

 

1

4

5  1  16  1

1 16

u

Trang 8

Chọn B

Do ADC B  là hình bình hành nên AB DC// , và ABC D  là hình bình hành nên AD BC//  nên

AB D  // BC D 

Câu 11 Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng chéo nhau có thể là:

A.Hai đường thẳng chéo nhau B Hai đường thẳng cắt nhau.

C Hai đường thẳng song song với nhau D Hai đường thẳng phân biệt.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Câu 12 Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Qua một phép chiếu song song, hình chiếu của hai đường thẳng cắt nhau có thể là:

A Hai đường thẳng cắt nhau B.Hai đường thẳng song song với nhau.

C Hai đường thẳng trùng nhau D Hai đường thẳng phân biệt.

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Câu 13 Tìm biết lập thành cấp số cộng ;

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có: lập thành cấp số cộng  x2  1 1 3x2(x 2) x2 5x  6 0 x2;x3 Vậy x2,x3 là những giá trị cần tìm

Câu 14 Cho cấp số nhân với Số 192 là số hạng thứ mấy của ?

C Số hạng thứ 7 D Không là số hạng của cấp số đã cho.

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Câu 15 Tìm biết : lập thành cấp số nhân

Hướng dẫn giải:

Chọn B

x x21,x 2,1 3 x

4, 3

21,  2,1 3

 u n u13; q= 2  u n

1

1  192 3 2  2  64 1 6 7

n    n   n      

n

x 1, ,6 x2 x2

1



1, ,6 x xx4  6 x2  x 2

Trang 9

Câu 16 Giá trị của  2 

bằng:

Hướng dẫn giải:

ChọnC.

2

6

6

 

 

2

6

 

 

n

n

Câu 17 Cho hình lăng trụ ABC A B C    Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BB vàCC,

     

 mp AMN mp A B C

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A // AB B // AC C.// BC D //AA

Hướng dẫn giải:.

Chọn C

MN là đường trung bình trong hình bình hành

 

BCC B nên MN B C//  

 

  

 

  

MN

B

mp AMN mp A B C

AMN

A B

Do đó //BC

L

N

M

C'

B'

A

B C A'

Câu 18 Tam giác có ba góc theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng và Xác định

số đo các góc

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Từ giả thiết bài toán ta có hệ phương trình :

thành cấp số nhân.Tính

, ,

A B C

0 0 0

10

120

50

 

A

B

C

0 0 0

15 105 60

 

A B C

0 0 0

5 60 25

 

A B C

0 0 0

20 60 100

 

A B C

0 0

0

20

 

A

5x y , 2x 3 , y x 2yy 1 ,2 xy 1,x 12

,

x y

Trang 10

A B.

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

(1)

Các số lập thành CSN suy ra

(2) Thay (1) vào (2) ta được :

Câu 20 Tính giới hạn của dãy số

n

u

n n n n :

Hướng dẫn giải:

ChọnD.

Ta có:

(k1) k k k 1  kk1

Suy ra

1

1

n

Đề 1.

Câu 1 Gọi d là công sai của CSC, ta có:

( ) ( 2 ) ( 4 ) 10

( 3 ) ( 5 ) 26

1

Câu 2 Gọi q là công bội của cấp số Theo giả thiết ta có:

3

1

5

1

2

27

243

243

u q

u q

u q u q

10

10 10

1 1

1

3

 

     

q

q

( ; ) 0;0 ; ; ; ;

3 3 4 10

     

3 3 4 10

     

x y

( ; ) 1;0 ; ; ; ;

3 3 4 10

     

3 3 4 10

     

x y

5x y , 2x 3 , y x 2y 2 2 x3y5x y x  2y 2x5y

y 1 ,2 xy 1,x 12

xy 12 y 1 2 x 12  4 2  y 2x 4xy 2x 2y  0

4 2  y 5y 10y2  5y 2y  0

yy y   yyy

( ; ) 0;0 ; ; ; ;

3 3 4 10

     

x y

Trang 11

Câu 3

2

3.3 4 lim

4 3

K

 3

4

3

4 3

4

n

n

K

 

 

 

 

  

 

Câu 4

a/ Ta có: OM là đường trung bình của tam giá SBD.

/ / ( ) / /( ).

Tương tự ta được ON/ /(SBC).

(OMN) / /(SBC).

b/ Ta có: (OMN) / /(SBC).

CP(SBC).

/ /( ).

Đề 2.

Câu 1 Gọi d là công sai của CSC, ta có:

( ) ( 3 ) ( 4 ) 2

( 3 ) ( 5 ) 17

1

Câu 2 Gọi q là công bội của cấp số Theo giả thiết ta có:

3

1

5 6

1

1

4

1

2 32

32

u q

u q

u q u q

10

10 10

1 1

1

2

q

q

 

        

     

3.2 3 lim

2  3

K

2

1 3

lim

3 2

3

 

 

 

 

 

 

n

n

K

Câu 4

a/ Ta có: OM là đường trung bình của tam giá SAC.

/ / ( ) / /( ).

Tương tự ta được ON/ /(SCD).

(OMN) / /(SCD).

b/ Ta có: (OMN) / /(SCD).

CP(SCD).

Trang 12

/ /( ).

…… Hết……

Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên của thí sinh………Số báo danh……… Chữ ký của cán bộ coi thi 1……… Chữ ký của của cán bộ coi thi 2………

Trang 13

HƯỚNG DẪN CHẤM

LỚP 11

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM.

0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8 1 9 2 0 Đáp

án

B/ PHẦN TỰ LUẬN.

1

0.5 0.5 0.5 2

0.25 0.5 0.5 0.25

3

0,25 0,5 0,5 0,5

4

0.25 0,5 0.25 0.25 0.25

5

0.25 0.25 0,25 0.25

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w