1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THI học kỳ II TOÁN 10 357 kho tai lieu THCS THPT

4 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 7 điểm Câu 1: Cho bảng phân bố tần số sau Mệnh đề đúng là A.. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn A.A.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO HÀ GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT VINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi có: 04 trang

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II LỚP 10THPT Năm học: 2017 – 2018

Môn: Toán Ngày thi: 17 / 5 / 2018 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)

Câu 1: Cho bảng phân bố tần số sau

Mệnh đề đúng là

A Tần suất của số 5 là 90% B Tần suất của số 5 là 45%.

C Tần suất của số 4 là 20% D Tần suất của số 2 là 20%.

Câu 2: Cho đường thẳng ():x y 43t t



Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Đường thẳng () có véc tơ chỉ phương là u  4;0 

B Điểm B(3;–3) không thuộc ().

C Điểm A(2;0) thuộc ().

D Điểm C(–3;3) thuộc ().

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn

A x2 + y2 – 4 x + 6 y – 12 = 0 B 4 x2 + y2 – 10 x – 6 y – 2 = 0

C x2 + y2 – 2 x – 8 y + 20 = 0 D x2 + 2 y2 – 4 x – 8 y + 1 = 0

Câu 4: Hàm số có kết quả xét dấu

x   -1 2 

 

f x  0  P 

là hàm số

A f x  x 12

x

B f x   x 1 x2.

C f x   x1 x 2 D f x  x 21

x

Câu 5: Bất phương trình (m- 1)x+ >1 0 có nghiệm với mọi x khi

A m = - 1 B m > 1 C m =1 D m < - 1

Câu 6: Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được

Câu 7: Cho sin 1 thì  bằng

    

Câu 8: Rút gọn biểu thức S = cos(900–x)sin(1800–x) – sin(900–x)cos(1800–x), ta được kết quả là

Trang 2

Câu 9: Tính khoảng cách từ điểm M (–2; 2) đến đường thẳng Δ : 5x – 12y – 10 = 0

A 14

44

24

44 13

Câu 10: Nhị thức f x( ) =2x- 4 luôn âm trong khoảng nào sau đây ?

A (- ¥ ;2). B (- 2;+¥ ). C (0;+¥ ) . D (- ¥ ;0).

Câu 11: Tập nghiệm của hệ bất phương trình    

  

4 1 2 19

A 6;9 B 6; C 9; D  6;9

Câu 12: Cho 2 điểm A(1; 1), B(7; 5) Phương trình đường tròn đường kính AB là

A x2 + y2 + 8 x + 6 y – 12 = 0 B x2 + y2 – 8 x – 6 y + 12 = 0

C x2 + y2 + 8 x + 6 y + 12 = 0 D x2 + y2 – 8 x – 6 y – 12 = 0

Câu 13: Chọn câu đúng trong bốn phương án trả lời sau đây: độ lệch chuẩn là

A Bình phương của phương sai B Một nửa của phương sai.

C Bằng phương sai D Căn bậc hai của phương sai.

Câu 14: Miền nghiệm của hệ bất phương trình :

  

3 4 12 0

5 0

1 0

x y x

Là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?

A P  1;5. B Q2; 3   C M1; 3  D N  4;3.

Câu 15: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A a b 1 1

a b

c d

Câu 16: Nếu tan + cot =2 thì tan2 + cot2 bằng

Câu 17: Đường tròn 2 2

( ) : 3C x 3y  6x8y1 0 có tâm I là

A 1; 4

3

I   

3

I  

Câu 18: Phương trình chính tắc của Elip có hai đỉnh là (-3; 0); (3; 0) và hai tiêu điểm là (-1; 0); (1; 0)

A

1

1 9

1

8 9

1

9 8

1

9 1

Câu 19: Giá trị của biểu thức P = msin00 + ncos00 + psin900 bằng:

Câu 20: Elip (E):

1

25 16

  có tiêu cự là

Câu 21: Cho điểm M(0; 4) và đường tròn 2 2

( ) :C xy  8x 6y21 0 Tìm mệnh đề đúng trong

các mệnh đề sau

C M nằm trong (C) D M trùng với tâm của (C).

Trang 3

Câu 22: Góc nhọn giữa hai đường thẳng: d: x + 2y + 4 = 0; d’: x – 3y + 6 = 0 là

Câu 23: Đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) và song song với đường thẳng (d): 4x + 2y + 1 = 0 có

phương trình tổng quát là

A 2x + y + 4 = 0 B 2x + y – 4 = 0 C 4x + 2y + 3 = 0 D x – 2y + 3 = 0.

Câu 24: Tam giác ABC có các góc A; B; C là góc nhọn và cosA = 4

5 và cosB =

5

13 Lúc đó cosC bằng

A 56

16

56 65

65

Câu 25: Cho hai đường thẳng: d: 4x – my + 4 – m = 0;

d’: (2m + 6)x + y – 2m –1 = 0

Với giá trị nào của m thì d song song với d’

Câu 26: Tìm m để f x  x2 m2x8m1 luôn dương

A 0;28 B  ;0 28;.

C 0;28 D  ;0  28;.

Câu 27: Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3; 4) với đường tròn ( ) :C x2y2 2x 4y 3 0 là

A x - y - 7 = 0 B x + y - 7 =0 C x + y + 7 = 0 D x + y - 3 = 0.

Câu 28: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x B sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x

C (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx D (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx

Câu 29: Tìm mđể phương trình x2 m1x2m2 3m 5 0 có hai nghiệm trái dấu

A

5

1;

2

.

B

5 1;

2

C

5 1;

2

.

D

5 1;

2

.

Câu 30: Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát: 3x + 5y + 2003 = 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A d có vectơ chỉ phương u= (5; –3) B d song song với đường thẳng 3x - 5y = 0.

C d có vectơ pháp tuyến n = (3; 5) D d có hệ số góc 3

5

k 

Câu 31: Bất phương trình 2 5 3

-> có tập nghiệm là

A 1

;

4

 

B 2; C 1; D  ;1  2; Câu 32: Cho biểu thức f x( ) (= - x+1) (x- 2) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A f x( ) < " Î - ¥0, x ( ;2). B f x( ) > " Î0, x ( )1;2 .

C f x( ) > " Î ¡0, x . D f x( ) < " Î0, x (1;+¥ ) .

Câu 33: Cho tam giác ABC có A(2;0); B(0;3); C(–3;–1) Đường thẳng đi qua B và song song với AC

có phương trình là

A x+5y–15=0 B 5x+y–3=0 C x–5y+15=0 D 5x–y+3=0.

Câu 34: Đường thẳng đi qua điểm A(–4;3) và song song với đường thẳng ():x y 43t t

A 3x + y +9 = 0 B x–3y+3=0 C 3x–y+9=0 D –3x–y+9=0.

Trang 4

Câu 35: Cho góc x thoả mãn

  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A cotx>0 B sinx<0 C tanx>0 D cosx<0.

II PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)

Câu 1 ( 1 điểm) Cho cos = - , 4

5

 với

2

 

  Tính tan

Câu 2 ( 1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x + y +1 = 0 và điểm A(1; -3) Tìm điểm

M trên d sao cho độ dài đường gấp khúc OMA ngắn nhất.

Câu 3 ( 1 điểm) Chứng minh rằng với mọi a; b; c dương ta luôn có:

2

a a b b b c c c a  a b c 

- HẾT

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w