1 Là mức hiểu cấu trúc của hồ sơ lưu trữ, mối quan hệ giữa các bảng như số cột và hàng trong bảng.. Là mức hiểu cấu trúc của hồ sơ lưu trữ, mối quan hệ giữa các bảng như số cột và hàng t
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP_HK I (08_09)
Môn: Tin học 12
Chú ý: Một câu có một hoặc nhiều câu trả lời thích hợp.
Trang 2ĀĐ밀ഀഀഀ밀밀밀׆Ā ฐ밀ഀ밀밀밀(밀밀.밀ഀഀ밀რ밀밀밀ഀ 밀რ밀밀밀밀.밀ഀഀ밀밀밀ﺘ밀밀ഀ 밀밀밀ﺘ밀밀.밀ഀഀ
밀H ȀȀ Āƀ ഀഀ밀밀밀밀׆Āഀഀ 밀밀밀 ୀୀୀୀୀ 밀밀밀밀밀h밀H 밀 Ȁ ĀЀƀഀഀഀ밀밀밀׆Ā̀ ฐ밀ഀ밀밀밀h밀H 밀밀밀밀 ȀЀ ĀȀƂ ഀ
ഀഀ밀밀밀밀׆ 밀 Ā 밀밀밀밀밀h밀H ȀȀ Āƀ ഀഀ밀밀밀밀׆Āഀഀ 밀밀밀 ୀୀୀୀୀ 밀밀밀밀밀h밀H 밀 Ȁ ĀЀƀഀഀഀ밀밀밀׆Ā̀ ฐ
ഀഀĀЀƀഀഀ밀밀밀밀׆Ā 밀밀밀밀밀h밀HȀഀഀĀȀƂഀഀ밀밀밀밀׆Āഀ밀밀밀밀밀h밀HȀഀഀĀЀĐ밀ഀഀ
.밀Ũഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀ഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀.밀Ũഀ밀ฐ밀ﺘ밀ഀഀ밀ฐ밀ﺘ밀밀.밀Ũഀ밀რ밀밀밀ഀ 밀რ밀밀밀밀.밀Ũഀ밀밀
밀ﺘ밀밀ഀ 밀밀밀ﺘ밀밀.밀Ũഀ밀 밀ﺘ밀밀ഀ 밀 밀ﺘ밀밀.밀Ũഀ밀ഀ밀밀밀밀ഀ 밀ഀ밀밀밀밀.ഀഀഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀ഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ
밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀ഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀.밀ഀഀ밀ฐ밀ﺘ밀ഀഀ밀ฐ밀ﺘ밀밀.밀ഀഀ밀რ밀밀밀ഀ 밀რ밀밀밀밀.밀ഀഀ밀밀밀ﺘ밀밀
ഀ
밀ഀ 밀ﺘ밀밀ഀ밀ഀ 밀ﺘ밀밀.밀Ũഀ밀밀밀밀밀밀ഀ밀밀밀밀밀밀.밀Ũഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀ഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀.밀Ũഀ밀ฐ밀ﺘ밀ഀഀ
밀ഀ밀밀밀밀ഀ 밀ഀ밀밀밀밀.ഀഀഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀ഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ⡯밀h밀H 밀 Ȁ ഀഀ ഀഀഀ밀밀밀밀׆ 밀 Ā 밀밀밀밀밀 밀 Ĉ
ഀ
밀ഀ밀밀밀밀.ഀഀഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀ഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ⡯밀h밀H 밀 Ȁ ഀഀ ഀഀഀ밀밀밀밀׆Ā߃밀밀밀밀밀 밀 Ĉ 밀(밀밀Caâu
ഀഀഀ밀ഀ밀ﺘ밀밀؉밀ഀ밀ﺘ⡯밀h밀H ȀȀ ĀƐ ഀഀ밀밀밀밀׆Āഀഀ 밀밀밀밀 ୀୀୀୀୀ 밀밀밀밀밀h밀H 밀 Ȁ ĀЀƐ ഀഀഀ밀밀̀ 밀
ﺘ밀밀ഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀.밀ഀ밀ฐ밀ﺘ밀ഀഀ밀ฐ밀ﺘ밀밀.밀ഀ밀რ밀밀밀ഀ 밀რ밀밀밀밀.밀ഀ밀밀밀ﺘ밀밀ഀ 밀밀밀ﺘ밀밀.밀
ഀ밀 밀ﺘ밀밀ഀ 밀 밀ﺘ밀밀.밀ഀ밀ഀ밀밀밀밀ഀ 밀ഀ밀밀밀밀.ഀŨഀ밀ː밀ﺘ밀밀ഀ밀ː밀ﺘ⡯밀h밀H 밀밀밀밀 Ȁ ĀЀƐ 밀ഀഀ밀밀밀
밀׆Āഀ밀밀밀밀밀h밀HȀഀഀĀЀĐ밀ഀഀ밀밀밀밀׆Āː밀밀밀밀밀(밀밀.ഀŨഀ밀߃밀ഀ밀밀؇밀߃밀ഀഀ밀Ī⡯밀
h밀Hഀ밀밀 밀 밀밀 Ā Āഀ밀ᔀഀ밀밀밀밀׆ 밀 Ā 밀밀밀밀밀Պ밀Պ밀(밀밀밀밀Ũഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀ഀ밀ഀഀୀୀୀୀୀ 밀ﺘ밀밀
h밀H ȀĀ ĀȀ 밀밀밀ƒ 밀ഀഀ밀밀밀밀׆ 밀 Ā 밀밀밀밀밀h밀H ȀȀ ĀƐ 밀ഀഀ밀밀밀밀׆Āഀഀ 밀밀밀 ୀୀୀୀୀ 밀밀밀밀밀h밀H 밀 Ȁ ĀЀƐ̀
h밀HȀഀഀഀ밀밀밀_ഀ밀!밀ഀq밀밀I밀밀밀밀"밀밀2밀밀j밀밀=밀밀T밀밀밀밀)밀밀R밀밀/ഀ밀R밀밀y밀ഀ
Trang 3a Tạo lập hồ sơ
b Cập nhật hồ sơ
c Khai thác hồ sơ
d Bảo mật hồ sơ
e Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ và khai thác hồ sơ
f Cả a, b, c, d đều đúng
Câu 2 Phát biều về CSDL:
0 Các DL liên quan với nhau
1 Được lưu trên thiết bị nhớ
2 Các DL liên quan với nhau, được tổ chức trên bộ nhớ ngoài và phục vụ cho nhiều người cùng một mục đích
3 Các DL liên quan với nhau, được tổ chức trên bộ nhớ ngoài và phục vụ cho nhiều người với nhiều mục đích khác nhau
a CSDL và bộ truy vấn dữ
liệu
b CSDL và trình ứng dụng
c CSDL và hệ QTCSDL để cung cấp môi trường quản trị và khai tác CSDL đó
d Chỉ có hệ QTCSDL
1 Ghép các mục ở bảng A với bảng B để được câu đúng.
1 Khai thác hồ sơ của học sinh
2 Cập nhật hồ sơ của học sinh
3 Tạo lập hồ sơ học sinh
0 Sắp xếp họ tên học sinh
1 Tìm kiếm điểm học sinh
2 Thống kê điểm học sinh lớn hơn 8.5
3 Lập báo cáo danh sách học sinh giỏi
4 Thêm họ tên học sinh
5 Chỉnh sửa họ tên học sinh
6 Bổ sung học sinh
7 Xóa học sinh
8 Quy định cách ghi điểm học sinh (>= 0 và <=10)
Trả lời (vd: 1_b)
0 Chọn phát biểu đúng:
0 MS_Access là phần mềm cung cấp môi trường tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
1 MS_Access là phần mềm cung cấp các đối tượng và thông qua đối tượng đó ta có thể khai thác thông tin
2 CSDL là phần mềm để tạo lập tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin một tổ chức nào đó
3 CSDL khác hệ quản trị CSDL vì: CSDL phần mềm còn hệ QTCSDL là phần cứng
4 Ms_Access, Visual Foxpro là một hệ QTCSDL
0 Trình tự hiểu về CSDL như sau:
a Mức vật lí, mức khái niệm, mức
khung nhìn
b Mức khái niệm, mức vật lí, mức
khung nhìn
c Mức khung nhìn, mức khái niệm, mức vật lí
d Mức vật lí, mức khung nhìn, mức khái niệm
Câu 7 Mức vật lí là mức hiểu:
a Là mức hiểu chi tiết về việc lưu trữ các tệp trên bộ nhớ như địa chỉ vùng nhớ lưu tệp, dung lượng lưu thông tin của đối tượng
b Là mức hiểu cấu trúc của hồ sơ lưu trữ, mối quan hệ giữa các bảng như số cột và hàng trong bảng
c Là mức hiểu thông qua kết quả hiển thị dưới dạng bảng, biểu, báo cáo
Trang 4d Tất cả đều đúng.
Câu 8 Mức khung nhìn là mức hiểu:
0 Là mức hiểu chi tiết về việc lưu trữ các tệp trên bộ nhớ như địa chỉ vùng nhớ lưu tệp, dung lượng lưu thông tin của đối tượng
1 Là mức hiểu cấu trúc của hồ sơ lưu trữ, mối quan hệ giữa các bảng như số cột và hàng trong bảng
2 Là mức hiểu thông qua kết quả hiển thị dưới dạng bảng, biểu, báo cáo
3 Tất cả đều đúng
0 Mức khái niệm là mức hiểu:
a Là mức hiểu chi tiết về việc lưu trữ các tệp trên bộ nhớ như địa chỉ vùng nhớ lưu tệp, dung lượng lưu thông tin của đối tượng
b Là mức hiểu cấu trúc của hồ sơ lưu trữ, mối quan hệ giữa các bảng như số cột và hàng trong bảng
c Là mức hiểu thông qua kết quả hiển thị dưới dạng bảng, biểu, báo cao
d Tất cả đều đúng
Câu 10 Một danh sách học sinh tổ chức dưới dạng hàng và cột và được lưu trữ ở bộ nhớ
ngoài có thể đây là CSDL thỏa mãn yêu cầu nào:
a Tính toàn vẹn
b Tính cấu trúc
c Tính nhất quán
d Tính an toàn và bảo mật
e Tính độc lập
Câu 11 Trong CSDL về quản lí điểm học sinh, có ràng buộc là: điểm phải từ 0 -> 10 và có
một chữ số thập phân, thì có thể xem đây là CSDL thỏa mãn yêu cầu nào:
a Tính toàn vẹn
b Tính an toàn và bảo mật c Tính cấu trúc.d Tính nhất quán
Câu 12 Việc giao dịch giữa 2 tài khoản A và B Lúc A đang chuyển tiền cho B thì bất ngờ
gặp sự cố, lúc này tài khoản của A đã bị trừ tiền còn B thì chưa nhận được tiền từ
A chuyển sang Vậy CSDL này đã không đảm bảo yêu cầu gì?
a Tính toàn vẹn
b Tính nhất quán
c Tính cấu trúc
d Tính độc lập
Câu 13 Độc lập dữ liệu có các mức sau:
a Độc lập mức vật lí, mức khái khái
niệm và mức khung nhìn
b Độc lập mức vật lí, mức khái khái
niệm
c Độc lập mức vật lí
d Độc lập mức khái niệm
Câu 14 Một chương trình quản lí có sử dụng CSDL khi đã sao chép từ E:\ sang đĩa D:\ thì
phải viết lại chương trình quản lí đó, thì hệ CSDL này đã vi phạm yêu cầu gì?
0 Tính độc lập mức khái niệm
1 Tính độc lập mức vật lí 2 Tính toàn vẹn.3 Tính nhất quán
0 Một chương trình quản lí sử dụng CSDL trong đó có 1 bảng có 11 trường, nhưng do yêu cầu phải thêm quản lí thêm 1 trường và phải viết lại toàn bộ chương trình quản lí đó Vậy hệ CSDL này không đảm bảo yêu cầu gì?
0 Tính độc lập mức khái niệm
1 Tính độc lập mức vật lí 2 Tính toàn vẹn.3 Tính nhất quán
1 Thành phần của hệ QTCSDL gồm:
a Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí tệp
b Trình ứng dụng và bộ quản lí tệp c Bộ xử lí truy vấn và CSDL
Trang 5d Bộ xử lí truy vấn và bộ quản lí dữ
liệu
Câu 17 Chọn câu phát biểu đúng:
a Khi có yêu cầu từ người dùng bằng lệnh truy vấn hoặc thông qua trình ứng dụng, hệ CSDL gửi yêu cầu này đến bộ xử lí truy vấn, bộ phận này yêu cầu hệ điều hành tìm tệp liên quan và được chuyển đến hệ QTCSDL xử lí và trả về kết quả cho người dùng
b Xây dựng CSDL gồm các bước: khảo sát, thiết kế
c Con người khi làm việc với hệ CSDL có các vị trí: quản trị, lập trình
d Hệ CSDL nếu không có yêu cầu về tính độc lập dữ liệu sẽ gây lãng phí bộ nhớ
0 Hãy chuẩn hóa bảng DL sau, để hệ CSDL đảm bảo yêu cầu về tính không dư thừa dữ liệu:
Tên huyện Mã tỉnh Tên tỉnh Bài làm
Hương
Hòa Khánh 3 Tiền Giang
1 Các phần mềm sau thuộc hệ QTCSDL:
0 MicroSoft Access, MicroSoft Word, MicroSoft Excel, SQL Server
1 MicroSoft Access, Pascal, MicroSoft Excel, SQL Server
2 MicroSoft Access, MicroSoft Word, MicroSoft Excel, My SQL
3 MicroSoft Access, Visual FoxPro, SQL Server
2 Chọn câu đúng nhất
0 Ngôn ngữ gồm các ký hiệu để mô tả CSDL gọi là ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
1 Ngôn ngữ để diễn tả các thao tác cập nhật và khai thác thông tin gọi là ngôn ngữ thao tác DL
2 Hệ CSDL có 2 ngôn ngữ chính đó là ngôn ngữ định nghĩa DL và ngôn ngữ thao tác DL
3 Tất cả đều đúng
3 Chọn các câu thích hợp.
0 Phần mềm Access là hệ QTCSDL nằm trong bộ MicroSoft Ofice dành cho máy tính cá nhần và máy tính dùng mạng cục bộ (Lan)
1 Khả năng của Access là cung cấp các công cụ: tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
2 Chức năng chính của đối tượng biểu mẫu là để khai thác dữ liệu trong CSDL
3 Chức năng chính của đối tượng Table là để cập nhật dữ liệu
4 Hãy hãy ghép các đối tượng ở cột A tương ứng với chức năng ở cột B.
0 Bảng (Table) 0 Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu trên các bảng
1 Mẫu hỏi (Query) 1 Dùng để cập nhật dữ liệu và thiết kế giao diện
2 Biểu mẫu (Form) 2 Là công cụ phục vụ cho việc in ấn, nó có khả năng tổng hợp dữ liệu
được chọn ra để có thể in
3 Báo cáo (Report) 3 Chứa các hàm, thủ tục viết bằng Access Basic
4 Macro 4 Dùng để lưu dữ liệu
5 Module 5 Bao gồm các hành động để tự động hóa một loạt các thao tác
Trang 6Trả lời (vd: 2-b)
0 Hệ CSDL cho phép thiết kế bảng sau thì đã vi phạm yêu cầu gì?
0 Tính cấu trúc Tính nhất quán 2 Tính độc lập 3 Tính bảo mật
0 Chọn câu đúng trong các câu dưới đây:
0 Tên các tệp CSDL được tạo bằng Access có phần mở rộng là: mbd
1 Tên các tệp CSDL được tạo bằng Access có phần mở rộng là: exe
2 Tên các tệp CSDL được tạo bằng Access có phần mở rộng là: mdb
3 Tên các tệp CSDL được tạo bằng Access có phần mở rộng là: db
0 Tại cửa sổ của CSDL, để tạo một bảng mới em có thể thực hiện những cách nào
trong các cách dưới đây?
0 Create table in design view
1 FileNew 23 Create table by entering data.Create table by using Wizard
1 Để lưu lại cấu trúc của bảng em có thể thực hiện các cách nào trong các cách dưới
đây:
0 Vào File Save
1 Vào File Open
2 Vào File Save Asnháy nút OK
3 Create table by entering data
4 Kích chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ
0 Công việc tìm địa chỉ học sinh từ hồ sơ học sinh là công việc thuộc bộ phận nào khi
nói đến các công việc thường gặp để xử thông tin của một tổ chức.
a Tạo lập hồ sơ b Cập nhật hồ sơ c Khai thác hồ sơ d Tất cả các công việc trên
Câu 28 Thành phần nào dưới đây không thuộc CSDL?
0 Cấu trúc dữ liệu
1 Dữ liệu trong các bản ghi
2 Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu
3 Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu
0 Hai bản thiết kế CSDL quản lí đoàn viên khác nhau duy nhất ở một trường: bản thiết kế thứ nhất lưu tuổi Đoàn, bản thứ hai lưu ngày vào Đoàn Hãy cho biết ý kiến nào đúng và lí do:
0 Bản thứ nhất tốt hơn vì xác định được tuổi Đoàn mà không cần tính toán
1 Bản thứ hai tốt hơn vì không cần phải cập nhật thông tin hằng năm về tuổi Đoàn
2 Cả hai bản tốt như nhau vì không vi phạm các yêu cầu cơ bản của CSDL
1 Access là hệ QTCSDL dành cho:
a Máy tính cá nhân
b Các máy tính trong mạng toàn cầu c Các máy tính trong mạng viễn thông.d Các máy tính trong mạng cục bộ
Câu 31 Access là:
a Phần mềm ứng dụng b CSDL c Hệ QTCSDL d Bộ phần mềm MS_Office
Câu 32 Trong Access, một CSDL thường là:
a Một tệp
b Tập hợp các bảng tồn tại dưới dạng các
tệp có liên quan với nhau
c Một sản phẩm phần mềm
d Không có đáp án nào đúng
Câu 33 Hãy ghép đúng loại đối tượng với biểu tượng của nó:
0 Biểu mẫu 1 Báo cáo 2 Mẫu hỏi 3 Bảng Trả lời (vd: 1_b)
Trang 70 1 2 3
Câu 34 Dữ liệu của CSDL được lưu ở:
0 Hãy ghép đúng tên gọi các thành phần trên cửa sổ CSDL trong Access
1 Hãy ghép các lệnh và chức năng của các nút lệnh cho đúng:
a Dùng để chuyển đối tượng sang chế độ thiết kế
b Dùng để tạo mới đối tượng bảng
c Dùng để xóa đối tượng đang chọn
d Dùng để chuyển đối tượng sang chế độ trang dữ liệu
e Dùng để mở đối tượng
Trả lời (vd: 1_b)
2 Số hiệu bảng ghi để xác định các bản ghi và được gán cho bản ghi bởi:
a Hệ QTCSDL b Người thiết kế
CSDL
c Người sử dụng CSDL
d Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 38 Hãy chọn ghép kiểu dữ liệu ở bảng A thích hợp cho các giá trị mô tả ở bảng B.
0 Chữ hoặc kết hợp chữ và số hoặc các số không yêu cầu tính toán, chẳng hạn số chứng minh nhân dân, số điện thoại
6 1 Văn bản dài mô tả tóm tắt về sản phẩm
2 Số thứ tự của một danh sách các sản phẩm
8 3 Số tham gia tính toán như tỉ giá, đơn giá và số lượng
4 Ngày giờ mua/bán hàng, ngày sinh
10 5 Là hàng mẫu hoặc hàng bán, là nam hoặc nữ (chỉ nhận một
trong 2 giá trị)
1 0 Thanh công cụ
2 1 Thanh tiêu đề
3 2 Bảng chọn đối tượng
Trả lời (vd: 1_b)
3
1
2
4
Trang 8Trả lời (vd: 1_b)
Câu 39 Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
a Một trong những tính chất của trường
thay đổi
b Tên trường thay đổi
c Kiểu DL của trường thay đổi
d Tất cả các phương án trên
Câu 40 Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường?
Câu 41 Hãy ghép ý nghĩa của nút lệnh trên thanh di chuyển sau:
4 e Số hiệu bản ghi hiện thời
Trả lời (vd: 1_b)
Câu 42 Để xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn phím:
0 Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:
0 Nhấn phím Delete
1 Nhấn phím BackSpace
2 Ctrl + Delete
3 Nhấn nút lệnh trên thanh công cụ chuẩn
0 Hãy điền vào chổ trống các câu sau để được một khẳng định đúng.
0 Hàm … (a) … là câu hỏi về các thông tin trong các bảng được biểu diễn dưới
dạng sao cho Access hiểu được
1 Query Count, sum, avg, min max là các … (b) … dựng sẵn của Access.
Liên kết Để tìm các bản ghi trong hai bảng có cùng các giá trị tại các trường tương
ứng, trước tiên cần … (c) … các bảng.
Gộp nhóm Việc tạo nhóm các b/ghi có cùng các đặc điểm chug được gọi là … (d) …
Trả lời (vd: 1_b)
0 Hãy ghép nút lệnh với chức năng tương ứng trong bảng sau:
0 Thêm bảng Total vào lưới thiết kế
1 Thêm bảng làm dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi
2 Thực hiện mẫu hỏi
1
2
3
4
6
Trang 9Trả lời (vd: 1_b)
1 Với báo cáo, ta có thể không làm được việc gì trong việc sau?
0 Chọn trường đưa vào báo cáo
1 Gộp nhóm dữ liệu
2 Chèn hình ảnh cho báo cáo
3 Sắp xếp thứ tự các bản ghi
4 Bố trí báo cáo và chọn kiểu dữ liệu
5 Lọc những bản ghi thỏa mãn một đkiện nào đó
6 Định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dl
2 Có thể dùng đối tượng nào để cập nhật dữ liệu?
3 Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào
0 Chế độ thiết
kế
1 Chế độ trang DL
2 Chế độ biểu mẫu
3 Chế độ xem trước
4 Hãy ghép chức năng tương ứng với các nút lệnh ở cột A vào cột B.
0 Lọc theo ô DL đang chọn
1 Lọc/ hủy lọc
3 Tìm kiếm và thay thế
4 Sắp DL theo thứ tự giảm dần
5 Lọc theo mẫu, điều kiện được trình bày dưới dạng mẫu
Trả lời (vd: 1_a)
5 Em hãy sắp xếp các bước dưới đây để tạo được cấu trúc bảng.
a Nháy chọn đối tượng Table
b Lưu cấu trúc bảng
c Gõ tên trường vào cột Field Name
d Nháy đúp chuột vào Create Table In Design View
e Chọn kiểu dữ liệu trong cột Data Type
f Lựa chọn tính chất cho trường ở phần Field Properties
g Mô tả nội dung trường trong cột Description
h Chỉ định khóa cho bảng
Câu 51 Giả sử trường ĐiaChi trong bảng NHANVIEN được khai báo kiểu Text, phần
thuộc tính Field Size được nhập là 30 Điều này có nghĩa là:
0 Chỉ có thể nhập DL tối đa cho trường là 30 ký tự
1 Phải nhập DL tối thiểu cho trường là 30 ký tự
2 Có thể nhập DL cho trường là 30 ký tự không kể ký tự số
3 Phải nhập DL cho trường đủ 30 ký tự
0 Hãy sắp xếp các bước được thực hiện dưới đây để tạo được biểu mẫu theo thuật sĩ.
a Chọn các trường đưa vào mẫu hỏi từ ô Available Field
b Nháy Next để tiếp tục
c Nháy đúp Create Form By Using Wizard
d Chọn cách bố trí biểu mẫu
e Chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Table/Queries
f Nháy nút Finish
g Đặt tên cho biểu mẫu
h Chọn kiểu biểu mẫu
i Nháy chọn đối tượng Form
Câu 53 Truy vấn dữ liệu là muốn nói đến đối tượng:
Trang 10a Mẫu hỏi (Query) b Biểu mẫu (Form) c Bảng (Table) d Báo cáo (Report)
Câu 54 Hãy chọn thứ tự các bước thực hiện dưới đây để tạo được báo cáo bằng thuật sĩ:
a Chọn bảng, mẫu hỏi chứa dữ liệu
nguồn sau đó chọn trường đưa vào báo
cáo trong hộp Report Wizard
b Đặt tiêu đề cho báo cáo
c Xem báo cáo trước khi in và chỉnh sửa
báo cáo (nếu cần)_Nháy nút Finish
d Chọn trường để gộp nhóm
e Chọn kiểu trình bày báo cáo
f Chọn cách bố trí các bản ghi và các trường trên báo cáo
g Chọn trường để sắp xếp thứ tự các bản ghi
h Chọn đối tượng Report
i Nháy đúp chuột và mục Create Report by Using Wizard
j Nháy Next để tiếp tục
Câu 55 Nếu chọn trường tX là khóa chính thì bảng dữ liệu nào xem là hợp lệ:
Câu 56 Những câu nào trong các câu dưới đây không thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển
truy cập vào CSDL?
a Cập nhật (nhập, sửa, xóa dữ liệu)
b Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập
không được phép
c Duy trì tính nhất quán của DL
d Khai thác (sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất
báo cáo)
e Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc toàn vẹn và tính nhất quán
f Khôi phục DL
g Quản lý mô tả
Câu 57 Thiết kế Query này để :
0 Liệt kê ten, ngsinh, gt, tin các học sinh
nam có ngày sinh trước 19/05/1990 và
điểm tin từ 6.0 trở xuống
1 Liệt kê ten, ngsinh, gt, tin các học sinh có
tên là Nam có ngày sinh sau 19/05/990 và
điểm tin từ 6.0 trở xuống
2 Liệt kê ten, ngsinh, gt, tin các học sinh nam có ngày sinh sau 19/05/1990 và điểm tin từ 6.0 trở lên
3 Liệt kê ten, ngsinh, gt, tin các học sinh nam có ngày sinh trước 19/05/1990 và điểm tin từ 6.0 trở lên