được tính toán, thiết kế theo số liệu khảo sát địa chất công trình do chủ đầu tư cung cấp.. Nếu có bất kỳ sự sai khác nào, đề nghị nhà thầu báo cáo kịp thời cho tư vấn thiết kế và các bê
Trang 1BẢNG TÍNH KẾT CẤU HẠNG MỤC: BỂ WT101-1
1.
Cơ Sở Tính Toán:
1.1.
Tài liệu tính toán
- Toàn bộ cấu trúc thiết kế theo tiêu chuẩn:
TCVN 5574:2012
- Tiêu chuẩn tải trọng và tác động : TCVN 2737:1995
- Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc : TCVN 10304:2012
- Phần mềm tính toán kết cấu SA P2000
- Báo cáo khảo sát địa chất: Nhà xưởng – Khu Công Nghiệp Thành Thành Công, Huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh
- Các tải trọng tự nhiên do áp lực đất, nước, nước ngầm và sức chịu tải cọc được tính toán, thiết kế theo số liệu khảo sát địa chất công trình do chủ đầu tư cung cấp Nếu có bất kỳ sự sai khác nào, đề nghị nhà thầu báo cáo kịp thời cho tư vấn thiết kế và các bên liên quan để có phương án xử lý
- Chương trình tính toán khác
1.2.
Thông số vật liệu
- Bê tông 1x2 cm, cấp độ bền B22.5 (M300) có :
+ Cường độ chịu nén Rb = 13 Mpa, + Cường độ chịu kéo Rbt = 1.0 Mpa, + Mô đun đàn hồi E c 2.85 10 MPa 4
- Thép
+ Thép loại CB240-T cường độ chịu kéo Rs = 225 Mpa ( < 10)
+ Thép loại CB400-V cường độ chịu kéo Rs = 365 Mpa ( 10)
+ Mô đun đàn hồi Es = 210.000 Mpa
Trang 2Thông Số Hình Học
LOOP SE AL TANK INLINE PUMP
WAS TE WATER PIT
LOOP SE AL TANK INLINE PUMP
WAS TE WATER PIT
CT 1
CT 1
MẶT BẰNG NẮP BỂ CĐ: +3.50, +3.70
MẶT BẰNG ĐÁY BỂ CĐ: -2.30
Trang 3MẶT CẮT 1-1
MẶT CẮT 2-2
Trang 4Mô hình SAP
4.
Tải Trọng Và Tác Động
4.1.
Tình tải:
- Trọng lượng bản thân cấu kiện được tính toán bởi phần mềm SAP2000
- Trọng lượng thiết bị tác dụng lên sàn lối đi q2 = 3 kN
- Trọng lượng bản thân lớp bê tông dày 300: q0.325 7.5 kN m/ 2
- Trọng lượng thiết bị WT102A/B: 3180 2
/ 6.6 6.6
73.0
- Trọng lượng thiết bị WT103A/B: 1500 2
/ 6.1 6.1
40.3
4.2.
Hoạt tải:
- Hoạt tải người tác dụng lên nắp bể và lối đi: 2 kN/m2
4.3.
Tải trọng nước (F):
- Áp lực nước trường hợp cao nhất bể:
0
2
P h 58 0kN m
Trang 5Tải trọng đất + nước ngầm( H )
- Áp lực nước ngầm trường hợp cách vĩa hè hoàn thiện -1.0m (theo báo cáo khảo sát địa chất):
2
P h 17.0kN m
- Áp lực ngang của đất tác dụng lên thảnh bể:
- Tải trọng xe và người: q 10kN m/ 2 P (1 sin 2 52') 10 9.50 kN m/ 2
5.
Tổ hợp tải trọng:
Tổ hợp Tỉnh tải (D) Hoạt tải (L) Đất (H) Nước (F)
BAO (TH1, ,TH7)
Trang 6Kết quả nội lực:
+ F11 Max
+ F11 Min
Trang 7+ F22 Max
+ F22 Min
Trang 8+ M11 Max
Trang 9+ M11 Min
Trang 10+ M22Min
+ M22Max
Trang 11+ V13 Max
Trang 12+ V13 Min
Trang 13+V23 Max
+V23 Min
Trang 15Tính toán kết cấu:
Tên Cấu Kiện TríVị vệ a0 (m)Lớp bảo
Kich Thước (m) Nội Lực (KN.m)
B M M As (cm2) thép chọn (cmAschọn2) ĐÁY -2.00
1-1 (ngang)
Trên 0.05 1 0.6 200 10.2613 15.394 Trên 0.05 1 0.4 120 9.8234 15.394
ĐÁY -2.00 2-2 (dọc)
Trên 0.05 1 0.6 200 10.2613 15.394 Trên 0.05 1 0.4 125 10.2533 15.394
Vách trục 1
15.394
Vách trục 1 2-2 (dọc)
Trong 0.05 1 0.4 100 8.1218 15.394
Vách trục 3 1-1 (ngang) Trong Ngoài 0.050.05 11 0.40.4 6040 4.79933.1761 15.3947.697 Vách trục 3
15.394
Vách trục A,C 1-1 (ngang) Trong Ngoài 0.050.05 11 0.40.4 11050 8.96913.9847 15.3947.697 Vách trục A,C
2-2 (dọc) Trong Ngoài 0.050.05 11 0.40.4 12070 9.82345.6202 15.3948.552 Vách trục B
1-1 (ngang)
Trong 0.05 1 0.4 105 8.5446 15.394 Ngoài 0.05 1 0.4 105 8.5446 15.394 Vách trục B
2-2 (dọc) Trong Ngoài 0.050.05 11 0.40.4 130130 10.684910.6849 15.39415.394
Trang 16Tên Cấu Kiện Vị
Trí
Lớp bảo
vệ a0 (m)
Kich Thước (m)
Nội Lực (KN.m)
B M M As (cm2) thép chọn (cmAschọn2)
NẮP +3.50 2-2 (dọc) Dưới Trên 0.0250.025 11 0.20.2 7533 13.32415.4291 15.3947.697
8.
Kiểm tra nứt 1 s 20 (3.5 100 )3
crc
s
E
Tên Cấu Kiện
Vị Trí
ĐÁY -2.00 1-1 (ngang)
Trên 166.667 1 0.6 0.05 14 1 1.2 1 0.1958 Trên 100.000 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1794 Dưới 50.000 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1862 ĐÁY -2.00
2-2 (dọc)
Trên 166.667 1 0.6 0.05 14 1 1.2 1 0.1958 Trên 104.167 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1868 Dưới 50.000 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1862
Vách trục 1 1-1 (ngang)
Tron
g 91.667 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1647 Ngoà
i 41.667 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1553
Vách trục 1 2-2 (dọc)
Tron
g 83.333 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1499 Ngoà
i 45.833 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1708 Vách trục 3
1-1 (ngang)
Tron
g
50.000 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.0904
Trang 17Tên Cấu Kiện
Vị Trí
Ngoà
i 33.333 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1244
Vách trục 3 2-2 (dọc)
Tron
g 100.000 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1794 Ngoà
i 50.000 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1862
Vách trục A,C 1-1 (ngang)
Tron
g 91.667 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1647 Ngoà
i 41.667 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1553
Vách trục A,C 2-2 (dọc)
Tron
g 100.000 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1794 Ngoà
i 58.333 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1949
Vách trục B 1-1 (ngang)
Tron
g 87.500 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1573 Ngoà
i 87.500 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1573
Vách trục B 2-2 (dọc)
Tron
g 108.333 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1942 Ngoà
i 108.333 1 0.4 0.05 14 1 1.2 1 0.1942 NẮP +3.50
1-1 (ngang)
Trên 41.667 1 0.2 0.025 14 1 1.2 1 0.1333 Dưới 20.833 1 0.2 0.025 12 1 1.2 1 0.1456 NẮP +3.50
2-2 (dọc)
Trên 58.333 1 0.2 0.025 14 1 1.2 1 0.1849 Dưới 27.500 1 0.2 0.025 12 1 1.2 1 0.1914
Trang 18Tính toán dầm
Tên
Cấu Kiện TríVị
Lớp bảo
vệ a0 (m)
Kich Thước (m)
Mo ment (KN.m)
Lực cắt (KN)
K/năng chống cắt bê tông (KN)
Bố trí đai w1 b1
K/năng chống cắt của dầm (KN)
B H M (cmAs 2) thép chọn (cmAschọn2) Q Dầm Sàn
DS1
Gối 0.05 0.4 0.6 175 9.335 12.064 245 118.8 1.029 0.883 701.896 Nhịp 0.05 0.4 0.6 145 7.636 10.053 170 118.8 1.022 0.883 696.885 Dầm Sàn
DS2
Gối 0.05 0.4 0.6 225 12.277 16.085 225 118.8 1.029 0.883 701.896 Nhịp 0.05 0.4 0.6 145 7.636 10.053 150 118.8 1.022 0.883 696.885 Dầm Sàn
DS3
Gối 0.05 0.25 0.4 25 2.030 6.032 35 47.25 1.047 0.883 283.946 Nhịp 0.05 0.25 0.4 40 3.329 6.032 25 47.25 1.035 0.883 280.757
10.
Tính toán cột
C Cao cột Lo
Lớp bảo vệ
Kich Thước Cột (m) Nội Lực
(nuy)
Diện Tích Thép
(thép bố trí đối xứng)
(KN.m)
N (KN)
As (cm2) Chọn
Aschọn (cm2)
Cột C1
4.06 0.05 0.4 0.4 6.371 1136.164 1.2113 5.0986 7.63 4.06 0.05 0.4 0.4 12.773 999.462 1.0146 3.7580 7.63 4.06 0.05 0.4 0.4 4.215 2.047 1.0146 3.7580 7.63 4.06 0.05 0.4 0.4 3.125 1136.164 1.2445 5.0986 7.63 4.06 0.05 0.4 0.4 29.666 588.145 1.0146 3.2809 7.63 4.06 0.05 0.4 0.4 2.192 1.193 1.0146 3.2809 7.63
Trang 19Kiểm tra điều kiện xuyên thủng
Chiều cao Đáy h
Cọc ngậm vào đài
a0
h0 = h-a0 phi
Cường độ BT chịu kéo Rbt
Đường Kính cọc D
chiều dài đường sin
l
diện tích xung quanh Sxq
Khả Năng chống xuyên thủng
lực gây xuyên thủng
Kiểm tra
0.70 0.10 0.60 0.75 1000 0.35 0.849 2.53 1899 750 OK
12.
Khả năng chịu tải của đất nền
- Khả năng chịu tải cọc P = 750 KN (xem phụ lục tính toán cọc)
- Tải trọng đầu cọc Pmax = 710 KN < Qa = 750KN → Cọc đủ khả năng chịu tải
13.
Khả năng chịu kéo của cọc trường hợp MNN cách mặt đất -1.0m
- Lực tác dụng nhỏ nhất lên cọc (lực nén) Pk = 8.40KN
→ Cọc không chịu nhổ → Chọn phương án cọc DUL - D350